Bộ 4 Đề thi HK1 môn Tin học 6 Cánh Diều năm 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Văn Thăng có đáp án

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Tin học 6 Cánh Diều năm 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Văn Thăng có đáp án là tài liệu được Học Điện Tử Cơ Bản biên soạn và tổng hợp từ các trường THCS trên cả nước với mong muốn cung cấp thêm tài liệu giúp các em học sinh có tài liệu học tập ôn tập trước kì thi HK1 sắp tới. Hi vọng tài liệu này giúp ích cho các em. Chúc các em có kết quả học tập tốt

 

TRƯỜNG THCS

NGUYỄN VĂN THĂNG

ĐỀ THI HK I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN TIN HỌC 6 CÁNH DIỀU

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm)

Em hãy chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) rồi ghi vào giấy bài làm

Câu 1. Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

A. Nhập → Xử lý → Xuất
B. Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý
C. Xuất → Nhập → Xử lý
D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 2. Thông tin lúc đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

A. Hình ảnh
B. Văn bản
C. Âm thanh
D. Dãy bit

Câu 3. Dựa vào môi trường truyền dẫn người ta phân mạng máy tính thành 2 loại là:

A. Mạng không dây và mạng có dây
B. LAN và WAN
C. Mạng Khách – Chủ
D. Mạng nhiều máy tính và một máy tính

Câu 4. Mạng máy tính là:

A. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng
B. Mạng Internet
C. Tập hợp các máy tính
D. Mạng LAN

Câu 5. Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:

A. Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông
B. Máy tính và internet
C. Máy tính, dây cáp mạng và máy in
D. Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

Câu 6. Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2. Truy cập vào máy tìm kiếm

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

A. 1-2-3
B. 2-1-3
C. 1-3-2
D. 2-3-1

II. Phần tự luận: (7,0 điểm)

Câu 1

Em hãy kể tên một số dịch vụ tiêu biểu trên Internet mà hiện nay chúng ta thường sử dụng?

Câu 2

a. Hãy nêu khái niệm Internet và Internet có những lợi ích gì? Người sá»­ dụng Internet có thể làm được những gì lúc truy cập vào Internet?

b. Trình duyệt Web là gì? Để truy cập vào một trang web nào đó em thực hiện như thế nào? Kể tên các nhà cung cấp dịch vụ Internet tại địa phương em?

Câu 3

Thư điện tử có dạng như thế nào? Hãy giải thích phát biểu “Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu”.

 

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm:

 

1

2

3

4

5

6

A

D

A

A

A

B

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

2. ĐỀ SỐ 2

A. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng

Câu 1: Trình tá»± của quá trình xá»­ lí thông tin là:

A. Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý;
B. Nhập → Xử lý → Xuất;
C. Xuất → Nhập → Xử lý;
D. Cả a, b, c đều đúng

Câu 2: Thông tin lúc đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

A. Hình ảnh
B. Văn bản
C. Âm thanh
D. Dãy bit

Câu 3: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lÆ°u trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

A. 8000
B. 8129
C. 8192
D. 8291

Câu 4: Mạng máy tính là:

A. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng
B. Mạng Internet
C. Tập hợp các máy tính
D. Mạng LAN

Câu 5: Hãy nêu các thành phần cÆ¡ bản của mạng máy tính:

A. Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông
B. Máy tính và internet
C. Máy tính, dây cáp mạng và máy in
D. Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

Câu 6: Sắp xếp các thứ tá»± sau theo một trình tá»± hợp lí để thá»±c hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2. Truy cập vào máy tìm kiếm

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

A. 1-2-3
B. 2-1-3
C. 1-3-2
D. 2-3-1

Câu 7: Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

A. Văn bản, hình ảnh;
B. Siêu liên kết;
C. Âm thanh, phim Video;
D. Tất cả A, B, C đều đúng.

Câu 8: Trình bày cú pháp địa chỉ thÆ° điện tá»­ tổng quát:

A. < lop9b > @ < yahoo.com >
B.@ < gmail.com.vn>
C. < Tên đăng nhập>@
D.@ên>
ên>
ên>

B. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 1: (2,5 điểm) Phân biệt sá»± khác nhau giữa thông tin, dữ liệu và vật mang thông tin? Cho ví dụ minh họa?

Câu 2: (3,0 điểm)

a. Hãy nêu khái niệm Internet và Internet có những lợi ích gì? Người sá»­ dụng Internet có thể làm được những gì lúc truy cập vào Internet?

b. Trình duyệt Web là gì? Em hãy nêu một số trình duyệt em biết? Để truy cập vào một trang web nào đó em thực hiện như thế nào? Cho ví dụ minh họa?

Câu 3: (0,5 điểm) ThÆ° điện tá»­ có dạng nhÆ° thế nào? Hãy giải thích phát biểu “Mỗi địa chỉ thÆ° điện tá»­ là duy nhất trên phạm vi toàn cầu”.

 

ĐÁP ÁN

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Đúng mỗi câu 0,5 điểm, sai ghi 0 điểm.

1

2

3

4

5

6

7

8

B

D

C

A

A

B

D

C

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng

Câu 1: Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

1. Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý; B. Nhập → Xử lý → Xuất;

2. Xuất → Nhập → Xử lý ; D. Cả a, b, c đều đúng

Câu 2: Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?

A. Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp;

B. Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học;

C. Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu;

D. Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.

Câu 3: Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay:

A. Không có khả năng tư duy như con người

B. Chưa nói được như người

C. Khả năng lưu trữ còn hạn chế

D. Kết nối Internet còn chậm.

Câu 4: Thông tin lúc đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

A. Hình ảnh

B. Văn bản

C. Âm thanh

D. Dãy bit

Câu 5: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

A. 8192

B. 8129

C. 8291

D. 8000

Câu 6: Mạng máy tính là:

A. Tập hợp các máy tính

B. Mạng Internet

C. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng

D. Mạng LAN

Câu 7: Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:

A. Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông

B. Máy tính và internet

C. Máy tính, dây cáp mạng và máy in

D. Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

Câu 8: Mạng không dây được kết nối bằng

A. Bluetooth

B. Cáp điện

C. Cáp quang

D. Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 1: (3,0 điểm) Phân biệt sá»± khác nhau giữa thông tin, dữ liệu và vật mang thông tin? Cho ví dụ minh họa?

Câu 2: (1,5 điểm) Theo em, tại sao thông tin trong máy tính được biểu diễn thành dãy bit?

Câu 3: (1,5 điểm)

Em hãy giải thích tại sao Internet lại sử dụng rộng rãi và ngày càng phát triển?

 

ĐÁP ÁN

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Đúng mỗi câu 0,5 điểm, sai ghi 0 điểm.

1

2

3

4

5

6

7

8

B

C

A

D

A

C

A

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

4. ĐỀ SỐ 4

I. Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm)

Câu 1. Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

A. Văn bản, hình ảnh
B. Siêu liên kết
C. Âm thanh, phim Video
D. Tất cả A, B, C đều đúng.

Câu 2. Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

A. @ < yahoo.com >
B.@ < gmail.com.vn>
C. < Tên đăng nhập>@
D.@ên>
ên>
ên>

Câu 3. Vai trò của máy chủ là?

A. Quản lí các máy trong mạng
B. Điều hành các máy trong mạng
C. Phân bố các tài nguyên trong mạng
D. Tất cả các câu đều đúng

Câu 4. Trước lúc sang đường theo em, ta cần xá»­ lí thông tin gì?

A. Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không
B. Nghĩ về bài toán hôm qua chưa làm được
C. Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang màu gì
D. Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã đủ trong cặp sách chưa

Câu 5. Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là:

A. Dữ liệu được lưu trữ
B. Thông tin vào
C. Thông tin ra
D. Thông tin máy tính

Câu 6. Máy tìm kiếm là:

A. Là công cụ tìm kiếm thông tin trong máy tính
B. Là một loại máy được nối thêm vào máy tính
C. Là một phần mềm được cài đạt vào máy tính dùng để tìm kiếm thông tin
D. Là một công cụ được cung cấp trên internet giúp tìm kiếm thong tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến các vần đề cần tìm

II. Phần tự luận: (7,0 điểm)

Câu 1

Em hãy kể tên một số dịch vụ tiêu biểu trên Internet mà hiện nay chúng ta thường sử dụng?

Câu 2

a. Hãy nêu khái niệm Internet và Internet có những lợi ích gì? Người sá»­ dụng Internet có thể làm được những gì lúc truy cập vào Internet?

b. Trình duyệt Web là gì? Để truy cập vào một trang web nào đó em thực hiện như thế nào? Kể tên các nhà cung cấp dịch vụ Internet tại địa phương em?

Câu 3

Thư điện tử có dạng như thế nào? Hãy giải thích phát biểu “Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu”.

 

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm: 

1

2

3

4

5

6

D

C

D

A

B

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Tin học 6 Cánh Diều năm 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Văn Thăng có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

.


Thông tin thêm về Bộ 4 Đề thi HK1 môn Tin học 6 Cánh Diều năm 2021 - 2022 Trường THCS Nguyễn Văn Thăng có đáp án

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Tin học 6 Cánh Diều năm 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Văn Thăng có đáp án là tài liệu được Học Điện Tử Cơ Bản biên soạn và tổng hợp từ các trường THCS trên cả nước với mong muốn cung cấp thêm tài liệu giúp các em học sinh có tài liệu học tập ôn tập trước kì thi HK1 sắp tới. Hi vọng tài liệu này giúp ích cho các em. Chúc các em có kết quả học tập tốt

 

TRƯỜNG THCS

NGUYỄN VĂN THĂNG

ĐỀ THI HK I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN TIN HỌC 6 CÁNH DIỀU

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm)

Em hãy chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) rồi ghi vào giấy bài làm

Câu 1. Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

A. Nhập → Xử lý → Xuất
B. Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý
C. Xuất → Nhập → Xử lý
D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 2. Thông tin lúc đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

A. Hình ảnh
B. Văn bản
C. Âm thanh
D. Dãy bit

Câu 3. Dựa vào môi trường truyền dẫn người ta phân mạng máy tính thành 2 loại là:

A. Mạng không dây và mạng có dây
B. LAN và WAN
C. Mạng Khách – Chủ
D. Mạng nhiều máy tính và một máy tính

Câu 4. Mạng máy tính là:

A. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng
B. Mạng Internet
C. Tập hợp các máy tính
D. Mạng LAN

Câu 5. Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:

A. Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông
B. Máy tính và internet
C. Máy tính, dây cáp mạng và máy in
D. Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

Câu 6. Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2. Truy cập vào máy tìm kiếm

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

A. 1-2-3
B. 2-1-3
C. 1-3-2
D. 2-3-1

II. Phần tự luận: (7,0 điểm)

Câu 1

Em hãy kể tên một số dịch vụ tiêu biểu trên Internet mà hiện nay chúng ta thường sử dụng?

Câu 2

a. Hãy nêu khái niệm Internet và Internet có những lợi ích gì? Người sá»­ dụng Internet có thể làm được những gì lúc truy cập vào Internet?

b. Trình duyệt Web là gì? Để truy cập vào một trang web nào đó em thực hiện như thế nào? Kể tên các nhà cung cấp dịch vụ Internet tại địa phương em?

Câu 3

Thư điện tử có dạng như thế nào? Hãy giải thích phát biểu “Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu”.

 

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm:

 

1

2

3

4

5

6

A

D

A

A

A

B

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

2. ĐỀ SỐ 2

A. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng

Câu 1: Trình tá»± của quá trình xá»­ lí thông tin là:

A. Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý;
B. Nhập → Xử lý → Xuất;
C. Xuất → Nhập → Xử lý;
D. Cả a, b, c đều đúng

Câu 2: Thông tin lúc đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

A. Hình ảnh
B. Văn bản
C. Âm thanh
D. Dãy bit

Câu 3: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lÆ°u trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

A. 8000
B. 8129
C. 8192
D. 8291

Câu 4: Mạng máy tính là:

A. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng
B. Mạng Internet
C. Tập hợp các máy tính
D. Mạng LAN

Câu 5: Hãy nêu các thành phần cÆ¡ bản của mạng máy tính:

A. Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông
B. Máy tính và internet
C. Máy tính, dây cáp mạng và máy in
D. Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

Câu 6: Sắp xếp các thứ tá»± sau theo một trình tá»± hợp lí để thá»±c hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2. Truy cập vào máy tìm kiếm

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

A. 1-2-3
B. 2-1-3
C. 1-3-2
D. 2-3-1

Câu 7: Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

A. Văn bản, hình ảnh;
B. Siêu liên kết;
C. Âm thanh, phim Video;
D. Tất cả A, B, C đều đúng.

Câu 8: Trình bày cú pháp địa chỉ thÆ° điện tá»­ tổng quát:

A. < lop9b > @ < yahoo.com >
B. @ < gmail.com.vn>
C. < Tên đăng nhập>@
D. @ên>ên>ên>

B. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 1: (2,5 điểm) Phân biệt sá»± khác nhau giữa thông tin, dữ liệu và vật mang thông tin? Cho ví dụ minh họa?

Câu 2: (3,0 điểm)

a. Hãy nêu khái niệm Internet và Internet có những lợi ích gì? Người sá»­ dụng Internet có thể làm được những gì lúc truy cập vào Internet?

b. Trình duyệt Web là gì? Em hãy nêu một số trình duyệt em biết? Để truy cập vào một trang web nào đó em thực hiện như thế nào? Cho ví dụ minh họa?

Câu 3: (0,5 điểm) ThÆ° điện tá»­ có dạng nhÆ° thế nào? Hãy giải thích phát biểu “Mỗi địa chỉ thÆ° điện tá»­ là duy nhất trên phạm vi toàn cầu”.

 

ĐÁP ÁN

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Đúng mỗi câu 0,5 điểm, sai ghi 0 điểm.

1

2

3

4

5

6

7

8

B

D

C

A

A

B

D

C

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng

Câu 1: Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

1. Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý; B. Nhập → Xử lý → Xuất;

2. Xuất → Nhập → Xử lý ; D. Cả a, b, c đều đúng

Câu 2: Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?

A. Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp;

B. Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học;

C. Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu;

D. Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.

Câu 3: Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay:

A. Không có khả năng tư duy như con người

B. Chưa nói được như người

C. Khả năng lưu trữ còn hạn chế

D. Kết nối Internet còn chậm.

Câu 4: Thông tin lúc đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

A. Hình ảnh

B. Văn bản

C. Âm thanh

D. Dãy bit

Câu 5: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

A. 8192

B. 8129

C. 8291

D. 8000

Câu 6: Mạng máy tính là:

A. Tập hợp các máy tính

B. Mạng Internet

C. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng

D. Mạng LAN

Câu 7: Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:

A. Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông

B. Máy tính và internet

C. Máy tính, dây cáp mạng và máy in

D. Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

Câu 8: Mạng không dây được kết nối bằng

A. Bluetooth

B. Cáp điện

C. Cáp quang

D. Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 1: (3,0 điểm) Phân biệt sá»± khác nhau giữa thông tin, dữ liệu và vật mang thông tin? Cho ví dụ minh họa?

Câu 2: (1,5 điểm) Theo em, tại sao thông tin trong máy tính được biểu diễn thành dãy bit?

Câu 3: (1,5 điểm)

Em hãy giải thích tại sao Internet lại sử dụng rộng rãi và ngày càng phát triển?

 

ĐÁP ÁN

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Đúng mỗi câu 0,5 điểm, sai ghi 0 điểm.

1

2

3

4

5

6

7

8

B

C

A

D

A

C

A

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

4. ĐỀ SỐ 4

I. Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm)

Câu 1. Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

A. Văn bản, hình ảnh
B. Siêu liên kết
C. Âm thanh, phim Video
D. Tất cả A, B, C đều đúng.

Câu 2. Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

A. @ < yahoo.com >
B. @ < gmail.com.vn>
C. < Tên đăng nhập>@
D. @ên>ên>ên>

Câu 3. Vai trò của máy chủ là?

A. Quản lí các máy trong mạng
B. Điều hành các máy trong mạng
C. Phân bố các tài nguyên trong mạng
D. Tất cả các câu đều đúng

Câu 4. Trước lúc sang đường theo em, ta cần xá»­ lí thông tin gì?

A. Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không
B. Nghĩ về bài toán hôm qua chưa làm được
C. Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang màu gì
D. Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã đủ trong cặp sách chưa

Câu 5. Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là:

A. Dữ liệu được lưu trữ
B. Thông tin vào
C. Thông tin ra
D. Thông tin máy tính

Câu 6. Máy tìm kiếm là:

A. Là công cụ tìm kiếm thông tin trong máy tính
B. Là một loại máy được nối thêm vào máy tính
C. Là một phần mềm được cài đạt vào máy tính dùng để tìm kiếm thông tin
D. Là một công cụ được cung cấp trên internet giúp tìm kiếm thong tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến các vần đề cần tìm

II. Phần tự luận: (7,0 điểm)

Câu 1

Em hãy kể tên một số dịch vụ tiêu biểu trên Internet mà hiện nay chúng ta thường sử dụng?

Câu 2

a. Hãy nêu khái niệm Internet và Internet có những lợi ích gì? Người sá»­ dụng Internet có thể làm được những gì lúc truy cập vào Internet?

b. Trình duyệt Web là gì? Để truy cập vào một trang web nào đó em thực hiện như thế nào? Kể tên các nhà cung cấp dịch vụ Internet tại địa phương em?

Câu 3

Thư điện tử có dạng như thế nào? Hãy giải thích phát biểu “Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu”.

 

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm: 

1

2

3

4

5

6

D

C

D

A

B

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Tin học 6 Cánh Diều năm 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Văn Thăng có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 4 đề thi HK1 môn Khoa học tá»± nhiên 6 KNTT năm 2021-2022 – Trường PTDTBT La ÊÊ – ChÆ¡ Chun

658

Bộ 5 đề thi HK1 môn Tiếng Anh 6 KNTT năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Trần Hưng Đạo

939

Bộ 3 đề thi HK1 môn GDCD 6 CTST năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Võ Văn Vân

802

Bộ 3 Đề thi HK1 môn Lịch sử và Địa lí 6 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Đăng Khoa

510

Đề cÆ°Æ¡ng ôn tập học kì 1 môn Tin học 6 Cánh diều năm 2021 – 2022 có đáp án

671

Đề cÆ°Æ¡ng ôn tập học kì 1 môn Tin học 6 Kết nối tri thức năm 2021 – 2022 có đáp án

2169

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bá #Äá #thi #HK1 #mÃn #Tin #hác #CÃnh #Diáu #nÄm #TrÆáng #THCS #Nguyán #VÄn #ThÄng #có #ÄÃp #Ãn


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bá #Äá #thi #HK1 #mÃn #Tin #hác #CÃnh #Diáu #nÄm #TrÆáng #THCS #Nguyán #VÄn #ThÄng #có #ÄÃp #Ãn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button