Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Trần Phú

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sá»­ 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Trần Phú là tài liệu tham khảo hay được Học Điện Tử Cơ Bản sÆ°u tầm. Đề gồm các câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi tá»± luận với thời gian làm bài là 45 phút, có đáp án. Mời các bạn tham khảo.

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN LỊCH SỬ 10

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

Câu 1. Loài vượn cổ xuất hiện khoảng …

A. 4 triệu năm                        

B. 6 triệu năm                   

C. 4 vaÌ£n năm                     

D. 5 triệu năm

Câu 2. Các triều đại phong kiến ngoại tộc ở Trung Quốc

A. Triều Minh, Thanh             

B. Triều Đường, Thanh    

C. Triều Nguyên, Minh     

D. Triều Nguyên, Thanh

Câu 3. Cơ sở kinh tế chủ yếu hình thành Nhà nước phương Đông cổ đại là:

A. Thủ công nghiệp               

B. Hàng hải                      

C. ThÆ°Æ¡ng nghiệp             

D. Nông nghiệp

Câu 4. Nhà nước cổ đại phương Tây (Hi Lạp) ra đời khoảng …

A. TNK I TCN                      

B. TNK II TCN                

C. TK I TCN                    

D. TNK XXI TCN

Câu 5. Chế độ phong kiến chyên chế trung ương tập quyền phát triển đỉnh cao vào triều đại nào ở Trung Quốc?

A. Thanh                                

B. Hán                              

C. Minh                             

D. Đường

Câu 6. Thủy tổ của môn Đại số thế giới là quốc gia nào?

A. Hy LaÌ£p                              

B. Lưỡng Hà                    

C. Ấn Độ                          

D. Ai Cập

Câu 7. Lửa có ý nghĩa mập lớn nhất về mặt cải tiến kỹ thuật cho con người nhÆ° thế nào?

A. Giúp xua đuổi thú dữ, chống laÌ£i kẻ thù                       

B. Giúp sưởi ấm, nấu chín thức ăn

C. Giúp đốt rừng làm rẫy       

D. Giúp tìm ra và sử dụng kim loại

Câu 8. Đơn vị cơ sở của Công xã thị tộc mẫu hệ là

A. Bầy đàn                             

B. ThiÌ£ tộc                          

C. Bộ laÌ£c                           

D. Nhà nước

Câu 9. Từ 1368 – 1644 là khoảng thời gian tồn taÌ£i của triều đaÌ£i phong kiến nào ở Trung Quốc?

A. Hán                                   

B. Minh                            

C. Thanh                           

D. Đường

Câu 10. Sắp xếp đúng thứ tự sự phát triển kỹ thuật trong lịch sử loài người cổ đại

A. Đồ đá – đồng đỏ – đồng thau – đồ sắt

B. Đồ đá – đồ sắt – đồ đồng – đồ nhÆ°Ì£a

C. Ăn lông ở lỗ – trồng troÌ£t – chăn nuôi – đồ sắt

D. Đồ đá – đồng thau – đồng đỏ – đồ sắt

Câu 11. Bản chất của xã hộ cổ đại phương Đông là:

A. Xã hội nguyên thủy                                                     

B. Xã hội phong kiến

C. Chiếm hữu nô lệ không điển hình                               

D. Chiếm hữu nô lệ điển hình

Câu 12. Kinh tế đặc trưng của phương Tây cổ đại

  A. ThÆ°Æ¡ng nghiệp                                                            

B. Nông nghiệp

  C. Thủ công nghiệp                                                          

D. Thủ công nghiệp, thương nghiệp

Câu 13. Người tinh khôn xuất hiện cách nay khoảng …..

  A. 5 triệu năm                        

B. 6 triệu năm                   

C. 4 triệu năm                   

D. 4 vạn năm

Câu 14. Công trình kiến trúc Phật giáo nào nổi tiếng ở Ấn Độ?

A. Lăng Ta-giÆ¡ Ma-han         

B. TÆ°Æ¡Ì£ng Phật ngoÌ£c bích 

C. Chùa Hang A-gian-ta   

D. Lâu đài Thành Đỏ

Câu 15. Chữ cái Tiếng Việt bao gồm …..

A. 29 chữ cái                          

B. 22 chữ cái                    

C. 26 chữ cái                     

D. 24 chữ cái

Câu 16. Thể loaÌ£i văn hoÌ£c nào nổi tiếng thời Minh – Thanh?

A. ThÆ¡ ca                                                                          

B. Hài kịch

C. Tiểu thuyết chÆ°Æ¡ng hồi     

D. Tiểu thuyết

Câu 17. Thể chế chính trị cơ bản của Nhà nước phương Đông cổ đại là:

A. Chuyên chế cổ đaÌ£i                                                       

B. Dân chủ chủ nô

C. Chuyên chế trung Æ°Æ¡ng tập quyền                              

D. Cộng hòa quý tộc

Câu 18. Cuộc khởi nghĩa nào sau đây của nhân dân An Nam không phải chống lại nhà Đường

A. Khởi nghĩa Hai bà TrÆ°ng  

B. Nền tự chủ của dòng họ Khúc

C. Khởi nghĩa Phùng HÆ°ng   

D. Khởi nghĩa Mai Thúc Loan

Câu 19. Theo Ăng-ghen, những yếu tố nào giúp chuyển biến hẳn từ vượn sang người?

A. Biết trồng troÌ£t và chăn nuôi                                        

B. Sử dụng kim loại

C. Lao động và ngôn ngữ                                                

D. Lửa và cung tên

Câu 20. Hiện nay hơn 80% dân số Ấn Độ theo tôn giáo nào?

A. Hồi giáo                            

B. Hin-du giáo                  

C. Phật giáo                      

D. Thiên chúa giáo

Câu 21. Thể chế chính trị đặc trưng của Nhà nước phương Tây cổ đại là:

A. Chuyên chế cổ đaÌ£i                                                       

B. Chuyên chế trung ương tập quyền

C. Chiếm hữu nô lệ                                                          

D. Dân chủ chủ nô

Câu 22. Thị tộc mẫu hệ là chế độ mà …

A. Ăn đồng chia đủ                                                          

B. Người phụ nữ nắm quyền

C. Người đàn ông nắm quyền                                          

D. Nam nữ bình đẳng

Câu 23. Phát minh nào được xem là tiến bộ vượt bậc cải thiện đời sống của bầy người nguyên thủy?

A. Biết trồng rau                                                              

B. Biết làm quần áo để che thân

C. Chế taÌ£o cung tên                                                         

D. Biết làm nhà ở

Câu 24. Sự kiện nào giúp chuyển biến hẳn từ vượn thành người?

A. Có ngôn ngữ                                                                

B. Giữ và sử dụng được lửa

C. Biết chế taÌ£o cung tên        

D. Biết dùng công cụ đá

Câu 25. Nhà nước phương Đông cổ đại ra đời dựa trên điều kiện tự nhiên chủ yếu nào?

A. Hình thành quanh các thung lũng lớn                         

B. Hình thành ven biển, nhiều đảo

C. Hình thành trên vùng cao nguyên rộng lớn                 

D. Hình thành trên lưu vực các con sông lớn

Câu 26. Ấn Độ không phải là quê hương của tôn giáo nào sau đây?

A. Hồi giáo                            

B. Thiên chúa giáo            

C. Hin-du giáo                  

D. Phật giáo

Câu 27. Thời gian ra đời chữ viết của cÆ° dân phÆ°Æ¡ng Đông cổ đaÌ£i vào khoảng ……

A. TNK IV TCN                   

B. TNK II TCN                

C. TNK III TCN              

D. TNK I TCN

Câu 28. Bốn phát minh quan trọng của người Trung Quốc là

A. Giấy, kỹ thuật in, luÌ£a, thuốc súng                               

B. Kỹ thuật in, la bàn, dệt vải, giấy

C. Dệt vải, luÌ£a, la bàn, giấy   

D. Giấy, kỹ thuật in, la bàn, thuốc súng

Câu 29. Cư dân nào trên thế giới phát minh ra chữ số 0?

A. Hy LaÌ£p                              

B. Rô-ma                          

C. Lưỡng Hà                    

D. Ấn Độ

Câu 30. Tổ chức xã hội từ thấp đến cao của loài người nguyên thủy là

A. ThiÌ£ tộc – bầy đàn – bộ laÌ£c – công xã                             

B. Bầy đàn – thiÌ£ tộc – bộ laÌ£c – công xã

C. Công xã – bầy đàn – thiÌ£ tộc – bộ laÌ£c                             

D. Bầy đàn – bộ laÌ£c – thiÌ£ tộc – công xã

Câu 31. Đời sống kinh tế chủ yếu thời công xã thị tộc mẫu hệ là:

A. Săn bắn – hái lÆ°Æ¡Ì£m            

B. Chăn nuôi                    

C. Săn bắt – hái lÆ°Æ¡Ì£m        

D. Trồng trọt

Câu 32. Bản chất của xã hội cổ đại phương Tây cổ đại là:

A. Chiếm hữu nô lệ điển hình

B. Xã hội phong kiến

C. Chiếm hữu nô lệ không điển hình                               

D. Xã hội nguyên thủy

Câu 33. Thủy tổ của môn Hình hoÌ£c thế giới là ở …..

A. Ấn Độ                               

B. Lưỡng Hà                    

C. Hy LaÌ£p                         

D. Ai Cập

Câu 34. Thời gian xuất hiện loài người tối cổ vào khoảng …..

A. 4 triệu năm                        

B. 4 vaÌ£n năm                    

C. 5 triệu năm                   

D. 6 triệu năm

Câu 35. Thể chế chính trị của Trung Quốc phong kiến?

A. Chuyên chế trung Æ°Æ¡ng tập quyền                              

B. Chuyên chế cổ đại

C. Chuyên chế trung Æ°Æ¡ng phân quyền                           

D. Chuyên chế

Câu 36. Hai giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến Trung Quốc là

A. Quý tộc, nông dân công xã                                         

B. Quý tộc, nô lệ

C. ĐiÌ£a chủ, nông dân                                                       

D. Chủ nô, nô lệ

Câu 37. Chữ cái La Tinh bao gồm ….

A. 22 chữ cái                          

B. 29 chữ cái                    

C. 26 chữ cái                     

D. 24 chữ cái

Câu 38. Sắp xếp đúng thứ tự tiến trình phát triển loài người

A. VÆ°Æ¡Ì£n người – người tinh khôn -người tối cổ – người hiện đaÌ£i

B. VÆ°Æ¡Ì£n người – người tối cổ – người hiện đaÌ£i- người tinh khôn

C. VÆ°Æ¡Ì£n người – người tối cổ – người tinh khôn – người hiện đaÌ£i

D. Người tối cổ – vÆ°Æ¡Ì£n người – người hiện đaÌ£i – người tinh khôn

Câu 39. Theo Ăng-ghen “……….(1) đã sáng tạo ra bản thân con người”

A. Thần thánh                        

B. Ngôn ngữ                     

C. Lao động                      

D. Tự nhiên

Câu 40. Hình thức bóc lột chủ yếu của địa chủ đối với nông dân lĩnh canh

A. Tiền                                   

B. ĐiÌ£a tô                           

C. Vải                               

D. Lao dịch

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

01. B; 02. D; 03. D; 04. A; 05. C; 06. B; 07. D; 08. B; 09. B; 10. A;

11. C; 12. D; 13. D; 14. C; 15. A; 16. C; 17. A; 18. A; 19. C; 20. B;

21. D; 22. B; 23. C; 24. B; 25. D; 26. B; 27. A; 28. D; 29. D; 30. B;

31. A; 32. A; 33. D; 34. A; 35. A; 36. C; 37. C; 38. C; 39. C; 40. B;

Đề số 2

Câu 1. Nền văn minh Ấn Độ cổ đại hình thành trên lưu vực sông

A. Ấn và Hằng                                                                                  

B. Hoàng Hà và Trường Giang         

C.  Nil và Hằng                                                                                  

D. Ấn và Hoàng Hà

Câu 2. Ấn Độ được thống nhất lần đầu tiên vào

A. thế kỉ XVI TCN               

B. thế kỉ V TCN                    

C. thế kỉ III TCN                   

D.  thế kỉ IV

Câu 3. Ấn Độ nằm ở khu vực

A. Nam Á                             

B. Bắc Á                             

C. Tây Á                                

D. Nam Á

Câu 4. Văn hoá truyền thống Ấn Độ được định hình và phát triển dưới

A. VÆ°Æ¡ng triều A-sô-ca                                                                    

B. VÆ°Æ¡ng triều Gúp-ta          

C. VÆ°Æ¡ng triều Đê-li                                                              

D. Vương triều Mô-gôn

Câu 5. Đạo Phật thờ vị thần nào?

A. Brama                               

B. A-la                           

C. Visnu                                 

D. Không thờ thần

Câu 6. Mô-gôn nghĩa là:

A. gốc Mông Cổ                               

B. gốc Thổ NhÄ© Kì                 

C. gốc Trung Á                                  

D. gốc Trung Quốc

Câu 7. Lăng Ta-giơ Ma-han được xây dựng dưới Vương triều

A. Mô-gôn                            

B. Hồi giáo Đê-li                    

C. Gúp-ta                               

D. A-sô-ca

Câu 8. Phía Nam Ấn Độ giáp với

A. Trung Quốc                                  

B. Tây Á                                

C. Biển                                               

D. Trung Á

Câu 9. Văn hoá Ấn Độ được truyền bá rộng rãi nhất ở khu vực

A. Đông Nam Á                               

B. Tây Á                                

C. Trung Á                             

D. Bắc Á

Câu 10. Ngày nay, nước theo đạo Hồi nhiều nhất thế giới là:

A. Mi-an-ma                          

B. In-đô-nê-xi-a                                 

C. Pa-kis-tan                          

D. A-rập-xê-út

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

C

A

B

D

A

A

C

A

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

C

A

B

A

B

D

A

C

A

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

D

B

D

B

C

C

C

A

C

A

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

B

C

A

D

C

C

B

B

A

A

 

Đề số 3

PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

 Câu 1. Thần nào dưới đây ở Ấn Độ được gọi là thần bảo hộ?

  A. In-đra.                                 B. Bra-ma.                      C. Si-va.                          D. Vi-snu.

 Câu 2. Từ thế kỉ IX, VÆ°Æ¡ng quốc nào đã trở thành một trong những VÆ°Æ¡ng quốc mạnh và ham chiến trận nhất trong khu vá»±c Đông Nam Á?

  A. Phù Nam.                           B. Pa-gan.                      C. Cham-pa.                   D. Cam-pu-chia.

 Câu 3. Điều kiện nào làm cho xã hội có sản phẩm dÆ° thừa?

  A. Công cụ sản xuất bằng kim loại xuất hiện.               B. Con người đã chinh phục được tá»± nhiên.

  C. Con người hăng hái sản xuất.                                   D. Con người biết tiết kiệm trong chi tiêu.

 Câu 4. Trong các quốc gia cổ đại Hi Lạp và Rô-ma, giai cấp nào trở thành lá»±c lượng lao động chính làm ra của cải nhiều nhất cho xã hội?

  A. Quý tộc.                             B. Nông dân.                 C. Chủ nô.                      D. Nô lệ.

 Câu 5. Địa bàn sinh sống của những cÆ° dân ở Địa Trung Hải đông nhất ở đâu?

  A. ở thành thị.                         B. ở nông thôn.              C. ở trung du.                 D. ở miền núi.

 Câu 6. Lá»±c lượng đông đảo nhất là thành phần sản xuất chủ yếu của xã hội cổ đại phÆ°Æ¡ng Đông là tầng lớp nào?

  A. Nông dân công xã.             B. Nông dân tá»± do.        C. Nông nô.                    D. Nô lệ.

 Câu 7. Khi xã hội nguyên thủy tan rã, người phÆ°Æ¡ng Đông thường quần tụ ở đâu để sinh sống?

  A. Vùng rừng núi.                   B. Các con sông lớn.      C. Vùng trung du.          D. Vùng sa mạc.

 Câu 8. Các quốc gia cổ đại phÆ°Æ¡ng Đông được hình thành trong khoảng thời gian nào?

  A. Khoảng thiên niên kỉ III – IV TCN.                          B. Khoảng thiên niên kỉ IV – III TCN.

  C. Khoảng thiên niên kỉ V – IV TCN.                           D. Khoảng thiên niên kỉ IV – III.

 Câu 9. Nông dân bị mất ruộng, trở nên nghèo túng, phải nhận ruộng của  địa chủ cày gọi là:

  A. Nông nô.                            B. Nông dân tá»± canh.    C. Nông dân lÄ©nh canh.  D. Nông dân làm thuê.

 Câu 10. Phần lớn lãnh thổ của các nước phÆ°Æ¡ng Tây cổ đại được hình thành trên những vùng đất nào?

  A. Cao nguyên.                       B. Núi và cao nguyên.   C. Núi.                            D. Đồng bằng.

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi số 3 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Đề số 4

Câu 1. Vị vua nổi tiếng nhất vương quốc Cam-pu-chia là:

A. Giay-a-vác-man VI                                                                      

B. Giay-a-vác-man VII          

C. Giay-a-vác-man VI                                                                       

D. Giay-a-vác-man V 

Câu 2. Người Lào gốc Thái gọi là

A. Lào Thái               

B. Lào Lùm                            

C. Lào ThÆ¡ng                         

D. Lào Xiêm

Câu 3. Dân Cam-pu-chia ngày nay đa số theo đạo

A. Hồi                                   

B. Thiên Chúa                        

C. Hin-đu                               

D. Phật

Câu 4. Khu Thánh địa Mỹ Sơn do người…xây dựng.

A. KhÆ¡-me                

B. Chăm                                 

C. Lào ThÆ¡ng                         

D. Miến

Câu 5. Nước nào sau đây, chịu ảnh hưởng Nho giáo nhiều nhất?

A. Đại Việt               

B. Cham-pa                            

C. Chân Lạp                           

D. Su-khô-thay

Câu 6. Lan Xang phát triển thịnh đạt trong các thế kỉ

A. XIV-XV              

B. XIV-XVI                          

C. XV_XVII                         

D. XV-XIX

Câu 7. Ba nước nằm trên bán đảo Đông Dương gồm

A. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia                                           

B. Mi-an-ma, Thái Lan, Ma-lai-xi-a   

C. Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia                                             

D. Thái Lan, Cam-pu-chia, Việt Nam

Câu 8. Sông Mê Kông không chảy qua 

A. Cam-pu-chia                     

B. Lào                                    

C. Mi-an-ma                           

D. Ma-lai-xi-a

Câu 9. Đảo quốc Sư tử là tên gọi của

A. Ma-lai-xi-a            

B. Bru-nây                             

C. In-đô-nê-xi-a                     

D. Xinh-ga-po

Câu 10. Đế quốc Rô-ma bị diệt vong vào năm

A. 221 TCN              

B. 476                                    

C. 1010                                              

D. 802

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi số 4 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

B

D

B

A

C

A

D

D

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

B

D

A

A

D

B

B

A

B

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

C

D

C

A

B

D

C

A

C

B

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

B

D

B

D

A

D

C

D

C

C

 

Đề số 5

Câu 1. Vương quốc Lan Xang thành lập vào thế kỉ

A. XII                                               

B. XIII                                               

C. XIV                                               

D. XV

Câu 2. Ăng-co-vát là công trình kiến trúc vĩ đại của dân tộc

A. Chăm                                            

B. Thái                                               

C. KhÆ¡-me                             

D. Môn

Câu 3. Đơn vị kinh tế, chính trị cơ bản của chế độ phong kiến phân quyền Tây Âu thời trung đại là:

A. Lãnh địa phong kiến                    

B. Thành thị trung đại            

C. Quận                                  

D. Huyện

Câu 4. Lá»±c lượng sản xuất chính trong các lãnh địa phong kiến là:

A. tá điền                              

B. nô lệ                                               

C. nông nô                             

D. nông dân

Câu 5. Lãnh chúa được coi như một ông vua vì:

A. lãnh địa nhÆ° một vÆ°Æ¡ng quốc                                                      

B. có lâu đài tráng lệ,tráng lệ          

C. giàu có                                                                                           

D. có nhiều đất đngười nào

Câu 6. Lãnh địa phong kiến là một đơn vị chính trị

A. đóng kín                           

B. độc lập                               

C. tá»± nhiên                             

D. lệ thuộc

Câu 7. Ở Tây Âu, tiền đề của nền kinh tế hàng hoá xuất hiện vào thế kỉ

A. V                                      

B. IX                                      

C. XI                                      

D. XIV

Câu 8. Trong thành thị trung đại Tây Âu, cư dân chủ yếu là

A. thợ thủ công và thÆ°Æ¡ng nhân      

B. nông nô và lãnh chúa                    

C.  tÆ° sản và vô sản                            

D. nông dân và địa chủ

Câu 9. Hai quốc gia tiên phong thám hiểm địa lí là:

A. Italia và Bồ Đào Nha                                                       

B. Anh và Tây Ban Nha                               

C. Anh và Italia                                                                     

D. Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha

Câu 10. Cuộc phát kiến địa lí của Cô-lôm-bô diễn ra năm 

A. 1487                                              B. 1497                                   C. 1492                                   D. 1494

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi số 5 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

C

A

C

A

B

C

A

D

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

B

B

A

A

A

D

B

D

B

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

C

A

C

A

B

D

A

A

C

A

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

B

D

C

A

B

A

B

D

A

C

 

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sá»­ 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Trần Phú. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sá»­ 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Trần Phú

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sá»­ 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Trần Phú là tài liệu tham khảo hay được Học Điện Tử Cơ Bản sÆ°u tầm. Đề gồm các câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi tá»± luận với thời gian làm bài là 45 phút, có đáp án. Mời các bạn tham khảo.

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN LỊCH SỬ 10

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

Câu 1. Loài vượn cổ xuất hiện khoảng …

A. 4 triệu năm                        

B. 6 triệu năm                   

C. 4 vaÌ£n năm                     

D. 5 triệu năm

Câu 2. Các triều đại phong kiến ngoại tộc ở Trung Quốc

A. Triều Minh, Thanh             

B. Triều Đường, Thanh    

C. Triều Nguyên, Minh     

D. Triều Nguyên, Thanh

Câu 3. Cơ sở kinh tế chủ yếu hình thành Nhà nước phương Đông cổ đại là:

A. Thủ công nghiệp               

B. Hàng hải                      

C. ThÆ°Æ¡ng nghiệp             

D. Nông nghiệp

Câu 4. Nhà nước cổ đại phương Tây (Hi Lạp) ra đời khoảng …

A. TNK I TCN                      

B. TNK II TCN                

C. TK I TCN                    

D. TNK XXI TCN

Câu 5. Chế độ phong kiến chyên chế trung ương tập quyền phát triển đỉnh cao vào triều đại nào ở Trung Quốc?

A. Thanh                                

B. Hán                              

C. Minh                             

D. Đường

Câu 6. Thủy tổ của môn Đại số thế giới là quốc gia nào?

A. Hy LaÌ£p                              

B. Lưỡng Hà                    

C. Ấn Độ                          

D. Ai Cập

Câu 7. Lửa có ý nghĩa mập lớn nhất về mặt cải tiến kỹ thuật cho con người nhÆ° thế nào?

A. Giúp xua đuổi thú dữ, chống laÌ£i kẻ thù                       

B. Giúp sưởi ấm, nấu chín thức ăn

C. Giúp đốt rừng làm rẫy       

D. Giúp tìm ra và sử dụng kim loại

Câu 8. Đơn vị cơ sở của Công xã thị tộc mẫu hệ là

A. Bầy đàn                             

B. ThiÌ£ tộc                          

C. Bộ laÌ£c                           

D. Nhà nước

Câu 9. Từ 1368 – 1644 là khoảng thời gian tồn taÌ£i của triều đaÌ£i phong kiến nào ở Trung Quốc?

A. Hán                                   

B. Minh                            

C. Thanh                           

D. Đường

Câu 10. Sắp xếp đúng thứ tự sự phát triển kỹ thuật trong lịch sử loài người cổ đại

A. Đồ đá – đồng đỏ – đồng thau – đồ sắt

B. Đồ đá – đồ sắt – đồ đồng – đồ nhÆ°Ì£a

C. Ăn lông ở lỗ – trồng troÌ£t – chăn nuôi – đồ sắt

D. Đồ đá – đồng thau – đồng đỏ – đồ sắt

Câu 11. Bản chất của xã hộ cổ đại phương Đông là:

A. Xã hội nguyên thủy                                                     

B. Xã hội phong kiến

C. Chiếm hữu nô lệ không điển hình                               

D. Chiếm hữu nô lệ điển hình

Câu 12. Kinh tế đặc trưng của phương Tây cổ đại

  A. ThÆ°Æ¡ng nghiệp                                                            

B. Nông nghiệp

  C. Thủ công nghiệp                                                          

D. Thủ công nghiệp, thương nghiệp

Câu 13. Người tinh khôn xuất hiện cách nay khoảng …..

  A. 5 triệu năm                        

B. 6 triệu năm                   

C. 4 triệu năm                   

D. 4 vạn năm

Câu 14. Công trình kiến trúc Phật giáo nào nổi tiếng ở Ấn Độ?

A. Lăng Ta-giÆ¡ Ma-han         

B. TÆ°Æ¡Ì£ng Phật ngoÌ£c bích 

C. Chùa Hang A-gian-ta   

D. Lâu đài Thành Đỏ

Câu 15. Chữ cái Tiếng Việt bao gồm …..

A. 29 chữ cái                          

B. 22 chữ cái                    

C. 26 chữ cái                     

D. 24 chữ cái

Câu 16. Thể loaÌ£i văn hoÌ£c nào nổi tiếng thời Minh – Thanh?

A. ThÆ¡ ca                                                                          

B. Hài kịch

C. Tiểu thuyết chÆ°Æ¡ng hồi     

D. Tiểu thuyết

Câu 17. Thể chế chính trị cơ bản của Nhà nước phương Đông cổ đại là:

A. Chuyên chế cổ đaÌ£i                                                       

B. Dân chủ chủ nô

C. Chuyên chế trung Æ°Æ¡ng tập quyền                              

D. Cộng hòa quý tộc

Câu 18. Cuộc khởi nghĩa nào sau đây của nhân dân An Nam không phải chống lại nhà Đường

A. Khởi nghĩa Hai bà TrÆ°ng  

B. Nền tự chủ của dòng họ Khúc

C. Khởi nghĩa Phùng HÆ°ng   

D. Khởi nghĩa Mai Thúc Loan

Câu 19. Theo Ăng-ghen, những yếu tố nào giúp chuyển biến hẳn từ vượn sang người?

A. Biết trồng troÌ£t và chăn nuôi                                        

B. Sử dụng kim loại

C. Lao động và ngôn ngữ                                                

D. Lửa và cung tên

Câu 20. Hiện nay hơn 80% dân số Ấn Độ theo tôn giáo nào?

A. Hồi giáo                            

B. Hin-du giáo                  

C. Phật giáo                      

D. Thiên chúa giáo

Câu 21. Thể chế chính trị đặc trưng của Nhà nước phương Tây cổ đại là:

A. Chuyên chế cổ đaÌ£i                                                       

B. Chuyên chế trung ương tập quyền

C. Chiếm hữu nô lệ                                                          

D. Dân chủ chủ nô

Câu 22. Thị tộc mẫu hệ là chế độ mà …

A. Ăn đồng chia đủ                                                          

B. Người phụ nữ nắm quyền

C. Người đàn ông nắm quyền                                          

D. Nam nữ bình đẳng

Câu 23. Phát minh nào được xem là tiến bộ vượt bậc cải thiện đời sống của bầy người nguyên thủy?

A. Biết trồng rau                                                              

B. Biết làm quần áo để che thân

C. Chế taÌ£o cung tên                                                         

D. Biết làm nhà ở

Câu 24. Sự kiện nào giúp chuyển biến hẳn từ vượn thành người?

A. Có ngôn ngữ                                                                

B. Giữ và sử dụng được lửa

C. Biết chế taÌ£o cung tên        

D. Biết dùng công cụ đá

Câu 25. Nhà nước phương Đông cổ đại ra đời dựa trên điều kiện tự nhiên chủ yếu nào?

A. Hình thành quanh các thung lũng lớn                         

B. Hình thành ven biển, nhiều đảo

C. Hình thành trên vùng cao nguyên rộng lớn                 

D. Hình thành trên lưu vực các con sông lớn

Câu 26. Ấn Độ không phải là quê hương của tôn giáo nào sau đây?

A. Hồi giáo                            

B. Thiên chúa giáo            

C. Hin-du giáo                  

D. Phật giáo

Câu 27. Thời gian ra đời chữ viết của cÆ° dân phÆ°Æ¡ng Đông cổ đaÌ£i vào khoảng ……

A. TNK IV TCN                   

B. TNK II TCN                

C. TNK III TCN              

D. TNK I TCN

Câu 28. Bốn phát minh quan trọng của người Trung Quốc là

A. Giấy, kỹ thuật in, luÌ£a, thuốc súng                               

B. Kỹ thuật in, la bàn, dệt vải, giấy

C. Dệt vải, luÌ£a, la bàn, giấy   

D. Giấy, kỹ thuật in, la bàn, thuốc súng

Câu 29. Cư dân nào trên thế giới phát minh ra chữ số 0?

A. Hy LaÌ£p                              

B. Rô-ma                          

C. Lưỡng Hà                    

D. Ấn Độ

Câu 30. Tổ chức xã hội từ thấp đến cao của loài người nguyên thủy là

A. ThiÌ£ tộc – bầy đàn – bộ laÌ£c – công xã                             

B. Bầy đàn – thiÌ£ tộc – bộ laÌ£c – công xã

C. Công xã – bầy đàn – thiÌ£ tộc – bộ laÌ£c                             

D. Bầy đàn – bộ laÌ£c – thiÌ£ tộc – công xã

Câu 31. Đời sống kinh tế chủ yếu thời công xã thị tộc mẫu hệ là:

A. Săn bắn – hái lÆ°Æ¡Ì£m            

B. Chăn nuôi                    

C. Săn bắt – hái lÆ°Æ¡Ì£m        

D. Trồng trọt

Câu 32. Bản chất của xã hội cổ đại phương Tây cổ đại là:

A. Chiếm hữu nô lệ điển hình

B. Xã hội phong kiến

C. Chiếm hữu nô lệ không điển hình                               

D. Xã hội nguyên thủy

Câu 33. Thủy tổ của môn Hình hoÌ£c thế giới là ở …..

A. Ấn Độ                               

B. Lưỡng Hà                    

C. Hy LaÌ£p                         

D. Ai Cập

Câu 34. Thời gian xuất hiện loài người tối cổ vào khoảng …..

A. 4 triệu năm                        

B. 4 vaÌ£n năm                    

C. 5 triệu năm                   

D. 6 triệu năm

Câu 35. Thể chế chính trị của Trung Quốc phong kiến?

A. Chuyên chế trung Æ°Æ¡ng tập quyền                              

B. Chuyên chế cổ đại

C. Chuyên chế trung Æ°Æ¡ng phân quyền                           

D. Chuyên chế

Câu 36. Hai giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến Trung Quốc là

A. Quý tộc, nông dân công xã                                         

B. Quý tộc, nô lệ

C. ĐiÌ£a chủ, nông dân                                                       

D. Chủ nô, nô lệ

Câu 37. Chữ cái La Tinh bao gồm ….

A. 22 chữ cái                          

B. 29 chữ cái                    

C. 26 chữ cái                     

D. 24 chữ cái

Câu 38. Sắp xếp đúng thứ tự tiến trình phát triển loài người

A. VÆ°Æ¡Ì£n người – người tinh khôn -người tối cổ – người hiện đaÌ£i

B. VÆ°Æ¡Ì£n người – người tối cổ – người hiện đaÌ£i- người tinh khôn

C. VÆ°Æ¡Ì£n người – người tối cổ – người tinh khôn – người hiện đaÌ£i

D. Người tối cổ – vÆ°Æ¡Ì£n người – người hiện đaÌ£i – người tinh khôn

Câu 39. Theo Ăng-ghen “……….(1) đã sáng tạo ra bản thân con người”

A. Thần thánh                        

B. Ngôn ngữ                     

C. Lao động                      

D. Tự nhiên

Câu 40. Hình thức bóc lột chủ yếu của địa chủ đối với nông dân lĩnh canh

A. Tiền                                   

B. ĐiÌ£a tô                           

C. Vải                               

D. Lao dịch

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

01. B; 02. D; 03. D; 04. A; 05. C; 06. B; 07. D; 08. B; 09. B; 10. A;

11. C; 12. D; 13. D; 14. C; 15. A; 16. C; 17. A; 18. A; 19. C; 20. B;

21. D; 22. B; 23. C; 24. B; 25. D; 26. B; 27. A; 28. D; 29. D; 30. B;

31. A; 32. A; 33. D; 34. A; 35. A; 36. C; 37. C; 38. C; 39. C; 40. B;

Đề số 2

Câu 1. Nền văn minh Ấn Độ cổ đại hình thành trên lưu vực sông

A. Ấn và Hằng                                                                                  

B. Hoàng Hà và Trường Giang         

C.  Nil và Hằng                                                                                  

D. Ấn và Hoàng Hà

Câu 2. Ấn Độ được thống nhất lần đầu tiên vào

A. thế kỉ XVI TCN               

B. thế kỉ V TCN                    

C. thế kỉ III TCN                   

D.  thế kỉ IV

Câu 3. Ấn Độ nằm ở khu vực

A. Nam Á                             

B. Bắc Á                             

C. Tây Á                                

D. Nam Á

Câu 4. Văn hoá truyền thống Ấn Độ được định hình và phát triển dưới

A. VÆ°Æ¡ng triều A-sô-ca                                                                    

B. VÆ°Æ¡ng triều Gúp-ta          

C. VÆ°Æ¡ng triều Đê-li                                                              

D. Vương triều Mô-gôn

Câu 5. Đạo Phật thờ vị thần nào?

A. Brama                               

B. A-la                           

C. Visnu                                 

D. Không thờ thần

Câu 6. Mô-gôn nghĩa là:

A. gốc Mông Cổ                               

B. gốc Thổ NhÄ© Kì                 

C. gốc Trung Á                                  

D. gốc Trung Quốc

Câu 7. Lăng Ta-giơ Ma-han được xây dựng dưới Vương triều

A. Mô-gôn                            

B. Hồi giáo Đê-li                    

C. Gúp-ta                               

D. A-sô-ca

Câu 8. Phía Nam Ấn Độ giáp với

A. Trung Quốc                                  

B. Tây Á                                

C. Biển                                               

D. Trung Á

Câu 9. Văn hoá Ấn Độ được truyền bá rộng rãi nhất ở khu vực

A. Đông Nam Á                               

B. Tây Á                                

C. Trung Á                             

D. Bắc Á

Câu 10. Ngày nay, nước theo đạo Hồi nhiều nhất thế giới là:

A. Mi-an-ma                          

B. In-đô-nê-xi-a                                 

C. Pa-kis-tan                          

D. A-rập-xê-út

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

C

A

B

D

A

A

C

A

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

C

A

B

A

B

D

A

C

A

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

D

B

D

B

C

C

C

A

C

A

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

B

C

A

D

C

C

B

B

A

A

 

Đề số 3

PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

 Câu 1. Thần nào dưới đây ở Ấn Độ được gọi là thần bảo hộ?

  A. In-đra.                                 B. Bra-ma.                      C. Si-va.                          D. Vi-snu.

 Câu 2. Từ thế kỉ IX, VÆ°Æ¡ng quốc nào đã trở thành một trong những VÆ°Æ¡ng quốc mạnh và ham chiến trận nhất trong khu vá»±c Đông Nam Á?

  A. Phù Nam.                           B. Pa-gan.                      C. Cham-pa.                   D. Cam-pu-chia.

 Câu 3. Điều kiện nào làm cho xã hội có sản phẩm dÆ° thừa?

  A. Công cụ sản xuất bằng kim loại xuất hiện.               B. Con người đã chinh phục được tá»± nhiên.

  C. Con người hăng hái sản xuất.                                   D. Con người biết tiết kiệm trong chi tiêu.

 Câu 4. Trong các quốc gia cổ đại Hi Lạp và Rô-ma, giai cấp nào trở thành lá»±c lượng lao động chính làm ra của cải nhiều nhất cho xã hội?

  A. Quý tộc.                             B. Nông dân.                 C. Chủ nô.                      D. Nô lệ.

 Câu 5. Địa bàn sinh sống của những cÆ° dân ở Địa Trung Hải đông nhất ở đâu?

  A. ở thành thị.                         B. ở nông thôn.              C. ở trung du.                 D. ở miền núi.

 Câu 6. Lá»±c lượng đông đảo nhất là thành phần sản xuất chủ yếu của xã hội cổ đại phÆ°Æ¡ng Đông là tầng lớp nào?

  A. Nông dân công xã.             B. Nông dân tá»± do.        C. Nông nô.                    D. Nô lệ.

 Câu 7. Khi xã hội nguyên thủy tan rã, người phÆ°Æ¡ng Đông thường quần tụ ở đâu để sinh sống?

  A. Vùng rừng núi.                   B. Các con sông lớn.      C. Vùng trung du.          D. Vùng sa mạc.

 Câu 8. Các quốc gia cổ đại phÆ°Æ¡ng Đông được hình thành trong khoảng thời gian nào?

  A. Khoảng thiên niên kỉ III – IV TCN.                          B. Khoảng thiên niên kỉ IV – III TCN.

  C. Khoảng thiên niên kỉ V – IV TCN.                           D. Khoảng thiên niên kỉ IV – III.

 Câu 9. Nông dân bị mất ruộng, trở nên nghèo túng, phải nhận ruộng của  địa chủ cày gọi là:

  A. Nông nô.                            B. Nông dân tá»± canh.    C. Nông dân lÄ©nh canh.  D. Nông dân làm thuê.

 Câu 10. Phần lớn lãnh thổ của các nước phÆ°Æ¡ng Tây cổ đại được hình thành trên những vùng đất nào?

  A. Cao nguyên.                       B. Núi và cao nguyên.   C. Núi.                            D. Đồng bằng.

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi số 3 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)—

Đề số 4

Câu 1. Vị vua nổi tiếng nhất vương quốc Cam-pu-chia là:

A. Giay-a-vác-man VI                                                                      

B. Giay-a-vác-man VII          

C. Giay-a-vác-man VI                                                                       

D. Giay-a-vác-man V 

Câu 2. Người Lào gốc Thái gọi là

A. Lào Thái               

B. Lào Lùm                            

C. Lào ThÆ¡ng                         

D. Lào Xiêm

Câu 3. Dân Cam-pu-chia ngày nay đa số theo đạo

A. Hồi                                   

B. Thiên Chúa                        

C. Hin-đu                               

D. Phật

Câu 4. Khu Thánh địa Mỹ Sơn do người…xây dựng.

A. KhÆ¡-me                

B. Chăm                                 

C. Lào ThÆ¡ng                         

D. Miến

Câu 5. Nước nào sau đây, chịu ảnh hưởng Nho giáo nhiều nhất?

A. Đại Việt               

B. Cham-pa                            

C. Chân Lạp                           

D. Su-khô-thay

Câu 6. Lan Xang phát triển thịnh đạt trong các thế kỉ

A. XIV-XV              

B. XIV-XVI                          

C. XV_XVII                         

D. XV-XIX

Câu 7. Ba nước nằm trên bán đảo Đông Dương gồm

A. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia                                           

B. Mi-an-ma, Thái Lan, Ma-lai-xi-a   

C. Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia                                             

D. Thái Lan, Cam-pu-chia, Việt Nam

Câu 8. Sông Mê Kông không chảy qua 

A. Cam-pu-chia                     

B. Lào                                    

C. Mi-an-ma                           

D. Ma-lai-xi-a

Câu 9. Đảo quốc Sư tử là tên gọi của

A. Ma-lai-xi-a            

B. Bru-nây                             

C. In-đô-nê-xi-a                     

D. Xinh-ga-po

Câu 10. Đế quốc Rô-ma bị diệt vong vào năm

A. 221 TCN              

B. 476                                    

C. 1010                                              

D. 802

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi số 4 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

B

D

B

A

C

A

D

D

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

B

D

A

A

D

B

B

A

B

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

C

D

C

A

B

D

C

A

C

B

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

B

D

B

D

A

D

C

D

C

C

 

Đề số 5

Câu 1. Vương quốc Lan Xang thành lập vào thế kỉ

A. XII                                               

B. XIII                                               

C. XIV                                               

D. XV

Câu 2. Ăng-co-vát là công trình kiến trúc vĩ đại của dân tộc

A. Chăm                                            

B. Thái                                               

C. KhÆ¡-me                             

D. Môn

Câu 3. Đơn vị kinh tế, chính trị cơ bản của chế độ phong kiến phân quyền Tây Âu thời trung đại là:

A. Lãnh địa phong kiến                    

B. Thành thị trung đại            

C. Quận                                  

D. Huyện

Câu 4. Lá»±c lượng sản xuất chính trong các lãnh địa phong kiến là:

A. tá điền                              

B. nô lệ                                               

C. nông nô                             

D. nông dân

Câu 5. Lãnh chúa được coi như một ông vua vì:

A. lãnh địa nhÆ° một vÆ°Æ¡ng quốc                                                      

B. có lâu đài tráng lệ,tráng lệ          

C. giàu có                                                                                           

D. có nhiều đất đngười nào

Câu 6. Lãnh địa phong kiến là một đơn vị chính trị

A. đóng kín                           

B. độc lập                               

C. tá»± nhiên                             

D. lệ thuộc

Câu 7. Ở Tây Âu, tiền đề của nền kinh tế hàng hoá xuất hiện vào thế kỉ

A. V                                      

B. IX                                      

C. XI                                      

D. XIV

Câu 8. Trong thành thị trung đại Tây Âu, cư dân chủ yếu là

A. thợ thủ công và thÆ°Æ¡ng nhân      

B. nông nô và lãnh chúa                    

C.  tÆ° sản và vô sản                            

D. nông dân và địa chủ

Câu 9. Hai quốc gia tiên phong thám hiểm địa lí là:

A. Italia và Bồ Đào Nha                                                       

B. Anh và Tây Ban Nha                               

C. Anh và Italia                                                                     

D. Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha

Câu 10. Cuộc phát kiến địa lí của Cô-lôm-bô diễn ra năm 

A. 1487                                              B. 1497                                   C. 1492                                   D. 1494

—(Nội dung đầy đủ, chi tiết của đề thi số 5 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

C

A

C

A

B

C

A

D

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

B

B

A

A

A

D

B

D

B

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

C

A

C

A

B

D

A

A

C

A

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

B

D

C

A

B

A

B

D

A

C

 

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sá»­ 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Trần Phú. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Chu Văn An

264

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Vĩnh Xương

336

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Linh Trung

496

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Quế Võ 1

185

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 năm 2021- 2022 có đáp án Trường THPT Khai Trí

320

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Ngọc Quyến

364

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bá #Äá #thi #giáa #HK1 #mÃn #Lách #Sá #có #ÄÃp #Ãn #nÄm #TrÆáng #THPT #Tráºn #Phú


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bá #Äá #thi #giáa #HK1 #mÃn #Lách #Sá #có #ÄÃp #Ãn #nÄm #TrÆáng #THPT #Tráºn #Phú

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button