Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn GDCD 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Đinh Bộ Lĩnh

Tài liệu Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn GDCD 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Đinh Bộ Lĩnh được Học Điện Tử Cơ Bản biên soạn và tổng hợp giúp các em học trò lớp 11 ôn tập tri thức, đoàn luyện bộ môn GDCD sẵn sàng cho kì thi giữa HK1 sắp đến cũng như giới thiệu tới quý thầy cô và các em học trò tham khảo. Hi vọng tài liệu này sẽ hữu dụng cho các em học trò.

Mời các em học trò và quý thầy cô cùng tham khảo.

TRƯỜNG THPT ĐINH BỘ LĨNH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: GDCD 11

(Thời gian làm bài: 45 phút, ngoại trừ thời kì phát đề)

1. Đề số 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Giá cả của hàng hóa trên thị phần biểu thị như thế nào?

    A. Luôn cao hơn trị giá                                            B. Luôn ăn nhập với trị giá

    C. Luôn thấp hơn trị giá                                          D. Luôn quay quanh trị giá

Câu 2: Để may 1 cái áo A may hết 5 giờ. Thời gian khó động xã hội cần phải có để may cái áo là 4 giờ. Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?

    A. 4 giờ.                            B. 3 giờ.                            C. 6 giờ.                            D. 5 giờ.

Câu 3: Quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và bàn bạc hàng hóa là quy luật nào?

    A. Quy luật cạnh tranh.                                            B. Quy luật kinh tế

    C. Quy luật trị giá                                                    D. Quy luật cung cầu.

Câu 4:  Khái niệm cạnh tranh hiện ra kể từ nào?

    A. Khi xã hội nhân loại hiện ra.

    B. Khi tiếng nói hiện ra.

    C. Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá hiện ra.

    D. Khi con người biết lao động.

Câu 5:  Anh An trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đấy sắm gạo. Vậy tiền đấy tiến hành công dụng gì?

    A. Phương tiện lưu thông.                                       B. Phương tiện trả tiền.

    C. Thước đo trị giá.                                                  D. Phương tiện giao dịch.

Câu 6: Sự ảnh hưởng của con người vào thiên nhiên chuyển đổi các nhân tố thiên nhiên để đáp ứng các thành phầm thích hợp với nhu cầu của mình gọi là:

    A. Quá trình sản xuất.                                              B. Sản xuất của nả vật chất.

    C. Thỏa mãn nhu cầu.                                              D. Sản xuất kinh tế

Câu 7: Trong nền kinh tế hàng hoá định nghĩa cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?

    A. Nhu cầu có bản lĩnh trả tiền.                        B. nhu hố xí dùng hàng hoá.

    C. Nhu cầu của người tiêu dùng.                             D. Nhu cầu của mọi người.

Câu 8:  Sản xuất của nả vật chất giữ vai trò như thế nào tới mọi hoạt động của xã hội?

    A. Trung tâm.                                                           B. Nhu yếu.

    C. Quyết định.                                                         D. Quan trọng.

Câu 9: Giá trị của hàng hóa được biểu thị phê chuẩn nhân tố nào?

    A. Giá trị số lượng, chất lượng.                               B. Lao động xã hội của người sản xuất.

    C. . Giá trị sử dụng của hàng hóa.                             D. . Giá trị bàn bạc.

Câu 10: Thị trường bao gồm những yếu tố căn bản nào?

    A. . Người sắm, người bán, tiền tệ.                           B. . Hàng hóa, người dùng, người bán.

    C. . Hàng hóa, tiền tệ, shop, chợ.                        D. . Hàng hóa, tiền tệ, người dùng, người bán.

Câu 11: Các nhân tố căn bản của giai đoạn sản xuất là gì?

    A. . Sức lao động,nhân vật lao động,dụng cụ lao động.     

    B. . Sức lao động,dụng cụ lao động,tư liệu lao động.  

    C. . Sức lao động,tư liệu lao động,dụng cụ sản xuất.

    D. . Sức lao động,nhân vật lao động,tư liệu lao động.

Câu 12:  Khi cầu tăng dẫn tới sản xuất mở mang dẫn tới cung tăng là nội dung của biểu thị nào trong quan hệ cung – cầu ?

    A. . Cung cầu ảnh hưởng lẫn nhau                                B. . Cung cầu tác động tới giá cả

    C. . Thị trường chi phối cung cầu                              D. . Giá cả tác động tới cung cầu

Câu 13: Hàng hóa có những tính chất nào sau đây?

    A. . Giá trịsử dụng.                                                    B. . Giá trị, trị giá bàn bạc.            

    C. .Giá trị bàn bạc,trị giá sử dụng.                             D. . Giá trị, trị giá sử dụng.

Câu 14: Những nhân tố thiên nhiên nhưng mà lao động của con người ảnh hưởng vào nhằm chuyển đổi nó cho thích hợp với mục tiêu của con người được gọi là gì?

    A. . Tư liệu lao động.                                                 B. . Khoáng sản tự nhiên

    C. . Nhân vật lao động.                                            D. . Phương tiện lao động.           

Câu 15:  Đáp án nào dưới đây là công dụng của tiền tệ?

    A. . Thước đo kinh tế.                                                B. . Thước đo thị phần.

    C. . Thước đo giá cả.                                                  D. . Thước đo trị giá.

Câu 16: Quy luật trị giá quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong giai đoạn sản xuất và lưu thong phải căn cứ vào đâu?

    A. . Thời gian khó động cá biệt                                   B. . Thời gian khó động xã hội cần phải có

    C. . Thời gian cần phải có                                               D. . Thời gian hao tổn để sản xuất ra hàng hóa

Câu 17: Cạnh tranh giữ vai trò như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

    A. . 1 đòn bẩy kinh tế.                                           B. . Động lực  xúc tiến tăng trưởng kinh tế.

    C. . Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá.               D. . Nền móng của sản xuất và lưu thông hàng hoá.

Câu 18: Để có thừa hưởng nhuận cao và giành được điểm mạnh cạnh tranh người sản xuất phải bảo đảm điều kiện nào sau đây?

    A. . Phcửa ải tăng trị giá cá biệt của hàng hóa                  B. . Phcửa ải giảm trị giá xã hội của hàng hóa

    C. . Phcửa ải giảm trị giá cá biệt của hàng hóa                 D. . Giữ nguyên trị giá cá biệt của hàng hóa

Câu 19:  Để may xong 1 cái áo, hao tổn lao động của anh B tính theo thời kì mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì?

    A. . Thời gian khó động thực tiễn.                                 B. . Thời gian khó động cá biệt.

    C. . Thời gian khó động xã hội cần phải có.                    D. . Thời gian khó động của anh B.

Câu 20: Hãy chỉ ra 1 trong những công dụng của tiền tệ?

    A. . Phương tiện trả tiền.                                      B. . Phương tiện sắm bán.                                       

    C. . Phương tiện bàn bạc.                                           D. . Phương tiện giao dịch.   

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi số 1 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN

     Phần đáp án trắc nghiệm:

1

D

7

A

13

D

19

B

2

A

8

C

14

C

20

A

3

C

9

D

15

D

21

A

4

C

10

D

16

B

22

A

5

A

11

D

17

B

23

D

6

B

12

A

18

C

24

B

Phần đáp án câu tự luận:

Câu 1:  

Sản xuất của nả vật chất: Là giai đoạn Con người ảnh hưởng vào thiên nhiên để làm chuyển đổi các nhân tố thiên nhiên tạo ra thành phầm để chuyên dụng cho nhu cầu của con người. (0.5 điểm)                         

Các nhân tố căn bản của giai đoạn sản xuất

– Sức lao động (0.5 điểm)

Sức lao động là toàn thể năng lực thể chất và ý thức được con người sử dụng vào giai đoạn sản xuất.

Lao động là hoạt động có mục tiêu, có tinh thần của con người làm chuyển đổi các nhân tố thiên nhiên cho thích hợp với nhu cầu của mình

– Khác nhau giữa sức lao động và lao động

+ Sức lao động mới chỉ là bản lĩnh lao động

+ Lao động là sự tiêu dùng sức lao động

–  Nhân vật lao động (có 2 loại) (0.5 điểm)

+ Loại có sẵn trong thiên nhiên.

+ loại qua ảnh hưởng của lao động.

ĐTLĐ là những nhân tố của thiên nhiên nhưng mà lao động của con người ảnh hưởng vào nhằm chuyển đổi nó cho thích hợp với mục tiêu của con người

*Tư liệu lao động (chia lam 3 loại) (0.5 điểm)

+ Phương tiện lao động

+ Hệ thống bình chứa

+ Kết cấu cơ sở vật chất

TLLĐ là 1 vật hay hệ thống các vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự ảnh hưởng của con người lên nhân vật lao động nhàm chuyển đổi nhân vật lao động thành thành phầm thỏa mãn nhu cầu của con người.

Câu 2:

– Cạnh tranh là: Là sự đua tranh, tranh đấu giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận tiện để nhận được nhiều lợi nhuận. (0.5 điểm)

– Thí dụ: Tại phố X, có rất nhiều người cùng bán 1 mặt hàng A, giữa họ thế tất có cạnh tranh với nhau để giành người dùng và theo đóa lợi nhuận nhiều hơn người khác. (0.5 điểm)

– Thế nào là cạnh tranh lành mạnh và cạnh tranh ko lành mạnh:

+ Cạnh tranh lành mạnh: Là cạnh tranh diến ra đúng luật pháp gắn liền với các mặt hăng hái sau:

  • Kích thích LLSX, KHCN phát triển, năng xuất lao động nâng cao.
  • Khai thác tốt các nguồn lực
  • Thúc đẩy phát triển kinh tế, hàng hóa có sức mạnh cạnh tranh (0.5 điểm)

+ Cạnh tranh ko lành mạnh: Là cạnh tranh vi phạm luật pháp và các chuẩn mực đạo đức, thường gắn với các mặt giảm thiểu sau.

  • Khiến cho môi trường suy thoái và mất thăng bằng nghiêm trọng.
  • Sử dụng âm mưu phạm pháp, bất chính
  • Gây rối loạn thị phần (0.5 điểm)

2. Đề số 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Ông N. kinh doanh mặt hàng sắt thép xây dựng, thấy trên thị phần mặt hàng này đang khan hiếm, ông bỏ vốn ra gom hàng và đợi tới lúc giá lên cao ông tung ra bán để có ích nhuận cao. Việc làm trên của ông N trình bày điều gì trong cạnh tranh?

    A. Đầu tư tàng trữ gây rối loạn thị phần.        B. Kích thích lực lượng sản khởi hành triển.

   C. Thúc đẩy phát triển kinh tế.                                   D. Giành giật người dùng.

Câu 2: Nhân tố nào dưới đây không hề là điều kiện để thành phầm biến thành hàng hóa?

    A. Có chức năng nhất mực.                                   B. Thông qua mua- bán.

    C. Do lao động tạo ra.                                             D. Có sẵn trong thiên nhiên.

Câu 3: Là toàn thể năng lực thể chất và ý thức của con người được áp dụng vào giai đoạn sản xuất được gọi là?

    A. Tư liệu sản xuất.                                                 B. Nhân vật lao động.

    C. Sức lao động.                                                       D. Phương tiện lao động.

Câu 4: Sự ảnh hưởng của con người vào thiên nhiên, chuyển đổi các nhân tố của thiên nhiên để đáp ứng thành phầm thích hợp với nhu cầu của mình gọi là gì?

    A. Quá trình sản xuất.                                             B. Quá trình còn đó.

    C. Bản năng sống.                                                    D. Sản xuất của nả vật chất.

Câu 5: Lao động của con người là dạng hoạt động gì?

    A. Hoạt động bản năng.                                          B. Hoạt động có mục tiêu, có tinh thần.

    C. Hoạt động để thỏa mãn nhu cầu.                      D. Hoạt động vô thức.

Câu 6: Nhân tố nào sau đây không hề phải ảnh hưởng của quy luật trị giá?

    A. Phân hóa giàu- nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

    B. Kích thích lực lượng sản khởi hành triển, tăng năng suất lao động.

    C. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

    D. Điều tiết giá cả hàng hóa trên thị phần.

Câu 7: Giá cả của hàng hóa trên thị phần biểu thị như thế nào?

    A. Luôn thấp hơn trị giá.                                        B. Luôn khớp với trị giá.

    C. Luôn cao hơn trị giá.                                          D. Luôn quay quanh trị giá.

Câu 8: Hãy chỉ ra 1 trong những công dụng của tiền tệ.

    A. Thông tin.                                                            B. Thước đo giá cả.    

    C. Thước đo trị giá.                                                 D. Thước đo kinh tế.

Câu 9: Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

    A. Là chức năng của thành phầm để thỏa mãn nhu cầu ý thức của con người.

    B. Là chức năng của thành phầm để thỏa mãn nhu cầu sắm bán của con người.

    C. Là chức năng của thành phầm để thỏa mãn nhu cầu vật chất của con người.

    D. Là chức năng của thành phầm để thỏa mãn nhu cầu nào đấy của con người.

Câu 10: Hàng hóa có những tính chất nào dưới đây?

    A. Giá trị và trị giá sử dụng.                                B. Giá trị và trị giá tiêu dùng.

    C. Giá trị tiêu dùng và trị giá trả tiền.                     D. Giá trị sử dụng và trị giá cất trữ.

Câu 11: Quy luật trị giá quy định trong lưu thông tổng thành phầm biểu thị như thế nào?

    A. Tổng giá cả> tổng trị giá.                                   B. Tổng giá cả= tổng gí trị.

    C. Tổng giá cả ≥ tổng trị giá.                                  D. Tổng giá cả< tổng trị giá.

Câu 12: Sản xuất của nả vật chất giữ vai trò như thế nào tới mọi hoạt động của xã hội?

    A. Thúc đẩy.                 B. Quan trọng.                  C. Định hướng.                 D. Quyết định.

Câu 13: Nguyên nhân nào dẫn tới cạnh tranh?

    A. Do điều kiện sản xuất của các chủ nhân không giống nhau.

    B. Do còn đó nhiều chủ nhân có điều kiện sản xuất và ích lợi không giống nhau.

    C. Do còn đó nhiều chủ nhân có nhiều ích lợi không giống nhau.

    D. Do còn đó nhiều chủ nhân cùng sản xuất 1 loại mặt hàng.

Câu 14: Ý nào sao đậy là ảnh hưởng giảm thiểu của quy luật trị giá?

    A. Kích thích lực lượng sản khởi hành triển, tăng năng suất lao động.

    B. Điều tiết giá cả hàng hóa trên thị phần.

    C. Phân hóa giàu- nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

    D. Điều tiết sản xút và lưu thông hàng hóa.

Câu 15: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, ” cạnh tranh” được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?

    A. Cạnh tranh văn hóa.                                           B. Cạnh tranh công nghệ.

    C. Cạnh tranh chính trị.                                          D. Cạnh tranh kinh tế.

Câu 16: Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa được gọi là gì?

    A. Giá trị của hàng hóa.                                          B. Giá trị thặng dư của hàng hóa.

    C. Giá trị bàn bạc của hàng hóa.                           D. Giá trị sử dụng của hàng hóa.

Câu 17: Quy luật trị giá quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong giai đoạn sản và lưu thông căn cứ vào đâu?

    A. Thời gian loa động xã hội cần phải có để sản xuất ra hàng hóa.

    B. Giá cả của hàng hóa trên thị phần.

    C. Nhu cầu của người tiêu dùng.

    D. Thời gian khó động các biệt để sản xuất ra hàng hóa.

Câu 18: Các nhân tố căn bản của giai đoạn sản xuất là gì?

    A. sức lao động, dụng cụ lao động, tư liệu lao động.

    B. sức lao động,nhân vật lao động, dụng cụ lao động.

    C. sức lao động, nhân vật lao động, tư liệu lao động.

    D. sức lao động, tư liệu lao động, dụng cụ sản xuất.

Câu 19: Chị A làm 1 chiếc áo mất hết 6 giờ. Thời gian khó động xã hội cần phải có để làm chiếc áo là 7 giờ. Vậy chị A bán chiếc áo với giá cả tương ứng với bao lăm giờ?

    A. 8 giờ.                         B. 5 giờ.                             C. 7 giờ.                             D. 6 giờ.

Câu 20: Sản xuất của nả vật chất giữ vai trò gì đối với sự còn đó của xã hội?

    A. Là điều kiện.            B. Là đòn bẩy.                  C. Là động lực.                 D. Là cơ sở.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN

Phần đáp án câu trắc nghiệm:

1

A

7

D

13

B

19

C

2

D

8

C

14

B

20

D

3

C

9

D

15

D

21

D

4

D

10

A

16

A

22

B

5

B

11

B

17

A

23

C

6

D

12

D

18

C

24

D

Phần đáp án câu tự luận:

Câu 1

* Khái niệm hàng hóa, điều kiện để thành phầm biến thành hàng hóa và các loại hàng hóa.

– Điều kiện để thành phầm biến thành hàng hóa:

+ Do lao động tạo ra.

+ Có chức năng nhất mực.

+ Khi tiêu dùng phải phê chuẩn sắm bán.

– Khái niệm: Hàng hóa là sản phảm của lao động có thể thỏa mãn 1 nhu cầu nào đấy của con người phê chuẩn bàn bạc, sắm bán.

– Các loại hàng hóa 

+  Hàng hóa vật thể. 

+  Hàng hóaphi vật thể.

* Nguồn gốc và thực chất của tiền tệ

–  Nguồn gốc: Tiền tệ hiện ra là kết quả của giai đoạn tăng trưởng dài lâu của sản xuất và bàn bạc hàng hóa và sự tăng trưởng của các hình thái trị giá.

– Thực chất

+ Tiền tệ là loại hàng hóa đặc thù.

+ Được tách ra làm vật ngang giá chung ,trình bày trị giá chung cho các loại hàng hóa.

+ Tiền tệ biểu thị mối quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa.

Câu 2

  VD: Biểu hiện của quy luật trị giá trong sản xuất.

  + Người sản xuất 1: Sản xuất 1sản phẩm  = 10 giờ   

  + Người sản xuất 2: Sản xuất 1sản phẩm  = 8 giờ     

  + Người sản xuất 3: Sản xuất 1sản phẩm  = 12 giờ   

Trong đấy TGLĐXHCT là 10 giờ.

* Nhận xét:                                                

– Trường hợp 1: TGLĐCB  =  TGLĐXHCT (tiến hành đúng quy luật trị giá)

– Trường hợp 2: TGLĐCB  <  TGLĐXHCT (tiến hành tốt quy luật trị giá)

– Trường hợp 3: TGLĐCB  >  TGLĐXHCT (vi phạm quy luật trị giá)

3. Đề số 3

I. TRẮC NGHIỆM: 7 ĐIỂM (28 câu)

Chọn đáp án đúng nhất bằng cách tô vào ô giải đáp trong giấy làm bài:

Câu 1. Trong kinh tế hàng hoá, việc sản xuất ra thành phầm là để

 A. nhu cầu của người sản xuất.                          C. tiêu dùng.

 B. phục vụ nhu hố xí dùng.                                           D. bàn bạc, sắm bán.

Câu 2. Thời gian khó động xã hội cần phải có tạo ra

A. trị giá xã hội của hàng hoá.                                               C. trị giá cá biệt của hàng hoá.

B. trị giá lịch sử của hàng hoá.                                            D. trị giá thực tế hàng hoá.

Câu 3. Hàng hoá có 2 tính chất, đấy là

A. trị giá sử dụng và trị giá của hàng hoá.

B. trị giá sử dụng và trị giá bàn bạc của hàng hoá.

C. trị giá và trị giá bàn bạc của hàng hoá.

D. trị giá lịch sử và trị giá ngày nay của hàng hoá.

Câu 4. Đâu không hề là công dụng của tiền tệ?

A. Phương tiện cất trữ.                                                       C. Phương tiện trả tiền.

B. Phương tiện hoạch toán.                                               D. Phương tiện lưu thông.

Câu 5. Sức lao động của con người là

A. toàn thể những năng lực thể chất và ý thức của con người được áp dụng vào giai đoạn sản xuất.

B. hoạt động có mục tiêu, có tinh thần của con người trong giai đoạn lao động.

C. sự tiêu dùng sức lao động trong thực tiễn.

D. sự liên kết sức lao động với tư liệu sản xuất.

Câu 6. Trên trị trường  mối quan hệ ảnh hưởng qua lại lẫn nhau giữa người bán và người dùng nhằm mục tiêu

A. xác định nhu cầu sở thích của người tiêu dùng.

B. xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ.

C. xác định số lượng hàng hoá cần phải có phục vụ cho người tiêu dùng.

D. bàn bạc thông tin với nhau.

Câu 7. Các nhân tố căn bản của giai đoạn sản xuất gồm

A. sức lao động, nhân vật lao động và tư liệu lao động.

B. sức  lao động, dụng cụ lao động và nhân vật lao động.

C. nhân vật sản xuất, tư liệu sản xuất và dụng cụ sản xuất.

D. tư liệu lao động, nhân vật lao động và dụng cụ lao động.

Câu 8. Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần phải có sẽ dẫn tới hiện tượng nào dưới đây?

A. Giảm phát.                                                                       C. Lạm phát.

B. Thiểu phát.                                                                       D. Giá trị của tiền nâng cao.

Câu 9. Hoạt động trung tâm, căn bản nhất của xã hội nhân loại

A. Hoạt động sản xuất của nả vật chất.                            C. Hoạt động chính trị- xã hội.

B. Hoạt động thực nghiệm khoa học.                                D. Hoạt động thương nghiệp.

Câu 10.Thị trường là lĩnh vực bàn bạc, sắm bán nhưng mà ở đấy các chủ thể kinh tế ảnh hưởng qua lại lẫn nhau nhằm xác định

A. sức sắm của đồng bạc.                                                   C. sự cạnh tranh trong bàn bạc, sắm bán.

B. giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ.                          D. sự hỗ trợ hàng hóa trên thị phần.

Câu 11.Cơ sở sản xuất cá nhân anh N làm giày, dép để bán lấy tiền rồi dùng tiền đấy sắm lại vật liệu để tái sản xuất nhằm mở mang sản xuất, tăng thu nhập kinh tế gia đình. Theo em, trong trường hợp này tiền tiến hành công dụng nào trong các công dụng sau?

A. Phương tiện trả tiền.                                                  C. Phương tiện lưu thông.

B. Phương tiện cất trữ.                                                         D. Thước đo trị giá.

Câu 12.Khẳng định nào dưới đây trình bày vai trò của sản xuất của nả vật chất?

A. Là cơ sở còn đó, tăng trưởng và quyết định mọi hoạt động của xã hội.

B. Khiến cho kinh tế gia đình càng ngày càng tăng trưởng.

C. Là cơ sở tăng lên chất lượng cuộc sống của xã hội.

D. Tạo lập hạnh phúc gia đình nhờ có nhiều của nả vật chất.

Câu 13.Trong vụ hè thu gần đây, mẹ M bán lúa nhận được số tiền 20 triệu đồng, sau lúc chi phí 1 số thứ còn 10 triệu, mẹ M tính chuyện cất trữ lúc nào cần đưa ra dùng nhưng mà đang đắn đo chưa biết cất loại tiền tệ nào cho thích hợp để phòng lúc đau ốm đưa ra dùng. Nếu em là mẹ M, em sẽ chọn cách cất trữ nào dưới đây?

A. Dùng tiền giấy cất vào két sắt của gia đình.                C. Dùng tiền sắm vàng để cất trữ.

B. Gửi tiền giấy vào nhà băng cho yên tâm.                   D. Cho người khác mượn số tiền đấy.

Câu 14.Để tăng trưởng vững bền non sông, theo em cần phải gắn với nhân tố nào dưới đây?

A. Hội nhập kinh tế quốc tế.                                               C. Tìm thị phần đầu cơ.

B. Phát triển cơ sở cơ sở vật chất.                                                 D. Bảo vệ môi trường thọ thái.

Câu 15. Cha mẹ N đã trả cho doanh nghiệp địa ốc 500 triệu đồng để mua đất cho gia đình ở. Trong trường hợp này công dụng nào của tiền tệ đã được tiến hành?

A. Thước đo trị giá.                                                              C. Phương tiện lưu thông.

B. Phương tiện cất trữ.                                                         D. Phương tiện trả tiền.

Câu 16.Phát triển kinh tế là

A. phát triển kinh tế với công bình xã hội và an sinh xã hội.

B. phát triển kinh tế với cơ cấu kinh tế có lí, văn minh và công bình xã hội.

C. phát triển kinh tế với công bình xã hội và tăng về số lượng, chất lượng.

D. có chế độ thích hợp để tăng và dịch chuyển cơ cấu 1 cách thích hợp.

Câu 17.Khi bàn về nhân vật lao động của giai đoạn sản xuất các bạn N, M, H, T đã có những quan điểm không giống nhau. Qua tri thức đã học, em chọn phương án nào trong 4 phương án của các bạn dưới đây?

A. Bạn N: Tất cả nhân tố thiên nhiên còn đó xung quang chúng ta đều là nhân vật lao động.

B. Bạn M: Những nhân tố thiên nhiên có sẵn cho con người.

C. Bạn H: Nhân vật lao động là những nhân tố thiên nhiên nhưng mà lao động con người ảnh hưởng vào.

D. Bạn T: Nhân vật lao động là tư liệu cần cho giai đoạn sản xuất nhưng mà bất kỳ người nào cũng cần thiết. 

Câu 18. P hỏi R, sau lúc học xong phần 1 bài 2 sách giáo khoa GDCD 11, theo bạn, để 1 thành phầm biến thành hàng hóa thì cần phải đủ những điều kiện nào dưới đây?

A. Do lao động của con người tạo ra để chuyên dụng cho nhu cầu cấp thiết hàng ngày của mình.

B. Thành phầm đấy làm thỏa mãn nhu cầu của mọi người tiêu dùng nên được bàn bạc, sắm bán.

C. Thông qua sự bàn bạc giữa người dùng và người bán diễn ra trên thị phần.

D. Do lao động tạo ra, có chức năng nhất mực và phê chuẩn bàn bạc, sắm bán.

Câu 19.Là 1 người tiêu dùng, người dùng hàng hóa trên thị phần, bản thân em thường ân cần (Chú ý) tới tính chất nào của hàng hóa?

A. Giá trị của hàng hóa.                                                      C. Giá cả hàng hóa.

B. Giá trị sử dụng của hàng hóa.                                        D. Giá trị bàn bạc của hàng hóa.

Câu 20.Ngày 28/08/2017 lúc đi học về, K khoe với cha là con vừa được học ý nghĩa của việc tăng trưởng kinh tế đối với tư nhân, gia đình và xã hội trong môn Giáo dục Công dân. Sau 1 hồi chuyện trò, cha hỏi con. Vậy, theo đàn ông việc tăng trưởng kinh tế gia đình mình có ý nghĩa gì đối với con?

A. Phát triển kinh tế giúp con có thêm thu nhập và phúc lợi cho con.

B. Củng cố niềm tin của con với người khác trong cuộc sống.

C. Tăng lên chất lượng cuộc sống và tăng trưởng toàn diện cho con.

D. Tạo cơ hữu quan trọng cho con để xây dựng gia đình chuẩn mực, văn hóa.

Câu 21.Sản xuất của nả vật chất là sự ảnh hưởng của con người vào

A. môi trường bao quanh tạo ra các thành phầm thích hợp nhu cầu.

B. sự còn đó và tăng trưởng liên tiếp của xã hội, con người ảnh hưởng vào tự nhiên.

C. tự nhiên của dụng cụ sản xuất cho ra các thành phầm cấp thiết chuyên dụng cho nhu cầu của mình.

D. thiên nhiên, chuyển đổi nhân tố thiên nhiên thành thành phầm thích hợp nhu cầu của mình.

Câu 22.Hàng hóa là thành phầm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đấy của con người và phê chuẩn

A. trao tặng.                                                                           C. trao tặng, sắm bán.

B. bàn bạc, sắm bán.                                                            D. bàn bạc, trưng sắm hàng hóa.

Câu 23.Tư liệu lao động là 1 vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự ảnh hưởng của con người lên

A. dụng cụ lao động.                                                             C. nhân vật lao động.

B. dụng cụ sản xuất.                                                              D. đồ vật lao động.

Câu 24.Biểu hiện của trị giá hàng hóa là

A. thỏa mãn nhu cầu.                                                            C. trị giá bàn bạc.

B. thu nhiều tiền lãi.                                                             D. sức sắm của đồng bạc.

Câu 25.Trong các nhân tố căn bản của giai đoạn sản xuất, theo em nhân tố nào dưới đây là quan trọng và quyết định nhất?

A. Tư liệu lao động.                                                              C. Nhân vật lao động.

B. Sức lao động.                                                                    D. Phương tiện lao động.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi số 3 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

1D 2A 3A 4B 5A 6B 7A 8C 9A 10B 11C 12A 13C 14D 15D 16B 17C 18D 19B 20C 21D 22B 23C 24C 25B 26A 27A 28D

II. TỰ LUẬN (3 điểm)

Ý

Nội dung tri thức

Điểm

1

(0,5 điểm)

 Nội dung quy luật trị giá là sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian khó động xã hội cần phải có để sản xuất ra hàng hóa đấy.

0,5

2

(1,5 điểm)

– Biểu hiện của quy luật trị giá trong lĩnh vực sản xuất và lưu thông đối với 1 hàng hoá và đối với tổng hàng hoá

+ Trong sản xuất:

quy luật trị giá đề nghị người sản xuất phải bảo đảm sao cho thời gian khó động cá biệt để sản xuất hàng hóa phải thích hợp với thời gian khó động xã hội cần phải có để sx ra từng hàng hóa đấy và tổng thừi gian khó động cá biệt bằng với tổng thời gian khó động xã hội cần phải có.

+ Trong lưu thông:

Trong lưu thông, việc bàn bạc hàng hóa phải dựa theo nguyên lý ngang giá.

 

. Đối với 1 hàng hóa, giá cả của 1 hàng hóa có thể bán cao hoặc thấp so với trị giá của nó nhưng mà bao giờ cũng phải quay quanh trục trị giá hàng hóa, hay quay quanh trục thời gian khó động xã hội cần phải có

. Đối với tổng hàng hóa trên toàn xã hội, quy luật trị giá đề nghị: tổng giá cả hàng hóa sau lúc bán phải bằng tổng trị giá hàng hóa được tạo ra trong giai đoạn sản xuất.

1,5

 

0,75

 

 

 

 

 

 

0,75

3

(1 điểm)

– Phấn đấu giảm chi tiêu, tăng lên sức cạnh tranh, thu nhiều lợi nhuận;

– Chuyển dịch cơ cấu sản xuất, cơ cấu mặt hàng và ngành hàng sao cho thích hợp với nhu cầu;

– Đổi mới khoa học, kỹ thuật – công nghệ;

– Thực hành tiết kiệm, cân đối hóa sản xuất, cải tiến kiểu dáng, tăng lên chất lượng hàng hóa.

1

 

 

 

 

 

 

 

4. Đề số 4

I. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)

Câu 1:  Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa được gọi là gì?

    A. Giá trị bàn bạc của hàng hóa.                           B. Giá trị sử dụng của hàng hóa.

    C. Giá trị thặng dư của hàng hóa.                          D. Giá trị của hàng hóa.

Câu 2: Ông N. Kinh doanh mặt hàng sắt thép xây dựng, thấy trên thị phần mặt hàng này đang khan hiếm, ông bỏ vốn ra gom hàng và đợi tới lúc giá lên cao ông tung ra bán để có ích nhuận cao. Việc làm trên của ông N trình bày điều gì trong cạnh tranh?

    A. Kích thích lực lượng sản khởi hành triển.       B. Đầu tư tàng trữ gây rối loạn thị phần.

    C. Giành giật người dùng.                                      D. Thúc đẩy phát triển kinh tế.

Câu 3: Thành phầm của lao động chỉ mang hình thái hàng hóa lúc nào?

    A. Là nhân vật để con người còn đó.                B. Là nhân vật mua- bán.

    C. Là nhân vật sử dụng.             D. Là nhân vật thỏa mãn nhu cầu cấp thiết của con người.

Câu 4: Quy luật trị giá quy định trong lưu thông tổng thành phầm biểu thị như thế nào?

    A. Tổng giá cả< tổng trị giá.                                   B. Tổng giá cả> tổng trị giá.

    C. Tổng giá cả= tổng trị giá.                                   D. Tổng giá cả ≥ tổng trị giá.

Câu 5: Khái niệm cầu được gọi tắt cho cụm từ nào?

    A. Nhu cầu của người bán.                                     B. Nhu cầu của người dùng.

    C. Nhu cầu của người sản xuất.                             D. Nhu cầu có bản lĩnh trả tiền.

Câu 6:  Khi cầu giảm xuống, sản xuất, kinh doanh thu hẹp, lượng cung hàng hóa giảm xuống là nội dung của biểu thị nào trong quan hệ cung- cầu?

    A. Cung- cầu ảnh hưởng lẫn nhau.                                       B. Thị trường chi phối cung- cầu.

    C. Giá cả thị phần tác động tới cung- cầu.              D. Cung – cầu tác động tới giá cả thị phần.

Câu 7:  Giá cả của hàng hóa trên thị phần biểu thị như thế nào?

    A. Luôn cao hơn trị giá.                                          B. Luôn khớp với trị giá.

    C. Luôn thấp hơn trị giá.                                        D. Luôn quay quanh trị giá.

Câu 8:  Là toàn thể năng lực thể chất và ý thức của con người được áp dụng vào giai đoạn sản xuất được gọi là?

    A. Phương tiện lao động.                                               B. Sức lao động.

    C. Nhân vật lao động.                                            D. Tư liệu sản xuất.

Câu 9:  Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, ” Cạnh tranh” được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?

    A. Cạnh tranh kinh tế.                                             B. Cạnh tranh văn hóa.

    C. Cạnh tranh chính trị.                                          D. Cạnh tranh công nghệ.

Câu 10:  Tại sao sức lao động giữ vai trò quan trọng, quyết định nhất trong các nhân tố căn bản của giai đoạn sản xuất?

    A. Vì sức lao động có tính thông minh.

    B. Vì sức lao động luôn có sẵn.

    C. Vì sức lao động chỉ có ở con người.

    D. Vì sức lao động là nhân tố để phân biệt con người với con vật.

Câu 11:  Nhân tố nào sau đây không hề phải ảnh hưởng của quy luật trị giá?

    A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

    B. Kích thích lực lượng sản khởi hành triển, tăng năng suất lao động.

    C. Điều tiết giá cả hàng hóa trên thị phần.

    D. Phân hóa giàu- nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

Câu 12:  hợp nào dưới đây gọi là cầu?

    A. Bà G sắm 1 mảnh đất nhưng mà còn nợ lại 1 khoản tiền.

    B. Chị N sắm 1 chiếc oto nhưng mà chưa đủ tiền phải vay nhà băng.

    C. Ông M sắm 1 chiếc xe máy đã trả hết tiền.

    D. Ông T muốn sắm 1 cái nhà nhưng mà chưa đủ tiền.

Câu 13: Nhân tố nào dưới đây không hề là điều kiện để thành phầm biến thành hàng hóa?

    A. Do lao động tạo ra.                                             B. Có sẵn trong thiên nhiên.

    C. Có chức năng nhất mực.                                   D. Thông qua mua- bán.

Câu 14:  Sự ảnh hưởng của con người vào thiên nhiên, chuyển đổi các nhân tố của thiên nhiên để đáp ứng thành phầm thích hợp với nhu cầu của mình gọi là gì?

    A. Quá trình còn đó.                                                B. Sản xuất của nả vật chất.

    C. Quá trình sản xuất.                                             D. Bản năng sống.

Câu 15:  Sản xuất của nả vật chất giữ vai trò như thế nào tới mọi hoạt động của xã hội?

    A. Quan trọng.                  B. Định hướng.              C. Quyết định.                      D. Thúc đẩy.

Câu 16:  Ý nào sau đây không hề là nội dung mấu chốt của cạnh tranh?

    A. Các chủ thể kinh tế tham dự cạnh tranh.        B. Mục tiêu của cạnh tranh.

    C. Điều kiện sản xuất.                                             D. Thuộc tính của cạnh tranh.

Câu 17:  Quy luật trị giá quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá rình sản và lưu thông căn cứ vào đâu?

    A. Thời gian khó động các biệt để sản xuất ra hàng hóa.

    B. Giá cả của hàng hóa trên thị phần.

    C. Nhu cầu của người tiêu dùng.

    D. Thời gian loa động xã hội cần phải có để sản xuất ra hàng hóa.

Câu 18: Chị A làm 1 chiếc áo mất hết 6 giờ. Thời gian khó động xã hội cần phải có để làm chiếc áo là 7 giờ. Vậy chị A bán chiếc áo với giá cả tương ứng với bao lăm giờ?

    A. 6 giờ.                             B. 8 giờ.                              C. 5 giờ.                             D. 7 giờ.

Câu 19:  Nguyên nhân nào dẫn tới cạnh tranh?

    A. Do còn đó nhiều chủ nhân có điều kiện sản xuất và ích lợi không giống nhau.

    B. Do điều kiện sản xuất của các chủ nhân không giống nhau.

    C. Do còn đó nhiều chủ nhân có nhiều ích lợi không giống nhau.

    D. Do còn đó nhiều chủ nhân cùng sản xuất 1 loại mặt hàng.

Câu 20:  Sản xuất của nả vật chất giữ vai trò gì đối với sự còn đó của xã hội?

    A. Là động lực.                 B. Là điều kiện.                C. Là đòn bẩy.                  D. Là cơ sở.

Câu 21:  Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

    A. Là chức năng của thành phầm để thỏa mãn nhu cầu sắm bán của con người.

    B. Là chức năng của thành phầm để thỏa mãn nhu cầu nào đấy của con người.

    C. Là chức năng của thành phầm để thỏa mãn nhu cầu ý thức của con người.

    D. Là chức năng của sản r phẩm để thỏa mãn nhu cầu vật chất của con người.

Câu 22:  Thành phầm nào dưới đây là hàng hóa?

    A. Người dân cày trồng rau để ăn.                      B. Người dân cày trồng lúa gạo để ăn.

    C. Người dân cày trồng rau để bán.                    D. Người dân cày nuôi gà để ăn.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi số 4 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN

Phần đáp án câu trắc nghiệm:

1

D

7

D

13

B

19

A

2

B

8

B

14

B

20

D

3

B

9

A

15

C

21

B

4

C

10

A

16

C

22

C

5

D

11

C

17

D

23

A

6

A

12

C

18

D

24

B

II/ Phần tự luận

Câu 1. Các nhân tố căn bản của giai đoạn sản xuất

Sức lao động

– Sức lao động là toàn thể năng lực thể chất và ý thức được con người sử dụng vào giai đoạn sản xuất.

– Lao động là hoạt động có mục tiêu, có tinh thần của con người làm chuyển đổi các nhân tố thiên nhiên cho thích hợp với nhu cầu của mình

– Khác nhau giữa sức lao động và lao động

+ Sức lao động mới chỉ là bản lĩnh lao động

+ Lao động là sự tiêu dùng sức lao động

Nhân vật lao động

– ĐTLĐ có sẵn trong thiên nhiên

– ĐTLĐ qua ảnh hưởng của lao động

– ĐTLĐ là những nhân tố của thiên nhiên nhưng mà lao động của con người ảnh hưởng vào nhằm chuyển đổi nó cho thích hợp với mục tiêu của con người

Tư liệu lao động

– TLLĐ chia lam 3 loại

+ Phương tiện lao động

+ Hệ thống bình chứa

+ Kết cấu cơ sở vật chất

Ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế đối với tư nhân, gia đình và xã hội.

– Đối với tư nhân

+ Có việc làm từ đấy có thu nhập, nhu cầu vật chất và ý thức tăng

+ Được học tập, sức khỏe từ đấy tuổi thọ tăng…

– Đối với gia đình

+ Gia đình hạnh phúc từ đấy được , giáo dục, gia đình văn hóa…

+ Thực hiện được các công dụng kinh tế, sinh sản…

– Đối với xã hội

+ Thu nhập quốc dân tăng từ đấy chất lượng cuộc sống tăng, văn hóa, giáo dục, y tế tăng trưởng

+ Chính sách quốc phòng, an ninh, đối ngoại được bảo đảm.

Câu 2. Ảnh hưởng của quy luật trị giá.

* Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

– Giá cả > trị giá thì bán chạy có lãi thì tiếp diễn sản xuất hoặc mở mang sản xuất.

– Giá cả < trị giá thì lỗ vốn tức thu hẹp sản xuất hoặc ko sản xuất hoặc chuyển sang nghề khác

– Giá cả = trị giá vẫn tiếp diễn sản xuất

Như vậy: hấp dẫn hàng hóa từ nơi có gía cả thấp tới nơi có giá cao từ đấy thăng bằng hàng hóa giữa các vùng.

* Kích thích lực lượng sản khởi hành triển và năng suất lao động nâng cao.

Năng suất lao động tăng thì lợi nhuận tăngtừ đấy cải tiến kĩ thuật, nâng cao thâm nghề, sử dụng thành quả khoa học kĩ thuật.

* Phân hoá giầu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

– Người sản xuất có trị giá cá biệt thấp hơn hoặc bằng trị giá xã hội thì có lãi => sắm sửa tư liệu sản xuất, đổi mới kĩ thuật => Người đấy phát tài, sang giàu

– Người sản xuất có trị giá cá biệt cao hơn trị giá xã hội thì => Người đấy thua lỗ, vỡ nợ…=>nghèo đi.

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn GDCD 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Đinh Bộ Lĩnh. Để xem toàn thể nội dung các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Mời các em tham khảo tài liệu có liên can

  • Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn GDCD 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Võ Văn Kiệt

Hy vọng bộ đề thi này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong kì thi sắp đến.

.


Thông tin thêm về Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn GDCD 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Đinh Bộ Lĩnh

Tài liệu Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn GDCD 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Đinh Bộ Lĩnh được Học Điện Tử Cơ Bản biên soạn và tổng hợp giúp các em học trò lớp 11 ôn tập tri thức, đoàn luyện bộ môn GDCD sẵn sàng cho kì thi giữa HK1 sắp đến cũng như giới thiệu tới quý thầy cô và các em học trò tham khảo. Hi vọng tài liệu này sẽ hữu dụng cho các em học trò.

Mời các em học trò và quý thầy cô cùng tham khảo.

TRƯỜNG THPT ĐINH BỘ LĨNH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: GDCD 11

(Thời gian làm bài: 45 phút, ngoại trừ thời kì phát đề)

1. Đề số 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Giá cả của hàng hóa trên thị phần biểu thị như thế nào?

    A. Luôn cao hơn trị giá                                            B. Luôn ăn nhập với trị giá

    C. Luôn thấp hơn trị giá                                          D. Luôn quay quanh trị giá

Câu 2: Để may 1 cái áo A may hết 5 giờ. Thời gian khó động xã hội cần phải có để may cái áo là 4 giờ. Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?

    A. 4 giờ.                            B. 3 giờ.                            C. 6 giờ.                            D. 5 giờ.

Câu 3: Quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và bàn bạc hàng hóa là quy luật nào?

    A. Quy luật cạnh tranh.                                            B. Quy luật kinh tế

    C. Quy luật trị giá                                                    D. Quy luật cung cầu.

Câu 4:  Khái niệm cạnh tranh hiện ra kể từ nào?

    A. Khi xã hội nhân loại hiện ra.

    B. Khi tiếng nói hiện ra.

    C. Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá hiện ra.

    D. Khi con người biết lao động.

Câu 5:  Anh An trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đấy sắm gạo. Vậy tiền đấy tiến hành công dụng gì?

    A. Phương tiện lưu thông.                                       B. Phương tiện trả tiền.

    C. Thước đo trị giá.                                                  D. Phương tiện giao dịch.

Câu 6: Sự ảnh hưởng của con người vào thiên nhiên chuyển đổi các nhân tố thiên nhiên để đáp ứng các thành phầm thích hợp với nhu cầu của mình gọi là:

    A. Quá trình sản xuất.                                              B. Sản xuất của nả vật chất.

    C. Thỏa mãn nhu cầu.                                              D. Sản xuất kinh tế

Câu 7: Trong nền kinh tế hàng hoá định nghĩa cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?

    A. Nhu cầu có bản lĩnh trả tiền.                        B. nhu hố xí dùng hàng hoá.

    C. Nhu cầu của người tiêu dùng.                             D. Nhu cầu của mọi người.

Câu 8:  Sản xuất của nả vật chất giữ vai trò như thế nào tới mọi hoạt động của xã hội?

    A. Trung tâm.                                                           B. Nhu yếu.

    C. Quyết định.                                                         D. Quan trọng.

Câu 9: Giá trị của hàng hóa được biểu thị phê chuẩn nhân tố nào?

    A. Giá trị số lượng, chất lượng.                               B. Lao động xã hội của người sản xuất.

    C. . Giá trị sử dụng của hàng hóa.                             D. . Giá trị bàn bạc.

Câu 10: Thị trường bao gồm những yếu tố căn bản nào?

    A. . Người sắm, người bán, tiền tệ.                           B. . Hàng hóa, người dùng, người bán.

    C. . Hàng hóa, tiền tệ, shop, chợ.                        D. . Hàng hóa, tiền tệ, người dùng, người bán.

Câu 11: Các nhân tố căn bản của giai đoạn sản xuất là gì?

    A. . Sức lao động,nhân vật lao động,dụng cụ lao động.     

    B. . Sức lao động,dụng cụ lao động,tư liệu lao động.  

    C. . Sức lao động,tư liệu lao động,dụng cụ sản xuất.

    D. . Sức lao động,nhân vật lao động,tư liệu lao động.

Câu 12:  Khi cầu tăng dẫn tới sản xuất mở mang dẫn tới cung tăng là nội dung của biểu thị nào trong quan hệ cung – cầu ?

    A. . Cung cầu ảnh hưởng lẫn nhau                                B. . Cung cầu tác động tới giá cả

    C. . Thị trường chi phối cung cầu                              D. . Giá cả tác động tới cung cầu

Câu 13: Hàng hóa có những tính chất nào sau đây?

    A. . Giá trịsử dụng.                                                    B. . Giá trị, trị giá bàn bạc.            

    C. .Giá trị bàn bạc,trị giá sử dụng.                             D. . Giá trị, trị giá sử dụng.

Câu 14: Những nhân tố thiên nhiên nhưng mà lao động của con người ảnh hưởng vào nhằm chuyển đổi nó cho thích hợp với mục tiêu của con người được gọi là gì?

    A. . Tư liệu lao động.                                                 B. . Khoáng sản tự nhiên

    C. . Nhân vật lao động.                                            D. . Phương tiện lao động.           

Câu 15:  Đáp án nào dưới đây là công dụng của tiền tệ?

    A. . Thước đo kinh tế.                                                B. . Thước đo thị phần.

    C. . Thước đo giá cả.                                                  D. . Thước đo trị giá.

Câu 16: Quy luật trị giá quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong giai đoạn sản xuất và lưu thong phải căn cứ vào đâu?

    A. . Thời gian khó động cá biệt                                   B. . Thời gian khó động xã hội cần phải có

    C. . Thời gian cần phải có                                               D. . Thời gian hao tổn để sản xuất ra hàng hóa

Câu 17: Cạnh tranh giữ vai trò như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

    A. . 1 đòn bẩy kinh tế.                                           B. . Động lực  xúc tiến tăng trưởng kinh tế.

    C. . Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá.               D. . Nền móng của sản xuất và lưu thông hàng hoá.

Câu 18: Để có thừa hưởng nhuận cao và giành được điểm mạnh cạnh tranh người sản xuất phải bảo đảm điều kiện nào sau đây?

    A. . Phcửa ải tăng trị giá cá biệt của hàng hóa                  B. . Phcửa ải giảm trị giá xã hội của hàng hóa

    C. . Phcửa ải giảm trị giá cá biệt của hàng hóa                 D. . Giữ nguyên trị giá cá biệt của hàng hóa

Câu 19:  Để may xong 1 cái áo, hao tổn lao động của anh B tính theo thời kì mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì?

    A. . Thời gian khó động thực tiễn.                                 B. . Thời gian khó động cá biệt.

    C. . Thời gian khó động xã hội cần phải có.                    D. . Thời gian khó động của anh B.

Câu 20: Hãy chỉ ra 1 trong những công dụng của tiền tệ?

    A. . Phương tiện trả tiền.                                      B. . Phương tiện sắm bán.                                       

    C. . Phương tiện bàn bạc.                                           D. . Phương tiện giao dịch.   

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi số 1 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN

     Phần đáp án trắc nghiệm:

1

D

7

A

13

D

19

B

2

A

8

C

14

C

20

A

3

C

9

D

15

D

21

A

4

C

10

D

16

B

22

A

5

A

11

D

17

B

23

D

6

B

12

A

18

C

24

B

Phần đáp án câu tự luận:

Câu 1:  

Sản xuất của nả vật chất: Là giai đoạn Con người ảnh hưởng vào thiên nhiên để làm chuyển đổi các nhân tố thiên nhiên tạo ra thành phầm để chuyên dụng cho nhu cầu của con người. (0.5 điểm)                         

Các nhân tố căn bản của giai đoạn sản xuất

– Sức lao động (0.5 điểm)

+ Sức lao động là toàn thể năng lực thể chất và ý thức được con người sử dụng vào giai đoạn sản xuất.

+ Lao động là hoạt động có mục tiêu, có tinh thần của con người làm chuyển đổi các nhân tố thiên nhiên cho thích hợp với nhu cầu của mình

– Khác nhau giữa sức lao động và lao động

+ Sức lao động mới chỉ là bản lĩnh lao động

+ Lao động là sự tiêu dùng sức lao động

–  Nhân vật lao động (có 2 loại) (0.5 điểm)

+ Loại có sẵn trong thiên nhiên.

+ loại qua ảnh hưởng của lao động.

ĐTLĐ là những nhân tố của thiên nhiên nhưng mà lao động của con người ảnh hưởng vào nhằm chuyển đổi nó cho thích hợp với mục tiêu của con người

*Tư liệu lao động (chia lam 3 loại) (0.5 điểm)

+ Phương tiện lao động

+ Hệ thống bình chứa

+ Kết cấu cơ sở vật chất

TLLĐ là 1 vật hay hệ thống các vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự ảnh hưởng của con người lên nhân vật lao động nhàm chuyển đổi nhân vật lao động thành thành phầm thỏa mãn nhu cầu của con người.

Câu 2:

– Cạnh tranh là: Là sự đua tranh, tranh đấu giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận tiện để nhận được nhiều lợi nhuận. (0.5 điểm)

– Thí dụ: Tại phố X, có rất nhiều người cùng bán 1 mặt hàng A, giữa họ thế tất có cạnh tranh với nhau để giành người dùng và theo đóa lợi nhuận nhiều hơn người khác. (0.5 điểm)

– Thế nào là cạnh tranh lành mạnh và cạnh tranh ko lành mạnh:

+ Cạnh tranh lành mạnh: Là cạnh tranh diến ra đúng luật pháp gắn liền với các mặt hăng hái sau:

Kích thích LLSX, KHCN phát triển, năng xuất lao động nâng cao.
Khai thác tốt các nguồn lực
Thúc đẩy phát triển kinh tế, hàng hóa có sức mạnh cạnh tranh (0.5 điểm)

+ Cạnh tranh ko lành mạnh: Là cạnh tranh vi phạm luật pháp và các chuẩn mực đạo đức, thường gắn với các mặt giảm thiểu sau.

Khiến cho môi trường suy thoái và mất thăng bằng nghiêm trọng.
Sử dụng âm mưu phạm pháp, bất chính
Gây rối loạn thị phần (0.5 điểm)

2. Đề số 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Ông N. kinh doanh mặt hàng sắt thép xây dựng, thấy trên thị phần mặt hàng này đang khan hiếm, ông bỏ vốn ra gom hàng và đợi tới lúc giá lên cao ông tung ra bán để có ích nhuận cao. Việc làm trên của ông N trình bày điều gì trong cạnh tranh?

    A. Đầu tư tàng trữ gây rối loạn thị phần.        B. Kích thích lực lượng sản khởi hành triển.

   C. Thúc đẩy phát triển kinh tế.                                   D. Giành giật người dùng.

Câu 2: Nhân tố nào dưới đây không hề là điều kiện để thành phầm biến thành hàng hóa?

    A. Có chức năng nhất mực.                                   B. Thông qua mua- bán.

    C. Do lao động tạo ra.                                             D. Có sẵn trong thiên nhiên.

Câu 3: Là toàn thể năng lực thể chất và ý thức của con người được áp dụng vào giai đoạn sản xuất được gọi là?

    A. Tư liệu sản xuất.                                                 B. Nhân vật lao động.

    C. Sức lao động.                                                       D. Phương tiện lao động.

Câu 4: Sự ảnh hưởng của con người vào thiên nhiên, chuyển đổi các nhân tố của thiên nhiên để đáp ứng thành phầm thích hợp với nhu cầu của mình gọi là gì?

    A. Quá trình sản xuất.                                             B. Quá trình còn đó.

    C. Bản năng sống.                                                    D. Sản xuất của nả vật chất.

Câu 5: Lao động của con người là dạng hoạt động gì?

    A. Hoạt động bản năng.                                          B. Hoạt động có mục tiêu, có tinh thần.

    C. Hoạt động để thỏa mãn nhu cầu.                      D. Hoạt động vô thức.

Câu 6: Nhân tố nào sau đây không hề phải ảnh hưởng của quy luật trị giá?

    A. Phân hóa giàu- nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

    B. Kích thích lực lượng sản khởi hành triển, tăng năng suất lao động.

    C. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

    D. Điều tiết giá cả hàng hóa trên thị phần.

Câu 7: Giá cả của hàng hóa trên thị phần biểu thị như thế nào?

    A. Luôn thấp hơn trị giá.                                        B. Luôn khớp với trị giá.

    C. Luôn cao hơn trị giá.                                          D. Luôn quay quanh trị giá.

Câu 8: Hãy chỉ ra 1 trong những công dụng của tiền tệ.

    A. Thông tin.                                                            B. Thước đo giá cả.    

    C. Thước đo trị giá.                                                 D. Thước đo kinh tế.

Câu 9: Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

    A. Là chức năng của thành phầm để thỏa mãn nhu cầu ý thức của con người.

    B. Là chức năng của thành phầm để thỏa mãn nhu cầu sắm bán của con người.

    C. Là chức năng của thành phầm để thỏa mãn nhu cầu vật chất của con người.

    D. Là chức năng của thành phầm để thỏa mãn nhu cầu nào đấy của con người.

Câu 10: Hàng hóa có những tính chất nào dưới đây?

    A. Giá trị và trị giá sử dụng.                                B. Giá trị và trị giá tiêu dùng.

    C. Giá trị tiêu dùng và trị giá trả tiền.                     D. Giá trị sử dụng và trị giá cất trữ.

Câu 11: Quy luật trị giá quy định trong lưu thông tổng thành phầm biểu thị như thế nào?

    A. Tổng giá cả> tổng trị giá.                                   B. Tổng giá cả= tổng gí trị.

    C. Tổng giá cả ≥ tổng trị giá.                                  D. Tổng giá cả< tổng trị giá.

Câu 12: Sản xuất của nả vật chất giữ vai trò như thế nào tới mọi hoạt động của xã hội?

    A. Thúc đẩy.                 B. Quan trọng.                  C. Định hướng.                 D. Quyết định.

Câu 13: Nguyên nhân nào dẫn tới cạnh tranh?

    A. Do điều kiện sản xuất của các chủ nhân không giống nhau.

    B. Do còn đó nhiều chủ nhân có điều kiện sản xuất và ích lợi không giống nhau.

    C. Do còn đó nhiều chủ nhân có nhiều ích lợi không giống nhau.

    D. Do còn đó nhiều chủ nhân cùng sản xuất 1 loại mặt hàng.

Câu 14: Ý nào sao đậy là ảnh hưởng giảm thiểu của quy luật trị giá?

    A. Kích thích lực lượng sản khởi hành triển, tăng năng suất lao động.

    B. Điều tiết giá cả hàng hóa trên thị phần.

    C. Phân hóa giàu- nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

    D. Điều tiết sản xút và lưu thông hàng hóa.

Câu 15: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, ” cạnh tranh” được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?

    A. Cạnh tranh văn hóa.                                           B. Cạnh tranh công nghệ.

    C. Cạnh tranh chính trị.                                          D. Cạnh tranh kinh tế.

Câu 16: Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa được gọi là gì?

    A. Giá trị của hàng hóa.                                          B. Giá trị thặng dư của hàng hóa.

    C. Giá trị bàn bạc của hàng hóa.                           D. Giá trị sử dụng của hàng hóa.

Câu 17: Quy luật trị giá quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong giai đoạn sản và lưu thông căn cứ vào đâu?

    A. Thời gian loa động xã hội cần phải có để sản xuất ra hàng hóa.

    B. Giá cả của hàng hóa trên thị phần.

    C. Nhu cầu của người tiêu dùng.

    D. Thời gian khó động các biệt để sản xuất ra hàng hóa.

Câu 18: Các nhân tố căn bản của giai đoạn sản xuất là gì?

    A. sức lao động, dụng cụ lao động, tư liệu lao động.

    B. sức lao động,nhân vật lao động, dụng cụ lao động.

    C. sức lao động, nhân vật lao động, tư liệu lao động.

    D. sức lao động, tư liệu lao động, dụng cụ sản xuất.

Câu 19: Chị A làm 1 chiếc áo mất hết 6 giờ. Thời gian khó động xã hội cần phải có để làm chiếc áo là 7 giờ. Vậy chị A bán chiếc áo với giá cả tương ứng với bao lăm giờ?

    A. 8 giờ.                         B. 5 giờ.                             C. 7 giờ.                             D. 6 giờ.

Câu 20: Sản xuất của nả vật chất giữ vai trò gì đối với sự còn đó của xã hội?

    A. Là điều kiện.            B. Là đòn bẩy.                  C. Là động lực.                 D. Là cơ sở.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN

Phần đáp án câu trắc nghiệm:

1

A

7

D

13

B

19

C

2

D

8

C

14

B

20

D

3

C

9

D

15

D

21

D

4

D

10

A

16

A

22

B

5

B

11

B

17

A

23

C

6

D

12

D

18

C

24

D

Phần đáp án câu tự luận:

Câu 1

* Khái niệm hàng hóa, điều kiện để thành phầm biến thành hàng hóa và các loại hàng hóa.

– Điều kiện để thành phầm biến thành hàng hóa:

+ Do lao động tạo ra.

+ Có chức năng nhất mực.

+ Khi tiêu dùng phải phê chuẩn sắm bán.

– Khái niệm: Hàng hóa là sản phảm của lao động có thể thỏa mãn 1 nhu cầu nào đấy của con người phê chuẩn bàn bạc, sắm bán.

– Các loại hàng hóa 

+  Hàng hóa vật thể. 

+  Hàng hóaphi vật thể.

* Nguồn gốc và thực chất của tiền tệ

–  Nguồn gốc: Tiền tệ hiện ra là kết quả của giai đoạn tăng trưởng dài lâu của sản xuất và bàn bạc hàng hóa và sự tăng trưởng của các hình thái trị giá.

– Thực chất

+ Tiền tệ là loại hàng hóa đặc thù.

+ Được tách ra làm vật ngang giá chung ,trình bày trị giá chung cho các loại hàng hóa.

+ Tiền tệ biểu thị mối quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa.

Câu 2

  VD: Biểu hiện của quy luật trị giá trong sản xuất.

  + Người sản xuất 1: Sản xuất 1sản phẩm  = 10 giờ   

  + Người sản xuất 2: Sản xuất 1sản phẩm  = 8 giờ     

  + Người sản xuất 3: Sản xuất 1sản phẩm  = 12 giờ   

Trong đấy TGLĐXHCT là 10 giờ.

* Nhận xét:                                                

– Trường hợp 1: TGLĐCB  =  TGLĐXHCT (tiến hành đúng quy luật trị giá)

– Trường hợp 2: TGLĐCB  <  TGLĐXHCT (tiến hành tốt quy luật trị giá)

– Trường hợp 3: TGLĐCB  >  TGLĐXHCT (vi phạm quy luật trị giá)

3. Đề số 3

I. TRẮC NGHIỆM: 7 ĐIỂM (28 câu)

Chọn đáp án đúng nhất bằng cách tô vào ô giải đáp trong giấy làm bài:

Câu 1. Trong kinh tế hàng hoá, việc sản xuất ra thành phầm là để

 A. nhu cầu của người sản xuất.                          C. tiêu dùng.

 B. phục vụ nhu hố xí dùng.                                           D. bàn bạc, sắm bán.

Câu 2. Thời gian khó động xã hội cần phải có tạo ra

A. trị giá xã hội của hàng hoá.                                               C. trị giá cá biệt của hàng hoá.

B. trị giá lịch sử của hàng hoá.                                            D. trị giá thực tế hàng hoá.

Câu 3. Hàng hoá có 2 tính chất, đấy là

A. trị giá sử dụng và trị giá của hàng hoá.

B. trị giá sử dụng và trị giá bàn bạc của hàng hoá.

C. trị giá và trị giá bàn bạc của hàng hoá.

D. trị giá lịch sử và trị giá ngày nay của hàng hoá.

Câu 4. Đâu không hề là công dụng của tiền tệ?

A. Phương tiện cất trữ.                                                       C. Phương tiện trả tiền.

B. Phương tiện hoạch toán.                                               D. Phương tiện lưu thông.

Câu 5. Sức lao động của con người là

A. toàn thể những năng lực thể chất và ý thức của con người được áp dụng vào giai đoạn sản xuất.

B. hoạt động có mục tiêu, có tinh thần của con người trong giai đoạn lao động.

C. sự tiêu dùng sức lao động trong thực tiễn.

D. sự liên kết sức lao động với tư liệu sản xuất.

Câu 6. Trên trị trường  mối quan hệ ảnh hưởng qua lại lẫn nhau giữa người bán và người dùng nhằm mục tiêu

A. xác định nhu cầu sở thích của người tiêu dùng.

B. xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ.

C. xác định số lượng hàng hoá cần phải có phục vụ cho người tiêu dùng.

D. bàn bạc thông tin với nhau.

Câu 7. Các nhân tố căn bản của giai đoạn sản xuất gồm

A. sức lao động, nhân vật lao động và tư liệu lao động.

B. sức  lao động, dụng cụ lao động và nhân vật lao động.

C. nhân vật sản xuất, tư liệu sản xuất và dụng cụ sản xuất.

D. tư liệu lao động, nhân vật lao động và dụng cụ lao động.

Câu 8. Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần phải có sẽ dẫn tới hiện tượng nào dưới đây?

A. Giảm phát.                                                                       C. Lạm phát.

B. Thiểu phát.                                                                       D. Giá trị của tiền nâng cao.

Câu 9. Hoạt động trung tâm, căn bản nhất của xã hội nhân loại

A. Hoạt động sản xuất của nả vật chất.                            C. Hoạt động chính trị- xã hội.

B. Hoạt động thực nghiệm khoa học.                                D. Hoạt động thương nghiệp.

Câu 10.Thị trường là lĩnh vực bàn bạc, sắm bán nhưng mà ở đấy các chủ thể kinh tế ảnh hưởng qua lại lẫn nhau nhằm xác định

A. sức sắm của đồng bạc.                                                   C. sự cạnh tranh trong bàn bạc, sắm bán.

B. giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ.                          D. sự hỗ trợ hàng hóa trên thị phần.

Câu 11.Cơ sở sản xuất cá nhân anh N làm giày, dép để bán lấy tiền rồi dùng tiền đấy sắm lại vật liệu để tái sản xuất nhằm mở mang sản xuất, tăng thu nhập kinh tế gia đình. Theo em, trong trường hợp này tiền tiến hành công dụng nào trong các công dụng sau?

A. Phương tiện trả tiền.                                                  C. Phương tiện lưu thông.

B. Phương tiện cất trữ.                                                         D. Thước đo trị giá.

Câu 12.Khẳng định nào dưới đây trình bày vai trò của sản xuất của nả vật chất?

A. Là cơ sở còn đó, tăng trưởng và quyết định mọi hoạt động của xã hội.

B. Khiến cho kinh tế gia đình càng ngày càng tăng trưởng.

C. Là cơ sở tăng lên chất lượng cuộc sống của xã hội.

D. Tạo lập hạnh phúc gia đình nhờ có nhiều của nả vật chất.

Câu 13.Trong vụ hè thu gần đây, mẹ M bán lúa nhận được số tiền 20 triệu đồng, sau lúc chi phí 1 số thứ còn 10 triệu, mẹ M tính chuyện cất trữ lúc nào cần đưa ra dùng nhưng mà đang đắn đo chưa biết cất loại tiền tệ nào cho thích hợp để phòng lúc đau ốm đưa ra dùng. Nếu em là mẹ M, em sẽ chọn cách cất trữ nào dưới đây?

A. Dùng tiền giấy cất vào két sắt của gia đình.                C. Dùng tiền sắm vàng để cất trữ.

B. Gửi tiền giấy vào nhà băng cho yên tâm.                   D. Cho người khác mượn số tiền đấy.

Câu 14.Để tăng trưởng vững bền non sông, theo em cần phải gắn với nhân tố nào dưới đây?

A. Hội nhập kinh tế quốc tế.                                               C. Tìm thị phần đầu cơ.

B. Phát triển cơ sở cơ sở vật chất.                                                 D. Bảo vệ môi trường thọ thái.

Câu 15. Cha mẹ N đã trả cho doanh nghiệp địa ốc 500 triệu đồng để mua đất cho gia đình ở. Trong trường hợp này công dụng nào của tiền tệ đã được tiến hành?

A. Thước đo trị giá.                                                              C. Phương tiện lưu thông.

B. Phương tiện cất trữ.                                                         D. Phương tiện trả tiền.

Câu 16.Phát triển kinh tế là

A. phát triển kinh tế với công bình xã hội và an sinh xã hội.

B. phát triển kinh tế với cơ cấu kinh tế có lí, văn minh và công bình xã hội.

C. phát triển kinh tế với công bình xã hội và tăng về số lượng, chất lượng.

D. có chế độ thích hợp để tăng và dịch chuyển cơ cấu 1 cách thích hợp.

Câu 17.Khi bàn về nhân vật lao động của giai đoạn sản xuất các bạn N, M, H, T đã có những quan điểm không giống nhau. Qua tri thức đã học, em chọn phương án nào trong 4 phương án của các bạn dưới đây?

A. Bạn N: Tất cả nhân tố thiên nhiên còn đó xung quang chúng ta đều là nhân vật lao động.

B. Bạn M: Những nhân tố thiên nhiên có sẵn cho con người.

C. Bạn H: Nhân vật lao động là những nhân tố thiên nhiên nhưng mà lao động con người ảnh hưởng vào.

D. Bạn T: Nhân vật lao động là tư liệu cần cho giai đoạn sản xuất nhưng mà bất kỳ người nào cũng cần thiết. 

Câu 18. P hỏi R, sau lúc học xong phần 1 bài 2 sách giáo khoa GDCD 11, theo bạn, để 1 thành phầm biến thành hàng hóa thì cần phải đủ những điều kiện nào dưới đây?

A. Do lao động của con người tạo ra để chuyên dụng cho nhu cầu cấp thiết hàng ngày của mình.

B. Thành phầm đấy làm thỏa mãn nhu cầu của mọi người tiêu dùng nên được bàn bạc, sắm bán.

C. Thông qua sự bàn bạc giữa người dùng và người bán diễn ra trên thị phần.

D. Do lao động tạo ra, có chức năng nhất mực và phê chuẩn bàn bạc, sắm bán.

Câu 19.Là 1 người tiêu dùng, người dùng hàng hóa trên thị phần, bản thân em thường ân cần (Chú ý) tới tính chất nào của hàng hóa?

A. Giá trị của hàng hóa.                                                      C. Giá cả hàng hóa.

B. Giá trị sử dụng của hàng hóa.                                        D. Giá trị bàn bạc của hàng hóa.

Câu 20.Ngày 28/08/2017 lúc đi học về, K khoe với cha là con vừa được học ý nghĩa của việc tăng trưởng kinh tế đối với tư nhân, gia đình và xã hội trong môn Giáo dục Công dân. Sau 1 hồi chuyện trò, cha hỏi con. Vậy, theo đàn ông việc tăng trưởng kinh tế gia đình mình có ý nghĩa gì đối với con?

A. Phát triển kinh tế giúp con có thêm thu nhập và phúc lợi cho con.

B. Củng cố niềm tin của con với người khác trong cuộc sống.

C. Tăng lên chất lượng cuộc sống và tăng trưởng toàn diện cho con.

D. Tạo cơ hữu quan trọng cho con để xây dựng gia đình chuẩn mực, văn hóa.

Câu 21.Sản xuất của nả vật chất là sự ảnh hưởng của con người vào

A. môi trường bao quanh tạo ra các thành phầm thích hợp nhu cầu.

B. sự còn đó và tăng trưởng liên tiếp của xã hội, con người ảnh hưởng vào tự nhiên.

C. tự nhiên của dụng cụ sản xuất cho ra các thành phầm cấp thiết chuyên dụng cho nhu cầu của mình.

D. thiên nhiên, chuyển đổi nhân tố thiên nhiên thành thành phầm thích hợp nhu cầu của mình.

Câu 22.Hàng hóa là thành phầm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đấy của con người và phê chuẩn

A. trao tặng.                                                                           C. trao tặng, sắm bán.

B. bàn bạc, sắm bán.                                                            D. bàn bạc, trưng sắm hàng hóa.

Câu 23.Tư liệu lao động là 1 vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự ảnh hưởng của con người lên

A. dụng cụ lao động.                                                             C. nhân vật lao động.

B. dụng cụ sản xuất.                                                              D. đồ vật lao động.

Câu 24.Biểu hiện của trị giá hàng hóa là

A. thỏa mãn nhu cầu.                                                            C. trị giá bàn bạc.

B. thu nhiều tiền lãi.                                                             D. sức sắm của đồng bạc.

Câu 25.Trong các nhân tố căn bản của giai đoạn sản xuất, theo em nhân tố nào dưới đây là quan trọng và quyết định nhất?

A. Tư liệu lao động.                                                              C. Nhân vật lao động.

B. Sức lao động.                                                                    D. Phương tiện lao động.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi số 3 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

1D 2A 3A 4B 5A 6B 7A 8C 9A 10B 11C 12A 13C 14D 15D 16B 17C 18D 19B 20C 21D 22B 23C 24C 25B 26A 27A 28D

II. TỰ LUẬN (3 điểm)

Ý

Nội dung tri thức

Điểm

1

(0,5 điểm)

 Nội dung quy luật trị giá là sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian khó động xã hội cần phải có để sản xuất ra hàng hóa đấy.

0,5

2

(1,5 điểm)

– Biểu hiện của quy luật trị giá trong lĩnh vực sản xuất và lưu thông đối với 1 hàng hoá và đối với tổng hàng hoá

+ Trong sản xuất:

quy luật trị giá đề nghị người sản xuất phải bảo đảm sao cho thời gian khó động cá biệt để sản xuất hàng hóa phải thích hợp với thời gian khó động xã hội cần phải có để sx ra từng hàng hóa đấy và tổng thừi gian khó động cá biệt bằng với tổng thời gian khó động xã hội cần phải có.

+ Trong lưu thông:

Trong lưu thông, việc bàn bạc hàng hóa phải dựa theo nguyên lý ngang giá.

 

. Đối với 1 hàng hóa, giá cả của 1 hàng hóa có thể bán cao hoặc thấp so với trị giá của nó nhưng mà bao giờ cũng phải quay quanh trục trị giá hàng hóa, hay quay quanh trục thời gian khó động xã hội cần phải có

. Đối với tổng hàng hóa trên toàn xã hội, quy luật trị giá đề nghị: tổng giá cả hàng hóa sau lúc bán phải bằng tổng trị giá hàng hóa được tạo ra trong giai đoạn sản xuất.

1,5

 

0,75

 

 

 

 

 

 

0,75

3

(1 điểm)

– Phấn đấu giảm chi tiêu, tăng lên sức cạnh tranh, thu nhiều lợi nhuận;

– Chuyển dịch cơ cấu sản xuất, cơ cấu mặt hàng và ngành hàng sao cho thích hợp với nhu cầu;

– Đổi mới khoa học, kỹ thuật – công nghệ;

– Thực hành tiết kiệm, cân đối hóa sản xuất, cải tiến kiểu dáng, tăng lên chất lượng hàng hóa.

1

 

 

 

 

 

 

 

4. Đề số 4

I. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)

Câu 1:  Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa được gọi là gì?

    A. Giá trị bàn bạc của hàng hóa.                           B. Giá trị sử dụng của hàng hóa.

    C. Giá trị thặng dư của hàng hóa.                          D. Giá trị của hàng hóa.

Câu 2: Ông N. Kinh doanh mặt hàng sắt thép xây dựng, thấy trên thị phần mặt hàng này đang khan hiếm, ông bỏ vốn ra gom hàng và đợi tới lúc giá lên cao ông tung ra bán để có ích nhuận cao. Việc làm trên của ông N trình bày điều gì trong cạnh tranh?

    A. Kích thích lực lượng sản khởi hành triển.       B. Đầu tư tàng trữ gây rối loạn thị phần.

    C. Giành giật người dùng.                                      D. Thúc đẩy phát triển kinh tế.

Câu 3: Thành phầm của lao động chỉ mang hình thái hàng hóa lúc nào?

    A. Là nhân vật để con người còn đó.                B. Là nhân vật mua- bán.

    C. Là nhân vật sử dụng.             D. Là nhân vật thỏa mãn nhu cầu cấp thiết của con người.

Câu 4: Quy luật trị giá quy định trong lưu thông tổng thành phầm biểu thị như thế nào?

    A. Tổng giá cả< tổng trị giá.                                   B. Tổng giá cả> tổng trị giá.

    C. Tổng giá cả= tổng trị giá.                                   D. Tổng giá cả ≥ tổng trị giá.

Câu 5: Khái niệm cầu được gọi tắt cho cụm từ nào?

    A. Nhu cầu của người bán.                                     B. Nhu cầu của người dùng.

    C. Nhu cầu của người sản xuất.                             D. Nhu cầu có bản lĩnh trả tiền.

Câu 6:  Khi cầu giảm xuống, sản xuất, kinh doanh thu hẹp, lượng cung hàng hóa giảm xuống là nội dung của biểu thị nào trong quan hệ cung- cầu?

    A. Cung- cầu ảnh hưởng lẫn nhau.                                       B. Thị trường chi phối cung- cầu.

    C. Giá cả thị phần tác động tới cung- cầu.              D. Cung – cầu tác động tới giá cả thị phần.

Câu 7:  Giá cả của hàng hóa trên thị phần biểu thị như thế nào?

    A. Luôn cao hơn trị giá.                                          B. Luôn khớp với trị giá.

    C. Luôn thấp hơn trị giá.                                        D. Luôn quay quanh trị giá.

Câu 8:  Là toàn thể năng lực thể chất và ý thức của con người được áp dụng vào giai đoạn sản xuất được gọi là?

    A. Phương tiện lao động.                                               B. Sức lao động.

    C. Nhân vật lao động.                                            D. Tư liệu sản xuất.

Câu 9:  Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, ” Cạnh tranh” được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?

    A. Cạnh tranh kinh tế.                                             B. Cạnh tranh văn hóa.

    C. Cạnh tranh chính trị.                                          D. Cạnh tranh công nghệ.

Câu 10:  Tại sao sức lao động giữ vai trò quan trọng, quyết định nhất trong các nhân tố căn bản của giai đoạn sản xuất?

    A. Vì sức lao động có tính thông minh.

    B. Vì sức lao động luôn có sẵn.

    C. Vì sức lao động chỉ có ở con người.

    D. Vì sức lao động là nhân tố để phân biệt con người với con vật.

Câu 11:  Nhân tố nào sau đây không hề phải ảnh hưởng của quy luật trị giá?

    A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

    B. Kích thích lực lượng sản khởi hành triển, tăng năng suất lao động.

    C. Điều tiết giá cả hàng hóa trên thị phần.

    D. Phân hóa giàu- nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

Câu 12:  hợp nào dưới đây gọi là cầu?

    A. Bà G sắm 1 mảnh đất nhưng mà còn nợ lại 1 khoản tiền.

    B. Chị N sắm 1 chiếc oto nhưng mà chưa đủ tiền phải vay nhà băng.

    C. Ông M sắm 1 chiếc xe máy đã trả hết tiền.

    D. Ông T muốn sắm 1 cái nhà nhưng mà chưa đủ tiền.

Câu 13: Nhân tố nào dưới đây không hề là điều kiện để thành phầm biến thành hàng hóa?

    A. Do lao động tạo ra.                                             B. Có sẵn trong thiên nhiên.

    C. Có chức năng nhất mực.                                   D. Thông qua mua- bán.

Câu 14:  Sự ảnh hưởng của con người vào thiên nhiên, chuyển đổi các nhân tố của thiên nhiên để đáp ứng thành phầm thích hợp với nhu cầu của mình gọi là gì?

    A. Quá trình còn đó.                                                B. Sản xuất của nả vật chất.

    C. Quá trình sản xuất.                                             D. Bản năng sống.

Câu 15:  Sản xuất của nả vật chất giữ vai trò như thế nào tới mọi hoạt động của xã hội?

    A. Quan trọng.                  B. Định hướng.              C. Quyết định.                      D. Thúc đẩy.

Câu 16:  Ý nào sau đây không hề là nội dung mấu chốt của cạnh tranh?

    A. Các chủ thể kinh tế tham dự cạnh tranh.        B. Mục tiêu của cạnh tranh.

    C. Điều kiện sản xuất.                                             D. Thuộc tính của cạnh tranh.

Câu 17:  Quy luật trị giá quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá rình sản và lưu thông căn cứ vào đâu?

    A. Thời gian khó động các biệt để sản xuất ra hàng hóa.

    B. Giá cả của hàng hóa trên thị phần.

    C. Nhu cầu của người tiêu dùng.

    D. Thời gian loa động xã hội cần phải có để sản xuất ra hàng hóa.

Câu 18: Chị A làm 1 chiếc áo mất hết 6 giờ. Thời gian khó động xã hội cần phải có để làm chiếc áo là 7 giờ. Vậy chị A bán chiếc áo với giá cả tương ứng với bao lăm giờ?

    A. 6 giờ.                             B. 8 giờ.                              C. 5 giờ.                             D. 7 giờ.

Câu 19:  Nguyên nhân nào dẫn tới cạnh tranh?

    A. Do còn đó nhiều chủ nhân có điều kiện sản xuất và ích lợi không giống nhau.

    B. Do điều kiện sản xuất của các chủ nhân không giống nhau.

    C. Do còn đó nhiều chủ nhân có nhiều ích lợi không giống nhau.

    D. Do còn đó nhiều chủ nhân cùng sản xuất 1 loại mặt hàng.

Câu 20:  Sản xuất của nả vật chất giữ vai trò gì đối với sự còn đó của xã hội?

    A. Là động lực.                 B. Là điều kiện.                C. Là đòn bẩy.                  D. Là cơ sở.

Câu 21:  Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

    A. Là chức năng của thành phầm để thỏa mãn nhu cầu sắm bán của con người.

    B. Là chức năng của thành phầm để thỏa mãn nhu cầu nào đấy của con người.

    C. Là chức năng của thành phầm để thỏa mãn nhu cầu ý thức của con người.

    D. Là chức năng của sản r phẩm để thỏa mãn nhu cầu vật chất của con người.

Câu 22:  Thành phầm nào dưới đây là hàng hóa?

    A. Người dân cày trồng rau để ăn.                      B. Người dân cày trồng lúa gạo để ăn.

    C. Người dân cày trồng rau để bán.                    D. Người dân cày nuôi gà để ăn.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi số 4 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN

Phần đáp án câu trắc nghiệm:

1

D

7

D

13

B

19

A

2

B

8

B

14

B

20

D

3

B

9

A

15

C

21

B

4

C

10

A

16

C

22

C

5

D

11

C

17

D

23

A

6

A

12

C

18

D

24

B

II/ Phần tự luận

Câu 1. Các nhân tố căn bản của giai đoạn sản xuất

Sức lao động

– Sức lao động là toàn thể năng lực thể chất và ý thức được con người sử dụng vào giai đoạn sản xuất.

– Lao động là hoạt động có mục tiêu, có tinh thần của con người làm chuyển đổi các nhân tố thiên nhiên cho thích hợp với nhu cầu của mình

– Khác nhau giữa sức lao động và lao động

+ Sức lao động mới chỉ là bản lĩnh lao động

+ Lao động là sự tiêu dùng sức lao động

Nhân vật lao động

– ĐTLĐ có sẵn trong thiên nhiên

– ĐTLĐ qua ảnh hưởng của lao động

– ĐTLĐ là những nhân tố của thiên nhiên nhưng mà lao động của con người ảnh hưởng vào nhằm chuyển đổi nó cho thích hợp với mục tiêu của con người

Tư liệu lao động

– TLLĐ chia lam 3 loại

+ Phương tiện lao động

+ Hệ thống bình chứa

+ Kết cấu cơ sở vật chất

Ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế đối với tư nhân, gia đình và xã hội.

– Đối với tư nhân

+ Có việc làm từ đấy có thu nhập, nhu cầu vật chất và ý thức tăng

+ Được học tập, sức khỏe từ đấy tuổi thọ tăng…

– Đối với gia đình

+ Gia đình hạnh phúc từ đấy được , giáo dục, gia đình văn hóa…

+ Thực hiện được các công dụng kinh tế, sinh sản…

– Đối với xã hội

+ Thu nhập quốc dân tăng từ đấy chất lượng cuộc sống tăng, văn hóa, giáo dục, y tế tăng trưởng

+ Chính sách quốc phòng, an ninh, đối ngoại được bảo đảm.

Câu 2. Ảnh hưởng của quy luật trị giá.

* Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

– Giá cả > trị giá thì bán chạy có lãi thì tiếp diễn sản xuất hoặc mở mang sản xuất.

– Giá cả < trị giá thì lỗ vốn tức thu hẹp sản xuất hoặc ko sản xuất hoặc chuyển sang nghề khác

– Giá cả = trị giá vẫn tiếp diễn sản xuất

Như vậy: hấp dẫn hàng hóa từ nơi có gía cả thấp tới nơi có giá cao từ đấy thăng bằng hàng hóa giữa các vùng.

* Kích thích lực lượng sản khởi hành triển và năng suất lao động nâng cao.

Năng suất lao động tăng thì lợi nhuận tăngtừ đấy cải tiến kĩ thuật, nâng cao thâm nghề, sử dụng thành quả khoa học kĩ thuật.

* Phân hoá giầu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

– Người sản xuất có trị giá cá biệt thấp hơn hoặc bằng trị giá xã hội thì có lãi => sắm sửa tư liệu sản xuất, đổi mới kĩ thuật => Người đấy phát tài, sang giàu

– Người sản xuất có trị giá cá biệt cao hơn trị giá xã hội thì => Người đấy thua lỗ, vỡ nợ…=>nghèo đi.

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn GDCD 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Đinh Bộ Lĩnh. Để xem toàn thể nội dung các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Mời các em tham khảo tài liệu có liên can

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn GDCD 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Võ Văn Kiệt

Hy vọng bộ đề thi này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong kì thi sắp đến.

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn GDCD 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Võ Văn Kiệt

2258

Chuyên đề Hàng hóa – tiền tệ – thị phần

449

Tổng hợp tri thức Quy luật trị giá trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

583

Chuyên đề Cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

560

Chuyên đề Cung – cầu trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

616

Chuyên đề Công nghiệp hóa, tiên tiến hóa non sông

289

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #GDCD #có #đáp #án #5 #Trường #THPT #Đinh #Bộ #Lĩnh


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #GDCD #có #đáp #án #5 #Trường #THPT #Đinh #Bộ #Lĩnh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button