Bộ 5 đề ôn tập hè Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Trung Trực

Với mong muốn hỗ trợ cho các em học trò có nhiều tài liệu tham khảo và ôn luyện thật tốt, Học Điện Tử Cơ Bản đã sưu tầm và tổng hợp Bộ 5 đề ôn tập hè Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Trung Trực. Hi vọng sẽ giúp các em đạt kết quả cao trong học tập.

TRƯỜNG TH NGUYỄN TRUNG TRỰC

ĐỀ ÔN TẬP HÈ LỚP 5 NĂM 2021

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Đề 1

Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu giải đáp đúng :

Câu 1 (1 điểm): Chữ số 8 trong số thập phân 45,128 có trị giá là :

A. 8 đơn vị    

B. 8 phần mười

C. 8 %    

D . 8 phần ngàn

Câu 3 (1 điểm): 3800m = bao lăm km ?

A. 380km    

B. 38km

C. 3,8km    

D. 0,38km

Câu 4 (1 điểm): 1 mảnh đất hình thang có tổng 2 đáy là 56m chiều cao bằng trung bình cộng 2 đáy . Diện tích mảnh đất là :

A. 784 m    

B. 784 m2

C. 3136 m2    

D. 3136m

Câu 5 (1 điểm): 1 hình tròn có đường kính là 12cm. Diện tích hình tròn ấy là :

A. 113,04 centimet2    

B. 37,68cm2

C. 75,36 centimet2    

D.18,64 centimet2

Câu 6 (1 điểm): Diện tích tam giác bên là

A. 10 m2    

B. 5 m

C. 5 m    

D. 10m

Phần II. Tự luận (4 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Đặt tính rồi tính

a. 45,53 +26,64    

b. 214,62 – 127,24

c. 14,06 x 3,9    

d. 688,8 : 2,4

Câu 2 (1 điểm): Viết số thập phân phù hợp vào chỗ chấm :

7 kg 345g = …kg

4m2 5dm2 =… m2

Câu 3 (2 điểm): 1 mảnh đất có kích tấc như hình bên . Tính diện tích mảnh đất ấy ?

ĐÁP ÁN

Phần I. Trắc nghiệm (6,5 điểm)

Câu 1

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

D

C

B

A

B

Phần II. Tự luận (3,5 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Đặt tính rồi tính ( Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm )

a. 45,53 +26,64 =72,17    

b. 214,62 – 127,24 =87,38

c. 14,06 x 3,9 = 54,834    

d. 688,8 : 2,4 = 287

Câu 2 (1 điểm): Điền đúng mỗi chỗ chấm cho 0,5 điểm

7 kg 345g = 7,345kg

4m2 5dm2 = 4,05m2

……..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 2

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo 1 số câu giải đáp A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính …) . Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu giải đáp đúng :

Câu 1 (0,5 điểm): Chữ số 5 trong số thập phân 37,509 thuộc hàng nào ?

A. Hàng ngàn    

B. Hàng phần mười

C. Hàng %    

D. Hàng phần ngàn

Câu 2 (0,5 điểm): Số thập phân 203,105 đọc là

A. Hai linh 3 phẩy 1 trăm linh 5

B. Hai linh 3 phẩy 1 ko 5

C . Hai trăm linh 3 phẩy 1 trăm linh 5

D . Hai trăm linh 3 phẩy 1 trăm linh lăm

Câu 3 (0,5 điểm): Khoảng thời kì từ khi 8 giờ 10 phút tới khi 9 giờ kém 10 phút là :

A. 40 phút    

B . 20 phút

C. 30 phút    

D. 10 phút

Câu 4 (1 điểm): Chu vi hình tròn có bán kính là 6 centimet là :

A. 18,84cm    

B. 376,8 centimet

C. 37,68cm2    

D.37,68cm

Câu 5 (0,5 điểm): 4m2 25cm2 =…. m2

A. 425 m2    

B. 4,25 m2

C. 4,025 m2    

D. 4,0025 m2

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính :

a. 4,236 + 4,38 + 2,5       

b. 43,25 – 34,25

c. 21,8 x 4,2       

d. 63,36 : 4

Câu 2 (2 điểm): 1 bể nước hình dạng hộp chữ nhật có các số đo trong lòng bể là chiều dài 2,5 m chiều rộng 1m chiều cao 2m . Hiện nay 85% bể đang chứa nước . Hỏi ngày nay bể chứa bao lăm lít nước ( biết 1dm3 = 1 lít nước )

Câu 3 (2 điểm): 1 thửa ruộng hình thang có đáy phệ 25,5 m đáy nhỏ kém đáy phệ 1m chiều cao bằng trung bình cộng 2 đáy . Tính diện tích thửa ruộng hình thang ấy ?

Câu 4 (1 điểm): Tính bằng cách thuận lợi nhất:

(1,1 + 1,2 + 1,3 + ……+ 1,19) x (123,5 – 24,7×5)

ĐÁP ÁN

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

B

C

A

C

D

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): HS tiến hành đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.

a. 4,236 + 4,38 + 2,5 = 11,116

b. 43,25 – 34,25 = 9

c. 21,8 x 4,2 = 91,56

d. 63,36 : 4 = 15,84

Câu 2 (2 điểm):1 bể nước hình dạng hộp chữ nhật có các số đo trong lòng bể là chiều dài 2,5 m chiều rộng 1m chiều cao 2m . Hiện nay 85% bể đang chứa nước . Hỏi ngày nay bể chứa bao lăm lít nước ( biết 1dm3 = 1 lít nước )

Thể tích bể nước là

2,5 x 1 x 2 = 5 (m3) ( 0,5 điểm)

Thể tích nước hiện có trong bể là

5: 100 x 85 = 4,25 (m3) ( 0,5 điểm)

Ta có 1dm3 = 1 lít nước

Nhưng mà 4,25 (m3) = 4250 dm3 ( 0,25 điểm)

Hiện nay bể chứa số lít nước là ( 0,25 điểm)

4250 x1 = 4250 (lít) ( 0,5 điểm)

Đáp số : 4250 lít nước ( 0,25 điểm)

………

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 3

Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu giải đáp đúng :

Câu 1 (1 điểm): 1 lớp có 18 nữ và 12 nam .Tìm tỉ số phầm trăm của số học trò nữ và số học trò cả lớp.

A. 18%    

B. 30%

C. 40%    

D. 60%.

Câu 2 (1 điểm):Biết 25% của 1 số là 10. Hỏi số ấy bằng bao lăm?

A. 10    

B. 40

C. 30    

D. 20.

Câu 3 (1 điểm): Kết quả thăm dò về ý thích đối với 1 số môn thể thao của 100 học trò lớp 5 được trình bày trên biểu đồ hình quạt bên.Trong 100 học trò ấy, số học trò thích bơi là:

A. 12    

B. 13

C. 15    

D. 60

Câu 4 (1,5 điểm): Diện tích của phần gạch chéo trong hình

A. 14cm2    

B. 20cm2

C. 24cm2    

D. 34cm2

Câu 5 (1,5 điểm): Diện tích thành giếng trong hình dưới đây là

A. 6,28m2    

B. 12,56m2

D. 21.98m2    

 C. 50,24m2

Phần II. Tự luận (4 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính

a. 42,57 +76,54       

b. 716,63 – 527,14

c. 64,06 x 6,9        

d. 131,4 : 36

Câu 2 (2 điểm): 1 phòng học hình dạng hộp chữ nhật có chiều dài 10m , chiều rộng 5,5m chiều cao 3,8 m . Nếu mỗi người làm việc trong phòng cần 6m3 ko khí thì có thể có nhiều nhất bao lăm học trò trong phòng học ấy . Biết rằng lớp học ấy có 1 thầy cô giáo và thể tích đồ đoàn trong phòng chiếm 2m3 .

ĐÁP ÁN

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

D

B

C

A

C

Phần II. Tự luận (3,5 điểm)

Câu 1 (2 điểm): HS tiến hành đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.

a. 42,57 + 76,54 = 119,11

b. 716,63 – 527,14 = 189,49

c. 64,06 x 6,9 = 442,014

d. 131,4 : 36 = 3,65

……..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 4

Phần I. Trắc nghiệm (6,5 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu giải đáp đúng:

Câu 1 (0,5 điểm): 4/5 viết dưới dạng số thập phân là :

A. 4,5    

C. 0,8

B. 5,4    

D. 8,0

Câu 2 (0,5 điểm): Chữ số 5 trong số 32,569 thuộc hàng:

A. Chục    

B. Trăm

C. Phần mười    

D. Phần trăm

Câu 3 (1 điểm): Số phù hợp để điền vào chỗ chấm : 0,15 m3 = ………. dm3 là bao lăm ?

A. 15    

B. 150

C. 1500    

D. 15000

Câu 4 (1 điểm): 1 lớp học có 36 học trò, trong ấy có 9 học trò được xếp loại giỏi. Tỉ số % của số học trò giỏi so với số học trò cả lớp.

A. 25 %    

B. 30 %

C. 35 %    

D. 40 %

Câu 5 (1 điểm): Hình tròn có bán kính r = 4,4dm Vậy chu vi hình tròn là

a. 27632dm    

b. 273,62dm

c. 27,632dm    

d. 27, 0632dm

Câu 6 (0,5 điểm): Giá trị của biểu thức: 201 : 1,5 + 2,5 x 0,9 là:

A. 359    

B. 136,25

C. 15,65    

D. 359

Câu 7 (1 điểm): Muốn làm 1 cái hộp chữ nhật dài 10 centimet, rộng 4cm, cao 5cm, ko có nắp và không kể các mép dán, bạn Minh phải dùng miếng bìa có diện tích là :

A. 200 centimet2    

B. 140 centimet2

C. 220 centimet2    

D. 180 centimet2

Câu 8 (1 điểm): Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu giải đáp đúng :

1 hình lập phương có diện tích 1 mặt là 16 cm2.

Thể tích hình lập phương ấy là: …..

Phần II. Tự luận (3,5 điểm)

Câu 9 (1,5 điểm): Tính

a) 48,5 + 19,152 : 3,6

b) 12,45 : 0,05

c) 16 phút 15 giây : 3

Câu 10 (2 điểm): Nhà Bác Nam được thôn chia 1 thửa ruộng hình thang, có 2 đáy lần là lượt 77m và 55m; chiều cao thửa ruộng bằng trung bình cộng của 2 đáy. Vụ Đông vừa mới đây bác Nam trồng ngô trên thửa ruộng ấy, trung bình mỗi m2 thu hoạch được 0,7 kg ngô. Hỏi vụ Đông vừa mới đây, bác Nam thu hoạch được bao lăm ki-lô-gam ngô trên cả thửa ruộng ấy ?

ĐÁP ÁN

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

C

C

B

A

C

B

D

64 centimet3

Phần II. Tự luận (3,5 điểm)

Câu 9 (1,5 điểm): Tính

a) 48,5 + 19,152 : 3,6 = 48,5 + 5,32 = 53,82 ( 0,5 đ)

b) 12,45 : 0,05 = 249 ( 0,5 đ)

c) 16 phút 15 giây : 3 = 5 phút 25 giây ( 0,5 đ)

………..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 5

Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu giải đáp đúng :

Câu 1 (0,5 điểm): Hình lập phương là hình:

A. Có 6 mặt đều là hình vuông, có 8 đỉnh và 12 cạnh bằng nhau

B. Có 6 mặt đều là hình chữ nhật, có 8 đỉnh và 12 cạnh bằng nhau.

C. Có 6 mặt đều là hình chữ nhật, có 12 đỉnh và 8 cạnh.

Câu 2 (0,5 điểm): Số đo 0,015m3 đọc là:

A. Không phẩy mười lăm mét khối.

B. Mười lăm % mét khối

C. Mười lăm phần ngàn mét khối

Câu 3 (0,5 điểm): Số phù hợp để điền vào chỗ chấm: 0,22 m3 = ……dm3 là bao lăm ?

A. 22    

B. 220

C. 2200    

D. 22000

Câu 4 (0,5 điểm): Tỉ số % của 32 và 50 là bao lăm ?

A. 64%    

B. 65%

C. 46phần trăm4    

D. 63%

Câu 5 (0,5 điểm): 4700cm3 là kết quả của số nào ?

A. 4,7dm3    

B. 4,7m3

C. 4,7cm3    

D. 4,7mm3

Câu 6 (0,5 điểm): 25% của 1 số là 100. Hỏi số ấy là bao lăm?

A. 40    

B. 400

C. 25    

D. 250

Câu 7 (0,5 điểm): Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2cm là:

A. 24cm2    

B. 16cm2

C. 42cm2    

D. 20cm2

Câu 8 (0,5 điểm): 1 hình tròn có bán kính là 6cm thì diện tích là:

A. 113,04cm2    

B. 113,03cm2

C. 113,02cm2    

D. 113cm2

Câu 9 (0,5 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng:

A. Diện tích hình thang bằng tổng độ dài 2 đáy nhân với chiều cao (cùng 1 đơn vị đo) rồi chia cho 2

B. Diện tích hình thang bằng trung bình cộng 2 đáy nhân với chiều cao (cùng 1 đơn vị đo)

Câu 10 (0,5 điểm): 1 mảnh vườn hình thang đáy phệ 20m , đáy nhỏ 15 m, chiều cao 10 m. Tính diện tích của mảnh vườn hình thang ấy ?

A. 173 m2

B. 174 m2

C. 175 m2

Câu 11 (0,5 điểm): Diện tích của phần tô đậm trong hình chữ nhật dưới đây là:

A. 20 centimet2    

B. 14 centimet2

C. 24 centimet2    

D. 34 centimet2

Phần II. Tự luận (4 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính

a) 605,26 + 217,3    

b) 68,4 – 25,7

c) 9,3 x 6,7    

d) 91,08 : 3,6

Câu 2 (1 điểm): 1 hình hộp chữ nhật có chiều dài 18 centimet, chiều rộng 15cm, chiều cao 10cm. Tính thể tích hình hộp chữ nhật ấy.

Câu 3 (1 điểm): 1 hình hộp chữ nhật có chiều cao là 60cm, chiều rộng là 40cm. Mực nước trong bể là 20cm. Người ta thả hòn đá cảnh vào trong bể nước thì mực nước dâng lên cao 35cm (đo từ đáy bể). Em hãy tính thể tích hòn đã cảnh?

……..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Trên đây là 1 phần nội dung tài liệu Bộ 5 đề ôn tập hè Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Trung Trực. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo bổ ích khác các em chọn tính năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

  • Bộ 5 đề ôn tập hè Toán lớp 4 có đáp án Trường TH Lê Văn 8
  • Bộ 5 đề ôn tập hè Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Điện Biên

​Chúc các em học tập tốt!

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề ôn tập hè Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Trung Trực

Với mong muốn hỗ trợ cho các em học trò có nhiều tài liệu tham khảo và ôn luyện thật tốt, Học Điện Tử Cơ Bản đã sưu tầm và tổng hợp Bộ 5 đề ôn tập hè Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Trung Trực. Hi vọng sẽ giúp các em đạt kết quả cao trong học tập.

TRƯỜNG TH NGUYỄN TRUNG TRỰC

ĐỀ ÔN TẬP HÈ LỚP 5 NĂM 2021

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Đề 1

Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu giải đáp đúng :

Câu 1 (1 điểm): Chữ số 8 trong số thập phân 45,128 có trị giá là :

A. 8 đơn vị    

B. 8 phần mười

C. 8 %    

D . 8 phần ngàn

Câu 3 (1 điểm): 3800m = bao lăm km ?

A. 380km    

B. 38km

C. 3,8km    

D. 0,38km

Câu 4 (1 điểm): 1 mảnh đất hình thang có tổng 2 đáy là 56m chiều cao bằng trung bình cộng 2 đáy . Diện tích mảnh đất là :

A. 784 m    

B. 784 m2

C. 3136 m2    

D. 3136m

Câu 5 (1 điểm): 1 hình tròn có đường kính là 12cm. Diện tích hình tròn ấy là :

A. 113,04 cm2    

B. 37,68cm2

C. 75,36 cm2    

D.18,64 cm2

Câu 6 (1 điểm): Diện tích tam giác bên là

A. 10 m2    

B. 5 m

C. 5 m    

D. 10m

Phần II. Tự luận (4 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Đặt tính rồi tính

a. 45,53 +26,64    

b. 214,62 – 127,24

c. 14,06 x 3,9    

d. 688,8 : 2,4

Câu 2 (1 điểm): Viết số thập phân phù hợp vào chỗ chấm :

7 kg 345g = …kg

4m2 5dm2 =… m2

Câu 3 (2 điểm): 1 mảnh đất có kích tấc như hình bên . Tính diện tích mảnh đất ấy ?

ĐÁP ÁN

Phần I. Trắc nghiệm (6,5 điểm)

Câu 1

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

D

C

B

A

B

Phần II. Tự luận (3,5 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Đặt tính rồi tính ( Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm )

a. 45,53 +26,64 =72,17    

b. 214,62 – 127,24 =87,38

c. 14,06 x 3,9 = 54,834    

d. 688,8 : 2,4 = 287

Câu 2 (1 điểm): Điền đúng mỗi chỗ chấm cho 0,5 điểm

7 kg 345g = 7,345kg

4m2 5dm2 = 4,05m2

……..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 2

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo 1 số câu giải đáp A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính …) . Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu giải đáp đúng :

Câu 1 (0,5 điểm): Chữ số 5 trong số thập phân 37,509 thuộc hàng nào ?

A. Hàng ngàn    

B. Hàng phần mười

C. Hàng %    

D. Hàng phần ngàn

Câu 2 (0,5 điểm): Số thập phân 203,105 đọc là

A. Hai linh 3 phẩy 1 trăm linh 5

B. Hai linh 3 phẩy 1 ko 5

C . Hai trăm linh 3 phẩy 1 trăm linh 5

D . Hai trăm linh 3 phẩy 1 trăm linh lăm

Câu 3 (0,5 điểm): Khoảng thời kì từ khi 8 giờ 10 phút tới khi 9 giờ kém 10 phút là :

A. 40 phút    

B . 20 phút

C. 30 phút    

D. 10 phút

Câu 4 (1 điểm): Chu vi hình tròn có bán kính là 6 centimet là :

A. 18,84cm    

B. 376,8 centimet

C. 37,68cm2    

D.37,68cm

Câu 5 (0,5 điểm): 4m2 25cm2 =…. m2

A. 425 m2    

B. 4,25 m2

C. 4,025 m2    

D. 4,0025 m2

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính :

a. 4,236 + 4,38 + 2,5       

b. 43,25 – 34,25

c. 21,8 x 4,2       

d. 63,36 : 4

Câu 2 (2 điểm): 1 bể nước hình dạng hộp chữ nhật có các số đo trong lòng bể là chiều dài 2,5 m chiều rộng 1m chiều cao 2m . Hiện nay 85% bể đang chứa nước . Hỏi ngày nay bể chứa bao lăm lít nước ( biết 1dm3 = 1 lít nước )

Câu 3 (2 điểm): 1 thửa ruộng hình thang có đáy phệ 25,5 m đáy nhỏ kém đáy phệ 1m chiều cao bằng trung bình cộng 2 đáy . Tính diện tích thửa ruộng hình thang ấy ?

Câu 4 (1 điểm): Tính bằng cách thuận lợi nhất:

(1,1 + 1,2 + 1,3 + ……+ 1,19) x (123,5 – 24,7×5)

ĐÁP ÁN

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

B

C

A

C

D

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): HS tiến hành đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.

a. 4,236 + 4,38 + 2,5 = 11,116

b. 43,25 – 34,25 = 9

c. 21,8 x 4,2 = 91,56

d. 63,36 : 4 = 15,84

Câu 2 (2 điểm):1 bể nước hình dạng hộp chữ nhật có các số đo trong lòng bể là chiều dài 2,5 m chiều rộng 1m chiều cao 2m . Hiện nay 85% bể đang chứa nước . Hỏi ngày nay bể chứa bao lăm lít nước ( biết 1dm3 = 1 lít nước )

Thể tích bể nước là

2,5 x 1 x 2 = 5 (m3) ( 0,5 điểm)

Thể tích nước hiện có trong bể là

5: 100 x 85 = 4,25 (m3) ( 0,5 điểm)

Ta có 1dm3 = 1 lít nước

Nhưng mà 4,25 (m3) = 4250 dm3 ( 0,25 điểm)

Hiện nay bể chứa số lít nước là ( 0,25 điểm)

4250 x1 = 4250 (lít) ( 0,5 điểm)

Đáp số : 4250 lít nước ( 0,25 điểm)

………

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 3

Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu giải đáp đúng :

Câu 1 (1 điểm): 1 lớp có 18 nữ và 12 nam .Tìm tỉ số phầm trăm của số học trò nữ và số học trò cả lớp.

A. 18%    

B. 30%

C. 40%    

D. 60%.

Câu 2 (1 điểm):Biết 25% của 1 số là 10. Hỏi số ấy bằng bao lăm?

A. 10    

B. 40

C. 30    

D. 20.

Câu 3 (1 điểm): Kết quả thăm dò về ý thích đối với 1 số môn thể thao của 100 học trò lớp 5 được trình bày trên biểu đồ hình quạt bên.Trong 100 học trò ấy, số học trò thích bơi là:

A. 12    

B. 13

C. 15    

D. 60

Câu 4 (1,5 điểm): Diện tích của phần gạch chéo trong hình

A. 14cm2    

B. 20cm2

C. 24cm2    

D. 34cm2

Câu 5 (1,5 điểm): Diện tích thành giếng trong hình dưới đây là

A. 6,28m2    

B. 12,56m2

D. 21.98m2    

 C. 50,24m2

Phần II. Tự luận (4 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính

a. 42,57 +76,54       

b. 716,63 – 527,14

c. 64,06 x 6,9        

d. 131,4 : 36

Câu 2 (2 điểm): 1 phòng học hình dạng hộp chữ nhật có chiều dài 10m , chiều rộng 5,5m chiều cao 3,8 m . Nếu mỗi người làm việc trong phòng cần 6m3 ko khí thì có thể có nhiều nhất bao lăm học trò trong phòng học ấy . Biết rằng lớp học ấy có 1 thầy cô giáo và thể tích đồ đoàn trong phòng chiếm 2m3 .

ĐÁP ÁN

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

D

B

C

A

C

Phần II. Tự luận (3,5 điểm)

Câu 1 (2 điểm): HS tiến hành đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.

a. 42,57 + 76,54 = 119,11

b. 716,63 – 527,14 = 189,49

c. 64,06 x 6,9 = 442,014

d. 131,4 : 36 = 3,65

……..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 4

Phần I. Trắc nghiệm (6,5 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu giải đáp đúng:

Câu 1 (0,5 điểm): 4/5 viết dưới dạng số thập phân là :

A. 4,5    

C. 0,8

B. 5,4    

D. 8,0

Câu 2 (0,5 điểm): Chữ số 5 trong số 32,569 thuộc hàng:

A. Chục    

B. Trăm

C. Phần mười    

D. Phần trăm

Câu 3 (1 điểm): Số phù hợp để điền vào chỗ chấm : 0,15 m3 = ………. dm3 là bao lăm ?

A. 15    

B. 150

C. 1500    

D. 15000

Câu 4 (1 điểm): 1 lớp học có 36 học trò, trong ấy có 9 học trò được xếp loại giỏi. Tỉ số % của số học trò giỏi so với số học trò cả lớp.

A. 25 %    

B. 30 %

C. 35 %    

D. 40 %

Câu 5 (1 điểm): Hình tròn có bán kính r = 4,4dm Vậy chu vi hình tròn là

a. 27632dm    

b. 273,62dm

c. 27,632dm    

d. 27, 0632dm

Câu 6 (0,5 điểm): Giá trị của biểu thức: 201 : 1,5 + 2,5 x 0,9 là:

A. 359    

B. 136,25

C. 15,65    

D. 359

Câu 7 (1 điểm): Muốn làm 1 cái hộp chữ nhật dài 10 centimet, rộng 4cm, cao 5cm, ko có nắp và không kể các mép dán, bạn Minh phải dùng miếng bìa có diện tích là :

A. 200 cm2    

B. 140 cm2

C. 220 cm2    

D. 180 cm2

Câu 8 (1 điểm): Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu giải đáp đúng :

1 hình lập phương có diện tích 1 mặt là 16 cm2.

Thể tích hình lập phương ấy là: …..

Phần II. Tự luận (3,5 điểm)

Câu 9 (1,5 điểm): Tính

a) 48,5 + 19,152 : 3,6

b) 12,45 : 0,05

c) 16 phút 15 giây : 3

Câu 10 (2 điểm): Nhà Bác Nam được thôn chia 1 thửa ruộng hình thang, có 2 đáy lần là lượt 77m và 55m; chiều cao thửa ruộng bằng trung bình cộng của 2 đáy. Vụ Đông vừa mới đây bác Nam trồng ngô trên thửa ruộng ấy, trung bình mỗi m2 thu hoạch được 0,7 kg ngô. Hỏi vụ Đông vừa mới đây, bác Nam thu hoạch được bao lăm ki-lô-gam ngô trên cả thửa ruộng ấy ?

ĐÁP ÁN

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

C

C

B

A

C

B

D

64 cm3

Phần II. Tự luận (3,5 điểm)

Câu 9 (1,5 điểm): Tính

a) 48,5 + 19,152 : 3,6 = 48,5 + 5,32 = 53,82 ( 0,5 đ)

b) 12,45 : 0,05 = 249 ( 0,5 đ)

c) 16 phút 15 giây : 3 = 5 phút 25 giây ( 0,5 đ)

………..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Đề 5

Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu giải đáp đúng :

Câu 1 (0,5 điểm): Hình lập phương là hình:

A. Có 6 mặt đều là hình vuông, có 8 đỉnh và 12 cạnh bằng nhau

B. Có 6 mặt đều là hình chữ nhật, có 8 đỉnh và 12 cạnh bằng nhau.

C. Có 6 mặt đều là hình chữ nhật, có 12 đỉnh và 8 cạnh.

Câu 2 (0,5 điểm): Số đo 0,015m3 đọc là:

A. Không phẩy mười lăm mét khối.

B. Mười lăm % mét khối

C. Mười lăm phần ngàn mét khối

Câu 3 (0,5 điểm): Số phù hợp để điền vào chỗ chấm: 0,22 m3 = ……dm3 là bao lăm ?

A. 22    

B. 220

C. 2200    

D. 22000

Câu 4 (0,5 điểm): Tỉ số % của 32 và 50 là bao lăm ?

A. 64%    

B. 65%

C. 46phần trăm4    

D. 63%

Câu 5 (0,5 điểm): 4700cm3 là kết quả của số nào ?

A. 4,7dm3    

B. 4,7m3

C. 4,7cm3    

D. 4,7mm3

Câu 6 (0,5 điểm): 25% của 1 số là 100. Hỏi số ấy là bao lăm?

A. 40    

B. 400

C. 25    

D. 250

Câu 7 (0,5 điểm): Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2cm là:

A. 24cm2    

B. 16cm2

C. 42cm2    

D. 20cm2

Câu 8 (0,5 điểm): 1 hình tròn có bán kính là 6cm thì diện tích là:

A. 113,04cm2    

B. 113,03cm2

C. 113,02cm2    

D. 113cm2

Câu 9 (0,5 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng:

A. Diện tích hình thang bằng tổng độ dài 2 đáy nhân với chiều cao (cùng 1 đơn vị đo) rồi chia cho 2

B. Diện tích hình thang bằng trung bình cộng 2 đáy nhân với chiều cao (cùng 1 đơn vị đo)

Câu 10 (0,5 điểm): 1 mảnh vườn hình thang đáy phệ 20m , đáy nhỏ 15 m, chiều cao 10 m. Tính diện tích của mảnh vườn hình thang ấy ?

A. 173 m2

B. 174 m2

C. 175 m2

Câu 11 (0,5 điểm): Diện tích của phần tô đậm trong hình chữ nhật dưới đây là:

A. 20 cm2    

B. 14 cm2

C. 24 cm2    

D. 34 cm2

Phần II. Tự luận (4 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính

a) 605,26 + 217,3    

b) 68,4 – 25,7

c) 9,3 x 6,7    

d) 91,08 : 3,6

Câu 2 (1 điểm): 1 hình hộp chữ nhật có chiều dài 18 centimet, chiều rộng 15cm, chiều cao 10cm. Tính thể tích hình hộp chữ nhật ấy.

Câu 3 (1 điểm): 1 hình hộp chữ nhật có chiều cao là 60cm, chiều rộng là 40cm. Mực nước trong bể là 20cm. Người ta thả hòn đá cảnh vào trong bể nước thì mực nước dâng lên cao 35cm (đo từ đáy bể). Em hãy tính thể tích hòn đã cảnh?

……..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)— 

Trên đây là 1 phần nội dung tài liệu Bộ 5 đề ôn tập hè Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Nguyễn Trung Trực. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo bổ ích khác các em chọn tính năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề ôn tập hè Toán lớp 4 có đáp án Trường TH Lê Văn 8
Bộ 5 đề ôn tập hè Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Điện Biên

​Chúc các em học tập tốt!

Bộ 5 đề ôn tập hè Toán lớp 1 có đáp án Trường TH Vạn Phúc

163

Bộ 5 đề ôn tập hè Toán lớp 1 có đáp án Trường TH Phan Chu Trinh

230

Bộ 5 đề ôn tập hè Toán lớp 1 có đáp án Trường TH Nguyễn Trung Trực

204

Bộ 5 đề ôn tập hè Toán lớp 1 có đáp án Trường TH Nguyễn Tri Phương

296

Dạng toán Nhân 1 số thập phân với 1 số thập phân Toán lớp 5

374

Dạng toán viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

227

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #ôn #tập #hè #Toán #lớp #có #đáp #án #Trường #Nguyễn #Trung #Trực


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #ôn #tập #hè #Toán #lớp #có #đáp #án #Trường #Nguyễn #Trung #Trực

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button