Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Hoàng Mai

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Hoàng Mai, giúp các bạn học trò mau chóng làm quen với cấu trúc đề thi, ôn tập để đạt được kết quả cao trong kì thi sắp đến.

Cùng lúc đề thi giữa kì 1 Hóa 11 5 2021 – 2022 cũng là tài liệu tham khảo dành cho quý thầy cô ra đề thi. Sau đây là nội dung cụ thể, mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.

TRƯỜNG THPT HOÀNG MAI

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 11

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

Câu 1. Dung dịch X có chứa 0,07 mol Na+, 0,02 mol SO42- , và x mol OH. Dung dịch Y có chứa ClO4NO3 và y mol H+ ; tổng số mol ClO4 , NO3 là 0,04 mol. Trộn X và T được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch Z có pH (bỏ dở sự điện li của H2O) là

A. 1.                              B. 13.                            C. 12.                            D. 2.

Câu 2. Dung dịch A chứa các ion: CO32- ; SO32- ; SO42- ; 0,1 mol HCO3 và 0,3 mol Na+. Thêm V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào A thì nhận được lượng kết tủa phệ nhất. Giá trị bé nhất của V là

A. 0,15.                         B. 0,20.                         C. 0,25.                         D. 0,30.

Câu 3. Dung dịch X chứa các ion sau: Al3+, Cu2+, SO42- và NO3. Để kết tủa hết ion SO42-  có trong 250 ml dung dịch X cần 50 ml dung dịch BaCl2 1M. Cho 500 ml dung dịch X tính năng với dung dịch NH3 dư thì được 7,8 gam kết tủa. Cô cạn 500 ml dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp muối khan. Nồng độ mol/l của NO3

A. 0,2M.                       B. 0,6M.                        C. 0,3M.                        D. 0,4M.

Câu 4. Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32-  và SO42- . Lấy 100 ml dung dịch X tính năng với lượng dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc). Lấy 100 ml dung dịch X cho tính năng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa. Lấy 100 ml dung dịch X tính năng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc). Khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là

A. 14,9 gam.                 B. 86,2 gam.                 C. 11,9 gam.                 D. 119 gam.

Câu 5. Có 1 lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1 mol/l và (NH4)2CO3 0,25 mol/l. Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch ấy. Sau lúc các phản ứng chấm dứt ta nhận được 39,7 gam kết tủa A gồm BaCO3 ; CaCO3 và dung dịch B. Phần trăm khối lượng của BaCO3 và CaCO3 lần là lượt

A. 50% và 50%.                                                 B. 50,38% và 49,62%.

C. 49,62% và 50,38%.  D. 30% và 70%.

Câu 6. Cho V lít dung dịch A chứa cùng lúc FeCl3 1M và Fe2(SO4)3 0,5M tính năng với dung dịch Na2CO3 có dư, phản ứng chấm dứt thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam so với tổng khối lượng của các dung dịch thuở đầu. Giá trị của V là

A. 0,240 lít.                   B. 0,336 lít.                   C. 0,237 lít.                   D. 0,200 lít.

Câu 7. Để được dung dịch có chứa các ion : Mg2+ (0,02 mol), Fe2+ (0,03 mol), Cl(0,04 mol), SO42- (0,03 mol), ta có thể pha vào nước

A. 2 muối.                     B. 4 muối.                     C. 3 muối.                     D. 2 hoặc 3 hoặc 4 muối.

Câu 8. 1 dung dịch có chứa các ion : Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3 (0,1 mol), và SO42- (x mol). Giá trị của x là

A. 0,055.                       B. 0,125.                       C. 0,075.                       D. 0,150.

Câu 9. Dung dịch A chứa các ion: Fe2+  0,1 mol, Al3+  0,2 mol, Cl  x mol , SO42- y mol. Cô cạn dung dịch A nhận được 46,9 gam muối rắn. Giá trị của x và y lần là lượt

A. 0,1 và 0,35.              B. 0,2 và 0,3.                C. 0,3 và 0,2.                D. 0,4 và 0,2.

Câu 10. 1 dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba2+ ; 0,01 mol NO3 ; a mol OH và b mol Na+. Để trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Khối lượng chất rắn nhận được lúc cô cạn dung dịch X là

A. 16,8 gam.                 B. 4,0 gam.                   C. 3,36 gam.                 D. 13,5 gam.

Câu 11. Dung dịch A có chứa : Mg2+ ; Ba2+ ; Ca2+ và 0,2 mol Cl ; 0,3 mol NO3. Thêm dần dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho tới lúc được lượng kết tủa phệ nhất thì dừng lại. Hỏi thể tích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào là bao lăm ?

A. 300 ml.                     B.150 ml.                      C. 200 ml.                     D. 250 ml.

Câu 12. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion: NH4+ ; SO42- ; NO3 thì có 23,3 gam 1 kết tủa được tạo thành và đun hot thì có 6,72 lít (đktc) 1 chất khí bay ra. Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là bao lăm ?

A. 1,5M và 2M.            B. 1M và 2M.               C. 1M và 1M.               D. 2M và 2M.

Câu 13. Dung dịch E chứa các ion Mg2+ ; SO42- ; NH4+ ; Cl. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau

– Phần I tính năng với dung dịch NaOH dư, đun hot, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc).

– Phần II tính năng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa.

Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng

A. 6,11gam.                  B. 5,35 gam.                 C. 3,055 gam.               D. 9,165 gam.

Câu 14. Dung dịch X chứa các ion: Fe3+ ; SO42- ; NH4+ ; Cl .

Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau :

– Phần 1 tính năng với lượng dư dung dịch NaOH, đun hot nhận được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa.

– Phần 2 tính năng với lượng dư dung dịch BaCl2, nhận được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan nhận được lúc cô cạn dung dịch X là (công đoạn cô cạn chỉ có nước bay hơi)

A. 3,73 gam.                 B. 7,46 gam.                 C. 7,04 gam.                 D. 3,52 gam.

Câu 15. 1 dung dịch A chứa hỗn hợp AgNO3 0,1 M và Pb(NO3)2 0,05 M, dung dịch B chứa hỗn hợp HCl 0,2M và NaCl 0,05 M. Cho dung dịch B vào 100 ml dung dịch A để nhận được kết tủa phệ nhất là m gam chất rắn. Thể tích dung dịch B cần cho vào 100 ml dung dịch A và trị giá m là

A. 80 ml và 1,435 gam.                                      B. 100 ml và 1,435 gam.

C. 80 ml và 2,825 gam.                                      D. 100 ml và 2,825 gam.

Câu 16. Trộn lẫn 500 ml dung dịch NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch H2SO4 0,1M được dung dịch Y. Trong dung dịch Y có các thành phầm là :

A. Na2SO4.                                                         B. Na2SO4 và NaHSO4.     

C. NaHSO4.                                                       D. Na2SO4 và NaOH.

Câu 17. Trộn lẫn 500 ml dung dịch H2SO4 0,3M với 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH aM, sau phản ứng nhận được dung dịch X chứa 19,1 gam muối. Giá trị của a là

A. 0,5.                           B. 1,5.                           C. 1.                              D. 2.

Câu 18. Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tính năng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, muối nhận được có khối lượng là

A. 14,2 gam.                 B.16,4 gam.                  C. 15,8 gam.                 D.11,9 gam.

Câu 19. Dung dịch X gồm NaOH x mol/l, Ba(OH)2 y mol/l và dung dịch Y gồm NaOH y mol/l và Ba(OH)2 x mol/l. Hấp thu hết 0,04 mol CO2 vào 200ml dung dịch X nhận được dd M và 1,97g kết tủa. Nếu hấp thu 0,00325 mol CO2 vào 200ml dd Y thì nhận được dd N và 1,4775g kết tủa. Biết 2 dd M và N phản ứng với dd KHSO4 đều tạo ra kết tủa trắng. Giá trị của x và y lần là lượt

A. 0,1 và 0,075.            B. 0,075 và 0,1.            C. 0,05 và 0,1.              D. 0,1 và 0,05.

Câu 20. Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ biệt lập bị mất nhãn. Nếu chỉ dùng 1 hoá chất làm thuốc thử để phân biệt các muối trên thì chọn chất nào sau đây ?

A. Dung dịch Ba(OH)2.                                     B. Dung dịch NaOH.

C. Dung dịch BaCl2.                                          D. Dung dịch Ba(NO3)2.

Câu 21. Có các dung dịch: NaCl, Ba(OH)2, NH4HSO4, HCl, H2SO4, BaCl2. Chỉ dùng dung dịch Na2CO3 nhận diện được mấy dung ?

A. 4 dung dịch.             B. 2 dung dịch.             C. Cả 6 dung dịch.       D. 3dung dịch.

Câu 22. Để phân biệt các dung dịch biệt lập gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dùng

A. H2O và CO2.            B. dung dịch H2SO4.    C. quỳ tím.                    D. dung dịch (NH4)2SO4.

Câu 23. Trong các thuốc thử sau : (1) dung dịch H2SO4 loãng, (2) CO2 và H2O, (3) dung dịch
BaCl2, (4) dung dịch HCl. Thuốc tử phân biệt được các chất biệt lập gồm CaCO3, BaSO4, K2CO3, K2SO4

A. (1) và (2).                 B. (1), (2), (3).               C. (2) và (4).                 D. (1), (2), (4).

Câu 24. Thuốc thử độc nhất dùng để nhận diện các chất sau : Ba(OH)2, NH4HSO4, BaCl2, HCl,
NaCl, H2SO4 đựng trong 6 lọ bị mất nhãn là :

A. dd H2SO4.                B. dd NaOH.                C. dd AgNO3.              D. quỳ tím.

Câu 25. Có các lọ biệt lập đựng các dung dịch ko màu : AlCl3, ZnCl2, FeSO4, Fe(NO3)3, NaCl. Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các lọ mất nhãn trên ?

A. Na2CO3.                   B. NH3.                         C. Ba(OH)2.                  D. NaOH.

Câu 26. Dung dịch X có thể chứa 1 trong 4 muối là : NH4Cl ; Na3PO4 ; KI ; (NH4)3PO4. Thêm NaOH vào mẫu thử của dung dịch X thấy khí mùi khai. Còn lúc thêm AgNO3 vào mẫu thử của dung dịch X thì có kết tủa vàng. Vậy dung dịch X chứa :

A. NH4Cl.                     B. KI.                            C. (NH4)3PO4.               D. Na3PO4.

Câu 27. Có 4 dung dịch : HCl, K2CO3, Ba(OH)2, KCl đựng trong 4 lọ biệt lập. Nếu chỉ dùng quỳ tím thì có thể nhận diện được

A. HCl, Ba(OH)2.                                               B. HCl, Ba(OH)2, KCl.

C. HCl, K2CO3, Ba(OH)2.                                 D. Cả 4 dung dịch.

Câu 28. Cho 12,8 gam Cu tính năng với H2SO4 đặc hot dư, khí sinh ra cho vào 200 ml dung dịch NaOH 2M. Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng là bao lăm gam ?

A. Na2SO3 24,2 gam.                                         B. NaHSO3 15 gam và Na2SO3 26,2 gam.

C. Na2SO3 25,2 gam.                                         D. Na2SO3 23,2 gam.

Câu 29. Hấp thu toàn thể 3,36 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH được 16,7 gam muối.
Nồng độ mol của dung dịch NaOH là :

A. 0,5M.                       B. 2M.                           C. 1M.                           D. 2,5M.

Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít H2S (đktc) trong oxi dư, rồi dẫn tất cả thành phầm vào 50 ml dung dịch NaOH 25% (D = 1,28). Nồng độ % muối trong dung dịch là :

A. 47,92%.                    B. 42,69%.                    C. 42,98%.                    D. 24,97%.

Đề số 2

Câu 1 : Hòa tan m gam Al(NO3)3 vào nước được 500ml dung dịch . Nồng độ (mol/l) ion Al3+ trong dung dịch là 0,40M. Giá trị của m là

A. 63,9g

B. 31,95g

C. 42,6g

Câu 2 : Phương trình điện li nào sau đây xác thực ?

A. HClO2 → H+  + ClO2

B. Al(NO3)3 →  Al+3 + 3NO3

C. Zn(OH)2 →  2H+ + ZnO22-.

D. Na2SO4 →  2Na+ + SO42-

Câu 3 : Chất nào không hề là chất điện li ?

A. CaO

B. BaSO4

C. NaOH

Câu 4 :

Cho các phương trình điện li :

HClO → H+ + ClO             (1)             H3PO4 → H+  + H2PO4                (2)

Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH       (3)            CH3COOK → CH3COO + K+     (4)

H2O → H+ + OH                 (5)            (NH4)2SO4 → 2NH4+  + SO42-    (6)

Số phương trình điện li viết sai là

A. 3

B. 4

C. 5

Câu 5 : Sacarozơ là chất ko điện li vì

A. Phân tử sacarozơ ko có bản lĩnh hiđrat hóa với dung môi nước

B. phân tử sacarozơ ko có bản lĩnh phân li thành ion trong dung dịch

C. phân tử sacarozơ ko có tính dẫn điện

D. Tất cả các lý do trên

Câu 6 : Phát biểu nào sau đây đúng lúc nói về sự điện li?

A. Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion dương và ion âm lúc chất ấy tan trong nước .

B. Sự điện li là sự hòa tan 1 chất vào nước tạo thành dung dịch.

C. Sự điện li là sư phân li 1 chất dưới tính năng của dòng điện.

D. Sự điện li bản chất là công đoạn oxi hóa khử.

Câu 7 : Cho các chất sau : HF, Mg(OH)2, MgCl2, CO2, SO2, H2SO4, BaSO4, HClO, Na2O, NaI. Số chất không hề chất điện li mạnh là

A. 8

B. 6

C. 4

Câu 8 : Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do :

A. Sự chuyển dịch của cả cation và anion.

B. Sự chuyển dịch của các electron.

C. Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan.

D. Sự chuyển dịch của các cation.

Câu 9 : Chất nào không hề là chất điện li ?

A. Cu(OH)2

B. CaCO3

C. MgCl2

Câu 10 : Hòa tan m gam Al2(SO4)3 vào nước được 200ml dung dịch . Nồng độ (mol/l) ion SO42- trong dung dịch là 0,3M. Giá trị của m là

A. 38,475g

B. 35,1g

C. 31,5 g

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể từ câu 11 tới câu 30 của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

Đề số 3

Câu 1 : Cho dung dịch NaHCO3  tính năng với dung dịch NaOH .Phương trình ion rút gọn của phản ứng là

A. HCO3 + OH → CO32- + H2O.

B. HCO3 + OH → CO2 + H2O.

C. Không xảy ra.

D. CO32- +OH → CO2 + H2O

Câu 2 : Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có.

A. kết tủa trắng hiện ra                                   

B. bọt khí và kết tủa trắng

C. bọt khí bay ra.

D. kết tủa trắng sau ấy kết tủa tan dần  

Câu 3 : Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

A. Nồng độ những ion nào trong dung dịch phệ nhất

B. Không còn đó phân tử trong dung dịch các chất điện li

C. Những ion nào còn đó trong dung dịch

D. Thực chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

Câu 4 : Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A. K+,Ba2+,OH,Cl    

B. Al3+,PO43-,Cl, Ba2+   

C. Na,K+,OH,HCO3   

D. Ca2+,Cl,Na+,CO32-

Câu 5 : Phương trình ion rút gọn:  Cu2+ + 2OH → Cu(OH)2

Là của phản ứng nào?

A. CuSO4 + Fe → FeSO4 + Cu.                    

B.CuSO4 + Ba(OH)2 → Cu(OH)2 + BaSO4

C. Cu(NO3)2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaNO3  

D.Cu(NO3)2 +H2O  → Cu + O2 + HNO3

Câu 6 : Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2          

(2) CuSO4 + Ba(NO3)2            

(3) Na2SO4 + BaCl2                 

(4) H2SO4 + BaSO3                

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2            

(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 

Các phản ứng đều có cùng 1 phư­ơng trình ion rút gọn là

A. (3), (4), (5), (6).         

B. (2), (3), (4), (6).        

C. (1), (2), (3), (6).         

D. (1), (3), (5), (6).

Câu 7 : Cho dung dịch NaF tính năng với dung dịch HCl.Phương trình ion rút gọn của phản ứng là

A. Na+ + 2H+ → Na + H2.

B. F + H+ → HF.

C. 2F +2Cl → F2 + Cl2 

D. Na+  + Cl → NaCl.

Câu 8 : Cho dung dịch NaHCO3  tính năng với dung dịch HCl .Phương trình ion rút gọn của phản ứng là

A. Na+ + Cl → NaCl.

B. HCO3  + H+ → CO2 + H2O

C. CO32- + 2H+ → CO2 + H2O

D. HCO3 + HCl → CO2 + Cl + H2O

Câu 9 : Trộn dung dịch BaCl2 với dung dịch Cu(NO3)2  diễn ra bao lăm phản ứng ?

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 10 : Có mấy phản ứng thảo luận trong số các phản ứng sau ?

a) HCl + NaOH                          

b) HCl + MnO2 

c) FeSO4 + Ba(OH)2

d) C + O2

d) CuO + H2SO4          

e) Fe + HCl

A. 5 phản ứng

B. 4 phản ứng

C. 3 phản ứng           

D.6 phản ứng.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể từ câu 11 tới câu 30 của đề thi số 3 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

Đề số 4

Câu 1 :

A. NO

B. N2O

C. N2

D. NO2

Câu 2 : Nguyên tố nitơ có số oxi hóa là bao lăm trong NO ?

A. +2

B. +4

C. -2

D. +5

Câu 3 : Ở nhiệt độ cao (1000oC), Ntính năng với Al (dạng bột) tạo thành hợp chất X. Công thức đúng của X là

A. AIN

B. Al2N3

C. AI5N3

D. AI3N2

Câu 4 : Cho thăng bằng N2 + 3H   → 2NH3  H, 0 ( tỏa nhiệt) .Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu

A. giảm áp suất, tăng nhiệt độ

B. giảm áp suất, hạ nhiệt độ

C. tăng áp suất, hạ nhiệt độ

D. tăng áp suất, tăng nhiệt độ

Câu 5 : Cho phản ứng : N2 + O2 —– 2NO. Phát biểu đúng lúc nói về phản ứng này là

A. N2 là chất khử.

B. Xảy ra ở 3000C .

C. N2 là chất oxi hóa.

D. N2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

Câu 6 : Trong phòng thí nghiệm, để điều chế 1 lượng bé khí X thuần khiết, người ta đun hot dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là

A. N2.     

B. NO2.

C. N2O.  

D. NO.   

Câu 7 : Phát biểu nào sau đây ko đúng lúc nói về phần mềm của nitơ ? N2 được dùng để

A. Tổng hợp khí amoniac, axit nitric,phân đạm….

B. Làm môi trường trơ trong công nghiệp luyện kim, điện tử, thực phẩm,…

C. N2 lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh vật học khác.

D. Làm nhiên liệu.

Câu 8 : Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nitơ ( Z =7)

A. ns2np3   

B. ns2np5      

C. ns2np2   

D. ns2np4

Câu 9 : Thể tích khí N(đkc) nhận được lúc nhiệt phân 8g NH4NO2 là

A. 3,56 lít            

B. 2,8 lít

C. 11,2 lít          

D. 5,6  lít          

Câu 10 : Chất nào tính năng với N2 ở nhiệt độ thường

A. Mg      

B. O2         

C. Li

D. Na      

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể từ câu 11 tới câu 30 của đề thi số 4 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

Đề số 5

Câu 1 : Phương trình hóa hoc nào sau đây ko trình bày tính khử của NH3?        

A. 4NH3 + 5O2 →4NO + 6H2O                         

B. 8NH3 + 3Cl2 →6NH4Cl + N2

C. 2NH3 + 3CuO →3Cu + N2 + 3H2O

D. NH3 + HCl →NH4Cl

Câu 2 : Muối nào sau đây vừa tính năng được với dung dịch axit mạnh vừa tính năng được với dung dịch bazơ mạnh ?

A. CH3COONH4.

B. NH4NO3.

C. NH4Cl.                 

D.(NH4)2SO4.

Câu 3 : Khí NH tính năng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. Dung dịch AlCl3, CuO, dung dịch NaOH.

B. Mg, dung dịch CuSO4 , CO2.

C. Na, MgO, dung dịch HNO3.

D. Cl2 ,  dung dịch FeCl3 , O2.

Câu 4 : Phương pháp nào sau đây dùng để thu khí NH3 trong phòng thí nghiệm?

A. Thu khí NH3 bằng cách thức đẩy ko khí ra khỏi bình thu  để sấp (úp ngược)

B. Thu khí NH3 bằng cách thức đẩy ko khí ra khỏi bình thu để ngửa

C. Thu khí NH3 bằng cách thức đẩy nước

D. Cả 3 cách  đều được

Câu 5 : Vai trò của NH3 trong phản ứng :  4 NH3 + 5 O2  → 4 NO +6 H2O là

A. Chất khử      

B. Chất oxi hóa   

C. Bazơ

D. Axit            

Câu 6 : Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào ko khí dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch NH3.         

B. Dung dịch NaCl.        

C. Dung dịch NaOH.     

D. Dung dịch H2SO4 loãng.

Câu 7 : Cho phản ứng:             N2 (k)+ 3H2(K) → 2NH3(k) ΔH= -92 KJ

Hai giải pháp đều làm thăng bằng dịch chuyển theo chiều thuận

A. tăng P, tăng to            

B. giảm P, tăng to

C. tăng P, giảm to

D. giảm P, giảm to           

Câu 8 : Hỗn hợp nào dùng để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm ?

A. Cu,HNO3

B. N2,H2  

C. NH4Cl,Ca(OH)

D.NH4Cl,Al(OH)3

Câu 9 : Để khử sạch amoniac lúc giặt tã lót trẻ con, có thể cho vào nước xả sau cuối chất nào sau đây?

A. Phèn chua

B. Muối ăn

C. Nước Gia – ven

D. Giấm ăn

Câu 10 : Phát biểu nào sau đây ko đúng ?

A. NH trình bày tính bị oxi hoá.

B. Có thể dùng dung dịch kiềm mạnh để phân biệt muối amoni với các muối khác.

C. Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hoá học mạnh hơn photpho.

D. Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước và lúc điện li thì phân li hoàn toàn thành các ion.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể từ câu 11 tới câu 30 của đề thi số 5 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Hoàng Mai. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Định
  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021 – 2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh

Chúc các em học tốt!

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Hoàng Mai

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Hoàng Mai, giúp các bạn học trò mau chóng làm quen với cấu trúc đề thi, ôn tập để đạt được kết quả cao trong kì thi sắp đến.

Cùng lúc đề thi giữa kì 1 Hóa 11 5 2021 – 2022 cũng là tài liệu tham khảo dành cho quý thầy cô ra đề thi. Sau đây là nội dung cụ thể, mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.

TRƯỜNG THPT HOÀNG MAI

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 11

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

Câu 1. Dung dịch X có chứa 0,07 mol Na+, 0,02 mol SO42- , và x mol OH-. Dung dịch Y có chứa ClO4-NO3- và y mol H+ ; tổng số mol ClO4- , NO3- là 0,04 mol. Trộn X và T được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch Z có pH (bỏ dở sự điện li của H2O) là

A. 1.                              B. 13.                            C. 12.                            D. 2.

Câu 2. Dung dịch A chứa các ion: CO32- ; SO32- ; SO42- ; 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+. Thêm V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào A thì nhận được lượng kết tủa phệ nhất. Giá trị bé nhất của V là

A. 0,15.                         B. 0,20.                         C. 0,25.                         D. 0,30.

Câu 3. Dung dịch X chứa các ion sau: Al3+, Cu2+, SO42- và NO3-. Để kết tủa hết ion SO42-  có trong 250 ml dung dịch X cần 50 ml dung dịch BaCl2 1M. Cho 500 ml dung dịch X tính năng với dung dịch NH3 dư thì được 7,8 gam kết tủa. Cô cạn 500 ml dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp muối khan. Nồng độ mol/l của NO3- là

A. 0,2M.                       B. 0,6M.                        C. 0,3M.                        D. 0,4M.

Câu 4. Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32-  và SO42- . Lấy 100 ml dung dịch X tính năng với lượng dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc). Lấy 100 ml dung dịch X cho tính năng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa. Lấy 100 ml dung dịch X tính năng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc). Khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là

A. 14,9 gam.                 B. 86,2 gam.                 C. 11,9 gam.                 D. 119 gam.

Câu 5. Có 1 lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1 mol/l và (NH4)2CO3 0,25 mol/l. Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch ấy. Sau lúc các phản ứng chấm dứt ta nhận được 39,7 gam kết tủa A gồm BaCO3 ; CaCO3 và dung dịch B. Phần trăm khối lượng của BaCO3 và CaCO3 lần là lượt

A. 50% và 50%.                                                 B. 50,38% và 49,62%.

C. 49,62% và 50,38%.  D. 30% và 70%.

Câu 6. Cho V lít dung dịch A chứa cùng lúc FeCl3 1M và Fe2(SO4)3 0,5M tính năng với dung dịch Na2CO3 có dư, phản ứng chấm dứt thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam so với tổng khối lượng của các dung dịch thuở đầu. Giá trị của V là

A. 0,240 lít.                   B. 0,336 lít.                   C. 0,237 lít.                   D. 0,200 lít.

Câu 7. Để được dung dịch có chứa các ion : Mg2+ (0,02 mol), Fe2+ (0,03 mol), Cl- (0,04 mol), SO42- (0,03 mol), ta có thể pha vào nước

A. 2 muối.                     B. 4 muối.                     C. 3 muối.                     D. 2 hoặc 3 hoặc 4 muối.

Câu 8. 1 dung dịch có chứa các ion : Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO42- (x mol). Giá trị của x là

A. 0,055.                       B. 0,125.                       C. 0,075.                       D. 0,150.

Câu 9. Dung dịch A chứa các ion: Fe2+  0,1 mol, Al3+  0,2 mol, Cl-  x mol , SO42- y mol. Cô cạn dung dịch A nhận được 46,9 gam muối rắn. Giá trị của x và y lần là lượt

A. 0,1 và 0,35.              B. 0,2 và 0,3.                C. 0,3 và 0,2.                D. 0,4 và 0,2.

Câu 10. 1 dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba2+ ; 0,01 mol NO3- ; a mol OH- và b mol Na+. Để trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Khối lượng chất rắn nhận được lúc cô cạn dung dịch X là

A. 16,8 gam.                 B. 4,0 gam.                   C. 3,36 gam.                 D. 13,5 gam.

Câu 11. Dung dịch A có chứa : Mg2+ ; Ba2+ ; Ca2+ và 0,2 mol Cl- ; 0,3 mol NO3-. Thêm dần dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho tới lúc được lượng kết tủa phệ nhất thì dừng lại. Hỏi thể tích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào là bao lăm ?

A. 300 ml.                     B.150 ml.                      C. 200 ml.                     D. 250 ml.

Câu 12. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion: NH4+ ; SO42- ; NO3- thì có 23,3 gam 1 kết tủa được tạo thành và đun hot thì có 6,72 lít (đktc) 1 chất khí bay ra. Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là bao lăm ?

A. 1,5M và 2M.            B. 1M và 2M.               C. 1M và 1M.               D. 2M và 2M.

Câu 13. Dung dịch E chứa các ion Mg2+ ; SO42- ; NH4+ ; Cl-. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau

– Phần I tính năng với dung dịch NaOH dư, đun hot, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc).

– Phần II tính năng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa.

Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng

A. 6,11gam.                  B. 5,35 gam.                 C. 3,055 gam.               D. 9,165 gam.

Câu 14. Dung dịch X chứa các ion: Fe3+ ; SO42- ; NH4+ ; Cl- .

Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau :

– Phần 1 tính năng với lượng dư dung dịch NaOH, đun hot nhận được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa.

– Phần 2 tính năng với lượng dư dung dịch BaCl2, nhận được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan nhận được lúc cô cạn dung dịch X là (công đoạn cô cạn chỉ có nước bay hơi)

A. 3,73 gam.                 B. 7,46 gam.                 C. 7,04 gam.                 D. 3,52 gam.

Câu 15. 1 dung dịch A chứa hỗn hợp AgNO3 0,1 M và Pb(NO3)2 0,05 M, dung dịch B chứa hỗn hợp HCl 0,2M và NaCl 0,05 M. Cho dung dịch B vào 100 ml dung dịch A để nhận được kết tủa phệ nhất là m gam chất rắn. Thể tích dung dịch B cần cho vào 100 ml dung dịch A và trị giá m là

A. 80 ml và 1,435 gam.                                      B. 100 ml và 1,435 gam.

C. 80 ml và 2,825 gam.                                      D. 100 ml và 2,825 gam.

Câu 16. Trộn lẫn 500 ml dung dịch NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch H2SO4 0,1M được dung dịch Y. Trong dung dịch Y có các thành phầm là :

A. Na2SO4.                                                         B. Na2SO4 và NaHSO4.     

C. NaHSO4.                                                       D. Na2SO4 và NaOH.

Câu 17. Trộn lẫn 500 ml dung dịch H2SO4 0,3M với 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH aM, sau phản ứng nhận được dung dịch X chứa 19,1 gam muối. Giá trị của a là

A. 0,5.                           B. 1,5.                           C. 1.                              D. 2.

Câu 18. Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tính năng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, muối nhận được có khối lượng là

A. 14,2 gam.                 B.16,4 gam.                  C. 15,8 gam.                 D.11,9 gam.

Câu 19. Dung dịch X gồm NaOH x mol/l, Ba(OH)2 y mol/l và dung dịch Y gồm NaOH y mol/l và Ba(OH)2 x mol/l. Hấp thu hết 0,04 mol CO2 vào 200ml dung dịch X nhận được dd M và 1,97g kết tủa. Nếu hấp thu 0,00325 mol CO2 vào 200ml dd Y thì nhận được dd N và 1,4775g kết tủa. Biết 2 dd M và N phản ứng với dd KHSO4 đều tạo ra kết tủa trắng. Giá trị của x và y lần là lượt

A. 0,1 và 0,075.            B. 0,075 và 0,1.            C. 0,05 và 0,1.              D. 0,1 và 0,05.

Câu 20. Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ biệt lập bị mất nhãn. Nếu chỉ dùng 1 hoá chất làm thuốc thử để phân biệt các muối trên thì chọn chất nào sau đây ?

A. Dung dịch Ba(OH)2.                                     B. Dung dịch NaOH.

C. Dung dịch BaCl2.                                          D. Dung dịch Ba(NO3)2.

Câu 21. Có các dung dịch: NaCl, Ba(OH)2, NH4HSO4, HCl, H2SO4, BaCl2. Chỉ dùng dung dịch Na2CO3 nhận diện được mấy dung ?

A. 4 dung dịch.             B. 2 dung dịch.             C. Cả 6 dung dịch.       D. 3dung dịch.

Câu 22. Để phân biệt các dung dịch biệt lập gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dùng

A. H2O và CO2.            B. dung dịch H2SO4.    C. quỳ tím.                    D. dung dịch (NH4)2SO4.

Câu 23. Trong các thuốc thử sau : (1) dung dịch H2SO4 loãng, (2) CO2 và H2O, (3) dung dịch
BaCl2, (4) dung dịch HCl. Thuốc tử phân biệt được các chất biệt lập gồm CaCO3, BaSO4, K2CO3, K2SO4 là

A. (1) và (2).                 B. (1), (2), (3).               C. (2) và (4).                 D. (1), (2), (4).

Câu 24. Thuốc thử độc nhất dùng để nhận diện các chất sau : Ba(OH)2, NH4HSO4, BaCl2, HCl,
NaCl, H2SO4 đựng trong 6 lọ bị mất nhãn là :

A. dd H2SO4.                B. dd NaOH.                C. dd AgNO3.              D. quỳ tím.

Câu 25. Có các lọ biệt lập đựng các dung dịch ko màu : AlCl3, ZnCl2, FeSO4, Fe(NO3)3, NaCl. Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các lọ mất nhãn trên ?

A. Na2CO3.                   B. NH3.                         C. Ba(OH)2.                  D. NaOH.

Câu 26. Dung dịch X có thể chứa 1 trong 4 muối là : NH4Cl ; Na3PO4 ; KI ; (NH4)3PO4. Thêm NaOH vào mẫu thử của dung dịch X thấy khí mùi khai. Còn lúc thêm AgNO3 vào mẫu thử của dung dịch X thì có kết tủa vàng. Vậy dung dịch X chứa :

A. NH4Cl.                     B. KI.                            C. (NH4)3PO4.               D. Na3PO4.

Câu 27. Có 4 dung dịch : HCl, K2CO3, Ba(OH)2, KCl đựng trong 4 lọ biệt lập. Nếu chỉ dùng quỳ tím thì có thể nhận diện được

A. HCl, Ba(OH)2.                                               B. HCl, Ba(OH)2, KCl.

C. HCl, K2CO3, Ba(OH)2.                                 D. Cả 4 dung dịch.

Câu 28. Cho 12,8 gam Cu tính năng với H2SO4 đặc hot dư, khí sinh ra cho vào 200 ml dung dịch NaOH 2M. Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng là bao lăm gam ?

A. Na2SO3 24,2 gam.                                         B. NaHSO3 15 gam và Na2SO3 26,2 gam.

C. Na2SO3 25,2 gam.                                         D. Na2SO3 23,2 gam.

Câu 29. Hấp thu toàn thể 3,36 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH được 16,7 gam muối.
Nồng độ mol của dung dịch NaOH là :

A. 0,5M.                       B. 2M.                           C. 1M.                           D. 2,5M.

Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít H2S (đktc) trong oxi dư, rồi dẫn tất cả thành phầm vào 50 ml dung dịch NaOH 25% (D = 1,28). Nồng độ % muối trong dung dịch là :

A. 47,92%.                    B. 42,69%.                    C. 42,98%.                    D. 24,97%.

Đề số 2

Câu 1 : Hòa tan m gam Al(NO3)3 vào nước được 500ml dung dịch . Nồng độ (mol/l) ion Al3+ trong dung dịch là 0,40M. Giá trị của m là

A. 63,9g

B. 31,95g

C. 42,6g

Câu 2 : Phương trình điện li nào sau đây xác thực ?

A. HClO2 → H+  + ClO2-

B. Al(NO3)3 →  Al+3 + 3NO3-

C. Zn(OH)2 →  2H+ + ZnO22-.

D. Na2SO4 →  2Na+ + SO42-

Câu 3 : Chất nào không hề là chất điện li ?

A. CaO

B. BaSO4

C. NaOH

Câu 4 :

Cho các phương trình điện li :

HClO → H+ + ClO-             (1)             H3PO4 → H+  + H2PO4-                (2)

Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH-       (3)            CH3COOK → CH3COO- + K+     (4)

H2O → H+ + OH-                 (5)            (NH4)2SO4 → 2NH4+  + SO42-    (6)

Số phương trình điện li viết sai là

A. 3

B. 4

C. 5

Câu 5 : Sacarozơ là chất ko điện li vì

A. Phân tử sacarozơ ko có bản lĩnh hiđrat hóa với dung môi nước

B. phân tử sacarozơ ko có bản lĩnh phân li thành ion trong dung dịch

C. phân tử sacarozơ ko có tính dẫn điện

D. Tất cả các lý do trên

Câu 6 : Phát biểu nào sau đây đúng lúc nói về sự điện li?

A. Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion dương và ion âm lúc chất ấy tan trong nước .

B. Sự điện li là sự hòa tan 1 chất vào nước tạo thành dung dịch.

C. Sự điện li là sư phân li 1 chất dưới tính năng của dòng điện.

D. Sự điện li bản chất là công đoạn oxi hóa khử.

Câu 7 : Cho các chất sau : HF, Mg(OH)2, MgCl2, CO2, SO2, H2SO4, BaSO4, HClO, Na2O, NaI. Số chất không hề chất điện li mạnh là

A. 8

B. 6

C. 4

Câu 8 : Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do :

A. Sự chuyển dịch của cả cation và anion.

B. Sự chuyển dịch của các electron.

C. Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan.

D. Sự chuyển dịch của các cation.

Câu 9 : Chất nào không hề là chất điện li ?

A. Cu(OH)2

B. CaCO3

C. MgCl2

Câu 10 : Hòa tan m gam Al2(SO4)3 vào nước được 200ml dung dịch . Nồng độ (mol/l) ion SO42- trong dung dịch là 0,3M. Giá trị của m là

A. 38,475g

B. 35,1g

C. 31,5 g

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể từ câu 11 tới câu 30 của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

Đề số 3

Câu 1 : Cho dung dịch NaHCO3  tính năng với dung dịch NaOH .Phương trình ion rút gọn của phản ứng là

A. HCO3- + OH- → CO32- + H2O.

B. HCO3- + OH- → CO2 + H2O.

C. Không xảy ra.

D. CO32- +OH- → CO2 + H2O

Câu 2 : Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có.

A. kết tủa trắng hiện ra                                   

B. bọt khí và kết tủa trắng

C. bọt khí bay ra.

D. kết tủa trắng sau ấy kết tủa tan dần  

Câu 3 : Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

A. Nồng độ những ion nào trong dung dịch phệ nhất

B. Không còn đó phân tử trong dung dịch các chất điện li

C. Những ion nào còn đó trong dung dịch

D. Thực chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

Câu 4 : Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A. K+,Ba2+,OH-,Cl-    

B. Al3+,PO43-,Cl-, Ba2+   

C. Na+ ,K+,OH-,HCO3-   

D. Ca2+,Cl-,Na+,CO32-

Câu 5 : Phương trình ion rút gọn:  Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2

Là của phản ứng nào?

A. CuSO4 + Fe → FeSO4 + Cu.                    

B.CuSO4 + Ba(OH)2 → Cu(OH)2 + BaSO4

C. Cu(NO3)2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaNO3  

D.Cu(NO3)2 +H2O  → Cu + O2 + HNO3

Câu 6 : Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2          

(2) CuSO4 + Ba(NO3)2            

(3) Na2SO4 + BaCl2                 

(4) H2SO4 + BaSO3                

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2            

(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 

Các phản ứng đều có cùng 1 phư­ơng trình ion rút gọn là

A. (3), (4), (5), (6).         

B. (2), (3), (4), (6).        

C. (1), (2), (3), (6).         

D. (1), (3), (5), (6).

Câu 7 : Cho dung dịch NaF tính năng với dung dịch HCl.Phương trình ion rút gọn của phản ứng là

A. Na+ + 2H+ → Na + H2.

B. F- + H+ → HF.

C. 2F- +2Cl- → F2 + Cl2 

D. Na+  + Cl- → NaCl.

Câu 8 : Cho dung dịch NaHCO3  tính năng với dung dịch HCl .Phương trình ion rút gọn của phản ứng là

A. Na+ + Cl- → NaCl.

B. HCO3-  + H+ → CO2 + H2O

C. CO32- + 2H+ → CO2 + H2O

D. HCO3- + HCl → CO2 + Cl- + H2O

Câu 9 : Trộn dung dịch BaCl2 với dung dịch Cu(NO3)2  diễn ra bao lăm phản ứng ?

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 10 : Có mấy phản ứng thảo luận trong số các phản ứng sau ?

a) HCl + NaOH                          

b) HCl + MnO2 

c) FeSO4 + Ba(OH)2

d) C + O2

d) CuO + H2SO4          

e) Fe + HCl

A. 5 phản ứng

B. 4 phản ứng

C. 3 phản ứng           

D.6 phản ứng.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể từ câu 11 tới câu 30 của đề thi số 3 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

Đề số 4

Câu 1 :

A. NO

B. N2O

C. N2

D. NO2

Câu 2 : Nguyên tố nitơ có số oxi hóa là bao lăm trong NO ?

A. +2

B. +4

C. -2

D. +5

Câu 3 : Ở nhiệt độ cao (1000oC), N2 tính năng với Al (dạng bột) tạo thành hợp chất X. Công thức đúng của X là

A. AIN

B. Al2N3

C. AI5N3

D. AI3N2

Câu 4 : Cho thăng bằng N2 + 3H2    → 2NH3  H, 0 ( tỏa nhiệt) .Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu

A. giảm áp suất, tăng nhiệt độ

B. giảm áp suất, hạ nhiệt độ

C. tăng áp suất, hạ nhiệt độ

D. tăng áp suất, tăng nhiệt độ

Câu 5 : Cho phản ứng : N2 + O2 —– 2NO. Phát biểu đúng lúc nói về phản ứng này là

A. N2 là chất khử.

B. Xảy ra ở 3000C .

C. N2 là chất oxi hóa.

D. N2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

Câu 6 : Trong phòng thí nghiệm, để điều chế 1 lượng bé khí X thuần khiết, người ta đun hot dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là

A. N2.     

B. NO2.

C. N2O.  

D. NO.   

Câu 7 : Phát biểu nào sau đây ko đúng lúc nói về phần mềm của nitơ ? N2 được dùng để

A. Tổng hợp khí amoniac, axit nitric,phân đạm….

B. Làm môi trường trơ trong công nghiệp luyện kim, điện tử, thực phẩm,…

C. N2 lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh vật học khác.

D. Làm nhiên liệu.

Câu 8 : Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nitơ ( Z =7)

A. ns2np3   

B. ns2np5      

C. ns2np2   

D. ns2np4

Câu 9 : Thể tích khí N2 (đkc) nhận được lúc nhiệt phân 8g NH4NO2 là

A. 3,56 lít            

B. 2,8 lít

C. 11,2 lít          

D. 5,6  lít          

Câu 10 : Chất nào tính năng với N2 ở nhiệt độ thường

A. Mg      

B. O2         

C. Li

D. Na      

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể từ câu 11 tới câu 30 của đề thi số 4 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

Đề số 5

Câu 1 : Phương trình hóa hoc nào sau đây ko trình bày tính khử của NH3?        

A. 4NH3 + 5O2 →4NO + 6H2O                         

B. 8NH3 + 3Cl2 →6NH4Cl + N2

C. 2NH3 + 3CuO →3Cu + N2 + 3H2O

D. NH3 + HCl →NH4Cl

Câu 2 : Muối nào sau đây vừa tính năng được với dung dịch axit mạnh vừa tính năng được với dung dịch bazơ mạnh ?

A. CH3COONH4.

B. NH4NO3.

C. NH4Cl.                 

D.(NH4)2SO4.

Câu 3 : Khí NH3  tính năng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. Dung dịch AlCl3, CuO, dung dịch NaOH.

B. Mg, dung dịch CuSO4 , CO2.

C. Na, MgO, dung dịch HNO3.

D. Cl2 ,  dung dịch FeCl3 , O2.

Câu 4 : Phương pháp nào sau đây dùng để thu khí NH3 trong phòng thí nghiệm?

A. Thu khí NH3 bằng cách thức đẩy ko khí ra khỏi bình thu  để sấp (úp ngược)

B. Thu khí NH3 bằng cách thức đẩy ko khí ra khỏi bình thu để ngửa

C. Thu khí NH3 bằng cách thức đẩy nước

D. Cả 3 cách  đều được

Câu 5 : Vai trò của NH3 trong phản ứng :  4 NH3 + 5 O2  → 4 NO +6 H2O là

A. Chất khử      

B. Chất oxi hóa   

C. Bazơ

D. Axit            

Câu 6 : Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào ko khí dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch NH3.         

B. Dung dịch NaCl.        

C. Dung dịch NaOH.     

D. Dung dịch H2SO4 loãng.

Câu 7 : Cho phản ứng:             N2 (k)+ 3H2(K) → 2NH3(k) ΔH= -92 KJ

Hai giải pháp đều làm thăng bằng dịch chuyển theo chiều thuận

A. tăng P, tăng phệ            

B. giảm P, tăng phệ

C. tăng P, giảm phệ

D. giảm P, giảm phệ           

Câu 8 : Hỗn hợp nào dùng để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm ?

A. Cu,HNO3

B. N2,H2  

C. NH4Cl,Ca(OH)2 

D.NH4Cl,Al(OH)3

Câu 9 : Để khử sạch amoniac lúc giặt tã lót trẻ con, có thể cho vào nước xả sau cuối chất nào sau đây?

A. Phèn chua

B. Muối ăn

C. Nước Gia – ven

D. Giấm ăn

Câu 10 : Phát biểu nào sau đây ko đúng ?

A. NH3  trình bày tính bị oxi hoá.

B. Có thể dùng dung dịch kiềm mạnh để phân biệt muối amoni với các muối khác.

C. Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hoá học mạnh hơn photpho.

D. Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước và lúc điện li thì phân li hoàn toàn thành các ion.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể từ câu 11 tới câu 30 của đề thi số 5 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Hoàng Mai. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Định
Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021 – 2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh

Chúc các em học tốt!

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Việt Đức

231

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hướng Hóa

203

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Đại Nghĩa

335

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Sơn Trà

180

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Hành Sơn

158

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thống Nhất

111

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thăng Long

246

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #có #đáp #án #5 #Trường #THPT #Hoàng #Mai


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #có #đáp #án #5 #Trường #THPT #Hoàng #Mai

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button