Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Thế Vinh

Hi vọng Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Thế Vinh được san sẻ dưới đây sẽ phân phối những tri thức hữu dụng cho các bạn trong giai đoạn học tập tăng lên tri thức trước lúc bước vào kì thi của mình. Chúc các bạn thi tốt! 

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 11

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

Câu 1: Chất nào sau đây ko là chất điện li?

A. Axit nitric.                           B. Bari hiđroxit.              C. Natri nitrat.                 D. Ancol etylic.

Câu 2: Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?

A. NaOH, HClO, CaCO3.                                                B. NaCl, HF, Ba(OH)2.

C. CH3COONa, H2S, Fe(OH)2.                                       D. HCl, KOH, Na2SO4.

Câu 3: Muối nào sau đây là muối axit?

A. Na2S.                                   B. NaH2PO2.                   C. K2HPO3.                     D. NaHCO3.

Câu 4: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,01M sau đây, dung dịch dẫn điện tốt nhất là

A. NH4Cl.                                 B. HCl.                            C. Ba(OH)2.                    D. Na3PO4.

Câu 5: Trong dung dịch có pH = 3, phenolphtalein chuyển sang

A. màu tím.                               B. màu xanh.                   C. màu hồng.                   D. ko màu.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. KCl rắn, khan ko dẫn điện.

B. Dung dịch NaOH 10–3 M có pH = 3.

C. Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do có các ion chuyển di tự do.

D. Dung dịch NaCl có pH = 7.

Câu 7: Phản ứng giữa dung dịch MgSO4 và dung dịch BaCl2 xảy ra được là do sau phản ứng có tạo ra

A. chất bay hơi.                                                                B. chất điện li yếu.

C. nước và chất bay hơi.                                                  D. chất kết tủa.

Câu 8: Hình vẽ sau đây miêu tả các vi hạt (chỉ dò hỏi 10 phân tử lúc đầu, ngoại trừ tới dung môi) trong dung dịch (với dung môi là nước) của 2 axit HA và HB trước (hình (a)) và sau (hình (b)) lúc xảy ra giai đoạn phân li:

Biết Avà Blà ion đa nguyên tử hoặc ion đơn nguyên tử. Phát biểu nào sau đây là sai (bỏ dở sự điện li của nước)?

A. HA là axit mạnh, HB là axit yếu.                                B. HA và HB có thể lần là lượt HCl và HNO2.

C. Trong dung dịch HA có còn đó phân tử HA.              D. HB là chất điện li yếu.

Câu 9: Dãy chất nào sau đây đều công dụng được với dung dịch HCl?

A. Na2SO4, HNO3, Cu(OH)2.                                           B. AgNO3, Na2CO3, ZnSO4.

C. Ca(HSO3)2, K2CO3, NaNO3.                                       D. CaCO3, Zn(OH)2, Ca(HCO3)2.

Câu 10: Các dung dịch sau đây đều có cùng nồng độ mol/lít. Dung dịch có pH béo nhất là

A. KCl.                                     B. HClO.                         C. HNO3.                        D. Ba(OH)2.

Câu 11: Cho phương trình phân tử của 1 phản ứng hóa học: (CaS{O_3}_{(r)} + 2HCl bự CaC{l_2} + S{O_2} + {H_2}O).

Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là

A. (2HCl + C{{rm{a}}^{rm{2}}}^ +  bự CaC{l_2} + 2{H^ + }).                                    

B. (2{H^ + } + SO_3^{2 – } bự S{O_2} + {H_2}O).

C. (CaS{O_3}_{(r)} + 2{H^ + } bự C{a^{2 + }} + ,,,,S{O_2} + {H_2}O)                      

D. (C{{rm{a}}^{rm{2}}}^ +  + 2C{l^ – } bự CaC{l_2}).

Câu 12: 1 dung dịch X gồm 0,03 mol Mg2+, 0,02 mol Al3+, 0,06 mol NO3, x mol SO42. Khối lượng muối khan nhận được sau lúc cô cạn cẩn thận (chỉ làm bay hơi hoàn toàn nước) dung dịch X là

A. 7,92 gam.                             B. 6,42 gam.                    C. 6,90 gam.                    D. 7,86 gam.

Câu 13: Trộn 100 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,02M và NaOH 0,01M với 100 ml dung dịch HCl 0,05M nhận được dung dịch có pH = x. Biết rằng thể tích dung dịch sau bằng toàn cục tích các dung dịch lúc đầu. Giá trị của x là (bỏ dở sự điện li của nước)

A. 4.                                          B. 3.                                 C. 12.                              D. 7.

Câu 14: Cho các cặp dung dịch sau:

(1) Fe2(SO4)3 và Ba(NO3)2;                                         (2) K2SO4 và Ba(OH)2;

(3) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2;                                        (4) H2SO4 và Ba(OH)2.

Những cặp dung dịch phản ứng được với nhau và có phương trình ion rút gọn (SO_4^{2 – } + B{a^{rm{2}}}^ +  bự BaS{O_4}) là:

A. (1), (3), (4).                          B. (2), (3).                        C. (1), (2).                       D. (1), (2), (3), (4).

Câu 15: Cho X, Y, Z, T là các dung dịch không giống nhau chỉ chứa 1 trong 4 chất tan sau: NaNO3, H2SO4, HCl, K2SO4. Hiện tượng của các thí nghiệm nhận mặt được ghi nhận trong bảng sau:

Chất

X

Y

Z

T

Quỳ tím

Tím

Đỏ

Tím

Đỏ

Chức năng với dung dịch BaCl2

Kết tủa trắng

Không hiện tượng

Không hiện tượng

Kết tủa trắng

 

Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Z là dung dịch K2SO4.                                                 B. Y là dung dịch NaNO3.

C. X là dung dịch HCl.                                                    D. T là dung dịch H2SO4.

Câu 16: Trộn 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M với 300 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 xM và HCl 0,05M nhận được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của m và x lần là lượt (coi H2SO4 phân li hoàn toàn cả 2 nấc):

A. 6,99 và 0,10.                        B. 9,32 và 0,13.               C. 9,32 và 0,1.                 D. 6,99 và 0,2.

Câu 17: Có 5 dung dịch đựng trong 5 ống thử biệt lập chứa các chất sau: (NH4)2SO4, CuCl2, ZnCl2, K2CO3, Al2(SO4)3. Cho từ từ tới dư dung dịch Ba(OH)2 vào 5 ống thử trên. Sau lúc phản ứng hoàn thành, số ống thử có kết tủa là

A. 2.                                          B. 5.                                 C. 3.                                D. 4.

Câu 18:

Phát biểu

Trả lời

a. Trong dung dịch CH3COOH (bỏ dở sự điện li của nước) có các tiểu phân gồm CH3COOH, H+, CH3COO, H2O. Nhận định trên là đúng hay sai?

 

b. Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b. Ta có a > b

Nhận định trên là đúng hay sai?

 

c. Có 4 dung dịch ko màu đựng biệt lập chứa các chất sau: NaCl, (NH4)2SO4, AlCl3, Na2SO4. Để phân biệt 4 dung dịch trên chỉ với 1 lần thử, có thể sử dụng dung dịch….

 

PHẦN 2: TỰ LUẬN (3 câu – 3,0 điểm)

Câu 19 (1,25 điểm): Cho các chất sau: Mg(OH)2, HF, HClO, Na2HPO4, BaSO4.

a. Chất nào là chất điện li mạnh?

b. Chất nào là muối axit, muối trung hòa?

Câu 20 (0,75 điểm): Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra (nếu có) trong dung dịch giữa các cặp chất sau:

a. CuSO4 + KOH.                   

b. Ca(HCO3)2 + NaOH dư.    c. BaS + HCl.

Câu 21 (1,0 điểm): Có 200 ml dung dịch X chứa 0,02 mol Ba2+; 0,01 mol Na+; x mol OH và 200 ml dung dịch Y chứa 0,01 mol Mg2+; 0,01 mol SO42–; 0,02 mol Cl; y mol Cu2+.

a. Tính pH của dung dịch X.

b. Trộn 50 ml dung dịch X với 50 ml dung dịch Y, sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được dung dịch Z và m gam kết tủa. Tính trị giá m và tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch Z?

Đề số 2

Trắc nghiệm

Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A. NaOH.                                 B. CH3COOH               C. C2H5OH.                    D. HF.

Câu 2: Theo thuyết A-rê-ni-ut, axit là hợp chất

A. có nguyên tử hiđro trong thành phần phân tử.            B. phân li ra H+ lúc tan trong nước.

C. phân li ra OH lúc tan trong nước.                              D. có nhóm OH trong thành phần phân tử.

Câu 3: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

A. KOH.                                   B. HClO.                         C. Ba(OH)2.                    D. Al(OH)3.

Câu 4: Chất nào sau đây là muối axit?

A. NaHSO4.                             B. H2S.                            C. K2CO3.                       D. NH4Cl.

Câu 5: Dung dịch X có [H+] = 10-3M, pH của dung dịch X là

A. 3.                                          B. 11.                               C. 2.                                D. 12.

Câu 6: Trong dung dịch có pH = 9, quỳ tím sẽ chuyển sang

A. màu xanh.                            B. màu đỏ.                       C. màu hồng.                   D. ko màu.

Câu 7: Ở 25°C, môi trường trung tính là môi trường trong đấy

A. [H+] = [OH-].                   B. [H+] > [OH-].          C. [H+] < [OH-].          D. [H+] < 10-7M

Câu 8: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng luận bàn ion trong dung dịch?

A. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2                                     B. 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.

C. CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2$ + 2NaCl.                    D. C + O2 → CO2

Câu 9: Phản ứng giữa dung dịch HCl và dung dịch CH3COONa xảy ra được là do sau phản ứng có tạo ra

A. chất kết tủa.                         B. chất điện li yếu.          C. chất khí.                      D. nước.

Câu 10: Cho 2 dung dịch X, Y có cùng nồng độ 0,1M. Thực hiện thí nghiệm sau:

Dung dịch X, Y lần là lượt dung dịch

A. NaCl, Ba(OH)2.                                                          

B. ({C_{12}}{H_{22}}{O_{11}},NaCl.)

C. (C{H_3}{rm{COOH, }}{C_{12}}{H_{22}}{O_{11}}.)                                               

D. (Ba{(OH)_2},C{H_3}{rm{COOH}}.)

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về di động)—

Đề số 3

Câu 41. Chất nào sau đây chẳng hề chất điện li trong nước?

  A. NaOH.                             B. HCl.                              C. CH3COONa.                D. C2H12O6 (glucozơ).

Câu 42. Muối nào sau đây là muối axit?

  A. KNO3.                              B. NaH2PO4.                     C. K2SO4.                          D. CH3COONa.

Câu 43. Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì dung chuyển dịch thành

  A. màu cam.                          B. màu hồng.                     C. màu xanh.                     D. màu vàng.

Câu 44. Chất nào sau đây vừa công dụng với dung dịch HCl vừa công dụng với dung dịch NaOH?

  A. MgO.                               B. K2SO4.                          C. Al(OH)3.                       D. Fe(OH)3.

Câu 45. Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

  A. những ion nào còn đó trong dung dịch.

  B. nồng độ những ion nào trong dung dịch béo nhất.

  C. thực chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

  D. ko còn đó phân tử trong dung dịch các chất điện li.

Câu 46. Dung dịch X chứa a mol Na+, b mol Zn2+, c mol Mg2+, x mol NO3, y mol Cl. Mối quan hệ số mol các ion trong dung dịch là

  A. a +b/3 + c/ 2 = x +y/2.                                                B. a +2b +2c = x + y.

  C. a+ b +c =x +y.                                                            D. a + 3b+2c = x +2y.

Câu 47. Chất được sử dụng làm thuốc chữa bệnh dư axit trong bao tử là

  A. NaHCO3.                         B. NH4HCO3.                    C. Na2CO3.                        D. NH4Cl.

Câu 48. Phản ứng nào sau đây chứng minh NH3 là 1 chất khử?

  A. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4.                                   B. 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O.

  C. NH3 + HCl → NH4Cl.                                               D. 3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NH4Cl.

Câu 49. Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp đặt theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

  A. (2), (3), (4), (1).                                                          B. (4), (1), (2), (3).

  C. (1), (2), (3), (4).                                                          D. (3), (2), (4), (1).

Câu 50. Các ion nào sau đây ko thể cùng còn đó cùng lúc trong cùng 1 dung dịch?

  A. Na+, Mg2+, NO3, SO42-.                                             B. Ba2+, Na+, Cl, HCO3.

  C. Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl.                                                 D. K+, NH4+, OH, PO43-.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 3 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về di động)—

Đề số 4

Câu 1.Chất nào sau đây ko là chất điện li lúc hòa tan trong nước?

  A. C2H5OH.                          B. CH3COOH.                  C. NaNO3.                         D. KOH.

Câu 2.Cho phản ứng: NaOH + NH4Cl → NaCl + H2O + NH3. Phản ứng nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

  A. Ba(OH)2 + (NH4)2CO3 → BaCO3+ 2NH3 + 2H2O.

  B. 2NaOH +NH4HCO3 → Na2CO3 + NH3 + 2H2O.

  C. Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O.

  D. (NH4)2SO4 +Ba(OH)2 →BaSO4+ 2NH3 + 2H2O.

Câu 3.Chất nào sau đây công dụng được với dung dịch HCl?

  A. Al(OH)3.                          B. BaCl2.                           C. Al(NO3)3.                      D. MgCl2.

Câu 4.N2 trình bày tính khử trong phản ứng với

  A. Mg.                                  B. H2.                                 C. O2.                                D. Li.

Câu 5.Hòa tan hoàn toàn 1,95 gam kim khí K vào H2O nhận được 500 ml dung dịch có pH là

  A. 12,0.                                 B. 13,5.                              C. 13,0.                              D. 14,0.

Câu 6.Phản ứng luận bàn ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra lúc

  A. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.

  B. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.

  C. 1 số ion trong dung dịch liên kết được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.

  D. thành phầm phản ứng phải có chất kết tủa.

Câu 7.Tập trung các ion nào sau đây có thể còn đó cùng lúc trong cùng 1 dung dịch?

  A. Na+, Fe2+, OH, NO3.                                                 B. Cu2+, K+, OH, NO3.

  C. NH4+, Na+, HCO3, OH.                                            D. Ca2+, Na+, NO3, SO42-.

Câu 8.Trộn 250 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 50ml dung dịch NaOH 0,44M nhận được 300 ml dung dịch X có pH là

  A. 1.                                      B. 12.                                 C. 2.                                   D. 13.

Câu 9.Phương trình điện li viết sai

  A. NaHCO3 → Na+ + HCO3.                                        B. HCl →H+ + Cl.

  C. Al2(SO4)3→ 2Al3+ + 3SO42-.                                      D. H2S → 2H+ + S2-.

Câu 10.Cặp chất nào sau đây cùng còn đó trong 1 dung dịch?

  A. KHCO3 và K2CO3.                                                    B. HCl và NaHCO3.

  C. Ba(NO3)2 và Na2SO4.                                                 D. AgNO3 và FeCl2.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 4 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về di động)—

Đề số 5

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 28 câu – 7 điểm)

Câu 1.Hidroxit nào dưới đây ko phải là hidroxit lưỡng tính?

A. Cr(OH)3.                                     B. Mg(OH)2.                 C. Zn(OH)2                   D. Sn(OH)2.

Câu 2.Có 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nhãn là: ZnCl2, NaF, NaHCO3, ZnSO4. Chỉ dùng dung dịch Ba(OH)2 làm thuốc thử có thể nhận mặt được tối đa bao lăm dung dịch?

A. 4.         B. 2.                                 C. 3.                              D. 1.

Câu 3.Dung dịch X gồm Al3+; Mg2+; SO42-. Để kết tủa hết ion SO42- trong 100ml dung dịch X cần 250ml dung dịch BaCl2 1M. Khi cho dung dịch KOH dư vào 100 ml dung dịch X nhận được kết tủa, nung kết tủa tới khối lượng ko đổi nhận được 4 (g) chất rắn. Nồng độ mol của Al3+ trong 100 ml dung dịch X là

A. 0,1M.  B. 1M.                             C. 2M.                          D. 0,2M.

Câu 4.Cho các chất: Fe2O3, Cu, Al, CuO, FeCO3, MgCO3, S, FeCl2, Fe3O4, Fe(OH)3 tuần tự công dụng với dung dịch HNO3 loãng. Số phản ứng HNO3 trình bày tính axit là:

A. 4          B. 5                                  C. 6                               D. 7

Câu 5.1 dung dịch X chứa 2 cation: 0,2mol Al3+; 0,2mol Fe2+ và 2 anion: x mol SO42-; y mol Cl. Cô cạn dung dịch X nhận được 59,6(g) rắn khan. Dung dịch X chứa 2 muối là

A. Al2(SO4)3 và FeCl2.                     B. AlCl3 và FeSO4.       C. Al2(SO4)3 và FeCl3.  D. Fe2(SO4)3 và AlCl3.

Câu 6.Tìm phản ứng viết sai?

Câu 7.Cho dd NaOH tới dư vào 50 ml (NH4)2SO4 2 M.Đun hot nhẹ,thể tích khí NH3 tối đa thoát ra (đktc) là:

A. 1,12 lít                                         B. 4,48 lít                      C. 0,112 lít                    D. 2,24 lít

Câu 8.Cho 200ml dung dịch K2SO4 0,1M phản ứng hoàn toàn với 300 ml dung dịch BaCl2 0,1 M nhận được dung dịch X và m (g) kết tủa. Giá trị của m là

A. 46,6g.  B. 23,3g.                          C. 2,33.                         D. 4,66g.

Câu 9.Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 sẽ tăng nếu

A. tăng áp suất, bớt nhiệt độ.        B. giảm áp suất, bớt nhiệt độ.

C. tăng áp suất, tăng nhiệt độ.         D. giảm áp suất, tăng nhiệt độ.

Câu 10.Nhỏ từ từ dung dịch HCl tới dư vào dung dịch K2CO3 sẽ có

A. bọt khí kết tủa hiện ra.            B. kết tủa hiện ra.

C. bọt khí thoát ra.                          D. ko có hiện tượng gì.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 5 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về di động)—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Thế Vinh. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Định
  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021 – 2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh

Chúc các em học tốt!

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Thế Vinh

Hi vọng Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Thế Vinh được san sẻ dưới đây sẽ phân phối những tri thức hữu dụng cho các bạn trong giai đoạn học tập tăng lên tri thức trước lúc bước vào kì thi của mình. Chúc các bạn thi tốt! 

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 11

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

Câu 1: Chất nào sau đây ko là chất điện li?

A. Axit nitric.                           B. Bari hiđroxit.              C. Natri nitrat.                 D. Ancol etylic.

Câu 2: Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?

A. NaOH, HClO, CaCO3.                                                B. NaCl, HF, Ba(OH)2.

C. CH3COONa, H2S, Fe(OH)2.                                       D. HCl, KOH, Na2SO4.

Câu 3: Muối nào sau đây là muối axit?

A. Na2S.                                   B. NaH2PO2.                   C. K2HPO3.                     D. NaHCO3.

Câu 4: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,01M sau đây, dung dịch dẫn điện tốt nhất là

A. NH4Cl.                                 B. HCl.                            C. Ba(OH)2.                    D. Na3PO4.

Câu 5: Trong dung dịch có pH = 3, phenolphtalein chuyển sang

A. màu tím.                               B. màu xanh.                   C. màu hồng.                   D. ko màu.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. KCl rắn, khan ko dẫn điện.

B. Dung dịch NaOH 10–3 M có pH = 3.

C. Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do có các ion chuyển di tự do.

D. Dung dịch NaCl có pH = 7.

Câu 7: Phản ứng giữa dung dịch MgSO4 và dung dịch BaCl2 xảy ra được là do sau phản ứng có tạo ra

A. chất bay hơi.                                                                B. chất điện li yếu.

C. nước và chất bay hơi.                                                  D. chất kết tủa.

Câu 8: Hình vẽ sau đây miêu tả các vi hạt (chỉ dò hỏi 10 phân tử lúc đầu, ngoại trừ tới dung môi) trong dung dịch (với dung môi là nước) của 2 axit HA và HB trước (hình (a)) và sau (hình (b)) lúc xảy ra giai đoạn phân li:

Biết A– và B– là ion đa nguyên tử hoặc ion đơn nguyên tử. Phát biểu nào sau đây là sai (bỏ dở sự điện li của nước)?

A. HA là axit mạnh, HB là axit yếu.                                B. HA và HB có thể lần là lượt HCl và HNO2.

C. Trong dung dịch HA có còn đó phân tử HA.              D. HB là chất điện li yếu.

Câu 9: Dãy chất nào sau đây đều công dụng được với dung dịch HCl?

A. Na2SO4, HNO3, Cu(OH)2.                                           B. AgNO3, Na2CO3, ZnSO4.

C. Ca(HSO3)2, K2CO3, NaNO3.                                       D. CaCO3, Zn(OH)2, Ca(HCO3)2.

Câu 10: Các dung dịch sau đây đều có cùng nồng độ mol/lít. Dung dịch có pH béo nhất là

A. KCl.                                     B. HClO.                         C. HNO3.                        D. Ba(OH)2.

Câu 11: Cho phương trình phân tử của 1 phản ứng hóa học: (CaS{O_3}_{(r)} + 2HCl bự CaC{l_2} + S{O_2} + {H_2}O).

Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là

A. (2HCl + C{{rm{a}}^{rm{2}}}^ +  bự CaC{l_2} + 2{H^ + }).                                    

B. (2{H^ + } + SO_3^{2 – } bự S{O_2} + {H_2}O).

C. (CaS{O_3}_{(r)} + 2{H^ + } bự C{a^{2 + }} + ,,,,S{O_2} + {H_2}O)                      

D. (C{{rm{a}}^{rm{2}}}^ +  + 2C{l^ – } bự CaC{l_2}).

Câu 12: 1 dung dịch X gồm 0,03 mol Mg2+, 0,02 mol Al3+, 0,06 mol NO3-, x mol SO42-. Khối lượng muối khan nhận được sau lúc cô cạn cẩn thận (chỉ làm bay hơi hoàn toàn nước) dung dịch X là

A. 7,92 gam.                             B. 6,42 gam.                    C. 6,90 gam.                    D. 7,86 gam.

Câu 13: Trộn 100 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,02M và NaOH 0,01M với 100 ml dung dịch HCl 0,05M nhận được dung dịch có pH = x. Biết rằng thể tích dung dịch sau bằng toàn cục tích các dung dịch lúc đầu. Giá trị của x là (bỏ dở sự điện li của nước)

A. 4.                                          B. 3.                                 C. 12.                              D. 7.

Câu 14: Cho các cặp dung dịch sau:

(1) Fe2(SO4)3 và Ba(NO3)2;                                         (2) K2SO4 và Ba(OH)2;

(3) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2;                                        (4) H2SO4 và Ba(OH)2.

Những cặp dung dịch phản ứng được với nhau và có phương trình ion rút gọn (SO_4^{2 – } + B{a^{rm{2}}}^ +  bự BaS{O_4}) là:

A. (1), (3), (4).                          B. (2), (3).                        C. (1), (2).                       D. (1), (2), (3), (4).

Câu 15: Cho X, Y, Z, T là các dung dịch không giống nhau chỉ chứa 1 trong 4 chất tan sau: NaNO3, H2SO4, HCl, K2SO4. Hiện tượng của các thí nghiệm nhận mặt được ghi nhận trong bảng sau:

Chất

X

Y

Z

T

Quỳ tím

Tím

Đỏ

Tím

Đỏ

Chức năng với dung dịch BaCl2

Kết tủa trắng

Không hiện tượng

Không hiện tượng

Kết tủa trắng

 

Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Z là dung dịch K2SO4.                                                 B. Y là dung dịch NaNO3.

C. X là dung dịch HCl.                                                    D. T là dung dịch H2SO4.

Câu 16: Trộn 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M với 300 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 xM và HCl 0,05M nhận được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của m và x lần là lượt (coi H2SO4 phân li hoàn toàn cả 2 nấc):

A. 6,99 và 0,10.                        B. 9,32 và 0,13.               C. 9,32 và 0,1.                 D. 6,99 và 0,2.

Câu 17: Có 5 dung dịch đựng trong 5 ống thử biệt lập chứa các chất sau: (NH4)2SO4, CuCl2, ZnCl2, K2CO3, Al2(SO4)3. Cho từ từ tới dư dung dịch Ba(OH)2 vào 5 ống thử trên. Sau lúc phản ứng hoàn thành, số ống thử có kết tủa là

A. 2.                                          B. 5.                                 C. 3.                                D. 4.

Câu 18:

Phát biểu

Trả lời

a. Trong dung dịch CH3COOH (bỏ dở sự điện li của nước) có các tiểu phân gồm CH3COOH, H+, CH3COO –, H2O. Nhận định trên là đúng hay sai?

 

b. Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b. Ta có a > b

Nhận định trên là đúng hay sai?

 

c. Có 4 dung dịch ko màu đựng biệt lập chứa các chất sau: NaCl, (NH4)2SO4, AlCl3, Na2SO4. Để phân biệt 4 dung dịch trên chỉ với 1 lần thử, có thể sử dụng dung dịch….

 

PHẦN 2: TỰ LUẬN (3 câu – 3,0 điểm)

Câu 19 (1,25 điểm): Cho các chất sau: Mg(OH)2, HF, HClO, Na2HPO4, BaSO4.

a. Chất nào là chất điện li mạnh?

b. Chất nào là muối axit, muối trung hòa?

Câu 20 (0,75 điểm): Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra (nếu có) trong dung dịch giữa các cặp chất sau:

a. CuSO4 + KOH.                   

b. Ca(HCO3)2 + NaOH dư.    c. BaS + HCl.

Câu 21 (1,0 điểm): Có 200 ml dung dịch X chứa 0,02 mol Ba2+; 0,01 mol Na+; x mol OH– và 200 ml dung dịch Y chứa 0,01 mol Mg2+; 0,01 mol SO42–; 0,02 mol Cl–; y mol Cu2+.

a. Tính pH của dung dịch X.

b. Trộn 50 ml dung dịch X với 50 ml dung dịch Y, sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được dung dịch Z và m gam kết tủa. Tính trị giá m và tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch Z?

Đề số 2

Trắc nghiệm

Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A. NaOH.                                 B. CH3COOH               C. C2H5OH.                    D. HF.

Câu 2: Theo thuyết A-rê-ni-ut, axit là hợp chất

A. có nguyên tử hiđro trong thành phần phân tử.            B. phân li ra H+ lúc tan trong nước.

C. phân li ra OH– lúc tan trong nước.                              D. có nhóm OH trong thành phần phân tử.

Câu 3: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

A. KOH.                                   B. HClO.                         C. Ba(OH)2.                    D. Al(OH)3.

Câu 4: Chất nào sau đây là muối axit?

A. NaHSO4.                             B. H2S.                            C. K2CO3.                       D. NH4Cl.

Câu 5: Dung dịch X có [H+] = 10-3M, pH của dung dịch X là

A. 3.                                          B. 11.                               C. 2.                                D. 12.

Câu 6: Trong dung dịch có pH = 9, quỳ tím sẽ chuyển sang

A. màu xanh.                            B. màu đỏ.                       C. màu hồng.                   D. ko màu.

Câu 7: Ở 25°C, môi trường trung tính là môi trường trong đấy

A. [H+] = [OH-].                   B. [H+] > [OH-].          C. [H+] < [OH-].          D. [H+] < 10-7M

Câu 8: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng luận bàn ion trong dung dịch?

A. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2                                     B. 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.

C. CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2$ + 2NaCl.                    D. C + O2 → CO2

Câu 9: Phản ứng giữa dung dịch HCl và dung dịch CH3COONa xảy ra được là do sau phản ứng có tạo ra

A. chất kết tủa.                         B. chất điện li yếu.          C. chất khí.                      D. nước.

Câu 10: Cho 2 dung dịch X, Y có cùng nồng độ 0,1M. Thực hiện thí nghiệm sau:

Dung dịch X, Y lần là lượt dung dịch

A. NaCl, Ba(OH)2.                                                          

B. ({C_{12}}{H_{22}}{O_{11}},NaCl.)

C. (C{H_3}{rm{COOH, }}{C_{12}}{H_{22}}{O_{11}}.)                                               

D. (Ba{(OH)_2},C{H_3}{rm{COOH}}.)

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về di động)—

Đề số 3

Câu 41. Chất nào sau đây chẳng hề chất điện li trong nước?

  A. NaOH.                             B. HCl.                              C. CH3COONa.                D. C2H12O6 (glucozơ).

Câu 42. Muối nào sau đây là muối axit?

  A. KNO3.                              B. NaH2PO4.                     C. K2SO4.                          D. CH3COONa.

Câu 43. Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì dung chuyển dịch thành

  A. màu cam.                          B. màu hồng.                     C. màu xanh.                     D. màu vàng.

Câu 44. Chất nào sau đây vừa công dụng với dung dịch HCl vừa công dụng với dung dịch NaOH?

  A. MgO.                               B. K2SO4.                          C. Al(OH)3.                       D. Fe(OH)3.

Câu 45. Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

  A. những ion nào còn đó trong dung dịch.

  B. nồng độ những ion nào trong dung dịch béo nhất.

  C. thực chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

  D. ko còn đó phân tử trong dung dịch các chất điện li.

Câu 46. Dung dịch X chứa a mol Na+, b mol Zn2+, c mol Mg2+, x mol NO3-, y mol Cl-. Mối quan hệ số mol các ion trong dung dịch là

  A. a +b/3 + c/ 2 = x +y/2.                                                B. a +2b +2c = x + y.

  C. a+ b +c =x +y.                                                            D. a + 3b+2c = x +2y.

Câu 47. Chất được sử dụng làm thuốc chữa bệnh dư axit trong bao tử là

  A. NaHCO3.                         B. NH4HCO3.                    C. Na2CO3.                        D. NH4Cl.

Câu 48. Phản ứng nào sau đây chứng minh NH3 là 1 chất khử?

  A. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4.                                   B. 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O.

  C. NH3 + HCl → NH4Cl.                                               D. 3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NH4Cl.

Câu 49. Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp đặt theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

  A. (2), (3), (4), (1).                                                          B. (4), (1), (2), (3).

  C. (1), (2), (3), (4).                                                          D. (3), (2), (4), (1).

Câu 50. Các ion nào sau đây chẳng thể cùng còn đó cùng lúc trong cùng 1 dung dịch?

  A. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.                                             B. Ba2+, Na+, Cl-, HCO3-.

  C. Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl-.                                                 D. K+, NH4+, OH-, PO43-.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 3 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về di động)—

Đề số 4

Câu 1.Chất nào sau đây ko là chất điện li lúc hòa tan trong nước?

  A. C2H5OH.                          B. CH3COOH.                  C. NaNO3.                         D. KOH.

Câu 2.Cho phản ứng: NaOH + NH4Cl → NaCl + H2O + NH3. Phản ứng nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

  A. Ba(OH)2 + (NH4)2CO3 → BaCO3+ 2NH3 + 2H2O.

  B. 2NaOH +NH4HCO3 → Na2CO3 + NH3 + 2H2O.

  C. Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O.

  D. (NH4)2SO4 +Ba(OH)2 →BaSO4+ 2NH3 + 2H2O.

Câu 3.Chất nào sau đây công dụng được với dung dịch HCl?

  A. Al(OH)3.                          B. BaCl2.                           C. Al(NO3)3.                      D. MgCl2.

Câu 4.N2 trình bày tính khử trong phản ứng với

  A. Mg.                                  B. H2.                                 C. O2.                                D. Li.

Câu 5.Hòa tan hoàn toàn 1,95 gam kim khí K vào H2O nhận được 500 ml dung dịch có pH là

  A. 12,0.                                 B. 13,5.                              C. 13,0.                              D. 14,0.

Câu 6.Phản ứng luận bàn ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra lúc

  A. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.

  B. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.

  C. 1 số ion trong dung dịch liên kết được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.

  D. thành phầm phản ứng phải có chất kết tủa.

Câu 7.Tập trung các ion nào sau đây có thể còn đó cùng lúc trong cùng 1 dung dịch?

  A. Na+, Fe2+, OH-, NO3-.                                                 B. Cu2+, K+, OH-, NO3-.

  C. NH4+, Na+, HCO3-, OH-.                                            D. Ca2+, Na+, NO3-, SO42-.

Câu 8.Trộn 250 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 50ml dung dịch NaOH 0,44M nhận được 300 ml dung dịch X có pH là

  A. 1.                                      B. 12.                                 C. 2.                                   D. 13.

Câu 9.Phương trình điện li viết sai là

  A. NaHCO3 → Na+ + HCO3-.                                        B. HCl →H+ + Cl-.

  C. Al2(SO4)3→ 2Al3+ + 3SO42-.                                      D. H2S → 2H+ + S2-.

Câu 10.Cặp chất nào sau đây cùng còn đó trong 1 dung dịch?

  A. KHCO3 và K2CO3.                                                    B. HCl và NaHCO3.

  C. Ba(NO3)2 và Na2SO4.                                                 D. AgNO3 và FeCl2.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 4 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về di động)—

Đề số 5

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 28 câu – 7 điểm)

Câu 1.Hidroxit nào dưới đây chẳng hề là hidroxit lưỡng tính?

A. Cr(OH)3.                                     B. Mg(OH)2.                 C. Zn(OH)2                   D. Sn(OH)2.

Câu 2.Có 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nhãn là: ZnCl2, NaF, NaHCO3, ZnSO4. Chỉ dùng dung dịch Ba(OH)2 làm thuốc thử có thể nhận mặt được tối đa bao lăm dung dịch?

A. 4.         B. 2.                                 C. 3.                              D. 1.

Câu 3.Dung dịch X gồm Al3+; Mg2+; SO42-. Để kết tủa hết ion SO42- trong 100ml dung dịch X cần 250ml dung dịch BaCl2 1M. Khi cho dung dịch KOH dư vào 100 ml dung dịch X nhận được kết tủa, nung kết tủa tới khối lượng ko đổi nhận được 4 (g) chất rắn. Nồng độ mol của Al3+ trong 100 ml dung dịch X là

A. 0,1M.  B. 1M.                             C. 2M.                          D. 0,2M.

Câu 4.Cho các chất: Fe2O3, Cu, Al, CuO, FeCO3, MgCO3, S, FeCl2, Fe3O4, Fe(OH)3 tuần tự công dụng với dung dịch HNO3 loãng. Số phản ứng HNO3 trình bày tính axit là:

A. 4          B. 5                                  C. 6                               D. 7

Câu 5.1 dung dịch X chứa 2 cation: 0,2mol Al3+; 0,2mol Fe2+ và 2 anion: x mol SO42-; y mol Cl-. Cô cạn dung dịch X nhận được 59,6(g) rắn khan. Dung dịch X chứa 2 muối là

A. Al2(SO4)3 và FeCl2.                     B. AlCl3 và FeSO4.       C. Al2(SO4)3 và FeCl3.  D. Fe2(SO4)3 và AlCl3.

Câu 6.Tìm phản ứng viết sai?

Câu 7.Cho dd NaOH tới dư vào 50 ml (NH4)2SO4 2 M.Đun hot nhẹ,thể tích khí NH3 tối đa thoát ra (đktc) là:

A. 1,12 lít                                         B. 4,48 lít                      C. 0,112 lít                    D. 2,24 lít

Câu 8.Cho 200ml dung dịch K2SO4 0,1M phản ứng hoàn toàn với 300 ml dung dịch BaCl2 0,1 M nhận được dung dịch X và m (g) kết tủa. Giá trị của m là

A. 46,6g.  B. 23,3g.                          C. 2,33.                         D. 4,66g.

Câu 9.Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 sẽ tăng nếu

A. tăng áp suất, bớt nhiệt độ.        B. giảm áp suất, bớt nhiệt độ.

C. tăng áp suất, tăng nhiệt độ.         D. giảm áp suất, tăng nhiệt độ.

Câu 10.Nhỏ từ từ dung dịch HCl tới dư vào dung dịch K2CO3 sẽ có

A. bọt khí kết tủa hiện ra.            B. kết tủa hiện ra.

C. bọt khí thoát ra.                          D. ko có hiện tượng gì.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 5 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về di động)—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Thế Vinh. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Định
Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021 – 2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh

Chúc các em học tốt!

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Việt Đức

231

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hướng Hóa

203

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Đại Nghĩa

335

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Sơn Trà

180

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Hành Sơn

158

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thống Nhất

111

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thăng Long

246

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Lương #Thế #Vinh


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Lương #Thế #Vinh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button