Bộ 5 đề ôn tập hè Tiếng Anh 3 năm 2021 Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm

Dưới đây là Bộ 5 đề ôn tập hè Tiếng Anh 3 5 2021 Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm đã được Học Điện Tử Cơ Bản biên soạn. Với các dạng đề không giống nhau, các em sẽ có dịp luyện tập cũng như củng cố tri thức đã học trong chương trình lớp 3. Mời các em cùng xem cụ thể tư liệu ngay sau đây.

BỘ 5 ĐỀ ÔN TẬP HÈ TIẾNG ANH 3 NĂM 2021

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN THỊ ĐIỂM

1. Đề số 1

Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống cân đối.

Uncle, family, sister, eight, daughter, grandma

Father, Table, nine, mother, eggs, map

Son, yellow, old, pink, aunt, grandpa,

1. ……………Gia đình

2. ………………..bố

3. …………… anh, em trai

4. ………………..đàn ông

5. ……………. Con gái

6. …………………mẹ

7. ……………. Cô, dì

8. …………………..chú

9. ………………bà .

10. ………………ông

11. ………………… số 8

Câu 2: Hoàn thành các câu sau.

1. What is your name?

My n….me is …………………

2. Who is this?

This is ….y mo…her.

3. This is my fath..r.

4. What is this? This is my p…n

Câu 3:Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B

A

B

1. My aunt

a. mẹ của em

2. My father

b. bố của em

3. My mother

c. cô của em

4. My family

d. em trai của em

5. My brother

e. gia đình của em

Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng việt

1. This/ mother: This is my mother : Đây là mẹ của em.

2. This/ father ___________________________________________

3. This/ brother ____________________________________________

4. This/family ____________________________________________

Câu 5. Chọn từ khác loại

1. a. Phong

b. Mai

c. You

2. a. Hi

b. Fine

c. Hello

3. a. Hello

b. Hi

c. Good bye

4. a. Good bye

b. Bye

c. See you later

5. a.Nam

b.Quan

C. Miss Hien

Câu 6. Đọc và nối. 

A

B

1. What ’s your name?

2. How are you?

3. Goodbye.

4. Hello, I am Linda.

5. Nice lớn meet you.

6. How do you spell Tony ?

a. Bye. See you later.

b. My name is Nga.

c. I’m fine, thank you.

d. Nice lớn meet you, too.

e. Hi. I’m Quan.

f. T-O-N-Y.

Câu 7. Đọc và chọn câu giải đáp đúng.

1. _____________shirt looks great. (That, Those)

2. Look at_____________man over there. (this, that)

3. _____________is a beautiful day today. (That, This)

4. Do you like_____________flowers? (that, those)

5. What are the answers to_____________questions? (this, these)

6. I love_________shoes but I don’t like_____________shirt. (these, that), (those, that)

7. Let’s watch a movie. ______________ a good idea. (This is, That’s)

8. Whose house is_____________? (those, that)

9. This book isn’t very good , but_____________book’s great. (that/those)

10. I like ……………………. picture. (this, these).

ĐÁP ÁN

Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống cân đối.

1. family 2. father 3. brother 4.son 5. daughter

6. mother 7. aunt 8. uncle 9. grandma 10. grandpa 11. eight

Câu 2: Hoàn thành các câu sau.

1. What is your name?

My name is My Le

2.Who is this?

This is my mother.

3. This is my father.

4. What is this? This is my pen

Câu 3:Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B

1 – c; 2 – b; 3 – a; 4 – e; 5 – d

Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng việt

2. This is my father: Đây là bố của em.

3. This is my brother. Đây là anh trai của em.

4. This is my family: Đây là gia đình của tôi.

Câu 5. Chọn từ khác loại

1 – c; 2 – b; 3 – c; 4 – c; 5 – c;

Câu 6. Đọc và nối.

1 – b; 2 – c; 3 – a; 4 – e; 5 – d; 6 – f;

Câu 7. Đọc và chọn câu giải đáp đúng.

1. ______That_______shirt looks great. (That, Those)

2. Look at_______that______man over there. (this, that)

3. ________This_____is a beautiful day today. (That, This)

4. Do you like______those_______flowers? (that, those)

5. What are the answers to_______these______questions? (this, these)

6. I love____these_____shoes but I don’t like_______that______shirt. (these, that), (those, that)

7. Let’s watch a movie. ________That’s______ a good idea. (This is, That’s)

8. Whose house is______that_______? (those, that)

9. This book isn’t very good , but______that_______book’s great. (that/those)

10. I like ……………this………. picture. (this, these).

2. Đề số 2

Exercise 1: Chọn từ khác nhóm và khoanh vào mỗi câu

1. A. Hi

B. Nice

C. Hello

2. A. Fine

B. Meet

C. Read

3. A. How

B. What

C. See

4. A. David

B. I

C. You

5. A. Bye

B. Goodbye

C. Later

6. A. Book

B. New

C. Pen

7. A. Rubber

B. Small

C. Big

8. A. Ruler

B. Pencil

C. My

9. A. Library

B. Fine

C. Classroom

10. A. Open

B. Close

C. Please

Exercise 2: Sắp đặt từ thành câu hoàn chỉnh

1. Your/ what/ is/ name?……………………………………………………………

2. To/ you/ nice/ meet.……………………………………………………………..

3. Are/ how/ you?..…………………………………………………………………

4. Fine/ thank/ you/ I’m.……………………………………………………………

5. My/ is/ she/ friend.………………………………………………………………

6. Is/ this/ new/ my/ school……………………………………………………………

7. Your/ is/ book/ small.……………………………………………………………..

8. Out/ may/ go/ I? ……………………………………………………………..……

9. Your/ close/ please/ book.………………………………………………………

10. Please/ your/ open/ book.………………………………………………….

Exercise 3: Tìm lỗi sai và sửa lại

1. This is Minh. It is my friend. …………………………………………………..

2. Nice too meet you. ………………………………………………

3. Sit up, please. …………………………………………………

4. Who is she? He is Lan. …………………….…………………………..

5. May I come out? ………………………………………………..

Exercise 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

A: Hi. My name 1. …………. Lan. What is your 2. ………………?

B: 3. ……………….. I’m Hoa. How 4. …………….you?

A: I’m fine, 5. ………………………………. Nice lớn 6. ………………………you.

B: nice lớn 7. ………………………..you, too.

Exercise 5: Chọn và khoanh tròn từ giải đáp đúng:

1. ………………………… I go out?

A. My

B. May

C. Can

2. ……………………….. is Linda.

A. He

B. It

C. She

3. Lan is my friend,………………………..

A. That

B. Thanks

C. Too

4. What is ……………………… name?

A. It

B. Its

C. She

5. Sit ……………….., please.

A. Down

B. Up

C. On

6. It …………… Sao Mai school.

A. Is

B. Are

C. Am

Exercise 6: Trả lời các câu hỏi

1. How are you?

…………………………………………………………………………………

2. Who is she? (Mai)

…………………………………………………………………………………

3. What is its name? (Le Loi)

…………………………………………………………………………………

4. Is your pen small?

…………………………………………………………………………………

5. Good afternoon, Lan.

…………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN

Exercise 1: Chọn từ khác nhóm và khoanh vào mỗi câu

1 – B; 2 – C; 3 – C; 4 – A; 5 – C;

6 – B; 7 – A; 8 – C; 9 – B; 10 – C;

Exercise 2: Sắp đặt từ thành câu hoàn chỉnh

1. What is your name?

2. Nice lớn meet you.

3. How are you?

4. I’m fine, thank you.

5. She is my friend.

6. This is my new school.

7. Your book is small.

8. May I go out?

9. Close your book, please.

10. Open your book, please.

Exercise 3: Tìm lỗi sai và sửa lại

1. It thành he

2. Too thành lớn

3. Up thành down/ Sit thành Stand

4. He thành she

5. Out thành in/ come thành go

Exercise 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

1. Is

2. name

3. Hello/ Hi

4. Are

5. Thanks/ thank you

6. Meet

7. Meet

Exercise 5: Chọn và khoanh tròn từ giải đáp đúng:

1 – B; 2 – C; 3 – C; 4 – B; 5 – A; 6 – A;

Exercise 6: Trả lời các câu hỏi

1. I am fine, thanks.

2. She is Mai.

3. It is Le Loi. / Its name is Le Loi.

4. Yes, it is./ No, it isn’t.

5. Good afternoon, …

3. Đề số 3

Exercise 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

1. ………………………, Nam.

A. Hello

B. Cat

C. Lan

D. Your

2. Hello, ……………………..!

A. Joln

B. John

C. Is

D. Jhno

3. Hi, my ………………………. Is Scott

A. This

B. Your

C. Name

D. I

4. Hello, I …………….Lisa

A. Is

B. Am

C. My

D. Name

5. …………………… your name? My name is John.

A. What’s

B. What

C. Name

D. Hi

6. What is ………………. Name? My name’s Kate.

A. Your

B. My

C. Am

D. You

7. My name ……………….. Jenny.

A. Are

B. Is

C. Am

D. I’m

8. What is your name? ………………. Name is Chi.

A. My

B. Your

C. You

D. I’m

9. What is your name? …………………………. Mai

A. My name’s

B. My name

C. I

D. You

10. Hi! What’s your name? …………………….! My name’s Kate.

A. Hello

B. Who

C. What

D. Name

Exercise 2: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

1. a: Hello! What’s your name?

b: …………………………………………..

A. He is Andy

B. I Andy

C. My name’s Andy

D. My name Andy

2. Câu nào sau đây là đúng

A. Am hello Andy I

B. Hello Andy I am

C. Hello I Andy am

D. Hello, I am Andy

3. Câu nào sau đây là đúng

A. What is your name?

B. Name your whats

C. What your name?

D. whats your name?

4. Câu nào sau đây là đúng

A. Is name John my

B. My name is John

C. My name John

D. My name John is

5. Let’s ……………………..

A. Name

B. John

C. Andy

D. Go

6. ………………………….. go!

A. Let

B. Lets

C. Let’

D. Let’s

7. Khi tan học em chào cô giáo như thế nào?

A. Good

B. Hello

C. Hi

D. Goodbye

8. Khi gặp bạn Lisa em chào như thế nào?

A. Lisa!

B. Hi, Lisa

C. Bye Lisa

D. Hello

9. Muốn biết tên bạn nào đấy em hỏi như thế nào?

A. What’s your name?

B. What is you name?

C. What your name?

D. Whats your name?

10. Khi 1 bạn nói “rất vui được gặp bạn” thì em giải đáp như thế nào?

A. Nice lớn meet you, lớn

B. Nice lớn met you, too

C. Nice too meet you, too

D. Nice lớn meet you, too

Exercise 3: Sắp đặt những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh. 

1. classroom / is / / too. / My / big

……………………………………………………………………………………….

2. time. / / it / is / break / Now

……………………………………………………………………………………….

3. playground / the / . / friends / of / / in / Many / my / are

……………………………………………………………………………………….

4. / room / Quan. / the / in / with / my / computer / friend / I’m

……………………………………………………………………………………….

5. ten / old. / / years / I / am

……………………………………………………………………………………….

6. picture / That / a / / is / of / my / family.

……………………………………………………………………………………….

7. does / like? / Mai / What

……………………………………………………………………………………….

8. time? / at / do / break / do / What / you

………………………………………………………………………..

ĐÁP ÁN

Exercise 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

1 – A; 2 – B; 3 – C; 4 – B; 5 – A; 6 – A; 7 – B; 8 – A; 9 – A; 10 – A;

Exercise 2: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

1 – C; 2 – D; 3 – A; 4 – B; 5 – D; 6 – D; 7 – D; 8 – B; 9 – A; 10 – D;

Exercise 3: Sắp đặt những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

1 – My classroom is too big.

2 – Now it is break time.

3 – Many of my friends are in the playground.

4 – I’m in the computer room with my frend, Quan.

5 – I am ten years old.

6 – That is a picture of my family.

7 – What does Mai like?

8 – What do you do at break time?

4. Đề số 4

Exercise 1: hãy khoanh tròn 1 đáp án đúng nhất

1. “isn’t” là viết tắt của những từ nào dưới đây?

A. I is

B. I am

C. it is

D. is not

2. “It’s” là viết tắt của từ nào dưới đây?

A. It is

B. I am

C. it am

D. it an

3. ……………………. This a book?

A. It

B. I

C. what

D. is

4. Yes, it ………………..

A. Is

B. it

C. not

D. isn’t

5. Is this a ruler? ………………………..

A. No, it is

B. no, isn’t

C. no, it isn’t

D. no, it not

6. Is this …………… pencil?

A. An

B. a

C. the

D. the

7. Is this a chair? …………………………………..

A. Yes, it isn’t

B. yes, it not

C. yes, it is

D. yes, isn’t

8. Từ “chair” tức là gì?

A. Cái cặp sách

B. cái thước kẻ

C. cái bút chì

D. cái ghế

9. Từ “pencil” tức là gì?

A. Cái bút chì

B. cái bàn

C. con mèo

D. quyển sách

10. Từ “pencil case” tức là gì?

A. Cái gọt bút chì

B. cái hộp bút

C. cái thước kẻ

D. cái cặp sách

Exercise 2: hãy khoanh tròn 1 đáp án đúng nhất

1. …………………! My name is Lisa

A. Name

B. goodbye

C. hi

D. what

2. What’s your name? …………………………….

A. I am is Lisa

B. I name is Lisa

C. my name Lisa

D. my name is Lisa

3. Is this a desk? …………………………………

A. Yes, it is

B. yes, it is not

C. no, it is

D. not it’s is not

4. I …………………….. football.

A. Name

B. is

C. am

D. like

5. Trong bảng chữ cái tiếng Anh có bao lăm chữ cái?

A. 29

B. 27

C. 24

D. 26

6. Từ nào sau đây tức là “nó”?

A. Name

B. what

C. it

D. I

7. Từ nào sau đây tức là “của bạn”?

A. Name

B. your

C. its

D. I

8. Từ nào sau đây tức là “vâng”?

A. No

B. not

C. yes

D. like

9. Từ nào sau đây tức là “thích”

A. English

B. like

C. what

D. live

10. Từ nào sau đây tức là “tiếng Anh”?

A. Pencil

B. listen

C. English

D. like

Exercise 3: Sắp đặt những từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.

1. him. / next / is / my / lớn / mother /

……………………………………………………………………………………….

2. Who / that / man? / is

……………………………………………………………………………………….

3. brother? / is / your / old / How

……………………………………………………………………………………….

4. is / There / garden / there / a / over

……………………………………………………………………………………….

5. room. / living / is / the / This

……………………………………………………………………………………….

6. play/ I/ không tính tiền time/ often/ my/ basketball/ in/

……………………………………………………………………………………….

7. a / pond/ house? / Is / near / there / the

……………………………………………………………………………………….

8. / Lili? / Where / is / my / pen,

……………………………………………………………………………………….

9. father/ worker/ my/ a/ is/ ./

……………………………………………………………………………………….

10. he/ my/ brother/ is/ little/ ./

…………………………………………………………………………………….…

ĐÁP ÁN

Exercise 1: hãy khoanh tròn 1 đáp án đúng nhất

1 – D; 2 – A; 3 – D; 4 – A; 5 – C;

6 – B; 7 – C; 8 – D; 9 – A; 10 – B;

Exercise 2: hãy khoanh tròn 1 đáp án đúng nhất

1 – C; 2 – D; 3 – A; 4 – D; 5 – D;

6 – C; 7 – B; 8 – C; 9 – B; 10 – C;

Exercise 3: Sắp đặt những từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.

1 – My mother is next lớn him.

2 – Who is that man?

3 – How old is your mother?

4 – There is a garden over there.

5 – This is the living room.

6 – I often play basketball in my không tính tiền time.

7 – Is there a pond near the house?

8 – Where’s my pen, Lili?

9 – My father is a worker.

10 – He is my little brother.

5. Đề số 5

Exercise 1. Hãy khoanh tròn 1 đáp án đúng nhất

1. ……….. is this? it’s a pencil case.

A. Where

B. how

C. what

D. what color

2. What are these? …………………… markers.

A. It is

B. I’m

C. they’re

D. you’re

3. ……………. this your crayon? No, it isn’t.

A. Is

B. am

C. are

D. what

4. ……………… these your crayons? No, they aren’t.

A. Is

B. am

C. are

D. what

5. Em nói thế nào lúc muốn hỏi vật gì đấy nhưng mà em ko biết?

A. What’s your name?

B. What is this?

C. what color is this?

D. what is those?

6. Em hỏi thế nào lúc ko biết chuẩn xác đấy có phải là 1 quyển vở ko?

A. Are you fine?

B. Are these notebooks?

C. is that a notebook?

D. is this brown?

7. What are these? …………………….. are tables.

A. They

B. you

C. they’re

D. you’re

8. Are …………… pens? Yes, they are

A. These

B. this

C. you

D. the

9. ………………….. are the crayons? They are yellow.

A. What

B. what color

C. what’s

D. how

10. Are these pencil cases? …………………….

A. Yes, it is

B. yes, I am

C. yes, we are

D. yes, they are

11. “đây có phải là những chiếc bút màu của bạn ko?”

A. Is this a crayon?

B. Are these your crayons?

C. are these your notebooks?

D. are those your crayons?

12. “Đây là những cái gì?”

A. What is this?

B. What is your name?

C. what are these?

D. what color is this?

13. They are…………………………..

A. Crayon

B. table

C. pens

D. book

14. What color ……………. your pens? They are blue.

A. Is

B. color

C. colors

D. are

15. What ……….. these? They are correction pens.

A. Is

B. am

C. are

D. color

16. This is my ………………………

A. Teacher

B. friends

C. cats

D. desks

17. These are my ……………………………

A. Bag

B. erasers

C. pencil case

D. book

18. …………………. are pencil cases.

A. You

B. they

C. it

D. I

19. This is ………………………..

A. Notebook

B. a desk

C. name

D. friend

20. “ đây có phải cô giáo của bạn ko?” nói như thế nào?

A. Is this your friend?

B. Is this your teacher?

C. is this your notebook?

D. is this your cats?

Exercise 2. Sắp đặt những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh. 

1. / wall. / the / a / / poster / big / There / is / on

……………………………………………………………………………………….

2. They / under / bed. / are / the

……………………………………………………………………………………….

3. have / you / Do / a / bear? / teddy

……………………………………………………………………………………….

4. Does / doll? / a / have / your / sister

……………………………………………………………………………………….

5. / toys? / you / Do / have / any

……………………………………………………………………………………….

6. have / a / of / toys / We / lot

……………………………………………………………………………………….

7. Peter / and / / a / has / a / robot / ball.

……………………………………………………………………………………….

8. have / I / a / ship. / plane / a / and

……………………………………………………………………………………….

9. What / have? / does / Peter

……………………………………………………………………………………….

ĐÁP ÁN

Exercise 1. Hãy khoanh tròn 1 đáp án đúng nhất

1 – C; 2 – C; 3 – A; 4 – C; 5 – B;

6 – C; 7 – A; 8 – A; 9 – B; 10 – D;

11 – B; 12 – C; 13 – C; 14 – D; 15 – C;

16 – A; 17 – B; 18 – B; 19 – B; 20 – B;

Exercise 2. Sắp đặt những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

1 – There is a big poster on the wall.

2 – They are under the table.

3 – Do you have a teddy bear?

4 – Does your sister have a doll?

5 – Do you have any toys?

6 – We have a lot of toys.

7 – Peter has a robot and a ball.

8 – I have a plane and a ship.

9 – What does Peter have?

Trên đây là toàn thể nội dung tài liệu Bộ 5 đề ôn tập hè Tiếng Anh 3 5 2021 Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo có ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Các em ân cần có thể tham khảo tư liệu cùng phân mục:

  • Bộ 5 đề ôn tập hè Tiếng Anh 3 5 2021 Trường Tiểu học Kim Đồng
  • Bộ 5 đề ôn tập hè Tiếng Anh 3 5 2021 Trường Tiểu học Sao Mai

Chúc các em học tập tốt!

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề ôn tập hè Tiếng Anh 3 năm 2021 Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm

Dưới đây là Bộ 5 đề ôn tập hè Tiếng Anh 3 5 2021 Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm đã được Học Điện Tử Cơ Bản biên soạn. Với các dạng đề không giống nhau, các em sẽ có dịp luyện tập cũng như củng cố tri thức đã học trong chương trình lớp 3. Mời các em cùng xem cụ thể tư liệu ngay sau đây.
BỘ 5 ĐỀ ÔN TẬP HÈ TIẾNG ANH 3 NĂM 2021

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN THỊ ĐIỂM

1. Đề số 1

Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống cân đối.

Uncle, family, sister, eight, daughter, grandma

Father, Table, nine, mother, eggs, map

Son, yellow, old, pink, aunt, grandpa,

1. ……………Gia đình

2. ………………..bố

3. …………… anh, em trai

4. ………………..đàn ông

5. ……………. Con gái

6. …………………mẹ

7. ……………. Cô, dì

8. …………………..chú

9. ………………bà .

10. ………………ông

11. ………………… số 8

Câu 2: Hoàn thành các câu sau.

1. What is your name?

My n….me is …………………

2. Who is this?

This is ….y mo…her.

3. This is my fath..r.

4. What is this? This is my p…n

Câu 3:Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B

A

B

1. My aunt

a. mẹ của em

2. My father

b. bố của em

3. My mother

c. cô của em

4. My family

d. em trai của em

5. My brother

e. gia đình của em

Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng việt

1. This/ mother: This is my mother : Đây là mẹ của em.

2. This/ father ___________________________________________

3. This/ brother ____________________________________________

4. This/family ____________________________________________

Câu 5. Chọn từ khác loại

1. a. Phong

b. Mai

c. You

2. a. Hi

b. Fine

c. Hello

3. a. Hello

b. Hi

c. Good bye

4. a. Good bye

b. Bye

c. See you later

5. a.Nam

b.Quan

C. Miss Hien

Câu 6. Đọc và nối. 

A

B

1. What ’s your name?

2. How are you?

3. Goodbye.

4. Hello, I am Linda.

5. Nice lớn meet you.

6. How do you spell Tony ?

a. Bye. See you later.

b. My name is Nga.

c. I’m fine, thank you.

d. Nice lớn meet you, too.

e. Hi. I’m Quan.

f. T-O-N-Y.

Câu 7. Đọc và chọn câu giải đáp đúng.

1. _____________shirt looks great. (That, Those)

2. Look at_____________man over there. (this, that)

3. _____________is a beautiful day today. (That, This)

4. Do you like_____________flowers? (that, those)

5. What are the answers to_____________questions? (this, these)

6. I love_________shoes but I don’t like_____________shirt. (these, that), (those, that)

7. Let’s watch a movie. ______________ a good idea. (This is, That’s)

8. Whose house is_____________? (those, that)

9. This book isn’t very good , but_____________book’s great. (that/those)

10. I like ……………………. picture. (this, these).

ĐÁP ÁN

Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống cân đối.

1. family 2. father 3. brother 4.son 5. daughter

6. mother 7. aunt 8. uncle 9. grandma 10. grandpa 11. eight

Câu 2: Hoàn thành các câu sau.

1. What is your name?

My name is My Le

2.Who is this?

This is my mother.

3. This is my father.

4. What is this? This is my pen

Câu 3:Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B

1 – c; 2 – b; 3 – a; 4 – e; 5 – d

Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng việt

2. This is my father: Đây là bố của em.

3. This is my brother. Đây là anh trai của em.

4. This is my family: Đây là gia đình của tôi.

Câu 5. Chọn từ khác loại

1 – c; 2 – b; 3 – c; 4 – c; 5 – c;

Câu 6. Đọc và nối.

1 – b; 2 – c; 3 – a; 4 – e; 5 – d; 6 – f;

Câu 7. Đọc và chọn câu giải đáp đúng.

1. ______That_______shirt looks great. (That, Those)

2. Look at_______that______man over there. (this, that)

3. ________This_____is a beautiful day today. (That, This)

4. Do you like______those_______flowers? (that, those)

5. What are the answers to_______these______questions? (this, these)

6. I love____these_____shoes but I don’t like_______that______shirt. (these, that), (those, that)

7. Let’s watch a movie. ________That’s______ a good idea. (This is, That’s)

8. Whose house is______that_______? (those, that)

9. This book isn’t very good , but______that_______book’s great. (that/those)

10. I like ……………this………. picture. (this, these).

2. Đề số 2

Exercise 1: Chọn từ khác nhóm và khoanh vào mỗi câu

1. A. Hi

B. Nice

C. Hello

2. A. Fine

B. Meet

C. Read

3. A. How

B. What

C. See

4. A. David

B. I

C. You

5. A. Bye

B. Goodbye

C. Later

6. A. Book

B. New

C. Pen

7. A. Rubber

B. Small

C. Big

8. A. Ruler

B. Pencil

C. My

9. A. Library

B. Fine

C. Classroom

10. A. Open

B. Close

C. Please

Exercise 2: Sắp đặt từ thành câu hoàn chỉnh

1. Your/ what/ is/ name?……………………………………………………………

2. To/ you/ nice/ meet.……………………………………………………………..

3. Are/ how/ you?..…………………………………………………………………

4. Fine/ thank/ you/ I’m.……………………………………………………………

5. My/ is/ she/ friend.………………………………………………………………

6. Is/ this/ new/ my/ school……………………………………………………………

7. Your/ is/ book/ small.……………………………………………………………..

8. Out/ may/ go/ I? ……………………………………………………………..……

9. Your/ close/ please/ book.………………………………………………………

10. Please/ your/ open/ book.………………………………………………….

Exercise 3: Tìm lỗi sai và sửa lại

1. This is Minh. It is my friend. …………………………………………………..

2. Nice too meet you. ………………………………………………

3. Sit up, please. …………………………………………………

4. Who is she? He is Lan. …………………….…………………………..

5. May I come out? ………………………………………………..

Exercise 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

A: Hi. My name 1. …………. Lan. What is your 2. ………………?

B: 3. ……………….. I’m Hoa. How 4. …………….you?

A: I’m fine, 5. ………………………………. Nice lớn 6. ………………………you.

B: nice lớn 7. ………………………..you, too.

Exercise 5: Chọn và khoanh tròn từ giải đáp đúng:

1. ………………………… I go out?

A. My

B. May

C. Can

2. ……………………….. is Linda.

A. He

B. It

C. She

3. Lan is my friend,………………………..

A. That

B. Thanks

C. Too

4. What is ……………………… name?

A. It

B. Its

C. She

5. Sit ……………….., please.

A. Down

B. Up

C. On

6. It …………… Sao Mai school.

A. Is

B. Are

C. Am

Exercise 6: Trả lời các câu hỏi

1. How are you?

…………………………………………………………………………………

2. Who is she? (Mai)

…………………………………………………………………………………

3. What is its name? (Le Loi)

…………………………………………………………………………………

4. Is your pen small?

…………………………………………………………………………………

5. Good afternoon, Lan.

…………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN

Exercise 1: Chọn từ khác nhóm và khoanh vào mỗi câu

1 – B; 2 – C; 3 – C; 4 – A; 5 – C;

6 – B; 7 – A; 8 – C; 9 – B; 10 – C;

Exercise 2: Sắp đặt từ thành câu hoàn chỉnh

1. What is your name?

2. Nice lớn meet you.

3. How are you?

4. I’m fine, thank you.

5. She is my friend.

6. This is my new school.

7. Your book is small.

8. May I go out?

9. Close your book, please.

10. Open your book, please.

Exercise 3: Tìm lỗi sai và sửa lại

1. It thành he

2. Too thành lớn

3. Up thành down/ Sit thành Stand

4. He thành she

5. Out thành in/ come thành go

Exercise 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

1. Is

2. name

3. Hello/ Hi

4. Are

5. Thanks/ thank you

6. Meet

7. Meet

Exercise 5: Chọn và khoanh tròn từ giải đáp đúng:

1 – B; 2 – C; 3 – C; 4 – B; 5 – A; 6 – A;

Exercise 6: Trả lời các câu hỏi

1. I am fine, thanks.

2. She is Mai.

3. It is Le Loi. / Its name is Le Loi.

4. Yes, it is./ No, it isn’t.

5. Good afternoon, …

3. Đề số 3

Exercise 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

1. ………………………, Nam.

A. Hello

B. Cat

C. Lan

D. Your

2. Hello, ……………………..!

A. Joln

B. John

C. Is

D. Jhno

3. Hi, my ………………………. Is Scott

A. This

B. Your

C. Name

D. I

4. Hello, I …………….Lisa

A. Is

B. Am

C. My

D. Name

5. …………………… your name? My name is John.

A. What’s

B. What

C. Name

D. Hi

6. What is ………………. Name? My name’s Kate.

A. Your

B. My

C. Am

D. You

7. My name ……………….. Jenny.

A. Are

B. Is

C. Am

D. I’m

8. What is your name? ………………. Name is Chi.

A. My

B. Your

C. You

D. I’m

9. What is your name? …………………………. Mai

A. My name’s

B. My name

C. I

D. You

10. Hi! What’s your name? …………………….! My name’s Kate.

A. Hello

B. Who

C. What

D. Name

Exercise 2: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

1. a: Hello! What’s your name?

b: …………………………………………..

A. He is Andy

B. I Andy

C. My name’s Andy

D. My name Andy

2. Câu nào sau đây là đúng

A. Am hello Andy I

B. Hello Andy I am

C. Hello I Andy am

D. Hello, I am Andy

3. Câu nào sau đây là đúng

A. What is your name?

B. Name your whats

C. What your name?

D. whats your name?

4. Câu nào sau đây là đúng

A. Is name John my

B. My name is John

C. My name John

D. My name John is

5. Let’s ……………………..

A. Name

B. John

C. Andy

D. Go

6. ………………………….. go!

A. Let

B. Lets

C. Let’

D. Let’s

7. Khi tan học em chào cô giáo như thế nào?

A. Good

B. Hello

C. Hi

D. Goodbye

8. Khi gặp bạn Lisa em chào như thế nào?

A. Lisa!

B. Hi, Lisa

C. Bye Lisa

D. Hello

9. Muốn biết tên bạn nào đấy em hỏi như thế nào?

A. What’s your name?

B. What is you name?

C. What your name?

D. Whats your name?

10. Khi 1 bạn nói “rất vui được gặp bạn” thì em giải đáp như thế nào?

A. Nice lớn meet you, lớn

B. Nice lớn met you, too

C. Nice too meet you, too

D. Nice lớn meet you, too

Exercise 3: Sắp đặt những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh. 

1. classroom / is / / too. / My / big

……………………………………………………………………………………….

2. time. / / it / is / break / Now

……………………………………………………………………………………….

3. playground / the / . / friends / of / / in / Many / my / are

……………………………………………………………………………………….

4. / room / Quan. / the / in / with / my / computer / friend / I’m

……………………………………………………………………………………….

5. ten / old. / / years / I / am

……………………………………………………………………………………….

6. picture / That / a / / is / of / my / family.

……………………………………………………………………………………….

7. does / like? / Mai / What

……………………………………………………………………………………….

8. time? / at / do / break / do / What / you

………………………………………………………………………..

ĐÁP ÁN

Exercise 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

1 – A; 2 – B; 3 – C; 4 – B; 5 – A; 6 – A; 7 – B; 8 – A; 9 – A; 10 – A;

Exercise 2: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

1 – C; 2 – D; 3 – A; 4 – B; 5 – D; 6 – D; 7 – D; 8 – B; 9 – A; 10 – D;

Exercise 3: Sắp đặt những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

1 – My classroom is too big.

2 – Now it is break time.

3 – Many of my friends are in the playground.

4 – I’m in the computer room with my frend, Quan.

5 – I am ten years old.

6 – That is a picture of my family.

7 – What does Mai like?

8 – What do you do at break time?

4. Đề số 4

Exercise 1: hãy khoanh tròn 1 đáp án đúng nhất

1. “isn’t” là viết tắt của những từ nào dưới đây?

A. I is

B. I am

C. it is

D. is not

2. “It’s” là viết tắt của từ nào dưới đây?

A. It is

B. I am

C. it am

D. it an

3. ……………………. This a book?

A. It

B. I

C. what

D. is

4. Yes, it ………………..

A. Is

B. it

C. not

D. isn’t

5. Is this a ruler? ………………………..

A. No, it is

B. no, isn’t

C. no, it isn’t

D. no, it not

6. Is this …………… pencil?

A. An

B. a

C. the

D. the

7. Is this a chair? …………………………………..

A. Yes, it isn’t

B. yes, it not

C. yes, it is

D. yes, isn’t

8. Từ “chair” tức là gì?

A. Cái cặp sách

B. cái thước kẻ

C. cái bút chì

D. cái ghế

9. Từ “pencil” tức là gì?

A. Cái bút chì

B. cái bàn

C. con mèo

D. quyển sách

10. Từ “pencil case” tức là gì?

A. Cái gọt bút chì

B. cái hộp bút

C. cái thước kẻ

D. cái cặp sách

Exercise 2: hãy khoanh tròn 1 đáp án đúng nhất

1. …………………! My name is Lisa

A. Name

B. goodbye

C. hi

D. what

2. What’s your name? …………………………….

A. I am is Lisa

B. I name is Lisa

C. my name Lisa

D. my name is Lisa

3. Is this a desk? …………………………………

A. Yes, it is

B. yes, it is not

C. no, it is

D. not it’s is not

4. I …………………….. football.

A. Name

B. is

C. am

D. like

5. Trong bảng chữ cái tiếng Anh có bao lăm chữ cái?

A. 29

B. 27

C. 24

D. 26

6. Từ nào sau đây tức là “nó”?

A. Name

B. what

C. it

D. I

7. Từ nào sau đây tức là “của bạn”?

A. Name

B. your

C. its

D. I

8. Từ nào sau đây tức là “vâng”?

A. No

B. not

C. yes

D. like

9. Từ nào sau đây tức là “thích”

A. English

B. like

C. what

D. live

10. Từ nào sau đây tức là “tiếng Anh”?

A. Pencil

B. listen

C. English

D. like

Exercise 3: Sắp đặt những từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.

1. him. / next / is / my / lớn / mother /

……………………………………………………………………………………….

2. Who / that / man? / is

……………………………………………………………………………………….

3. brother? / is / your / old / How

……………………………………………………………………………………….

4. is / There / garden / there / a / over

……………………………………………………………………………………….

5. room. / living / is / the / This

……………………………………………………………………………………….

6. play/ I/ không tính tiền time/ often/ my/ basketball/ in/

……………………………………………………………………………………….

7. a / pond/ house? / Is / near / there / the

……………………………………………………………………………………….

8. / Lili? / Where / is / my / pen,

……………………………………………………………………………………….

9. father/ worker/ my/ a/ is/ ./

……………………………………………………………………………………….

10. he/ my/ brother/ is/ little/ ./

…………………………………………………………………………………….…

ĐÁP ÁN

Exercise 1: hãy khoanh tròn 1 đáp án đúng nhất

1 – D; 2 – A; 3 – D; 4 – A; 5 – C;

6 – B; 7 – C; 8 – D; 9 – A; 10 – B;

Exercise 2: hãy khoanh tròn 1 đáp án đúng nhất

1 – C; 2 – D; 3 – A; 4 – D; 5 – D;

6 – C; 7 – B; 8 – C; 9 – B; 10 – C;

Exercise 3: Sắp đặt những từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.

1 – My mother is next lớn him.

2 – Who is that man?

3 – How old is your mother?

4 – There is a garden over there.

5 – This is the living room.

6 – I often play basketball in my không tính tiền time.

7 – Is there a pond near the house?

8 – Where’s my pen, Lili?

9 – My father is a worker.

10 – He is my little brother.

5. Đề số 5

Exercise 1. Hãy khoanh tròn 1 đáp án đúng nhất

1. ……….. is this? it’s a pencil case.

A. Where

B. how

C. what

D. what color

2. What are these? …………………… markers.

A. It is

B. I’m

C. they’re

D. you’re

3. ……………. this your crayon? No, it isn’t.

A. Is

B. am

C. are

D. what

4. ……………… these your crayons? No, they aren’t.

A. Is

B. am

C. are

D. what

5. Em nói thế nào lúc muốn hỏi vật gì đấy nhưng mà em ko biết?

A. What’s your name?

B. What is this?

C. what color is this?

D. what is those?

6. Em hỏi thế nào lúc ko biết chuẩn xác đấy có phải là 1 quyển vở ko?

A. Are you fine?

B. Are these notebooks?

C. is that a notebook?

D. is this brown?

7. What are these? …………………….. are tables.

A. They

B. you

C. they’re

D. you’re

8. Are …………… pens? Yes, they are

A. These

B. this

C. you

D. the

9. ………………….. are the crayons? They are yellow.

A. What

B. what color

C. what’s

D. how

10. Are these pencil cases? …………………….

A. Yes, it is

B. yes, I am

C. yes, we are

D. yes, they are

11. “đây có phải là những chiếc bút màu của bạn ko?”

A. Is this a crayon?

B. Are these your crayons?

C. are these your notebooks?

D. are those your crayons?

12. “Đây là những cái gì?”

A. What is this?

B. What is your name?

C. what are these?

D. what color is this?

13. They are…………………………..

A. Crayon

B. table

C. pens

D. book

14. What color ……………. your pens? They are blue.

A. Is

B. color

C. colors

D. are

15. What ……….. these? They are correction pens.

A. Is

B. am

C. are

D. color

16. This is my ………………………

A. Teacher

B. friends

C. cats

D. desks

17. These are my ……………………………

A. Bag

B. erasers

C. pencil case

D. book

18. …………………. are pencil cases.

A. You

B. they

C. it

D. I

19. This is ………………………..

A. Notebook

B. a desk

C. name

D. friend

20. “ đây có phải cô giáo của bạn ko?” nói như thế nào?

A. Is this your friend?

B. Is this your teacher?

C. is this your notebook?

D. is this your cats?

Exercise 2. Sắp đặt những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh. 

1. / wall. / the / a / / poster / big / There / is / on

……………………………………………………………………………………….

2. They / under / bed. / are / the

……………………………………………………………………………………….

3. have / you / Do / a / bear? / teddy

……………………………………………………………………………………….

4. Does / doll? / a / have / your / sister

……………………………………………………………………………………….

5. / toys? / you / Do / have / any

……………………………………………………………………………………….

6. have / a / of / toys / We / lot

……………………………………………………………………………………….

7. Peter / and / / a / has / a / robot / ball.

……………………………………………………………………………………….

8. have / I / a / ship. / plane / a / and

……………………………………………………………………………………….

9. What / have? / does / Peter

……………………………………………………………………………………….

ĐÁP ÁN

Exercise 1. Hãy khoanh tròn 1 đáp án đúng nhất

1 – C; 2 – C; 3 – A; 4 – C; 5 – B;

6 – C; 7 – A; 8 – A; 9 – B; 10 – D;

11 – B; 12 – C; 13 – C; 14 – D; 15 – C;

16 – A; 17 – B; 18 – B; 19 – B; 20 – B;

Exercise 2. Sắp đặt những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

1 – There is a big poster on the wall.

2 – They are under the table.

3 – Do you have a teddy bear?

4 – Does your sister have a doll?

5 – Do you have any toys?

6 – We have a lot of toys.

7 – Peter has a robot and a ball.

8 – I have a plane and a ship.

9 – What does Peter have?

Trên đây là toàn thể nội dung tài liệu Bộ 5 đề ôn tập hè Tiếng Anh 3 5 2021 Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo có ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Các em ân cần có thể tham khảo tư liệu cùng phân mục:

Bộ 5 đề ôn tập hè Tiếng Anh 3 5 2021 Trường Tiểu học Kim Đồng
Bộ 5 đề ôn tập hè Tiếng Anh 3 5 2021 Trường Tiểu học Sao Mai

Chúc các em học tập tốt!

Bộ 5 đề ôn tập hè Tiếng Anh 3 5 2021 Trường Tiểu học Kim Đồng

68

Bộ 5 đề ôn tập hè Tiếng Anh 3 5 2021 Trường Tiểu học Sao Mai

59

Bộ 5 đề ôn tập hè Tiếng Anh 3 5 2021 Trường Tiểu học Âu Lạc

66

Bộ 5 đề ôn tập hè Tiếng Anh 3 5 2021 Trường Tiểu học Hòa Bình

100

Bộ 5 đề ôn tập hè Tiếng Anh 5 5 2021 Trường Tiểu học An Khánh

94

Bộ 5 đề ôn tập hè Tiếng Anh 5 5 2021 Trường Tiểu học Tuệ Đức

102

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #ôn #tập #hè #Tiếng #Anh #5 #Trường #Tiểu #học #Đoàn #Thị #Điểm


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #ôn #tập #hè #Tiếng #Anh #5 #Trường #Tiểu #học #Đoàn #Thị #Điểm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button