Bộ 4 đề ôn tập hè Toán 9 có đáp án năm 2021 Trường THCS Ngô Quyền

Tôi muốn có thêm con cái, con cái, thầy u, con cái và cháu Học Điện Tử Cơ Bản Ä’Ã £ sÆ ° u 8º§ Ba »™ 4 Ä’á» ´n tapº hè Toàn 9 có ‘áp trong nÃm 2021’ á ‘. Xin chào bản vá »Tôi đang giúp bạn ‘tất cả’ ở phần trên cùng 1 cách ngắn gọn.

HAI »WORD MỘT BÍ MẬT DÀI LÂU DÀI ”

»€ Ô GIẤY CHỨNG NHẬN THÂN THIỆN »š9 NĂM 2021

MẸ “N: TẤT CẢ PHỤ NỮ

(Thời gian loại trừ: 120 phút)

awu »1

LỜI NHẮC 1

Giá cho các chương trình và dịch vụ sau:

a) ( frac {x} {{ sqrt 3}} + sqrt 3 x = sqrt 3 )

b) ({x ^ 2} + 6x – 5 = 0 )

c) ( left { start {l}
sqrt 2 x + y = sqrt 2 + 2
2 sqrt 2 x – y = 2 sqrt 2 – 2
end {list} right. )

Xóa i 2.

Cho 1 sôì coì Ēô € và lúc đấy £ là Parabol (P): (y = 0,25 {x ^ 2} ).

a) Vá Ēô € thi then £ (P) cá »§a hÃm sôì Ä’Ã £ ye.

b) Trong A (0; 1) và ‘Æ ° Æ¡Â, chúng đồng biến vì trị giá của Ox bằng trị giá của Ox (P).

2 Ä’iêÂm E và F. Hai ‘á »™ a’ á» ™ của E và F.

XÓA tôi 3.

Hãy bàn cãi với cả 2 ({x ^ 2} – left ({m + 2} right) x + 2m = 0 ) (∗) (m đối số´ì)

a) Chứng tỏ rằng biện pháp (âˆ) luôn hoạt động vì tôi luôn có 1 vấn đề.

b) TÌM HIỂU GIỮA TRÁCH NHIỆM TÀI CHÍNH (â—) cho 2 nghĩa ({x_1}; ; {x_2} ) tha »a mà £ n (- 1 le frac {{2 left ({{x_1} }) + {x_2}} right)}} {{{x_1}. , {x_2}} ) và 1 )

XÓA i 4.

Cho tam giác ABC và nhân A với AB = 4cm; AC = 3 centimet. LỢI y ‘iêmì ‰ Dthá »™ cánh AB (AB.) ).>

a) Chứng tỏ rằng ACED sai.

b) BF = 3cm. KẾT LUẬN BC và nhận mặt tam giác BFC.

Gi¸o ¸n AF lµ ‘Æ ° Æ¡Â € trong (O)’ i’I’m G. Chøng minh r »ng 3 tia chinh x · héi cña CBG.

P NỮ

LỜI NHẮC 1

a) ( frac {x} { sqrt {3} + sqrt {3} x = sqrt {3} )

(x left ( frac {1} { sqrt {3} + sqrt {3} right) = sqrt {3} )

( frac {4x} { sqrt {3}} = sqrt {3} ) (hoặc ( frac {4 sqrt {3} x} {3} = sqrt {3} ))

(4x = sqrt {3}. Sqrt {3} )

(x = frac {3} {4} )

Khắc phục sự cố về y phục »Giảm (x = frac {3} {4} )

……..

— (Ä £ i vá »máy) —

awu »2

Phần 1. Giá hệ thống: ( left { start {l}
x – 2y = 3
x + y = 6
end {list} right. )

VĂN HÓA 2. Cho phép parabol ( left (P right): y = frac {1} {2} {x ^ 2} ) và Ä’Æ ° á »tháng ( left (d right): y = – x + m ) (x ຠ© n, m thông số »’).

a) Mười 2 »a Ä’á» ™ gặp Ä’iá »ƒm cá» §a parabol (P) và »› i Ä’Æ ° á »tháng âm lịch (d) trong đấy m = 4.

b) 8 mươi 6 bảng tiền »cá» m Ä’á »ƒ ‘Æ ° á» moon (d) cát parabol (P)’ iá »ƒm half biá» ‡ t (A left ({{x_1) }; {y_1}} right) ,, , B left ({{x_2}; , {y_2}} right) ) a mà £ n ({x_1} {x_2} + {y_1} {y_2} = 5 ).

Mục 3. Ng Æ ° á »i th» © ‘i Ä’oạn’ Æ ° á »’á ° á» «’ á» ‹a Ä’iá» ƒm A Ēến Ä’á »a Ä ‘ iá »Ƒm B cách nhau 78km. Sau lúc trả tiền số tiền, bạn sẽ trả giá 1 giá. a ‘iá »Cm C 36km. Cá »Cá» Mẹ »nstananananaoaoaoaoao ada 4km / hasasasasasasasasanaa sanasata Ä Ä Ä Ä Ä ‘Ä’ Ä ‘Ä’

Phần 4. Cho Ä’Æ ° á »bự hơn O và Ä’iá» ƒm M nº ± m ngoài Ä’Æ ° á »ng trên Ēó. Tại M, MA, MB và cao độ (A, B theo sau là ‘iá »ƒm). Ä Æ ° á »tháng (d) chỉnh sửa Ä’á» • Ä’i thành M, ko Ä’i thành O, và ‘Æ ° á »ng hơn cả 2. Ä’iá »ƒm trị giá phân số» C t C và D.

a) Hãy nói về từ AMBO, “Tôn trọng dĩ vãng” ™ tiếp diễn.

b) Không »© ngh (MC.MD = M {{A} ^ {2}}. )

c) Chứng minh ‘Æ ° a »’ á ° á» ‘á ° a »’ á» ‹tam giác khác OCD O.

CỬU 5. Giả sử, “© c (P = {a} ^ {4}} + {{b} ^ {4}} – ab )” ± c th »a mà £ n ({{a} ^ {2} } + {{b} ^ {2}} + ab = 3 ). Tìm ra sự thực »P.

P NỮ

1

( left) { khởi động {tích lũy}
x – 2y = 3 điền
x + y = 6 điền
end {Collect} right. Mũi tên trái trái { mở màn {tích lũy}
3y = 3 fill
x = 6 – y điền
end {Collect} right. Mũi tên trái trái { mở màn {tích lũy}
y = 1 fill
x = 5 điền
end {Collect} right. )

‘Ã £ theo khái niệm độc nhất vô nhị ( left (x ,, , y right) = left (5 ,, , 1 right) )

Kube 2

1. Khi m = 4, Ä’Æ ° á »tháng (d) có dạng: y = -x + 4.

: ( frac {1} {2} {{x} ^ {2}} = – x + 4 Leftrightarrow {{x} ^ {2}} + 2x-8 = 0 ) (1)

…………

— (Ä £ i vá »máy) —

»3

LỜI NHẮC 1

a) Giá £ 3 (x + 2) = x +36

b) Giá chương trình: ( left { start {l}
4 { rm {x}} – 3y = 1
– x + 3y = 2
end {list} right. )

c) Trình tự »© c (P = left ({ frac {{ sqrt x}} {{ sqrt x + 2}} + frac {2} {{ sqrt x) – 2}}} phải). left ({x – 4} right) ) (tập »› i (x ge 0 ) và Ã ({ rm {x}} ne 4 ))

Xóa i 2.

Cho phép parabol (P) (y = {x ^ 2} { rm {}} ) và Ä’Æ ° á »tháng (y = 2 (m – 1) x + {m ^ 2} + 2m ) (thông số m »’ (m in )).

a) Quyết định ” »‹ tát ‘á’ Æ ° á »tháng (d) ‘i bằng Ä’ iá» ƒm I (1; 3).

b) Tìmilimet Ä’á »ƒ parabol (P) cát Ä’Æ ° á» hàng tháng (d) 2 lần ‘iá »ingxenyem part biá» ‡ t A, B. Gá »i ({x_1}, {x_2 } ) cùng Ä’á »™ 2 Ä’iá» ƒm A, B; tìm sao cho ({{ rm {x}} _ 1} ^ 2 + {{ rm {x}} _ 2} ^ 2 + 6 {x_1} {x_2} = 2020 ).

XÓA tôi 3.

Cho phép Ä’Æ ° á »trên (O) Ä’Æ ° á» với bề rộng AB = 2R và C ở má »™ t Ä’iá» ƒm nº ± m trên’Æ ° a »sao cho tôi – CA> CB. Chẵn góc ‘i’ của OA, và góc ‘Æ’ ‘của tháng’ ddd ‘AB lại I, tia cát BC M và’ oạn AC tái sinh P, AM ‘Æ ° á »cát trên (O) re’iá »thm th» © 2 K.

a) Chia tay BCPI »’Æ ° á» £ c má »™ t Ä’Æ ° a» trên.

b) Thanh toán B, P, K hàng tháng.

XÓA i 4. Giá hệ thống ( sqrt { sqrt {3} -x} = x sqrt { sqrt {3} + x} )

P NỮ

LỜI NHẮC 1

1)

3 (x + 2) = x + 36

3x + 6 = x + 36

2x = 30

x = 15

‘Ã £ 1 miêu tả »mx = 15

b)

( left) { khởi động {tích lũy}
4 { text {x}} – 3y = 1 điền vào
– x + 3y = 2 điền
end {Collect} right. Mũi tên trái trái { mở màn {tích lũy}
3 { text {x}} = 3 điền vào
– x + 3y = 2 điền
end {Collect} right. Mũi tên trái trái { mở màn {tích lũy}
{ text {x}} = 1 điền vào
– 1 + 3y = 2 điền
end {Collect} right. Mũi tên trái trái { mở màn {tích lũy}
{ text {x}} = 1 điền vào
3y = 3 fill
end {Collect} right. Mũi tên trái trái { mở màn {tích lũy}
{ text {x}} = 1 điền vào
y = 1 fill
end {đã tích lũy} right. ).

‘Ã £ của 1 từ ( left { start {tích lũy}
{ text {x}} = 1 điền vào
y = 1 fill
end {Collect} right. )

……..

— (Ä £ i vá »máy) —

“4

XÓA 1. Giá cho các chương trình sau:

a) (2 {x ^ 2} – 3x – 2 = 0 )

b) (5 {x ^ 2} + 2x = 0 )

c) ({x ^ 4} – 4 {x ^ 2} – 5 = 0 )

d) ( left {{ start {* {20} {l}}
{2x – y = – 7}
{3x + y = 27}
end {array}} right. )

Xóa i 2.

1 ‘á »™. 1 ‘á »™ Ôxybởi vì hà m sa »’ (y = – {x ^ 2} ) có Ä’á» “tha» ‹ (P).

a) Vá ‘á »“ tha »‹ (P).

b) Tìm quả »cá» §am Ä’á »ƒ Ä’Æ ° á» tháng (d): (y = 2x – 3m ) (vá »› i) m ({x_1}, {x_2} ) th »a mà £ n ({x_1} x_2 ^ 2 + {x_2} left ({3m – 2 {x_1}} right) = 6. )

XÓA tôi 3.

‘cula »£ p Ä’á» “ng. Nhưng lúc về tới nhà, ko còn xe nữa, chúng ta cần chỉnh sửa chuông báo động cho xe ». Mẹ »- nhiều hơn 1 ‘° á» không kể’ ‘° á »’ i ” ” ” ” ” ” ”» ± Ä’á »‹ nh. Ä á »Ä’áº £ m £ o trong thá» Ä’á »£ p Ä’á» £ p Ä’á »” ng, cAng phaº £ i dA¹ng má »™ t sá» ‘Lae ° á »£ ng thêm xe »u hÆ¡ns» ‘xe dah »± Ä’á» suy ra 1 xe bạn đã vượt qua bao lăm chục ngàn đô la Mỹ? (Xe cũng thi rất khả quan).

XÓA i 4.

Trong 1 hình tam giác ABC có (AB = 4 { rm {}} centimet, { rm {}} AC = 4 sqrt 3 centimet, { rm {}} BC = 8 centimet. )

a) Không »© khẳng định 1 tam giác ABC mở.

b) Các tỉnh »’Ä’o ( widehat B, { rm {}} widehat C ) và Ä’á» ™ dà i Ä’Æ ° á »lên AH cá »Ba hình tam giác ABC.

SUSA i 5.

Đối với ‘Æ ° á »tiếp diễn (O) ‘Æ ° á »ng kÃnh AB và ‘iá »ƒm Hoa Kỳ ‘Æ ° á »ở trên sao cho MA bự hơn MB ( left ({M và A} right) ). » MỘT cá »a ‘Æ ° á» ở trên, ngay trước tia cát này BM à »Ÿ ĐÀN BÀ. ‘ Hoa Kỳ cát CN à »Ÿ DỄ THÔI.

a) Chá »© ng minh 3» ‘n Ä’iá »ƒm A, D, M, O cùng 1 loại thuế »™ t Ä’Æ ° á» trên.

b) Không »© ng minh OD thích hợp với BM.

c) Vào tháng O kẠ»Ä’Æ ° á» ‘góc’ AB và cát Ä’Æ ° á » BM cài lại tôi. Giá trị »tôi hỗ trợ ‘iá» ƒm

cá »§a AIBDBÒ ĐỰC. ‘ngi »ƒm N, G, O Có thể.

……….

— (Ä £ i vá »máy) —

Trong ‘à ¢ y lche »™ nói từ uu Ba »™ 4 ‘á» ºn tapº hè Toàn 9 có’ áp án 2021 Trường Tiểu học Ng Qua »n. Ä á »ƒ xem nhiá» u tà i lμ »‡ u giá» u giá »¥ ¥ ¥ nAƒng cA¡c cA¡c kiá» nAƒng nAƒng xem online há · c website hoc247. ‘a »ƒ.

Mong các em học trò tương trợ các em, các em học trò sẽ đạt kết quả cao trong 5 học.

Ngoài ra, trẻ cùng tuổi thì huyết áp của mẹ cũng chỉnh sửa.

  • Ba »™ 4 ‘á» ´n tapº h Toan 9’ áp tháºt 5 2021 Trường Trung Học Cơ Sở »ng
  • Ba »™ 4 Ä’á» ´n tapº h Toan 9 ‘áp án n¨m 2021 Trêng THCS.

â € œTôi chắc rằng bạn rất vui!

.


Thông tin thêm về Bộ 4 đề ôn tập hè Toán 9 có đáp án năm 2021 Trường THCS Ngô Quyền

Với mong muốn cung cấp cho các em học sinh có nhiều tài liệu tham khảo và ôn luyện thật tốt, Học Điện Tử Cơ Bản đã sÆ°u tầm và tổng hợp tài liệu Bộ 4 đề ôn tập hè Toán 9 có đáp án năm 2021 Trường THCS Ngô Quyền. Hi vọng sẽ giúp các em đạt kết quả cao trong học tập.

TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN

ĐỀ ÔN TẬP HÈ LỚP 9 NĂM 2021

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài:120 phút)

Đề 1

Bài 1

Giải các phương trình và hệ phương trình sau đây:

a) (frac{x}{{sqrt 3 }} + sqrt 3 x = sqrt 3 ) 

b) ({x^2} + 6x – 5 = 0) 

c) (left{ begin{array}{l}
sqrt 2 x + y = sqrt 2  + 2
2sqrt 2 x – y = 2sqrt 2  – 2
end{array} right.) 

Bài 2.

Cho hàm số có đồ thị là Parabol (P): (y = 0,25{x^2}).

a) Vẽ đồ thị (P)của hàm số đã cho.

b) Qua  A(0; 1) vẽ đường thẳng song song với truÌ£c hoành Ox cắt (P) taÌ£i

2 điểm E và F. Viết tọa độ của E và F.

Bài 3.

Cho phÆ°Æ¡ng trình bậc 2 ({x^2} – left( {m + 2} right)x + 2m = 0) (∗) (m là tham số)

a) Chưng minh rằng phương trình (∗) luôn có nghiêm với moi sốm.

b) Tìm các giá triÌ£ của m để phÆ°Æ¡ng trình (∗) có 2 nghiệm ({x_1};;{x_2}) thỏa mãn ( – 1 le frac{{2left( {{x_1} + {x_2}} right)}}{{{x_1}.,{x_2}}} le 1)  

Bài 4.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 4cm; AC = 3cm.  Lấy điêm̉    Dthuộc cạnh AB(AB ).>

a) Chưng minh rằng ACED là tứ giác nội tiếp.

b) Biết BF = 3cm. Tính BC và diện tích tam giác BFC.

Kéo dài AF cắt đường tròn (O) tại điểm G. Chứng minh rằng BA là tia phân giác của góc CBG.

ĐÁP ÁN

Bài 1

a) (frac{x}{sqrt{3}}+sqrt{3}x=sqrt{3})

(xleft( frac{1}{sqrt{3}}+sqrt{3} right)=sqrt{3})

(frac{4x}{sqrt{3}}=sqrt{3}) (hay (frac{4sqrt{3}x}{3}=sqrt{3}))

(4x=sqrt{3}.sqrt{3})

 (x=frac{3}{4})

Vậy phương trình có nghiệm là (x=frac{3}{4})

……..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)— 

Đề 2

Câu 1. Giải hệ phÆ°Æ¡ng trình: (left{ begin{array}{l}
x – 2y = 3
x + y = 6
end{array} right.) 

Câu 2. Cho parabol (left( P right):y = frac{1}{2}{x^2}) và đường thẳng (left( d right):y =  – x + m) (x là ẩn, m tham số).

a) Tìm tọa độ giao điểm của parabol (P) với đường thẳng (d) lúc m = 4.

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại 2 điểm phân biệt (Aleft( {{x_1};{y_1}} right),,,Bleft( {{x_2};,{y_2}} right)) thỏa mãn ({x_1}{x_2} + {y_1}{y_2} = 5).

Câu 3. Người thứ nhất đi đoạn đường từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 78km. Sau lúc người thứ nhất đi được 1 giờ thì người thứ 2 đi theo chiều ngược lại vẫn trên đoạn đường đó từ B về A. Hai người gặp nhau ở địa điểm C cách B một quãng đường 36km. Tính vận tốc của mỗi người, biết rằng vận tốc của người thứ 2 lớn hÆ¡n vận tốc của người thứ nhất là 4km/h và vận tốc của mỗi người trong suốt đoạn đường là không thay đổi.

Câu 4. Cho đường tròn tâm O và điểm M nằm ngoài đường tròn đó. Qua M kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là tiếp điểm). Đường thẳng (d) thay đổi đi qua M, không đi qua O và luôn cắt đường tròn tại 2 điểm phân biệt C và D (C nằm giữa M và D).

a) Chứng minh AMBO là tứ giác nội tiếp.

b) Chứng minh (MC.MD=M{{A}^{2}}.)

c) Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác OCD luôn đi qua điểm cố định khác O.

Câu 5. Cho biểu thức (P={{a}^{4}}+{{b}^{4}}-ab) với a,b là các số thực thỏa mãn ({{a}^{2}}+{{b}^{2}}+ab=3). Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P.

ĐÁP ÁN

Câu 1

(left{ begin{gathered}
  x – 2y = 3 hfill
  x + y = 6 hfill  
end{gathered}  right. Leftrightarrow left{ begin{gathered}
  3y = 3 hfill
  x = 6 – y hfill  
end{gathered}  right. Leftrightarrow left{ begin{gathered}
  y = 1 hfill
  x = 5 hfill  
end{gathered}  right.) 

Vậy, hệ phÆ°Æ¡ng trình đã cho có nghiệm duy nhất (left( x,,,y right)=left( 5,,,1 right)) 

Câu 2

a. Khi m = 4, đường thẳng (d) có dạng: y=-x+4.

Xét phÆ°Æ¡ng trình hoành độ giao điểm của (d) và (P): (frac{1}{2}{{x}^{2}}=-x+4Leftrightarrow {{x}^{2}}+2x-8=0)   (1)

………..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Đề 3

Bài 1

a) Giải phương trình 3(x + 2) = x +36

b) Giải hệ phương trình: (left{ begin{array}{l}
4{rm{x}} – 3y = 1
 – x + 3y = 2
end{array} right.) 

c) Rút gọn biểu thức (P = left( {frac{{sqrt x }}{{sqrt x  + 2}} + frac{2}{{sqrt x  – 2}}} right).left( {x – 4} right)) (với (x ge 0) và ({rm{x}} ne 4))

Bài 2.

Cho parabol (P) (y = {x^2}{rm{ }}) và đường thẳng (y = 2(m – 1)x + {m^2} + 2m) (m là tham số (m in ) ).

a) Xác định tất cả các giá trị của m để đường thẳng (d) đi qua điểm I (1; 3).

b) Tìm m để parabol (P) cắt đường thẳng (d) tại 2 điểm phân biệt A, B. Gọi ({x_1},{x_2}) là hoành độ 2 điểm A, B; tìm m sao cho ({{rm{x}}_1}^2 + {{rm{x}}_2}^2 + 6{x_1}{x_2} = 2020).

Bài 3.

Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R và C là một điểm nằm trên đường tròn sao cho CA > CB. Gọi I là trung điểm của OA, vẽ đường thẳng d vuông góc với AB tại I, d cắt tia BC tại M và cắt đoạn AC tại P, AM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ 2 K.

a) Chứng minh tứ giác BCPI nội tiếp được trong một đường tròn.

b) Chứng minh 3 điểm B, P, K thẳng hàng.

Bài 4. Giải phÆ°Æ¡ng trình (sqrt{sqrt{3}-x}=xsqrt{sqrt{3}+x})

ĐÁP ÁN

Bài 1

a)

3(x + 2) = x + 36

3x + 6 = x + 36

2x = 30

x = 15

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm x =15

b)

(left{ begin{gathered}
  4{text{x}} – 3y = 1 hfill
   – x + 3y = 2 hfill  
end{gathered}  right. Leftrightarrow left{ begin{gathered}
  3{text{x}} = 3 hfill
   – x + 3y = 2 hfill  
end{gathered}  right. Leftrightarrow left{ begin{gathered}
  {text{x}} = 1 hfill
   – 1 + 3y = 2 hfill  
end{gathered}  right. Leftrightarrow left{ begin{gathered}
  {text{x}} = 1 hfill
  3y = 3 hfill  
end{gathered}  right. Leftrightarrow left{ begin{gathered}
  {text{x}} = 1 hfill
  y = 1 hfill  
end{gathered}  right.).

 Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất (left{ begin{gathered}
  {text{x}} = 1 hfill
  y = 1 hfill  
end{gathered}  right.) 

……..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Đề 4

Bài 1. Giải các phÆ°Æ¡ng trình và hệ phÆ°Æ¡ng trình sau:

a) (2{x^2} – 3x – 2 = 0)  

b) (5{x^2} + 2x = 0)   

c) ({x^4} – 4{x^2} – 5 = 0)  

d) (left{ {begin{array}{*{20}{l}}
{2x – y =  – 7}
{3x + y = 27}
end{array}} right.)  

Bài 2.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm số (y =  – {x^2}) có đồ thị (P).

a) Vẽ đồ thị (P).

b) Tìm giá trị của m để đường thẳng (d): (y = 2x – 3m)(với m là tham số) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ là ({x_1},{x_2}) thỏa mãn ({x_1}x_2^2 + {x_2}left( {3m – 2{x_1}} right) = 6.) 

Bài 3.

Một công ty vận tải dá»± định dùng loại xe lớn để vận chuyển 20 tấn hàng hóa theo một hợp đồng. NhÆ°ng lúc vào việc, công ty không còn xe lớn nên phải thay bằng những xe nhỏ. Mỗi xe nhỏ vận chuyển được khối lượng ít hÆ¡n 1 lần so với mỗi xe lên theo dá»± định. Để đảm bảo thời gian đã hợp đồng, công ty phải dùng một số lượng xe nhiều hÆ¡n số xe dá»± định là 1 xe. Hỏi mỗi xe nhỏ vận chuyển bao nhiêu tấn hàng hóa? (Biết các xe cùng loại thi có khối lượng vận chuyển nhÆ° nhau).

Bài 4.

Cho tam giác ABC có (AB = 4{rm{ }}centimet,{rm{ }}AC = 4sqrt 3 centimet,{rm{ }}BC = 8cm.) 

a) Chứng minh tam giác ABC vuông.

b) Tính số đo (widehat B,{rm{ }}widehat C) và độ dài đường cao AH của tam giác ABC.

Bài 5.

Cho đường tròn (O) Ä‘ường kính AB và điểm M bất kì thuộc đường tròn sao cho cung MA bé hÆ¡n cung MB (left( {M ne A} right)). Kẻ tiếp tuyến tại A của đường tròn, tiếp tuyến này cắt tia BM á»Ÿ N. Tiếp tuyến của đường tròn tại M cắt CN á»Ÿ D.

a) Chứng minh bốn điểm A, D, M, O cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh OD song song BM.

 c) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với AB và cắt đường thẳng BM tại I. Gọi giao điểm

của AI và BD là G. Chứng minh 3 điểm N, G, O thẳng hàng.

……….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)— 

Trên đây là một phần nội dung tài liệu Bộ 4 đề ôn tập hè Toán 9 có đáp án năm 2021 Trường THCS Ngô Quyền. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Bộ 4 đề ôn tập hè Toán 9 có đáp án năm 2021 Trường THCS Trung Phụng
Bộ 4 đề ôn tập hè Toán 9 có đáp án năm 2021 Trường THCS Trung Châu

​Chúc các em học tập tốt !

Bộ 4 đề ôn tập hè Toán 9 có đáp án năm 2021 Trường THCS Việt Hưng

193

Bộ 4 đề ôn tập hè Toán 9 có đáp án năm 2021 Trường THCS Trung Phụng

287

Bộ 4 đề ôn tập hè Toán 9 có đáp án năm 2021 Trường THCS Trung Châu

291

Bộ 4 đề ôn tập hè Toán 9 có đáp án năm 2021 Trường THCS Lý Tự Trọng

274

Bộ 4 đề ôn tập hè Toán 9 có đáp án năm 2021 Trường THCS Tô Hiến Thành

273

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bá #Äá #Ãn #táºp #hà #ToÃn #có #ÄÃp #Ãn #nÄm #TrÆáng #THCS #Ngà #Quyán


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bá #Äá #Ãn #táºp #hà #ToÃn #có #ÄÃp #Ãn #nÄm #TrÆáng #THCS #Ngà #Quyán

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button