Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 10 năm 2021 có đáp án Trường THPT Ngô Gia Tự

Nhằm giúp các em học sinh lớp 10 củng cố kiến thức đã học, Học Điện Tử Cơ Bản xin giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 10 năm 2021 Trường THPT Ngô Gia Tá»± gồm phần đề và đáp án giải chi tiết, giúp các em ôn tập, rèn luyện kÄ© năng làm đề. Mời các em cùng tham khảo.

Chúc các em đạt kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

ĐỀ ÔN TẬP HÈ NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC 10

Thời gian 45 phút

 

ĐỀ SỐ 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(4đ)

Câu 1: Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ

A. thu electron tạo ion âm.                                           B. thu electron tạo ion dÆ°Æ¡ng.

C. mất electron tạo ion âm.                                          D. mất electron tạo ion dÆ°Æ¡ng.

Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

A. nÆ¡tron và electron.                                                  B. proton và nÆ¡tron.

C. electron, proton và nÆ¡tron.                                      D. electron và proton.

Câu 3: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

A. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.                      B. tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

C. tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.                      D. tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

Câu 4: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lược là:

A. 2; 6; 10; 14                      B. 2; 8; 18; 32                  C. 1; 3; 5; 7                      D. 2; 8; 14; 20

Câu 5: Các nguyên tố xếp ở chu kì 3 có số lớp electron trong nguyên tử là

A. 3                                      B. 4                                  C. 2                                  D. 1

Câu 6: Hợp chất khí với H của nguyên tố R là RH4. Oxit cao nhất của R có dạng

A. RO3.                                B. R2O                             C. RO.                             D. RO2.

Câu 7: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng

A. số proton và nÆ¡tron.                                                 B. số proton.                   

C. số khối.                                                                    D. số nÆ¡tron.

Câu 8: Trong tự nhiên hiđro có 2 đồng vị bền là 1H, 2H; clo có 2 đồng vị bền là 35Cl, 37Cl. Số loại phân tử HCl khác nhau có thể tạo thành từ các đồng vị trên là bao nhiêu ?

A. 6                                      B. 4                                  C. 8                                  D. 2

Câu 9: Hợp chất vô cơ X có công thức phân tử AB2. Tổng số các hạt trong phân tử X là 66, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số khối của B nhiều hơn A là 4. Số hạt trong B nhiều hơn số hạt trong A là 6 hạt. Xác định tên các nguyên tố A, B.

A. OF2.                                 B. ON2.                            C. NO2.                           D. CO2.

Câu 10: Nguyên tố X là một phi kim. Hợp chất khí của X với hiđro là Y. Oxit bậc cao nhất của X là Z, tỉ khối hơi của Y so với Z là 0,425. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm

A. IVA.                                B. VIIA.                          C. VIA.                           D. VA.

Câu 11: Trong số các nguyên tố dưới đây, nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất?

A. Na (Z = 11).                    B. Mg (Z = 12).               C. Al (Z = 13).                D. K (Z = 19).

Câu 12: Kí hiệu phân lớp nào sau là không đúng?

A. 2p                                    B. 1s                                C. 2d                               D. 3s

II. TỰ LUẬN(6đ)

Câu 1 (1,0 điểm). Hãy cho biết số proton, notron, electron và điện tích hạt nhân của các nguyên tá»­ có kí hiệu sau: ({}_7^{14}N), ({}_{26}^{56}Fe)

 

Proton

Notron

Electron

Điện tích hạt nhân

({}_7^{14}N)

 

 

 

 

 ({}_{26}^{56}Fe)

 

 

 

 

 

Câu 2 (2,5  điểm). Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong 2 hạt nhân nguyên tá»­ là 25?

a) Viết cấu hình electron nguyên tá»­ (đầy đủ) của X và Y. 

b) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn (chu kì và nhóm). Giải thích? 

c) So sánh tính chất (kim loại, phi kim) của X với Y. Giải thích? 

Câu 4 (0,5 điểm). Hòa tan 8,8 gam hỗn hợp A gồm kim loại M hóa trị 2 và oxit của M vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch B chứa 28,5 gam muối. Xác định kim loại M.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

A

C

B

A

A

D

B

B

D

C

D

C

II. TỰ LUẬN

Câu 1:

 

Proton

Notron

Electron

Điện tích hạt nhân

({}_7^{14}N)

7

7

7

7+

({}_{26}^{56}Fe)

26

30

26

26+

 

Câu 2:

a. Ta có hệ: ZX + ZY = 25; ZX – ZY = -1 (ZX < ZY)

 Giải hệ: ZX = 12; ZY = 13

 X: 1s2 2s22p6 3s2

 Y: 1s2 2s22p6 3s23p1

b. X thuộc chu kì 3 vì có 3 lớp electron; nhóm IIA vì là nguyên tố s và có 2e lớp ngoài cùng.

Y thuộc chu kì 3 vì có 3 lớp electron; nhóm IIIA vì là nguyên tố p và có 3e lớp ngoài cùng.

c. Từ đầu đến cuối chu kì, tính kim loại giảm

Vậy, tính kim loại: X > Y.

Câu 3:

a. Gọi % số nguyên tá»­ của đồng vị 107Ag là x. Vậy % số nguyên tá»­ đồng vị 109Ag là 100% – x.

Theo đề: 107x + 109(100-x) = 107,88.100  →  x =  56

Vậy, % 109Ag = 100 – 56% = 44%

b. Trong 1 mol AgNO3, có 1 mol nguyên tử Ag.

Trong 1 mol nguyên tử Ag có 0,56 mol đồng vị 107Ag

 m107Ag  = 0,56.107 = 59,92 gam

Vậy % khối lượng đồng vị 107Ag  trong AgNO3 là:

 (frac{{59,92.100% }}{{169,88}}) = 35,27%.

Câu 4: Phản ứng hóa học:

M     +  2HCl  → MCl2   +   H2­                   (1)

MO  +  2HCl  →  MCl2   +   H2O                   (2)

Gọi x, y lần lượt là số mol của M và MO,  là khối lượng mol trung bình của M và MO

Ta có: (overline M  = frac{{8,8}}{{x + y}},,,,,(*))

Theo (1) và (2): ({{mathop{rm n}nolimits} _{MC{l_2}}} = x + y = frac{{28,5}}{{M + 71}},,(**))

Từ (*) và (**) ta có: 8,56 < M < 31,7 → M là magie (Mg).

ĐỀ SỐ 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

A. nÆ¡tron và electron.                                                  B. proton và nÆ¡tron.

C. electron, proton và nÆ¡tron.                                      D. electron và proton.

Câu 2: Trong tự nhiên hiđro có 2 đồng vị bền là 1H, 2H; clo có 2 đồng vị bền là 35Cl, 37Cl. Số loại phân tử HCl khác nhau có thể tạo thành từ các đồng vị trên là bao nhiêu ?

A. 6                                      B. 4                                  C. 2                                  D. 8

Câu 3: Hợp chất khí với H của nguyên tố R là RH4. Oxit cao nhất của R có dạng

A. RO3.                                B. R2O                             C. RO.                             D. RO2.

Câu 4: Các nguyên tố xếp ở chu kì 3 có số lớp electron trong nguyên tử là

A. 3                                      B. 4                                  C. 2                                  D. 1

Câu 5: Trong số các nguyên tố dưới đây, nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất?

A. Al (Z = 13).                     B. K (Z = 19).                  C. Mg (Z = 12).               D. Na (Z = 11).

Câu 6: Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ

A. thu electron tạo ion dÆ°Æ¡ng.                                     B. thu electron tạo ion âm.

C. mất electron tạo ion âm.                                          D. mất electron tạo ion dÆ°Æ¡ng.

Câu 7: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lược là:

A. 2; 8; 14; 20                      B. 1; 3; 5; 7                      C. 2; 8; 18; 32                  D. 2; 6; 10; 14

Câu 8: Hợp chất vô cơ X có công thức phân tử AB2. Tổng số các hạt trong phân tử X là 66, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số khối của B nhiều hơn A là 4. Số hạt trong B nhiều hơn số hạt trong A là 6 hạt. Xác định tên các nguyên tố A, B.

A. OF2.                                 B. ON2.                            C. NO2.                           D. CO2.

Câu 9: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng

A. số proton.                        B. số khối.                       C. số proton và nÆ¡tron.   D. số nÆ¡tron.

Câu 10: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

A. tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.                      B. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

C. tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.                      D. tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

Câu 11: Kí hiệu phân lớp nào sau là không đúng?

A. 2p                                    B. 1s                                C. 2d                               D. 3s

Câu 12: Nguyên tố X là một phi kim. Hợp chất khí của X với hiđro là Y. Oxit bậc cao nhất của X là Z, tỉ khối hơi của Y so với Z là 0,425. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm

A. IVA.                                B. VIIA.                          C. VIA.                           D. VA.

II. TỰ LUẬN(6đ)

Câu 1 (1,0 điểm). Hãy cho biết số proton, notron, electron và điện tích hạt nhân của các nguyên tá»­ có kí hiệu sau: ({}_7^{14}N), ({}_{26}^{56}Fe)

 

Proton

Notron

Electron

Điện tích hạt nhân

({}_7^{14}N)

 

 

 

 

 ({}_{26}^{56}Fe)

 

 

 

 

 

Câu 2 (2,5  điểm). Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong 2 hạt nhân nguyên tá»­ là 25?

a) Viết cấu hình electron nguyên tá»­ (đầy đủ) của X và Y. 

b) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn (chu kì và nhóm). Giải thích? 

c) So sánh tính chất (kim loại, phi kim) của X với Y. Giải thích? 

Câu 3 (2,0 điểm). Ag có 2 đồng vị: 107Ag và 109Ag. Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88.

a) Tính % số nguyên tử mỗi đồng vị.

b)  Tính % khối lượng của đồng vị 107Ag trong  AgNO3 (N =14 ; O =  16).

Câu 4 (0,5 điểm). Hòa tan 8,8 gam hỗn hợp A gồm kim loại M hóa trị 2 và oxit của M vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch B chứa 28,5 gam muối. Xác định kim loại M.

—(Nội dung đáp án chi tiết phần đáp án của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. (2,5 điểm) Có những chất: Na2O, Na, NaOH, Na2SO4, Na2CO3, NaCl

a) Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển hóa.

b) Viết các phương trình hóa học cho mỗi dãy chuyển hóa.

Câu 2. (2,5 điểm) Cho dãy kim loại: Na, Al, Ag, Zn. Hãy cho biết kim loại có tính chất hóa học sau và viết phÆ°Æ¡ng trình hóa học của phản ứng xảy ra.

a) Tác dụng được với dung dịch axit và kiềm.

b) Không tác dụng được với dung dịch HCl

c) Tác dụng mãnh liệt với nước.

d) Không tác dụng được với H2SO4 loãng nhÆ°ng tác dụng được với H2SO4 Ä‘ặc, nóng

Câu 3. (1,5 điểm) Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 dung dịch HCl, H2SO4, BaCl2. Chỉ dùng quỳ tím và chính các chất này để xác định các dung dịch trên.

Câu 4. (2,5 điểm) Cho 2,56 gam Cu vào cốc đựng 40 ml dung dịch AgNO3 1 M. Sau phản lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y.

a) Xác định các chất trong dung dịch X và chất rắn Y.

b) Tính nồng độ mol chất tan trong X và giá trị của m. Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.

Câu 5. (1 điểm) Một nguyên tá»­ nguyên tố X có tổng số hạt là 34. Trong đó số hạt mang điện nhiều hÆ¡n số hạt không mang điện là 10.

a) Tính số hạt electron, proton và nơtron trong nguyên tử X.

b) Cho biết tên gọi, kí hiệu hóa học của nguyên tử nguyên tố X.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Câu 1.

Dãy chuyển hóa các chất đã cho có thể là:

Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 â†’ Na2SO4 â†’ NaCl

Phương trình hóa học:

4Na + O2   2Na2O

Na2O + H2O → 2NaOH

2NaOH + CO2 â†’ Na2CO3 + H2O

Na2CO3 + H2SO4 â†’ Na2SO4 + CO2 + H2O

Na2SO4 + BaCl2 â†’ 2NaCl + BaSO4

Câu 2.

a) Al tác dụng được với cả dung dịch axit và kiềm

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

b) Ag không tác dụng được với dung dịch HCl

c) Na tác dụng mãnh liệt với nước.

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

d) Ag không tác dụng được với H2SO4 loãng nhÆ°ng tác dụng được với H2SO4 Ä‘ặc, nóng

2Ag + 2H2SO4 (đặc, nóng)  → Ag2SO4 + SO2 + 2H2O

Câu 3.Trích mẫu thử và đánh số thứ tự.

Bước 1: Nhúng quỳ tím vào 3 dung dịch trên.

– Dung dịch không làm đổi màu quỳ là BaCl2

– Dùng dịch làm quỳ chuyển sang đỏ là: HCl, H2SO4

Bước 2: Nhỏ dung dịch BaCl2 vừa nhận biết được ở trên vào 2 dung dịch axit

– Dung dịch không xảy ra phản ứng là HCl

– Dung dịch phản ứng tạo kết tủa trắng là H2SO4 loãng

BaCl2 +H2SO4 â†’ BaSO4 â†“+ 2HCl

Câu 4.

nCu = 0,04 mol

nAgNO3 = 0,04 mol

a) Phương trình hóa học:

Cu + 2AgNO3 â†’ Cu(NO3)2 + 2Ag

0,02 ← 0,04 → 0,02 → 0,04

Sau phản ứng, Cu dÆ°, AgNO3 phản ứng hết

Vậy dung dịch X: 0,02 mol Cu(NO3)2

Chất rắn Y: 0,04 mol Ag và 0,02 mol Cu dư

b) Nồng độ mol Cu(NO3)2

Khối lượng rắn Y

m = mAg + mCu(dÆ°) = 0,04.108 + 0,02.64 = 5,6 gam

Câu 5.

a) Theo đề bài:

Tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố X là 34:

p + e + n = 34 <=> 2p + n = 34 (1) (vì e = p)

Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10

2p – n = 10 (2)

Từ (1) và (2) giải phương trình: p = e = 11, n = 12

b) Nguyên tử nguyên tố X có số proton = 11 => X chính là Natri kí hiệu Na

—(Nội dung đáp án chi tiết của đề thi số 3 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. (2 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau:

Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 â†’ NaHCO3 â†’ Na2CO3 â†’ NaCl

Câu 2. (2,5 điểm) Nêu hiện tượng và viết phÆ°Æ¡ng trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a) Nhúng đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào dung dịch CuSO4

b) Sục khí CO2 vào nước vôi trong

c) Cho từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4

Câu 3. (1,5 điểm) Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2. Chỉ dùng quỳ tím và chính các chất này để xác định các dung dịch trên.

Câu 4. (2,5 điểm) Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg tác dụng với dung dịch HCl 14,6% ( vừa đủ) thu được 7,84 lít khí (đktc) và dung dịch Y.

a) Viết phương trình hóa học xảy ra.

b) Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp X.

Câu 5. (1,5 điểm) Äá»‘t cháy hoàn toàn 9,2 gam chất hữu cÆ¡ X chỉ chứa các nguyên tố (C, H, O) thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Xác định công thức phân tá»­ X . Biết công thức phân tá»­ của X trùng với công thức đơn giản nhất.

—(Nội dung đáp án chi tiết phần đáp án của đề thi số 5 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 10 năm 2021 có đáp án Trường THPT Ngô Gia Tá»±. Để xem toàn bộ nội dung và đáp án đề thi các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính. 

Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em trong học sinh lớp 10 Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 10 năm 2021 có đáp án Trường THPT Ngô Gia Tá»±

Nhằm giúp các em học sinh lớp 10 củng cố kiến thức đã học, Học Điện Tử Cơ Bản xin giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 10 năm 2021 Trường THPT Ngô Gia Tá»± gồm phần đề và đáp án giải chi tiết, giúp các em ôn tập, rèn luyện kÄ© năng làm đề. Mời các em cùng tham khảo.

Chúc các em đạt kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

ĐỀ ÔN TẬP HÈ NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC 10

Thời gian 45 phút

 

ĐỀ SỐ 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(4đ)

Câu 1: Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ

A. thu electron tạo ion âm.                                           B. thu electron tạo ion dÆ°Æ¡ng.

C. mất electron tạo ion âm.                                          D. mất electron tạo ion dÆ°Æ¡ng.

Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

A. nÆ¡tron và electron.                                                  B. proton và nÆ¡tron.

C. electron, proton và nÆ¡tron.                                      D. electron và proton.

Câu 3: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

A. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.                      B. tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

C. tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.                      D. tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

Câu 4: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lược là:

A. 2; 6; 10; 14                      B. 2; 8; 18; 32                  C. 1; 3; 5; 7                      D. 2; 8; 14; 20

Câu 5: Các nguyên tố xếp ở chu kì 3 có số lớp electron trong nguyên tử là

A. 3                                      B. 4                                  C. 2                                  D. 1

Câu 6: Hợp chất khí với H của nguyên tố R là RH4. Oxit cao nhất của R có dạng

A. RO3.                                B. R2O                             C. RO.                             D. RO2.

Câu 7: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng

A. số proton và nÆ¡tron.                                                 B. số proton.                   

C. số khối.                                                                    D. số nÆ¡tron.

Câu 8: Trong tự nhiên hiđro có 2 đồng vị bền là 1H, 2H; clo có 2 đồng vị bền là 35Cl, 37Cl. Số loại phân tử HCl khác nhau có thể tạo thành từ các đồng vị trên là bao nhiêu ?

A. 6                                      B. 4                                  C. 8                                  D. 2

Câu 9: Hợp chất vô cơ X có công thức phân tử AB2. Tổng số các hạt trong phân tử X là 66, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số khối của B nhiều hơn A là 4. Số hạt trong B nhiều hơn số hạt trong A là 6 hạt. Xác định tên các nguyên tố A, B.

A. OF2.                                 B. ON2.                            C. NO2.                           D. CO2.

Câu 10: Nguyên tố X là một phi kim. Hợp chất khí của X với hiđro là Y. Oxit bậc cao nhất của X là Z, tỉ khối hơi của Y so với Z là 0,425. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm

A. IVA.                                B. VIIA.                          C. VIA.                           D. VA.

Câu 11: Trong số các nguyên tố dưới đây, nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất?

A. Na (Z = 11).                    B. Mg (Z = 12).               C. Al (Z = 13).                D. K (Z = 19).

Câu 12: Kí hiệu phân lớp nào sau là không đúng?

A. 2p                                    B. 1s                                C. 2d                               D. 3s

II. TỰ LUẬN(6đ)

Câu 1 (1,0 điểm). Hãy cho biết số proton, notron, electron và điện tích hạt nhân của các nguyên tá»­ có kí hiệu sau: ({}_7^{14}N), ({}_{26}^{56}Fe)

 

Proton

Notron

Electron

Điện tích hạt nhân

({}_7^{14}N)

 

 

 

 

 ({}_{26}^{56}Fe)

 

 

 

 

 

Câu 2 (2,5  điểm). Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong 2 hạt nhân nguyên tá»­ là 25?

a) Viết cấu hình electron nguyên tá»­ (đầy đủ) của X và Y. 

b) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn (chu kì và nhóm). Giải thích? 

c) So sánh tính chất (kim loại, phi kim) của X với Y. Giải thích? 

Câu 4 (0,5 điểm). Hòa tan 8,8 gam hỗn hợp A gồm kim loại M hóa trị 2 và oxit của M vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch B chứa 28,5 gam muối. Xác định kim loại M.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

A

C

B

A

A

D

B

B

D

C

D

C

II. TỰ LUẬN

Câu 1:

 

Proton

Notron

Electron

Điện tích hạt nhân

({}_7^{14}N)

7

7

7

7+

({}_{26}^{56}Fe)

26

30

26

26+

 

Câu 2:

a. Ta có hệ: ZX + ZY = 25; ZX – ZY = -1 (ZX < ZY)

 Giải hệ: ZX = 12; ZY = 13

 X: 1s2 2s22p6 3s2

 Y: 1s2 2s22p6 3s23p1

b. X thuộc chu kì 3 vì có 3 lớp electron; nhóm IIA vì là nguyên tố s và có 2e lớp ngoài cùng.

Y thuộc chu kì 3 vì có 3 lớp electron; nhóm IIIA vì là nguyên tố p và có 3e lớp ngoài cùng.

c. Từ đầu đến cuối chu kì, tính kim loại giảm

Vậy, tính kim loại: X > Y.

Câu 3:

a. Gọi % số nguyên tá»­ của đồng vị 107Ag là x. Vậy % số nguyên tá»­ đồng vị 109Ag là 100% – x.

Theo đề: 107x + 109(100-x) = 107,88.100  →  x =  56

Vậy, % 109Ag = 100 – 56% = 44%

b. Trong 1 mol AgNO3, có 1 mol nguyên tử Ag.

Trong 1 mol nguyên tử Ag có 0,56 mol đồng vị 107Ag

 m107Ag  = 0,56.107 = 59,92 gam

Vậy % khối lượng đồng vị 107Ag  trong AgNO3 là:

 (frac{{59,92.100% }}{{169,88}}) = 35,27%.

Câu 4: Phản ứng hóa học:

M     +  2HCl  → MCl2   +   H2­                   (1)

MO  +  2HCl  →  MCl2   +   H2O                   (2)

Gọi x, y lần lượt là số mol của M và MO,  là khối lượng mol trung bình của M và MO

Ta có: (overline M  = frac{{8,8}}{{x + y}},,,,,(*))

Theo (1) và (2): ({{mathop{rm n}nolimits} _{MC{l_2}}} = x + y = frac{{28,5}}{{M + 71}},,(**))

Từ (*) và (**) ta có: 8,56 < M < 31,7 → M là magie (Mg).

ĐỀ SỐ 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

A. nÆ¡tron và electron.                                                  B. proton và nÆ¡tron.

C. electron, proton và nÆ¡tron.                                      D. electron và proton.

Câu 2: Trong tự nhiên hiđro có 2 đồng vị bền là 1H, 2H; clo có 2 đồng vị bền là 35Cl, 37Cl. Số loại phân tử HCl khác nhau có thể tạo thành từ các đồng vị trên là bao nhiêu ?

A. 6                                      B. 4                                  C. 2                                  D. 8

Câu 3: Hợp chất khí với H của nguyên tố R là RH4. Oxit cao nhất của R có dạng

A. RO3.                                B. R2O                             C. RO.                             D. RO2.

Câu 4: Các nguyên tố xếp ở chu kì 3 có số lớp electron trong nguyên tử là

A. 3                                      B. 4                                  C. 2                                  D. 1

Câu 5: Trong số các nguyên tố dưới đây, nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất?

A. Al (Z = 13).                     B. K (Z = 19).                  C. Mg (Z = 12).               D. Na (Z = 11).

Câu 6: Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ

A. thu electron tạo ion dÆ°Æ¡ng.                                     B. thu electron tạo ion âm.

C. mất electron tạo ion âm.                                          D. mất electron tạo ion dÆ°Æ¡ng.

Câu 7: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lược là:

A. 2; 8; 14; 20                      B. 1; 3; 5; 7                      C. 2; 8; 18; 32                  D. 2; 6; 10; 14

Câu 8: Hợp chất vô cơ X có công thức phân tử AB2. Tổng số các hạt trong phân tử X là 66, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số khối của B nhiều hơn A là 4. Số hạt trong B nhiều hơn số hạt trong A là 6 hạt. Xác định tên các nguyên tố A, B.

A. OF2.                                 B. ON2.                            C. NO2.                           D. CO2.

Câu 9: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng

A. số proton.                        B. số khối.                       C. số proton và nÆ¡tron.   D. số nÆ¡tron.

Câu 10: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

A. tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.                      B. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

C. tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.                      D. tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

Câu 11: Kí hiệu phân lớp nào sau là không đúng?

A. 2p                                    B. 1s                                C. 2d                               D. 3s

Câu 12: Nguyên tố X là một phi kim. Hợp chất khí của X với hiđro là Y. Oxit bậc cao nhất của X là Z, tỉ khối hơi của Y so với Z là 0,425. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm

A. IVA.                                B. VIIA.                          C. VIA.                           D. VA.

II. TỰ LUẬN(6đ)

Câu 1 (1,0 điểm). Hãy cho biết số proton, notron, electron và điện tích hạt nhân của các nguyên tá»­ có kí hiệu sau: ({}_7^{14}N), ({}_{26}^{56}Fe)

 

Proton

Notron

Electron

Điện tích hạt nhân

({}_7^{14}N)

 

 

 

 

 ({}_{26}^{56}Fe)

 

 

 

 

 

Câu 2 (2,5  điểm). Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong 2 hạt nhân nguyên tá»­ là 25?

a) Viết cấu hình electron nguyên tá»­ (đầy đủ) của X và Y. 

b) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn (chu kì và nhóm). Giải thích? 

c) So sánh tính chất (kim loại, phi kim) của X với Y. Giải thích? 

Câu 3 (2,0 điểm). Ag có 2 đồng vị: 107Ag và 109Ag. Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88.

a) Tính % số nguyên tử mỗi đồng vị.

b)  Tính % khối lượng của đồng vị 107Ag trong  AgNO3 (N =14 ; O =  16).

Câu 4 (0,5 điểm). Hòa tan 8,8 gam hỗn hợp A gồm kim loại M hóa trị 2 và oxit của M vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch B chứa 28,5 gam muối. Xác định kim loại M.

—(Nội dung đáp án chi tiết phần đáp án của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. (2,5 điểm) Có những chất: Na2O, Na, NaOH, Na2SO4, Na2CO3, NaCl

a) Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển hóa.

b) Viết các phương trình hóa học cho mỗi dãy chuyển hóa.

Câu 2. (2,5 điểm) Cho dãy kim loại: Na, Al, Ag, Zn. Hãy cho biết kim loại có tính chất hóa học sau và viết phÆ°Æ¡ng trình hóa học của phản ứng xảy ra.

a) Tác dụng được với dung dịch axit và kiềm.

b) Không tác dụng được với dung dịch HCl

c) Tác dụng mãnh liệt với nước.

d) Không tác dụng được với H2SO4 loãng nhÆ°ng tác dụng được với H2SO4 Ä‘ặc, nóng

Câu 3. (1,5 điểm) Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 dung dịch HCl, H2SO4, BaCl2. Chỉ dùng quỳ tím và chính các chất này để xác định các dung dịch trên.

Câu 4. (2,5 điểm) Cho 2,56 gam Cu vào cốc đựng 40 ml dung dịch AgNO3 1 M. Sau phản lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y.

a) Xác định các chất trong dung dịch X và chất rắn Y.

b) Tính nồng độ mol chất tan trong X và giá trị của m. Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.

Câu 5. (1 điểm) Một nguyên tá»­ nguyên tố X có tổng số hạt là 34. Trong đó số hạt mang điện nhiều hÆ¡n số hạt không mang điện là 10.

a) Tính số hạt electron, proton và nơtron trong nguyên tử X.

b) Cho biết tên gọi, kí hiệu hóa học của nguyên tử nguyên tố X.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Câu 1.

Dãy chuyển hóa các chất đã cho có thể là:

Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 â†’ Na2SO4 â†’ NaCl

Phương trình hóa học:

4Na + O2   2Na2O

Na2O + H2O → 2NaOH

2NaOH + CO2 â†’ Na2CO3 + H2O

Na2CO3 + H2SO4 â†’ Na2SO4 + CO2 + H2O

Na2SO4 + BaCl2 â†’ 2NaCl + BaSO4

Câu 2.

a) Al tác dụng được với cả dung dịch axit và kiềm

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

b) Ag không tác dụng được với dung dịch HCl

c) Na tác dụng mãnh liệt với nước.

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

d) Ag không tác dụng được với H2SO4 loãng nhÆ°ng tác dụng được với H2SO4 Ä‘ặc, nóng

2Ag + 2H2SO4 (đặc, nóng)  → Ag2SO4 + SO2 + 2H2O

Câu 3.Trích mẫu thử và đánh số thứ tự.

Bước 1: Nhúng quỳ tím vào 3 dung dịch trên.

– Dung dịch không làm đổi màu quỳ là BaCl2

– Dùng dịch làm quỳ chuyển sang đỏ là: HCl, H2SO4

Bước 2: Nhỏ dung dịch BaCl2 vừa nhận biết được ở trên vào 2 dung dịch axit

– Dung dịch không xảy ra phản ứng là HCl

– Dung dịch phản ứng tạo kết tủa trắng là H2SO4 loãng

BaCl2 +H2SO4 â†’ BaSO4 â†“+ 2HCl

Câu 4.

nCu = 0,04 mol

nAgNO3 = 0,04 mol

a) Phương trình hóa học:

Cu + 2AgNO3 â†’ Cu(NO3)2 + 2Ag

0,02 ← 0,04 → 0,02 → 0,04

Sau phản ứng, Cu dÆ°, AgNO3 phản ứng hết

Vậy dung dịch X: 0,02 mol Cu(NO3)2

Chất rắn Y: 0,04 mol Ag và 0,02 mol Cu dư

b) Nồng độ mol Cu(NO3)2

Khối lượng rắn Y

m = mAg + mCu(dÆ°) = 0,04.108 + 0,02.64 = 5,6 gam

Câu 5.

a) Theo đề bài:

Tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố X là 34:

p + e + n = 34 <=> 2p + n = 34 (1) (vì e = p)

Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10

2p – n = 10 (2)

Từ (1) và (2) giải phương trình: p = e = 11, n = 12

b) Nguyên tử nguyên tố X có số proton = 11 => X chính là Natri kí hiệu Na

—(Nội dung đáp án chi tiết của đề thi số 3 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. (2 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau:

Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 â†’ NaHCO3 â†’ Na2CO3 â†’ NaCl

Câu 2. (2,5 điểm) Nêu hiện tượng và viết phÆ°Æ¡ng trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a) Nhúng đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào dung dịch CuSO4

b) Sục khí CO2 vào nước vôi trong

c) Cho từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4

Câu 3. (1,5 điểm) Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2. Chỉ dùng quỳ tím và chính các chất này để xác định các dung dịch trên.

Câu 4. (2,5 điểm) Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg tác dụng với dung dịch HCl 14,6% ( vừa đủ) thu được 7,84 lít khí (đktc) và dung dịch Y.

a) Viết phương trình hóa học xảy ra.

b) Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp X.

Câu 5. (1,5 điểm) Äá»‘t cháy hoàn toàn 9,2 gam chất hữu cÆ¡ X chỉ chứa các nguyên tố (C, H, O) thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Xác định công thức phân tá»­ X . Biết công thức phân tá»­ của X trùng với công thức đơn giản nhất.

—(Nội dung đáp án chi tiết phần đáp án của đề thi số 5 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 10 năm 2021 có đáp án Trường THPT Ngô Gia Tá»±. Để xem toàn bộ nội dung và đáp án đề thi các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính. 

Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em trong học sinh lớp 10 Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.

Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 10 năm 2021 có đáp án Trường THPT Đoàn Thượng

252

Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 10 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phan Ngọc Hiển

351

Bài toán về độ tan và tinh thể hyđrat môn Hóa học 10 năm 2021

261

Nội dung và phương pháp giải bài toán hiệu suất phản ứng môn Hóa học 10 năm 2021

197

Các phương pháp nâng cao về cân bằng phản ứng môn Hóa học 10 năm 2021

145

Xác định công thức hóa học của chất dựa vào kết quả định tính môn Hóa học 10 năm 2021

165

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bá #Äá #Ãn #táºp #hà #mÃn #Hóa #hác #nÄm #có #ÄÃp #Ãn #TrÆáng #THPT #Ngà #Gia #Tá


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bá #Äá #Ãn #táºp #hà #mÃn #Hóa #hác #nÄm #có #ÄÃp #Ãn #TrÆáng #THPT #Ngà #Gia #Tá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button