Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 8 năm 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Du

Mời các em học trò cùng tham khảo tài liệu Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 8 5 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Du. Hy vọng đề rà soát này sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả hơn và đạt kết quả cao ở bài rà soát sắp đến. 

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

ĐỀ ÔN TẬP HÈ NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC 8

Thời gian 45 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trong chuỗi thức ăn sau:

Cây cối → Bọ rùa →  Ếch →  Rắn →  Vi sinh vật

Thì Ếch là:

A. Sinh vật tiêu thụ cấp 4                                                 B. Sinh vật sản xuất

C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2                                                 D. Sinh vật tiêu thụ cấp 3

Câu 2: Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:

A. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2                    B. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2

C. Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2                     D. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH

Câu 3: Trong sự truyền nhiệt, nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào? Hãy chọn câu giải đáp đúng.

A. Từ vật có khối lượng to hơn sang vật có khối lượng bé hơn

B. Từ vật có nhiệt năng to hơn sang vật có nhiệt năng bé hơn

C. Từ vật làm bằng chất rắn sang vật làm bằng chất lỏng

D. Từ vật có nhiệt độ quyền quý vật có nhiệt độ thấp

Câu 4: Dung dịch NaOH và dung dịch KOH ko có thuộc tính nào sau đây?

A. Chức năng với oxit axit tạo thành muối và nước

B. Chức năng với axit tạo thành muối và nước

C. Làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein

D. Bị nhiệt phân hủy lúc đun hot tạo thành oxit bazơ và nước

Câu 5: Cây rừng có ý nghĩa như thế nào đối với động vật rừng.

A. Giúp con người có nhiều thức ăn

B. Cung cấp nơi ở, thức ăn, oxi … cho động vật

C. Cung cấp thức ăn cho loài sâu ăn lá

D. Tạo ra cảnh quan đẹp, cung cấp thức ăn, nơi ở cho con người

Câu 6: Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20 %. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:

A. 90 gam                                 B. 80 gam                        C. 150 gam                      D. 100 gam

Câu 7: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) hấp thu hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH)2, chỉ nhận được muối CaCO3. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 cần dùng là:

A. 0,5 M                                   B. 0,25 M                        C. 0,1 M                          D. 0,05 M

Câu 8: Cho dung dịch axit sunfuric loãng công dụng với muối natrisunfit (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra?

A. Khí hiđro sunfua                                                          B. Khí oxi

C. Khí diêm sinh đioxit                                                   D. Khí hiđro

Câu 9: Để bảo vệ sự phong phú của các hệ sinh thái nông nghiệp cần:

A. Duy trì các hệ sinh thái nông nghiệp chủ công, cùng lúc phải cải tạo các hệ sinh thái để đạt năng suất và hiệu quả cao

B. Duy trì các hệ sinh thái nông nghiệp và trồng nhiều cây có giá trị kinh tế cao

C. Mở dụng vùng canh tác, trồng lúa nước để xuất khẩu

D. Mở rộng các hệ sinh thái nông nghiệp, trồng nhiều cây cung cấp thực phẩm

Câu 10: Tăng nhanh công việc làm thủy lợi và tưới tiêu có lí có tác dụng.

A. Tăng độ mầu mỡ cho đất, tạo điệu kiện phủ xanh đất trống đồi núi trọc

B. Góp phần điều hòa lượng nước làm giảm thiểu lũ lụt và hạn hán, mở mang diện tích trồng trọt và tăng năng suất cây trồng

C. Làm cho đất ko bị cạn kiệt nguồn chất dinh dưỡng, tăng năng xuất cây trồng

D. Làm đất tơi xốp, tăng năng xuất cây trồng

Câu 11: 1 quả bóng từ độ cao h rơi xuống thì:

A. Thế năng giảm, động năng tăng                                   B. Thế năng tăng ,động năng giảm

C. Thế năng giảm, động năng giảm                                  D. Động năng tăng, thế năng tăng

Câu 12: Thành phần không có con của hệ sinh thái bao gồm những nhân tố nào sau đây:

A. Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi. , các loài vi rút, vi khuẩn

B. Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm

C. Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y

D. Các yếu tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.các loại nấm, mốc

Câu 13: Các không gian sống của sinh vật là:

A. Đất, nước, ko khí và thân thể sinh vật                     B. Môi trường đất, nước và ko khí

C. Không khí, nước và thân thể thực vật                            D. Đất, ko khí và thân thể động vật

Câu 14: Khi các nguyên tử, phân tử cấu hình thành vật vận động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây nâng cao?

A. Cả khối lượng và trọng lượng của vật                         B. Trọng lượng của vật

C. Khối lượng của vật                                                      D. Nhiệt độ của vật

Câu 15: Cho 50 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 nhận được ở đktc là:

A. 1,12 lít                                 B. 11,2 lít                        C. 22,4 lít                        D. 2,24 lít

Câu 16: Biện pháp xây dựng các khu bảo tồn tự nhiên, vườn tổ quốc có hiệu quả chính nào sau đây?

A. Góp phần bảo vệ các hệ sinh thái quan trọng, giữ thăng bằng sinh thái, bảo vệ nguồn gen sinh vật

B. Giáo dục tinh thần bảo vệ môi trường của người dân

C. Phục hồi các hệ sinh thoái đã bị thoái hoá

D. Tăng nhanh công việc trồng rừng

Câu 17: Thuốc thử dùng để nhận diện dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:

A. NaNO3                                 B. NaCl                           C. Ba(OH)2                     D. K2SO4

Câu 18: Điện phân ddịch natri clorua (NaCl) bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn ta nhận được hỗn hợp khí là:

A. H2 và O2                              B. O2 và Cl2                     C. H2 và Cl2                    D. Cl2 và HCl

Câu 19: Tại sao quả bóng bay dù buộc thật chặt để lâu ngày vẫn xẹp ?

A. Vì cao su là chất đàn hồi nên sau lúc bị thổi căng, nó tự động co lại

B. Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử ko khí có thể chui qua ấy thoát ra ngoài

C. Vì lúc mới thổi ko khí từ mồm vào bóng còn hot, sau ấy lạnh dần nên co lại

D. Vì ko khí nhẹ nên có thể chui qua lỗ buộc ra ngoài

Câu 20: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:

A. Rót từ từ axit đặc vào nước                                        B. Rót từ từ nước vào axit đặc

C. Rót nhanh axit đặc vào nước                                       D. Rót nước vào axit đặc

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1.C

2.A

3.D

4.D

5.B

6.B

7.A

8.C

9.A

10.B

11.C

12.B

13.A

14.D

15.B

16.A

17.C

18.C

19.B

20.A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Cho 50 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 nhận được ở đktc là:

A. 11,2 lít                                 B. 22,4 lít                        C. 1,12 lít                        D. 2,24 lít

Câu 2: Dung dịch NaOH và dung dịch KOH ko có thuộc tính nào sau đây?

A. Chức năng với oxit axit tạo thành muối và nước

B. Chức năng với axit tạo thành muối và nước

C. Làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein

D. Bị nhiệt phân hủy lúc đun hot tạo thành oxit bazơ và nước

Câu 3: 1 quả bóng từ độ cao h rơi xuống thì:

A. Động năng tăng, thế năng tăng                                   B. Thế năng tăng ,động năng giảm

C. Thế năng giảm, động năng tăng                                   D. Thế năng giảm, động năng giảm

Câu 4: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) hấp thu hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH)2, chỉ nhận được muối CaCO3. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 cần dùng là:

A. 0,5 M                                   B. 0,1 M                          C. 0,05 M                        D. 0,25 M

Câu 5: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:

A. Rót từ từ axit đặc vào nước                                        B. Rót từ từ nước vào axit đặc

C. Rót nước vào axit đặc                                                 D. Rót nhanh axit đặc vào nước

Câu 6: Trong sự truyền nhiệt, nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào? Hãy chọn câu giải đáp đúng.

A. Từ vật có nhiệt năng to hơn sang vật có nhiệt năng bé hơn

B. Từ vật có khối lượng to hơn sang vật có khối lượng bé hơn

C. Từ vật có nhiệt độ quyền quý vật có nhiệt độ thấp

D. Từ vật làm bằng chất rắn sang vật làm bằng chất lỏng

Câu 7: Cho dung dịch axit sunfuric loãng công dụng với muối natrisunfit (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra?

A. Khí hiđro                                                                      B. Khí hiđro sunfua

C. Khí oxi                                                                         D. Khí diêm sinh đioxit

Câu 8: Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20 %. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:

A. 90 gam                                 B. 100 gam                      C. 80 gam                        D. 150 gam

Câu 9: Thuốc thử dùng để nhận diện dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:

A. Ba(OH)2                              B. NaNO3                        C. K2SO4                         D. NaCl

Câu 10: Khi các nguyên tử, phân tử cấu hình thành vật vận động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây nâng cao?

A. Trọng lượng của vật                                                    B. Cả khối lượng và trọng lượng của vật

C. Nhiệt độ của vật                                                          D. Khối lượng của vật

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể từ câu 11 tới câu 20 của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1.A

2.D

3.D

4.A

5.A

6.C

7.D

8.C

9.A

10.C

11.D

12.C

13.B

14.C

15.C

16.D

17.B

18.C

19.A

20.C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1:  Các chất được cấu tạo như thế nào? Thả cục đường vào 1 cốc nước rồi khoáy lên, đường tan và nước có vị ngọt, vì sao?  

Câu 2:  Cho 20g hỗn hợp 2 kim khí sắt và đồng công dụng với dd HCl dư. Sau  lúc phản ứng xong nhận được chất rắn A và 6,72l khí (ở đktc)

a. Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra.

b. Tính thành % theo khối lượng của hỗn hợp thuở đầu.

Câu 3: Em hãy nêu các biện pháp 3̉o vệ tự nhiên hoang dã.

Câu 4: Hãy cho thí dụ về 1 hệ sinh thái, phân tách các thành phần chính trong hệ sinh thái.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Câu 1(1đ)

-Các chất được cấu tạo từ các hạt biệt lập là nguyên tử, phân tử. Giữa các hạt nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

Vì các phân tử đường xen vào khoảng cách giữa các phân tử nước và trái lại các phân tử nước xen vào khoảng cách giữa các phân tử đường nên nước có vị ngọt. (0,5 đ)

Câu 2: nH2 = 6,72:22,4 = 0,3 mol                                                        

a. PTHH:    Fe      +     2HCl  →     FeCl +   H2                                  

Theo PT 1 mol :                                     1 mol

Theo đb 0,3 mol                                   0,3 mol                                 

mFe = 0,3.56 = 16,8 g                                                                            

mCu = 20 – 16,8 = 3,2 g                                                                       

b. PTHH:      Cu  +  2H2SO4    →  CuSO4   +  SO2  +  2H2O               

0,05 mol                                      0,05 mol

VSO2 = 0,05.22,4 = 1,12 lit                                                               

Câu 3: (1đ) Biện pháp 3̉o vệ tự nhiên

– Bảo vệ các khu rừng già, rừng đầu nguồn. Trồng cây gây rừng, tạo môi trường sống cho nhiều loài sinh vật

– Xây dựng các khu 3̉o tồn tự nhiên, vườn quốc gia để 3̉o vệ sinh vật hoang dã

– Không khai thác động vật hoang dã và khai thác quá mức các loài sinh vật

– Ứng dụng công nghệ sinh học để 3̉o tồn nguồn gen quý hiếm

Câu 4(1đ)

Thí dụ hệ sinh thái nước đứng ở 1 ao, gồm có các thành phần chính

– Thành phần không có con: Đất, nước, ko lúć, nhiệt độ, ánh sáng …..     

– Thành phần hữu sinh: Thực vật, động vật                                             

– Sinh vật sản xuất: rong, bèo, cây thủy sinh, tảo hiển vi.

– Sinh vật tiêu thụ cấp 1: cá bé ăn rong, bèo. tôm, động vật nổi, tép, cua

– Sinh vật tiêu thụ cấp 2: cá lớn, vừa.

– Sinh vật tiêu thụ cấp 3: cá to.

– Sinh vật phản giải: vi sinh vật.                                                         

ĐỀ SỐ 4

Câu 1:  Các chất được cấu tạo như thế nào? Thả cục đường vào 1 cốc nước rồi khoáy lên, đường tan và nước có vị ngọt, vì sao?  

Câu 2: Cho 32,8g hỗn hợp 2 kim khí sắt và đồng công dụng với dd HCl dư. Sau  lúc phản ứng xong nhận được chất rắn A và 6,72l khí (ở đktc)

a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

b. Hòa tan hoàn toàn chất rắn A vào dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) Tính thể tích lúć sinh ra (ở đktc)

Câu 3: Em hãy nêu các biện pháp 3̉o vệ tự nhiên hoang dã.

Câu 4: Hãy cho thí dụ về 1 hệ sinh thái, phân tách các thành phần chính trong hệ sinh thái.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi số 4 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—.

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Axit sunfuric đặc hot công dụng với đồng kim khí sinh ra khí:

A. CO2                              B. SO2                               C. SO3                                  D. H2S

Câu 2: Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25 % thì cần dùng bao lăm gam ddịch axit sunfuric 4,9 %:

A. 400 gam                     B. 500 gam                      C. 420 gam                       D. 570 gam

Câu 3: Thuốc thử dùng để nhận diện dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:

A. K2SO4                           B. Ca(OH)2                  C. BaCl2                                       D. NaNO3

Câu 4: Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:

A. NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2                B. NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH

C. LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3                           D. LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3

Câu 5: Hòa tan 30 gam NaOH vào 170 gam nước thì nhận được dung dịch NaOH có nồng độ là:

A. 18 %                       B. 16 %                                   C. 15 %                                D. 17 %

Câu 6: Dung dịch Ca(OH)2  và  dung dịch NaOH có những thuộc tính hóa học của bazơ tan vì:

A. Làm đổi màu chất chỉ thị, công dụng với oxit axit

B. Làm đổi màu chất chỉ thị, công dụng với axit

C. Làm đổi màu chất chỉ thị, công dụng với oxit axit và axit

D. Chức năng với oxit axit và axit

Câu 7: Cho dung dịch axit sunfuric loãng công dụng với muối natrisunfit (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra?

A. Khí hiđro                                                                B. Khí oxi                           

C. Khí diêm sinh đioxit    D. Khí hiđro sunfua

Câu 8: Cho 100 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 nhận được ở đktc là:

A. 11,2 lít                          B. 1,12 lít                          C. 2,24 lít                             D. 22,4 lít

Câu 9: Điện phân ddịch natri clorua (NaCl) bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn ta nhận được hỗn hợp khí là:

A. H2 và O2                       B. H2 và Cl2                      C. O2 và Cl2                         D. Cl2 và HCl

Câu 10: 1 hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ công nào sau đây:

A. Thành phần không có con, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

B. Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật

C. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

D. Thành phần không có con, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 5 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—.

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 8 5 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Du. Để xem toàn thể nội dung các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập .

Chúc các em học tập tốt !

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 8 năm 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Du

Mời các em học trò cùng tham khảo tài liệu Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 8 5 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Du. Hy vọng đề rà soát này sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả hơn và đạt kết quả cao ở bài rà soát sắp đến. 

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

ĐỀ ÔN TẬP HÈ NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC 8

Thời gian 45 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trong chuỗi thức ăn sau:

Cây cối → Bọ rùa →  Ếch →  Rắn →  Vi sinh vật

Thì Ếch là:

A. Sinh vật tiêu thụ cấp 4                                                 B. Sinh vật sản xuất

C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2                                                 D. Sinh vật tiêu thụ cấp 3

Câu 2: Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:

A. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2                    B. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2

C. Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2                     D. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH

Câu 3: Trong sự truyền nhiệt, nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào? Hãy chọn câu giải đáp đúng.

A. Từ vật có khối lượng to hơn sang vật có khối lượng bé hơn

B. Từ vật có nhiệt năng to hơn sang vật có nhiệt năng bé hơn

C. Từ vật làm bằng chất rắn sang vật làm bằng chất lỏng

D. Từ vật có nhiệt độ quyền quý vật có nhiệt độ thấp

Câu 4: Dung dịch NaOH và dung dịch KOH ko có thuộc tính nào sau đây?

A. Chức năng với oxit axit tạo thành muối và nước

B. Chức năng với axit tạo thành muối và nước

C. Làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein

D. Bị nhiệt phân hủy lúc đun hot tạo thành oxit bazơ và nước

Câu 5: Cây rừng có ý nghĩa như thế nào đối với động vật rừng.

A. Giúp con người có nhiều thức ăn

B. Cung cấp nơi ở, thức ăn, oxi … cho động vật

C. Cung cấp thức ăn cho loài sâu ăn lá

D. Tạo ra cảnh quan đẹp, cung cấp thức ăn, nơi ở cho con người

Câu 6: Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20 %. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:

A. 90 gam                                 B. 80 gam                        C. 150 gam                      D. 100 gam

Câu 7: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) hấp thu hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH)2, chỉ nhận được muối CaCO3. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 cần dùng là:

A. 0,5 M                                   B. 0,25 M                        C. 0,1 M                          D. 0,05 M

Câu 8: Cho dung dịch axit sunfuric loãng công dụng với muối natrisunfit (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra?

A. Khí hiđro sunfua                                                          B. Khí oxi

C. Khí diêm sinh đioxit                                                   D. Khí hiđro

Câu 9: Để bảo vệ sự phong phú của các hệ sinh thái nông nghiệp cần:

A. Duy trì các hệ sinh thái nông nghiệp chủ công, cùng lúc phải cải tạo các hệ sinh thái để đạt năng suất và hiệu quả cao

B. Duy trì các hệ sinh thái nông nghiệp và trồng nhiều cây có giá trị kinh tế cao

C. Mở dụng vùng canh tác, trồng lúa nước để xuất khẩu

D. Mở rộng các hệ sinh thái nông nghiệp, trồng nhiều cây cung cấp thực phẩm

Câu 10: Tăng nhanh công việc làm thủy lợi và tưới tiêu có lí có tác dụng.

A. Tăng độ mầu mỡ cho đất, tạo điệu kiện phủ xanh đất trống đồi núi trọc

B. Góp phần điều hòa lượng nước làm giảm thiểu lũ lụt và hạn hán, mở mang diện tích trồng trọt và tăng năng suất cây trồng

C. Làm cho đất ko bị cạn kiệt nguồn chất dinh dưỡng, tăng năng xuất cây trồng

D. Làm đất tơi xốp, tăng năng xuất cây trồng

Câu 11: 1 quả bóng từ độ cao h rơi xuống thì:

A. Thế năng giảm, động năng tăng                                   B. Thế năng tăng ,động năng giảm

C. Thế năng giảm, động năng giảm                                  D. Động năng tăng, thế năng tăng

Câu 12: Thành phần không có con của hệ sinh thái bao gồm những nhân tố nào sau đây:

A. Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi. , các loài vi rút, vi khuẩn

B. Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm

C. Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y

D. Các yếu tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.các loại nấm, mốc

Câu 13: Các không gian sống của sinh vật là:

A. Đất, nước, ko khí và thân thể sinh vật                     B. Môi trường đất, nước và ko khí

C. Không khí, nước và thân thể thực vật                            D. Đất, ko khí và thân thể động vật

Câu 14: Khi các nguyên tử, phân tử cấu hình thành vật vận động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây nâng cao?

A. Cả khối lượng và trọng lượng của vật                         B. Trọng lượng của vật

C. Khối lượng của vật                                                      D. Nhiệt độ của vật

Câu 15: Cho 50 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 nhận được ở đktc là:

A. 1,12 lít                                 B. 11,2 lít                        C. 22,4 lít                        D. 2,24 lít

Câu 16: Biện pháp xây dựng các khu bảo tồn tự nhiên, vườn tổ quốc có hiệu quả chính nào sau đây?

A. Góp phần bảo vệ các hệ sinh thái quan trọng, giữ thăng bằng sinh thái, bảo vệ nguồn gen sinh vật

B. Giáo dục tinh thần bảo vệ môi trường của người dân

C. Phục hồi các hệ sinh thoái đã bị thoái hoá

D. Tăng nhanh công việc trồng rừng

Câu 17: Thuốc thử dùng để nhận diện dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:

A. NaNO3                                 B. NaCl                           C. Ba(OH)2                     D. K2SO4

Câu 18: Điện phân ddịch natri clorua (NaCl) bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn ta nhận được hỗn hợp khí là:

A. H2 và O2                              B. O2 và Cl2                     C. H2 và Cl2                    D. Cl2 và HCl

Câu 19: Tại sao quả bóng bay dù buộc thật chặt để lâu ngày vẫn xẹp ?

A. Vì cao su là chất đàn hồi nên sau lúc bị thổi căng, nó tự động co lại

B. Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử ko khí có thể chui qua ấy thoát ra ngoài

C. Vì lúc mới thổi ko khí từ mồm vào bóng còn hot, sau ấy lạnh dần nên co lại

D. Vì ko khí nhẹ nên có thể chui qua lỗ buộc ra ngoài

Câu 20: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:

A. Rót từ từ axit đặc vào nước                                        B. Rót từ từ nước vào axit đặc

C. Rót nhanh axit đặc vào nước                                       D. Rót nước vào axit đặc

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1.C

2.A

3.D

4.D

5.B

6.B

7.A

8.C

9.A

10.B

11.C

12.B

13.A

14.D

15.B

16.A

17.C

18.C

19.B

20.A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Cho 50 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 nhận được ở đktc là:

A. 11,2 lít                                 B. 22,4 lít                        C. 1,12 lít                        D. 2,24 lít

Câu 2: Dung dịch NaOH và dung dịch KOH ko có thuộc tính nào sau đây?

A. Chức năng với oxit axit tạo thành muối và nước

B. Chức năng với axit tạo thành muối và nước

C. Làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein

D. Bị nhiệt phân hủy lúc đun hot tạo thành oxit bazơ và nước

Câu 3: 1 quả bóng từ độ cao h rơi xuống thì:

A. Động năng tăng, thế năng tăng                                   B. Thế năng tăng ,động năng giảm

C. Thế năng giảm, động năng tăng                                   D. Thế năng giảm, động năng giảm

Câu 4: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) hấp thu hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH)2, chỉ nhận được muối CaCO3. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 cần dùng là:

A. 0,5 M                                   B. 0,1 M                          C. 0,05 M                        D. 0,25 M

Câu 5: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:

A. Rót từ từ axit đặc vào nước                                        B. Rót từ từ nước vào axit đặc

C. Rót nước vào axit đặc                                                 D. Rót nhanh axit đặc vào nước

Câu 6: Trong sự truyền nhiệt, nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào? Hãy chọn câu giải đáp đúng.

A. Từ vật có nhiệt năng to hơn sang vật có nhiệt năng bé hơn

B. Từ vật có khối lượng to hơn sang vật có khối lượng bé hơn

C. Từ vật có nhiệt độ quyền quý vật có nhiệt độ thấp

D. Từ vật làm bằng chất rắn sang vật làm bằng chất lỏng

Câu 7: Cho dung dịch axit sunfuric loãng công dụng với muối natrisunfit (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra?

A. Khí hiđro                                                                      B. Khí hiđro sunfua

C. Khí oxi                                                                         D. Khí diêm sinh đioxit

Câu 8: Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20 %. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:

A. 90 gam                                 B. 100 gam                      C. 80 gam                        D. 150 gam

Câu 9: Thuốc thử dùng để nhận diện dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:

A. Ba(OH)2                              B. NaNO3                        C. K2SO4                         D. NaCl

Câu 10: Khi các nguyên tử, phân tử cấu hình thành vật vận động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây nâng cao?

A. Trọng lượng của vật                                                    B. Cả khối lượng và trọng lượng của vật

C. Nhiệt độ của vật                                                          D. Khối lượng của vật

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể từ câu 11 tới câu 20 của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1.A

2.D

3.D

4.A

5.A

6.C

7.D

8.C

9.A

10.C

11.D

12.C

13.B

14.C

15.C

16.D

17.B

18.C

19.A

20.C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1:  Các chất được cấu tạo như thế nào? Thả cục đường vào 1 cốc nước rồi khoáy lên, đường tan và nước có vị ngọt, vì sao?  

Câu 2:  Cho 20g hỗn hợp 2 kim khí sắt và đồng công dụng với dd HCl dư. Sau  lúc phản ứng xong nhận được chất rắn A và 6,72l khí (ở đktc)

a. Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra.

b. Tính thành % theo khối lượng của hỗn hợp thuở đầu.

Câu 3: Em hãy nêu các biện pháp 3̉o vệ tự nhiên hoang dã.

Câu 4: Hãy cho thí dụ về 1 hệ sinh thái, phân tách các thành phần chính trong hệ sinh thái.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Câu 1(1đ)

-Các chất được cấu tạo từ các hạt biệt lập là nguyên tử, phân tử. Giữa các hạt nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

Vì các phân tử đường xen vào khoảng cách giữa các phân tử nước và trái lại các phân tử nước xen vào khoảng cách giữa các phân tử đường nên nước có vị ngọt. (0,5 đ)

Câu 2: nH2 = 6,72:22,4 = 0,3 mol                                                        

a. PTHH:    Fe      +     2HCl  →     FeCl2   +   H2                                  

Theo PT 1 mol :                                     1 mol

Theo đb 0,3 mol                                   0,3 mol                                 

mFe = 0,3.56 = 16,8 g                                                                            

mCu = 20 – 16,8 = 3,2 g                                                                       

b. PTHH:      Cu  +  2H2SO4    →  CuSO4   +  SO2  +  2H2O               

0,05 mol                                      0,05 mol

VSO2 = 0,05.22,4 = 1,12 lit                                                               

Câu 3: (1đ) Biện pháp 3̉o vệ tự nhiên

– Bảo vệ các khu rừng già, rừng đầu nguồn. Trồng cây gây rừng, tạo môi trường sống cho nhiều loài sinh vật

– Xây dựng các khu 3̉o tồn tự nhiên, vườn quốc gia để 3̉o vệ sinh vật hoang dã

– Không khai thác động vật hoang dã và khai thác quá mức các loài sinh vật

– Ứng dụng công nghệ sinh học để 3̉o tồn nguồn gen quý hiếm

Câu 4(1đ)

Thí dụ hệ sinh thái nước đứng ở 1 ao, gồm có các thành phần chính

– Thành phần không có con: Đất, nước, ko lúć, nhiệt độ, ánh sáng …..     

– Thành phần hữu sinh: Thực vật, động vật                                             

– Sinh vật sản xuất: rong, bèo, cây thủy sinh, tảo hiển vi.

– Sinh vật tiêu thụ cấp 1: cá bé ăn rong, bèo. tôm, động vật nổi, tép, cua

– Sinh vật tiêu thụ cấp 2: cá lớn, vừa.

– Sinh vật tiêu thụ cấp 3: cá to.

– Sinh vật phản giải: vi sinh vật.                                                         

ĐỀ SỐ 4

Câu 1:  Các chất được cấu tạo như thế nào? Thả cục đường vào 1 cốc nước rồi khoáy lên, đường tan và nước có vị ngọt, vì sao?  

Câu 2: Cho 32,8g hỗn hợp 2 kim khí sắt và đồng công dụng với dd HCl dư. Sau  lúc phản ứng xong nhận được chất rắn A và 6,72l khí (ở đktc)

a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

b. Hòa tan hoàn toàn chất rắn A vào dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) Tính thể tích lúć sinh ra (ở đktc)

Câu 3: Em hãy nêu các biện pháp 3̉o vệ tự nhiên hoang dã.

Câu 4: Hãy cho thí dụ về 1 hệ sinh thái, phân tách các thành phần chính trong hệ sinh thái.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi số 4 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—.

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Axit sunfuric đặc hot công dụng với đồng kim khí sinh ra khí:

A. CO2                              B. SO2                               C. SO3                                  D. H2S

Câu 2: Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25 % thì cần dùng bao lăm gam ddịch axit sunfuric 4,9 %:

A. 400 gam                     B. 500 gam                      C. 420 gam                       D. 570 gam

Câu 3: Thuốc thử dùng để nhận diện dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:

A. K2SO4                           B. Ca(OH)2                  C. BaCl2                                       D. NaNO3

Câu 4: Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:

A. NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2                B. NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH

C. LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3                           D. LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3

Câu 5: Hòa tan 30 gam NaOH vào 170 gam nước thì nhận được dung dịch NaOH có nồng độ là:

A. 18 %                       B. 16 %                                   C. 15 %                                D. 17 %

Câu 6: Dung dịch Ca(OH)2  và  dung dịch NaOH có những thuộc tính hóa học của bazơ tan vì:

A. Làm đổi màu chất chỉ thị, công dụng với oxit axit

B. Làm đổi màu chất chỉ thị, công dụng với axit

C. Làm đổi màu chất chỉ thị, công dụng với oxit axit và axit

D. Chức năng với oxit axit và axit

Câu 7: Cho dung dịch axit sunfuric loãng công dụng với muối natrisunfit (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra?

A. Khí hiđro                                                                B. Khí oxi                           

C. Khí diêm sinh đioxit    D. Khí hiđro sunfua

Câu 8: Cho 100 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 nhận được ở đktc là:

A. 11,2 lít                          B. 1,12 lít                          C. 2,24 lít                             D. 22,4 lít

Câu 9: Điện phân ddịch natri clorua (NaCl) bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn ta nhận được hỗn hợp khí là:

A. H2 và O2                       B. H2 và Cl2                      C. O2 và Cl2                         D. Cl2 và HCl

Câu 10: 1 hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ công nào sau đây:

A. Thành phần không có con, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

B. Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật

C. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

D. Thành phần không có con, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 5 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—.

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 8 5 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Du. Để xem toàn thể nội dung các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập .

Chúc các em học tập tốt !

Bài toán tính theo phương trình căn bản môn Hóa học 8 5 2021

228

Chuyên đề định luật bảo toàn khối lượng môn Hóa học 8 nam 2021

420

Cách viết phương trình Hóa học lớp 8 5 2021

366

Chuyên đề về sự chuyển đổi chất môn Hóa học 8 5 2021

263

Phương pháp giải bài tập chuyên đề phản ứng hóa học 5 2021

136

Phương pháp giải bài tập về phương trình hóa học 5 2021

119

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #ôn #tập #hè #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THCS #Nguyễn


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #ôn #tập #hè #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THCS #Nguyễn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button