Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 10 năm 2021 – 2022 Trường THPT Tuy Phước có đáp án

Với mong muốn có thêm tài liệu  giúp các em học trò lớp 10 ôn tập sẵn sàng trước kì thi HK1 sắp đến Học Điện Tử Cơ Bản giới thiệu tới các em tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 10 5 2021 – 2022 Trường THPT Tuy Phước có đáp án được Học Điện Tử Cơ Bản chỉnh sửa và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải cụ thể. Hi vọng tài liệu này sẽ có lợi cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

TUY PHƯỚC

ĐỀ THI HK I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 10

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM:(4,0 điểm)

Câu 1: Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí còn được xem là :

A. Giới hạn dưới của  tầng trầm tích                    B. Giới hạn dưới của sinh quyển.

C. Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất.                 D. Giới hạn dưới của tầng bazan.

Câu 2: Nội lực là

A. lực nảy sinh từ vũ trụ.

B. lực nảy sinh từ bên trong trái đất.

C. lực nảy sinh từ lớp vỏ trái đất.

D. lực nảy sinh từ bên ngoai , trên bề mặt trái đất.

Câu 3: Đi lại khiến cho các đất liền được nâng lên hay hạ xuống các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy gọi chung là

A. chuyển di tạo núi.

B. chuyển di theo phương thẳng đứng.

C. chuyển di theo phương nằm ngang.

D. chuyển di kiến tạo.

Câu 4: Frông ôn đới (Fp) là frông tạo nên do sự xúc tiếp của 2 khối khí

  1. ôn đới và chí tuyến.
  2. địa cực đất liền và địa cực hải dương.
  3. ôn đới đất liền và ôn đới hải dương.
  4. địa cực và ôn đới.

Câu 5: Tác nhân của ngoại lực là

A. sự nâng lên và hạ xuống của vỏ trái đất theo chiều thẳng đứng.

B. nhân tố khí hậu các dạng nước, sinh vật và con người.

C. sự uốn nếp các lớp đá.

D. sự đứt gãy các lớp đất đá.

Câu 6: Kết quả của phong hóa lí học là

A. chủ công làm chuyển đổi thành phần thuộc tính hóa học của đá và khoáng chất.

B. tàn phá đá và khoáng chất nhưng mà ko làm chuyển đổi chúng về màu sắc thành phần và thuộc tính hóa học.

C. chủ công khiến cho đá và khoáng chất nứt vỡ nhưng mà cùng lúc làm chỉnh sửa thành phần thuộc tính hóa học của chúng.

D. tàn phá đá và khoáng chất cùng lúc vận động chứng từ nơi khác.

Câu 7: Thủy quyển là lớp nước trên trái đất , bao gồm:

A. Nước trong các biển và biển cả , nước trên đất liền , nước trong lòng trái đất.

B. Nước trong các biển và biển cả , nước trên đất liền , hơi nước trong khí quyển.

C. Nước trên đất liền , nước trong lòng trái đất , hơi nước trong khí quyển.

D. Nước trong các biển và biển cả , nước trên đất liền , nước trong lòng trái đất , hơi nước trong khí quyển.

Câu 8: Cho bản đồ:  Các mảng kiến tạo to của Thạch quyển     

Nhật Bản là 1 trong những tổ quốc chịu nhiều ảnh hưởng của địa chấn núi lửa nhất toàn cầu. Căn cứ vào  bản đồ Các mảng kiến tạo to của Thạch quyển, cho biết Nhật Bản nằm ở nơi xúc tiếp của các địa mảng nào ?

  1. Mảng Âu Á,mảng Thái Bình Dương, mảng Philíppin.
  2. Mảng Âu Á,mảng Thái Bình Dương, mảng Ấn Độ – Ô-xtrây-li-a.
  3. Mảng Âu Á,mảng Thái Bình Dương, mảng Phi.
  4. Mảng Âu Á, mảng Phi, mảng Philíppin.

Câu 9: Quy luật địa đới là sự chỉnh sửa có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và phong cảnh địa lí theo   

 A. Thời gian.                        B. Độ cao và hướng địa hình.  

C. Vĩ độ.                               D. Khoảng cách gần hay xa biển cả.

Câu 10: Ở nơi mặt trời lên thiên đỉnh, vào đúng giữa trưa , tia sáng mặt trời sẽ tạo với bề mặt 1 góc là :

    A. 90o                            B. 66o33’’                        C. 23o27’              D. 180o

II.TỰ LUẬN:(6,0 điểm)

Câu 1.(3,0 điểm)

a. Nêu định nghĩa nội lực và nguyên cớ sinh ra nội lực. (1,5 điểm)

b.  Trình bày biểu thị của quy luật địa đới qua các đới khí hậu trên Trái Đất. (1,5 điểm)

Câu 2 (2,0 điểm)

     a.1 trận bóng đá giao hữu giữa Pháp và Đức được diễn ra tại Đức(múi giờ số 1) khi 15h30’ ngày 28/2/2008.Để xem trực tiếp  ở Việt Nam thì vào khi mấy giờ, ngày bao lăm.  

    b.Tính góc nhập xạ tại Huế(16º26’B) vào các ngày 21/3 và 23/9, 22/6 và 22/12.

Câu 3 (1,0 điểm)

     Sau lúc học xong quy luật hợp nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí em áp dụng được tri thức gì để ngày mai thành anh kĩ sư nông nghiệp trồng lúa giỏi

 

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM:(4,0 điểm)

Em hãy chọn đáp án đúng rồi ghi vào bảng dưới

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

B

D

A

B

B

B

A

C

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)-

2. ĐỀ SỐ 2

I. Trắc Nghiệm

1. Dao động thủy triều to nhất lúc:

A. Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm trên cùng 1 mặt phẳng

B. Bán cầu bắc ngã về phí Mặt Trời

C. Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm thẳng hàng

D. Trái Đất nằm ở địa điểm gần Mặt Trời nhất

2. Thủy triều to nhất lúc nào?

A. Trăng tròn                                               B. Trăng khuyết       

C. Không trăng                                D. Trăng tròn hoặc ko trăng

3. Nguyên nhân chủ công gây nên sóng thần là:

A. Địa chấn dưới đáy biển                                                B. Núi lửa phun dưới đáy biển      

C. Bão to                                                                         D. Gió mạnh

4. Các dòng biển hot thường có hướng chảy:

A. Từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp                      B. Từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao     

C. Bắc – Nam                                              D. Nam – Bắc

5. Câu nào dưới đây ko xác thực:                

A. Sóng biển là vẻ ngoài giao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

B. Sóng biển là vẻ ngoài giao động của nước biển theo chiều nằm ngang

C. Nguyên nhân chủ công sinh ra sóng thần là do địa chấn dưới đáy biển

D. Nguyên nhân chủ công của sóng biển và sóng bạc đầu là gió

6. Tín hiệu nhận mặt sóng thần:

A. Cảm thấy đất rung nhẹ dưới chân lúc đứng trên bờ biển

B. Nước biển sủi bọt và có mùi  trứng thối

C. Nước biển đột ngột rút ra rất xa bờ

D. Tất cả các ý trên

7. Lớp vỏ địa lí còn được gọi là:

A. Lớp phủ thực vật                         B. Lớp vỏ phong cảnh

C. Lớp vỏ Trái Đất                          D. Lớp thổ nhưỡng

8. Lớp vỏ phong cảnh là:

A. Lớp thực vật trên bề mặt đất   

B. Lớp thạch quyển cùng lớp sinh quyển trên bề mặt đất

C. Lớp trên bề mặt Trái Đất có sự ảnh hưởng qua lại giữa các quyển

D. Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt đất liền

9. Mối quan hệ qua lại lẫn nhau của các thành phần vật chất giữa các quyển trong lớp vỏ

    địa lí hình thành:

A. Quy luật hợp nhất và hoàn chỉnh                     B. Quy luật địa đới

C. Quy luật phi địa đới                                            D. Quy luật nhịp độ

10. Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm mốc dẫn tới sự chuyển đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu thị của sự chuyển đổi theo quy luật:

A. Địa ô                   B. Địa đới                   C. Đai cao       D. Thống nhất và hoàn chỉnh

11. Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động:

A. Khai thác tài nguyên                  B. Phá rừng đầu nguồn

C. Khí hậu chuyển đổi                          D. Ngăn đập thủy điện

12. Biểu hiện nào dưới đây chẳng thể hiện quy luật hợp nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí:

A. Lượng CO2 trong khí quyển nâng cao, kéo theo nhiệt độ Trái Đất hot lên

B. Những trận địa chấn to trên đất liền gây ra hiện tượng sóng thần

C. Rừng đầu nguồn bị mất làm cơ chế nước sông phát triển thành bất thường

D. Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa

II.  PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Nêu định nghĩa, nguyên cớ, biểu thị của quy luật địa ô và quy luật đai cao?

Câu 2: (1 điểm) Giả sử tỉ suất ngày càng tăng dân số thiên nhiên của Ấn Độ là 2% và ko đổi trong thời đoạn 1995 – 2002. Hãy điền kết quả tính vào bảng số liệu sau: (Đơn vị: triệu người)

5:

1995

1997

1998

1999

2002

Dân số:

?………………

?………………

975

?………………

?………………

 

Câu 3: (3 điểm) Hãy vẽ biểu đồ phù hợp, so sánh và  giảng giải về tình hình tăng trưởng

Dân số trên toàn cầu (Đơn vị: tỉ người)

5:

1959

1974

1987

1999

2011

2025 (dự  báo)

Số dân trên toàn cầu:

3

4

5

6

7

8

 

ĐÁP ÁN

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Thí sinh chọn 1 phương án giải đáp đúng (trong a, b, c, d) để điền vào bảng sau:

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

C

D

A

B

B

D

B

C

A

D

C

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7,0 điểm )

Câu 1: Các dòng biển hot thường có hướng chảy:

A. Nam – Bắc                                                       B. Từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp

C. Từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao                               D. Bắc – Nam

Câu 2: Trong số các yếu tố thiên nhiên, yếu tố vào vai trò quan trọng nhất đối

            với sự phân bố của các thảm thực vật trên toàn cầu là:

A. Đất               B. Nguồn nước           C. Khí hậu            D. Địa hình

Câu 3: Hãy tính độ cao h của đỉnh núi ( đơn vị: km ) ?

       Biết rằng : Bên sườn A của núi có gjó từ biển mang ko khí ẩm từ biển

       thổi tới, gây mưa. Gió nầy vượt qua đỉnh núi, lúc qua sườn B của núi:

       phát triển thành hot khô. Nhiệt độ: dưới chân núi thuộc sườn A là 25°c và

       dưới chân núi thuộc sườn B là 45°c.

A. 5                               B. 4                                  C. 3                                        D. 6

Câu 4: Toàn bộ các loại thực vật không giống nhau sinh sống trên 1 vùng bao la được

            gọi là:

A. Thảm thực vật             B. Nguồn nước           

C. Rừng                            D. Hệ thực vật

Câu 5: Vào thời kì đầu đông nước ta chịu tác động của khối khí:

A. Ôn đới hải dương            B. Địa cực đất liền   

C. Chí tuyến đất liền             D. Ôn đới đất liền

Câu 6: Dải tụ hội nhiệt đới tạo nên từ 2 khối khí:

A. Chí tuyến hải dương và chí tuyến đất liền       

B. Bắc xích đạo và Nam xích đạo

C. Chí tuyến đất liền và xích đạo                 D. Chí tuyến hải dương và xích đạo

Câu 7: Khi trong đất liền tạo nên áp cao, ngoài biển cả tạo nên áp thấp

            → Gió từ đất liền thổi ra biển cả gọi là loại gió gì ?

A. Gió mùa: mùa hạ                                             B. Gió biển

C. Gió mùa: mùa đông                                         D. Gió đất

Câu 8: Khối khí chí tuyến đất liền được kí hiệu là:

A. Tc                            B. TC                               C. Tm                                     D. TM

Câu 9: Sóng thần là:

A. Sóng hiện ra bất ngờ

B. Do mẹ tự nhiên nổi nóng

C. Sóng cao dữ dội, khoảng 20 – 30m

D. Sóng do các thần linh tạo ra theo ý kiến của 1 số tín ngưỡng

Câu 10: Giới hạn phía trên của sinh quyển là:

A. Giới hạn trên tầng đối lưu                                B. Nơi tiếp giáp tầng ôdôn

C. Nơi tiếp giáp tầng iôn                                      D. Đỉnh Evơret

Câu 11: Do mất hết hơi ẩm ở sườn đón gió → qua bên sườn đón gió, ko khí

              phát triển thành khô và cứ xuống 100 mét: t°c lại tăng:

A. 1°c                           B. 0,8°c                            C. 0,4°c                          D. 0,6°c

Câu 12: Nhận định nào dưới đây chưa xác thực:

A. Các khối khí được phân thành kiểu đất liền và hải dương là dưa vào các đặc

     tính về nhiệt độ của nó

B. Khối khí xích đạo chỉ có kiểu hải dương do tỷ lệ diện tích đất liền ở khu vực

          xích đạo rất ít

C. Các khối khí có sự phân bố theo vĩ độ kha khá rõ

D. Mỗi bán cầu trên Trái Đất có 4 khối khí chính

Câu 13: Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở 2 bán cầu là:

A. Tây Nam ở cả 1 bán cầu

B. Tây Bắc ở cả 2 bán cầu

C. Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam

D. Tây Bắc ở bán cầu Bắc và Tây Nam ở bán cầu Nam

Câu 14: Nguyên nhân chủ công gây nên sóng thần là:

A. Gió mạnh                                                         B. Địa chấn dưới đáy biển

C. Núi lửa phun dưới đáy biển                             D. Bão to

Câu 15: Sông có chiều dài to nhất Thế Giới là:

A. Sông Trường Giang                                         B. Sông Missisipi

C. Sông Nin                                                          D. Sông Amadôn

Câu 16: Trong tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao 100m nhiệt độ sẽ giảm:

A. 0,06°C                      B. 0,6°C                           C. 1,6°C                                 D. 1°C

Câu 17: Khi nhiệt độ tăng sẽ dẫn tới khí áp:

A. Giảm đi

B. Không tăng, ko giảm

C. Nâng cao

D. Chỉ giảm lúc nhiệt độ nâng cao chưa đạt tới 30°C

Câu 18: Nhận định nào dưới đây chưa xác thực:

A. Gió   thường xuất hành từ các áp cao

B. Các đai khí áp phân bố liên tiếp theo các đường vĩ tuyến

C. Trên Trái Đất có 7 đai khí áp chính

D. Hai đai áp cao được cách trở với nhau bởi 1 đai áp thấp

Câu 19: Giới hạn dưới của sinh quyển là:

A. Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất

B. Độ sâu 11km

C. Đáy biển cả (ở biển cả) và đáy của tầng phong hóa (ở đất liền)

D. Giới hạn dưới của vỏ đất liền

Câu 20: Câu 20: 0Quyển chứa toàn thể sự sống của trái đất gọi là:

A. Thạch quyển                      B. Khí quyển        

C. Thổ nhưỡng quyển                D. Sinh quyển

 

ĐÁP ÁN

TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

C

A

A

D

B

C

A

C

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

A

C

B

C

B

A

B

C

D

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)-

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1 (3,0 điểm): Em hãy so sánh sự giống và không giống nhau giữa quy luật đai cao và quy luật địa ô.

Câu 2 (3,5 điểm): Cho bảng số liệu

Cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của 1 số nước, 5 2000.

(Đơn vị:%)

Tên nước

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Pháp

5,1

27,8

67,1

Mê-hi-cô

28,0

24,0

48,0

Việt Nam

68,0

12,0

20,0

 

 

a, Vẽ biểu đồ trình bày cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của pháp, Mê-hi-cô và Việt Nam 5 2000.

b, Nhận xét.

Câu 3 (3,5 điểm):

a, Em hãy vẽ lược đồ các nguồn lực tăng trưởng kinh tế.

b, Lấy tỉ dụ về vai trò của nguồn lực địa điểm địa lí đối với tăng trưởng kinh tế nước ta.

 

ĐÁP ÁN

Câu 1

Em hãy so sánh sự giống và không giống nhau giữa quy luật đai cao và quy luật địa ô.

-Giống nhau:+ Hai quy luật ko lệ thuộc vào thuộc tính địa đới của thành phần phong cảnh và địa lí.

+Nằm trong quy luật phi địa đới sinh ra do nguồn nằn lượng bên trong trái đất

-Khác nhau:

Quy luật đai cao

Quy luật địa ô

-Khái niệm:là sự chỉnh sửa có quy luật của tất cả các thành phần thiên nhiên theo độ cao của địa hình.

-Nguyên nhân: do sự giảm nhanh của nhiệt độ theo độ cao cộng với sự chỉnh sửa về độ ẩm và lượng mưa ở miền núi

– Biểu hiện: là sự phân bố các vòng đai đất và thực vật theo độ cao địa hình

– Khái niêm: là sự chỉnh sửa có quy luật của các thành phần thiên nhiên và phong cảnh theo độ kinh

-Nguyên nhân: phân bố lục địa và biển cả ,biển làm khí hậu bị phân hóa từ đông sang tây, càng vào trung tâm đất liền thuộc tính đất liền càng tăng và còn tác động của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến

-Biểu hiện: chỉnh sửa của thảm thực vật theo độ kinh.

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 10 5 2021 – 2022 Trường THPT Tuy Phước có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu dụng khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

.


Thông tin thêm về Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 10 năm 2021 - 2022 Trường THPT Tuy Phước có đáp án

Với mong muốn có thêm tài liệu  giúp các em học trò lớp 10 ôn tập sẵn sàng trước kì thi HK1 sắp đến Học Điện Tử Cơ Bản giới thiệu tới các em tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 10 5 2021 – 2022 Trường THPT Tuy Phước có đáp án được Học Điện Tử Cơ Bản chỉnh sửa và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải cụ thể. Hi vọng tài liệu này sẽ có lợi cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

TUY PHƯỚC

ĐỀ THI HK I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 10

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM:(4,0 điểm)

Câu 1: Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí còn được xem là :

A. Giới hạn dưới của  tầng trầm tích                    B. Giới hạn dưới của sinh quyển.

C. Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất.                 D. Giới hạn dưới của tầng bazan.

Câu 2: Nội lực là

A. lực nảy sinh từ vũ trụ.

B. lực nảy sinh từ bên trong trái đất.

C. lực nảy sinh từ lớp vỏ trái đất.

D. lực nảy sinh từ bên ngoai , trên bề mặt trái đất.

Câu 3: Đi lại khiến cho các đất liền được nâng lên hay hạ xuống các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy gọi chung là

A. chuyển di tạo núi.

B. chuyển di theo phương thẳng đứng.

C. chuyển di theo phương nằm ngang.

D. chuyển di kiến tạo.

Câu 4: Frông ôn đới (Fp) là frông tạo nên do sự xúc tiếp của 2 khối khí

ôn đới và chí tuyến.
địa cực đất liền và địa cực hải dương.
ôn đới đất liền và ôn đới hải dương.
địa cực và ôn đới.

Câu 5: Tác nhân của ngoại lực là

A. sự nâng lên và hạ xuống của vỏ trái đất theo chiều thẳng đứng.

B. nhân tố khí hậu các dạng nước, sinh vật và con người.

C. sự uốn nếp các lớp đá.

D. sự đứt gãy các lớp đất đá.

Câu 6: Kết quả của phong hóa lí học là

A. chủ công làm chuyển đổi thành phần thuộc tính hóa học của đá và khoáng chất.

B. tàn phá đá và khoáng chất nhưng mà ko làm chuyển đổi chúng về màu sắc thành phần và thuộc tính hóa học.

C. chủ công khiến cho đá và khoáng chất nứt vỡ nhưng mà cùng lúc làm chỉnh sửa thành phần thuộc tính hóa học của chúng.

D. tàn phá đá và khoáng chất cùng lúc vận động chứng từ nơi khác.

Câu 7: Thủy quyển là lớp nước trên trái đất , bao gồm:

A. Nước trong các biển và biển cả , nước trên đất liền , nước trong lòng trái đất.

B. Nước trong các biển và biển cả , nước trên đất liền , hơi nước trong khí quyển.

C. Nước trên đất liền , nước trong lòng trái đất , hơi nước trong khí quyển.

D. Nước trong các biển và biển cả , nước trên đất liền , nước trong lòng trái đất , hơi nước trong khí quyển.

Câu 8: Cho bản đồ:  Các mảng kiến tạo to của Thạch quyển     

Nhật Bản là 1 trong những tổ quốc chịu nhiều ảnh hưởng của địa chấn núi lửa nhất toàn cầu. Căn cứ vào  bản đồ Các mảng kiến tạo to của Thạch quyển, cho biết Nhật Bản nằm ở nơi xúc tiếp của các địa mảng nào ?

Mảng Âu Á,mảng Thái Bình Dương, mảng Philíppin.
Mảng Âu Á,mảng Thái Bình Dương, mảng Ấn Độ – Ô-xtrây-li-a.
Mảng Âu Á,mảng Thái Bình Dương, mảng Phi.
Mảng Âu Á, mảng Phi, mảng Philíppin.

Câu 9: Quy luật địa đới là sự chỉnh sửa có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và phong cảnh địa lí theo   

 A. Thời gian.                        B. Độ cao và hướng địa hình.  

C. Vĩ độ.                               D. Khoảng cách gần hay xa biển cả.

Câu 10: Ở nơi mặt trời lên thiên đỉnh, vào đúng giữa trưa , tia sáng mặt trời sẽ tạo với bề mặt 1 góc là :

    A. 90o                            B. 66o33’’                        C. 23o27’              D. 180o

II.TỰ LUẬN:(6,0 điểm)

Câu 1.(3,0 điểm)

a. Nêu định nghĩa nội lực và nguyên cớ sinh ra nội lực. (1,5 điểm)

b.  Trình bày biểu thị của quy luật địa đới qua các đới khí hậu trên Trái Đất. (1,5 điểm)

Câu 2 (2,0 điểm)

     a.1 trận bóng đá giao hữu giữa Pháp và Đức được diễn ra tại Đức(múi giờ số 1) khi 15h30’ ngày 28/2/2008.Để xem trực tiếp  ở Việt Nam thì vào khi mấy giờ, ngày bao lăm.  

    b.Tính góc nhập xạ tại Huế(16º26’B) vào các ngày 21/3 và 23/9, 22/6 và 22/12.

Câu 3 (1,0 điểm)

     Sau lúc học xong quy luật hợp nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí em áp dụng được tri thức gì để ngày mai thành anh kĩ sư nông nghiệp trồng lúa giỏi

 

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM:(4,0 điểm)

Em hãy chọn đáp án đúng rồi ghi vào bảng dưới

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

B

D

A

B

B

B

A

C

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)-

2. ĐỀ SỐ 2

I. Trắc Nghiệm

1. Dao động thủy triều to nhất lúc:

A. Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm trên cùng 1 mặt phẳng

B. Bán cầu bắc ngã về phí Mặt Trời

C. Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm thẳng hàng

D. Trái Đất nằm ở địa điểm gần Mặt Trời nhất

2. Thủy triều to nhất lúc nào?

A. Trăng tròn                                               B. Trăng khuyết       

C. Không trăng                                D. Trăng tròn hoặc ko trăng

3. Nguyên nhân chủ công gây nên sóng thần là:

A. Địa chấn dưới đáy biển                                                B. Núi lửa phun dưới đáy biển      

C. Bão to                                                                         D. Gió mạnh

4. Các dòng biển hot thường có hướng chảy:

A. Từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp                      B. Từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao     

C. Bắc – Nam                                              D. Nam – Bắc

5. Câu nào dưới đây ko xác thực:                

A. Sóng biển là vẻ ngoài giao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

B. Sóng biển là vẻ ngoài giao động của nước biển theo chiều nằm ngang

C. Nguyên nhân chủ công sinh ra sóng thần là do địa chấn dưới đáy biển

D. Nguyên nhân chủ công của sóng biển và sóng bạc đầu là gió

6. Tín hiệu nhận mặt sóng thần:

A. Cảm thấy đất rung nhẹ dưới chân lúc đứng trên bờ biển

B. Nước biển sủi bọt và có mùi  trứng thối

C. Nước biển đột ngột rút ra rất xa bờ

D. Tất cả các ý trên

7. Lớp vỏ địa lí còn được gọi là:

A. Lớp phủ thực vật                         B. Lớp vỏ phong cảnh

C. Lớp vỏ Trái Đất                          D. Lớp thổ nhưỡng

8. Lớp vỏ phong cảnh là:

A. Lớp thực vật trên bề mặt đất   

B. Lớp thạch quyển cùng lớp sinh quyển trên bề mặt đất

C. Lớp trên bề mặt Trái Đất có sự ảnh hưởng qua lại giữa các quyển

D. Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt đất liền

9. Mối quan hệ qua lại lẫn nhau của các thành phần vật chất giữa các quyển trong lớp vỏ

    địa lí hình thành:

A. Quy luật hợp nhất và hoàn chỉnh                     B. Quy luật địa đới

C. Quy luật phi địa đới                                            D. Quy luật nhịp độ

10. Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm mốc dẫn tới sự chuyển đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu thị của sự chuyển đổi theo quy luật:

A. Địa ô                   B. Địa đới                   C. Đai cao       D. Thống nhất và hoàn chỉnh

11. Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động:

A. Khai thác tài nguyên                  B. Phá rừng đầu nguồn

C. Khí hậu chuyển đổi                          D. Ngăn đập thủy điện

12. Biểu hiện nào dưới đây chẳng thể hiện quy luật hợp nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí:

A. Lượng CO2 trong khí quyển nâng cao, kéo theo nhiệt độ Trái Đất hot lên

B. Những trận địa chấn to trên đất liền gây ra hiện tượng sóng thần

C. Rừng đầu nguồn bị mất làm cơ chế nước sông phát triển thành bất thường

D. Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa

II.  PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Nêu định nghĩa, nguyên cớ, biểu thị của quy luật địa ô và quy luật đai cao?

Câu 2: (1 điểm) Giả sử tỉ suất ngày càng tăng dân số thiên nhiên của Ấn Độ là 2% và ko đổi trong thời đoạn 1995 – 2002. Hãy điền kết quả tính vào bảng số liệu sau: (Đơn vị: triệu người)

5:

1995

1997

1998

1999

2002

Dân số:

?………………

?………………

975

?………………

?………………

 

Câu 3: (3 điểm) Hãy vẽ biểu đồ phù hợp, so sánh và  giảng giải về tình hình tăng trưởng

Dân số trên toàn cầu (Đơn vị: tỉ người)

5:

1959

1974

1987

1999

2011

2025 (dự  báo)

Số dân trên toàn cầu:

3

4

5

6

7

8

 

ĐÁP ÁN

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Thí sinh chọn 1 phương án giải đáp đúng (trong a, b, c, d) để điền vào bảng sau:

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

C

D

A

B

B

D

B

C

A

D

C

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7,0 điểm )

Câu 1: Các dòng biển hot thường có hướng chảy:

A. Nam – Bắc                                                       B. Từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp

C. Từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao                               D. Bắc – Nam

Câu 2: Trong số các yếu tố thiên nhiên, yếu tố vào vai trò quan trọng nhất đối

            với sự phân bố của các thảm thực vật trên toàn cầu là:

A. Đất               B. Nguồn nước           C. Khí hậu            D. Địa hình

Câu 3: Hãy tính độ cao h của đỉnh núi ( đơn vị: km ) ?

       Biết rằng : Bên sườn A của núi có gjó từ biển mang ko khí ẩm từ biển

       thổi tới, gây mưa. Gió nầy vượt qua đỉnh núi, lúc qua sườn B của núi:

       phát triển thành hot khô. Nhiệt độ: dưới chân núi thuộc sườn A là 25°c và

       dưới chân núi thuộc sườn B là 45°c.

A. 5                               B. 4                                  C. 3                                        D. 6

Câu 4: Toàn bộ các loại thực vật không giống nhau sinh sống trên 1 vùng bao la được

            gọi là:

A. Thảm thực vật             B. Nguồn nước           

C. Rừng                            D. Hệ thực vật

Câu 5: Vào thời kì đầu đông nước ta chịu tác động của khối khí:

A. Ôn đới hải dương            B. Địa cực đất liền   

C. Chí tuyến đất liền             D. Ôn đới đất liền

Câu 6: Dải tụ hội nhiệt đới tạo nên từ 2 khối khí:

A. Chí tuyến hải dương và chí tuyến đất liền       

B. Bắc xích đạo và Nam xích đạo

C. Chí tuyến đất liền và xích đạo                 D. Chí tuyến hải dương và xích đạo

Câu 7: Khi trong đất liền tạo nên áp cao, ngoài biển cả tạo nên áp thấp

            → Gió từ đất liền thổi ra biển cả gọi là loại gió gì ?

A. Gió mùa: mùa hạ                                             B. Gió biển

C. Gió mùa: mùa đông                                         D. Gió đất

Câu 8: Khối khí chí tuyến đất liền được kí hiệu là:

A. Tc                            B. TC                               C. Tm                                     D. TM

Câu 9: Sóng thần là:

A. Sóng hiện ra bất ngờ

B. Do mẹ tự nhiên nổi nóng

C. Sóng cao dữ dội, khoảng 20 – 30m

D. Sóng do các thần linh tạo ra theo ý kiến của 1 số tín ngưỡng

Câu 10: Giới hạn phía trên của sinh quyển là:

A. Giới hạn trên tầng đối lưu                                B. Nơi tiếp giáp tầng ôdôn

C. Nơi tiếp giáp tầng iôn                                      D. Đỉnh Evơret

Câu 11: Do mất hết hơi ẩm ở sườn đón gió → qua bên sườn đón gió, ko khí

              phát triển thành khô và cứ xuống 100 mét: t°c lại tăng:

A. 1°c                           B. 0,8°c                            C. 0,4°c                          D. 0,6°c

Câu 12: Nhận định nào dưới đây chưa xác thực:

A. Các khối khí được phân thành kiểu đất liền và hải dương là dưa vào các đặc

     tính về nhiệt độ của nó

B. Khối khí xích đạo chỉ có kiểu hải dương do tỷ lệ diện tích đất liền ở khu vực

          xích đạo rất ít

C. Các khối khí có sự phân bố theo vĩ độ kha khá rõ

D. Mỗi bán cầu trên Trái Đất có 4 khối khí chính

Câu 13: Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở 2 bán cầu là:

A. Tây Nam ở cả 1 bán cầu

B. Tây Bắc ở cả 2 bán cầu

C. Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam

D. Tây Bắc ở bán cầu Bắc và Tây Nam ở bán cầu Nam

Câu 14: Nguyên nhân chủ công gây nên sóng thần là:

A. Gió mạnh                                                         B. Địa chấn dưới đáy biển

C. Núi lửa phun dưới đáy biển                             D. Bão to

Câu 15: Sông có chiều dài to nhất Thế Giới là:

A. Sông Trường Giang                                         B. Sông Missisipi

C. Sông Nin                                                          D. Sông Amadôn

Câu 16: Trong tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao 100m nhiệt độ sẽ giảm:

A. 0,06°C                      B. 0,6°C                           C. 1,6°C                                 D. 1°C

Câu 17: Khi nhiệt độ tăng sẽ dẫn tới khí áp:

A. Giảm đi

B. Không tăng, ko giảm

C. Nâng cao

D. Chỉ giảm lúc nhiệt độ nâng cao chưa đạt tới 30°C

Câu 18: Nhận định nào dưới đây chưa xác thực:

A. Gió   thường xuất hành từ các áp cao

B. Các đai khí áp phân bố liên tiếp theo các đường vĩ tuyến

C. Trên Trái Đất có 7 đai khí áp chính

D. Hai đai áp cao được cách trở với nhau bởi 1 đai áp thấp

Câu 19: Giới hạn dưới của sinh quyển là:

A. Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất

B. Độ sâu 11km

C. Đáy biển cả (ở biển cả) và đáy của tầng phong hóa (ở đất liền)

D. Giới hạn dưới của vỏ đất liền

Câu 20: Câu 20: 0Quyển chứa toàn thể sự sống của trái đất gọi là:

A. Thạch quyển                      B. Khí quyển        

C. Thổ nhưỡng quyển                D. Sinh quyển

 

ĐÁP ÁN

TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

C

A

A

D

B

C

A

C

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

A

C

B

C

B

A

B

C

D

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)-

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1 (3,0 điểm): Em hãy so sánh sự giống và không giống nhau giữa quy luật đai cao và quy luật địa ô.

Câu 2 (3,5 điểm): Cho bảng số liệu

Cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của 1 số nước, 5 2000.

(Đơn vị:%)

Tên nước

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Pháp

5,1

27,8

67,1

Mê-hi-cô

28,0

24,0

48,0

Việt Nam

68,0

12,0

20,0

 

 

a, Vẽ biểu đồ trình bày cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của pháp, Mê-hi-cô và Việt Nam 5 2000.

b, Nhận xét.

Câu 3 (3,5 điểm):

a, Em hãy vẽ lược đồ các nguồn lực tăng trưởng kinh tế.

b, Lấy tỉ dụ về vai trò của nguồn lực địa điểm địa lí đối với tăng trưởng kinh tế nước ta.

 

ĐÁP ÁN

Câu 1

Em hãy so sánh sự giống và không giống nhau giữa quy luật đai cao và quy luật địa ô.

-Giống nhau:+ Hai quy luật ko lệ thuộc vào thuộc tính địa đới của thành phần phong cảnh và địa lí.

+Nằm trong quy luật phi địa đới sinh ra do nguồn nằn lượng bên trong trái đất

-Khác nhau:

Quy luật đai cao

Quy luật địa ô

-Khái niệm:là sự chỉnh sửa có quy luật của tất cả các thành phần thiên nhiên theo độ cao của địa hình.

-Nguyên nhân: do sự giảm nhanh của nhiệt độ theo độ cao cộng với sự chỉnh sửa về độ ẩm và lượng mưa ở miền núi

– Biểu hiện: là sự phân bố các vòng đai đất và thực vật theo độ cao địa hình

– Khái niêm: là sự chỉnh sửa có quy luật của các thành phần thiên nhiên và phong cảnh theo độ kinh

-Nguyên nhân: phân bố lục địa và biển cả ,biển làm khí hậu bị phân hóa từ đông sang tây, càng vào trung tâm đất liền thuộc tính đất liền càng tăng và còn tác động của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến

-Biểu hiện: chỉnh sửa của thảm thực vật theo độ kinh.

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 10 5 2021 – 2022 Trường THPT Tuy Phước có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu dụng khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Địa lí 10 5 2021 – 2022 Trường THPT Phan Văn Trị có đáp án

266

Bộ 4 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Dương Văn Dương

341

Bộ 4 đề thi HK1 môn Tiếng Anh 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

1260

Bộ 5 đề thi HK1 môn Tiếng Anh 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Trung Trực

941

Bộ 5 đề thi HK1 môn Tiếng Anh 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Trãi

2261

Bộ 5 đề thi HK1 môn Ngữ văn 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Hàng Hải

450

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #Đề #thi #HK1 #môn #Địa #lí #5 #Trường #THPT #Tuy #Phước #có #đáp #án


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #Đề #thi #HK1 #môn #Địa #lí #5 #Trường #THPT #Tuy #Phước #có #đáp #án

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button