Bộ 4 Đề thi HK1 môn Vật Lý 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Huệ có đáp án

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Vật Lý 8 5 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Huệ có đáp án là tài liệu được Học Điện Tử Cơ Bản biên soạn và tổng hợp từ các trường THCS trên cả nước với mong muốn cung ứng thêm tài liệu giúp các em học trò có tài liệu học tập ôn tập trước kì thi HK1 sắp đến. Hi vọng tài liệu này giúp ích cho các em. Chúc các em có kết quả học tập tốt.

TRƯỜNG THCS

NGUYỄN HUỆ

ĐỀ THI HK I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN VẬT LÝ 8

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: (3,5 điểm)

a. Thế nào là chuyển động đều, chuyển động ko đều?

b. Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 1,2 km hết 5 phút. Khi hết dốc người đó đi tiếp một đoạn đường nằm ngang dài 0,6 km hết 4 phút rồi dừng lại. Tính vận tốc trung bình của xe trên đoạn đường dốc, đoạn đường nằm ngang và trên cả 2 đoạn đường.

Câu 2: (1,5 điểm) Hãy kể tên các loại lực ma sát. Ứng với mỗi loại hãy nêu một ví dụ minh họa.

Câu 3: (1,5 điểm) Viết công thức tính độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét. Nêu tên và đơn vị của các đại lượng có trong công thức.

Câu 4: (3,5 điểm) Một bình cao 1,5m chứa nước, mực nước trong bình cách miệng bình 30cm.

a. Tính áp suất của nước tác dụng lên điểm A cách đáy bình 40cm.

b. Người ta đổ thêm dầu vào cho đầy bình, tính áp suất của dầu và nước tác dụng lên đáy bình. Cho biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3, trọng lượng riêng của dầu là 8000N/m3.

 

ĐÁP ÁN

Câu 1: (3,5 điểm)

a) Nêu đúng khái niệm chuyển động đều và chuyển động ko đều (1,0 điểm)

b) Vận tốc trung bình của xe trên đoạn đường dốc:

v1 = s1: t1 = 1200 : 300 = 4 (m/s) (0,75 điểm)

Vận tốc trung bình của xe trên đoạn đường ngang:

v2 = s2: t2 = 600 : 240 = 2,5 (m/s) (0,75 điểm)

Vận tốc trung bình của xe trên cả 2 đoạn đường:

({V_{tb}} = frac{{{S_1} + {S_2}}}{{{t_1} + {t_2}}} = frac{{1200 + 600}}{{300 + 240}} = 3,3(m/s)) (1,0 điểm)

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

 

2. ĐỀ SỐ 2

I. Trắc Nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu đúng nhất.

Câu 1: Để khẳng định ôtô đang đi lại trên đường, các hành khách chọn các vật mốc nào sau đây là đúng:

A. Bánh xe đang quay.

B. Tài xế ngồi lái trên xe.

C. Sự rung rinh của người kế bên.

D. Các cây bên đường.

Câu 2: Công thức nào sau đây dùng để tính tốc độ trung bình của đi lại ko đều?

Câu 3: Khi có lực tính năng vào 1 vật, thì tốc độ của vật sẽ chỉnh sửa như thế nào?

A. Tốc độ của vật giảm dần theo thời kì.

B. Tốc độ của vật tăng dần theo thời kì.

C. Tốc độ của vật ko chỉnh sửa theo thời kì.

D. Tốc độ của vật vừa tăng, vừa giảm dần theo thời kì.

Câu 4: Khi xe tăng tốc đột ngột, hành khách ngồi trên xe có xu thế ngã về phía sau. Do:

A. Người có khối lượng quá béo.

B. Do tính năng của 2 lực thăng bằng.

C. Do quán tính.

D. Do lực đẩy của ko khí.

Câu 5: Trong các cách sau cách nào làm giảm lực ma sát?

A. tăng độ nhám của mặt xúc tiếp.

B. Tăng diện tích của mặt xúc tiếp.

C. tăng lực ép lên mặt xúc tiếp.

D. Tăng độ nhẵn của mặt xúc tiếp.

Câu 6: Sức ép là:

A. Lực ép của vật lên mặt phẳng.

B. Lực do mặt phẳng tính năng lên vật.

C. Là trọng lượng của vật.

D. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

Câu 7: Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?

A. Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống

B. Áp suất của chất lỏng chỉ lệ thuộc vào thực chất của chất lỏng

C. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương

D. Áp suất chất lỏng chỉ lệ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng

Câu 8: Càng lên cao, áp suất khí quyển sẽ chỉnh sửa như thế nào?

A. Áp suất khí quyển càng giảm.

B. Áp suất khí quyển càng tăng.

C. Áp suất khí quyển ko chỉnh sửa.

D. Áp suất khí quyển có thể tăng hoặc.

Câu 9: Lực đẩy Acsimet có phương và chiều như thế nào?

A. Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

B. Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

C. Phương nằm ngang, chiều từ dưới lên.

D. Phương nằm ngang, chiều từ trên xuống .

Câu 10: Điều kiện để 1 vật lửng lơ trong lòng chất lỏng, lúc:

A. Trọng lượng riêng của chất lỏng bằng trọng lượng của vật.

B. Trọng lượng của chất lỏng bằng trọng lượng riêng của vật.

C. Khối lượng riêng của chất lỏng bằng khối lượng riêng của vật.

D. Lực đẩy Acsimet bằng trọng lượng của vật.

Câu : 1 vật có thể tích 0.8 m3 được nhúng chìm trong nước (d = 10000N/m3). Lực đẩy Ác si mét tính năng lên vật là bao lăm?

A. 8000N           B. 80N

C. 800N           D. 80000N

Câu 12: 1 quả dừa rơi từ trên cao xuống, trong trường hợp này lực nào tiến hành công cơ học?

A. Lực cản của ko khí tiến hành công.

B. Lực nâng của quả dừa tiến hành công.

C. Trọng lực tiến hành công.

D. Lực đẩy của cây dừa tiến hành công.

II. Tự Luận

Câu 1: (3,0 điểm) 1 viên bi thép có khối lượng 1,5 kg đặt nằm yên trên nền nhà.

a. Hãy trình diễn các lực tính năng lên viên bi theo tỷ xích 1cm ứng với 5N. Em có nhận xét gì về các lực này?

b. Người ta đem viên bi trên đặt lên đỉnh 1 mặt phẳng nghiêng dài 5m và thả cho nó lăn xuống đất, kể từ thả tới khi chạm đất viên bi lăn mất 0,5 giây và sau ấy nó còn lăn được 6m trong 2 giây rồi mới ngừng lại. Tính tốc độ trung bình của viên bi trong suốt cả giai đoạn trên.

Câu 2: (2,0 điểm) Hai quả cầu bằng nhôm có thể tích bằng nhau, 1 quả được nhúng chìm vào nước và 1 quả được nhúng chìm vào dầu. Lực đẩy Ác-si-mét tính năng lên quả cầu nào béo hơn?

Câu 3: (2,0 điểm) 1 vật hình cầu có khối lượng 0,5kg rơi từ độ cao 2m xuống mặt nước. Khi rơi xuống nước ta thấy 1/2 thể tích của vật bị chìm trong nước.

a. Tính công của trọng lực tính năng lên quả cầu?

b. Tính lực đẩy Ác-si-mét tính năng lên quả cầu?

 

ĐÁP ÁN

I. Trắc Nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

D

B

B

C

D

D

C

A

A

D

A

C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

I. Trắc Nghiệm

(Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án giải đáp đúng)

Câu 1: 1 vật được coi là đứng yên so với vật mốc lúc:

A. Vật ấy ko đi lại.

B. Vật ấy ko chuyển dịch theo thời kì.

C. Vật ấy ko chỉnh sửa địa điểm theo thời kì so với vật mốc.

D. Khoảng cách từ vật ấy tới vật mốc ko chỉnh sửa.

Câu 2: Khi xe đang chạy nhưng mà đột ngột ngừng lại, hành khách ngồi trên xe có xu thế bị ngã về phía trước. Cách giảng giải nào sau đây là đúng?

A. Do hành khách ngồi ko vững.

B. Do có các lực thăng bằng nhau tính năng lên mỗi người.

C. Do người có khối lượng béo.

D. Do quán tính.

Câu 3: Trạng thái của vật sẽ chỉnh sửa như thế nào lúc chịu ảnh hưởng của 2 lực thăng bằng

A. Vật đang đứng yên sẽ đi lại

B. Vật đạng đi lại sẽ tiếp tuc đi lại thẳng đều

C. Vật đạng đi lại sẽ đi lại chậm lại

D. Vật đạng đi lại sẽ đi lại nhanh lên

Câu 4: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào cần tăng ma sát?

A. Bảng trơn và nhẵn quá.

B. Khi quẹt diêm.

C. Khi cần phanh gấp để xe ngừng lại.

D. Tất cả các trường hợp trên đều cần tăng ma sát.

Câu 5: Lực đẩy Ác-si-mét lệ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng.

C. Trọng lượng riêng của chất lỏng và chất làm vật.

D. Trọng lượng riêng của chất làm vật và thể tích của vật.

Câu 6: Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

A. Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước hot sẽ phồng lên như cũ.

B. Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.

C. Dùng 1 ống nhựa bé có thể hút nước từ cốc nước vào mồm.

D. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay phồng lên.

Câu 7: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào tốc độ của vật ko chỉnh sửa?

A. Khi có 1 lực tính năng vào vật.

B. Khi có 2 lực tính năng vào vật.

C. Khi các lực tính năng vào vật thăng bằng nhau.

D. Khi các lực tính năng vào vật ko thăng bằng nhau

Câu 8: Điều nào sau đây là đúng lúc nói về sức ép?

A. Sức ép là lực ép lên giá đỡ.

B. Sức ép là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

C. Sức ép luôn bằng trọng lượng riêng của vật.

D. Sức ép là lực ép có phương nằm ngang.

Câu 9: 1 vật đi lại thẳng đều với vận tốc 5m/s. Thời gian để vật đi lại hết quãng đường 200m là

A. 50s           B. 25s

C. 10s           D. 40s

Câu 10: 1 vật đang đi lại thẳng đều chịu tính năng của 2 lực thăng bằng, thì tốc độ của vật sẽ như thế nào?

A. Không chỉnh sửa.

C. Chỉ có thể tăng.

B. Chỉ có thể giảm.

D. Có thể tăng dần hoặc giảm dần.

Câu 11: Cách làm nào sau đây làm giảm lực ma sát?

A. Tăng độ nhám mặt xúc tiếp

C. Tăng độ nhẵn mặt xúc tiếp

B. Tăng lực ép lên mặt xúc tiếp

D. Tăng diện tích mặt xúc tiếp

Câu 12: Tại sao hành khách ngồi trên xe oto đang đi lại bỗng thấy mình bị nghiêng sang trái?

A. Vì oto đột ngột giảm tốc độ.

C. Vì oto đột ngột rẽ sang trái.

B. Vì oto đột ngột tăng tốc độ.

D. Vì oto đột ngột rẽ sang phải.

II. Tự Luận

Câu 1: (3,0 điểm) 1 xe máy chạy xuống 1 cái dốc dài 37,5m hết 3s. Khi hết dốc, xe chạy tiếp 1 quãng đường nằm ngang dài 75m trong 10s.

a) Tính tốc độ trung bình của xe máy trên đoạn đường thứ nhất?

b) Tính tốc độ trung bình của xe máy trên đoạn đường thứ 2?

c) Tính tốc độ trung bình của xe máy trên cả 2 đoạn đường?

Câu 2: (3,0 điểm) 1 cái thùng hình trụ cao 1,2m chứa đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước là d = 10000 N/m3

a) Tính áp suất của nước tính năng lên đáy thùng.

b) Tính áp suất của nước tính năng lên 1 điểm cách mặt thoáng 0,2m?

c) Nếu thả 1 miếng sắt có thể tích là 2dm3 vào thùng thì lực đẩy Ác-si-mét tính năng lên miếng sắt lúc nhúng chìm nó hoàn toàn trong nước là bao lăm?

Câu 3: (1,0 điểm) Để tính được độ sâu của tàu lặn thì người ta dùng áp kế (áp suất). Khi áp kế chỉ 824000N/m3 thì tàu đang ở độ sâu là bao lăm? Biết trọng lượng riêng của nước là 10300 N/m3.

 

ĐÁP ÁN

I. Trắc Nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

C

D

B

D

A

C

C

B

D

A

B

D

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: (1,5 điểm) Nêu ý nghĩa của tốc độ? Viết công thức tính tốc độ? Nêu đơn vị đo của tốc độ?

Câu 2: (1,5 điểm) Áp suất là gì? Công thức tính áp suất?

Câu 3: (2,0 điểm) Em hãy nêu điều kiện để 1 vật nhúng trong lòng chất lỏng sẽ nổi lên, chìm xuống hoặc lửng lơ? Khi nổi trên mặt thoáng chất lỏng lực đẩy Acsimet được tính như thế nào?

Câu 4: (3,0 điểm)

a. 1 người đi xe đạp lên 1 cái dốc dài 100m hết 2 phút rồi đi tiếp đoạn đường xuống dốc dài 400 chỉ mất khoảng 2,5 phút. Tính tốc độ trung bình của người ấy trên cả quãng đường ra km/h và m/s.

b. 1 thùng cao 0,8(m) đựng đầy nước. Tính áp suất của nước lên đáy thùng, biết trọng lượng riêng của nước là 10 000 (N/m3 ).

Câu 5: (2,0 điểm) 1 người có trọng lượng là 700 (N), người ấy có diện tích xúc tiếp của 2 bàn chân lên mặt đất là 0,02 (m2). Hãy so sánh áp suất của người ấy với áp suất của 1 xe tăng có trọng lượng 30 000 (N), diện tích xúc tiếp của các bản xích xe nâng cao mặt đất là 1,2(m2) .

 

ĐÁP ÁN

Câu 1: (1,5 điểm)

– Độ béo của vân tốc cho biết chừng độ nhanh hay chậm của đi lại và được xác định bằng độ dài quãng đường đi đượctrong 1 đơn vị thời kì. (0,5 điểm)

– Công thức tính tốc độ v = S/t. (0,5 điểm)

Trong ấy: v: Tốc độ của vật. (0,5 điểm)

S: quãng đường vật đi được, đơn vị : km hoặc m

t: Thời gian vật đi hết quãng đường ấy , đơn vị : giờ hoặc giây

– Đợn vị tốc độ là: (m/s) hoặc (km/h)

Câu 2: (1,5 điểm)

– Áp suất là độ béo của sức ép trên 1 đơn vị diện tích. (0,5 điểm)

– Công thức tính áp suất : p = F/S (0,5 điểm)

Trong ấy p: Áp suất

F: Sức ép, đơn vị N

S: Diện tích bị ép, đơn vị: m2

– Đơn vị của áp suất là (N/m2) hoặc Pa (0,5 điểm)

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Vật Lý 8 5 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Huệ có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu dụng khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

.


Thông tin thêm về Bộ 4 Đề thi HK1 môn Vật Lý 8 năm 2021 - 2022 Trường THCS Nguyễn Huệ có đáp án

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Vật Lý 8 5 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Huệ có đáp án là tài liệu được Học Điện Tử Cơ Bản biên soạn và tổng hợp từ các trường THCS trên cả nước với mong muốn cung ứng thêm tài liệu giúp các em học trò có tài liệu học tập ôn tập trước kì thi HK1 sắp đến. Hi vọng tài liệu này giúp ích cho các em. Chúc các em có kết quả học tập tốt.

TRƯỜNG THCS

NGUYỄN HUỆ

ĐỀ THI HK I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN VẬT LÝ 8

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: (3,5 điểm)

a. Thế nào là chuyển động đều, chuyển động ko đều?

b. Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 1,2 km hết 5 phút. Khi hết dốc người đó đi tiếp một đoạn đường nằm ngang dài 0,6 km hết 4 phút rồi dừng lại. Tính vận tốc trung bình của xe trên đoạn đường dốc, đoạn đường nằm ngang và trên cả 2 đoạn đường.

Câu 2: (1,5 điểm) Hãy kể tên các loại lực ma sát. Ứng với mỗi loại hãy nêu một ví dụ minh họa.

Câu 3: (1,5 điểm) Viết công thức tính độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét. Nêu tên và đơn vị của các đại lượng có trong công thức.

Câu 4: (3,5 điểm) Một bình cao 1,5m chứa nước, mực nước trong bình cách miệng bình 30cm.

a. Tính áp suất của nước tác dụng lên điểm A cách đáy bình 40cm.

b. Người ta đổ thêm dầu vào cho đầy bình, tính áp suất của dầu và nước tác dụng lên đáy bình. Cho biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3, trọng lượng riêng của dầu là 8000N/m3.

 

ĐÁP ÁN

Câu 1: (3,5 điểm)

a) Nêu đúng khái niệm chuyển động đều và chuyển động ko đều (1,0 điểm)

b) Vận tốc trung bình của xe trên đoạn đường dốc:

v1 = s1: t1 = 1200 : 300 = 4 (m/s) (0,75 điểm)

Vận tốc trung bình của xe trên đoạn đường ngang:

v2 = s2: t2 = 600 : 240 = 2,5 (m/s) (0,75 điểm)

Vận tốc trung bình của xe trên cả 2 đoạn đường:

({V_{tb}} = frac{{{S_1} + {S_2}}}{{{t_1} + {t_2}}} = frac{{1200 + 600}}{{300 + 240}} = 3,3(m/s)) (1,0 điểm)

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

 

2. ĐỀ SỐ 2

I. Trắc Nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu đúng nhất.

Câu 1: Để khẳng định ôtô đang đi lại trên đường, các hành khách chọn các vật mốc nào sau đây là đúng:

A. Bánh xe đang quay.

B. Tài xế ngồi lái trên xe.

C. Sự rung rinh của người kế bên.

D. Các cây bên đường.

Câu 2: Công thức nào sau đây dùng để tính tốc độ trung bình của đi lại ko đều?

Câu 3: Khi có lực tính năng vào 1 vật, thì tốc độ của vật sẽ chỉnh sửa như thế nào?

A. Tốc độ của vật giảm dần theo thời kì.

B. Tốc độ của vật tăng dần theo thời kì.

C. Tốc độ của vật ko chỉnh sửa theo thời kì.

D. Tốc độ của vật vừa tăng, vừa giảm dần theo thời kì.

Câu 4: Khi xe tăng tốc đột ngột, hành khách ngồi trên xe có xu thế ngã về phía sau. Do:

A. Người có khối lượng quá béo.

B. Do tính năng của 2 lực thăng bằng.

C. Do quán tính.

D. Do lực đẩy của ko khí.

Câu 5: Trong các cách sau cách nào làm giảm lực ma sát?

A. tăng độ nhám của mặt xúc tiếp.

B. Tăng diện tích của mặt xúc tiếp.

C. tăng lực ép lên mặt xúc tiếp.

D. Tăng độ nhẵn của mặt xúc tiếp.

Câu 6: Sức ép là:

A. Lực ép của vật lên mặt phẳng.

B. Lực do mặt phẳng tính năng lên vật.

C. Là trọng lượng của vật.

D. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

Câu 7: Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?

A. Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống

B. Áp suất của chất lỏng chỉ lệ thuộc vào thực chất của chất lỏng

C. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương

D. Áp suất chất lỏng chỉ lệ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng

Câu 8: Càng lên cao, áp suất khí quyển sẽ chỉnh sửa như thế nào?

A. Áp suất khí quyển càng giảm.

B. Áp suất khí quyển càng tăng.

C. Áp suất khí quyển ko chỉnh sửa.

D. Áp suất khí quyển có thể tăng hoặc.

Câu 9: Lực đẩy Acsimet có phương và chiều như thế nào?

A. Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

B. Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

C. Phương nằm ngang, chiều từ dưới lên.

D. Phương nằm ngang, chiều từ trên xuống .

Câu 10: Điều kiện để 1 vật lửng lơ trong lòng chất lỏng, lúc:

A. Trọng lượng riêng của chất lỏng bằng trọng lượng của vật.

B. Trọng lượng của chất lỏng bằng trọng lượng riêng của vật.

C. Khối lượng riêng của chất lỏng bằng khối lượng riêng của vật.

D. Lực đẩy Acsimet bằng trọng lượng của vật.

Câu : 1 vật có thể tích 0.8 m3 được nhúng chìm trong nước (d = 10000N/m3). Lực đẩy Ác si mét tính năng lên vật là bao lăm?

A. 8000N           B. 80N

C. 800N           D. 80000N

Câu 12: 1 quả dừa rơi từ trên cao xuống, trong trường hợp này lực nào tiến hành công cơ học?

A. Lực cản của ko khí tiến hành công.

B. Lực nâng của quả dừa tiến hành công.

C. Trọng lực tiến hành công.

D. Lực đẩy của cây dừa tiến hành công.

II. Tự Luận

Câu 1: (3,0 điểm) 1 viên bi thép có khối lượng 1,5 kg đặt nằm yên trên nền nhà.

a. Hãy trình diễn các lực tính năng lên viên bi theo tỷ xích 1cm ứng với 5N. Em có nhận xét gì về các lực này?

b. Người ta đem viên bi trên đặt lên đỉnh 1 mặt phẳng nghiêng dài 5m và thả cho nó lăn xuống đất, kể từ thả tới khi chạm đất viên bi lăn mất 0,5 giây và sau ấy nó còn lăn được 6m trong 2 giây rồi mới ngừng lại. Tính tốc độ trung bình của viên bi trong suốt cả giai đoạn trên.

Câu 2: (2,0 điểm) Hai quả cầu bằng nhôm có thể tích bằng nhau, 1 quả được nhúng chìm vào nước và 1 quả được nhúng chìm vào dầu. Lực đẩy Ác-si-mét tính năng lên quả cầu nào béo hơn?

Câu 3: (2,0 điểm) 1 vật hình cầu có khối lượng 0,5kg rơi từ độ cao 2m xuống mặt nước. Khi rơi xuống nước ta thấy 1/2 thể tích của vật bị chìm trong nước.

a. Tính công của trọng lực tính năng lên quả cầu?

b. Tính lực đẩy Ác-si-mét tính năng lên quả cầu?

 

ĐÁP ÁN

I. Trắc Nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

D

B

B

C

D

D

C

A

A

D

A

C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

I. Trắc Nghiệm

(Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án giải đáp đúng)

Câu 1: 1 vật được coi là đứng yên so với vật mốc lúc:

A. Vật ấy ko đi lại.

B. Vật ấy ko chuyển dịch theo thời kì.

C. Vật ấy ko chỉnh sửa địa điểm theo thời kì so với vật mốc.

D. Khoảng cách từ vật ấy tới vật mốc ko chỉnh sửa.

Câu 2: Khi xe đang chạy nhưng mà đột ngột ngừng lại, hành khách ngồi trên xe có xu thế bị ngã về phía trước. Cách giảng giải nào sau đây là đúng?

A. Do hành khách ngồi ko vững.

B. Do có các lực thăng bằng nhau tính năng lên mỗi người.

C. Do người có khối lượng béo.

D. Do quán tính.

Câu 3: Trạng thái của vật sẽ chỉnh sửa như thế nào lúc chịu ảnh hưởng của 2 lực thăng bằng

A. Vật đang đứng yên sẽ đi lại

B. Vật đạng đi lại sẽ tiếp tuc đi lại thẳng đều

C. Vật đạng đi lại sẽ đi lại chậm lại

D. Vật đạng đi lại sẽ đi lại nhanh lên

Câu 4: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào cần tăng ma sát?

A. Bảng trơn và nhẵn quá.

B. Khi quẹt diêm.

C. Khi cần phanh gấp để xe ngừng lại.

D. Tất cả các trường hợp trên đều cần tăng ma sát.

Câu 5: Lực đẩy Ác-si-mét lệ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng.

C. Trọng lượng riêng của chất lỏng và chất làm vật.

D. Trọng lượng riêng của chất làm vật và thể tích của vật.

Câu 6: Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

A. Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước hot sẽ phồng lên như cũ.

B. Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.

C. Dùng 1 ống nhựa bé có thể hút nước từ cốc nước vào mồm.

D. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay phồng lên.

Câu 7: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào tốc độ của vật ko chỉnh sửa?

A. Khi có 1 lực tính năng vào vật.

B. Khi có 2 lực tính năng vào vật.

C. Khi các lực tính năng vào vật thăng bằng nhau.

D. Khi các lực tính năng vào vật ko thăng bằng nhau

Câu 8: Điều nào sau đây là đúng lúc nói về sức ép?

A. Sức ép là lực ép lên giá đỡ.

B. Sức ép là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

C. Sức ép luôn bằng trọng lượng riêng của vật.

D. Sức ép là lực ép có phương nằm ngang.

Câu 9: 1 vật đi lại thẳng đều với vận tốc 5m/s. Thời gian để vật đi lại hết quãng đường 200m là

A. 50s           B. 25s

C. 10s           D. 40s

Câu 10: 1 vật đang đi lại thẳng đều chịu tính năng của 2 lực thăng bằng, thì tốc độ của vật sẽ như thế nào?

A. Không chỉnh sửa.

C. Chỉ có thể tăng.

B. Chỉ có thể giảm.

D. Có thể tăng dần hoặc giảm dần.

Câu 11: Cách làm nào sau đây làm giảm lực ma sát?

A. Tăng độ nhám mặt xúc tiếp

C. Tăng độ nhẵn mặt xúc tiếp

B. Tăng lực ép lên mặt xúc tiếp

D. Tăng diện tích mặt xúc tiếp

Câu 12: Tại sao hành khách ngồi trên xe oto đang đi lại bỗng thấy mình bị nghiêng sang trái?

A. Vì oto đột ngột giảm tốc độ.

C. Vì oto đột ngột rẽ sang trái.

B. Vì oto đột ngột tăng tốc độ.

D. Vì oto đột ngột rẽ sang phải.

II. Tự Luận

Câu 1: (3,0 điểm) 1 xe máy chạy xuống 1 cái dốc dài 37,5m hết 3s. Khi hết dốc, xe chạy tiếp 1 quãng đường nằm ngang dài 75m trong 10s.

a) Tính tốc độ trung bình của xe máy trên đoạn đường thứ nhất?

b) Tính tốc độ trung bình của xe máy trên đoạn đường thứ 2?

c) Tính tốc độ trung bình của xe máy trên cả 2 đoạn đường?

Câu 2: (3,0 điểm) 1 cái thùng hình trụ cao 1,2m chứa đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước là d = 10000 N/m3

a) Tính áp suất của nước tính năng lên đáy thùng.

b) Tính áp suất của nước tính năng lên 1 điểm cách mặt thoáng 0,2m?

c) Nếu thả 1 miếng sắt có thể tích là 2dm3 vào thùng thì lực đẩy Ác-si-mét tính năng lên miếng sắt lúc nhúng chìm nó hoàn toàn trong nước là bao lăm?

Câu 3: (1,0 điểm) Để tính được độ sâu của tàu lặn thì người ta dùng áp kế (áp suất). Khi áp kế chỉ 824000N/m3 thì tàu đang ở độ sâu là bao lăm? Biết trọng lượng riêng của nước là 10300 N/m3.

 

ĐÁP ÁN

I. Trắc Nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

C

D

B

D

A

C

C

B

D

A

B

D

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: (1,5 điểm) Nêu ý nghĩa của tốc độ? Viết công thức tính tốc độ? Nêu đơn vị đo của tốc độ?

Câu 2: (1,5 điểm) Áp suất là gì? Công thức tính áp suất?

Câu 3: (2,0 điểm) Em hãy nêu điều kiện để 1 vật nhúng trong lòng chất lỏng sẽ nổi lên, chìm xuống hoặc lửng lơ? Khi nổi trên mặt thoáng chất lỏng lực đẩy Acsimet được tính như thế nào?

Câu 4: (3,0 điểm)

a. 1 người đi xe đạp lên 1 cái dốc dài 100m hết 2 phút rồi đi tiếp đoạn đường xuống dốc dài 400 chỉ mất khoảng 2,5 phút. Tính tốc độ trung bình của người ấy trên cả quãng đường ra km/h và m/s.

b. 1 thùng cao 0,8(m) đựng đầy nước. Tính áp suất của nước lên đáy thùng, biết trọng lượng riêng của nước là 10 000 (N/m3 ).

Câu 5: (2,0 điểm) 1 người có trọng lượng là 700 (N), người ấy có diện tích xúc tiếp của 2 bàn chân lên mặt đất là 0,02 (m2). Hãy so sánh áp suất của người ấy với áp suất của 1 xe tăng có trọng lượng 30 000 (N), diện tích xúc tiếp của các bản xích xe nâng cao mặt đất là 1,2(m2) .

 

ĐÁP ÁN

Câu 1: (1,5 điểm)

– Độ béo của vân tốc cho biết chừng độ nhanh hay chậm của đi lại và được xác định bằng độ dài quãng đường đi đượctrong 1 đơn vị thời kì. (0,5 điểm)

– Công thức tính tốc độ v = S/t. (0,5 điểm)

Trong ấy: v: Tốc độ của vật. (0,5 điểm)

S: quãng đường vật đi được, đơn vị : km hoặc m

t: Thời gian vật đi hết quãng đường ấy , đơn vị : giờ hoặc giây

– Đợn vị tốc độ là: (m/s) hoặc (km/h)

Câu 2: (1,5 điểm)

– Áp suất là độ béo của sức ép trên 1 đơn vị diện tích. (0,5 điểm)

– Công thức tính áp suất : p = F/S (0,5 điểm)

Trong ấy p: Áp suất

F: Sức ép, đơn vị N

S: Diện tích bị ép, đơn vị: m2

– Đơn vị của áp suất là (N/m2) hoặc Pa (0,5 điểm)

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Vật Lý 8 5 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Huệ có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu dụng khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Vật Lý 8 5 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Mây có đáp án

457

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Vật Lý 8 5 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Trãi có đáp án

599

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Sinh học 8 5 2021 – 2022 Trường THCS Phan Đình Phùng có đáp án

312

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Sinh học 8 5 2021 – 2022 Trường THCS Võ Thị 6 có đáp án

374

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Sinh học 8 5 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Gia Tự có đáp án

344

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Sinh học 8 5 2021 – 2022 Trường THCS Nguyễn Du có đáp án

537

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #Đề #thi #HK1 #môn #Vật #Lý #5 #Trường #THCS #Nguyễn #Huệ #có #đáp #án


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #Đề #thi #HK1 #môn #Vật #Lý #5 #Trường #THCS #Nguyễn #Huệ #có #đáp #án

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button