Bộ 4 đề thi HK1 môn Khoa học tự nhiên 6 Cánh diều năm 2021-2022 – Trường THCS Đức Hòa

Bộ 4 đề thi HK1 môn Khoa học thiên nhiên 6 Cánh diều 5 2021-2022 – Trường THCS Đức Hòa do ban chỉnh sửa Học Điện Tử Cơ Bản tổng hợp nhằm giúp các em học trò lớp 6 ôn tập và củng cố các tri thức đã học trong chương trình Khoa học thiên nhiên 6 sách Cánh diều như: tế bào, nhiều chủng loại toàn cầu sống, 1 số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, lương thực – thực phẩm,…. để các em có thể sẵn sàng thật tốt cho các kỳ thi sắp đến. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THCS ĐỨC HÒA

ĐỀ THI HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 – CÁNH DIỀU

Thời gian làm bài: 45 Phút

1. ĐỀ 1

Câu 1: Cho các vật thể: ngôi nhà, con gà, cây mít, viên gạch, nước biển, xe máy. Trong các vật thể đã cho, những vật thể do con người tạo ra là

A. ngôi nhà, con gà, xe máy.

B. con gà, nước biển, xe máy.

C. ngôi nhà, viên gạch, xe máy.

D. cây mít, viên gạch, xe máy.

Câu 2: Dựa vào đặc điểm nào của chất lỏng nhưng mà ta có thể chứa nước vào các bình chứa có dạng hình không giống nhau?

A. Khối lượng xác định.

B. Có thể tích xác định.

C. Dễ chảy.

D. Không có dạng hình xác định nhưng mà có dạng hình của vật chứa nó.

Câu 3: Quá trình nào sau đây trình bày thuộc tính hóa học?

A. Hòa tan đường vào nước.

B. Đun sôi nước.

C. Cô cạn dung dịch muối ăn để nhận được muối rắn.

D. Gỗ cháy thành than.

Câu 4: Khí oxygen chiếm khoảng bao lăm % thể tích ko khí?

A.10%

B. 21%

C. 28%

D. 78%

Câu 5: Tác hại của ô nhiễm ko khí tới con người và thiên nhiên là

A. Gây ra 1 số hiện tượng thời tiết xấu: hạn hán, mù quang hóa, mưa acid,…

B. Gây ra 1 số bệnh như hen suyễn, ung thư phổi,…

C. Giảm thiểu tầm nhìn lúc tham dự giao thông.

D. Tất cả các ý trên.

Câu 6: Thành phần chính của đá vôi là

A. Sắt

B. Đồng

C. Calcium carbonate

D. Sodium carbonate

Câu 7: Bệnh thiếu máu là do thân thể thiếu chất khoáng nào?

A. sắt

B. iodine (iot)

C. calcium (canxi)

D. zinc (kẽm)

Câu 8: Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

A. sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

B. sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

C. sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

D. A hoặc B

Câu 9: Khi cho bột sắn dây vào nước và khuấy đều, ta nhận được

A. dung dịch.                           

B. huyền phù.

C. dung môi.                            

D. nhũ tương.

Câu 10: Phương pháp nào được dùng để tách riêng dầu hỏa ra khỏi nước?

A. Dùng nam châm.                            B. Cô cạn.

C. Chiết.                                              D. Lọc.

Câu 11: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

A. Tế bào trứng cá                    B. Tế bào vảy hành

C. Tế bào mô giậu                    D. Tế bào vi khuẩn

Câu 12: Thành phần nào dưới đây ko có ở tế bào nhân thực?

A. Màng nhân                  B. Vùng nhân

C. Chất tế bào                 D. Hệ thống nội màng

Câu 13: Sự bự lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

A. Tăng kích tấc của thân thể sinh vật

B. Khiến cho sinh vật già đi

C. Tăng kích tấc của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị thương tổn

D. Ngăn chặn sự thâm nhập của các nhân tố từ bên ngoài vào thân thể

Câu 14: Cơ quan nào sau đây thuộc hệ tâm thần ở người?

A. Tim                  B. Phổi                 C. Não                  D. Bao tử

Câu 15: Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Tất cả các sinh vật đều là thân thể đa bào

B. Mô là cấp độ bé hơn để xây dựng lên cấp độ bự hơn là hệ cơ quan

C. Thân thể người chỉ có 1 hệ cơ quan độc nhất vô nhị suy trì toàn thể hoạt động sống của thân thể.

D. Thực vật có 2 hệ cơ quan là hệ chồi và hệ rễ

Câu 16: Quan sát hình ảnh trùng roi và giải đáp câu hỏi sau.

Thành phần cấu trúc x (có màu xanh) trong hình bên là gì?

A. Lục lạp.                      B. Nhân tế bào.

C. Không bào.                D. Thức ăn.

Câu 17: Việc phân loại toàn cầu sống có ý nghĩa gì với chúng ta?

(1) Gọi đúng tên sinh vật

(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại

(3) Thđó được vai trò của sinh vật trong thiên nhiên và trong thực tế

(4) Xác định được mối quan hệ họ hàng của các sinh vật

A. (1), (2), (3)                 B. (2), (3), (4)

C. (1), (2), (4)                 D. (1), (3), (4)

Câu 18: Các bậc phân loại sinh vật từ thấp tới cao theo trình tự nào sau đây?

A. Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

B. Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

C. Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài

D. Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới

Câu 19: Tên khoa học của các loài được hiểu là?

A. Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, non sông

B. Tên giống + tên loài + (Tên tác giả, 5 ban bố)

C. Cách gọi bình thường của loài có trong danh mục tra cứu

D. Tên loài + tên giống + (Tên tác giả, 5 ban bố)

Câu 20: Virus gây ra nhiều bệnh nguy khốn cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus gây ra?

A. Viêm gan B, AIDS, sởi

B. Tả, sởi, viêm gan A

C. Quai bị, lao phổi, viêm gan B

D. Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da

Câu 21: 1 học trò thả 1 quả bóng từ trên cao xuống và nhận thấy quả bóng càng rơi, càng chuyển di nhanh lên. Hỏi phát biểu nào sau đây của học trò này là đúng?

A. Quả bóng ko còn chịu chức năng của lực nào vì tay ta đã thả quả bóng ra.

B. Quả bóng rơi nhanh dần nên phải chịu chức năng của 1 lực, lực này chỉ có thể là lực của tay ta.

C. Quả bóng là 1 vật nặng nên giống như mọi vật nặng khác, lúc được thả ra từ trên cao, đều rơi xuống nhanh dần, dù ko chịu chức năng của lực nào.

D. Quả bóng đã được thả ra nên ko còn chịu chức năng của lực tay. Tuy nhiên quả bóng rơi nhanh dần nên phải chịu chức năng của 1 lực, lực này chẳng thể là lực của tay ta nhưng mà là 1 lực khác.

Câu 22: Khi chịu chức năng của lực, vật vừa bị biến dạng, vừa đổi hướng chuyển di. Trường hợp nào sau đây trình bày điều ấy:

A. Khi có gió thổi cành cây đong đưa qua lại.

B. Khi đập mạnh quả bóng vào tường quả bóng bật quay về.

C. Khi xoay tay đua oto đổi hướng chuyển di.

D. Khi có gió thổi hạt mưa bay theo phương xiên.

Câu 23: Lực xúc tiếp hiện ra lúc vật (hoặc nhân vật) gây ra lực …. với vật (hoặc nhân vật) chịu chức năng của lực.

A. nằm gần nhau

B. cách xa nhau

C. ko xúc tiếp

D. có sự xúc tiếp

Câu 24: Lực nào sau đây là lực ko xúc tiếp?

A. Lực của bạn Linh chức năng lên cửa để mở cửa.

B. Lực cùa chân cầu thủ chức năng lên quả bóng.

C. Lực của Trái Đất chức năng lên quyển sách đặt trên mặt bàn.

D. Lực của Nam cầm bình nước.

Câu 25: Khi xe đang chuyển di, muốn xe đứng lại, người ta dùng phanh xe để

A. tăng ma sát nghỉ         

B. tăng ma sát trượt        

C. tăng quán tính  

D. tăng ma sát lăn

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng lúc nói về ma sát

A. Lực ma sát lăn bé hơn lực ma sát trượt

B. Khi vật chuyển di chậm dần, lực ma sát bé hơn lực đẩy

C. Khi vật chuyển di nhanh dần, lực ma sát bự hơn lực đẩy

D. Lực ma sát lăn cản trở chuyển di của vật này trượt trên vật khác

Câu 27: 1 túi đường có khối lượng 2kg thì có trọng lượng gần bằng:

A. P = 2N

B. P = 20N

C. P = 200N

D. P = 2000N

Câu 28: Kết luận nào sai lúc nói về trọng lượng của vật?

A. Trọng lượng là cường độ của trọng lực.

B. Trọng lượng của vật tỷ lệ với khối lượng của vật.

C. Có thân xác định trọng lượng của vật bằng lực kế.

D. Trọng lượng của vật tỷ lệ với thể tích vật.

Câu 29: Mặt lốp oto, xe máy, xe đạp có khía rãnh để:

A. tăng ma sát

B. giảm ma sát

C. tăng quán tính

D. giảm quán tính

Câu 30: Trong hoạt động Lan cầm lọ hoa, vật nào gây ra lực và vật nào chịu chức năng của lực?

A. Vật gây ra lực: cánh tay của Lan; vật chịu chức năng của lực: bình hoa.

B. Vật gây ra lực: bình hoa; vật chịu chức năng của lực: cánh tay của Lan.

C. Vật gây ra lực: bình hoa; vật chịu chức năng của lực: hoa trong bình.

D. Vật gây ra lực: hoa trong bình; vật chịu chức năng của lực: bình hoa.

2. ĐỀ 2

Câu 1: Kết luận nào sai lúc nói về trọng lượng của vật?

A. Trọng lượng là cường độ của trọng lực.

B. Trọng lượng của vật tỷ lệ với khối lượng của vật.

C. Có thân xác định trọng lượng của vật bằng lực kế.

D. Trọng lượng của vật tỷ lệ với thể tích vật.

Câu 2: Mặt lốp oto, xe máy, xe đạp có khía rãnh để:

A. tăng ma sát

B. giảm ma sát

C. tăng quán tính

D. giảm quán tính

Câu 3: Trong hoạt động Lan cầm lọ hoa, vật nào gây ra lực và vật nào chịu chức năng của lực?

A. Vật gây ra lực: cánh tay của Lan; vật chịu chức năng của lực: bình hoa.

B. Vật gây ra lực: bình hoa; vật chịu chức năng của lực: cánh tay của Lan.

C. Vật gây ra lực: bình hoa; vật chịu chức năng của lực: hoa trong bình.

D. Vật gây ra lực: hoa trong bình; vật chịu chức năng của lực: bình hoa.

Câu 4: Quá trình nào sau đây trình bày thuộc tính hóa học?

A. Hòa tan đường vào nước.

B. Đun sôi nước.

C. Cô cạn dung dịch muối ăn để nhận được muối rắn.

D. Gỗ cháy thành than.

Câu 5: Khí oxygen chiếm khoảng bao lăm % thể tích ko khí?

A.10%

B. 21%

C. 28%

D. 78%

Câu 6: Cho các vật thể: ngôi nhà, con gà, cây mít, viên gạch, nước biển, xe máy. Trong các vật thể đã cho, những vật thể do con người tạo ra là

A. ngôi nhà, con gà, xe máy.

B. con gà, nước biển, xe máy.

C. ngôi nhà, viên gạch, xe máy.

D. cây mít, viên gạch, xe máy.

Câu 7: Dựa vào đặc điểm nào của chất lỏng nhưng mà ta có thể chứa nước vào các bình chứa có dạng hình không giống nhau?

A. Khối lượng xác định.

B. Có thể tích xác định.

C. Dễ chảy.

D. Không có dạng hình xác định nhưng mà có dạng hình của vật chứa nó.

Câu 8: Tác hại của ô nhiễm ko khí tới con người và thiên nhiên là

A. Gây ra 1 số hiện tượng thời tiết xấu: hạn hán, mù quang hóa, mưa acid,…

B. Gây ra 1 số bệnh như hen suyễn, ung thư phổi,…

C. Giảm thiểu tầm nhìn lúc tham dự giao thông.

D. Tất cả các ý trên.

Câu 9: Bệnh thiếu máu là do thân thể thiếu chất khoáng nào?

A. sắt

B. iodine (iot)

C. calcium (canxi)

D. zinc (kẽm)

Câu 10: Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

A. sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

B. sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

C. sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

D. A hoặc B

Câu 11: Thành phần chính của đá vôi là

A. Sắt

B. Đồng

C. Calcium carbonate

D. Sodium carbonate

Câu 12: Khi cho bột sắn dây vào nước và khuấy đều, ta nhận được

A. dung dịch.                           

B. huyền phù.

C. dung môi.                            

D. nhũ tương.

Câu 13: Thành phần nào dưới đây ko có ở tế bào nhân thực?

A. Màng nhân                  B. Vùng nhân

C. Chất tế bào                 D. Hệ thống nội màng

Câu 14: Sự bự lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

A. Tăng kích tấc của thân thể sinh vật

B. Khiến cho sinh vật già đi

C. Tăng kích tấc của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị thương tổn

D. Ngăn chặn sự thâm nhập của các nhân tố từ bên ngoài vào thân thể

Câu 15: Phương pháp nào được dùng để tách riêng dầu hỏa ra khỏi nước?

A. Dùng nam châm.                            B. Cô cạn.

C. Chiết.                                              D. Lọc.

Câu 16: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

A. Tế bào trứng cá                    B. Tế bào vảy hành

C. Tế bào mô giậu                    D. Tế bào vi khuẩn

Câu 17: Cơ quan nào sau đây thuộc hệ tâm thần ở người?

A. Tim                  B. Phổi                 C. Não                  D. Bao tử

Câu 18: Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Tất cả các sinh vật đều là thân thể đa bào

B. Mô là cấp độ bé hơn để xây dựng lên cấp độ bự hơn là hệ cơ quan

C. Thân thể người chỉ có 1 hệ cơ quan độc nhất vô nhị suy trì toàn thể hoạt động sống của thân thể.

D. Thực vật có 2 hệ cơ quan là hệ chồi và hệ rễ

Câu 19: Việc phân loại toàn cầu sống có ý nghĩa gì với chúng ta?

(1) Gọi đúng tên sinh vật

(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại

(3) Thđó được vai trò của sinh vật trong thiên nhiên và trong thực tế

(4) Xác định được mối quan hệ họ hàng của các sinh vật

A. (1), (2), (3)                 B. (2), (3), (4)

C. (1), (2), (4)                 D. (1), (3), (4)

—{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 21-30 đề số 2 của tài liệu, các em vui lòng đăng nhập xem trực tuyến hoặc tải về}—

3. ĐỀ 3

Câu 1: 1 học trò thả 1 quả bóng từ trên cao xuống và nhận thấy quả bóng càng rơi, càng chuyển di nhanh lên. Hỏi phát biểu nào sau đây của học trò này là đúng?

A. Quả bóng ko còn chịu chức năng của lực nào vì tay ta đã thả quả bóng ra.

B. Quả bóng rơi nhanh dần nên phải chịu chức năng của 1 lực, lực này chỉ có thể là lực của tay ta.

C. Quả bóng là 1 vật nặng nên giống như mọi vật nặng khác, lúc được thả ra từ trên cao, đều rơi xuống nhanh dần, dù ko chịu chức năng của lực nào.

D. Quả bóng đã được thả ra nên ko còn chịu chức năng của lực tay. Tuy nhiên quả bóng rơi nhanh dần nên phải chịu chức năng của 1 lực, lực này chẳng thể là lực của tay ta nhưng mà là 1 lực khác.

Câu 2: Khi chịu chức năng của lực, vật vừa bị biến dạng, vừa đổi hướng chuyển di. Trường hợp nào sau đây trình bày điều ấy:

A. Khi có gió thổi cành cây đong đưa qua lại.

B. Khi đập mạnh quả bóng vào tường quả bóng bật quay về.

C. Khi xoay tay đua oto đổi hướng chuyển di.

D. Khi có gió thổi hạt mưa bay theo phương xiên.

Câu 3: Trong hoạt động Lan cầm lọ hoa, vật nào gây ra lực và vật nào chịu chức năng của lực?

A. Vật gây ra lực: cánh tay của Lan; vật chịu chức năng của lực: bình hoa.

B. Vật gây ra lực: bình hoa; vật chịu chức năng của lực: cánh tay của Lan.

C. Vật gây ra lực: bình hoa; vật chịu chức năng của lực: hoa trong bình.

D. Vật gây ra lực: hoa trong bình; vật chịu chức năng của lực: bình hoa.

Câu 4: Quá trình nào sau đây trình bày thuộc tính hóa học?

A. Hòa tan đường vào nước.

B. Đun sôi nước.

C. Cô cạn dung dịch muối ăn để nhận được muối rắn.

D. Gỗ cháy thành than.

Câu 5: Kết luận nào sai lúc nói về trọng lượng của vật?

A. Trọng lượng là cường độ của trọng lực.

B. Trọng lượng của vật tỷ lệ với khối lượng của vật.

C. Có thân xác định trọng lượng của vật bằng lực kế.

D. Trọng lượng của vật tỷ lệ với thể tích vật.

Câu 6: Khí oxygen chiếm khoảng bao lăm % thể tích ko khí?

A.10%

B. 21%

C. 28%

D. 78%

Câu 7: Mặt lốp oto, xe máy, xe đạp có khía rãnh để:

A. tăng ma sát

B. giảm ma sát

C. tăng quán tính

D. giảm quán tính

Câu 8: Cho các vật thể: ngôi nhà, con gà, cây mít, viên gạch, nước biển, xe máy. Trong các vật thể đã cho, những vật thể do con người tạo ra là

A. ngôi nhà, con gà, xe máy.

B. con gà, nước biển, xe máy.

C. ngôi nhà, viên gạch, xe máy.

D. cây mít, viên gạch, xe máy.

Câu 9: Bệnh thiếu máu là do thân thể thiếu chất khoáng nào?

A. sắt

B. iodine (iot)

C. calcium (canxi)

D. zinc (kẽm)

Câu 10: Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

A. sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

B. sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

C. sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

D. A hoặc B

Câu 11: Dựa vào đặc điểm nào của chất lỏng nhưng mà ta có thể chứa nước vào các bình chứa có dạng hình không giống nhau?

A. Khối lượng xác định.

B. Có thể tích xác định.

C. Dễ chảy.

D. Không có dạng hình xác định nhưng mà có dạng hình của vật chứa nó.

Câu 12: Tác hại của ô nhiễm ko khí tới con người và thiên nhiên là

A. Gây ra 1 số hiện tượng thời tiết xấu: hạn hán, mù quang hóa, mưa acid,…

B. Gây ra 1 số bệnh như hen suyễn, ung thư phổi,…

C. Giảm thiểu tầm nhìn lúc tham dự giao thông.

D. Tất cả các ý trên.

Câu 13: Thành phần chính của đá vôi là

A. Sắt

B. Đồng

C. Calcium carbonate

D. Sodium carbonate

Câu 14: Thành phần nào dưới đây ko có ở tế bào nhân thực?

A. Màng nhân                  B. Vùng nhân

C. Chất tế bào                 D. Hệ thống nội màng

Câu 15: Sự bự lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

A. Tăng kích tấc của thân thể sinh vật

B. Khiến cho sinh vật già đi

C. Tăng kích tấc của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị thương tổn

D. Ngăn chặn sự thâm nhập của các nhân tố từ bên ngoài vào thân thể

Câu 16: Khi cho bột sắn dây vào nước và khuấy đều, ta nhận được

A. dung dịch.                           

B. huyền phù.

C. dung môi.                            

D. nhũ tương.

Câu 17: Phương pháp nào được dùng để tách riêng dầu hỏa ra khỏi nước?

A. Dùng nam châm.                            B. Cô cạn.

C. Chiết.                                              D. Lọc.

Câu 18: Cơ quan nào sau đây thuộc hệ tâm thần ở người?

A. Tim                  B. Phổi                 C. Não                  D. Bao tử

Câu 19: Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Tất cả các sinh vật đều là thân thể đa bào

B. Mô là cấp độ bé hơn để xây dựng lên cấp độ bự hơn là hệ cơ quan

C. Thân thể người chỉ có 1 hệ cơ quan độc nhất vô nhị suy trì toàn thể hoạt động sống của thân thể.

D. Thực vật có 2 hệ cơ quan là hệ chồi và hệ rễ

Câu 20: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

A. Tế bào trứng cá                    B. Tế bào vảy hành

C. Tế bào mô giậu                    D. Tế bào vi khuẩn

—{Còn tiếp}—

4. ĐỀ 4

Câu 1: Quá trình nào sau đây trình bày thuộc tính hóa học?

A. Hòa tan đường vào nước.

B. Đun sôi nước.

C. Cô cạn dung dịch muối ăn để nhận được muối rắn.

D. Gỗ cháy thành than.

Câu 2: Kết luận nào sai lúc nói về trọng lượng của vật?

A. Trọng lượng là cường độ của trọng lực.

B. Trọng lượng của vật tỷ lệ với khối lượng của vật.

C. Có thân xác định trọng lượng của vật bằng lực kế.

D. Trọng lượng của vật tỷ lệ với thể tích vật.

Câu 3: 1 học trò thả 1 quả bóng từ trên cao xuống và nhận thấy quả bóng càng rơi, càng chuyển di nhanh lên. Hỏi phát biểu nào sau đây của học trò này là đúng?

A. Quả bóng ko còn chịu chức năng của lực nào vì tay ta đã thả quả bóng ra.

B. Quả bóng rơi nhanh dần nên phải chịu chức năng của 1 lực, lực này chỉ có thể là lực của tay ta.

C. Quả bóng là 1 vật nặng nên giống như mọi vật nặng khác, lúc được thả ra từ trên cao, đều rơi xuống nhanh dần, dù ko chịu chức năng của lực nào.

D. Quả bóng đã được thả ra nên ko còn chịu chức năng của lực tay. Tuy nhiên quả bóng rơi nhanh dần nên phải chịu chức năng của 1 lực, lực này chẳng thể là lực của tay ta nhưng mà là 1 lực khác.

Câu 4: Trong hoạt động Lan cầm lọ hoa, vật nào gây ra lực và vật nào chịu chức năng của lực?

A. Vật gây ra lực: cánh tay của Lan; vật chịu chức năng của lực: bình hoa.

B. Vật gây ra lực: bình hoa; vật chịu chức năng của lực: cánh tay của Lan.

C. Vật gây ra lực: bình hoa; vật chịu chức năng của lực: hoa trong bình.

D. Vật gây ra lực: hoa trong bình; vật chịu chức năng của lực: bình hoa.

Câu 5: Khí oxygen chiếm khoảng bao lăm % thể tích ko khí?

A.10%

B. 21%

C. 28%

D. 78%

Câu 6: Khi chịu chức năng của lực, vật vừa bị biến dạng, vừa đổi hướng chuyển di. Trường hợp nào sau đây trình bày điều ấy:

A. Khi có gió thổi cành cây đong đưa qua lại.

B. Khi đập mạnh quả bóng vào tường quả bóng bật quay về.

C. Khi xoay tay đua oto đổi hướng chuyển di.

D. Khi có gió thổi hạt mưa bay theo phương xiên.

Câu 7: Mặt lốp oto, xe máy, xe đạp có khía rãnh để:

A. tăng ma sát

B. giảm ma sát

C. tăng quán tính

D. giảm quán tính

Câu 8: Bệnh thiếu máu là do thân thể thiếu chất khoáng nào?

A. sắt

B. iodine (iot)

C. calcium (canxi)

D. zinc (kẽm)

Câu 9: Cho các vật thể: ngôi nhà, con gà, cây mít, viên gạch, nước biển, xe máy. Trong các vật thể đã cho, những vật thể do con người tạo ra là

A. ngôi nhà, con gà, xe máy.

B. con gà, nước biển, xe máy.

C. ngôi nhà, viên gạch, xe máy.

D. cây mít, viên gạch, xe máy.

Câu 10: Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

A. sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

B. sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

C. sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

D. A hoặc B

Câu 11: Tác hại của ô nhiễm ko khí tới con người và thiên nhiên là

A. Gây ra 1 số hiện tượng thời tiết xấu: hạn hán, mù quang hóa, mưa acid,…

B. Gây ra 1 số bệnh như hen suyễn, ung thư phổi,…

C. Giảm thiểu tầm nhìn lúc tham dự giao thông.

D. Tất cả các ý trên.

Câu 12: Dựa vào đặc điểm nào của chất lỏng nhưng mà ta có thể chứa nước vào các bình chứa có dạng hình không giống nhau?

A. Khối lượng xác định.

B. Có thể tích xác định.

C. Dễ chảy.

D. Không có dạng hình xác định nhưng mà có dạng hình của vật chứa nó.

Câu 13: Thành phần chính của đá vôi là

A. Sắt

B. Đồng

C. Calcium carbonate

D. Sodium carbonate

Câu 14: Khi cho bột sắn dây vào nước và khuấy đều, ta nhận được

A. dung dịch.                           

B. huyền phù.

C. dung môi.                            

D. nhũ tương.

Câu 15: Thành phần nào dưới đây ko có ở tế bào nhân thực?

A. Màng nhân                  B. Vùng nhân

C. Chất tế bào                 D. Hệ thống nội màng

Câu 16: Sự bự lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

A. Tăng kích tấc của thân thể sinh vật

B. Khiến cho sinh vật già đi

C. Tăng kích tấc của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị thương tổn

D. Ngăn chặn sự thâm nhập của các nhân tố từ bên ngoài vào thân thể

Câu 17: Phương pháp nào được dùng để tách riêng dầu hỏa ra khỏi nước?

A. Dùng nam châm.                            B. Cô cạn.

C. Chiết.                                              D. Lọc.

Câu 18: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

A. Tế bào trứng cá                    B. Tế bào vảy hành

C. Tế bào mô giậu                    D. Tế bào vi khuẩn

Câu 19: Cơ quan nào sau đây thuộc hệ tâm thần ở người?

A. Tim                  B. Phổi                 C. Não                  D. Bao tử

Câu 20: Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Tất cả các sinh vật đều là thân thể đa bào

B. Mô là cấp độ bé hơn để xây dựng lên cấp độ bự hơn là hệ cơ quan

C. Thân thể người chỉ có 1 hệ cơ quan độc nhất vô nhị suy trì toàn thể hoạt động sống của thân thể.

D. Thực vật có 2 hệ cơ quan là hệ chồi và hệ rễ

—{Còn tiếp}—

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung tài liệu Bộ 4 đề thi HK1 môn Khoa học thiên nhiên 6 Cánh diều 5 2021-2022 – Trường THCS Đức Hòa. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

​Chúc các em học tập tốt !

Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm 1 số tài liệu khác hoặc thi online tại đây:

  • Đề cương ôn tập học kì 1 môn KHTN 6 Chân trời thông minh 5 2021 – 2022

Thi trực tuyến:

  • Đề thi HK1 môn KHTN 6 Cánh diều 5 2021-2022 – Trường THCS Đông Cương

.


Thông tin thêm về Bộ 4 đề thi HK1 môn Khoa học tự nhiên 6 Cánh diều năm 2021-2022 - Trường THCS Đức Hòa

Bộ 4 đề thi HK1 môn Khoa học thiên nhiên 6 Cánh diều 5 2021-2022 – Trường THCS Đức Hòa do ban chỉnh sửa Học Điện Tử Cơ Bản tổng hợp nhằm giúp các em học trò lớp 6 ôn tập và củng cố các tri thức đã học trong chương trình Khoa học thiên nhiên 6 sách Cánh diều như: tế bào, nhiều chủng loại toàn cầu sống, 1 số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, lương thực – thực phẩm,…. để các em có thể sẵn sàng thật tốt cho các kỳ thi sắp đến. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THCS ĐỨC HÒA

ĐỀ THI HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 – CÁNH DIỀU

Thời gian làm bài: 45 Phút

1. ĐỀ 1

Câu 1: Cho các vật thể: ngôi nhà, con gà, cây mít, viên gạch, nước biển, xe máy. Trong các vật thể đã cho, những vật thể do con người tạo ra là

A. ngôi nhà, con gà, xe máy.

B. con gà, nước biển, xe máy.

C. ngôi nhà, viên gạch, xe máy.

D. cây mít, viên gạch, xe máy.

Câu 2: Dựa vào đặc điểm nào của chất lỏng nhưng mà ta có thể chứa nước vào các bình chứa có dạng hình không giống nhau?

A. Khối lượng xác định.

B. Có thể tích xác định.

C. Dễ chảy.

D. Không có dạng hình xác định nhưng mà có dạng hình của vật chứa nó.

Câu 3: Quá trình nào sau đây trình bày thuộc tính hóa học?

A. Hòa tan đường vào nước.

B. Đun sôi nước.

C. Cô cạn dung dịch muối ăn để nhận được muối rắn.

D. Gỗ cháy thành than.

Câu 4: Khí oxygen chiếm khoảng bao lăm % thể tích ko khí?

A.10%

B. 21%

C. 28%

D. 78%

Câu 5: Tác hại của ô nhiễm ko khí tới con người và thiên nhiên là

A. Gây ra 1 số hiện tượng thời tiết xấu: hạn hán, mù quang hóa, mưa acid,…

B. Gây ra 1 số bệnh như hen suyễn, ung thư phổi,…

C. Giảm thiểu tầm nhìn lúc tham dự giao thông.

D. Tất cả các ý trên.

Câu 6: Thành phần chính của đá vôi là

A. Sắt

B. Đồng

C. Calcium carbonate

D. Sodium carbonate

Câu 7: Bệnh thiếu máu là do thân thể thiếu chất khoáng nào?

A. sắt

B. iodine (iot)

C. calcium (canxi)

D. zinc (kẽm)

Câu 8: Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

A. sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

B. sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

C. sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

D. A hoặc B

Câu 9: Khi cho bột sắn dây vào nước và khuấy đều, ta nhận được

A. dung dịch.                           

B. huyền phù.

C. dung môi.                            

D. nhũ tương.

Câu 10: Phương pháp nào được dùng để tách riêng dầu hỏa ra khỏi nước?

A. Dùng nam châm.                            B. Cô cạn.

C. Chiết.                                              D. Lọc.

Câu 11: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

A. Tế bào trứng cá                    B. Tế bào vảy hành

C. Tế bào mô giậu                    D. Tế bào vi khuẩn

Câu 12: Thành phần nào dưới đây ko có ở tế bào nhân thực?

A. Màng nhân                  B. Vùng nhân

C. Chất tế bào                 D. Hệ thống nội màng

Câu 13: Sự bự lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

A. Tăng kích tấc của thân thể sinh vật

B. Khiến cho sinh vật già đi

C. Tăng kích tấc của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị thương tổn

D. Ngăn chặn sự thâm nhập của các nhân tố từ bên ngoài vào thân thể

Câu 14: Cơ quan nào sau đây thuộc hệ tâm thần ở người?

A. Tim                  B. Phổi                 C. Não                  D. Bao tử

Câu 15: Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Tất cả các sinh vật đều là thân thể đa bào

B. Mô là cấp độ bé hơn để xây dựng lên cấp độ bự hơn là hệ cơ quan

C. Thân thể người chỉ có 1 hệ cơ quan độc nhất vô nhị suy trì toàn thể hoạt động sống của thân thể.

D. Thực vật có 2 hệ cơ quan là hệ chồi và hệ rễ

Câu 16: Quan sát hình ảnh trùng roi và giải đáp câu hỏi sau.

Thành phần cấu trúc x (có màu xanh) trong hình bên là gì?

A. Lục lạp.                      B. Nhân tế bào.

C. Không bào.                D. Thức ăn.

Câu 17: Việc phân loại toàn cầu sống có ý nghĩa gì với chúng ta?

(1) Gọi đúng tên sinh vật

(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại

(3) Thđó được vai trò của sinh vật trong thiên nhiên và trong thực tế

(4) Xác định được mối quan hệ họ hàng của các sinh vật

A. (1), (2), (3)                 B. (2), (3), (4)

C. (1), (2), (4)                 D. (1), (3), (4)

Câu 18: Các bậc phân loại sinh vật từ thấp tới cao theo trình tự nào sau đây?

A. Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

B. Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

C. Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài

D. Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới

Câu 19: Tên khoa học của các loài được hiểu là?

A. Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, non sông

B. Tên giống + tên loài + (Tên tác giả, 5 ban bố)

C. Cách gọi bình thường của loài có trong danh mục tra cứu

D. Tên loài + tên giống + (Tên tác giả, 5 ban bố)

Câu 20: Virus gây ra nhiều bệnh nguy khốn cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus gây ra?

A. Viêm gan B, AIDS, sởi

B. Tả, sởi, viêm gan A

C. Quai bị, lao phổi, viêm gan B

D. Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da

Câu 21: 1 học trò thả 1 quả bóng từ trên cao xuống và nhận thấy quả bóng càng rơi, càng chuyển di nhanh lên. Hỏi phát biểu nào sau đây của học trò này là đúng?

A. Quả bóng ko còn chịu chức năng của lực nào vì tay ta đã thả quả bóng ra.

B. Quả bóng rơi nhanh dần nên phải chịu chức năng của 1 lực, lực này chỉ có thể là lực của tay ta.

C. Quả bóng là 1 vật nặng nên giống như mọi vật nặng khác, lúc được thả ra từ trên cao, đều rơi xuống nhanh dần, dù ko chịu chức năng của lực nào.

D. Quả bóng đã được thả ra nên ko còn chịu chức năng của lực tay. Tuy nhiên quả bóng rơi nhanh dần nên phải chịu chức năng của 1 lực, lực này chẳng thể là lực của tay ta nhưng mà là 1 lực khác.

Câu 22: Khi chịu chức năng của lực, vật vừa bị biến dạng, vừa đổi hướng chuyển di. Trường hợp nào sau đây trình bày điều ấy:

A. Khi có gió thổi cành cây đong đưa qua lại.

B. Khi đập mạnh quả bóng vào tường quả bóng bật quay về.

C. Khi xoay tay đua oto đổi hướng chuyển di.

D. Khi có gió thổi hạt mưa bay theo phương xiên.

Câu 23: Lực xúc tiếp hiện ra lúc vật (hoặc nhân vật) gây ra lực …. với vật (hoặc nhân vật) chịu chức năng của lực.

A. nằm gần nhau

B. cách xa nhau

C. ko xúc tiếp

D. có sự xúc tiếp

Câu 24: Lực nào sau đây là lực ko xúc tiếp?

A. Lực của bạn Linh chức năng lên cửa để mở cửa.

B. Lực cùa chân cầu thủ chức năng lên quả bóng.

C. Lực của Trái Đất chức năng lên quyển sách đặt trên mặt bàn.

D. Lực của Nam cầm bình nước.

Câu 25: Khi xe đang chuyển di, muốn xe đứng lại, người ta dùng phanh xe để

A. tăng ma sát nghỉ         

B. tăng ma sát trượt        

C. tăng quán tính  

D. tăng ma sát lăn

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng lúc nói về ma sát

A. Lực ma sát lăn bé hơn lực ma sát trượt

B. Khi vật chuyển di chậm dần, lực ma sát bé hơn lực đẩy

C. Khi vật chuyển di nhanh dần, lực ma sát bự hơn lực đẩy

D. Lực ma sát lăn cản trở chuyển di của vật này trượt trên vật khác

Câu 27: 1 túi đường có khối lượng 2kg thì có trọng lượng gần bằng:

A. P = 2N

B. P = 20N

C. P = 200N

D. P = 2000N

Câu 28: Kết luận nào sai lúc nói về trọng lượng của vật?

A. Trọng lượng là cường độ của trọng lực.

B. Trọng lượng của vật tỷ lệ với khối lượng của vật.

C. Có thân xác định trọng lượng của vật bằng lực kế.

D. Trọng lượng của vật tỷ lệ với thể tích vật.

Câu 29: Mặt lốp oto, xe máy, xe đạp có khía rãnh để:

A. tăng ma sát

B. giảm ma sát

C. tăng quán tính

D. giảm quán tính

Câu 30: Trong hoạt động Lan cầm lọ hoa, vật nào gây ra lực và vật nào chịu chức năng của lực?

A. Vật gây ra lực: cánh tay của Lan; vật chịu chức năng của lực: bình hoa.

B. Vật gây ra lực: bình hoa; vật chịu chức năng của lực: cánh tay của Lan.

C. Vật gây ra lực: bình hoa; vật chịu chức năng của lực: hoa trong bình.

D. Vật gây ra lực: hoa trong bình; vật chịu chức năng của lực: bình hoa.

2. ĐỀ 2

Câu 1: Kết luận nào sai lúc nói về trọng lượng của vật?

A. Trọng lượng là cường độ của trọng lực.

B. Trọng lượng của vật tỷ lệ với khối lượng của vật.

C. Có thân xác định trọng lượng của vật bằng lực kế.

D. Trọng lượng của vật tỷ lệ với thể tích vật.

Câu 2: Mặt lốp oto, xe máy, xe đạp có khía rãnh để:

A. tăng ma sát

B. giảm ma sát

C. tăng quán tính

D. giảm quán tính

Câu 3: Trong hoạt động Lan cầm lọ hoa, vật nào gây ra lực và vật nào chịu chức năng của lực?

A. Vật gây ra lực: cánh tay của Lan; vật chịu chức năng của lực: bình hoa.

B. Vật gây ra lực: bình hoa; vật chịu chức năng của lực: cánh tay của Lan.

C. Vật gây ra lực: bình hoa; vật chịu chức năng của lực: hoa trong bình.

D. Vật gây ra lực: hoa trong bình; vật chịu chức năng của lực: bình hoa.

Câu 4: Quá trình nào sau đây trình bày thuộc tính hóa học?

A. Hòa tan đường vào nước.

B. Đun sôi nước.

C. Cô cạn dung dịch muối ăn để nhận được muối rắn.

D. Gỗ cháy thành than.

Câu 5: Khí oxygen chiếm khoảng bao lăm % thể tích ko khí?

A.10%

B. 21%

C. 28%

D. 78%

Câu 6: Cho các vật thể: ngôi nhà, con gà, cây mít, viên gạch, nước biển, xe máy. Trong các vật thể đã cho, những vật thể do con người tạo ra là

A. ngôi nhà, con gà, xe máy.

B. con gà, nước biển, xe máy.

C. ngôi nhà, viên gạch, xe máy.

D. cây mít, viên gạch, xe máy.

Câu 7: Dựa vào đặc điểm nào của chất lỏng nhưng mà ta có thể chứa nước vào các bình chứa có dạng hình không giống nhau?

A. Khối lượng xác định.

B. Có thể tích xác định.

C. Dễ chảy.

D. Không có dạng hình xác định nhưng mà có dạng hình của vật chứa nó.

Câu 8: Tác hại của ô nhiễm ko khí tới con người và thiên nhiên là

A. Gây ra 1 số hiện tượng thời tiết xấu: hạn hán, mù quang hóa, mưa acid,…

B. Gây ra 1 số bệnh như hen suyễn, ung thư phổi,…

C. Giảm thiểu tầm nhìn lúc tham dự giao thông.

D. Tất cả các ý trên.

Câu 9: Bệnh thiếu máu là do thân thể thiếu chất khoáng nào?

A. sắt

B. iodine (iot)

C. calcium (canxi)

D. zinc (kẽm)

Câu 10: Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

A. sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

B. sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

C. sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

D. A hoặc B

Câu 11: Thành phần chính của đá vôi là

A. Sắt

B. Đồng

C. Calcium carbonate

D. Sodium carbonate

Câu 12: Khi cho bột sắn dây vào nước và khuấy đều, ta nhận được

A. dung dịch.                           

B. huyền phù.

C. dung môi.                            

D. nhũ tương.

Câu 13: Thành phần nào dưới đây ko có ở tế bào nhân thực?

A. Màng nhân                  B. Vùng nhân

C. Chất tế bào                 D. Hệ thống nội màng

Câu 14: Sự bự lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

A. Tăng kích tấc của thân thể sinh vật

B. Khiến cho sinh vật già đi

C. Tăng kích tấc của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị thương tổn

D. Ngăn chặn sự thâm nhập của các nhân tố từ bên ngoài vào thân thể

Câu 15: Phương pháp nào được dùng để tách riêng dầu hỏa ra khỏi nước?

A. Dùng nam châm.                            B. Cô cạn.

C. Chiết.                                              D. Lọc.

Câu 16: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

A. Tế bào trứng cá                    B. Tế bào vảy hành

C. Tế bào mô giậu                    D. Tế bào vi khuẩn

Câu 17: Cơ quan nào sau đây thuộc hệ tâm thần ở người?

A. Tim                  B. Phổi                 C. Não                  D. Bao tử

Câu 18: Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Tất cả các sinh vật đều là thân thể đa bào

B. Mô là cấp độ bé hơn để xây dựng lên cấp độ bự hơn là hệ cơ quan

C. Thân thể người chỉ có 1 hệ cơ quan độc nhất vô nhị suy trì toàn thể hoạt động sống của thân thể.

D. Thực vật có 2 hệ cơ quan là hệ chồi và hệ rễ

Câu 19: Việc phân loại toàn cầu sống có ý nghĩa gì với chúng ta?

(1) Gọi đúng tên sinh vật

(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại

(3) Thđó được vai trò của sinh vật trong thiên nhiên và trong thực tế

(4) Xác định được mối quan hệ họ hàng của các sinh vật

A. (1), (2), (3)                 B. (2), (3), (4)

C. (1), (2), (4)                 D. (1), (3), (4)

—{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 21-30 đề số 2 của tài liệu, các em vui lòng đăng nhập xem trực tuyến hoặc tải về}—

3. ĐỀ 3

Câu 1: 1 học trò thả 1 quả bóng từ trên cao xuống và nhận thấy quả bóng càng rơi, càng chuyển di nhanh lên. Hỏi phát biểu nào sau đây của học trò này là đúng?

A. Quả bóng ko còn chịu chức năng của lực nào vì tay ta đã thả quả bóng ra.

B. Quả bóng rơi nhanh dần nên phải chịu chức năng của 1 lực, lực này chỉ có thể là lực của tay ta.

C. Quả bóng là 1 vật nặng nên giống như mọi vật nặng khác, lúc được thả ra từ trên cao, đều rơi xuống nhanh dần, dù ko chịu chức năng của lực nào.

D. Quả bóng đã được thả ra nên ko còn chịu chức năng của lực tay. Tuy nhiên quả bóng rơi nhanh dần nên phải chịu chức năng của 1 lực, lực này chẳng thể là lực của tay ta nhưng mà là 1 lực khác.

Câu 2: Khi chịu chức năng của lực, vật vừa bị biến dạng, vừa đổi hướng chuyển di. Trường hợp nào sau đây trình bày điều ấy:

A. Khi có gió thổi cành cây đong đưa qua lại.

B. Khi đập mạnh quả bóng vào tường quả bóng bật quay về.

C. Khi xoay tay đua oto đổi hướng chuyển di.

D. Khi có gió thổi hạt mưa bay theo phương xiên.

Câu 3: Trong hoạt động Lan cầm lọ hoa, vật nào gây ra lực và vật nào chịu chức năng của lực?

A. Vật gây ra lực: cánh tay của Lan; vật chịu chức năng của lực: bình hoa.

B. Vật gây ra lực: bình hoa; vật chịu chức năng của lực: cánh tay của Lan.

C. Vật gây ra lực: bình hoa; vật chịu chức năng của lực: hoa trong bình.

D. Vật gây ra lực: hoa trong bình; vật chịu chức năng của lực: bình hoa.

Câu 4: Quá trình nào sau đây trình bày thuộc tính hóa học?

A. Hòa tan đường vào nước.

B. Đun sôi nước.

C. Cô cạn dung dịch muối ăn để nhận được muối rắn.

D. Gỗ cháy thành than.

Câu 5: Kết luận nào sai lúc nói về trọng lượng của vật?

A. Trọng lượng là cường độ của trọng lực.

B. Trọng lượng của vật tỷ lệ với khối lượng của vật.

C. Có thân xác định trọng lượng của vật bằng lực kế.

D. Trọng lượng của vật tỷ lệ với thể tích vật.

Câu 6: Khí oxygen chiếm khoảng bao lăm % thể tích ko khí?

A.10%

B. 21%

C. 28%

D. 78%

Câu 7: Mặt lốp oto, xe máy, xe đạp có khía rãnh để:

A. tăng ma sát

B. giảm ma sát

C. tăng quán tính

D. giảm quán tính

Câu 8: Cho các vật thể: ngôi nhà, con gà, cây mít, viên gạch, nước biển, xe máy. Trong các vật thể đã cho, những vật thể do con người tạo ra là

A. ngôi nhà, con gà, xe máy.

B. con gà, nước biển, xe máy.

C. ngôi nhà, viên gạch, xe máy.

D. cây mít, viên gạch, xe máy.

Câu 9: Bệnh thiếu máu là do thân thể thiếu chất khoáng nào?

A. sắt

B. iodine (iot)

C. calcium (canxi)

D. zinc (kẽm)

Câu 10: Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

A. sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

B. sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

C. sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

D. A hoặc B

Câu 11: Dựa vào đặc điểm nào của chất lỏng nhưng mà ta có thể chứa nước vào các bình chứa có dạng hình không giống nhau?

A. Khối lượng xác định.

B. Có thể tích xác định.

C. Dễ chảy.

D. Không có dạng hình xác định nhưng mà có dạng hình của vật chứa nó.

Câu 12: Tác hại của ô nhiễm ko khí tới con người và thiên nhiên là

A. Gây ra 1 số hiện tượng thời tiết xấu: hạn hán, mù quang hóa, mưa acid,…

B. Gây ra 1 số bệnh như hen suyễn, ung thư phổi,…

C. Giảm thiểu tầm nhìn lúc tham dự giao thông.

D. Tất cả các ý trên.

Câu 13: Thành phần chính của đá vôi là

A. Sắt

B. Đồng

C. Calcium carbonate

D. Sodium carbonate

Câu 14: Thành phần nào dưới đây ko có ở tế bào nhân thực?

A. Màng nhân                  B. Vùng nhân

C. Chất tế bào                 D. Hệ thống nội màng

Câu 15: Sự bự lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

A. Tăng kích tấc của thân thể sinh vật

B. Khiến cho sinh vật già đi

C. Tăng kích tấc của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị thương tổn

D. Ngăn chặn sự thâm nhập của các nhân tố từ bên ngoài vào thân thể

Câu 16: Khi cho bột sắn dây vào nước và khuấy đều, ta nhận được

A. dung dịch.                           

B. huyền phù.

C. dung môi.                            

D. nhũ tương.

Câu 17: Phương pháp nào được dùng để tách riêng dầu hỏa ra khỏi nước?

A. Dùng nam châm.                            B. Cô cạn.

C. Chiết.                                              D. Lọc.

Câu 18: Cơ quan nào sau đây thuộc hệ tâm thần ở người?

A. Tim                  B. Phổi                 C. Não                  D. Bao tử

Câu 19: Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Tất cả các sinh vật đều là thân thể đa bào

B. Mô là cấp độ bé hơn để xây dựng lên cấp độ bự hơn là hệ cơ quan

C. Thân thể người chỉ có 1 hệ cơ quan độc nhất vô nhị suy trì toàn thể hoạt động sống của thân thể.

D. Thực vật có 2 hệ cơ quan là hệ chồi và hệ rễ

Câu 20: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

A. Tế bào trứng cá                    B. Tế bào vảy hành

C. Tế bào mô giậu                    D. Tế bào vi khuẩn

—{Còn tiếp}—

4. ĐỀ 4

Câu 1: Quá trình nào sau đây trình bày thuộc tính hóa học?

A. Hòa tan đường vào nước.

B. Đun sôi nước.

C. Cô cạn dung dịch muối ăn để nhận được muối rắn.

D. Gỗ cháy thành than.

Câu 2: Kết luận nào sai lúc nói về trọng lượng của vật?

A. Trọng lượng là cường độ của trọng lực.

B. Trọng lượng của vật tỷ lệ với khối lượng của vật.

C. Có thân xác định trọng lượng của vật bằng lực kế.

D. Trọng lượng của vật tỷ lệ với thể tích vật.

Câu 3: 1 học trò thả 1 quả bóng từ trên cao xuống và nhận thấy quả bóng càng rơi, càng chuyển di nhanh lên. Hỏi phát biểu nào sau đây của học trò này là đúng?

A. Quả bóng ko còn chịu chức năng của lực nào vì tay ta đã thả quả bóng ra.

B. Quả bóng rơi nhanh dần nên phải chịu chức năng của 1 lực, lực này chỉ có thể là lực của tay ta.

C. Quả bóng là 1 vật nặng nên giống như mọi vật nặng khác, lúc được thả ra từ trên cao, đều rơi xuống nhanh dần, dù ko chịu chức năng của lực nào.

D. Quả bóng đã được thả ra nên ko còn chịu chức năng của lực tay. Tuy nhiên quả bóng rơi nhanh dần nên phải chịu chức năng của 1 lực, lực này chẳng thể là lực của tay ta nhưng mà là 1 lực khác.

Câu 4: Trong hoạt động Lan cầm lọ hoa, vật nào gây ra lực và vật nào chịu chức năng của lực?

A. Vật gây ra lực: cánh tay của Lan; vật chịu chức năng của lực: bình hoa.

B. Vật gây ra lực: bình hoa; vật chịu chức năng của lực: cánh tay của Lan.

C. Vật gây ra lực: bình hoa; vật chịu chức năng của lực: hoa trong bình.

D. Vật gây ra lực: hoa trong bình; vật chịu chức năng của lực: bình hoa.

Câu 5: Khí oxygen chiếm khoảng bao lăm % thể tích ko khí?

A.10%

B. 21%

C. 28%

D. 78%

Câu 6: Khi chịu chức năng của lực, vật vừa bị biến dạng, vừa đổi hướng chuyển di. Trường hợp nào sau đây trình bày điều ấy:

A. Khi có gió thổi cành cây đong đưa qua lại.

B. Khi đập mạnh quả bóng vào tường quả bóng bật quay về.

C. Khi xoay tay đua oto đổi hướng chuyển di.

D. Khi có gió thổi hạt mưa bay theo phương xiên.

Câu 7: Mặt lốp oto, xe máy, xe đạp có khía rãnh để:

A. tăng ma sát

B. giảm ma sát

C. tăng quán tính

D. giảm quán tính

Câu 8: Bệnh thiếu máu là do thân thể thiếu chất khoáng nào?

A. sắt

B. iodine (iot)

C. calcium (canxi)

D. zinc (kẽm)

Câu 9: Cho các vật thể: ngôi nhà, con gà, cây mít, viên gạch, nước biển, xe máy. Trong các vật thể đã cho, những vật thể do con người tạo ra là

A. ngôi nhà, con gà, xe máy.

B. con gà, nước biển, xe máy.

C. ngôi nhà, viên gạch, xe máy.

D. cây mít, viên gạch, xe máy.

Câu 10: Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

A. sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

B. sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

C. sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

D. A hoặc B

Câu 11: Tác hại của ô nhiễm ko khí tới con người và thiên nhiên là

A. Gây ra 1 số hiện tượng thời tiết xấu: hạn hán, mù quang hóa, mưa acid,…

B. Gây ra 1 số bệnh như hen suyễn, ung thư phổi,…

C. Giảm thiểu tầm nhìn lúc tham dự giao thông.

D. Tất cả các ý trên.

Câu 12: Dựa vào đặc điểm nào của chất lỏng nhưng mà ta có thể chứa nước vào các bình chứa có dạng hình không giống nhau?

A. Khối lượng xác định.

B. Có thể tích xác định.

C. Dễ chảy.

D. Không có dạng hình xác định nhưng mà có dạng hình của vật chứa nó.

Câu 13: Thành phần chính của đá vôi là

A. Sắt

B. Đồng

C. Calcium carbonate

D. Sodium carbonate

Câu 14: Khi cho bột sắn dây vào nước và khuấy đều, ta nhận được

A. dung dịch.                           

B. huyền phù.

C. dung môi.                            

D. nhũ tương.

Câu 15: Thành phần nào dưới đây ko có ở tế bào nhân thực?

A. Màng nhân                  B. Vùng nhân

C. Chất tế bào                 D. Hệ thống nội màng

Câu 16: Sự bự lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

A. Tăng kích tấc của thân thể sinh vật

B. Khiến cho sinh vật già đi

C. Tăng kích tấc của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị thương tổn

D. Ngăn chặn sự thâm nhập của các nhân tố từ bên ngoài vào thân thể

Câu 17: Phương pháp nào được dùng để tách riêng dầu hỏa ra khỏi nước?

A. Dùng nam châm.                            B. Cô cạn.

C. Chiết.                                              D. Lọc.

Câu 18: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

A. Tế bào trứng cá                    B. Tế bào vảy hành

C. Tế bào mô giậu                    D. Tế bào vi khuẩn

Câu 19: Cơ quan nào sau đây thuộc hệ tâm thần ở người?

A. Tim                  B. Phổi                 C. Não                  D. Bao tử

Câu 20: Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Tất cả các sinh vật đều là thân thể đa bào

B. Mô là cấp độ bé hơn để xây dựng lên cấp độ bự hơn là hệ cơ quan

C. Thân thể người chỉ có 1 hệ cơ quan độc nhất vô nhị suy trì toàn thể hoạt động sống của thân thể.

D. Thực vật có 2 hệ cơ quan là hệ chồi và hệ rễ

—{Còn tiếp}—

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung tài liệu Bộ 4 đề thi HK1 môn Khoa học thiên nhiên 6 Cánh diều 5 2021-2022 – Trường THCS Đức Hòa. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

​Chúc các em học tập tốt !

Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm 1 số tài liệu khác hoặc thi online tại đây:

Đề cương ôn tập học kì 1 môn KHTN 6 Chân trời thông minh 5 2021 – 2022

Thi trực tuyến:

Đề thi HK1 môn KHTN 6 Cánh diều 5 2021-2022 – Trường THCS Đông Cương

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tin học 6 Cánh diều 5 2021 – 2022 có đáp án

671

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Công nghệ 6 Cánh diều 5 2021 – 2022

973

Đề cương ôn tập học kì 1 môn KHTN 6 Cánh diều 5 2021 – 2022

2133

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 6 Cánh Diều 5 2021-2022

2479

Đề cương ôn tập HK1 môn Lịch sử và Địa lí 6 Cánh diều 5 2021-2022

688

Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 6 Cánh diều 5 2021-2022

483

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #HK1 #môn #Khoa #học #tự #nhiên #Cánh #diều #5 #Trường #THCS #Đức #Hòa


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #HK1 #môn #Khoa #học #tự #nhiên #Cánh #diều #5 #Trường #THCS #Đức #Hòa

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button