Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Minh Xuân

Việc ôn thi sẽ phát triển thành thuận lợi hơn bao giờ hết lúc các bạn học trò sở hữu tài liệu: Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Minh Xuân. Tài liệu giúp các bạn học trò làm quen với cấu trúc đề thi, đoàn luyện kĩ năng giải đề, biết cách phân bổ thời kì làm bài sao cho cân đối để đạt được kết quả cao nhất trong kì thi giữa HK1 sắp đến. Mời các bạn cùng tham khảo.

TRƯỜNG THPT LÊ MINH XUÂN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 11

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

Câu 1: Lớp thứ n có số electron tối đa là

A. n2                                     B. 2n                                C. 2n2                              D. n

Câu 2: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng ko đáng kể so với các hạt còn lại?

A. nơtron.               

B. nơtron và electron.            

C. electron.                         

D. proton.

Câu 3: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao lăm loại hạt căn bản?

A. 4.                                    B. 1.                                  C. 3.                                  D. 2.

Câu 4: Nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nguyên tố Mg (Z=12)?

A. ({}_{11}^{23}Y).                               B. ({}_{12}^{24}X).                              C. ({}_9^{19}T).                             D. ({}_8^{18}Z).

Câu 5: Biết hiđro có 3 đồng vị (_{rm{1}}^{rm{1}}{rm{H,}},,_{rm{1}}^{rm{2}}{rm{H,}},,_{rm{1}}^{rm{3}}{rm{H}}) và oxi có 3 đồng vị (_{rm{8}}^{{rm{16}}}{rm{O,}},,_{rm{8}}^{{rm{17}}}{rm{O,}},,_{rm{8}}^{{rm{18}}}{rm{O}}). Số phân tử H2O tạo thành từ các đồng vị của nguyên tố H và O là

A. 6.                                    B. 18.                                C. 24.                                D. 12.

Câu 6. Số proton và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử ({}_{80}^{201}Hg) là

A. 80; 201                             B. 80; 121                          C. 201; 80                          D. 121; 80

Câu 7. Chu kì là dãy nguyên tố có cùng nhân tố nào sau đây ?

A. số lớp electron.                                                           B. số electron hóa trị.

C. số proton.                                                                   D. số điện tích hạt nhân.

Câu 8: Cacbon có 2 đồng vị, chúng không giống nhau về:

A. Số hiệu nguyên tử.                                                  B. Số P

C. Số nơtron                                                                 D. Cấu hình electron.

Câu 9: Nitơ trong tự nhiên là hỗn hợp gồm 2 đồng vị có % về số nguyên tử tương ứng là ({}_7^{14}{rm{N}}) (99,63%) và ({}_7^{15}{rm{N}}) (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitơ là

A. 14,7                                  B. 14,0                              C. 14,4                             D. 13,7

Câu 10: Trên vỏ nguyên tử, các electron đi lại bao quanh hạt nhân……………. Hãy chọn cụm từ phù hợp đối với chỗ trống ở trên.

A. với tốc độ rất bự trên những quỹ đạo xác định

B. với tốc độ rất bự ko theo quỹ đạo xác định

C. 1 cách tự do

D. với tốc độ rất bự có quỹ đạo hình elip hay hình tròn

Câu 11: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:

a) 1s22s1                     

b) 1s22s22p63s23p1               

c) 1s22s22p5                               

Cấu hình của các nguyên tố phi kim là

 A. a.                                     B. b                                    C. c                                    D. a,b .

Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2?

A. Mg (Z = 12)                     B. K (Z = 19)                      C. Ca (Z = 20)                    D. Na (Z = 11)

Câu 13. Số nguyên tố thuộc chu kỳ 2 là

A. 8                                       B. 18                                  C. 32                                  D. 50

Câu 14: Cho nguyên tử M có cấu hình: 1s22s22p63s23p5. Địa điểm của M trong bảng tuần hoàn là:

A. Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VA                          

B. Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIB  

C. Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VB                           

D. Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA                              

Câu 15:Trong mỗi chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì tính kim khí và tính phi kim chuyển đổi

A. tăng, giảm.         

B. tăng, tăng.                                

C. giảm, tăng.           

D. giảm, giảm.

Câu 16: Tìm câu sai trong các câu sau:

A. Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm.

B. Chu kì là dãy các nguyên tố nhưng mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp đặt theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

C. Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số quy trình của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

D. Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

Câu 17. Oxit cao nhất của ngtố R là RO3. Hợp chất khí của R với hiđro có 5,88 % hiđro về khối lượng. Nguyên tố R là

A. N                                      B. S                                    C. C                                   D. As

Câu 18: Ion R2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. R thuộc chu kì nào? Nhóm nào?

A. Chu kì 4, nhóm IA                                                  B. Chu kì 4, nhóm IIA

C. Chu kì 3, nhóm VIA                                               D. Chu kì 3, nhóm VIIIA

Câu 19: Cho 9,6 gam hỗn hợp 2 kim khí nhóm IIA, thuộc 2 chu kỳ liên tục, chức năng hết với dung dịch HCl dư, nhận được 8,96 lít khí hiđro (đktc). Hai kim khí đấy là

A. Ca                                  B. Sr                                  C. Ba                                D. Mg.

Câu 20: Cho lược đồ của 1 nguyên tử X được biễu diễn như sau:

    

Trong số các phát biểu sau, có mấy phát biểu ko đúng?

(a) X là nguyên tử nguyên tố liti.

(b) Số khối của X bằng 7.

(c) Trong X, số hạt mang điện nhiều hơn hạt mang điện là 2.

(d) Số hạt mang điện trong hạt nhân là 7.

A. 4.                                    B. 3.                                  C. 2.                                  D. 1.

II. Tự luận 

Câu 1: Điền thông tin còn thiếu vào ô trống phù hợp trong bảng sau:

a.

Kí hiệu nguyên tố

SỐ NƠTRON

(N)

Số hiệu nguyên tử

(Z)

SỐ KHỐI

(A)

({}_8^{18}O)

 

 

 

({}_{26}^{56}Fe)

 

 

 

 

b.

Kí hiệu hóa học

Cấu hình electron

Địa điểm trong bảng tuần hoàn

Hóa trị cao nhất với oxi

Công thức hợp chất tạo với oxi

Ô

Chu kì

Nhóm

 

 

C (Z=6)

 

 

 

 

 

 

 

K(Z=19)

 

 

 

 

 

 

 

Câu 3: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử X là 80. Biết rằng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 20 hạt.

a. Tìm số hạt p, n,e và số khối của nguyên tử X?

b. Viết cấu hình e nguyên tử X?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Đáp án phần trắc nghiệm:

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

C

C

B

B

B

A

C

B

B

C

C

A

D

C

C

B

C

D

D

Câu 1: Điền thông tin còn thiếu vào ô trống phù hợp trong bảng sau:

a.

Kí hiệu nguyên tố

SỐ NƠTRON

(N)

Số hiệu nguyên tử

(Z)

SỐ KHỐI

(A)

({}_8^{18}O)

10

8

18

({}_{26}^{56}Fe)

30

26

56

 

b.

Kí hiệu hóa học

Cấu hình electron

Địa điểm trong bảng tuần hoàn

Hóa trị cao nhất với oxi

Công thức hợp chất tạo với oxi

Ô

Chu kì

Nhóm

C (Z=6)

1s22s22p2

 

6

2

IVA

4

CO2

K(Z=19)

1s22s22p63s23p64s1

19

 

4

IA

1

K2O

 

Câu 2: Gọi số hạt p là: Z

Số hạt e là: Z ( vì số hạt e = số hạt p )

Số hạt n là: N

Theo đầu bài ta có : Z+Z+N= 80( 1)

Mặt khác : 2Z – N= 20 (2)

Liên kết (1) và (2) ta có :

(left{ begin{array}{l}
2Z + N = 80
2Z – N = 20
end{array} right.) 

giải ra ta được

Z=e = 25, N = 30, A = Z + N =55

Cấu hình R   

1s22s22p63s23p43d54s2

Đề số 2

Câu 1: Với 2 đồng vị l2C; 13C và 3 đồng vị 168O ,178O; 188O có thể tạo ra bao lăm loại phân tử CO2 không giống nhau ?

A. 12 loại.                             B. 16 loại                        C. 18 loại                         D. 6 loại

Câu 2: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng ko đáng kể so với các hạt còn lại?

A. nơtron.                        B. nơtron và electron.             C. electron.                D. proton.

Câu 3: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao lăm loại hạt căn bản?

A. 4.                                    B. 1.                                  C. 3.                                  D. 2.

Câu 4: Nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nguyên tố O (Z=8)?

A. ({}_{11}^{23}Y).                               B. ({}_{12}^{24}X).                              C. ({}_9^{19}T).                             D. ({}_8^{18}Z).

Câu 5: Số proton, nơtron, electron trong nguyên tử (_{17}^{37}Cl) lần là lượt:

A. 17, 35, 18                       B. 17, 18, 17                    C. 35, 17, 18                   D. 17, 20, 17

Câu 6:Các đồng vị được phân biệt bởi nhân tố

A. Số nơtron                      B. Số proton                      C. Số electron hoá trị       D. Số lớp electron.

Câu 7: Trong thiên nhiên magie có 3 đồng vị bền 24Mg chiếm 78,99%, 25Mg chiếm 10,00% và 26Mg. Nguyên tử khối trung bình của Mg là

 A. 24,00.                              B. 24,11.                         C. 24,32.                             D. 24,89.

Câu 8: Lớp thứ n có số electron tối đa là

A. n2                                     B. 2n                                C. 2n2                              D. n

Câu 9: Cấu hình electron của nguyên tử trình diễn :

A. Thứ tự các mức và phân mức năng lượng.

B. Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp không giống nhau.

C. Thứ tự các lớp và phân lớp electron.

D. Sự đi lại của electron trong nguyên tử.

Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6?

A. Mg (Z = 12)                     B. Ar (Z = 18)                C. Ca (Z = 20)              D. Na (Z = 11)

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

Đề số 3

Câu 1: (2 điểm) Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần là lượt 11, 13, 18, 35.

a) Viết cấu hình electron và xác định địa điểm của chúng trong hệ thống tuần hoàn.

b) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X ở chu kì 4, lớp M có 10 e.

Câu 2: (2 điểm) Tổng số hạt căn bản của nguyên tử 1 nguyên tố X thuộc nhóm VIIA là 28.

a) Xác định p, n, e của nguyên tử X.

b) Định địa điểm của X trong bảng tuần hoàn.

Câu 3: (2 điểm) Nguyên tố Cu có 2 đồng vị, nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Đồng vị thứ nhất có số khối là 63, đồng vị 2 có số khối là 65.

a) Tìm% số nguyên tử mỗi đồng vị .

b) Tìm % theo khối lượng của mỗi đồng vị có trong CuCl2(cho Cl = 35,5)

Câu 4: (2 điểm) Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với hidro là RH3, trong đấy R chiếm 82,353% khối lượng.

a) Xác định tên nguyên tố R, viết công thức oxít cao nhất và hợp chất khí với hidro.

b) Tính % về khối lượng của R có trong oxit cao nhất.

Đề số 4

Câu 1: (1,0 điểm) Cho lược đồ phân bố electron trên các lớp của nguyên tử Natri như hình bên. Em hãy xác định:

a. Điện tích hạt nhân của nguyên tử.

b. Số lớp e nguyên tử.

c. Số e ở mức năng lượng thấp nhất.

d. Tên lớp e có mức năng lượng cao nhất.

Câu 2: (2,5 điểm) Cho kí hiệu nguyên tử :

a. Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố K.

b. Xác định địa điểm (ô, chu kì, nhóm) của nguyên tố K trong bảng tuần hoàn (giảng giải ngắn gọn).

c. Nguyên tố K là kim khí, phi kim, hay khí trơ? Tại sao?

Câu 3: (1,5 điểm) Cho các nguyên tố sau:  Mg(Z=12); Si(Z=14); C(Z=6); Al(Z=13). Xếp đặt theo chiều tăng dần tính kim khí các nguyên tố trên. Gicửa ải thích.                                           

Câu 4: (1,0 điểm)  Trong thiên nhiên nguyên tố Bo (B) có 2 đồng vị, đồng vị 10B chiếm 19 % số nguyên tử  và đồng vị 11B. Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Bo.

Câu 5: (1,5 điểm) Tổng số hạt căn bản trong nguyên tử nguyên tố X là 115 hạt. Số hạt ko mang điện nhiều hơn hạt mang điện âm là 10 hạt. Xác định số hạt từng loại và viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X.

Câu 6 : (1,5 điểm) Cho 13,44 gam 1 kim khí kiềm X chức năng  với nước, sau phản ứng nhận được 21,504 lít khí ở điều kiện chuẩn. Xác định tên kim khí kiềm X.

Câu 7: (1,0 điểm) Sắt  là nguyên tố bình thường trong thiên nhiên, cũng nhập vai trò quan trọng trong thân thể người. Sắt có chức năng tổng hợp huyết sắc tố chuyển vận oxi cho các tế bào thân thể. Thiếu sắt hay thừa sắt đều gây ra nhiều vấn đề nghiêm trọng. Việc bổ sung cơ chế ăn uống có thêm sắt rất quan trọng cho thân thể.

Viết cấu hình e của ion Fe2+, ion Fe3+. Em hãy cho biết ion nào có cấu hình e bền hơn? Tại sao?

Đề số 5

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)

Câu 1: Tổng số các loại hạt căn bản trong nguyên tử X bằng 58 hạt, trong đấy số hạt mang điện tích âm ít hơn số hạt ko mang điện là 1 hạt. Tổng số hạt mang điện của X là:

A. 19.                                    B. 38.                                 C. 20.                               D. 39.

Câu 2: Cho 2,88 gam kim khí M nhóm IIA chức năng hết với H2SO4 loãng, dư thoát ra 2,688 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là

A. Ca                                    B. Be                                 C. Mg                                D. Ba

Câu 3: Khối lượng nguyên tử trung bình của clo (Cl) là 35,5. Trong thiên nhiên clo có 2 đồng vị trong đấy 1 đồng vị là 35Cl chiếm 75%. Tìm số khối của đồng vị còn lại.

A. 71                                      B. 37                                   C. 36                                 D. 38

Câu 4: Nhỏ từ từ 3V1 ml dung dịch Ba(OH)2 (dd X) vào V1 ml dung dịch Al2(SO4)3 (dd Y) thì phản ứng vừa đủ và ta nhận được kết tủa bự nhất là m gam. Nếu trộn V2 ml dung dịch X ở trên vào V1 ml dung dịch Y  thì kết tủa nhận được có khối lượng bằng 0,9m gam. So sánh tỷ lệ V2 / V1 thấy

A. V2 / V1 = 2,5 hoặc V2 / V1 = 3,25                                      B. V2 / V1 = 2,5 hoặc V2 / V1 = 3,55

C. V2 / V1 = 2,7 hoặc V2 / V1 = 3,55                                      D. V2 / V1 = 2,7 hoặc V2 / V1 = 3,75

Câu 5: Các hạt cấu hình thành hạt nhân của đông đảo nguyên tử là:

A. electron, proton và nơtron                                              B. electron và nơtron

C. proton và nơtron                                                             D. electron và proton

Câu 6: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A. số nơtron và proton.          B. số nơtron.                     C. số proton.                  D. số khối.

Câu 7: Nguyên tử Na (Z = 11) có số lớp electron là

A. 3.                                             B. 2.                             C. 1.                               D. 4.

Câu 8: Cho nguyên tử Ca (Z = 20) hãy cho biết nguyên tử đấy là:

A. Kim loại                                  B. Phi kim                    C. Khí hiếm                   D. Lưỡng tính.

Câu 9: Nếu hạt nhân nguyên tử có Z hạt proton thì

A.  Số đơn vị điện tích hạt nhân là Z+                        B.  Điện tích hạt nhân là Z

C.  Số hạt notron là Z                                                  D.  Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 2Z

Câu 10: 1 nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?

A. O (Z = 8).                        B. S (Z = 16).                     C. Fe (Z = 26).                   D. Cr (Z = 24).

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 5 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Minh Xuân. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Định
  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021 – 2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh

Chúc các em học tốt!

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Minh Xuân

Việc ôn thi sẽ phát triển thành thuận lợi hơn bao giờ hết lúc các bạn học trò sở hữu tài liệu: Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Minh Xuân. Tài liệu giúp các bạn học trò làm quen với cấu trúc đề thi, đoàn luyện kĩ năng giải đề, biết cách phân bổ thời kì làm bài sao cho cân đối để đạt được kết quả cao nhất trong kì thi giữa HK1 sắp đến. Mời các bạn cùng tham khảo.

TRƯỜNG THPT LÊ MINH XUÂN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 11

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

Câu 1: Lớp thứ n có số electron tối đa là

A. n2                                     B. 2n                                C. 2n2                              D. n

Câu 2: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng ko đáng kể so với các hạt còn lại?

A. nơtron.               

B. nơtron và electron.            

C. electron.                         

D. proton.

Câu 3: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao lăm loại hạt căn bản?

A. 4.                                    B. 1.                                  C. 3.                                  D. 2.

Câu 4: Nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nguyên tố Mg (Z=12)?

A. ({}_{11}^{23}Y).                               B. ({}_{12}^{24}X).                              C. ({}_9^{19}T).                             D. ({}_8^{18}Z).

Câu 5: Biết hiđro có 3 đồng vị (_{rm{1}}^{rm{1}}{rm{H,}},,_{rm{1}}^{rm{2}}{rm{H,}},,_{rm{1}}^{rm{3}}{rm{H}}) và oxi có 3 đồng vị (_{rm{8}}^{{rm{16}}}{rm{O,}},,_{rm{8}}^{{rm{17}}}{rm{O,}},,_{rm{8}}^{{rm{18}}}{rm{O}}). Số phân tử H2O tạo thành từ các đồng vị của nguyên tố H và O là

A. 6.                                    B. 18.                                C. 24.                                D. 12.

Câu 6. Số proton và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử ({}_{80}^{201}Hg) là

A. 80; 201                             B. 80; 121                          C. 201; 80                          D. 121; 80

Câu 7. Chu kì là dãy nguyên tố có cùng nhân tố nào sau đây ?

A. số lớp electron.                                                           B. số electron hóa trị.

C. số proton.                                                                   D. số điện tích hạt nhân.

Câu 8: Cacbon có 2 đồng vị, chúng không giống nhau về:

A. Số hiệu nguyên tử.                                                  B. Số P

C. Số nơtron                                                                 D. Cấu hình electron.

Câu 9: Nitơ trong tự nhiên là hỗn hợp gồm 2 đồng vị có % về số nguyên tử tương ứng là ({}_7^{14}{rm{N}}) (99,63%) và ({}_7^{15}{rm{N}}) (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitơ là

A. 14,7                                  B. 14,0                              C. 14,4                             D. 13,7

Câu 10: Trên vỏ nguyên tử, các electron đi lại bao quanh hạt nhân……………. Hãy chọn cụm từ phù hợp đối với chỗ trống ở trên.

A. với tốc độ rất bự trên những quỹ đạo xác định

B. với tốc độ rất bự ko theo quỹ đạo xác định

C. 1 cách tự do

D. với tốc độ rất bự có quỹ đạo hình elip hay hình tròn

Câu 11: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:

a) 1s22s1                     

b) 1s22s22p63s23p1               

c) 1s22s22p5                               

Cấu hình của các nguyên tố phi kim là

 A. a.                                     B. b                                    C. c                                    D. a,b .

Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2?

A. Mg (Z = 12)                     B. K (Z = 19)                      C. Ca (Z = 20)                    D. Na (Z = 11)

Câu 13. Số nguyên tố thuộc chu kỳ 2 là

A. 8                                       B. 18                                  C. 32                                  D. 50

Câu 14: Cho nguyên tử M có cấu hình: 1s22s22p63s23p5. Địa điểm của M trong bảng tuần hoàn là:

A. Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VA                          

B. Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIB  

C. Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VB                           

D. Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA                              

Câu 15:Trong mỗi chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì tính kim khí và tính phi kim chuyển đổi

A. tăng, giảm.         

B. tăng, tăng.                                

C. giảm, tăng.           

D. giảm, giảm.

Câu 16: Tìm câu sai trong các câu sau:

A. Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm.

B. Chu kì là dãy các nguyên tố nhưng mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp đặt theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

C. Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số quy trình của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

D. Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

Câu 17. Oxit cao nhất của ngtố R là RO3. Hợp chất khí của R với hiđro có 5,88 % hiđro về khối lượng. Nguyên tố R là

A. N                                      B. S                                    C. C                                   D. As

Câu 18: Ion R2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. R thuộc chu kì nào? Nhóm nào?

A. Chu kì 4, nhóm IA                                                  B. Chu kì 4, nhóm IIA

C. Chu kì 3, nhóm VIA                                               D. Chu kì 3, nhóm VIIIA

Câu 19: Cho 9,6 gam hỗn hợp 2 kim khí nhóm IIA, thuộc 2 chu kỳ liên tục, chức năng hết với dung dịch HCl dư, nhận được 8,96 lít khí hiđro (đktc). Hai kim khí đấy là

A. Ca                                  B. Sr                                  C. Ba                                D. Mg.

Câu 20: Cho lược đồ của 1 nguyên tử X được biễu diễn như sau:

    

Trong số các phát biểu sau, có mấy phát biểu ko đúng?

(a) X là nguyên tử nguyên tố liti.

(b) Số khối của X bằng 7.

(c) Trong X, số hạt mang điện nhiều hơn hạt mang điện là 2.

(d) Số hạt mang điện trong hạt nhân là 7.

A. 4.                                    B. 3.                                  C. 2.                                  D. 1.

II. Tự luận 

Câu 1: Điền thông tin còn thiếu vào ô trống phù hợp trong bảng sau:

a.

Kí hiệu nguyên tố

SỐ NƠTRON

(N)

Số hiệu nguyên tử

(Z)

SỐ KHỐI

(A)

({}_8^{18}O)

 

 

 

({}_{26}^{56}Fe)

 

 

 

 

b.

Kí hiệu hóa học

Cấu hình electron

Địa điểm trong bảng tuần hoàn

Hóa trị cao nhất với oxi

Công thức hợp chất tạo với oxi

Ô

Chu kì

Nhóm

 

 

C (Z=6)

 

 

 

 

 

 

 

K(Z=19)

 

 

 

 

 

 

 

Câu 3: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử X là 80. Biết rằng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 20 hạt.

a. Tìm số hạt p, n,e và số khối của nguyên tử X?

b. Viết cấu hình e nguyên tử X?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Đáp án phần trắc nghiệm:

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

C

C

B

B

B

A

C

B

B

C

C

A

D

C

C

B

C

D

D

Câu 1: Điền thông tin còn thiếu vào ô trống phù hợp trong bảng sau:

a.

Kí hiệu nguyên tố

SỐ NƠTRON

(N)

Số hiệu nguyên tử

(Z)

SỐ KHỐI

(A)

({}_8^{18}O)

10

8

18

({}_{26}^{56}Fe)

30

26

56

 

b.

Kí hiệu hóa học

Cấu hình electron

Địa điểm trong bảng tuần hoàn

Hóa trị cao nhất với oxi

Công thức hợp chất tạo với oxi

Ô

Chu kì

Nhóm

C (Z=6)

1s22s22p2

 

6

2

IVA

4

CO2

K(Z=19)

1s22s22p63s23p64s1

19

 

4

IA

1

K2O

 

Câu 2: Gọi số hạt p là: Z

Số hạt e là: Z ( vì số hạt e = số hạt p )

Số hạt n là: N

Theo đầu bài ta có : Z+Z+N= 80( 1)

Mặt khác : 2Z – N= 20 (2)

Liên kết (1) và (2) ta có :

(left{ begin{array}{l}
2Z + N = 80
2Z – N = 20
end{array} right.) 

giải ra ta được

Z=e = 25, N = 30, A = Z + N =55

Cấu hình R   

1s22s22p63s23p43d54s2

Đề số 2

Câu 1: Với 2 đồng vị l2C; 13C và 3 đồng vị 168O ,178O; 188O có thể tạo ra bao lăm loại phân tử CO2 không giống nhau ?

A. 12 loại.                             B. 16 loại                        C. 18 loại                         D. 6 loại

Câu 2: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng ko đáng kể so với các hạt còn lại?

A. nơtron.                        B. nơtron và electron.             C. electron.                D. proton.

Câu 3: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao lăm loại hạt căn bản?

A. 4.                                    B. 1.                                  C. 3.                                  D. 2.

Câu 4: Nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nguyên tố O (Z=8)?

A. ({}_{11}^{23}Y).                               B. ({}_{12}^{24}X).                              C. ({}_9^{19}T).                             D. ({}_8^{18}Z).

Câu 5: Số proton, nơtron, electron trong nguyên tử (_{17}^{37}Cl) lần là lượt:

A. 17, 35, 18                       B. 17, 18, 17                    C. 35, 17, 18                   D. 17, 20, 17

Câu 6:Các đồng vị được phân biệt bởi nhân tố

A. Số nơtron                      B. Số proton                      C. Số electron hoá trị       D. Số lớp electron.

Câu 7: Trong thiên nhiên magie có 3 đồng vị bền 24Mg chiếm 78,99%, 25Mg chiếm 10,00% và 26Mg. Nguyên tử khối trung bình của Mg là

 A. 24,00.                              B. 24,11.                         C. 24,32.                             D. 24,89.

Câu 8: Lớp thứ n có số electron tối đa là

A. n2                                     B. 2n                                C. 2n2                              D. n

Câu 9: Cấu hình electron của nguyên tử trình diễn :

A. Thứ tự các mức và phân mức năng lượng.

B. Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp không giống nhau.

C. Thứ tự các lớp và phân lớp electron.

D. Sự đi lại của electron trong nguyên tử.

Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6?

A. Mg (Z = 12)                     B. Ar (Z = 18)                C. Ca (Z = 20)              D. Na (Z = 11)

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

Đề số 3

Câu 1: (2 điểm) Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần là lượt 11, 13, 18, 35.

a) Viết cấu hình electron và xác định địa điểm của chúng trong hệ thống tuần hoàn.

b) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X ở chu kì 4, lớp M có 10 e.

Câu 2: (2 điểm) Tổng số hạt căn bản của nguyên tử 1 nguyên tố X thuộc nhóm VIIA là 28.

a) Xác định p, n, e của nguyên tử X.

b) Định địa điểm của X trong bảng tuần hoàn.

Câu 3: (2 điểm) Nguyên tố Cu có 2 đồng vị, nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Đồng vị thứ nhất có số khối là 63, đồng vị 2 có số khối là 65.

a) Tìm% số nguyên tử mỗi đồng vị .

b) Tìm % theo khối lượng của mỗi đồng vị có trong CuCl2? (cho Cl = 35,5)

Câu 4: (2 điểm) Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với hidro là RH3, trong đấy R chiếm 82,353% khối lượng.

a) Xác định tên nguyên tố R, viết công thức oxít cao nhất và hợp chất khí với hidro.

b) Tính % về khối lượng của R có trong oxit cao nhất.

Đề số 4

Câu 1: (1,0 điểm) Cho lược đồ phân bố electron trên các lớp của nguyên tử Natri như hình bên. Em hãy xác định:

a. Điện tích hạt nhân của nguyên tử.

b. Số lớp e nguyên tử.

c. Số e ở mức năng lượng thấp nhất.

d. Tên lớp e có mức năng lượng cao nhất.

Câu 2: (2,5 điểm) Cho kí hiệu nguyên tử :

a. Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố K.

b. Xác định địa điểm (ô, chu kì, nhóm) của nguyên tố K trong bảng tuần hoàn (giảng giải ngắn gọn).

c. Nguyên tố K là kim khí, phi kim, hay khí trơ? Tại sao?

Câu 3: (1,5 điểm) Cho các nguyên tố sau:  Mg(Z=12); Si(Z=14); C(Z=6); Al(Z=13). Xếp đặt theo chiều tăng dần tính kim khí các nguyên tố trên. Gicửa ải thích.                                           

Câu 4: (1,0 điểm)  Trong thiên nhiên nguyên tố Bo (B) có 2 đồng vị, đồng vị 10B chiếm 19 % số nguyên tử  và đồng vị 11B. Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Bo.

Câu 5: (1,5 điểm) Tổng số hạt căn bản trong nguyên tử nguyên tố X là 115 hạt. Số hạt ko mang điện nhiều hơn hạt mang điện âm là 10 hạt. Xác định số hạt từng loại và viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X.

Câu 6 : (1,5 điểm) Cho 13,44 gam 1 kim khí kiềm X chức năng  với nước, sau phản ứng nhận được 21,504 lít khí ở điều kiện chuẩn. Xác định tên kim khí kiềm X.

Câu 7: (1,0 điểm) Sắt  là nguyên tố bình thường trong thiên nhiên, cũng nhập vai trò quan trọng trong thân thể người. Sắt có chức năng tổng hợp huyết sắc tố chuyển vận oxi cho các tế bào thân thể. Thiếu sắt hay thừa sắt đều gây ra nhiều vấn đề nghiêm trọng. Việc bổ sung cơ chế ăn uống có thêm sắt rất quan trọng cho thân thể.

Viết cấu hình e của ion Fe2+, ion Fe3+. Em hãy cho biết ion nào có cấu hình e bền hơn? Tại sao?

Đề số 5

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)

Câu 1: Tổng số các loại hạt căn bản trong nguyên tử X bằng 58 hạt, trong đấy số hạt mang điện tích âm ít hơn số hạt ko mang điện là 1 hạt. Tổng số hạt mang điện của X là:

A. 19.                                    B. 38.                                 C. 20.                               D. 39.

Câu 2: Cho 2,88 gam kim khí M nhóm IIA chức năng hết với H2SO4 loãng, dư thoát ra 2,688 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là

A. Ca                                    B. Be                                 C. Mg                                D. Ba

Câu 3: Khối lượng nguyên tử trung bình của clo (Cl) là 35,5. Trong thiên nhiên clo có 2 đồng vị trong đấy 1 đồng vị là 35Cl chiếm 75%. Tìm số khối của đồng vị còn lại.

A. 71                                      B. 37                                   C. 36                                 D. 38

Câu 4: Nhỏ từ từ 3V1 ml dung dịch Ba(OH)2 (dd X) vào V1 ml dung dịch Al2(SO4)3 (dd Y) thì phản ứng vừa đủ và ta nhận được kết tủa bự nhất là m gam. Nếu trộn V2 ml dung dịch X ở trên vào V1 ml dung dịch Y  thì kết tủa nhận được có khối lượng bằng 0,9m gam. So sánh tỷ lệ V2 / V1 thấy

A. V2 / V1 = 2,5 hoặc V2 / V1 = 3,25                                      B. V2 / V1 = 2,5 hoặc V2 / V1 = 3,55

C. V2 / V1 = 2,7 hoặc V2 / V1 = 3,55                                      D. V2 / V1 = 2,7 hoặc V2 / V1 = 3,75

Câu 5: Các hạt cấu hình thành hạt nhân của đông đảo nguyên tử là:

A. electron, proton và nơtron                                              B. electron và nơtron

C. proton và nơtron                                                             D. electron và proton

Câu 6: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A. số nơtron và proton.          B. số nơtron.                     C. số proton.                  D. số khối.

Câu 7: Nguyên tử Na (Z = 11) có số lớp electron là

A. 3.                                             B. 2.                             C. 1.                               D. 4.

Câu 8: Cho nguyên tử Ca (Z = 20) hãy cho biết nguyên tử đấy là:

A. Kim loại                                  B. Phi kim                    C. Khí hiếm                   D. Lưỡng tính.

Câu 9: Nếu hạt nhân nguyên tử có Z hạt proton thì

A.  Số đơn vị điện tích hạt nhân là Z+                        B.  Điện tích hạt nhân là Z

C.  Số hạt notron là Z                                                  D.  Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 2Z

Câu 10: 1 nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?

A. O (Z = 8).                        B. S (Z = 16).                     C. Fe (Z = 26).                   D. Cr (Z = 24).

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 5 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Minh Xuân. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Định
Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021 – 2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh

Chúc các em học tốt!

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thái Bình

458

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ông Ích Khiêm

290

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quang Khcửa ải

226

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thị Diệu

270

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Văn Linh

301

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Trung Kiên

307

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Lê #Minh #Xuân


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Lê #Minh #Xuân

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button