Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Trung Kiên

Để giúp các bạn học trò củng cố lại phần tri thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao lăm thời kì để xong xuôi đề thi này. Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Trung Kiên dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi. Chúc các bạn thi tốt!

TRƯỜNG THPT LÊ TRUNG KIÊN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 10

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

Câu 1. Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng ko đáng kể so với các hạt còn lại là

A. proton.                                                                          B. nơtron.                         

C. electron.                                                                        D. nơtron và electron.

Câu 2. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A. số khối.                                                                         B. số nơtron.                     

C. số proton.                                                                     D. số nơtron và số proton.

Câu 3. Số electron tối đa trong lớp n là

A. n2.                                      B. 2n2.                                C. 0,5n2.                            D. 2n.

Câu 4. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì bé và chu kì to là

A. 3 và 3.                                B. 4 và 3.                           C. 3 và 4.                           D. 4 và 4.

Câu 5. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

A. IIIA.                                  B. IIIB.                              C. VA.                               D. VB.

Câu 6. Hợp chất khí với H của R có dạng RH4, công thức oxit cao nhất của R có dạng:

A. R2O5.                                 B. RO2.                              C. R2O3.                            D. R2O7.

Câu 7. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là

A. 15.                                     B. 13.                                 C. 27.                                 D. 14.

Câu 8. Cho các nguyên tử sau. Những nguyên tử là đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học là:

A. A và B.                              B. B và C.                          C. C và D.                         D. A và D.

Câu 9. Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d54s2. Địa điểm của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A. số quy trình 25, chu kì 4, nhóm VIIA.                             B. số quy trình 27, chu kì 4, nhóm VIIB.

C. số quy trình 25, chu kì 4, nhóm VIIB.                             D. số quy trình 27, chu kì 4, nhóm IIA.

Câu 10. Độ âm điện đặc biệt cho bản lĩnh

A. hút electron của nguyên tử trong phân tử.

B. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

C. tham dự phản ứng mạnh hay yếu.

D. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

Câu 11. Các nguyên tố từ Li tới F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.                

B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

C. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

D. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

Câu 12. Sắp đặt các hiđroxit NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 theo chiều tăng dần tính bazơ

A. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.                                        B. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.

C. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.                                        D. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2.

Câu 13. Nhận định nào sau đây là đúng lúc nói về 3 nguyên tử?

A. X và Z có cùng số khối.

B. X, Z là 2 đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học.

C. X, Y thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học.

D. X và Y cùng số nơtron.

Câu 14. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 95. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 25. Kí hiệu nguyên tử của X là

Câu 15. Nguyên tử Y có tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 34. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện 10 hạt. Địa điểm của Y trong bảng tuần hoàn là

A. số quy trình 17, chu kì 3, nhóm VIIA.                             B. số quy trình 11, chu kì 3, nhóm IA.

C. số quy trình 11, chu kì 2, nhóm VIIA.                             D. số quy trình 17, chu kì 3, nhóm IA.

Câu 16. Trong thiên nhiên, nguyên tố argon có 3 đồng vị với hàm lượng tương ứng là. Nguyên tử khối trung bình của Ar là:

A. 38,00.                                B. 36,01.                            C. 39,99.                            D. 40,19.

Câu 17. Hợp chất khí của hiđro với 1 nguyên tố X có công thức XH4. Trong oxit tương với hóa trị cao nhất của X có chứa 53,3 % oxi về khối lượng. Nguyên tố X là

A. cacbon.                              B. silic.                               C. sulfur.                    D. photpho.

Câu 18. Cho 6 gam hỗn hợp 2 kim khí X, Y thuộc nhóm IA và 2 chu kì kế tiếp công dụng vừa đủ với dung dịch HCl thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim khí X, Y là

A. Li và Na.                           B. Na và K.                       C. K và Rb.                       D. Na và Rb.

Câu 19. Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19). Dãy gồm các nguyên tố kim khí là:

A. X, Y, E.                             B. X, Y, E, T.                    C. E, T.                              D. Y, T.

Câu 20. Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần là lượt

A. [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2.                                                 B. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3.

C. [Ar]3d9 và [Ar]3d3.                                                      D. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2.

Câu 21. Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có 1 electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 6. Nguyên tố X, Y lần là lượt

A. kim khí và kim khí.                                                     B. phi kim và kim khí.

C. kim khí và phi kim.                                                      D. phi kim và phi kim.

Câu 22. Cho X, Y, Z, T là các nguyên tố không giống nhau trong số 4 nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 19K và các thuộc tính được ghi trong bảng sau:

Nguyên tố

X

Y

Z

T

Bán kính nguyên tử (nm)

0,125

0,203

0,136

0,157

 

Nhận xét nào sau đây đúng:

A. X là Na, Z là Al.                                                           B. Z là Al, T là Mg.          

C. X là Na, Y là K.                                                           D. Y là K, T là Na.

Câu 23. Oxi có 3 đồng vi, hiđro có 3 đồng vị. Số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là

A. 6.                                       B. 12.                                 C. 18.                                 D. 24.

Câu 24. Nguyên tố Y có nguyên tử khối trung bình là 35,5. Trong thiên nhiên, Y có 2 đồng vị bền Y1 và Y2 với tỷ lệ số nguyên tử là . Hạt nhân Y1 nhiều hơn hạt nhân Y2 2 nơtron. Số khối của Y1 và Y2 lần là lượt

A. 34 và 36.                            B. 35 và 37.                       C. 37 và 35.                       D. 36 và 34.

Câu 25. Hai nguyên tố A và B ở 2 nhóm A liên tục của bảng tuần hoàn. B thuộc nhóm V, ở tình trạng đơn chất A và B ko phản ứng với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân của A và B là 23. A và B lần là lượt

A. N và O.                              B. P và O.                          C. C và Cl.                        D. N và S.

Câu 26. Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố đều luôn có 2 loại hạt căn bản là proton và nơtron.

(2) Khối lượng nguyên tử ở lớp vỏ electron.

(3) Số khối (A) luôn là 1 số nguyên.

(4) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.

(5) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

Số phát biểu sai là:

A. 3.                                       B. 4.                                   C. 1.                                   D. 2.

Câu 27. Hai ion X+ và Y đều có cấu hình electron của khí trơ Ar (Z=18). Cho các phát biểu sau:

(1) Số hạt mang điện của X nhiều hơn số hạt mang điên của Y là 4.

(2) Bán kính ion Y to hơn bán kính ion X+.

(3) X ở chu kì 3, còn Y ở chu kì 4 trong bảng hệ thống tuần hoàn.

(4) Độ âm điện của X bé hơn độ âm điện của Y.

(5) X thuộc loại nguyên tố p.

Số phát biểu đúng

A.1.                                        B. 2.                                   C. 3.                                   D. 4.

Câu 28. Trong thiên nhiên clo có 2 đồng vị bền: chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là. Thành phần % theo khối lượng của trong AlCl3

A. 18,43%.                             B. 20,79%.                         C. 20,16%.                        D. 19,33%.

Câu 29. Hoà tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim khí thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kì liên tục bằng dung dịch HCl 10% vừa đủ. Sau phản ứng nhận được dung dịch Z và thấy thoát ra 4,48 lít CO2 (đktc). Tổng nồng độ % của các chất trong dung dịch Z là

A. 13,24%.                             B. 22,15%.                         C. 10,26%.                        D. 8,33%.

Câu 30. Tổng số hạt trong phân tử MX là 108 hạt, trong đấy số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 36. Số khối của M nhiều hơn số khối của X là 8 đơn vị. Số hạt trong M2+ to hơn số hạt trong X2- là 8 hạt. Phần trăm khối lượng của M trong MX là

A. 44,44%.                             B. 55,56%.                         C. 71,43%.                        D. 28,57%.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1C

2C

3B

4C

5C

6B

7B

8D

9C

10A

11C

12C

13A

14C

15B

16C

17B

18B

19C

20C

21A

22D

23C

24C

25D

26B

27C

28C

29A

30B

 

Đề số 2

A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1. Trong nguyên tử, hạt mang điện gồm

A. electron.                                                                        B. electron và nơtron.       

C. proton và nơton.                                                           D. proton và electron.

Câu 2. Ion X2+ có cấu hình electron ở tình trạng căn bản 1s22s22p6. Nguyên tố X là

A. O (Z=8).                            B. Mg (Z=12).                   C. Na (Z=11).                    D. Ne (Z=10).

Câu 3. Nguyên tử X có cấu hình electron [Ne]3s23p1. Địa điểm của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A. số quy trình 3, chu kì 3, nhóm IIIA.                                B. số quy trình 11, chu kì 3, nhóm IIIA.

C. số quy trình 13, chu kì 2, nhóm IA.                                 D. số quy trình 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

Câu 4. Từ 2 đồng vị hiđro và 2 đồng vị clo  số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là

A. 2.                                       B. 3.                                   C. 4.                                   D. 5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây ko đúng?

A. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt căn bản là p, n, e.

B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.

D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

Câu 6. Trong thiên nhiên, X có 2 đồng vị là, % số nguyên tử của là 7%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là

A. 7,02.                                  B. 6,93.                              C. 6,07.                              D. 6,25.

Câu 7. Sắp đặt các nguyên tố F, Mg, Cl, K theo quy trình tăng dần độ âm điện

A. Cl, F, Mg, K.                                                                B. F, Cl, K, Mg.               

C. Mg, K, Cl, F.                                                                D. K, Mg, Cl, F.

Câu 8. Hợp chất khí của hiđro với 1 nguyên tố Y có công thức YH3. Trong oxit tương với hóa trị cao nhất của Y có chứa 25,93 % Y về khối lượng. Nguyên tố Y là

A. nitơ.                                   B. photpho.                        C. sulfur.                    D. clo.

Câu 9. Cho các nguyên tử và ion: O2-, Al3+, Al, Na, Mg2+, Mg. Biết rằng điện tích hạt nhân O (Z=8), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13). Dãy sắp đặt bán kính của nguyên tử và ion trên tăng dần là

A. Al3+< Mg2+ < O2- < Al < Mg < Na.                             

B. Al3+< Mg2+< Al < Mg < Na < O2-.

C. Na < Mg < Al < Al3+2+ < O2-.                             

D. Na < Mg < Mg2+< Al3+< Al < O2-.

Câu 10. Cho các phát biểu sau:

(a) Nguyên tố hóa học là tập trung những nguyên tử có cùng số electron.

(b) Vỏ nguyên tử được phân thành 7 lớp, các electron trong cùng 1 lớp có năng lượng bằng nhau.

(c) Có 3 nguyên tố đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1.

(d) Chu kì là dãy các nguyên tố nhưng mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.

(e) Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố s, p thuộc nhóm A, các nguyên tố d, f thuộc nhóm B.

Số phát biểu đúng là

A. 1.                                       B. 2.                                   C. 3.                                   D. 4.

 -(Để xem nội dung đầy đủ, cụ thể của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về di động)-

Đề số 3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Câu 1. Các hạt cấu hình thành hạt nhân của đa phần các nguyên tử là

A. Electron và nơtron.           B. Proton và nơtron

C. Proton và electron.            D. Electron, proton và nơtron.

Câu 2. Trong nguyên tử hạt mang điện

A. Chỉ có hạt proton.             B. chỉ có hạt electron.

C. gồm nơtron và electron     D. gồm electron và proton.

Câu 3. Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 nơtron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R ?

Câu 4. Đồng vị là những

A. hợp chất có cùng điện tích hạt nhân.                           B. nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

C. nguyên tố có cùng số khối#A.                                     D. nguyên tử có cùng số proton mà không giống nhau về nơtron.

Câu 5. Kí hiệu nguyên tử cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học X?

A. Chỉ biết số hiệu nguyên tử                                           B. Chỉ biết số khối của nguyên tử

C. Chỉ biết khối lượng nguyên tử trung bình                   D. Biết số proton, số nơtron, số electron, số khối

Câu 6. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các loại hạt là 82, trong đấy số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 22. Số khối của X là:

A. 56                                      B. 40                                  C. 64                                  D. 39

Câu 7. Đồng trong thiên nhiên có 2 đồng vị là 65Cu và 63Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần % theo khối lượng của 63Cu trong CuCl2 là trị giá nào? (Biết MCl= 35,5)

A. 73%                                   B. 27%                               C. 33,32%                         D. 34,18%

Câu 8. Phân lớp 2s chứa tối đa

A. 6 electron                           B. 2 electron                      C. 10 electron                    D. 8 electron

Câu 9. Lớp L có số phân lớp electron là:

A. 1                                        B. 2                                    C. 3                                    D. 4

Câu 10. Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp, lớp thứ 2 6 có electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là

A. 6                                        B. 8                                    C. 10                                  D. 12

 -(Để xem nội dung đầy đủ, cụ thể của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về di động)-

Đề số 4

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Câu 1.Các phân lớp có trong lớp L là

A. 2s; 2p                                 B. 4s; 4p; 4d ;4f                 C. 3s; 3p; 3d                      D. 3s; 3p; 3d; 3f

Câu 2.Nhà hóa học phát xuất hiện electron là

A. Mendeleep                         B. Chatwick                      C. Rutherfor                      D. J.J. Thomson

Câu 3.Khối lượng nguyên tử Clo có 17 proton, 18 notron và 17 electron là

A. 35                                      B. 35u                                C. 35 g                               D. 35,5 gam

Câu 4.Hạt nhân nguyên tửcó cấu tạo là

A. proton và notron                B. notron                           C. Electron                        D. Proton

Câu 5.Các hạt X, Y, Z có thành phần cấu tạo như dưới đây. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Hạt

Số electron

Số nơtron

Số proton

X

18

22

18

Y

18

20

19

Z

18

18

17

 

#A. X và Z là các hạt của cùng 1 nguyên tố hóa học.

B. Các hạt Y và Z có cùng số khối.

C. X là hạt trung hòa về điện, còn Y là hạt tích điện dương

D. Hạt Z tích điện dương.

Câu 6.Lớp vỏ của nguyên tử nguyên tố X có 11 electron. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là

A. 1,76.10-18 C                      B. +1,826.10-18 C               C. -1,826.10-18 C               D. +1,76.10-18 C

Câu 7.Electron thuộc lớp kết hợp kém chặt chẽ với hạt nhân nhất là

A. lớp K                                 B. lớp L                             C. lớp M                            D. lớp N

Câu 8.Nguyên tử X có tổng số hạt là 28, trong đấy số hạt ko mang điện tích chiếm 35,71% tổng số hạt. Nguyên tử X thuộc nguyên tố là

A. Clo                                     B. Oxi                                C. Nitơ                              D. Flo

Câu 9.Số proton và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử là

A. 80; 201                              B. 80; 121                          C. 201; 80                          D. 121; 80

Câu 10.Đồng vị nào của M có tỷ lệ số proton/số notron = ?

A. M.                                  B. M.                              C. M.                             D. 

 -(Để xem nội dung đầy đủ, cụ thể của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về di động)-

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Trung Kiên. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Định
  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021 – 2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh

Chúc các em học tốt!

.


Thông tin thêm về Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Trung Kiên

Để giúp các bạn học trò củng cố lại phần tri thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao lăm thời kì để xong xuôi đề thi này. Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Trung Kiên dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi. Chúc các bạn thi tốt!

TRƯỜNG THPT LÊ TRUNG KIÊN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 10

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

Câu 1. Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng ko đáng kể so với các hạt còn lại là

A. proton.                                                                          B. nơtron.                         

C. electron.                                                                        D. nơtron và electron.

Câu 2. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A. số khối.                                                                         B. số nơtron.                     

C. số proton.                                                                     D. số nơtron và số proton.

Câu 3. Số electron tối đa trong lớp n là

A. n2.                                      B. 2n2.                                C. 0,5n2.                            D. 2n.

Câu 4. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì bé và chu kì to là

A. 3 và 3.                                B. 4 và 3.                           C. 3 và 4.                           D. 4 và 4.

Câu 5. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

A. IIIA.                                  B. IIIB.                              C. VA.                               D. VB.

Câu 6. Hợp chất khí với H của R có dạng RH4, công thức oxit cao nhất của R có dạng:

A. R2O5.                                 B. RO2.                              C. R2O3.                            D. R2O7.

Câu 7. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là

A. 15.                                     B. 13.                                 C. 27.                                 D. 14.

Câu 8. Cho các nguyên tử sau. Những nguyên tử là đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học là:

A. A và B.                              B. B và C.                          C. C và D.                         D. A và D.

Câu 9. Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d54s2. Địa điểm của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A. số quy trình 25, chu kì 4, nhóm VIIA.                             B. số quy trình 27, chu kì 4, nhóm VIIB.

C. số quy trình 25, chu kì 4, nhóm VIIB.                             D. số quy trình 27, chu kì 4, nhóm IIA.

Câu 10. Độ âm điện đặc biệt cho bản lĩnh

A. hút electron của nguyên tử trong phân tử.

B. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

C. tham dự phản ứng mạnh hay yếu.

D. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

Câu 11. Các nguyên tố từ Li tới F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.                

B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

C. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

D. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

Câu 12. Sắp đặt các hiđroxit NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 theo chiều tăng dần tính bazơ

A. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.                                        B. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.

C. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.                                        D. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2.

Câu 13. Nhận định nào sau đây là đúng lúc nói về 3 nguyên tử?

A. X và Z có cùng số khối.

B. X, Z là 2 đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học.

C. X, Y thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học.

D. X và Y cùng số nơtron.

Câu 14. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 95. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 25. Kí hiệu nguyên tử của X là

Câu 15. Nguyên tử Y có tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 34. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện 10 hạt. Địa điểm của Y trong bảng tuần hoàn là

A. số quy trình 17, chu kì 3, nhóm VIIA.                             B. số quy trình 11, chu kì 3, nhóm IA.

C. số quy trình 11, chu kì 2, nhóm VIIA.                             D. số quy trình 17, chu kì 3, nhóm IA.

Câu 16. Trong thiên nhiên, nguyên tố argon có 3 đồng vị với hàm lượng tương ứng là. Nguyên tử khối trung bình của Ar là:

A. 38,00.                                B. 36,01.                            C. 39,99.                            D. 40,19.

Câu 17. Hợp chất khí của hiđro với 1 nguyên tố X có công thức XH4. Trong oxit tương với hóa trị cao nhất của X có chứa 53,3 % oxi về khối lượng. Nguyên tố X là

A. cacbon.                              B. silic.                               C. sulfur.                    D. photpho.

Câu 18. Cho 6 gam hỗn hợp 2 kim khí X, Y thuộc nhóm IA và 2 chu kì kế tiếp công dụng vừa đủ với dung dịch HCl thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim khí X, Y là

A. Li và Na.                           B. Na và K.                       C. K và Rb.                       D. Na và Rb.

Câu 19. Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19). Dãy gồm các nguyên tố kim khí là:

A. X, Y, E.                             B. X, Y, E, T.                    C. E, T.                              D. Y, T.

Câu 20. Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần là lượt

A. [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2.                                                 B. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3.

C. [Ar]3d9 và [Ar]3d3.                                                      D. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2.

Câu 21. Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có 1 electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 6. Nguyên tố X, Y lần là lượt

A. kim khí và kim khí.                                                     B. phi kim và kim khí.

C. kim khí và phi kim.                                                      D. phi kim và phi kim.

Câu 22. Cho X, Y, Z, T là các nguyên tố không giống nhau trong số 4 nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 19K và các thuộc tính được ghi trong bảng sau:

Nguyên tố

X

Y

Z

T

Bán kính nguyên tử (nm)

0,125

0,203

0,136

0,157

 

Nhận xét nào sau đây đúng:

A. X là Na, Z là Al.                                                           B. Z là Al, T là Mg.          

C. X là Na, Y là K.                                                           D. Y là K, T là Na.

Câu 23. Oxi có 3 đồng vi, hiđro có 3 đồng vị. Số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là

A. 6.                                       B. 12.                                 C. 18.                                 D. 24.

Câu 24. Nguyên tố Y có nguyên tử khối trung bình là 35,5. Trong thiên nhiên, Y có 2 đồng vị bền Y1 và Y2 với tỷ lệ số nguyên tử là . Hạt nhân Y1 nhiều hơn hạt nhân Y2 2 nơtron. Số khối của Y1 và Y2 lần là lượt

A. 34 và 36.                            B. 35 và 37.                       C. 37 và 35.                       D. 36 và 34.

Câu 25. Hai nguyên tố A và B ở 2 nhóm A liên tục của bảng tuần hoàn. B thuộc nhóm V, ở tình trạng đơn chất A và B ko phản ứng với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân của A và B là 23. A và B lần là lượt

A. N và O.                              B. P và O.                          C. C và Cl.                        D. N và S.

Câu 26. Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố đều luôn có 2 loại hạt căn bản là proton và nơtron.

(2) Khối lượng nguyên tử ở lớp vỏ electron.

(3) Số khối (A) luôn là 1 số nguyên.

(4) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.

(5) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

Số phát biểu sai là:

A. 3.                                       B. 4.                                   C. 1.                                   D. 2.

Câu 27. Hai ion X+ và Y- đều có cấu hình electron của khí trơ Ar (Z=18). Cho các phát biểu sau:

(1) Số hạt mang điện của X nhiều hơn số hạt mang điên của Y là 4.

(2) Bán kính ion Y- to hơn bán kính ion X+.

(3) X ở chu kì 3, còn Y ở chu kì 4 trong bảng hệ thống tuần hoàn.

(4) Độ âm điện của X bé hơn độ âm điện của Y.

(5) X thuộc loại nguyên tố p.

Số phát biểu đúng là

A.1.                                        B. 2.                                   C. 3.                                   D. 4.

Câu 28. Trong thiên nhiên clo có 2 đồng vị bền: chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là. Thành phần % theo khối lượng của trong AlCl3 là

A. 18,43%.                             B. 20,79%.                         C. 20,16%.                        D. 19,33%.

Câu 29. Hoà tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim khí thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kì liên tục bằng dung dịch HCl 10% vừa đủ. Sau phản ứng nhận được dung dịch Z và thấy thoát ra 4,48 lít CO2 (đktc). Tổng nồng độ % của các chất trong dung dịch Z là

A. 13,24%.                             B. 22,15%.                         C. 10,26%.                        D. 8,33%.

Câu 30. Tổng số hạt trong phân tử MX là 108 hạt, trong đấy số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 36. Số khối của M nhiều hơn số khối của X là 8 đơn vị. Số hạt trong M2+ to hơn số hạt trong X2- là 8 hạt. Phần trăm khối lượng của M trong MX là

A. 44,44%.                             B. 55,56%.                         C. 71,43%.                        D. 28,57%.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1C

2C

3B

4C

5C

6B

7B

8D

9C

10A

11C

12C

13A

14C

15B

16C

17B

18B

19C

20C

21A

22D

23C

24C

25D

26B

27C

28C

29A

30B

 

Đề số 2

A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1. Trong nguyên tử, hạt mang điện gồm

A. electron.                                                                        B. electron và nơtron.       

C. proton và nơton.                                                           D. proton và electron.

Câu 2. Ion X2+ có cấu hình electron ở tình trạng căn bản 1s22s22p6. Nguyên tố X là

A. O (Z=8).                            B. Mg (Z=12).                   C. Na (Z=11).                    D. Ne (Z=10).

Câu 3. Nguyên tử X có cấu hình electron [Ne]3s23p1. Địa điểm của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A. số quy trình 3, chu kì 3, nhóm IIIA.                                B. số quy trình 11, chu kì 3, nhóm IIIA.

C. số quy trình 13, chu kì 2, nhóm IA.                                 D. số quy trình 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

Câu 4. Từ 2 đồng vị hiđro và 2 đồng vị clo  số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là

A. 2.                                       B. 3.                                   C. 4.                                   D. 5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây ko đúng?

A. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt căn bản là p, n, e.

B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.

D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

Câu 6. Trong thiên nhiên, X có 2 đồng vị là, % số nguyên tử của là 7%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là

A. 7,02.                                  B. 6,93.                              C. 6,07.                              D. 6,25.

Câu 7. Sắp đặt các nguyên tố F, Mg, Cl, K theo quy trình tăng dần độ âm điện

A. Cl, F, Mg, K.                                                                B. F, Cl, K, Mg.               

C. Mg, K, Cl, F.                                                                D. K, Mg, Cl, F.

Câu 8. Hợp chất khí của hiđro với 1 nguyên tố Y có công thức YH3. Trong oxit tương với hóa trị cao nhất của Y có chứa 25,93 % Y về khối lượng. Nguyên tố Y là

A. nitơ.                                   B. photpho.                        C. sulfur.                    D. clo.

Câu 9. Cho các nguyên tử và ion: O2-, Al3+, Al, Na, Mg2+, Mg. Biết rằng điện tích hạt nhân O (Z=8), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13). Dãy sắp đặt bán kính của nguyên tử và ion trên tăng dần là

A. Al3+< Mg2+ < O2- < Al < Mg < Na.                             

B. Al3+< Mg2+< Al < Mg < Na < O2-.

C. Na < Mg < Al < Al3+2+ < O2-.                             

D. Na < Mg < Mg2+< Al3+< Al < O2-.

Câu 10. Cho các phát biểu sau:

(a) Nguyên tố hóa học là tập trung những nguyên tử có cùng số electron.

(b) Vỏ nguyên tử được phân thành 7 lớp, các electron trong cùng 1 lớp có năng lượng bằng nhau.

(c) Có 3 nguyên tố đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1.

(d) Chu kì là dãy các nguyên tố nhưng mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.

(e) Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố s, p thuộc nhóm A, các nguyên tố d, f thuộc nhóm B.

Số phát biểu đúng là

A. 1.                                       B. 2.                                   C. 3.                                   D. 4.

 -(Để xem nội dung đầy đủ, cụ thể của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về di động)-

Đề số 3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Câu 1. Các hạt cấu hình thành hạt nhân của đa phần các nguyên tử là

A. Electron và nơtron.           B. Proton và nơtron

C. Proton và electron.            D. Electron, proton và nơtron.

Câu 2. Trong nguyên tử hạt mang điện

A. Chỉ có hạt proton.             B. chỉ có hạt electron.

C. gồm nơtron và electron     D. gồm electron và proton.

Câu 3. Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 nơtron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R ?

Câu 4. Đồng vị là những

A. hợp chất có cùng điện tích hạt nhân.                           B. nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

C. nguyên tố có cùng số khối#A.                                     D. nguyên tử có cùng số proton mà không giống nhau về nơtron.

Câu 5. Kí hiệu nguyên tử cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học X?

A. Chỉ biết số hiệu nguyên tử                                           B. Chỉ biết số khối của nguyên tử

C. Chỉ biết khối lượng nguyên tử trung bình                   D. Biết số proton, số nơtron, số electron, số khối

Câu 6. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các loại hạt là 82, trong đấy số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 22. Số khối của X là:

A. 56                                      B. 40                                  C. 64                                  D. 39

Câu 7. Đồng trong thiên nhiên có 2 đồng vị là 65Cu và 63Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần % theo khối lượng của 63Cu trong CuCl2 là trị giá nào? (Biết MCl= 35,5)

A. 73%                                   B. 27%                               C. 33,32%                         D. 34,18%

Câu 8. Phân lớp 2s chứa tối đa

A. 6 electron                           B. 2 electron                      C. 10 electron                    D. 8 electron

Câu 9. Lớp L có số phân lớp electron là:

A. 1                                        B. 2                                    C. 3                                    D. 4

Câu 10. Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp, lớp thứ 2 6 có electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là

A. 6                                        B. 8                                    C. 10                                  D. 12

 -(Để xem nội dung đầy đủ, cụ thể của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về di động)-

Đề số 4

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Câu 1.Các phân lớp có trong lớp L là

A. 2s; 2p                                 B. 4s; 4p; 4d ;4f                 C. 3s; 3p; 3d                      D. 3s; 3p; 3d; 3f

Câu 2.Nhà hóa học phát xuất hiện electron là

A. Mendeleep                         B. Chatwick                      C. Rutherfor                      D. J.J. Thomson

Câu 3.Khối lượng nguyên tử Clo có 17 proton, 18 notron và 17 electron là

A. 35                                      B. 35u                                C. 35 g                               D. 35,5 gam

Câu 4.Hạt nhân nguyên tửcó cấu tạo là

A. proton và notron                B. notron                           C. Electron                        D. Proton

Câu 5.Các hạt X, Y, Z có thành phần cấu tạo như dưới đây. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Hạt

Số electron

Số nơtron

Số proton

X

18

22

18

Y

18

20

19

Z

18

18

17

 

#A. X và Z là các hạt của cùng 1 nguyên tố hóa học.

B. Các hạt Y và Z có cùng số khối.

C. X là hạt trung hòa về điện, còn Y là hạt tích điện dương

D. Hạt Z tích điện dương.

Câu 6.Lớp vỏ của nguyên tử nguyên tố X có 11 electron. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là

A. -1,76.10-18 C                      B. +1,826.10-18 C               C. -1,826.10-18 C               D. +1,76.10-18 C

Câu 7.Electron thuộc lớp kết hợp kém chặt chẽ với hạt nhân nhất là

A. lớp K                                 B. lớp L                             C. lớp M                            D. lớp N

Câu 8.Nguyên tử X có tổng số hạt là 28, trong đấy số hạt ko mang điện tích chiếm 35,71% tổng số hạt. Nguyên tử X thuộc nguyên tố là

A. Clo                                     B. Oxi                                C. Nitơ                              D. Flo

Câu 9.Số proton và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử là

A. 80; 201                              B. 80; 121                          C. 201; 80                          D. 121; 80

Câu 10.Đồng vị nào của M có tỷ lệ số proton/số notron = ?

A. M.                                  B. M.                              C. M.                             D. 

 -(Để xem nội dung đầy đủ, cụ thể của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về di động)-

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Trung Kiên. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Định
Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021 – 2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh

Chúc các em học tốt!

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thái Bình

458

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ông Ích Khiêm

292

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quang Khcửa ải

226

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thị Diệu

270

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Văn Linh

301

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Minh Xuân

191

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Lê #Trung #Kiên


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Lê #Trung #Kiên

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button