Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 9 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Võ Thị Sáu

Xin giới thiệu tới các em Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Võ Thị 6 dưới đây nhằm giúp các em có thêm tài liệu tham khảo để sẵn sàng cho kì thi giữa kì sắp đến thật tốt. Học Điện Tử Cơ Bản hi vọng rằng đây sẽ là tài liệu có lợi để các tham khảo. Chúc các em học tập tốt.

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU

ĐỀ THI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 9

NĂM HỌC 2021 – 2022

ĐỀ 1

A. Trắc nghiệm (5đ)

Câu 1:  Căn bậc 2 của 9 là:

A.  81                         

B. ± 81                     

C . 3                    

D . ± 3

Câu 2:  Phương trình (sqrt {x – 2}  = 3) có nghiệm là:

A.  9               

B.  ±9                    

C.  ±4                     

D.  11

Câu 3: Điều kiện xác định của (sqrt {4 + 2x} ) là:

A.  x≥0               

B. x≥2                     

C.  x≥-2               

D.  x≥2

Câu 4: Kết quả của phép khai phương (sqrt {81{{rm{a}}^{rm{2}}}} )(với a < 0) là:

A. -9a                        

B. 9a                

C. -9ǀaǀ            

D. 81a

Câu 5: Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng y = 2 – x song song với đường thẳng:

A . y = -x           

B . y = -x + 3          

C . y = -1 – x        

D . Cả 3 đường thẳng trên

Câu 6. Trong các hàm số hàng đầu sau, hàm số nào là hàm số nghịch biến:

A. y = 1 – 3x             

B. y = 5x – 1              

C. y = (left( {2 – sqrt 3 } right)x, – ,sqrt 5 ) 

D. (y =  – sqrt 7  + sqrt 2 x)

Câu 7.  Nếu điểm B(1 ;-2) thuộc đường thẳng y = x – b thì  b bằng:

A. -3                           

B. -1                                       

C. 3                                        

D. 1

Câu 8 : Cho 2 đường thẳng: (d) : y = 2x + m – 2 và (d’) : y =  kx + 4 – m; (d) và (d’) trùng nhau nếu :

A. k = 2 và m = 3       

B. k = -1  và m = 3                 

C. k = -2 và m = 3                  

D. k = 2 và m = -3

 Câu 9:Góc tạo bởi đường thẳng  và trục Ox có số đo là:

A. 450                      

B. 300                                     

C.  60                                   

D. 1350.

Câu 10:Hệ số góc của đường thẳng:  là:      

A. 4                         

B. -4x                       

C. -4                         

D. 9

B. Tự luận (5đ)

Câu 1: ( 1,5 điểm) Cho hàm số y = (m – 1) x +3 (với m là thông số).

a)  Xác định m biết M(1; 4) thuộc đồ thị của hàm số trên.

b) Vẽ đồ thị của hàm số trên với m = 2.

Câu 2: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O;R), đường kính AB. Vẽ điểm C thuộc đường tròn (O;R) sao cho AC = R. Kẻ OH vuông góc với AC tại H. Qua điểm C vẽ 1 tiếp tuyến của đường tròn (O;R), tiếp tuyến này cắt đường thẳng OH tại D.

a) Chứng minh AD là tiếp tuyến của đường tròn (O;R).

b) Tính BC theo R và các tỉ số lượng giác của góc ABC.

c) Gọi M là điểm thuộc tia đối của tia CA. Chứng minh MC.MA = MO2 – AO2.

ĐÁP ÁN

A. Trắc nghiệm

1D

2D

3C

4A

5D

6A

7C

8A

9A

10C

B. Tự luận

Câu 1:

a) Xác định m biết M(1; 4) thuộc đồ thị của hàm số trên.

M(1; 4) thuộc đồ thị của hàm số đã cho lúc và chỉ lúc

4 = (m – 1).1+ 3

4 = m +2

 m = 2. Vậy với m = 2 thì ….

b) Vẽ đồ thị của hàm số trên với m =2.

Với m = 2 hàm số đã cho biến thành  y = x + 3

Xác định được 2 điểm thuộc đồ thị của hàm số:

Với x = 0 thì y = 3, ta được điểm A(0; 3) thuộc đồ thị của hàm số.

Với x = 1 thì y = 4,ta được điểm M(1; 4) thuộc đồ thị của hàm số.

Nêu ra được nhận xét về đặc điểm đồ thị của hàm số :

Đồ thị của hàm số là đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ;3) và M(1 ;4).

…..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐỀ 2

A. Trắc nghiệm (4đ)

Câu 1: Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng y = 2 – x song song với đường thẳng:

A . y = -x           

B . y = -x + 3          

C . y = -1 – x        

D . Cả 3 đường thẳng trên

Câu 2:  Nếu điểm B(1 ;-2) thuộc đường thẳng y = x – b thì  b bằng:

A. -3                           

B. -1                                       

C. 3                                        

D. 1

Câu 3: Cho 2 đường thẳng: (d) : y = 2x + m – 2 và (d’) : y =  kx + 4 – m; (d) và (d’) trùng nhau nếu :

A. k = 2 và m = 3       

B. k = -1  và m = 3                 

C. k = -2 và m = 3                  

D. k = 2 và m = -3

 Câu 4:Góc tạo bởi đường thẳng y = x + 1 và trục Ox có số đo là:

A. 450                      

B. 300                                     

C.  60                                   

D. 1350.

Câu 5: Các so sánh nào sau đây sai?

A. Cos 32o > Sin 32o    

B. Sin 65o = Cos 25o      

C. Sin 45o < tan 45o    

D. tan 30o = cot 30o

Câu 6: Tam giác ABC vuông tại A có AC = 6cm ; BC = 12cm. Số đo góc ACB bằng:

A. 30o                         

B. 45o                                   

C. 60o                            

D. Đáp số khác

Câu 7: Dây cung AB = 12cm của đưong tròn (O;10cm) có khoảng cách tới tâm O là:

A. 5cm                       

B. 6cm                                   

C. 7cm                           

D. 8cm

Câu 8: Cho đoạn thẳng OI = 6cm. Vẽ đường tròn (O;8cm) và (I; 2cm) . Hai đường tròn (O) và (I) có địa điểm hơi hơi như thế nào?

A. Tiếp xúc ngoài      

B. cắt nhau                            

C. xúc tiếp trong            

D. đựng nhau

B. Tự luận (6đ)

Câu 1: (1 điểm)                    

Trục căn thức ở mẫu: (frac{4}{{2sqrt 3  + 4}})

Câu 2: (2 điểm)

a) Thực hiện phép tính: (4sqrt {75}  – 3sqrt {108}  – 9sqrt {frac{1}{3}} )

b) Tìm trị giá to nhất của biểu thức: (y = 3sqrt x  – x)

Câu 3: (3 điểm)

Cho đường tròn (O ; R) đường kính AB. Vẽ dây CD vuông góc với AB tại trung điểm H của OB.                       

a) Chứng minh tứ giác OCBD là hình thoi.

b) Tính độ dài  CD theo  R.

c) Chứng minh tam giác CAD đều

ĐÁP ÁN

A. Trắc nghiệm

1D

2C

3A

4A

5D

6C

7D

8C

B. Tự luận

Câu 1:

Trục căn thức ở mẫu: (frac{4}{{2sqrt 3  + 4}}) 

(begin{array}{l}
frac{4}{{2sqrt 3  + 4}} = frac{{4left( {2sqrt 3  – 4} right)}}{{left( {2sqrt 3  + 4} right)left( {2sqrt 3  – 4} right)}}
,,,,,,,,,,,,,,,,,,, = frac{{4left( {3sqrt 2  – 4} right)}}{{{{left( {3sqrt 2 } right)}^2} – {4^2}}}
,,,,,,,,,,,,,,,,,,, = 2left( {3sqrt 2  – 4} right)
end{array}) 

Câu 2:

a) Thực hiện phép tính: (4sqrt {75}  – 3sqrt {108}  – 9sqrt {frac{1}{3}} ) 

(begin{array}{l}
 = 4sqrt {{5^2}.3}  – 3sqrt {{6^2}.3}  – 9sqrt {frac{{1.3}}{{{3^2}}}}
 = 4.5sqrt 3  – 3.6sqrt 3  – 3sqrt 3
 =  – sqrt 3 
end{array}) 

…..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)— 

ĐỀ 3

Câu 1: ( 2,0 điểm)

a) Viết 2 hằng đẳng thức bất cứ trong số 7 hằng đẳng thức đã học.

b) Tìm x, biết: x2 + 10x + 25 = 0

Câu 2: ( 2,0điểm)  Cho đa thức P(x) = 3x2 – 5x2 + 2x + 3

a) Chia đa thức P(x) cho  x – 1.

b) Hãy chỉ ra thương và số dư trong phép chia trên.

Câu 3: ( 2,5 điểm) Cho phân thức: (A = left( {frac{1}{{x – 2}} + frac{x}{{x + 2}} – frac{{x + 1}}{{{x^2} – 4}}} right):left( {1 + frac{1}{{x – 2}}} right))

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa.

b) Rút gọn A.

c) Tìm các trị giá nguyên của x để A có trị giá nguyên.

Câu 4: (1,0 điểm)  Cho hình thang ABCD( AB // CD) có (widehat A = widehat D = {90^0}). Gọi M là trung điểm của cạnh bên BC.  Chứng minh rằng MA = MD.

Câu 5: ( 2,5 điểm) Cho hình vuông ABCD. Gọi E, F lần là lượt trung điểm của AB và BC; M là giao điểm của CE và DF.

a) Chứng minh rằng (widehat {BCE} = widehat {CDF}). Từ đấy chứng minh rằng CE vuông góc với DF.

b) Gọi I là trung điểm của CD. Tứ giác AICE là hình gì?

c) Chứng minh rằng AM = AB.

ĐÁP ÁN

Câu 1:

a) A = (5sqrt{3}+sqrt{27}-3sqrt{frac{1}{3}}) 

 A = (5sqrt{3}+sqrt{9.3}-sqrt{{{3}^{2}}.frac{1}{3}}=5sqrt{3}+3sqrt{3}-sqrt{3}) 

A =(7sqrt{3}) 

b) B = (sqrt{{{left( sqrt{3}-1 right)}^{2}}}-sqrt{4+2sqrt{3}}) 

(sqrt{{{left( sqrt{3}-1 right)}^{2}}}=left| sqrt{3}-1 right|=sqrt{3}-1) vì (sqrt{3}>1)

(sqrt{4+2sqrt{3}}=sqrt{3+2sqrt{3}+1}=sqrt{{{left( sqrt{3}+1 right)}^{2}}}=left| sqrt{3}+1 right|=sqrt{3}+1) 

Do đấy B = (sqrt{3}-1-left( sqrt{3}+1 right)=sqrt{3}-1-sqrt{3}-1=-2) 

….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)— 

ĐỀ 4

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Căn bậc 2 của 9 là:

A.  81                         

B. (pm)81                              

C . 3                       

D . (pm)3

Câu 2:  Phương trình (sqrt {x – 2} = 3) có nghiệm là:

A.  9                           

B.  (pm)9                               

C. (pm)4                     

D.  11

Câu 3: Điều kiện xác định của (sqrt {4 + 2x} ) là:

A.  x (ge) 0              

B. x (ge) 2                      

C.  x (ge )-2               

D.  x (le )2

Câu 4: Kết quả của phép khai phương (sqrt {81{{rm{a}}^{rm{2}}}} ) (với a < 0) là:

A. -9a                        

B. 9a                 

C. -9(left| {rm{a}} right|)                       

D. 81a

Câu 5: Hàm số y =(2m+6)x + 5 là hàm số hàng đầu lúc

A. x > -3 ;                   

B. m ≠  3;                   

C. m ≠ – 3;                 

D. x < 3.

Câu 6: Hàm số y =(-m+3)x -15 là hàm số đồng biến lúc

A. m > -3 ;                 

B. m ≠  3;                   

C. m ≥ 3;                   

D. m  3

Câu 7: Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng y = 2 – x song song với đường thẳng:

A . y = -x         

B . y = -x + 3         

C . y = -1 – x       

D . Cả 3 đường thẳng trên

Câu 8: Hãy chọn đáp án đúng:

A. cot370 = cot530                                            

B. cos370 = sin530     

C. tan370 = cot370                                             

D. sin370 = sin530

Câu 9.  Nếu điểm B(1 ;-2) thuộc đường thẳng y = x – b thì  b bằng:

A. -3                           

B. -1                                       

C. 3                                        

D. 1

Câu10 : Cho 2 đường thẳng: (d) : y = 2x + m – 2 và (d’) : y =  kx + 4 – m; (d) và (d’) trùng nhau nếu :

A. k = 2 và m = 3       

B. k = -1  và m = 3              

C. k = -2 và m = 3                

D. k = 2 và m = -3

Câu 11: Góc tạo bởi đường thẳng  và trục Ox có số đo là:

A. 450                      

B. 300                                     

C.  600                                    

D. 1350

Câu 12 : Hệ số góc của đường thẳng: y = -4x + 9 là:      

A. 4                                        

B. -4x                                  

C. -4                                    

D. 9

Phần II. Tự luận

Câu 1: Tính:

a) (sqrt 8  – 2sqrt {32}  + 3sqrt {50} )

b) (frac{1}{{3 + sqrt 2 }} – frac{1}{{3 – sqrt 2 }})

Câu 2: Cho biểu thức : (Q = frac{2}{{2 + sqrt x }} + frac{1}{{2 – sqrt x }} + frac{{2sqrt x }}{{x – 4}})

a) Rút gọn biểu thức Q.                                             

b) Tìm x để  Q = (frac{6}{5})

Câu 3: Cho hàm số y = (m + 1)x – 3. (m ≠ -1). Xác định m  để :

a)  Hàm số đã cho đồng biến, nghịch biến trên R.                                                

b)  Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 2x. Vẽ đồ thị với m vừa tìm được.

ĐÁP ÁN

Phần I. Trắc nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

D

D

C

A

C

D

D

B

C

A

A

C

Phần II. Tự luận

Câu 1:

a) (sqrt 8  – 2sqrt {32}  + 3sqrt {50}  = 2sqrt 2  – 8sqrt 2  + 15sqrt 2  = 9sqrt 2 )

b) (frac{1}{{3 + sqrt 2 }} – frac{1}{{3 – sqrt 2 }} = frac{{3 – sqrt 2  – 3 – sqrt 2 }}{{left( {3 – sqrt 2 } right)left( {3 + sqrt 2 } right)}} =  – 2sqrt 2 )

……….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Võ Thị 6. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

.


Thông tin thêm về Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 9 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Võ Thị Sáu

Xin giới thiệu tới các em Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Võ Thị 6 dưới đây nhằm giúp các em có thêm tài liệu tham khảo để sẵn sàng cho kì thi giữa kì sắp đến thật tốt. Học Điện Tử Cơ Bản hi vọng rằng đây sẽ là tài liệu có lợi để các tham khảo. Chúc các em học tập tốt.

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU

ĐỀ THI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 9

NĂM HỌC 2021 – 2022

ĐỀ 1

A. Trắc nghiệm (5đ)

Câu 1:  Căn bậc 2 của 9 là:

A.  81                         

B. ± 81                     

C . 3                    

D . ± 3

Câu 2:  Phương trình (sqrt {x – 2}  = 3) có nghiệm là:

A.  9               

B.  ±9                    

C.  ±4                     

D.  11

Câu 3: Điều kiện xác định của (sqrt {4 + 2x} ) là:

A.  x≥0               

B. x≥2                     

C.  x≥-2               

D.  x≥2

Câu 4: Kết quả của phép khai phương (sqrt {81{{rm{a}}^{rm{2}}}} )(với a < 0) là:

A. -9a                        

B. 9a                

C. -9ǀaǀ            

D. 81a

Câu 5: Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng y = 2 – x song song với đường thẳng:

A . y = -x           

B . y = -x + 3          

C . y = -1 – x        

D . Cả 3 đường thẳng trên

Câu 6. Trong các hàm số hàng đầu sau, hàm số nào là hàm số nghịch biến:

A. y = 1 – 3x             

B. y = 5x – 1              

C. y = (left( {2 – sqrt 3 } right)x, – ,sqrt 5 ) 

D. (y =  – sqrt 7  + sqrt 2 x)

Câu 7.  Nếu điểm B(1 ;-2) thuộc đường thẳng y = x – b thì  b bằng:

A. -3                           

B. -1                                       

C. 3                                        

D. 1

Câu 8 : Cho 2 đường thẳng: (d) : y = 2x + m – 2 và (d’) : y =  kx + 4 – m; (d) và (d’) trùng nhau nếu :

A. k = 2 và m = 3       

B. k = -1  và m = 3                 

C. k = -2 và m = 3                  

D. k = 2 và m = -3

 Câu 9:Góc tạo bởi đường thẳng  và trục Ox có số đo là:

A. 450                      

B. 300                                     

C.  600                                    

D. 1350.

Câu 10:Hệ số góc của đường thẳng:  là:      

A. 4                         

B. -4x                       

C. -4                         

D. 9

B. Tự luận (5đ)

Câu 1: ( 1,5 điểm) Cho hàm số y = (m – 1) x +3 (với m là thông số).

a)  Xác định m biết M(1; 4) thuộc đồ thị của hàm số trên.

b) Vẽ đồ thị của hàm số trên với m = 2.

Câu 2: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O;R), đường kính AB. Vẽ điểm C thuộc đường tròn (O;R) sao cho AC = R. Kẻ OH vuông góc với AC tại H. Qua điểm C vẽ 1 tiếp tuyến của đường tròn (O;R), tiếp tuyến này cắt đường thẳng OH tại D.

a) Chứng minh AD là tiếp tuyến của đường tròn (O;R).

b) Tính BC theo R và các tỉ số lượng giác của góc ABC.

c) Gọi M là điểm thuộc tia đối của tia CA. Chứng minh MC.MA = MO2 – AO2.

ĐÁP ÁN

A. Trắc nghiệm

1D

2D

3C

4A

5D

6A

7C

8A

9A

10C

B. Tự luận

Câu 1:

a) Xác định m biết M(1; 4) thuộc đồ thị của hàm số trên.

M(1; 4) thuộc đồ thị của hàm số đã cho lúc và chỉ lúc

4 = (m – 1).1+ 3

4 = m +2

 m = 2. Vậy với m = 2 thì ….

b) Vẽ đồ thị của hàm số trên với m =2.

Với m = 2 hàm số đã cho biến thành  y = x + 3

Xác định được 2 điểm thuộc đồ thị của hàm số:

Với x = 0 thì y = 3, ta được điểm A(0; 3) thuộc đồ thị của hàm số.

Với x = 1 thì y = 4,ta được điểm M(1; 4) thuộc đồ thị của hàm số.

Nêu ra được nhận xét về đặc điểm đồ thị của hàm số :

Đồ thị của hàm số là đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ;3) và M(1 ;4).

…..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐỀ 2

A. Trắc nghiệm (4đ)

Câu 1: Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng y = 2 – x song song với đường thẳng:

A . y = -x           

B . y = -x + 3          

C . y = -1 – x        

D . Cả 3 đường thẳng trên

Câu 2:  Nếu điểm B(1 ;-2) thuộc đường thẳng y = x – b thì  b bằng:

A. -3                           

B. -1                                       

C. 3                                        

D. 1

Câu 3: Cho 2 đường thẳng: (d) : y = 2x + m – 2 và (d’) : y =  kx + 4 – m; (d) và (d’) trùng nhau nếu :

A. k = 2 và m = 3       

B. k = -1  và m = 3                 

C. k = -2 và m = 3                  

D. k = 2 và m = -3

 Câu 4:Góc tạo bởi đường thẳng y = x + 1 và trục Ox có số đo là:

A. 450                      

B. 300                                     

C.  600                                    

D. 1350.

Câu 5: Các so sánh nào sau đây sai?

A. Cos 32o > Sin 32o    

B. Sin 65o = Cos 25o      

C. Sin 45o < tan 45o    

D. tan 30o = cot 30o

Câu 6: Tam giác ABC vuông tại A có AC = 6cm ; BC = 12cm. Số đo góc ACB bằng:

A. 30o                         

B. 45o                                   

C. 60o                            

D. Đáp số khác

Câu 7: Dây cung AB = 12cm của đưong tròn (O;10cm) có khoảng cách tới tâm O là:

A. 5cm                       

B. 6cm                                   

C. 7cm                           

D. 8cm

Câu 8: Cho đoạn thẳng OI = 6cm. Vẽ đường tròn (O;8cm) và (I; 2cm) . Hai đường tròn (O) và (I) có địa điểm hơi hơi như thế nào?

A. Tiếp xúc ngoài      

B. cắt nhau                            

C. xúc tiếp trong            

D. đựng nhau

B. Tự luận (6đ)

Câu 1: (1 điểm)                    

Trục căn thức ở mẫu: (frac{4}{{2sqrt 3  + 4}})

Câu 2: (2 điểm)

a) Thực hiện phép tính: (4sqrt {75}  – 3sqrt {108}  – 9sqrt {frac{1}{3}} )

b) Tìm trị giá to nhất của biểu thức: (y = 3sqrt x  – x)

Câu 3: (3 điểm)

Cho đường tròn (O ; R) đường kính AB. Vẽ dây CD vuông góc với AB tại trung điểm H của OB.                       

a) Chứng minh tứ giác OCBD là hình thoi.

b) Tính độ dài  CD theo  R.

c) Chứng minh tam giác CAD đều

ĐÁP ÁN

A. Trắc nghiệm

1D

2C

3A

4A

5D

6C

7D

8C

B. Tự luận

Câu 1:

Trục căn thức ở mẫu: (frac{4}{{2sqrt 3  + 4}}) 

(begin{array}{l}
frac{4}{{2sqrt 3  + 4}} = frac{{4left( {2sqrt 3  – 4} right)}}{{left( {2sqrt 3  + 4} right)left( {2sqrt 3  – 4} right)}}
,,,,,,,,,,,,,,,,,,, = frac{{4left( {3sqrt 2  – 4} right)}}{{{{left( {3sqrt 2 } right)}^2} – {4^2}}}
,,,,,,,,,,,,,,,,,,, = 2left( {3sqrt 2  – 4} right)
end{array}) 

Câu 2:

a) Thực hiện phép tính: (4sqrt {75}  – 3sqrt {108}  – 9sqrt {frac{1}{3}} ) 

(begin{array}{l}
 = 4sqrt {{5^2}.3}  – 3sqrt {{6^2}.3}  – 9sqrt {frac{{1.3}}{{{3^2}}}}
 = 4.5sqrt 3  – 3.6sqrt 3  – 3sqrt 3
 =  – sqrt 3 
end{array}) 

…..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)— 

ĐỀ 3

Câu 1: ( 2,0 điểm)

a) Viết 2 hằng đẳng thức bất cứ trong số 7 hằng đẳng thức đã học.

b) Tìm x, biết: x2 + 10x + 25 = 0

Câu 2: ( 2,0điểm)  Cho đa thức P(x) = 3×2 – 5×2 + 2x + 3

a) Chia đa thức P(x) cho  x – 1.

b) Hãy chỉ ra thương và số dư trong phép chia trên.

Câu 3: ( 2,5 điểm) Cho phân thức: (A = left( {frac{1}{{x – 2}} + frac{x}{{x + 2}} – frac{{x + 1}}{{{x^2} – 4}}} right):left( {1 + frac{1}{{x – 2}}} right))

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa.

b) Rút gọn A.

c) Tìm các trị giá nguyên của x để A có trị giá nguyên.

Câu 4: (1,0 điểm)  Cho hình thang ABCD( AB // CD) có (widehat A = widehat D = {90^0}). Gọi M là trung điểm của cạnh bên BC.  Chứng minh rằng MA = MD.

Câu 5: ( 2,5 điểm) Cho hình vuông ABCD. Gọi E, F lần là lượt trung điểm của AB và BC; M là giao điểm của CE và DF.

a) Chứng minh rằng (widehat {BCE} = widehat {CDF}). Từ đấy chứng minh rằng CE vuông góc với DF.

b) Gọi I là trung điểm của CD. Tứ giác AICE là hình gì?

c) Chứng minh rằng AM = AB.

ĐÁP ÁN

Câu 1:

a) A = (5sqrt{3}+sqrt{27}-3sqrt{frac{1}{3}}) 

 A = (5sqrt{3}+sqrt{9.3}-sqrt{{{3}^{2}}.frac{1}{3}}=5sqrt{3}+3sqrt{3}-sqrt{3}) 

A =(7sqrt{3}) 

b) B = (sqrt{{{left( sqrt{3}-1 right)}^{2}}}-sqrt{4+2sqrt{3}}) 

(sqrt{{{left( sqrt{3}-1 right)}^{2}}}=left| sqrt{3}-1 right|=sqrt{3}-1) vì (sqrt{3}>1)

(sqrt{4+2sqrt{3}}=sqrt{3+2sqrt{3}+1}=sqrt{{{left( sqrt{3}+1 right)}^{2}}}=left| sqrt{3}+1 right|=sqrt{3}+1) 

Do đấy B = (sqrt{3}-1-left( sqrt{3}+1 right)=sqrt{3}-1-sqrt{3}-1=-2) 

….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)— 

ĐỀ 4

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Căn bậc 2 của 9 là:

A.  81                         

B. (pm)81                              

C . 3                       

D . (pm)3

Câu 2:  Phương trình (sqrt {x – 2} = 3) có nghiệm là:

A.  9                           

B.  (pm)9                               

C. (pm)4                     

D.  11

Câu 3: Điều kiện xác định của (sqrt {4 + 2x} ) là:

A.  x (ge) 0              

B. x (ge) 2                      

C.  x (ge )-2               

D.  x (le )2

Câu 4: Kết quả của phép khai phương (sqrt {81{{rm{a}}^{rm{2}}}} ) (với a < 0) là:

A. -9a                        

B. 9a                 

C. -9(left| {rm{a}} right|)                       

D. 81a

Câu 5: Hàm số y =(2m+6)x + 5 là hàm số hàng đầu lúc

A. x > -3 ;                   

B. m ≠  3;                   

C. m ≠ – 3;                 

D. x < 3.

Câu 6: Hàm số y =(-m+3)x -15 là hàm số đồng biến lúc

A. m > -3 ;                 

B. m ≠  3;                   

C. m ≥ 3;                   

D. m  3

Câu 7: Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng y = 2 – x song song với đường thẳng:

A . y = -x         

B . y = -x + 3         

C . y = -1 – x       

D . Cả 3 đường thẳng trên

Câu 8: Hãy chọn đáp án đúng:

A. cot370 = cot530                                            

B. cos370 = sin530     

C. tan370 = cot370                                             

D. sin370 = sin530

Câu 9.  Nếu điểm B(1 ;-2) thuộc đường thẳng y = x – b thì  b bằng:

A. -3                           

B. -1                                       

C. 3                                        

D. 1

Câu10 : Cho 2 đường thẳng: (d) : y = 2x + m – 2 và (d’) : y =  kx + 4 – m; (d) và (d’) trùng nhau nếu :

A. k = 2 và m = 3       

B. k = -1  và m = 3              

C. k = -2 và m = 3                

D. k = 2 và m = -3

Câu 11: Góc tạo bởi đường thẳng  và trục Ox có số đo là:

A. 450                      

B. 300                                     

C.  600                                    

D. 1350

Câu 12 : Hệ số góc của đường thẳng: y = -4x + 9 là:      

A. 4                                        

B. -4x                                  

C. -4                                    

D. 9

Phần II. Tự luận

Câu 1: Tính:

a) (sqrt 8  – 2sqrt {32}  + 3sqrt {50} )

b) (frac{1}{{3 + sqrt 2 }} – frac{1}{{3 – sqrt 2 }})

Câu 2: Cho biểu thức : (Q = frac{2}{{2 + sqrt x }} + frac{1}{{2 – sqrt x }} + frac{{2sqrt x }}{{x – 4}})

a) Rút gọn biểu thức Q.                                             

b) Tìm x để  Q = (frac{6}{5})

Câu 3: Cho hàm số y = (m + 1)x – 3. (m ≠ -1). Xác định m  để :

a)  Hàm số đã cho đồng biến, nghịch biến trên R.                                                

b)  Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 2x. Vẽ đồ thị với m vừa tìm được.

ĐÁP ÁN

Phần I. Trắc nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

D

D

C

A

C

D

D

B

C

A

A

C

Phần II. Tự luận

Câu 1:

a) (sqrt 8  – 2sqrt {32}  + 3sqrt {50}  = 2sqrt 2  – 8sqrt 2  + 15sqrt 2  = 9sqrt 2 )

b) (frac{1}{{3 + sqrt 2 }} – frac{1}{{3 – sqrt 2 }} = frac{{3 – sqrt 2  – 3 – sqrt 2 }}{{left( {3 – sqrt 2 } right)left( {3 + sqrt 2 } right)}} =  – 2sqrt 2 )

……….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Võ Thị 6. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Việt Hưng

636

Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Trãi

856

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 9 5 2021-2022

705

Bài tập Toán 9 có hướng áp giải cụ thể về Biến đổi dễ ợt biểu thức căn

228

Bài tập Toán 9 có hướng áp giải cụ thể về Bảng căn bậc 2

200

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Trãi

447

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #HK1 #môn #Toán #có #đáp #án #5 #Trường #THCS #Võ #Thị #6


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #HK1 #môn #Toán #có #đáp #án #5 #Trường #THCS #Võ #Thị #6

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button