Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Huệ

Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Huệ mà Học Điện Tử Cơ Bản gá»­i đến dưới đây giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập và rèn luyện kÄ© năng giải đề, chuẩn bị thật tốt cho kì thi tốt nghiệp THPT QG sắp tới. Hi vọng với tài liệu, các em sẽ ôn tập kiến thức dễ dàng hÆ¡n. Chúc các em học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN HUỆ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN GDCD

Năm học: 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

1. Đề số 1

Câu 1: Do không hài lòng với mức tiền bồi thường đất đngười nào sau giải tỏa, ông B nhiều lần yêu cầu được gặp lãnh đạo xã Y. Cho rằng ông B cố tình gây rối, bảo vệ ủy ban nhân dân xã đã mắng chá»­i và đuổi ông về nên giữa 2 bên xảy ra mâu thuẫn. Bảo vệ đã đánh ông B gãy tay và đẩy xe máy của ông xuống hồ. Bảo vệ ủy ban nhân dân xã Y không vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

A. Bất khả xâm phạm về tài sản.

B. Được pháp luật bảo hộ về danh dự.

C. Bất khả xâm phạm về thân thể.

D. Được pháp luật bảo hộ về sức khỏe.

Câu 2: Cùng nhau đi học về, phát hiện anh B đang lấy ví của nạn nhân trong vụ tai nạn giao thông liên hoàn nghiêm trọng, lập tức sinh viên T đưa điện thoại của mình cho sinh viên K quay video. Sau đó, sinh viên T bám theo anh B tống tiền. Biết chuyện, vợ anh B đã gặp và đe dọa khiến sinh viên T hoảng loạn tinh thần. Hành vi của những người nào dưới đây cần bị tố cáo?

A. Anh B, sinh viên K và T.

B. Vợ chồng anh B, sinh viên K và T.

C. Vợ chồng anh B và sinh viên T.

D. Vợ chồng anh B và sinh viên K.

Câu 3: Dá»± thảo quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội của xã, quy hoạch, kế hoạch sá»­ dụng đất ở địa phÆ°Æ¡ng … là những công việc dân được làm gì để thể hiện quyền dân chủ ở phạm vi cÆ¡ sở?

A. Dân được thảo luận, tham dự ý kiến trước lúc chính quyền xã quyết định.

B. Dân ở xã giám sát và kiểm tra.

C. Dân phải được thông báo để biết và thực hiện.

D. Dân bàn và quyết định trực tiếp.

Câu 4: Anh X là con cả trong gia đình, sau lúc cha mẹ qua đời, anh X đã gọi em gái là K đến bàn bạc về việc phân chia tài sản. Vì là con cả nên anh X nhận ngôi nhà của cha mẹ để lại còn em gái K được một khoản tiền 100 triệu đồng cùng với trách nhiệm phải tổ chức các đợt cúng dỗ cho cha mẹ. Bất bình vì điều đó chị K đã kể với chồng là H và anh H đã thuê người đến để đánh anh X về việc phân chia tài sản hậu quả là anh X bị gãy tay. Những người nào dưới đây vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

A. Chị K, anh H và vợ anh X.

B. Anh X và chị K.

C. Anh X, chị K và anh H.

D. Anh X và vợ.

Câu 5: Do thiếu nhân công nên Giám đốc công ty S đã quyết định chuyển chị H sang làm công việc nghiên cứu địa chất dưới khu hầm mỏ. Quyết định của giám đốc Công ty S đã xâm phạm tới quyền:

A. bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

B. bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.

C. lựa chọn việc làm của lao động nữ.

D. tự do sử dụng sức lao động của người lao động.

Câu 6: Nam cho rằng: Chỉ những mặt hàng đã có bán ngoài chợ mới là cung, còn những hàng hóa trong kho, hoặc đang sản xuất thì không phải là cung. Để giải thích cho Nam, em sẽ giải thích cung là hàng hóa:

A. hiện đang có trên thị trường.

B. đang bày bán trên thị trường có ghi giá cả cụ thể.

C. hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường.

D. đang sản xuất nhằm mục đích đưa ra thị trường trong thời gian tới.

Câu 7: Bản chất nền dân chủ XHCN là nên dân chủ của:

A. quảng đại quần chúng nhân dân.

B. giai cấp công nhân.

C. giai cấp nông dân.

D. Đảng Cộng Sản.

Câu 8: Vui họp lớp với bạn bè trong ngày 30/4, anh X đã uống nhiều rượu bia nhÆ°ng vẫn lái xe ô tô về nhà. Hành vi của anh X đã vi phạm pháp luật nào dưới đây?

A. Dân sự.

B. Hình sự.

C. Kỉ luật.

D. Hành chính.

Câu 9: Trong cuộc họp tổng kết của xã X, kế toán M từ chối công khai việc chi thu ngân sách nên bị người dân phản đối. Ông K yêu cầu được chất vấn trá»±c tiếp kế toán nhÆ°ng bị Chủ tịch xã ngăn cản. Chủ thể nào dưới đây đã vận dụng đúng quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội?

A. Chủ tịch và người dân xã X.

B. Kế toán M, ông K và người dân xã.

C. Người dân xã X và ông K.

D. Chủ tịch xã và ông K.

Câu 10: Trong một lần đi dá»± tiệc sinh nhật của H, vốn sẵn có mâu thuẫn với anh S là bạn của H, anh Z đã đem lời lăng mạ anh S. Vì bức xúc nên anh S rủ thêm các anh K, M và N chặn đường đánh anh Z làm anh Z thÆ°Æ¡ng tật 30%. Hỏi những người nào dưới đây xâm phạm đến các quyền tá»± do cÆ¡ bản của công dân?

A. Anh S, K, M và N.

B. Anh K, M và N.

C. Anh Z, K, M và N.

D. Anh Z, S, K, M và N.

Câu 11: Chức năng nào là căn bản nhất, giữ vai trò quyết định của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghÄ©a Việt Nam?

A. Trấn áp và tổ chức xây dựng.

B. Tổ chức và xây dựng.

C. Bảo đảm an ninh chính trị.

D. Trấn áp các giai cấp đối kháng.

Câu 12: Do mâu thuẫn, học sinh X nóng giận, mất bình tÄ©nh đã ném bình hoa ở lớp vào mặt học sinh Y. Hành vi của học sinh X đã vi phạm quyền gì đối với học sinh Y?

A. Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

B. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

C. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.

D. Tự do ngôn luận của công dân.

Câu 13: Trong các quyền sau đây, quyền nào không phải là quyền tá»± do cÆ¡ bản của công dân?

A. Quyền tự do ngôn luận.

B. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

C. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

D. Quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội.

Câu 14: Vào khoảng 22h đêm, trên đường liên xã về nhà, anh N lái xe ô tô không may đâm vào ông M đi xe đạp điện có uống nhiều rượu, đi lấn làn đường, làm ông M tá»­ vong. Anh N xuống xe, thấy ông M đã tá»­ vong thì rất sợ nhÆ°ng thấy đường vắng, nghÄ© không người nào nhìn thấy nên anh N đã đi đến nhà anh trai mình để trốn. Khi đó người dân phát hiện và tố cáo. Vậy quyền ra lệnh khám chỗ ở và bắt anh N thuộc thẩm quyền của người nào?

A. Trưởng đồn biên phòng.

B. Trưởng công an huyện.

C. Trưởng công an xã.

D. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.

Câu 15: Năm nay, V 18 tuổi, còn Q chÆ°a đầy 16 tuổi. Cả 2 đều là thanh niên sống lêu lổng. Một lần, V và Q đang đi xe máy trên đoạn đường vắng thì thấy chị H vừa đi xe máy vừa nghe điện thoại, trên tay đeo một cái lắc vàng. V nảy ra ý định muốn cướp điện thoại và lắc vàng, bèn rủ Q cùng tham dự. Cả 2 cùng tăng tốc áp sát chị H để thá»±c hiện hành vi. Phát hiện có điều lạ, chị H đã tăng tốc thật nhanh, không may đến đoạn dốc cua, chị H không làm chủ được tay lái đã đâm xe vào anh X đi cùng chiều bên phải đường, làm cả 2 ngã bất tỉnh và bị thÆ°Æ¡ng nặng. V và Q thấy vậy liền phóng xe bỏ đi. Những người nào dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lí?

A. V, Q và chị H.

B. V và Q.

C. Chị H.

D. Chị H và anh X.

Câu 16: Anh X và chị Y yêu nhau và chị đã mang thai được 7 tháng với anh X, chị đề nghị 2 bên gia đình tổ chức cưới. Anh X nói đó không phải là con của anh và không cưới. Mẹ anh X dùng lời lẽ xúc phạm chị. Uất ức quá chị Y đến bệnh viện xin nạo phá thai, nhÆ°ng không phá được. Sau lúc sinh chị Y đã vứt bỏ con. Những người nào dưới đây đã vi phạm pháp luật hình sá»±?

A. Gia đình 2 bên và chị Y.

B. Anh X và mẹ anh X.

C. Mẹ anh X và chị Y.

D. Anh X chị Y và mẹ anh X.

Câu 17: Có 3 người cùng sản xuất gạo H, K, L. Anh H cung ứng cho thị trường 5 tạ gạo với giá mỗi kg giá 5000đ; Anh K cung ứng 8 tạ gạo với giá mỗi kg giá 5500đ; Anh L cung ứng 10 tạ gạo với mỗi kg giá 6.000đ. Hỏi: Thời gian khó động xã hội cần thiết để sản xuất ra một kg gạo gần sát với thời gian khó động cá biệt của người sản xuất nào?

A. Người K.

B. Không người nào cả.

C. Người L.

D. Người H.

Câu 18: Anh Đoàn trên đường đi đến công ty làm việc vừa điều khiển xe máy vừa nghe điện thoại, không quan sát nên đâm vào xe máy của Minh, làm Minh ngã bị thÆ°Æ¡ng nhẹ, xe bị hỏng nhiều chỗ. Trong trường hợp này, anh Đoàn phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây?

A. Dân sự và kỉ luật.

B. Hành chính và dân sự.

C. Kỉ luật và hành chính.

D. Hành chính, kỉ luật và dân sự.

Câu 19: Công dân đề nghị cÆ¡ quan có thẩm quyền xem xét lại quyết định hành chính xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình là thá»±c hiện quyền:

A. thẩm định.

B. phản biện.

C. tố cáo.

D. khiếu nại.

Câu 20: Bình phát hiện có một nhóm đối tượng lạ mặt đang rải truyền đơn tuyên truyền mê tín dị đoan ở xóm mình. Theo em, Bình nên ứng xá»­ theo cách nào sau đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?

A. Hô hào mọi người đuổi đánh nhóm người đó.

B. Báo cho công an xã mình biết.

C. Mắng chửi thậm tệ nhóm người đó.

D. Viết đơn khiếu nại gửi cho Ủy ban Nhân dân xã.

Câu 21: Anh B gá»­i đơn khiếu nại đến UBND tỉnh về quyết định của UBND huyện giải quyết giá bồi thường đất cho anh không đúng. NhÆ°ng đến nay đã hÆ¡n 5 tháng mà UBND tỉnh chÆ°a giải quyết, đồng thời cÅ©ng chÆ°a trả lời lý do.

Hỏi: UBND tỉnh chưa giải quyết đơn khiếu nại của anh B là:

A. đúng, vì đã nghiên cứu kĩ đơn của anh B nhưng chưa trả lời ngay.

B. đúng, vì có nhiều vấn đề phức tạp nên không thể giải quyết ngay được.

C. trái quy định pháp luật về thời hạn giải quyết khiếu nại.

D. vì những trường hợp khó giải quyết phải có thời gian dài để nghiên cứu.

Câu 22: Chị Q (16 tuổi) quen biết và yêu anh M (17 tuổi) qua mạng xã hội. Chị Q đã bỏ nhà đến sống chung với anh M. Khi gia đình tìm thấy chị Q thì phát hiện chị đã có thai. Bố mẹ chị Q và anh trai là H đã tìm gặp, đánh anh M bị thÆ°Æ¡ng nặng phải vào viện cấp cứu. Trong trường hợp này, những người nào phải chịu trách nhiệm hình sá»±?

A. Bố mẹ Q và anh H.

B. Bố mẹ Q, anh M và anh H.

C. Anh M và anh H.

D. Chị Q và anh M.

Câu 23: Hành vi nào dưới đây xâm phạm đến quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?

A. Cố ý đánh người gây thương tích.

B. Bắt người theo quyết định truy nã.

C. Tự ý bắt, giam, giữ người trái pháp luật.

D. Đe doạ đến tính mạng của người khác.

Câu 24: M đang theo học lớp 11 tại một trường dân tộc nội trú của tỉnh. Bố mẹ yêu cầu M nghỉ học ở nhà lấy chồng. M đã nhiều lần tâm sá»±, đề nghị bố mẹ không nên bắt con phải lấy chồng, nhÆ°ng không được chấp nhận. Nếu là M, trong trường hợp này em sẽ ứng xá»­ nhÆ° thế nào cho phù hợp với quy định của pháp luật?

A. Đồng ý vì trong gia đình bố mẹ có quyền quyết định.

B. Báo với cơ quan chính quyền về việc bố mẹ ép kết hôn.

C. Đồng ý với bố, mẹ vì đó là phong tục, tập quán.

D. Không đồng ý và giải thích cho bố mẹ hiểu.

Câu 25: Dá»±a trên Hiến pháp và Luật Doanh nghiệp công dân có thể thá»±c hiện quyền kinh doanh phù hợp với khả năng và điều kiện của mình. Điều này thể hiện công dân:

A. bảo vệ lợi ích hợp pháp của mình.

B. bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

C. thực hiện quyền của mình.

D. thực hiện nghĩa vụ của mình.

Câu 26: Nội dung nào dưới đây không thể hiện pháp luật là phÆ°Æ¡ng tiện để Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật?

A. Nhà nước khuyến khích nhân dân tìm hiểu pháp luật.

B. Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật sẽ đảm bảo dân chủ và công bằng.

C. Nhà nước sử dụng pháp luật để phát huy quyền lực của mình.

D. Nhà nước sử dụng pháp luật để kiểm tra, kiểm soát hoạt động của mọi cá nhân tổ chức, cơ quan trong cả nước.

Câu 27: Thời gian qua công ty X tá»± ý khai thác cát trên sông mặc dù chÆ°a có giấy phép, hậu quả làm cho diện tích hoa mầu của thôn Y bị sụt lún không có khả năng tái tạo. Hành vi của công ty X đã vi phạm những hạn chế của quy luật kinh tế và chính sách nào dưới đây?

A. Quy luật cạnh tranh và chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

B. Quy luật giá trị và chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

C. Quy luật cung cầu và chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

D. Quy luật giá trị và chính sách tài nguyên.

Câu 28: Chủ thể có trách nhiệm tạo ra các điều kiện vật chất, tinh thần để đảm bảo cho công dân có khả năng thá»±c hiện được quyền và nghÄ©a vụ là:

A. Nhà nước và toàn xã hội.

B. mọi công dân và các tổ chức.

C. các công dân được hưởng quyền và nghĩa vụ.

D. các cơ quan và tổ chức đoàn thể.

Câu 29: Người 17 tuổi phạm tội đặc biệt nghiêm trọng là cố ý giết người, cướp của sẽ bị áp dụng hình thức xá»­ lí nào sau đây?

A. Mức án cao nhất là tử hình.

B. Mức án cao nhất là 18 năm tù giam.

C. Cải tạo, không giam giữ.

D. Phê bình, nhắc nhở vì chưa đến tuổi thành niên.

Câu 30: Hoạt động thờ cúng thần thánh, biểu tượng có truyền thống và các hoạt động tín ngưỡng dân gian khác tiêu biểu cho các các giá trị tốt đẹp về lịch sá»­, văn hóa, đạo đức xã hội là hoạt động:

A. tôn giáo.

B. lễ nghi.

C. tín ngưỡng.

D. mê tín.

Câu 31: Tùng là học sinh THCS (15 tuổi), được mẹ chở bằng xe máy đi ra phố sắm hàng. Sau lúc đi được một đoạn thì mẹ của Tùng đau đầu không thể điều khiển xe được, Tùng đã chủ động điều khiển xe thay mẹ suốt đoạn đường còn lại. Trong trường hợp này hành vi của Tùng là:

A. không vi phạm pháp luật vì đang chở người bị ốm.

B. không vi phạm pháp luật vì chưa đủ năng lực trách nhiệm pháp lí.

C. hành vi tích cực không trái đạo đức và pháp luật.

D. vi phạm pháp luật vì có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí.

Câu 32: Anh B là thợ mộc, anh đóng được chiếc tủ đẹp với chất liệu gỗ tốt. Do vậy, ngay lúc anh B bày chiếc tủ ra cá»­a hàng để bán, đã có người hỏi sắm với giá cả hợp lí. Anh B đã đồng ý bán. Vậy trong trường này, thị trường đã thá»±c hiện chức năng gì?

A. Chức năng thông tin cho người sắm, người bán.

B. Chức năng môi giới thúc đẩy quan hệ mua-bán.

C. Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa.

D. Chức năng điều tiết, kích thích sản xuất.

Câu 33: K và Q (học sinh lớp 12) cùng nhau đi xe máy điện đến trường. K vừa điều khiển xe vừa sá»­ dụng thiết bị âm thanh để nghe nhạc, Q ngồi sau không đội mÅ© bảo hiểm. Do không chú ý, em X (13 tuổi) đi xe đạp từ trong ngõ ra đã va phải xe của K và Q. Hậu quả em X bị thÆ°Æ¡ng nhẹ ở chân, Q bị gãy tay. Cảnh sát giao thông yêu cầu cả 3 người dừng xe để xá»­ lí vi phạm. Trong trường hợp này, những chủ thể nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hành chính?

A. K và em X.

B. K và Q.

C. Em X và Q.

D. Q và K và em X.

Câu 34: Thấy cá»­a hàng bán quần áo may sẵn của F ít khách nên M đã gợi ý đăng tải lên facebook để quảng cáo. P giúp F chia sẻ bài viết cho nhiều người khác. Do đó khách hàng tăng lên đáng kể, lợi nhuận cÅ©ng tăng lên. Thấy vậy, Anh K cÅ©ng buôn bán quần áo trên mạng Face book nên đã nhờ chị R và Y nói xấu F trên facebook. L chia sẻ bài viết của R cho H. Trong trường hợp này, hành vi của những người nào là cạnh tranh không lành mạnh?

A. Anh K.

B. Anh K, R và Y.

C. Chị R và Y.

D. Anh K, R, Y và L.

Câu 35: Sau lúc Tốt nghiệp THCS, bạn K có quyền được học ở các loại hình trường khác nhau nhÆ° trường quốc lập, trường dân lập, trường tÆ° thục… là thể hiện nội dung nào dưới đây của quyền học tập?

A. Học bất cứ ngành, nghề nào.

B. Bình đẳng về cơ hội học tập.

C. Học không hạn chế.

D. Học thường xuyên, học suốt đời.

Câu 36: Hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hÆ¡n tội phạm, xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước là vi phạm:

A. Hình sự.

B. Kỉ luật.

C. Dân sự.

D. Hành chính.

Câu 37: Trong lịch sá»­ xã hội, nhà nước thá»±c hiện nền dân chủ trong xã hội?

A. Nhà nước chiếm hữu nô lệ, NN Phong kiến, NN tư sản, NN XHCN.

B. Nhà nước chiếm hữu nô lệ, thời kì Trung đại, NN Tư sản, NNXHCN.

C. Nhà nước chiếm hữu nô lệ , NNTư sản, NNXHCN

D. Nhà nước chiếm hữu nô lệ, NN Phong kiến, NNXHCN.

Câu 38: Khi đang giúp chồng bỏ phiếu bầu cá»­ theo đề xuất của chồng thì chị V phát hiện anh Đ có hành vi gian lận phiếu bầu. Chị V đã kể cho bạn thân của mình là anh H và T nghe. Vốn mâu thuẫn với Đ nên anh H lập tức đăng tin đồn thất thiệt bôi nhọ Đ trên trang mạng cá nhân, còn anh T nhắn tin tống tiền Đ. Những người nào dưới đây vi phạm nguyên tắc bầu cá»­?

A. Chồng chị V, anh Đ và anh H.

B. Vợ chồng chị V, anh Đ, H và T.

C. Chị V, anh Đ và H.

D. Vợ chồng chị V và anh Đ.

Câu 39: Sau lúc vợ sinh con được hÆ¡n 3 tháng, chồng chị K mới đến Ủy ban nhân dân xã X để khai sinh cho con. Tại đây cán bộ tÆ° pháp xã yêu cầu anh nộp phạt vì đã quá thời gian quy định. Chồng chị K cho rằng cán bộ xã gây khó dễ và không làm khai sinh cho con anh nên đã gọi em trai là anh P đến xã để gây rối, làm mất trật tá»± và yêu cầu phải làm giấy khai sinh mà không nộp phạt. Trong trường hợp này, những người nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hành chính?

A. Vợ chồng chị K, anh P và cán bộ xã X.

B. Vợ chồng chị K và anh P.

C. Anh P và cán bộ xã X.

D. Vợ chồng chị K.

Câu 40: Công nhân Y đi làm muộn 10 phút nên bị bảo vệ xí nghiệp X không cho vào. Xin mãi không được, công nhân Y đã có lời lẽ xúc phạm bảo vệ, dẫn đến 2 bên mập tiếng và sỉ nhục nhau. Vì quá tức giận, công nhân Y đã phá cổng xông vào đánh bảo vệ bị thÆ°Æ¡ng phải đi cấp cứu. Anh H chứng kiến đã rút điện thoại ra quay video. Những người nào vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về danh dá»±, nhân phẩm?

A. Công nhân B, bảo vệ và anh H.

B. Công nhân Y và bảo vệ.

C. Bảo vệ xí nghiệp X.

D. Công nhân Y.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

21

C

2

C

22

B

3

A

23

C

4

C

24

D

5

A

25

A

6

C

26

A

7

A

27

A

8

D

28

A

9

C

29

B

10

D

30

C

11

B

31

D

12

C

32

C

13

D

33

B

14

B

34

A

15

A

35

D

16

D

36

D

17

A

37

C

18

B

38

D

19

D

39

B

20

B

40

B

2. Đề số 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ- ĐỀ 02

Câu 1: Ã nào sau đây sai lúc nói về quyền được phát triển của công dân?

A. Được sống trong môi trường xã hội và tự nhiên có lợi cho sự tồn tại và phát triển về mọi mặt.

B. Có mức sống đầy đủ về vật chất.

C. Được cung cấp thông tin và chăm sóc sức khỏe.

D. Được khuyến khích và bồi dưỡng phát triển tài năng lúc có sá»± đồng ý của cÆ¡ quan có thẩm quyền.

Câu 2: Quyền sáng tạo của công dân bao gồm quyền tác giả, ………….. và hoạt động khoa học, công nghệ. Cụm từ thích hợp trong chỗ trống là:

A. quyền tư hữu.

B. quyền sở hữu công nghiệp.

C. quyền phê bình.

D. quyền tự do sáng tác.

Câu 3: Những vấn đề cần được Æ°u tiên giải quyết trong quá trình hướng tới mục tiêu phát triển bền vững là:

A. Kinh tế, văn hóa, xã hội, môi trường và quốc phòng an ninh.

B. Kinh tế, văn hóa, dân số, môi trường và quốc phòng an ninh.

C. Kinh tế, việc làm, bình đẳng giới, văn hóa xã hội.

D. Kinh tế, văn hóa, xã hội, bình đẳng giới và quốc phòng an ninh.

Câu 4: Trong xu hướng toàn cầu hóa, quốc tế hóa hiện nay và để đảm bảo sá»± lâu dài, hiệu quả, mỗi quốc gia nên chọn phát triển theo hướng:

A. Năng động.

B. Sáng tạo.

C. Bền vững.

D. Liên tục.

Câu 5: Pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp, căn cứ vào:

A. Uy tín của người đứng đầu doanh nghiệp.

B. Ngành, nghề, lĩnh vực và địa bàn kinh doanh.

C. Thời gian kinh doanh của doanh nghiệp.

D. Khả năng kinh doanh của doanh nghiệp.

Câu 6: Nhà nước sá»­ dụng các công cụ chủ yếu nào để khuyến khích các hoạt động kinh doanh trong những ngành nghề có lợi cho sá»± phát triển kinh tế – xã hội của đất nước:

A. Tỉ giá ngoại tệ.

B. Thuế.

C. Lãi suất ngân hàng.

D. Tín dụng.

Câu 7: Việc đưa ra các quy định về thuế, pháp luật đã tác động đến lÄ©nh vá»±c:

A. Môi trường.

B. Kinh tế.

C. Văn hóa.

D. Quốc phòng an ninh.

Câu 8: Äá»‘i với sá»± phát triển kinh tế – xã hội, văn hóa được xem là:

A. Điều kiện.

B. Cơ sở.

C. Tiền đề.

D. Động lực.

Câu 9: Vai trò của pháp luật trong bảo vệ môi trường là:

A. Ngăn ngừa, hạn chế tác động xấu của con người trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên, thiên nhiên.

B. Xác định trách nhiệm và nghĩa vụ bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

C. Điều hòa lợi ích giữa phát triển kinh tế, tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi tường sinh thái.

D. Tất cả các phương án trên.

Câu 10: Câu có nội dung đúng về bảo vệ môi trường là:

A. Ở những nơi nhiều ao, hồ, sông, suối không cần tiết kiệm nước.

B. Cải tạo hồ nước ngọt thành hồ nước lợ nuôi tôm có giá trị kinh tế nhưng có hại cho môi trường.

C. Lấp vùng đầm lầy rộng lớn để xây dựng khu dân cư mới là làm cho môi trường sạch, đẹp.

D. Dùng nhiều phân hóa học sẽ tốt cho đất.

Câu 11: Quyền tá»± do kinh doanh của công dân có nghÄ©a là:

A. Mọi công dân đều có quyền thực hiện hoạt động kinh doanh.

B. Công dân có quyền quyết định quy mô và hình thức kinh doanh.

C. Công dân có thể kinh doanh bất kỳ ngành, nghề nào theo sở thích của mình.

D. Tất cả các phương án trên.

Câu 12: Luật nghÄ©a vụ quân sá»± quy định độ tuổi gọi nhập ngÅ© trong thời bình là:

A. Từ 17 đến 27 tuổi.

B. Từ 17 tuổi đến 27 tuổi.

C. Từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi.

D. Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi.

Câu 13: Vai trò của Nhà nước đối với vấn đề phát triển văn hóa là:

A. Bảo vệ và phát huy các giá trị văn hóa vật thể, văn hóa phi vật thể.

B. Khuyến khích tạo điều kiện các tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động văn hóa.

C. Giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc, làm giàu kho tàng văn hóa Việt Nam.

D. Tất cả các phương án trên.

Câu 14: Pháp luật bảo vệ môi trường quy định:

A. Bảo vệ môi trường phải hài hòa với phát triển kinh tế, tiến bộ xã hội để phát triển bền vững đất nước.

B. Bảo vệ môi trường phải phù hợp quy luật, đặc điểm lịch sử, phù hợp với trình độ phát triển kinh tế – xã hội.

C. Bảo vệ môi trường là việc làm thường xuyên, ngăn ngừa và khắc phục ô nhiễm, cải thiện chất lượng môi trường.

D. Tất cả các phương án trên.

Câu 15: Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam là trách nhiệm của:

A. công dân nam từ 17 tuổi trở lên.

B. công dân nam từ 18 tuổi trở lên.

C. công dân từ 20 tuổi trở lên.

D. mọi công dân Việt Nam.

Câu 16: â€œHình thức dân chủ với những qui chế, thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyết tham dự trá»±c tiếp quyết định công việc của cộng đồng, của Nhà nước.” là:

A. Hình thức dân chủ trực tiếp.

B. Hình thức dân chủ gián tiếp.

C. Hình thức dân chủ tập trung.

D. Hình thức dân chủ xã hội chủ nghĩa.

Câu 17: Anh A đề nghị thủ trưởng cÆ¡ quan xem xét lại quyết định cho thôi việc của mình. Ta nói anh A đang thá»±c hiện quyền gì?

A. Quyền tố cáo.

B. Quyền ứng cử.

C. Quyền bãi nại.

D. Quyền khiếu nại.

Câu 18: â€œâ€¦. là quyền của công dân được báo cho cÆ¡ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cÆ¡ quan, tổ chức, cá nhân nào”.

A. Quyền khiếu nại.

B. Quyền bầu cử.

C. Quyền tố cáo.

D. Quyền góp ý.

Câu 19: Ngày 22/5/2011, Việt Nam tiến hành bầu cá»­ đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp. Công dân nào dưới đây đủ điều kiện được ứng cá»­ lúc có ngày sinh là:

A. 21/5/1990.

B. 21/4/1991.

C. 21/5/1994.

D. 21/5/1993.

Câu 20: Ngày 22/5/2011, Việt Nam tiến hành bầu cá»­ đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp. Công dân nào dưới đây đủ điều kiện được bầu cá»­ lúc có ngày sinh là:

A. 21/5/1993.

B. 21/4/1995.

C. 21/5/1994.

D. 21/5/1996.

Câu 21: Hiến pháp 2013 qui định mọi công dân:

A. Đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử.

B. Đủ 21 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử.

C. Từ 18 đến 21 tuổi có quyền bầu cử và ứng cử.

D. Đủ 18 tuổi có quyền bầu cử, đủ 21 tuổi có quyền ứng cử.

Câu 22: Nhận định nào sai: Dân được hưởng quyền bầu cá»­ và ứng cá»­ một cách bình đẳng, không phân biệt:

A. Giới tính, dân tộc, tôn giáo.

B. Tình trạng pháp lý.

C. Trình độ văn hoá, nghề nghiệp.

D. Thời hạn cư trú nơi thực hiện quyền bầu cử, ứng cử.

Câu 23: Nhận định nào sai: Khi xác định người không được thá»±c hiện quyền ứng cá»­:

A. Người bị khởi tố dân sự.

B. Người đang chấp hành quyết định hình sự của Toà án.

C. Người đang bị xử lý hành chính về giáo dục tại địa phương.

D. Người đã chấp hành xong bản án hình sự nhưng chưa được xoá án.

Câu 24: Trong quá trình bầu cá»­ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, sau lúc có lời nhờ anh H là nhân viên dưới quyền bỏ phiếu cho chị gái mình, Giám đốc T luôn đứng cạnh anh theo dõi, giám sát. Vì mang Æ¡n Giám đốc, anh H buộc phải đồng ý. Giám đốc T đã không thá»±c hiện đúng nguyên tắc bầu cá»­ nào dưới đây?

A. Phổ thông.

B. Bỏ phiếu kín.

C. Trực tiếp.

D. Bình đẳng.

Câu 25: Chị H đã giúp anh T bỏ phiếu bầu cá»­ theo đề xuất của anh. Tại điểm bầu cá»­, phát hiện cụ M không biết chữ, nhân viên s của tổ bầu cá»­ đã nhờ chị H viết phiếu bầu theo đúng ý cụ rồi đưa phiếu cho cụ M bỏ vào thùng. Những người nào dưới đây đã vi phạm nguyên tắc bầu cá»­?

A. Anh T và chị H.

B. Chị H và nhân viên s.

C. Anh T, chị H và nhân viên s.

D. Chị H, cụ M và nhân viên s.

Câu 26: Khi đang giúp chồng bỏ phiếu bầu cá»­ theo đề xuất của anh thì chị A phát hiện anh D có hành vi gian lận phiếu bầu, chị A đã kể cho bạn thân cùa mình là anh H và anh T nghe, vốn mâu thuẫn với D nên anh H lập tức đáng tin đồn thất thiệt bôi nhọ D trên trang tin cá nhân, còn anh T nhắn tin tống tiền D. Những người nào dưới đây vi phạm nguyên tắc bầu cá»­?

A. Chồng chị A, anh D và H.

B. Vợ chồng chị A và anh D.

C. Vợ chồng chị A, anh D, H và T.

D. Chị A, anh D và H.

Câu 27: ÄÃºng ngày bầu cá»­ Hội đồng nhân dân các cấp thì ông A phải điều trị sau phẫu thuật tại bệnh viện nên nhân viên s thuộc tổ bầu cá»­ lÆ°u động đã tá»± ý bỏ phiếu thay ông. Nhân viên s đã vi phạm nguyên tắc bầu cá»­ nào dưới đây?

A. Công khai.

B. ủy quyền.

C. Thụ động.

D. Trực tiếp.

Câu 28: Tại điểm bầu cá»­ X, vô tình thấy chị C lá»±a chọn ứng cá»­ viên là người có mâu thuẫn với mình, chị B đã nhờ anh D người yêu của chị C thuyết phục chị gạch tên người đó. Phát hiện chị C đưa phiếu bầu của mình cho anh D sá»­a lại, chị N báo cáo với ông K tổ trưởng tổ bầu cá»­. Vì đang viết hộ phiếu bầu cho cụ P là người không biết chữ theo ý của cụ, lại muốn nhanh chóng kết thúc công tác bầu cá»­ nên ông K đã bỏ qua chuyện này. Những người nào dưới đây không vi phạm nguyên tắc bỏ phiếu kín trong bầu cá»­?

A. Chị N, cụ P và chị C.

B. Chị N và cụ P.

C. Chị N, ông K, cụ P và chị C.

D. Chị N, ông K và cụ P.

Câu 29: Tại điểm bầu cá»­ Hội đồng nhân dân các cấp xã X, anh M gợi ý chị C bỏ phiếu cho ứng cá»­ viên là người thân của mình. Thấy chị C còn băn khoăn, anh M nhanh tay gạch phiếu bầu giúp chị rồi bỏ luôn lá phiếu đó vào hòm phiếu. Anh M đã vi phạm nguyên tắc bầu cá»­ nào dưới đây?

A. Trực tiếp.

B. Phổ thông.

C. Ủy quyền.

D. Gián tiếp.

Câu 30: Tại một điểm bầu cá»­ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, biết cụ Q là người không biết chữ, ông B tổ trưởng tổ bầu cá»­ đã phân công anh T giúp cụ viết phiếu bầu theo ý của cụ. Phát hiện chị H và chồng là anh A bàn bạc, thống nhất rồi cùng viết 2 phiếu bầu giống nhau, anh T đề nghị 2 người nên thể hiện chính kiến của riêng mình, nhÆ°ng chị H vẫn bỏ 2 phiếu đó vào hòm phiếu. Những người nào dưới đây vi phạm nguyên tắc bầu cá»­ bỏ phiếu kín?

A. Anh A, chị H, ông B và anh T.

B. Anh T, anh A và chị H.

C. Anh A, chị H và cụ Q.

D. Anh A, chị H và ông B.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 2 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

D

21

D

2

B

22

B

3

A

23

A

4

C

24

B

5

B

25

A

6

B

26

B

7

B

27

D

8

D

28

B

9

D

29

A

10

C

30

B

11

D

31

B

12

C

32

C

13

D

33

C

14

D

34

C

15

D

35

C

16

A

36

C

17

D

37

C

18

C

38

D

19

D

39

B

20

A

40

C

3. Đề số 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ- ĐỀ 03

Câu 81: Cá nhân tổ chức sá»­ dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật
A. cho phép làm.           B. buộc phải làm.                  C. quy định làm.               D. khuyên nên làm.
Câu 82: Một trong những dấu hiệu cÆ¡ bản xác định hành vi vi phạm pháp luật là người vi phạm

A. phải có lỗi.               B. Ã½ định xấu.                  C. Ä‘ược bảo mật.                 D. bị nghi ngờ. 

Câu 83: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các quy tắc nào dưới đây?

A. Quản lý nhà nước.                                B. An toàn lao động.

C. Ký kết hợp đồng.                                  D. Công vụ nhà nước.

Câu 84: Mọi công dân đều được hưởng quyền và phải thá»±c hiện nghÄ©a vụ theo quy định của pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về

A. quyền và nghÄ©a vụ.                       B. quyền và trách nhiệm.

C. nghÄ©a vụ và trách nhiệm.             D. trách nhiệm và pháp lý.

Câu 85: Theo quy định của pháp luật, sá»± thỏa thuận giữa người lao động và người sá»­ dụng lao động về việc làm có trả công phải tuân theo nguyên tắc nào sau đây ?

A.Tập trung .              B.Gián đoạn.              C.Ủy nhiệm.                   D. Trá»±c tiếp .

Câu 86: Theo quy định của pháp luật, vợ, chồng có quyền và nghÄ©a vụ ngang nhau trong việc cùng lá»±a chọn

A. cách sàng lọc giới tính thai nhi.                    B.biện pháp kế hoạch hóa gia đình.

C.định đoạt tài sản công cộng.                         D. bảo lÆ°u mọi nguồn thu nhập.

Câu 87: Mọi loại hình doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều bình đẳng trong việc

A. Xóa bỏ các loại hình cạnh tranh.                          B.sở hữu tài nguyên thiên nhiên.

C.chia đều của cải trong xã hội.                                D.hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.

Câu 88: Chỉ những người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật mới có quyền ra lệnh

A.thay đổi danh tính người tố cáo.                     B.bắt bị can, bị cáo để tạm giam.

C.xóa bỏ dấu vết hiện trường vụ án.                  D.mở rộng diện tích lãnh thổ quốc gia .

Câu 89: Hành vi nào dưới đây là xâm phạm đến sức khỏe của người khác ?

A. ÄÃ¡nh người gây thÆ°Æ¡ng tích.                    B. Tá»± tiện bắt người.

C. Tá»± tiện giam giữ người.                              D. Đe dọa giết người.

Câu 90: Viết bài gá»­i đăng báo, trong đó bày tỏ ý kiến, quan điểm của mình về chủ trÆ°Æ¡ng, chính sách, pháp luật của Nhà nước cÅ©ng là cách để thể hiện quyền tá»± do nào dưới đây?

A. Thảo luận.                 B. Ngôn luận.                    C. Tranh luận.            D. Góp ý.

Câu 91: Quyền ứng xá»­ của công dân được thá»±c hiện bằng những cách nào dưới đây ?

A. Tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử.

B. Vận động người khác giới thiệu mình.

C. Giới thiệu về mình với tổ bầu cá»­.

D. Tá»± tuyên truyền về mình trên internet.

Câu 92: Quyền tham dự quản lý nhà nước và xã hội có nghÄ©a là mọi công dân được biểu quyết các vấn đề trọng đại lúc nhà nước

A. góp ý xây dá»±ng văn bản luật.                           B. yêu cầu giãn cách xã hội.

C. ban bố tình trạng khẩn cấp.                             D. tiến hành hoạt động cứu trợ.

Câu 93: Mục đích của quyền khiếu nại là nhằm …… quyền và lợi ích hợp pháp của người khiếu nại.

A. phục hồi.           B. bù đắp.           C. chia sẻ.              D. khôi phục.

Câu 94:Mỗi người được tự do nghiên cứu khoa học, tự do tìm tòi, suy nghĩ để đưa ra các phát minh, sáng chế, sáng kiến, cải tiến kĩ thuật, hợp lí hóa sản xuất; quyền về sáng tác văn học, nghệ thuật, khám phá khoa học để tạo ra các sản phẩm, công trình khoa học về các lĩnh vực của đời sống xã hội là nội dung của quyền nào dưới đây?

A. Quyền học tập.                           B. Quyền phát triển.

C.Quyền sáng tạo.                          D.Quyền nghiên cứu khoa học.

Câu 95: Khẳng định nào dưới đây là đúng về quyền học tập của công dân ?

A. Công dân có quyền học không hạn chế thông qua thi tuyển hoặc xét tuyển

B. Công dân có thể tá»± do vào học ở các trường học nào mà mình thích.

C. Mọi công dân có thể vào học đại học mà không cần có điều kiện gì.

D. Mọi công dân có thể học ở bất kỳ trường đại học nào theo sở thích.

Câu 96:Một trong những nội dung về quyền tự do kinh doanh của công dân là, công dân có quyền kinh doanh

A. vào bất cứ thời gian nào trong ngày.

B. bất cứ ngành nghề nào theo sở thích của mình.

C. á»Ÿ bất cứ trung tâm thÆ°Æ¡ng mại hay ở địa điểm khác.

D. trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm.

Câu 97: Pháp luật do Nhà nước ban hành và đảm bảo thá»±c hiện

A. bằng quyền lá»±c Nhà nước.                          B. bằng chủ trÆ°Æ¡ng của Nhà nước.

C. bằng chính sách của Nhà nước.                D. bằng uy tín của Nhà nước.

Câu 98: Việc Nhà nước quy định tá»· lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cÆ¡ quan dân cá»­ thể hiện quyền bình đẳng về

A.kinh tế.                   B.chính trị.                 C.văn hóa.                     D. giáodục.

Câu 99: Nhà nước đưa các quy phạm đao đức có tính phổ biến, phù hợp với sá»± phát triển xã hội vào trong các quy phạm pháp luật nhằm bảo vệ

A. các giá trị đạo đức tốt đẹp.                          B. các quyền của công dân.

C. tính phổ biến của pháp luật.                           D. tính quyền lá»±c của pháp luật.

Câu 100: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc Việt Nam về văn hóa, giáo dục nghÄ©a là các dân tộc đều

A. thống nhất chỉ dùng chung một ngôn ngữ.   

B. có quyền dùng tiếng nói, chữ viết riêng.

C. có chung lãnh thổ và điều kiện phát triển.    

D. buộc có phong tục, tập quán, tín ngưỡng chung.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

81.A

82.A

83.A

84.A

85.D

86.B

87.D

88.B

89.A

90.B

91.A

92.A

93.D

94.B

95.A

96.D

97.A

98.B

99.A

100.B

101.A

102.B

103.B

104.D

105.D

106.A

107.A

108.B

109.D

110.A

111.B

112.C

113.C

114.C

115.C

116.C

117.D

118.D

119.C

120.B

4. Đề số 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ- ĐỀ 04

Câu 81: Pháp luật và đạo đức cùng hướng tới các giá trị cÆ¡ bản nhất là

A. trung thực, công minh, bình đẳng, bác ái.

B. trung thực, công bằng, bình đẳng, bác ái.

C. công bằng, bình đẳng, tự do, lẽ phải.

D. công bằng, hòa bình, tự do, lẽ phải.

Câu 82: Pháp luật do Nhà nước ban hành và đảm bảo thá»±c hiện

A. bằng quyền lá»±c Nhà nước.                      B. bằng chủ trÆ°Æ¡ng của Nhà nước.

C. bằng chính sách của Nhà nước.             D. bằng uy tín của Nhà nước.

Câu 83: Những người có hành vi trái pháp luật sẽ bị cÆ¡ quan nhà nước có thẩm quyền xá»­ lí theo quy định của pháp luật là biểu hiện đặc trÆ°ng nào dưới đây của pháp luật?

 A. Tính quy phạm phổ biến.

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

 D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

Câu 84: Văn bản nào dưới đây, không phải là văn bản pháp luật?

A.Hiến pháp.                B. Điều lệ Đoàn thanh niên.

C. Luật Dân sá»±.           D. Nghị quyết của Quốc hội. 

Câu 85: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lá»±c trách nhiệm pháp lí thá»±c hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hình sá»±?

A. Tham gia hỗ trợ hậu cần tại khu cách ly.

B. Tổ chức sắm bán nội tạng người.

C. Äá»‘t pháo nổ trong đêm giao thừa.

D. Trì hoãn việc nhập cảnh vì lý do kiểm dịch.

Câu 86: Vi phạm pháp luật là hành vi có lỗi do người có năng lá»±c trách nhiệm pháp lí thá»±c hiện, xâm hại các quan hệ xã hội

A. mang tính phản diện.                   B. Ä‘ược pháp luật bảo vệ.

C. theo chiều hướng tiêu cá»±c.          D. Ä‘ang được hình thành.

Câu 87: Trong sản xuất, quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian khó động cá biệt để sản xuất ra từng loại hàng hóa phải phù hợp với

A. tất cả các hình thức cạnh tranh.

B. khả năng thu hút thông qua quảng cáo.

C. năng lá»±c điều chỉnh của nhà đầu tÆ°.

D. thời gian khó động xã hội cần thiết.

Câu 88: Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người  thôngqua

A. năng lá»±c cải tiến kÄ© thuật.                B. quá trình trao đổi, sắm bán.

C. hình thức sản xuất tá»± nhiên.           D. kỹ năng vận hành máy móc.

Câu 89: CÆ¡ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thá»±c hiện quyền, nghÄ©a vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là

A. áp dụng pháp luật.                B. Ä‘iều chỉnh pháp luật.

C. bổ sung pháp luật.                D. sá»­a đổi pháp luật.

Câu 90: Sá»± tác động của con người vào tá»± nhiên, làm biến đổi các yếu tố của tá»± nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

A. hoạt động đầu cÆ¡ tích trữ.                       B. sở hữu tài sản cá nhân.

C. tăng cường hiệu ứng cạnh tranh.           D. sản xuất của cải vật chất.

Câu 91: Khối lượng hàng hóa mà người tiêu dùng cần sắm trong một thời kỳ nhất định tÆ°Æ¡ng ứng với mức giá cả và thu nhập xác định gọilà

A.cung.             B.thị hiếu.           C.thá»­ nghiệm.           D. cầu.

Câu 92: Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải bị xá»­ lí theo

A. mọi ý muốn chủ quan.               B. quy định của phápluật.

C. hình thức gián đoạn.                  D. nguyên tắc bảo trợ.

Câu 93: Công dân có đủ năng lá»±c trách nhiệm pháp lí, sá»­ dụng pháp luật lúc tá»± mình thá»±c hiện hành vi nào sau đây?

A. Từ chối khai báodịch tễ.                 B. Khai thác các loạikhoángsản.

C. Thay đổi giấy tờ tùythân.                D. Nộp hồ sÆ¡ đăng kí kinhdoanh.

Câu 94: Mọi công dân đều bình đẳng về nghÄ©a vụ trước pháp luật lúc

A. thá»±c hiện cách ly xã hội.                          B. tăng cường đầu cÆ¡ tích trữ.

C. tham dự hoạt động thiện nguyện.         D. hoàn thiện sản phẩm đấu giá.

Câu 95: Tại thời điểm tổ chức bầu cá»­, cá»­ tri vi phạm nguyên tắc bầu cá»­lúc

A. công khai phiếu bầu mọi người biết.                    B. tá»± mình bỏ phiếu vào hòm phiếu.

C. Ä‘á»™c lập lá»±a chọn ứng cá»­ viên.                               D. thá»±c hiện nghÄ©a vụ bầu cá»­.

Câu 96: Công dân có hành vi bịa đặt điều xấu để hạ uy tín của người khác là xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về

A. danh dá»±, nhân phẩm.        B. quy trình bảo trợ.

C. sở hữu tài sản.                    D. hình thức tín ngưỡng.

Câu 97: Công dân thá»±c hiện quyền tá»± do ngôn luận lúc tá»± mình

A. công khai bí mật quốc gia.                         B. chia sẻ thông tin chÆ°a kiểm chứng.

C. bộc lộ mọi tin tức nội bộ.                            D. trình bày ý kiến trong cuộc họp.

Câu 98: Trách nhiệm pháp lí được áp dụng nhằm buộc mọi chủ thể vi phạm pháp luật phải

A. chấm dứt hành vi trái pháp luật.                     B. hủy bỏ chứng cứ bất lợi chomình.

C. từ chối quyền nhận di sản thừa kế.                D. tổ chức thá»±c nghiệm hiện trường vụán.

Câu 99: Người có đủ năng lá»±c trách nhiệm pháp lí vi phạm pháp luật hành chính lúc tá»± ý thá»±c hiện hành vi nào sau đây?

A. Mua bán nội tạng người qua mạng.                 B. Thông tin sai lệch về dịch bệnh.

C. Sá»­ dụng trái phép vÅ© khí quân dụng.                D. Äá» nghị xiết chặt cách ly ytế.

Câu 100: Theo quy định của pháp luật, nhân viên làm nhiệm vụ chuyển phát phải

A. kiểm soát nội dung thÆ° tín.                         B. tiêu hủy thÆ° thất lạc.

C. chuyển thÆ° đến đúng người nhận.             D. niêm yết tài liệu mật.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 4 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

81.C

82.A

83.B

84.B

85.B

86.B

87.D

88.B

89.A

90.D

91.D

92.B

93.C

94.A

95.A

96.A

97.D

98.A

99.B

100.C

101.C

102.A

103.B

104.C

105.A

106.B

107.D

108.B

109.D

110.C

111.A

112.D

113.B

114.D

115.A

116.A

117.C

118.A

119.B

120.B

5. Đề số 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ- ĐỀ 05

Câu 1: Công dân báo cho cÆ¡ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cÆ¡ quan, tổ chức, cá nhân nào là thá»±c hiện quyền:

A. khiếu nại.

B. tố cáo.

C. tố tụng.

D. khiếu kiện.

Câu 2: Quyền bầu cá»­ của công dân không được thá»±c hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

A. Phổ thông.

B. Bình đẳng.

C. Đại diện.

D. Trực tiếp.

Câu 3: Công dân đóng góp ý kiến vào dá»± thảo sá»­a đổi các bộ luật là thá»±c hiện quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi nào dưới đây?

A. Cả nước.

B. Vùng miền.

C. Cơ sở.

D. Địa phương.

Câu 4: Tại một điểm bầu cá»­ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, anh A đã viết rồi tá»± tay bỏ lá phiếu của mình và của cụ Q là người không biết chữ vào hòm phiếu. Anh A và cụ Q cùng vi phạm nguyên tắc bầu cá»­ nào dưới đây?

A. Bỏ phiếu kín.

B. Trực tiếp.

C. Phổ biến.

D. Công khai.

Câu 5: Chị A thường xuyên yêu cầu được trang bị bảo hộ lao động theo quy định nên ông T giám đốc doanh nghiệp nÆ¡i chị làm việc cắt giảm phụ cấp chức vụ trưởng phòng của chị. Chị A cần vận dụng quyền nào dưới đây để bảo vệ lợi ích hợp pháp của mình?

A. Tố cáo.

B. Khởi tố.

C. Tranh tụng.

D. Khiếu nại.

Câu 6: Tại một điểm bầu cá»­ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, lúc đang cùng chị C trao đổi về lý lịch các ứng cá»­ viên, anh A phát hiện chị S viết phiếu bầu theo đúng yêu cầu của ông X. Anh đã đề nghị chị S sá»­a lại phiếu bầu nhÆ°ng chị không đồng ý. Những người nào dưới đây vi phạm nguyên tắc bỏ phiếu kín?

A. Anh A, chị S, chị C và ông X.

B. Ông X, chị S và chị C.

C. Chị S, chị C và anh A.

D. Anh A, ông X và chị S.

Câu 7: Ã”ng B giám đốc sở X kí quyết định điều chuyển chị A nhân viên đến công tác ở một đơn vị xa nhà dù chị đang nuôi con nhỏ vì nghi ngờ chị A biết việc mình sá»­ dụng bằng đại học giả. Trên đường đi làm, chị A điều khiển xe mô tô vượt đèn đỏ nên bị anh C là cảnh sát giao thông yêu cầu đưa cho anh một triệu đồng. Bị chị A từ chối, anh C lập biên bản xá»­ phạt thêm lỗi mà chị không vi phạm. Bức xúc, chị A thuê anh D viết bài nói xấu anh C và ông B trên mạng xã hội. Những người nào dưới đây là đối tượng vừa bị tố cáo vừa bị khiếu nại?

A. Ông B, anh C và anh D.

B. Chị A và anh D.

C. Ông B và anh C.

D. Ông B, anh C và chị A.

Câu 8: Trong quá trình bầu cá»­ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, sau lúc có lời nhờ anh H là nhân viên dưới quyền bỏ phiếu cho chị gái mình, Giám đốc T luôn đứng cạnh anh theo dõi, giám sát. Vì mang Æ¡n Giám đốc, anh H buộc phải đồng ý. Giám đốc T đã không thá»±c hiện đúng nguyên tắc bầu cá»­ nào dưới đây?

A. Phổ thông.

B. Bỏ phiếu kín.

C. Trực tiếp.

D. Bình đẳng.

Câu 9: Chị H đã giúp anh T bỏ phiếu bầu cá»­ theo đề xuất của anh. Tại điểm bầu cá»­, phát hiện cụ M không biết chữ, nhân viên S của tổ bầu cá»­ đã nhờ chị H viết phiếu bầu theo đúng ý cụ rồi đưa phiếu cho cụ M bỏ vào thùng. Những người nào dưới đây đã vi phạm nguyên tắc bầu cá»­?

A. Anh T và chị H.

B. Chị H và nhân viên S.

C. Anh T, chị H và nhân viên S.

D. Chị H, cụ M và nhân viên S.

Câu 10: Khi đang giúp chồng bỏ phiếu bầu cá»­ theo đề xuất của anh thì chị A phát hiện anh D có hành vi gian lận phiếu bầu, chị A đã kể cho bạn thân cùa mình là anh H và anh T nghe, vốn mâu thuẫn với D nên anh H lập tức đáng tin đồn thất thiệt bôi nhọ D trên trang tin cá nhân, còn anh T nhắn tin tống tiền D. Những người nào dưới đây vi phạm nguyên tắc bầu cá»­?

A. Chồng chị A, anh D và H.

B. Vợ chồng chị A và anh D.

C. Vợ chồng chị A, anh D, H và T.

D. Chị A, anh D và H.

Câu 11: Sau lúc tập thÆ¡ của anh A được nhà xuất bản X phát hành, cho rằng anh A có hành vi vi phạm bản quyền nên chị B đã làm đơn tố cáo. Khi cÆ¡ quan chức năng chÆ°a đưa ra quyết định chính thức, anh A vẫn được hưởng quyền nào dưới đây của công dân?

A. Tác giả.

B. Chuyển giao công nghệ.

C. Sáng chế.

D. Sở hữu công nghiệp.

Câu 12: Chị H đã bí mật sao chép bản thiết kế tác phẩm kiến trúc mà anh S mới hoàn thiện rồi dùng tên mình đăng kí quyền tác giả. Sau đó, theo đề nghị của ông K là Giám đốc một công ty, chị H đã đồng ý cho ông K sá»­ dụng bản thiết kế đó để xây dá»±ng khu nghỉ dưỡng của gia đình mình. Vô tình thấy bản thiết kế trong máy tính của chị gái, anh N em trai chị H đã sá»­ dụng để làm đồ án tốt nghiệp và được hội đồng chấm đồ án đánh giá cao. Những người nào dưới đây đã vi phạm quyền sáng tạo của công dân?

A. Chị H, anh N và ông K.

B. Chị H, anh N, ông K và anh S.

C. Chị H và anh N.

D. Chị H và ông K.

Câu 13: Chị B thuê anh S sao chép công thức chiết xuất tinh dầu đang trong thời gian chờ cấp bằng độc quyền sáng chế của anh A. Tuy nhiên, anh S đã bán công thức vừa sao chép được cho chị M vì chị M trả giá cao hÆ¡n. Sau đó, chị M nhận mình là tác giả của công thức chiết xuất tinh dầu trên rồi gá»­i tham dá»± cuộc thi sáng tạo. Những người nào dưới đây vi phạm quyền sáng tạo của công dân?

A. Anh S và chị M.

B. Anh S, chị M và chị B.

C. Chị B và anh S.

D. Anh A, chị M và chị B.

Câu 14: Ã”ng C thuê anh A và anh B thiết kế mẫu máy lọc nước tá»± động. Sau lúc thá»­ nghiệm sản phẩm thành công, ông C đã đăng kí bảo hộ kiểu dáng công nghiệp cho thiết kế đó. Tuy biết rõ điều này nhÆ°ng ông Y vẫn bí mật nhờ anh D thỏa thuận với anh B để sắm lại mẫu thiết kế trên rồi nhận mình là tác giả và gá»­i tham dá»± một cuộc thi sáng tạo kÄ© thuật. Vì bị ông C phát hiện chuyện sắm bán và đe dọa giết nên anh B buộc phải kí cam kết chấm dứt hoàn toàn mọi công việc liên quan đến thiết kế. Những người nào dưới đây vi phạm quyền sáng tạo của công dân?

A. Anh B, ông Y và anh D.

B. Anh B, ông C và anh D.

C. Anh B, ông Y và ông C.

D. Anh B, ông Y, anh D và ông C.

Câu 15: Vì bị ông N là bố anh K, đối thủ của mình trong một cuộc thi thiết kế thời trang, đe dọa giếtnên anh T hoảng sợ buộc phải kí cam kết dừng tất cả những hoạt động liên quan đến lÄ©nh vá»±c thiết kế.Trong lúc đó, anh K đã chủ động đề nghị và được chị S đồng ý chuyển nhượng quyền sá»­ dụng thiết kếmới nhất của chị. Sau đó, anh K tá»± nhận mình là tác giả rồi gá»­i thiết kế đó tham dá»± cuộc thi trên.Những người nào dưới đây đã vi phạm quyền sáng tạo của công dân?

A. Anh K và chị S.

B. Anh K, ông N và chị S.

C. Anh K và ông N.

D. Anh K, chị S, ông N và anh T.

Câu 16: ÄÆ°á»£c anh T thông tin việc anh P nhờ anh C hoàn thiện hồ sÆ¡ để đăng ký bản quyền đề tài Y, chị H đã đề nghị anh T bí mật sao chép lại toàn bộ nội dung đề tài này rồi cùng mang bán cho chị Q. Sau đó, chị Q thay đổi tên đề tài, lấy tên mình là tác giả rồi gá»­i tham dá»± cuộc thi tìm kiếm tài năng tỉnh X. Những người nào dưới đây vi phạm quyền sáng tạo của công dân?

A. Chị Q và anh T.

B. Chị H và chị Q.

C. Chị H, chị Q và anh T.

D. Chị H, chị Q và anh P.

Câu 17: Trường C đặc cách cho em B vào lóp một vì em mới năm tuổi đã biết đọc, viết và tính nhẩm thành thạo nên bị phụ huynh học sinh M cùng lóp tố cáo. Phụ huynh học sinh M đã hiểu sai quyền nào dưới đây của công dân?

A. Được tham vấn.

B. Sáng tạo.

C. Thẩm định.

D. Được phát triển.

Câu 18: Thấy N hát hay, nhà trường đã tạo điều kiện cho em tham dự diễn đàn âm nhạc để có cÆ¡ hội được học hỏi giao lÆ°u với các nhạc sÄ©, ca sÄ© nổi tiếng. Trong trường hợp này, N đã được hưởng quyền nào dưới đây của công dân?

A. Phát triển.

B. Học tập.

C. Sáng tạo.

D. Tham vấn.

Câu 19: Công dân được học bằng nhiều hình thức khác nhau và ở các loại hình trường, lớp khác nhau thuộc nội dung?

A. Quyền học không hạn chế.

B. Quyền học thường xuyên, suốt đời.

C. Quyền học bất cứ ngành, nghề nào.

D. Quyền bình đẳng về cơ hội học tập.

Câu 20: Quyền sáng tạo bao gồm?

A. Quyền tác giả.

B. Quyền sở hữu công nghiệp.

C. Quyền hoạt động khoa học, công nghệ.

D. Cả A, B, C.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

B

21

D

2

C

22

C

3

A

23

A

4

B

24

A

5

D

25

A

6

D

26

B

7

C

27

B

8

B

28

C

9

A

29

A

10

B

30

A

11

A

31

A

12

C

32

A

13

A

33

A

14

C

34

C

15

C

35

B

16

C

36

B

17

D

37

D

18

A

38

B

19

B

39

C

20

D

40

D

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Huệ. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang Học Điện Tử Cơ Bản.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo tài liệu cùng chuyên mục:

  • Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
  • Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Văn Thoại

Chúc các em học tập tốt!

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Huệ

Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Huệ mà Học Điện Tử Cơ Bản gá»­i đến dưới đây giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập và rèn luyện kÄ© năng giải đề, chuẩn bị thật tốt cho kì thi tốt nghiệp THPT QG sắp tới. Hi vọng với tài liệu, các em sẽ ôn tập kiến thức dễ dàng hÆ¡n. Chúc các em học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN HUỆ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN GDCD

Năm học: 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

1. Đề số 1

Câu 1: Do không hài lòng với mức tiền bồi thường đất đngười nào sau giải tỏa, ông B nhiều lần yêu cầu được gặp lãnh đạo xã Y. Cho rằng ông B cố tình gây rối, bảo vệ ủy ban nhân dân xã đã mắng chá»­i và đuổi ông về nên giữa 2 bên xảy ra mâu thuẫn. Bảo vệ đã đánh ông B gãy tay và đẩy xe máy của ông xuống hồ. Bảo vệ ủy ban nhân dân xã Y không vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

A. Bất khả xâm phạm về tài sản.

B. Được pháp luật bảo hộ về danh dự.

C. Bất khả xâm phạm về thân thể.

D. Được pháp luật bảo hộ về sức khỏe.

Câu 2: Cùng nhau đi học về, phát hiện anh B đang lấy ví của nạn nhân trong vụ tai nạn giao thông liên hoàn nghiêm trọng, lập tức sinh viên T đưa điện thoại của mình cho sinh viên K quay video. Sau đó, sinh viên T bám theo anh B tống tiền. Biết chuyện, vợ anh B đã gặp và đe dọa khiến sinh viên T hoảng loạn tinh thần. Hành vi của những người nào dưới đây cần bị tố cáo?

A. Anh B, sinh viên K và T.

B. Vợ chồng anh B, sinh viên K và T.

C. Vợ chồng anh B và sinh viên T.

D. Vợ chồng anh B và sinh viên K.

Câu 3: Dá»± thảo quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội của xã, quy hoạch, kế hoạch sá»­ dụng đất ở địa phÆ°Æ¡ng … là những công việc dân được làm gì để thể hiện quyền dân chủ ở phạm vi cÆ¡ sở?

A. Dân được thảo luận, tham dự ý kiến trước lúc chính quyền xã quyết định.

B. Dân ở xã giám sát và kiểm tra.

C. Dân phải được thông báo để biết và thực hiện.

D. Dân bàn và quyết định trực tiếp.

Câu 4: Anh X là con cả trong gia đình, sau lúc cha mẹ qua đời, anh X đã gọi em gái là K đến bàn bạc về việc phân chia tài sản. Vì là con cả nên anh X nhận ngôi nhà của cha mẹ để lại còn em gái K được một khoản tiền 100 triệu đồng cùng với trách nhiệm phải tổ chức các đợt cúng dỗ cho cha mẹ. Bất bình vì điều đó chị K đã kể với chồng là H và anh H đã thuê người đến để đánh anh X về việc phân chia tài sản hậu quả là anh X bị gãy tay. Những người nào dưới đây vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

A. Chị K, anh H và vợ anh X.

B. Anh X và chị K.

C. Anh X, chị K và anh H.

D. Anh X và vợ.

Câu 5: Do thiếu nhân công nên Giám đốc công ty S đã quyết định chuyển chị H sang làm công việc nghiên cứu địa chất dưới khu hầm mỏ. Quyết định của giám đốc Công ty S đã xâm phạm tới quyền:

A. bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

B. bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.

C. lựa chọn việc làm của lao động nữ.

D. tự do sử dụng sức lao động của người lao động.

Câu 6: Nam cho rằng: Chỉ những mặt hàng đã có bán ngoài chợ mới là cung, còn những hàng hóa trong kho, hoặc đang sản xuất thì không phải là cung. Để giải thích cho Nam, em sẽ giải thích cung là hàng hóa:

A. hiện đang có trên thị trường.

B. đang bày bán trên thị trường có ghi giá cả cụ thể.

C. hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường.

D. đang sản xuất nhằm mục đích đưa ra thị trường trong thời gian tới.

Câu 7: Bản chất nền dân chủ XHCN là nên dân chủ của:

A. quảng đại quần chúng nhân dân.

B. giai cấp công nhân.

C. giai cấp nông dân.

D. Đảng Cộng Sản.

Câu 8: Vui họp lớp với bạn bè trong ngày 30/4, anh X đã uống nhiều rượu bia nhÆ°ng vẫn lái xe ô tô về nhà. Hành vi của anh X đã vi phạm pháp luật nào dưới đây?

A. Dân sự.

B. Hình sự.

C. Kỉ luật.

D. Hành chính.

Câu 9: Trong cuộc họp tổng kết của xã X, kế toán M từ chối công khai việc chi thu ngân sách nên bị người dân phản đối. Ông K yêu cầu được chất vấn trá»±c tiếp kế toán nhÆ°ng bị Chủ tịch xã ngăn cản. Chủ thể nào dưới đây đã vận dụng đúng quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội?

A. Chủ tịch và người dân xã X.

B. Kế toán M, ông K và người dân xã.

C. Người dân xã X và ông K.

D. Chủ tịch xã và ông K.

Câu 10: Trong một lần đi dá»± tiệc sinh nhật của H, vốn sẵn có mâu thuẫn với anh S là bạn của H, anh Z đã đem lời lăng mạ anh S. Vì bức xúc nên anh S rủ thêm các anh K, M và N chặn đường đánh anh Z làm anh Z thÆ°Æ¡ng tật 30%. Hỏi những người nào dưới đây xâm phạm đến các quyền tá»± do cÆ¡ bản của công dân?

A. Anh S, K, M và N.

B. Anh K, M và N.

C. Anh Z, K, M và N.

D. Anh Z, S, K, M và N.

Câu 11: Chức năng nào là căn bản nhất, giữ vai trò quyết định của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghÄ©a Việt Nam?

A. Trấn áp và tổ chức xây dựng.

B. Tổ chức và xây dựng.

C. Bảo đảm an ninh chính trị.

D. Trấn áp các giai cấp đối kháng.

Câu 12: Do mâu thuẫn, học sinh X nóng giận, mất bình tÄ©nh đã ném bình hoa ở lớp vào mặt học sinh Y. Hành vi của học sinh X đã vi phạm quyền gì đối với học sinh Y?

A. Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

B. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

C. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.

D. Tự do ngôn luận của công dân.

Câu 13: Trong các quyền sau đây, quyền nào không phải là quyền tá»± do cÆ¡ bản của công dân?

A. Quyền tự do ngôn luận.

B. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

C. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

D. Quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội.

Câu 14: Vào khoảng 22h đêm, trên đường liên xã về nhà, anh N lái xe ô tô không may đâm vào ông M đi xe đạp điện có uống nhiều rượu, đi lấn làn đường, làm ông M tá»­ vong. Anh N xuống xe, thấy ông M đã tá»­ vong thì rất sợ nhÆ°ng thấy đường vắng, nghÄ© không người nào nhìn thấy nên anh N đã đi đến nhà anh trai mình để trốn. Khi đó người dân phát hiện và tố cáo. Vậy quyền ra lệnh khám chỗ ở và bắt anh N thuộc thẩm quyền của người nào?

A. Trưởng đồn biên phòng.

B. Trưởng công an huyện.

C. Trưởng công an xã.

D. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.

Câu 15: Năm nay, V 18 tuổi, còn Q chÆ°a đầy 16 tuổi. Cả 2 đều là thanh niên sống lêu lổng. Một lần, V và Q đang đi xe máy trên đoạn đường vắng thì thấy chị H vừa đi xe máy vừa nghe điện thoại, trên tay đeo một cái lắc vàng. V nảy ra ý định muốn cướp điện thoại và lắc vàng, bèn rủ Q cùng tham dự. Cả 2 cùng tăng tốc áp sát chị H để thá»±c hiện hành vi. Phát hiện có điều lạ, chị H đã tăng tốc thật nhanh, không may đến đoạn dốc cua, chị H không làm chủ được tay lái đã đâm xe vào anh X đi cùng chiều bên phải đường, làm cả 2 ngã bất tỉnh và bị thÆ°Æ¡ng nặng. V và Q thấy vậy liền phóng xe bỏ đi. Những người nào dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lí?

A. V, Q và chị H.

B. V và Q.

C. Chị H.

D. Chị H và anh X.

Câu 16: Anh X và chị Y yêu nhau và chị đã mang thai được 7 tháng với anh X, chị đề nghị 2 bên gia đình tổ chức cưới. Anh X nói đó không phải là con của anh và không cưới. Mẹ anh X dùng lời lẽ xúc phạm chị. Uất ức quá chị Y đến bệnh viện xin nạo phá thai, nhÆ°ng không phá được. Sau lúc sinh chị Y đã vứt bỏ con. Những người nào dưới đây đã vi phạm pháp luật hình sá»±?

A. Gia đình 2 bên và chị Y.

B. Anh X và mẹ anh X.

C. Mẹ anh X và chị Y.

D. Anh X chị Y và mẹ anh X.

Câu 17: Có 3 người cùng sản xuất gạo H, K, L. Anh H cung ứng cho thị trường 5 tạ gạo với giá mỗi kg giá 5000đ; Anh K cung ứng 8 tạ gạo với giá mỗi kg giá 5500đ; Anh L cung ứng 10 tạ gạo với mỗi kg giá 6.000đ. Hỏi: Thời gian khó động xã hội cần thiết để sản xuất ra một kg gạo gần sát với thời gian khó động cá biệt của người sản xuất nào?

A. Người K.

B. Không người nào cả.

C. Người L.

D. Người H.

Câu 18: Anh Đoàn trên đường đi đến công ty làm việc vừa điều khiển xe máy vừa nghe điện thoại, không quan sát nên đâm vào xe máy của Minh, làm Minh ngã bị thÆ°Æ¡ng nhẹ, xe bị hỏng nhiều chỗ. Trong trường hợp này, anh Đoàn phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây?

A. Dân sự và kỉ luật.

B. Hành chính và dân sự.

C. Kỉ luật và hành chính.

D. Hành chính, kỉ luật và dân sự.

Câu 19: Công dân đề nghị cÆ¡ quan có thẩm quyền xem xét lại quyết định hành chính xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình là thá»±c hiện quyền:

A. thẩm định.

B. phản biện.

C. tố cáo.

D. khiếu nại.

Câu 20: Bình phát hiện có một nhóm đối tượng lạ mặt đang rải truyền đơn tuyên truyền mê tín dị đoan ở xóm mình. Theo em, Bình nên ứng xá»­ theo cách nào sau đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?

A. Hô hào mọi người đuổi đánh nhóm người đó.

B. Báo cho công an xã mình biết.

C. Mắng chửi thậm tệ nhóm người đó.

D. Viết đơn khiếu nại gửi cho Ủy ban Nhân dân xã.

Câu 21: Anh B gá»­i đơn khiếu nại đến UBND tỉnh về quyết định của UBND huyện giải quyết giá bồi thường đất cho anh không đúng. NhÆ°ng đến nay đã hÆ¡n 5 tháng mà UBND tỉnh chÆ°a giải quyết, đồng thời cÅ©ng chÆ°a trả lời lý do.

Hỏi: UBND tỉnh chưa giải quyết đơn khiếu nại của anh B là:

A. đúng, vì đã nghiên cứu kĩ đơn của anh B nhưng chưa trả lời ngay.

B. đúng, vì có nhiều vấn đề phức tạp nên không thể giải quyết ngay được.

C. trái quy định pháp luật về thời hạn giải quyết khiếu nại.

D. vì những trường hợp khó giải quyết phải có thời gian dài để nghiên cứu.

Câu 22: Chị Q (16 tuổi) quen biết và yêu anh M (17 tuổi) qua mạng xã hội. Chị Q đã bỏ nhà đến sống chung với anh M. Khi gia đình tìm thấy chị Q thì phát hiện chị đã có thai. Bố mẹ chị Q và anh trai là H đã tìm gặp, đánh anh M bị thÆ°Æ¡ng nặng phải vào viện cấp cứu. Trong trường hợp này, những người nào phải chịu trách nhiệm hình sá»±?

A. Bố mẹ Q và anh H.

B. Bố mẹ Q, anh M và anh H.

C. Anh M và anh H.

D. Chị Q và anh M.

Câu 23: Hành vi nào dưới đây xâm phạm đến quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?

A. Cố ý đánh người gây thương tích.

B. Bắt người theo quyết định truy nã.

C. Tự ý bắt, giam, giữ người trái pháp luật.

D. Đe doạ đến tính mạng của người khác.

Câu 24: M đang theo học lớp 11 tại một trường dân tộc nội trú của tỉnh. Bố mẹ yêu cầu M nghỉ học ở nhà lấy chồng. M đã nhiều lần tâm sá»±, đề nghị bố mẹ không nên bắt con phải lấy chồng, nhÆ°ng không được chấp nhận. Nếu là M, trong trường hợp này em sẽ ứng xá»­ nhÆ° thế nào cho phù hợp với quy định của pháp luật?

A. Đồng ý vì trong gia đình bố mẹ có quyền quyết định.

B. Báo với cơ quan chính quyền về việc bố mẹ ép kết hôn.

C. Đồng ý với bố, mẹ vì đó là phong tục, tập quán.

D. Không đồng ý và giải thích cho bố mẹ hiểu.

Câu 25: Dá»±a trên Hiến pháp và Luật Doanh nghiệp công dân có thể thá»±c hiện quyền kinh doanh phù hợp với khả năng và điều kiện của mình. Điều này thể hiện công dân:

A. bảo vệ lợi ích hợp pháp của mình.

B. bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

C. thực hiện quyền của mình.

D. thực hiện nghĩa vụ của mình.

Câu 26: Nội dung nào dưới đây không thể hiện pháp luật là phÆ°Æ¡ng tiện để Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật?

A. Nhà nước khuyến khích nhân dân tìm hiểu pháp luật.

B. Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật sẽ đảm bảo dân chủ và công bằng.

C. Nhà nước sử dụng pháp luật để phát huy quyền lực của mình.

D. Nhà nước sử dụng pháp luật để kiểm tra, kiểm soát hoạt động của mọi cá nhân tổ chức, cơ quan trong cả nước.

Câu 27: Thời gian qua công ty X tá»± ý khai thác cát trên sông mặc dù chÆ°a có giấy phép, hậu quả làm cho diện tích hoa mầu của thôn Y bị sụt lún không có khả năng tái tạo. Hành vi của công ty X đã vi phạm những hạn chế của quy luật kinh tế và chính sách nào dưới đây?

A. Quy luật cạnh tranh và chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

B. Quy luật giá trị và chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

C. Quy luật cung cầu và chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

D. Quy luật giá trị và chính sách tài nguyên.

Câu 28: Chủ thể có trách nhiệm tạo ra các điều kiện vật chất, tinh thần để đảm bảo cho công dân có khả năng thá»±c hiện được quyền và nghÄ©a vụ là:

A. Nhà nước và toàn xã hội.

B. mọi công dân và các tổ chức.

C. các công dân được hưởng quyền và nghĩa vụ.

D. các cơ quan và tổ chức đoàn thể.

Câu 29: Người 17 tuổi phạm tội đặc biệt nghiêm trọng là cố ý giết người, cướp của sẽ bị áp dụng hình thức xá»­ lí nào sau đây?

A. Mức án cao nhất là tử hình.

B. Mức án cao nhất là 18 năm tù giam.

C. Cải tạo, không giam giữ.

D. Phê bình, nhắc nhở vì chưa đến tuổi thành niên.

Câu 30: Hoạt động thờ cúng thần thánh, biểu tượng có truyền thống và các hoạt động tín ngưỡng dân gian khác tiêu biểu cho các các giá trị tốt đẹp về lịch sá»­, văn hóa, đạo đức xã hội là hoạt động:

A. tôn giáo.

B. lễ nghi.

C. tín ngưỡng.

D. mê tín.

Câu 31: Tùng là học sinh THCS (15 tuổi), được mẹ chở bằng xe máy đi ra phố sắm hàng. Sau lúc đi được một đoạn thì mẹ của Tùng đau đầu không thể điều khiển xe được, Tùng đã chủ động điều khiển xe thay mẹ suốt đoạn đường còn lại. Trong trường hợp này hành vi của Tùng là:

A. không vi phạm pháp luật vì đang chở người bị ốm.

B. không vi phạm pháp luật vì chưa đủ năng lực trách nhiệm pháp lí.

C. hành vi tích cực không trái đạo đức và pháp luật.

D. vi phạm pháp luật vì có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí.

Câu 32: Anh B là thợ mộc, anh đóng được chiếc tủ đẹp với chất liệu gỗ tốt. Do vậy, ngay lúc anh B bày chiếc tủ ra cá»­a hàng để bán, đã có người hỏi sắm với giá cả hợp lí. Anh B đã đồng ý bán. Vậy trong trường này, thị trường đã thá»±c hiện chức năng gì?

A. Chức năng thông tin cho người sắm, người bán.

B. Chức năng môi giới thúc đẩy quan hệ mua-bán.

C. Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa.

D. Chức năng điều tiết, kích thích sản xuất.

Câu 33: K và Q (học sinh lớp 12) cùng nhau đi xe máy điện đến trường. K vừa điều khiển xe vừa sá»­ dụng thiết bị âm thanh để nghe nhạc, Q ngồi sau không đội mÅ© bảo hiểm. Do không chú ý, em X (13 tuổi) đi xe đạp từ trong ngõ ra đã va phải xe của K và Q. Hậu quả em X bị thÆ°Æ¡ng nhẹ ở chân, Q bị gãy tay. Cảnh sát giao thông yêu cầu cả 3 người dừng xe để xá»­ lí vi phạm. Trong trường hợp này, những chủ thể nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hành chính?

A. K và em X.

B. K và Q.

C. Em X và Q.

D. Q và K và em X.

Câu 34: Thấy cá»­a hàng bán quần áo may sẵn của F ít khách nên M đã gợi ý đăng tải lên facebook để quảng cáo. P giúp F chia sẻ bài viết cho nhiều người khác. Do đó khách hàng tăng lên đáng kể, lợi nhuận cÅ©ng tăng lên. Thấy vậy, Anh K cÅ©ng buôn bán quần áo trên mạng Face book nên đã nhờ chị R và Y nói xấu F trên facebook. L chia sẻ bài viết của R cho H. Trong trường hợp này, hành vi của những người nào là cạnh tranh không lành mạnh?

A. Anh K.

B. Anh K, R và Y.

C. Chị R và Y.

D. Anh K, R, Y và L.

Câu 35: Sau lúc Tốt nghiệp THCS, bạn K có quyền được học ở các loại hình trường khác nhau nhÆ° trường quốc lập, trường dân lập, trường tÆ° thục… là thể hiện nội dung nào dưới đây của quyền học tập?

A. Học bất cứ ngành, nghề nào.

B. Bình đẳng về cơ hội học tập.

C. Học không hạn chế.

D. Học thường xuyên, học suốt đời.

Câu 36: Hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hÆ¡n tội phạm, xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước là vi phạm:

A. Hình sự.

B. Kỉ luật.

C. Dân sự.

D. Hành chính.

Câu 37: Trong lịch sá»­ xã hội, nhà nước thá»±c hiện nền dân chủ trong xã hội?

A. Nhà nước chiếm hữu nô lệ, NN Phong kiến, NN tư sản, NN XHCN.

B. Nhà nước chiếm hữu nô lệ, thời kì Trung đại, NN Tư sản, NNXHCN.

C. Nhà nước chiếm hữu nô lệ , NNTư sản, NNXHCN

D. Nhà nước chiếm hữu nô lệ, NN Phong kiến, NNXHCN.

Câu 38: Khi đang giúp chồng bỏ phiếu bầu cá»­ theo đề xuất của chồng thì chị V phát hiện anh Đ có hành vi gian lận phiếu bầu. Chị V đã kể cho bạn thân của mình là anh H và T nghe. Vốn mâu thuẫn với Đ nên anh H lập tức đăng tin đồn thất thiệt bôi nhọ Đ trên trang mạng cá nhân, còn anh T nhắn tin tống tiền Đ. Những người nào dưới đây vi phạm nguyên tắc bầu cá»­?

A. Chồng chị V, anh Đ và anh H.

B. Vợ chồng chị V, anh Đ, H và T.

C. Chị V, anh Đ và H.

D. Vợ chồng chị V và anh Đ.

Câu 39: Sau lúc vợ sinh con được hÆ¡n 3 tháng, chồng chị K mới đến Ủy ban nhân dân xã X để khai sinh cho con. Tại đây cán bộ tÆ° pháp xã yêu cầu anh nộp phạt vì đã quá thời gian quy định. Chồng chị K cho rằng cán bộ xã gây khó dễ và không làm khai sinh cho con anh nên đã gọi em trai là anh P đến xã để gây rối, làm mất trật tá»± và yêu cầu phải làm giấy khai sinh mà không nộp phạt. Trong trường hợp này, những người nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hành chính?

A. Vợ chồng chị K, anh P và cán bộ xã X.

B. Vợ chồng chị K và anh P.

C. Anh P và cán bộ xã X.

D. Vợ chồng chị K.

Câu 40: Công nhân Y đi làm muộn 10 phút nên bị bảo vệ xí nghiệp X không cho vào. Xin mãi không được, công nhân Y đã có lời lẽ xúc phạm bảo vệ, dẫn đến 2 bên mập tiếng và sỉ nhục nhau. Vì quá tức giận, công nhân Y đã phá cổng xông vào đánh bảo vệ bị thÆ°Æ¡ng phải đi cấp cứu. Anh H chứng kiến đã rút điện thoại ra quay video. Những người nào vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về danh dá»±, nhân phẩm?

A. Công nhân B, bảo vệ và anh H.

B. Công nhân Y và bảo vệ.

C. Bảo vệ xí nghiệp X.

D. Công nhân Y.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

21

C

2

C

22

B

3

A

23

C

4

C

24

D

5

A

25

A

6

C

26

A

7

A

27

A

8

D

28

A

9

C

29

B

10

D

30

C

11

B

31

D

12

C

32

C

13

D

33

B

14

B

34

A

15

A

35

D

16

D

36

D

17

A

37

C

18

B

38

D

19

D

39

B

20

B

40

B

2. Đề số 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ- ĐỀ 02

Câu 1: Ã nào sau đây sai lúc nói về quyền được phát triển của công dân?

A. Được sống trong môi trường xã hội và tự nhiên có lợi cho sự tồn tại và phát triển về mọi mặt.

B. Có mức sống đầy đủ về vật chất.

C. Được cung cấp thông tin và chăm sóc sức khỏe.

D. Được khuyến khích và bồi dưỡng phát triển tài năng lúc có sá»± đồng ý của cÆ¡ quan có thẩm quyền.

Câu 2: Quyền sáng tạo của công dân bao gồm quyền tác giả, ………….. và hoạt động khoa học, công nghệ. Cụm từ thích hợp trong chỗ trống là:

A. quyền tư hữu.

B. quyền sở hữu công nghiệp.

C. quyền phê bình.

D. quyền tự do sáng tác.

Câu 3: Những vấn đề cần được Æ°u tiên giải quyết trong quá trình hướng tới mục tiêu phát triển bền vững là:

A. Kinh tế, văn hóa, xã hội, môi trường và quốc phòng an ninh.

B. Kinh tế, văn hóa, dân số, môi trường và quốc phòng an ninh.

C. Kinh tế, việc làm, bình đẳng giới, văn hóa xã hội.

D. Kinh tế, văn hóa, xã hội, bình đẳng giới và quốc phòng an ninh.

Câu 4: Trong xu hướng toàn cầu hóa, quốc tế hóa hiện nay và để đảm bảo sá»± lâu dài, hiệu quả, mỗi quốc gia nên chọn phát triển theo hướng:

A. Năng động.

B. Sáng tạo.

C. Bền vững.

D. Liên tục.

Câu 5: Pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp, căn cứ vào:

A. Uy tín của người đứng đầu doanh nghiệp.

B. Ngành, nghề, lĩnh vực và địa bàn kinh doanh.

C. Thời gian kinh doanh của doanh nghiệp.

D. Khả năng kinh doanh của doanh nghiệp.

Câu 6: Nhà nước sá»­ dụng các công cụ chủ yếu nào để khuyến khích các hoạt động kinh doanh trong những ngành nghề có lợi cho sá»± phát triển kinh tế – xã hội của đất nước:

A. Tỉ giá ngoại tệ.

B. Thuế.

C. Lãi suất ngân hàng.

D. Tín dụng.

Câu 7: Việc đưa ra các quy định về thuế, pháp luật đã tác động đến lÄ©nh vá»±c:

A. Môi trường.

B. Kinh tế.

C. Văn hóa.

D. Quốc phòng an ninh.

Câu 8: Äá»‘i với sá»± phát triển kinh tế – xã hội, văn hóa được xem là:

A. Điều kiện.

B. Cơ sở.

C. Tiền đề.

D. Động lực.

Câu 9: Vai trò của pháp luật trong bảo vệ môi trường là:

A. Ngăn ngừa, hạn chế tác động xấu của con người trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên, thiên nhiên.

B. Xác định trách nhiệm và nghĩa vụ bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

C. Điều hòa lợi ích giữa phát triển kinh tế, tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi tường sinh thái.

D. Tất cả các phương án trên.

Câu 10: Câu có nội dung đúng về bảo vệ môi trường là:

A. Ở những nơi nhiều ao, hồ, sông, suối không cần tiết kiệm nước.

B. Cải tạo hồ nước ngọt thành hồ nước lợ nuôi tôm có giá trị kinh tế nhưng có hại cho môi trường.

C. Lấp vùng đầm lầy rộng lớn để xây dựng khu dân cư mới là làm cho môi trường sạch, đẹp.

D. Dùng nhiều phân hóa học sẽ tốt cho đất.

Câu 11: Quyền tá»± do kinh doanh của công dân có nghÄ©a là:

A. Mọi công dân đều có quyền thực hiện hoạt động kinh doanh.

B. Công dân có quyền quyết định quy mô và hình thức kinh doanh.

C. Công dân có thể kinh doanh bất kỳ ngành, nghề nào theo sở thích của mình.

D. Tất cả các phương án trên.

Câu 12: Luật nghÄ©a vụ quân sá»± quy định độ tuổi gọi nhập ngÅ© trong thời bình là:

A. Từ 17 đến 27 tuổi.

B. Từ 17 tuổi đến 27 tuổi.

C. Từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi.

D. Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi.

Câu 13: Vai trò của Nhà nước đối với vấn đề phát triển văn hóa là:

A. Bảo vệ và phát huy các giá trị văn hóa vật thể, văn hóa phi vật thể.

B. Khuyến khích tạo điều kiện các tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động văn hóa.

C. Giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc, làm giàu kho tàng văn hóa Việt Nam.

D. Tất cả các phương án trên.

Câu 14: Pháp luật bảo vệ môi trường quy định:

A. Bảo vệ môi trường phải hài hòa với phát triển kinh tế, tiến bộ xã hội để phát triển bền vững đất nước.

B. Bảo vệ môi trường phải phù hợp quy luật, đặc điểm lịch sử, phù hợp với trình độ phát triển kinh tế – xã hội.

C. Bảo vệ môi trường là việc làm thường xuyên, ngăn ngừa và khắc phục ô nhiễm, cải thiện chất lượng môi trường.

D. Tất cả các phương án trên.

Câu 15: Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam là trách nhiệm của:

A. công dân nam từ 17 tuổi trở lên.

B. công dân nam từ 18 tuổi trở lên.

C. công dân từ 20 tuổi trở lên.

D. mọi công dân Việt Nam.

Câu 16: â€œHình thức dân chủ với những qui chế, thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyết tham dự trá»±c tiếp quyết định công việc của cộng đồng, của Nhà nước.” là:

A. Hình thức dân chủ trực tiếp.

B. Hình thức dân chủ gián tiếp.

C. Hình thức dân chủ tập trung.

D. Hình thức dân chủ xã hội chủ nghĩa.

Câu 17: Anh A đề nghị thủ trưởng cÆ¡ quan xem xét lại quyết định cho thôi việc của mình. Ta nói anh A đang thá»±c hiện quyền gì?

A. Quyền tố cáo.

B. Quyền ứng cử.

C. Quyền bãi nại.

D. Quyền khiếu nại.

Câu 18: â€œâ€¦. là quyền của công dân được báo cho cÆ¡ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cÆ¡ quan, tổ chức, cá nhân nào”.

A. Quyền khiếu nại.

B. Quyền bầu cử.

C. Quyền tố cáo.

D. Quyền góp ý.

Câu 19: Ngày 22/5/2011, Việt Nam tiến hành bầu cá»­ đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp. Công dân nào dưới đây đủ điều kiện được ứng cá»­ lúc có ngày sinh là:

A. 21/5/1990.

B. 21/4/1991.

C. 21/5/1994.

D. 21/5/1993.

Câu 20: Ngày 22/5/2011, Việt Nam tiến hành bầu cá»­ đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp. Công dân nào dưới đây đủ điều kiện được bầu cá»­ lúc có ngày sinh là:

A. 21/5/1993.

B. 21/4/1995.

C. 21/5/1994.

D. 21/5/1996.

Câu 21: Hiến pháp 2013 qui định mọi công dân:

A. Đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử.

B. Đủ 21 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử.

C. Từ 18 đến 21 tuổi có quyền bầu cử và ứng cử.

D. Đủ 18 tuổi có quyền bầu cử, đủ 21 tuổi có quyền ứng cử.

Câu 22: Nhận định nào sai: Dân được hưởng quyền bầu cá»­ và ứng cá»­ một cách bình đẳng, không phân biệt:

A. Giới tính, dân tộc, tôn giáo.

B. Tình trạng pháp lý.

C. Trình độ văn hoá, nghề nghiệp.

D. Thời hạn cư trú nơi thực hiện quyền bầu cử, ứng cử.

Câu 23: Nhận định nào sai: Khi xác định người không được thá»±c hiện quyền ứng cá»­:

A. Người bị khởi tố dân sự.

B. Người đang chấp hành quyết định hình sự của Toà án.

C. Người đang bị xử lý hành chính về giáo dục tại địa phương.

D. Người đã chấp hành xong bản án hình sự nhưng chưa được xoá án.

Câu 24: Trong quá trình bầu cá»­ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, sau lúc có lời nhờ anh H là nhân viên dưới quyền bỏ phiếu cho chị gái mình, Giám đốc T luôn đứng cạnh anh theo dõi, giám sát. Vì mang Æ¡n Giám đốc, anh H buộc phải đồng ý. Giám đốc T đã không thá»±c hiện đúng nguyên tắc bầu cá»­ nào dưới đây?

A. Phổ thông.

B. Bỏ phiếu kín.

C. Trực tiếp.

D. Bình đẳng.

Câu 25: Chị H đã giúp anh T bỏ phiếu bầu cá»­ theo đề xuất của anh. Tại điểm bầu cá»­, phát hiện cụ M không biết chữ, nhân viên s của tổ bầu cá»­ đã nhờ chị H viết phiếu bầu theo đúng ý cụ rồi đưa phiếu cho cụ M bỏ vào thùng. Những người nào dưới đây đã vi phạm nguyên tắc bầu cá»­?

A. Anh T và chị H.

B. Chị H và nhân viên s.

C. Anh T, chị H và nhân viên s.

D. Chị H, cụ M và nhân viên s.

Câu 26: Khi đang giúp chồng bỏ phiếu bầu cá»­ theo đề xuất của anh thì chị A phát hiện anh D có hành vi gian lận phiếu bầu, chị A đã kể cho bạn thân cùa mình là anh H và anh T nghe, vốn mâu thuẫn với D nên anh H lập tức đáng tin đồn thất thiệt bôi nhọ D trên trang tin cá nhân, còn anh T nhắn tin tống tiền D. Những người nào dưới đây vi phạm nguyên tắc bầu cá»­?

A. Chồng chị A, anh D và H.

B. Vợ chồng chị A và anh D.

C. Vợ chồng chị A, anh D, H và T.

D. Chị A, anh D và H.

Câu 27: ÄÃºng ngày bầu cá»­ Hội đồng nhân dân các cấp thì ông A phải điều trị sau phẫu thuật tại bệnh viện nên nhân viên s thuộc tổ bầu cá»­ lÆ°u động đã tá»± ý bỏ phiếu thay ông. Nhân viên s đã vi phạm nguyên tắc bầu cá»­ nào dưới đây?

A. Công khai.

B. ủy quyền.

C. Thụ động.

D. Trực tiếp.

Câu 28: Tại điểm bầu cá»­ X, vô tình thấy chị C lá»±a chọn ứng cá»­ viên là người có mâu thuẫn với mình, chị B đã nhờ anh D người yêu của chị C thuyết phục chị gạch tên người đó. Phát hiện chị C đưa phiếu bầu của mình cho anh D sá»­a lại, chị N báo cáo với ông K tổ trưởng tổ bầu cá»­. Vì đang viết hộ phiếu bầu cho cụ P là người không biết chữ theo ý của cụ, lại muốn nhanh chóng kết thúc công tác bầu cá»­ nên ông K đã bỏ qua chuyện này. Những người nào dưới đây không vi phạm nguyên tắc bỏ phiếu kín trong bầu cá»­?

A. Chị N, cụ P và chị C.

B. Chị N và cụ P.

C. Chị N, ông K, cụ P và chị C.

D. Chị N, ông K và cụ P.

Câu 29: Tại điểm bầu cá»­ Hội đồng nhân dân các cấp xã X, anh M gợi ý chị C bỏ phiếu cho ứng cá»­ viên là người thân của mình. Thấy chị C còn băn khoăn, anh M nhanh tay gạch phiếu bầu giúp chị rồi bỏ luôn lá phiếu đó vào hòm phiếu. Anh M đã vi phạm nguyên tắc bầu cá»­ nào dưới đây?

A. Trực tiếp.

B. Phổ thông.

C. Ủy quyền.

D. Gián tiếp.

Câu 30: Tại một điểm bầu cá»­ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, biết cụ Q là người không biết chữ, ông B tổ trưởng tổ bầu cá»­ đã phân công anh T giúp cụ viết phiếu bầu theo ý của cụ. Phát hiện chị H và chồng là anh A bàn bạc, thống nhất rồi cùng viết 2 phiếu bầu giống nhau, anh T đề nghị 2 người nên thể hiện chính kiến của riêng mình, nhÆ°ng chị H vẫn bỏ 2 phiếu đó vào hòm phiếu. Những người nào dưới đây vi phạm nguyên tắc bầu cá»­ bỏ phiếu kín?

A. Anh A, chị H, ông B và anh T.

B. Anh T, anh A và chị H.

C. Anh A, chị H và cụ Q.

D. Anh A, chị H và ông B.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 2 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

D

21

D

2

B

22

B

3

A

23

A

4

C

24

B

5

B

25

A

6

B

26

B

7

B

27

D

8

D

28

B

9

D

29

A

10

C

30

B

11

D

31

B

12

C

32

C

13

D

33

C

14

D

34

C

15

D

35

C

16

A

36

C

17

D

37

C

18

C

38

D

19

D

39

B

20

A

40

C

3. Đề số 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ- ĐỀ 03

Câu 81: Cá nhân tổ chức sá»­ dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật
A. cho phép làm.           B. buộc phải làm.                  C. quy định làm.               D. khuyên nên làm.
Câu 82: Một trong những dấu hiệu cÆ¡ bản xác định hành vi vi phạm pháp luật là người vi phạm

A. phải có lỗi.               B. Ã½ định xấu.                  C. Ä‘ược bảo mật.                 D. bị nghi ngờ. 

Câu 83: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các quy tắc nào dưới đây?

A. Quản lý nhà nước.                                B. An toàn lao động.

C. Ký kết hợp đồng.                                  D. Công vụ nhà nước.

Câu 84: Mọi công dân đều được hưởng quyền và phải thá»±c hiện nghÄ©a vụ theo quy định của pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về

A. quyền và nghÄ©a vụ.                       B. quyền và trách nhiệm.

C. nghÄ©a vụ và trách nhiệm.             D. trách nhiệm và pháp lý.

Câu 85: Theo quy định của pháp luật, sá»± thỏa thuận giữa người lao động và người sá»­ dụng lao động về việc làm có trả công phải tuân theo nguyên tắc nào sau đây ?

A.Tập trung .              B.Gián đoạn.              C.Ủy nhiệm.                   D. Trá»±c tiếp .

Câu 86: Theo quy định của pháp luật, vợ, chồng có quyền và nghÄ©a vụ ngang nhau trong việc cùng lá»±a chọn

A. cách sàng lọc giới tính thai nhi.                    B.biện pháp kế hoạch hóa gia đình.

C.định đoạt tài sản công cộng.                         D. bảo lÆ°u mọi nguồn thu nhập.

Câu 87: Mọi loại hình doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều bình đẳng trong việc

A. Xóa bỏ các loại hình cạnh tranh.                          B.sở hữu tài nguyên thiên nhiên.

C.chia đều của cải trong xã hội.                                D.hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.

Câu 88: Chỉ những người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật mới có quyền ra lệnh

A.thay đổi danh tính người tố cáo.                     B.bắt bị can, bị cáo để tạm giam.

C.xóa bỏ dấu vết hiện trường vụ án.                  D.mở rộng diện tích lãnh thổ quốc gia .

Câu 89: Hành vi nào dưới đây là xâm phạm đến sức khỏe của người khác ?

A. ÄÃ¡nh người gây thÆ°Æ¡ng tích.                    B. Tá»± tiện bắt người.

C. Tá»± tiện giam giữ người.                              D. Đe dọa giết người.

Câu 90: Viết bài gá»­i đăng báo, trong đó bày tỏ ý kiến, quan điểm của mình về chủ trÆ°Æ¡ng, chính sách, pháp luật của Nhà nước cÅ©ng là cách để thể hiện quyền tá»± do nào dưới đây?

A. Thảo luận.                 B. Ngôn luận.                    C. Tranh luận.            D. Góp ý.

Câu 91: Quyền ứng xá»­ của công dân được thá»±c hiện bằng những cách nào dưới đây ?

A. Tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử.

B. Vận động người khác giới thiệu mình.

C. Giới thiệu về mình với tổ bầu cá»­.

D. Tá»± tuyên truyền về mình trên internet.

Câu 92: Quyền tham dự quản lý nhà nước và xã hội có nghÄ©a là mọi công dân được biểu quyết các vấn đề trọng đại lúc nhà nước

A. góp ý xây dá»±ng văn bản luật.                           B. yêu cầu giãn cách xã hội.

C. ban bố tình trạng khẩn cấp.                             D. tiến hành hoạt động cứu trợ.

Câu 93: Mục đích của quyền khiếu nại là nhằm …… quyền và lợi ích hợp pháp của người khiếu nại.

A. phục hồi.           B. bù đắp.           C. chia sẻ.              D. khôi phục.

Câu 94:Mỗi người được tự do nghiên cứu khoa học, tự do tìm tòi, suy nghĩ để đưa ra các phát minh, sáng chế, sáng kiến, cải tiến kĩ thuật, hợp lí hóa sản xuất; quyền về sáng tác văn học, nghệ thuật, khám phá khoa học để tạo ra các sản phẩm, công trình khoa học về các lĩnh vực của đời sống xã hội là nội dung của quyền nào dưới đây?

A. Quyền học tập.                           B. Quyền phát triển.

C.Quyền sáng tạo.                          D.Quyền nghiên cứu khoa học.

Câu 95: Khẳng định nào dưới đây là đúng về quyền học tập của công dân ?

A. Công dân có quyền học không hạn chế thông qua thi tuyển hoặc xét tuyển

B. Công dân có thể tá»± do vào học ở các trường học nào mà mình thích.

C. Mọi công dân có thể vào học đại học mà không cần có điều kiện gì.

D. Mọi công dân có thể học ở bất kỳ trường đại học nào theo sở thích.

Câu 96:Một trong những nội dung về quyền tự do kinh doanh của công dân là, công dân có quyền kinh doanh

A. vào bất cứ thời gian nào trong ngày.

B. bất cứ ngành nghề nào theo sở thích của mình.

C. á»Ÿ bất cứ trung tâm thÆ°Æ¡ng mại hay ở địa điểm khác.

D. trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm.

Câu 97: Pháp luật do Nhà nước ban hành và đảm bảo thá»±c hiện

A. bằng quyền lá»±c Nhà nước.                          B. bằng chủ trÆ°Æ¡ng của Nhà nước.

C. bằng chính sách của Nhà nước.                D. bằng uy tín của Nhà nước.

Câu 98: Việc Nhà nước quy định tá»· lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cÆ¡ quan dân cá»­ thể hiện quyền bình đẳng về

A.kinh tế.                   B.chính trị.                 C.văn hóa.                     D. giáodục.

Câu 99: Nhà nước đưa các quy phạm đao đức có tính phổ biến, phù hợp với sá»± phát triển xã hội vào trong các quy phạm pháp luật nhằm bảo vệ

A. các giá trị đạo đức tốt đẹp.                          B. các quyền của công dân.

C. tính phổ biến của pháp luật.                           D. tính quyền lá»±c của pháp luật.

Câu 100: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc Việt Nam về văn hóa, giáo dục nghÄ©a là các dân tộc đều

A. thống nhất chỉ dùng chung một ngôn ngữ.   

B. có quyền dùng tiếng nói, chữ viết riêng.

C. có chung lãnh thổ và điều kiện phát triển.    

D. buộc có phong tục, tập quán, tín ngưỡng chung.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

81.A

82.A

83.A

84.A

85.D

86.B

87.D

88.B

89.A

90.B

91.A

92.A

93.D

94.B

95.A

96.D

97.A

98.B

99.A

100.B

101.A

102.B

103.B

104.D

105.D

106.A

107.A

108.B

109.D

110.A

111.B

112.C

113.C

114.C

115.C

116.C

117.D

118.D

119.C

120.B

4. Đề số 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ- ĐỀ 04

Câu 81: Pháp luật và đạo đức cùng hướng tới các giá trị cÆ¡ bản nhất là

A. trung thực, công minh, bình đẳng, bác ái.

B. trung thực, công bằng, bình đẳng, bác ái.

C. công bằng, bình đẳng, tự do, lẽ phải.

D. công bằng, hòa bình, tự do, lẽ phải.

Câu 82: Pháp luật do Nhà nước ban hành và đảm bảo thá»±c hiện

A. bằng quyền lá»±c Nhà nước.                      B. bằng chủ trÆ°Æ¡ng của Nhà nước.

C. bằng chính sách của Nhà nước.             D. bằng uy tín của Nhà nước.

Câu 83: Những người có hành vi trái pháp luật sẽ bị cÆ¡ quan nhà nước có thẩm quyền xá»­ lí theo quy định của pháp luật là biểu hiện đặc trÆ°ng nào dưới đây của pháp luật?

 A. Tính quy phạm phổ biến.

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

 D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

Câu 84: Văn bản nào dưới đây, không phải là văn bản pháp luật?

A.Hiến pháp.                B. Điều lệ Đoàn thanh niên.

C. Luật Dân sá»±.           D. Nghị quyết của Quốc hội. 

Câu 85: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lá»±c trách nhiệm pháp lí thá»±c hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hình sá»±?

A. Tham gia hỗ trợ hậu cần tại khu cách ly.

B. Tổ chức sắm bán nội tạng người.

C. Äá»‘t pháo nổ trong đêm giao thừa.

D. Trì hoãn việc nhập cảnh vì lý do kiểm dịch.

Câu 86: Vi phạm pháp luật là hành vi có lỗi do người có năng lá»±c trách nhiệm pháp lí thá»±c hiện, xâm hại các quan hệ xã hội

A. mang tính phản diện.                   B. Ä‘ược pháp luật bảo vệ.

C. theo chiều hướng tiêu cá»±c.          D. Ä‘ang được hình thành.

Câu 87: Trong sản xuất, quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian khó động cá biệt để sản xuất ra từng loại hàng hóa phải phù hợp với

A. tất cả các hình thức cạnh tranh.

B. khả năng thu hút thông qua quảng cáo.

C. năng lá»±c điều chỉnh của nhà đầu tÆ°.

D. thời gian khó động xã hội cần thiết.

Câu 88: Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người  thôngqua

A. năng lá»±c cải tiến kÄ© thuật.                B. quá trình trao đổi, sắm bán.

C. hình thức sản xuất tá»± nhiên.           D. kỹ năng vận hành máy móc.

Câu 89: CÆ¡ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thá»±c hiện quyền, nghÄ©a vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là

A. áp dụng pháp luật.                B. Ä‘iều chỉnh pháp luật.

C. bổ sung pháp luật.                D. sá»­a đổi pháp luật.

Câu 90: Sá»± tác động của con người vào tá»± nhiên, làm biến đổi các yếu tố của tá»± nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

A. hoạt động đầu cÆ¡ tích trữ.                       B. sở hữu tài sản cá nhân.

C. tăng cường hiệu ứng cạnh tranh.           D. sản xuất của cải vật chất.

Câu 91: Khối lượng hàng hóa mà người tiêu dùng cần sắm trong một thời kỳ nhất định tÆ°Æ¡ng ứng với mức giá cả và thu nhập xác định gọilà

A.cung.             B.thị hiếu.           C.thá»­ nghiệm.           D. cầu.

Câu 92: Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải bị xá»­ lí theo

A. mọi ý muốn chủ quan.               B. quy định của phápluật.

C. hình thức gián đoạn.                  D. nguyên tắc bảo trợ.

Câu 93: Công dân có đủ năng lá»±c trách nhiệm pháp lí, sá»­ dụng pháp luật lúc tá»± mình thá»±c hiện hành vi nào sau đây?

A. Từ chối khai báodịch tễ.                 B. Khai thác các loạikhoángsản.

C. Thay đổi giấy tờ tùythân.                D. Nộp hồ sÆ¡ đăng kí kinhdoanh.

Câu 94: Mọi công dân đều bình đẳng về nghÄ©a vụ trước pháp luật lúc

A. thá»±c hiện cách ly xã hội.                          B. tăng cường đầu cÆ¡ tích trữ.

C. tham dự hoạt động thiện nguyện.         D. hoàn thiện sản phẩm đấu giá.

Câu 95: Tại thời điểm tổ chức bầu cá»­, cá»­ tri vi phạm nguyên tắc bầu cá»­lúc

A. công khai phiếu bầu mọi người biết.                    B. tá»± mình bỏ phiếu vào hòm phiếu.

C. Ä‘á»™c lập lá»±a chọn ứng cá»­ viên.                               D. thá»±c hiện nghÄ©a vụ bầu cá»­.

Câu 96: Công dân có hành vi bịa đặt điều xấu để hạ uy tín của người khác là xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về

A. danh dá»±, nhân phẩm.        B. quy trình bảo trợ.

C. sở hữu tài sản.                    D. hình thức tín ngưỡng.

Câu 97: Công dân thá»±c hiện quyền tá»± do ngôn luận lúc tá»± mình

A. công khai bí mật quốc gia.                         B. chia sẻ thông tin chÆ°a kiểm chứng.

C. bộc lộ mọi tin tức nội bộ.                            D. trình bày ý kiến trong cuộc họp.

Câu 98: Trách nhiệm pháp lí được áp dụng nhằm buộc mọi chủ thể vi phạm pháp luật phải

A. chấm dứt hành vi trái pháp luật.                     B. hủy bỏ chứng cứ bất lợi chomình.

C. từ chối quyền nhận di sản thừa kế.                D. tổ chức thá»±c nghiệm hiện trường vụán.

Câu 99: Người có đủ năng lá»±c trách nhiệm pháp lí vi phạm pháp luật hành chính lúc tá»± ý thá»±c hiện hành vi nào sau đây?

A. Mua bán nội tạng người qua mạng.                 B. Thông tin sai lệch về dịch bệnh.

C. Sá»­ dụng trái phép vÅ© khí quân dụng.                D. Äá» nghị xiết chặt cách ly ytế.

Câu 100: Theo quy định của pháp luật, nhân viên làm nhiệm vụ chuyển phát phải

A. kiểm soát nội dung thÆ° tín.                         B. tiêu hủy thÆ° thất lạc.

C. chuyển thÆ° đến đúng người nhận.             D. niêm yết tài liệu mật.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 4 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

81.C

82.A

83.B

84.B

85.B

86.B

87.D

88.B

89.A

90.D

91.D

92.B

93.C

94.A

95.A

96.A

97.D

98.A

99.B

100.C

101.C

102.A

103.B

104.C

105.A

106.B

107.D

108.B

109.D

110.C

111.A

112.D

113.B

114.D

115.A

116.A

117.C

118.A

119.B

120.B

5. Đề số 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ- ĐỀ 05

Câu 1: Công dân báo cho cÆ¡ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cÆ¡ quan, tổ chức, cá nhân nào là thá»±c hiện quyền:

A. khiếu nại.

B. tố cáo.

C. tố tụng.

D. khiếu kiện.

Câu 2: Quyền bầu cá»­ của công dân không được thá»±c hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

A. Phổ thông.

B. Bình đẳng.

C. Đại diện.

D. Trực tiếp.

Câu 3: Công dân đóng góp ý kiến vào dá»± thảo sá»­a đổi các bộ luật là thá»±c hiện quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi nào dưới đây?

A. Cả nước.

B. Vùng miền.

C. Cơ sở.

D. Địa phương.

Câu 4: Tại một điểm bầu cá»­ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, anh A đã viết rồi tá»± tay bỏ lá phiếu của mình và của cụ Q là người không biết chữ vào hòm phiếu. Anh A và cụ Q cùng vi phạm nguyên tắc bầu cá»­ nào dưới đây?

A. Bỏ phiếu kín.

B. Trực tiếp.

C. Phổ biến.

D. Công khai.

Câu 5: Chị A thường xuyên yêu cầu được trang bị bảo hộ lao động theo quy định nên ông T giám đốc doanh nghiệp nÆ¡i chị làm việc cắt giảm phụ cấp chức vụ trưởng phòng của chị. Chị A cần vận dụng quyền nào dưới đây để bảo vệ lợi ích hợp pháp của mình?

A. Tố cáo.

B. Khởi tố.

C. Tranh tụng.

D. Khiếu nại.

Câu 6: Tại một điểm bầu cá»­ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, lúc đang cùng chị C trao đổi về lý lịch các ứng cá»­ viên, anh A phát hiện chị S viết phiếu bầu theo đúng yêu cầu của ông X. Anh đã đề nghị chị S sá»­a lại phiếu bầu nhÆ°ng chị không đồng ý. Những người nào dưới đây vi phạm nguyên tắc bỏ phiếu kín?

A. Anh A, chị S, chị C và ông X.

B. Ông X, chị S và chị C.

C. Chị S, chị C và anh A.

D. Anh A, ông X và chị S.

Câu 7: Ã”ng B giám đốc sở X kí quyết định điều chuyển chị A nhân viên đến công tác ở một đơn vị xa nhà dù chị đang nuôi con nhỏ vì nghi ngờ chị A biết việc mình sá»­ dụng bằng đại học giả. Trên đường đi làm, chị A điều khiển xe mô tô vượt đèn đỏ nên bị anh C là cảnh sát giao thông yêu cầu đưa cho anh một triệu đồng. Bị chị A từ chối, anh C lập biên bản xá»­ phạt thêm lỗi mà chị không vi phạm. Bức xúc, chị A thuê anh D viết bài nói xấu anh C và ông B trên mạng xã hội. Những người nào dưới đây là đối tượng vừa bị tố cáo vừa bị khiếu nại?

A. Ông B, anh C và anh D.

B. Chị A và anh D.

C. Ông B và anh C.

D. Ông B, anh C và chị A.

Câu 8: Trong quá trình bầu cá»­ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, sau lúc có lời nhờ anh H là nhân viên dưới quyền bỏ phiếu cho chị gái mình, Giám đốc T luôn đứng cạnh anh theo dõi, giám sát. Vì mang Æ¡n Giám đốc, anh H buộc phải đồng ý. Giám đốc T đã không thá»±c hiện đúng nguyên tắc bầu cá»­ nào dưới đây?

A. Phổ thông.

B. Bỏ phiếu kín.

C. Trực tiếp.

D. Bình đẳng.

Câu 9: Chị H đã giúp anh T bỏ phiếu bầu cá»­ theo đề xuất của anh. Tại điểm bầu cá»­, phát hiện cụ M không biết chữ, nhân viên S của tổ bầu cá»­ đã nhờ chị H viết phiếu bầu theo đúng ý cụ rồi đưa phiếu cho cụ M bỏ vào thùng. Những người nào dưới đây đã vi phạm nguyên tắc bầu cá»­?

A. Anh T và chị H.

B. Chị H và nhân viên S.

C. Anh T, chị H và nhân viên S.

D. Chị H, cụ M và nhân viên S.

Câu 10: Khi đang giúp chồng bỏ phiếu bầu cá»­ theo đề xuất của anh thì chị A phát hiện anh D có hành vi gian lận phiếu bầu, chị A đã kể cho bạn thân cùa mình là anh H và anh T nghe, vốn mâu thuẫn với D nên anh H lập tức đáng tin đồn thất thiệt bôi nhọ D trên trang tin cá nhân, còn anh T nhắn tin tống tiền D. Những người nào dưới đây vi phạm nguyên tắc bầu cá»­?

A. Chồng chị A, anh D và H.

B. Vợ chồng chị A và anh D.

C. Vợ chồng chị A, anh D, H và T.

D. Chị A, anh D và H.

Câu 11: Sau lúc tập thÆ¡ của anh A được nhà xuất bản X phát hành, cho rằng anh A có hành vi vi phạm bản quyền nên chị B đã làm đơn tố cáo. Khi cÆ¡ quan chức năng chÆ°a đưa ra quyết định chính thức, anh A vẫn được hưởng quyền nào dưới đây của công dân?

A. Tác giả.

B. Chuyển giao công nghệ.

C. Sáng chế.

D. Sở hữu công nghiệp.

Câu 12: Chị H đã bí mật sao chép bản thiết kế tác phẩm kiến trúc mà anh S mới hoàn thiện rồi dùng tên mình đăng kí quyền tác giả. Sau đó, theo đề nghị của ông K là Giám đốc một công ty, chị H đã đồng ý cho ông K sá»­ dụng bản thiết kế đó để xây dá»±ng khu nghỉ dưỡng của gia đình mình. Vô tình thấy bản thiết kế trong máy tính của chị gái, anh N em trai chị H đã sá»­ dụng để làm đồ án tốt nghiệp và được hội đồng chấm đồ án đánh giá cao. Những người nào dưới đây đã vi phạm quyền sáng tạo của công dân?

A. Chị H, anh N và ông K.

B. Chị H, anh N, ông K và anh S.

C. Chị H và anh N.

D. Chị H và ông K.

Câu 13: Chị B thuê anh S sao chép công thức chiết xuất tinh dầu đang trong thời gian chờ cấp bằng độc quyền sáng chế của anh A. Tuy nhiên, anh S đã bán công thức vừa sao chép được cho chị M vì chị M trả giá cao hÆ¡n. Sau đó, chị M nhận mình là tác giả của công thức chiết xuất tinh dầu trên rồi gá»­i tham dá»± cuộc thi sáng tạo. Những người nào dưới đây vi phạm quyền sáng tạo của công dân?

A. Anh S và chị M.

B. Anh S, chị M và chị B.

C. Chị B và anh S.

D. Anh A, chị M và chị B.

Câu 14: Ã”ng C thuê anh A và anh B thiết kế mẫu máy lọc nước tá»± động. Sau lúc thá»­ nghiệm sản phẩm thành công, ông C đã đăng kí bảo hộ kiểu dáng công nghiệp cho thiết kế đó. Tuy biết rõ điều này nhÆ°ng ông Y vẫn bí mật nhờ anh D thỏa thuận với anh B để sắm lại mẫu thiết kế trên rồi nhận mình là tác giả và gá»­i tham dá»± một cuộc thi sáng tạo kÄ© thuật. Vì bị ông C phát hiện chuyện sắm bán và đe dọa giết nên anh B buộc phải kí cam kết chấm dứt hoàn toàn mọi công việc liên quan đến thiết kế. Những người nào dưới đây vi phạm quyền sáng tạo của công dân?

A. Anh B, ông Y và anh D.

B. Anh B, ông C và anh D.

C. Anh B, ông Y và ông C.

D. Anh B, ông Y, anh D và ông C.

Câu 15: Vì bị ông N là bố anh K, đối thủ của mình trong một cuộc thi thiết kế thời trang, đe dọa giếtnên anh T hoảng sợ buộc phải kí cam kết dừng tất cả những hoạt động liên quan đến lÄ©nh vá»±c thiết kế.Trong lúc đó, anh K đã chủ động đề nghị và được chị S đồng ý chuyển nhượng quyền sá»­ dụng thiết kếmới nhất của chị. Sau đó, anh K tá»± nhận mình là tác giả rồi gá»­i thiết kế đó tham dá»± cuộc thi trên.Những người nào dưới đây đã vi phạm quyền sáng tạo của công dân?

A. Anh K và chị S.

B. Anh K, ông N và chị S.

C. Anh K và ông N.

D. Anh K, chị S, ông N và anh T.

Câu 16: ÄÆ°á»£c anh T thông tin việc anh P nhờ anh C hoàn thiện hồ sÆ¡ để đăng ký bản quyền đề tài Y, chị H đã đề nghị anh T bí mật sao chép lại toàn bộ nội dung đề tài này rồi cùng mang bán cho chị Q. Sau đó, chị Q thay đổi tên đề tài, lấy tên mình là tác giả rồi gá»­i tham dá»± cuộc thi tìm kiếm tài năng tỉnh X. Những người nào dưới đây vi phạm quyền sáng tạo của công dân?

A. Chị Q và anh T.

B. Chị H và chị Q.

C. Chị H, chị Q và anh T.

D. Chị H, chị Q và anh P.

Câu 17: Trường C đặc cách cho em B vào lóp một vì em mới năm tuổi đã biết đọc, viết và tính nhẩm thành thạo nên bị phụ huynh học sinh M cùng lóp tố cáo. Phụ huynh học sinh M đã hiểu sai quyền nào dưới đây của công dân?

A. Được tham vấn.

B. Sáng tạo.

C. Thẩm định.

D. Được phát triển.

Câu 18: Thấy N hát hay, nhà trường đã tạo điều kiện cho em tham dự diễn đàn âm nhạc để có cÆ¡ hội được học hỏi giao lÆ°u với các nhạc sÄ©, ca sÄ© nổi tiếng. Trong trường hợp này, N đã được hưởng quyền nào dưới đây của công dân?

A. Phát triển.

B. Học tập.

C. Sáng tạo.

D. Tham vấn.

Câu 19: Công dân được học bằng nhiều hình thức khác nhau và ở các loại hình trường, lớp khác nhau thuộc nội dung?

A. Quyền học không hạn chế.

B. Quyền học thường xuyên, suốt đời.

C. Quyền học bất cứ ngành, nghề nào.

D. Quyền bình đẳng về cơ hội học tập.

Câu 20: Quyền sáng tạo bao gồm?

A. Quyền tác giả.

B. Quyền sở hữu công nghiệp.

C. Quyền hoạt động khoa học, công nghệ.

D. Cả A, B, C.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

B

21

D

2

C

22

C

3

A

23

A

4

B

24

A

5

D

25

A

6

D

26

B

7

C

27

B

8

B

28

C

9

A

29

A

10

B

30

A

11

A

31

A

12

C

32

A

13

A

33

A

14

C

34

C

15

C

35

B

16

C

36

B

17

D

37

D

18

A

38

B

19

B

39

C

20

D

40

D

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Huệ. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang Học Điện Tử Cơ Bản.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo tài liệu cùng chuyên mục:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Văn Thoại

Chúc các em học tập tốt!

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

64

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Văn Thoại

44

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Hiền

75

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Lê Trọng Tấn

64

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Ngọc Tảo

45

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Bàu Bàng

52

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bá #Äá #thi #thá #THPT #mÃn #GDCD #nÄm #trÆáng #THPT #Nguyán #Huá


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bá #Äá #thi #thá #THPT #mÃn #GDCD #nÄm #trÆáng #THPT #Nguyán #Huá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button