Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 9 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Lê Lợi

Để giúp các em học trò lớp 9 có thêm tài liệu ôn tập, đoàn luyện sẵn sàng cho kì thi sắp đến Học Điện Tử Cơ Bản giới thiệu tới quý thầy cô và các em học trò tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 9 5 2021-2022 Trường THCS Lê Lợi dưới đây được chỉnh sửa và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải cụ thể giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ bổ ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 9

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4đ)

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây (0,25đ)

Câu 1. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tính năng được với dung dịch HCl?

A. CaO, Na2O, SO2

B. FeO, CaO, MgO

C. CO2, CaO, BaO

D. MgO, CaO, NO

Câu 2. Cho các chất sau: H2O, Na2O, CO2, CuO và HCl. Số cặp chất phản ứng được với nhau là:

A. 4

B. 5

C. 6

D. 3

Câu 3. Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?

A. CuO

B. FeO

C. CaO

D. ZnO

Câu 4. Phản ứng giữa 2 chất nào dưới đây ko tạo thành khí diêm sinh đioxit?

A. Na2SO3 và HCl

B. Na2SO3 và Ca(OH)2

C. S và O2 (đốt S)

D. FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)

Câu 5. Để phân biệt 2 dung dịch H2SO4 loãng và HCl ta dùng hóa chất nào sau đây?

A. BaO

B. Al

C. K2O

D. NaOH

Câu 6. Cặp chất nào sau đây cùng còn đó trong dung dịch?

A. HCl, KCl

B. HCl và Ca(OH)2

C. H2SO4 và BaO

D. NaOH và H2SO4

Câu 7. Kim loại X tính năng với H2SO4 loãng giải phóng khí Hidro. Dẫn toàn thể lượng hidro trên qua ống thử chứa oxit, nung hot nhận được kim khí Y. Hai chất X, Y lần là lượt:

A. Ca và Zn

B. Mg và Ag

C. Na và Mg

D. Zn và Cu

Câu 8. Dãy dung dịch nào dưới đây ko làm quỳ tím đổi thành màu xanh là:

A. NaOH, KOH, Cu(OH)2

B. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2

C. KOH, Fe(OH)2, Ca(OH)2

D. Cu(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2

Câu 9. Dãy chất gồm bazơ ko bị nhiệt phân hủy là?

A. NaOH, Ca(OH)2, KOH, Cu(OH)2

B. KOH, Fe(OH)2, Ba(OH)2, Mg(OH)2

C. NaOH, CaOH)2, Ba(OH)2, KOH

D. KOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2, Zn(OH)2

Câu 10. Dẫn từ từ 1,12 lít CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau phản ứng nhận được muối

A. Na2CO3

B. Na2CO3 và NaHCO3

C. NaHCO3

D. NaHCO3, CO2

Câu 11. Cặp chất lúc phản ứng ko tạo ra chất kết tủa.

A. Na2CO3 và HCl

B. AgNO3 và BaCl2

C. K2SO4 và BaCl2

D. BaCO3 và HCl

Câu 12. Để làm sạch khí O2 từ hỗn hợp khí gồm CO2, SO2 và O2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A. H2SO4

B. Ca(OH)2

C. NaHSO3

D. CaCl2

Câu 13. Vôi sống có công thức hóa học nào sau đây?

A. CaO

B. CaCO3

C. Ca(OH)2

D. Ca(HCO3)2

Câu 14. Phần mềm chính của diêm sinh đ ioxit là gì?

A. Sản xuất diêm sinh 

B. Sản xuất O2

C. Sản xuất H2SO

D. Sản xuất H2

Câu 15. Cho 6,5 gam Kẽm tính năng với dung dịch HCl dư. Thể tích khí Hidro thoát ra (Đktc) là bao lăm lít?

A. 2,24 lít

B. 4,48 lít

C. 1,12 lít

D. 3,36 lít

Câu 16. Dãy gồm chất tính năng được với dung dịch CuCl2

A. NaOH, K2SO4 và Zn

B. NaOH, AgNO3 và Zn

C. K2SO4, KOH và Fe

D. HCl, Zn và AgNO3

II. TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1. (2đ). Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau và ghi rõ điều kiện (nếu có)

S → SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2 → H2SO3 → Na2SO3 → SO2

Câu 2. (2đ) Có 4 lọ mất mất nhãn, đựng trong lọ biệt lập là dung dịch ko màu: HCl, H2SO4, KCl, K2SO4. Hãy nhận diện dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng cách thức hóa học. Viết các phương trình hóa học xảy ra.

Câu 3. (2đ) Hòa tan 8 gam CuO trong 100 gam dung dịch H2SO4 19,6%.

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng.

b) Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch nhận được

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. Câu hỏi trắc nghiệm khách quan 

1B

2B

3C

4B

5A

6A

7D

8D

9C

10C

11A

12B

13A

14C

15A

16B

II. Tự luận

Câu 1.

(1) S + O2 → SO2

(2) 2SO2 + O2  2SO3

(3) SO3 + H2O → H2SO4

(4) H2SO4 + Na2SO3 → Na2SO4 + SO2 + H2O

(5) SO2 + H2O→ H2SO3

(6) H2SO3 + 2NaOH → Na2SO3 + 2H2O

(7) H2SO4 + Na2SO3 → Na2SO4 + SO2 + H2O

Câu 2. Trích mẫu thử và đánh số quy trình

Sử dụng quỳ tím để nhận diện được 2 nhóm:

Nhóm 1: HCl và H2SO4: Làm quỳ chuyển sang màu đỏ

Nhóm 2: KCl và K2SO4: Không làm quỳ đổi màu quỳ tím

– Nhỏ dung dịch BaCl2 vào nhóm 1, chất ko phản ứng là HCl, chất phản ứng tạo kết tủa trắng là H2SO4.

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl

– Tiếp tục bé dung dịch BaCl2 vào nhóm 2, chất ko phản ứng là KCl, chất phản ứng tạo kết tủa là K2SO4

BaCl2 + K2SO4 → BaSO4 + 2KCl

Câu 3.

nCuO = 0,1 mol

Phương trình hóa học:

CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

 0,1 → 0,1   →       0,1

Khối lượng H2SO4 bằng: ({m_{{H_2}S{O_4}}} = frac{{{m_{dd.}}C% }}{{100% }} = frac{{100 times 19,6}}{{100}} = 19,6 gam)

=> nH2SO4 = 0,2 mol

nCuO < nH2SO4 => CuO phản ứng hết, H2SO4 dư sau phản ứng.

Dung dịch sau phản ứng gồm: 

(left{ begin{array}{l} nCuS{O_4} = 0,1mol n{H_2}S{O_4}du = 0,2 – 0,1 = 0,1mol end{array} right.)

Khối lượng dung dịch sau phản ứng:

mdd = mct + mdm = mCuO + mdd H2SO4 = 8 + 100 = 108 gam

(begin{array}{l} C{% _{CuS{O_4}}} = frac{{{m_{CuSO}}_{_4}}}{{{m_{dd}}}} times 100% = frac{{0,1 times 160}}{{108}} = 15,09% C{% _{{H_2}S{O_4}(du)}} = frac{{{m_{{H_2}S{O_4}}}}}{{{m_{dd}}}} times 100% = frac{{0,1 times 98}}{{108}} = 9,07% end{array})

Đề số 2

I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ)

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây (0,25đ)

Câu 1. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tính năng được với dung dịch KOH?

A. CO2, Na2O, SO3

B. N2O, BaO, CO2

C. N2O5, P2O5, CO2

D. CuO, CO2, Na2O

Câu 2. Cho 16 gam bột CuO tính năng hoàn toàn với 400ml dung dịch HCl. Nồng độ mol của dung dịch đã dùng là?

A. 0,1M

B. 1M

C. 0,2M

D. 2M

Câu 3. Cho dãy các oxit sau: FeO, CaO, CuO, K2O, BaO, CaO, Li2O, Ag2O. Số chất tính năng được vơi H2O tạo thành dung dịch bazơ?

A. 3

B. 4

C. 5

D.6

Câu 4. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được 2 chất bột P2O5 và CaO

A. H2O

B. Dung dịch HCl

C. Dung dịch NaCl

D. CO2

Câu 5. Cho các chất: MgO, Mg(OH)2, MgCO3 và Mg. Chất nào sau đây phản ứng được với cả 4 chất trên?

A. H2O

B. HCl

C. Na2O

D. CO2

Câu 6. Muốn pha loãng axit sunfuric đặc người ta làm như thế nào?

A. Rót từ từ nước vào lọ đựng axit

B. Rót từ từ axit đặc vào lọ đựng nước

C. Rót nhanh nước vào lọ đựng axit

D. Rót nhanh axit đặc vào lọ đựng nước

Câu 7. Cho biết hiện tượng của phản ứng sau: Khi cho axit sunfuric đặc vào ống thử đựng 1 lá đồng bé và đun hot nhẹ.

A. Kim loại đồng ko tan.

B. Kim loại đồng tan dần, dung dịch màu xanh lam và có khí ko màu thoát ra.

C. Kim loại đồng tan dần, dung dịch ko màu có khí màu hắc thoát ra.

D. Kim loại đồng chuyển màu đen, sau đấy tan dần, dung dịch có màu xanh lam và khí mùi hắc thoát ra.

Câu 8. 1 phần mập vôi sống được dùng trong công nghiệp luyện kim và làm vật liệu cho công nghiệp hóa học. Công thức hóa học của vôi sống là:

A. Na2

B. MgO

C. CaO

D. BaO

Câu 9. Cho 12,8 gam Cu tính năng với dung dịch H2SO4 đặc hot dư. Thể tích khí sunfuro (đktc) nhận được sau lúc hoàn thành phản ứng là:

A. 4,48 lít

B. 5,6 lít

C. 3,36 lít

D. 6,72 lít

Câu 10. Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 0,1M với 300ml dung dịch NaOH 0,1M. Nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng , hiện tượng quan sát được là:

A. quỳ tím chuyển sang màu xanh

B. quỳ tím chuyển sang màu đỏ

C. quỳ tím bị mất màu 

D. quỳ tím ko đổi màu 

Câu 11. Điện phân dung dịch natri clorua NaCl trong bình điện phân có màng ngăn tại cực dương nhận được 

A. khí clo

B. dung dịch NaOH

C. Khí hidro 

D. dung dịch HCl 

Câu 12. Thể tích khí SO2 (đktc) nhận được lúc cho 5,6 gam Fe tính năng với dung dịch H2SO4 đặc, hot là

A. 4,48 lít

B. 5,6 lít 

C. 6,72 lít

D. 8,96 lít 

II. TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1. (2đ). Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau và ghi rõ điều kiện (nếu có)

Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 → NaCl → NaOH → NaHCO3

Câu 2.(2đ) Chỉ dung quỳ tím, nhận biêt các dung dịch đựng biệt lập trong các ống thử sau bằng cách thức hóa học: HCl, H2SO4, Ba(OH)2, Na2SO4, KNO3

Câu 3. (2đ) Cho 1,82 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 tính năng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO4 0,2M. 

a) Viết phương trình phản ứng hóa học 

b) Tính thành phần % khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp.

Câu 4. (1đ) Từ 160 tấn quặng pirit sắt FeS2 (chứa 40% diêm sinh) người ta sản xuất được 147 tấn axit sunfuric. Tính hiệu suất công đoạn sản xuất axit sunfuric.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đang nhập để tải về di động)—

Đề số 3

I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ)

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây (0,25đ)

Câu 1. Cho dãy các oxit sau: FeO, CaO, CuO, K2O, BaO, CaO, Li2O, Ag2O. Số chất tính năng được vơi H2O tạo thành dung dịch bazơ?

A. 1

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 2. Rót dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch MgSO4. Dùng 1 lượng dư các chất theo quy trình sau đây để tách riêng từng muối có trong dung dịch nhận được?

A. Ba(OH)2, HCl

B. Ca(OH)2, HCl 

C. Na2CO3, HCl 

D. H2SO4, NaOH

Câu 3. Có thể dùng chất nào dưới đây làm khô khí O2 có lẫn hơi nước

A. SO3

B. SO2

C. CuO

D. P2O5

Câu 4. Dãy gồm các kim khí tính năng được với dung dịch H2SO4 loãng?

A. Ag, Fe, Mg

B. Fe, Cu, Al

C. Al, Mg, Zn

D. Zn, Cu, Mg

Câu 5. Khi bé từ từ axit sunfuric đặc vào ống thử đựng đường, thấy:

A. Sinh ra chất rắn màu đen, xốp bị bọt khí đẩy lên mồm ống thử.

B. Sinh ra chất rắn màu vàng nâu.

C. Sinh ra chất rắn màu đen và hơi nước ở thành ống thử.

D. Sinh ra chất rắn màu vàng nâu, xốp bị bọt khí đẩy lên mồm ống thử.

Câu 6. Trong công đoạn sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ko có quá trình nào sau đây?

A. Đốt diêm sinh (hoặc quặng pirit) trong ko khí

B. Oxi hóa SO2 có xúc tác V2O5 ở nhiệt độ 450oC.

C. Dùng nước (hoặc axit sunfuric đặc) hấp thu SO3

D. Dẫn khí SO2 qua bình đựng đung dịch H2SO4 loãng

Câu 7. NaOH ko được tạo thành trong thí nghiệm nào sau đây?

A. Cho kim khí Na tính năng với H2O

B. Cho oxit kim khí Na2O tính năng với H2O

C. Cho Na2O tính năng với dung dịch HCl

D. Cho Na2SO4 tính năng với Ba(OH)2

Câu 8. Cho phản ứng sau: 

NaCl + H2O → X + H2 + Cl(có màng ngăn)

X là 

A. Na 

B. NaOH

C. NaClO

D. Na

Câu 9. Cho dung dịch chứa 10 gam Ca(OH)2 tính năng hoàn toàn với 1 dung dịch chứa 7,3 gam HCl. Nhúng quỳ tím vào dung dịch nhận được sau phản ứng thấy quỳ tím

A. đổi màu đỏ 

B. ko đổi màu 

C. đổi màu xanh 

D. mất màu 

Câu 10. Nhiệt phân hoàn toàn 12,6 gam muối cacbonat của kim khí M (hóa trị II). Dẫn khí nhận được vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 15 gam kết tủa. Kim loại M là:

A. Mg

B. Zn

C. Ba

D. Ca

Câu 11. Trong thiên nhiên, muối natri clorua có nhiều trong 

A. nước mưa

B. nước biển 

C. nước giếng khoan 

D. cây cỏ, thực vật 

Câu 12. Axit được sử dụng để điều chế các muối clorua, làm sạch bề mặt kim khí trước lúc sơn, hàn,… là:

A. HCl

B. H2SO4

 C. H3PO4

D. H2SO

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (1,5đ) Viết phương trình hóa học theo lược đồ dãy chuyển hóa sau

FeS2 → SO2 → SO3 →  H2SO4 →  BaSO4 

Câu 2 (2,0đ) Hãy ghép thí nghiệm ghi ở cột (I) với hiện tượng ghi ở cột (II) cho thích hợp.

Thí nghiệm (I)

Hiện tượng (II)

A. Cho dung dịch NaOH vào ống thử đựng dung dịch FeCl3

(1) Chất rắn màu trắng tạo thành, dung dịch nhận được ko màu

B. Cho dây Al vào ống thử đựng dung dịch CuSO4.

(2) Chất rắn màu nâu đỏ tạo thành, dung dịch nhận được ko màu

C. Cho dung dịch BaCl2 vào ống thử đựng dung dịch Na2SO4.

(3) Chất rắn màu đỏ tạo thành bám vào thanh kim khí, màu xanh của dung dịch nhạt dần

D. Cho dung dịch HCl vào ống thử đựng Cu(OH)2

(4) Chất rắn màu nâu đỏ tạo thành, dung dịch nhận được màu trắng

 

(5) Chất rắn tan dần, dung dịch tạo thành màu xanh

Câu 3. (2,5đ) Biết 12 gam muối hỗn hợp 2 muối CaCO3 và CaSO4 tính năng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl nhận được 0,672 lít khí (ở đktc)

a) Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã dùng

b) Tính thành phần % theo khối lượng mỗi muối có trong hỗn hợp lúc đầu.

Câu 4. Dẫn V (lít) khí CO2 ở đktc vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng nhận được 19,7 gam kết tủa. Tính trị giá của V. 

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đang nhập để tải về di động)—

Đề số 4

I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ)

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây (0,25đ)

Câu 1. Trong các dãy oxit dưới đây, dãy nào thỏa mãn điều kiện tất cả các oxit đều phản ứng với axit clohiđric?

A. CuO, Fe2O3, CO2

B. CuO, P2O5, Fe2O3

C. CuO, SO2, BaO

D. CuO, BaO, Fe2O3

Câu 2. 0,1 mol FeO tính năng vừa đủ với:

A. 0,2 mol HCl

B. 0,1 mol HCl

C. 0,05 mol HCl

D. 0,01 mol HCl

Câu 3. Cho a gam SO3 tính năng với 1 lượng nước lấy dư, nhận được 2,94 gam axit. Giá trị của a gam là:

A. 2,4 gam

B. 0,24 gam

C. 1,2 gam

D. 0,12 gam

Câu 4. CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là phần mềm thuộc tính hóa học gì của CaO?

A. Tính năng với axit

B. Tính năng với bazơ

C. Tính năng với oxit axit

D. Tính năng với muối

Câu 5. Để nhận diện 3 khí ko màu: SO2, O2, H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng

A. Giđó quỳ tím ẩm

B. Giđó quỳ tím ẩm và dùng que đóm cháy dở còn tàn đỏ

C. Than hồng trên que đóm

D. Dẫn các khí vào nước vôi trong

Câu 6. Dung dịch H2SO4 tính năng với chất nào tạo ra khí hiđro?

A. NaOH

B. Fe

C. CaO

D. CO2

Câu 7. Dãy các chất tính năng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành thành phầm có chất khí:

A. BaO, Fe, CaCO3

B. Al, MgO, KOH

C. Na2SO3, CaCO3, Zn

D. Zn, Fe2O3, Na2SO3

Câu 8. Khi bé từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là:

A. Sủi bọt khí, đường ko tan.

B. Màu trắng của đường tiêu hao, ko sủi bọt.

C. Màu đen hiện ra và có bọt khí sinh ra.

D. Màu đen hiện ra, ko có bọt khí sinh ra.

Câu 9. Chất nào dưới đây ko dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch H2SO4 loãng?

A. Mg

B. Mg(OH)2

C. MgO

D. Cu

Câu 10. Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:

A. HCl, NaOH

B. H2SO4, HNO3

C. NaOH, Ca(OH)2

D. BaCl2, NaNO3

Câu 11. Hòa tan 30 g NaOH vào 170 g nước thì nhận được dung dịch NaOH có nồng độ là:

A. 18%

B. 16%

C. 15%

D. 17%

Câu 12. Cho dung dịch axit sunfuric loãng tính năng với muối natrisunfit (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra?

A. Khí hiđro

B. Khí oxi

C. Khí lưu huỳnhđioxit

D. Khí hiđro sunfua

Câu 13. Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim khí:

A. Ag

B. Cu.

C. Fe.

D. Au.

Câu 14. Muối nào dưới đây bị nhiệt phân hủy

A. NaCl

B. FeS2

C. KNO3

D. CuCl2

Câu 15. Phần mềm nào dưới đây chẳng phải là phần mềm của NaCl

A. Chế tạo thuốc nổ đen

B. Gia vị và bảo quan thực phẩm

C. Làm vật liệu sản xuất NaOH

D. Làm vật liệu căn bản cho nhiều ngành công nghiệp hóa chất.

Câu 16. Loại phân đạm có hàm lượng nitơ cao nhất là

A. (NH4)2SO4

B. NH4NO3

C. CO(NH2)2

D. NH4Cl

II. Tự luận (6 điểm)

Câu 1. Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau:

FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → ZnSO4 → Zn(OH)2 → ZnO

Câu 2. Chỉ dùng thêm quỳ, nhận diện các dung dịch ko màu: NaCl, H2SO4, BaCl2, KOH được đựng biệt lập trong các lọ.

Câu 3. Trộn 30 ml dung dich chứa 2,22 gam CaCl2 với 70 ml dung dịch có chứa 1,7 gam AgNO3

a) Hãy cho biết hiện tượng quan sát được lúc trộn 2 dung dịch trên và viết phương trình hóa học của phản ứng 

b) Tính khối lượng kết tủa nhận được.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đang nhập để tải về di động)—

Đề số 5

Câu 1: Nhóm các dung dịch có pH < 7 là:

A. HCl, HNO3

B. NaCl, KNO3

C. NaOH, Ba(OH)2

D. Cu(OH)2, Mg(OH)2

Càu 2: Dung dịch Ba(OH)2 ko phản ứng được với chất nào dưới đây

A. dung dịch K2CO3

B. dung dịch Na2SO4

C. dung dịch CuCl2

D. dung dịch NaNO3

Câu 3: Có 3 lọ ko nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch các chất sau: NaOH, Ba(OH)2, KCl. Thuốc thử để nhận diện các chất trên là

A. quỳ tím và dung dịch NaCl

B. quỳ tím và dung dịch HCl

C. quỳ tím và dung dịch Na2SO4

D. phenolphatalein và dung dịch KCl

Câu 4: Muối nào dưới đây bị nhiệt phân hủy 

A. Cu(NO3)2

B. KMnO4

C. FeCl3

D. NaCl

Câu 5: Nguyên tố nào có tính năng kích thích bộ rễ ở thực vật 

A. Cacbon

B. Nito

C. Photpho

D. Kali

Câu 6: Khi cho dung dịch KOH vào ống thử đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được được là

A. hiện ra kết tủa màu trắng xanh

B. hiện ra có kết tủa màu đỏ nâu

C. có khí thoát ra

D. ko có hiện tượng gì.

Câu 7: Cho a gam FeO tính năng với dung dịch H2SO4 nhận được 300 ml dung dịch FeSO4 1M. Giá trị của a gam là

A. 21,6 gam 

B. 10,8 gam 

C. 17,6 gam 

D. 25, 6 gam 

Câu 8: Cặp chất nào sau đây tính năng với nhau tạo thành thành phầm khí:

A. BaO và dung dịch H2SO

B. Ba(OH)2 và dung dịch H2SO4

C. BaCO3 và dung dịch H2SO4

D. BaCl2 và đung dịch H2SO4 

Câu 9: Dùng dung dịch chất nào dưới đây có thể phân biệt được dung dịch HCl và dung dịch H2SO4?

A. NaCl

B. Ba(OH)2 

C. Na2SO4

D. NaOH

Câu 10: Cho các cặp chất sau được trộn lẫn với nhau

(1) Na2CO3 và CuCl2

(2) NaCl và AgNO3

(3) ZnSO4 và CuCl2

(4) Na2CO3 và HCl

Trường hợp nào ko xảy ra phản ứng

A. (1), (2)

B. (3), (4)

C. (1), (3)

D. (2), (4)

Câu 11: Chất nào sau đây còn có tên gọi là ‘nước vôi trong’?

A. Ca(OH)2

B. CaCO3

C. CaO

D. Ca(HCO3)2

Câu 12: Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng với nước

A. Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3, Mg(OH)2

B. Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH

C. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2

D. Fe(OH)3; Al(OH)3, KOH, Mg(OH)2

Câu 13: Hòa tan hết 15,5 gam Na2O vào nước nhận được 250 ml dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là?

A. 0,2M

B. 2M

C. 0,5M

D. 5M

Câu 14: Sau lúc làm thí nghiệm, có những chất khí thải độc hại: HCl, H2S, CO2, SO2. Dùng chất nào sau đây để loại trừ chúng là tốt nhất :

A. Muối NaCl

B. Nước vôi trong

C. Dung dịch HCl

D. Dung dịch NaNO3

Câu 15: Dẫn từ từ 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M, sau phản ứng nhận được dung dịch

A. Na2CO3

B. Na2CO3 và NaHCO3

C. NaHCO3

D. Na2CO3 và NaOH dư

Câu 16: Nung hot 26,2 gam hỗn hợp kim khí gồm: Mg, Al, Zn trong ko khí tới lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được 40,6 gam hỗn hợp 3 oxit. Để hoàn tan hết lượng oxit trên cần V lít dung dịch HCl 0,5M. Giá trị V là:

A. 1,8 lít

B. 2,24 lít

C. 3,36 lít

D. 0,896 lít

Câu 17: Pha dung dịch chứa 2g NaOH với dung dịch chứa 2g HCl sau phản ứng nhận được dung dịch có môi trường:

A. Axit

B. Bazơ

C. Trung tính

D. Không xác định

Câu 18: Dãy hóa chất nào dưới đây đều tính năng được với dung dịch HCl?

A. Cu, K2O, Ba(OH)2, AgCl

B. Zn, FeO, Al(OH)3, CaCO3

C. H2O, BaO, KOH, CO2

D. CaO, P2O5, Al(OH)3, Mg

Câu 19: Dẫn V (lít) khí CO2 ở đktc vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản nhận được 19,7 gam kết tủa. Tính trị giá của V.

A. 2,24 và 6,72

B. 2,24

C. 6,72

D. 2,24 và 3,36

Câu 20: Cho 200g dung dịch KOH 5,6% vào dung dịch CuCl2 dư, sau phản ứng nhận được lượng chất kết tủa là:

A. 19,6 gam

B. 9,8 gam

C. 4,9 gam.

D. 17,4 gam.

Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn 12,6 gam muối cacbonat của kim khí M (hóa trị II). Dẫn khí nhận được vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 15 gam kết tủa. Kim loại M là:

A. Mg

B. Zn

C. Ba

D. Ca

Câu 22: Dãy gồm các phân bón hóa học đơn là

A. KCl, NH4Cl, (NH4)2SO4 và Ca(H2PO4)2

B. KCl, KNO3, Ca3(PO4)2 và Ca(H2PO4)2

C. K2SO4, NH4NO3, (NH4)3PO4 và Ca(H2PO4)2

D. KNO3, NH4Cl, (NH4)3PO4 và Ca(H2PO4)2

Câu 23: Cho lược đồ chuyển hóa sau:

MgO → X → Y → Z → MgO

X, Y, Z có thể lần là lượt:

A. MgCl2, Mg(NO3)2 và Mg(OH)2

B. MgCl2, Mg(OH)2 và MgCO3

C. MgCl2, MgCO3 và Mg(OH)2

D. MgCl2, Mg(OH)2 và Mg

Câu 24: Thành phầm nhận được lúc điện phân dung dịch NaCl bão hòa trong bình điện phân có màng ngăn là

A. NaClO, Cl2 và H2

B. NaOH, NaCl và Cl2

C. NaOH, Cl2 và H2

D. NaClO, NaCl

Câu 25: Dãy gồm các chất nhưng dung dịch làm đổi màu phenolphtalein sang đỏ là: 

A. NaOH, KOH và Ca(OH)2

B. NaOH, KOH và CuCl2

C. HCl, KOH và Ca(OH)2

D. HCl, KOH và CuCl2

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đang nhập để tải về di động)—

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Lê Lợi. Để xem toàn thể nội dung các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học trò  ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong kì thi sắp đến.

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 9 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Lê Lợi

Để giúp các em học trò lớp 9 có thêm tài liệu ôn tập, đoàn luyện sẵn sàng cho kì thi sắp đến Học Điện Tử Cơ Bản giới thiệu tới quý thầy cô và các em học trò tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 9 5 2021-2022 Trường THCS Lê Lợi dưới đây được chỉnh sửa và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải cụ thể giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ bổ ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 9

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4đ)

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây (0,25đ)

Câu 1. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tính năng được với dung dịch HCl?

A. CaO, Na2O, SO2

B. FeO, CaO, MgO

C. CO2, CaO, BaO

D. MgO, CaO, NO

Câu 2. Cho các chất sau: H2O, Na2O, CO2, CuO và HCl. Số cặp chất phản ứng được với nhau là:

A. 4

B. 5

C. 6

D. 3

Câu 3. Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?

A. CuO

B. FeO

C. CaO

D. ZnO

Câu 4. Phản ứng giữa 2 chất nào dưới đây ko tạo thành khí diêm sinh đioxit?

A. Na2SO3 và HCl

B. Na2SO3 và Ca(OH)2

C. S và O2 (đốt S)

D. FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)

Câu 5. Để phân biệt 2 dung dịch H2SO4 loãng và HCl ta dùng hóa chất nào sau đây?

A. BaO

B. Al

C. K2O

D. NaOH

Câu 6. Cặp chất nào sau đây cùng còn đó trong dung dịch?

A. HCl, KCl

B. HCl và Ca(OH)2

C. H2SO4 và BaO

D. NaOH và H2SO4

Câu 7. Kim loại X tính năng với H2SO4 loãng giải phóng khí Hidro. Dẫn toàn thể lượng hidro trên qua ống thử chứa oxit, nung hot nhận được kim khí Y. Hai chất X, Y lần là lượt:

A. Ca và Zn

B. Mg và Ag

C. Na và Mg

D. Zn và Cu

Câu 8. Dãy dung dịch nào dưới đây ko làm quỳ tím đổi thành màu xanh là:

A. NaOH, KOH, Cu(OH)2

B. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2

C. KOH, Fe(OH)2, Ca(OH)2

D. Cu(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2

Câu 9. Dãy chất gồm bazơ ko bị nhiệt phân hủy là?

A. NaOH, Ca(OH)2, KOH, Cu(OH)2

B. KOH, Fe(OH)2, Ba(OH)2, Mg(OH)2

C. NaOH, CaOH)2, Ba(OH)2, KOH

D. KOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2, Zn(OH)2

Câu 10. Dẫn từ từ 1,12 lít CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau phản ứng nhận được muối

A. Na2CO3

B. Na2CO3 và NaHCO3

C. NaHCO3

D. NaHCO3, CO2

Câu 11. Cặp chất lúc phản ứng ko tạo ra chất kết tủa.

A. Na2CO3 và HCl

B. AgNO3 và BaCl2

C. K2SO4 và BaCl2

D. BaCO3 và HCl

Câu 12. Để làm sạch khí O2 từ hỗn hợp khí gồm CO2, SO2 và O2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A. H2SO4

B. Ca(OH)2

C. NaHSO3

D. CaCl2

Câu 13. Vôi sống có công thức hóa học nào sau đây?

A. CaO

B. CaCO3

C. Ca(OH)2

D. Ca(HCO3)2

Câu 14. Phần mềm chính của diêm sinh đ ioxit là gì?

A. Sản xuất diêm sinh 

B. Sản xuất O2

C. Sản xuất H2SO4 

D. Sản xuất H2O 

Câu 15. Cho 6,5 gam Kẽm tính năng với dung dịch HCl dư. Thể tích khí Hidro thoát ra (Đktc) là bao lăm lít?

A. 2,24 lít

B. 4,48 lít

C. 1,12 lít

D. 3,36 lít

Câu 16. Dãy gồm chất tính năng được với dung dịch CuCl2 là

A. NaOH, K2SO4 và Zn

B. NaOH, AgNO3 và Zn

C. K2SO4, KOH và Fe

D. HCl, Zn và AgNO3

II. TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1. (2đ). Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau và ghi rõ điều kiện (nếu có)

S → SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2 → H2SO3 → Na2SO3 → SO2

Câu 2. (2đ) Có 4 lọ mất mất nhãn, đựng trong lọ biệt lập là dung dịch ko màu: HCl, H2SO4, KCl, K2SO4. Hãy nhận diện dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng cách thức hóa học. Viết các phương trình hóa học xảy ra.

Câu 3. (2đ) Hòa tan 8 gam CuO trong 100 gam dung dịch H2SO4 19,6%.

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng.

b) Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch nhận được

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. Câu hỏi trắc nghiệm khách quan 

1B

2B

3C

4B

5A

6A

7D

8D

9C

10C

11A

12B

13A

14C

15A

16B

II. Tự luận

Câu 1.

(1) S + O2 → SO2

(2) 2SO2 + O2  2SO3

(3) SO3 + H2O → H2SO4

(4) H2SO4 + Na2SO3 → Na2SO4 + SO2 + H2O

(5) SO2 + H2O→ H2SO3

(6) H2SO3 + 2NaOH → Na2SO3 + 2H2O

(7) H2SO4 + Na2SO3 → Na2SO4 + SO2 + H2O

Câu 2. Trích mẫu thử và đánh số quy trình

Sử dụng quỳ tím để nhận diện được 2 nhóm:

Nhóm 1: HCl và H2SO4: Làm quỳ chuyển sang màu đỏ

Nhóm 2: KCl và K2SO4: Không làm quỳ đổi màu quỳ tím

– Nhỏ dung dịch BaCl2 vào nhóm 1, chất ko phản ứng là HCl, chất phản ứng tạo kết tủa trắng là H2SO4.

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl

– Tiếp tục bé dung dịch BaCl2 vào nhóm 2, chất ko phản ứng là KCl, chất phản ứng tạo kết tủa là K2SO4

BaCl2 + K2SO4 → BaSO4 + 2KCl

Câu 3.

nCuO = 0,1 mol

Phương trình hóa học:

CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

 0,1 → 0,1   →       0,1

Khối lượng H2SO4 bằng: ({m_{{H_2}S{O_4}}} = frac{{{m_{dd.}}C% }}{{100% }} = frac{{100 times 19,6}}{{100}} = 19,6 gam)

=> nH2SO4 = 0,2 mol

nCuO < nH2SO4 => CuO phản ứng hết, H2SO4 dư sau phản ứng.

Dung dịch sau phản ứng gồm: 

(left{ begin{array}{l} nCuS{O_4} = 0,1mol n{H_2}S{O_4}du = 0,2 – 0,1 = 0,1mol end{array} right.)

Khối lượng dung dịch sau phản ứng:

mdd = mct + mdm = mCuO + mdd H2SO4 = 8 + 100 = 108 gam

(begin{array}{l} C{% _{CuS{O_4}}} = frac{{{m_{CuSO}}_{_4}}}{{{m_{dd}}}} times 100% = frac{{0,1 times 160}}{{108}} = 15,09% C{% _{{H_2}S{O_4}(du)}} = frac{{{m_{{H_2}S{O_4}}}}}{{{m_{dd}}}} times 100% = frac{{0,1 times 98}}{{108}} = 9,07% end{array})

Đề số 2

I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ)

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây (0,25đ)

Câu 1. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tính năng được với dung dịch KOH?

A. CO2, Na2O, SO3

B. N2O, BaO, CO2

C. N2O5, P2O5, CO2

D. CuO, CO2, Na2O

Câu 2. Cho 16 gam bột CuO tính năng hoàn toàn với 400ml dung dịch HCl. Nồng độ mol của dung dịch đã dùng là?

A. 0,1M

B. 1M

C. 0,2M

D. 2M

Câu 3. Cho dãy các oxit sau: FeO, CaO, CuO, K2O, BaO, CaO, Li2O, Ag2O. Số chất tính năng được vơi H2O tạo thành dung dịch bazơ?

A. 3

B. 4

C. 5

D.6

Câu 4. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được 2 chất bột P2O5 và CaO

A. H2O

B. Dung dịch HCl

C. Dung dịch NaCl

D. CO2

Câu 5. Cho các chất: MgO, Mg(OH)2, MgCO3 và Mg. Chất nào sau đây phản ứng được với cả 4 chất trên?

A. H2O

B. HCl

C. Na2O

D. CO2

Câu 6. Muốn pha loãng axit sunfuric đặc người ta làm như thế nào?

A. Rót từ từ nước vào lọ đựng axit

B. Rót từ từ axit đặc vào lọ đựng nước

C. Rót nhanh nước vào lọ đựng axit

D. Rót nhanh axit đặc vào lọ đựng nước

Câu 7. Cho biết hiện tượng của phản ứng sau: Khi cho axit sunfuric đặc vào ống thử đựng 1 lá đồng bé và đun hot nhẹ.

A. Kim loại đồng ko tan.

B. Kim loại đồng tan dần, dung dịch màu xanh lam và có khí ko màu thoát ra.

C. Kim loại đồng tan dần, dung dịch ko màu có khí màu hắc thoát ra.

D. Kim loại đồng chuyển màu đen, sau đấy tan dần, dung dịch có màu xanh lam và khí mùi hắc thoát ra.

Câu 8. 1 phần mập vôi sống được dùng trong công nghiệp luyện kim và làm vật liệu cho công nghiệp hóa học. Công thức hóa học của vôi sống là:

A. Na2O 

B. MgO

C. CaO

D. BaO

Câu 9. Cho 12,8 gam Cu tính năng với dung dịch H2SO4 đặc hot dư. Thể tích khí sunfuro (đktc) nhận được sau lúc hoàn thành phản ứng là:

A. 4,48 lít

B. 5,6 lít

C. 3,36 lít

D. 6,72 lít

Câu 10. Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 0,1M với 300ml dung dịch NaOH 0,1M. Nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng , hiện tượng quan sát được là:

A. quỳ tím chuyển sang màu xanh

B. quỳ tím chuyển sang màu đỏ

C. quỳ tím bị mất màu 

D. quỳ tím ko đổi màu 

Câu 11. Điện phân dung dịch natri clorua NaCl trong bình điện phân có màng ngăn tại cực dương nhận được 

A. khí clo

B. dung dịch NaOH

C. Khí hidro 

D. dung dịch HCl 

Câu 12. Thể tích khí SO2 (đktc) nhận được lúc cho 5,6 gam Fe tính năng với dung dịch H2SO4 đặc, hot là

A. 4,48 lít

B. 5,6 lít 

C. 6,72 lít

D. 8,96 lít 

II. TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1. (2đ). Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau và ghi rõ điều kiện (nếu có)

Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 → NaCl → NaOH → NaHCO3

Câu 2.(2đ) Chỉ dung quỳ tím, nhận biêt các dung dịch đựng biệt lập trong các ống thử sau bằng cách thức hóa học: HCl, H2SO4, Ba(OH)2, Na2SO4, KNO3

Câu 3. (2đ) Cho 1,82 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 tính năng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO4 0,2M. 

a) Viết phương trình phản ứng hóa học 

b) Tính thành phần % khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp.

Câu 4. (1đ) Từ 160 tấn quặng pirit sắt FeS2 (chứa 40% diêm sinh) người ta sản xuất được 147 tấn axit sunfuric. Tính hiệu suất công đoạn sản xuất axit sunfuric.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đang nhập để tải về di động)—

Đề số 3

I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ)

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây (0,25đ)

Câu 1. Cho dãy các oxit sau: FeO, CaO, CuO, K2O, BaO, CaO, Li2O, Ag2O. Số chất tính năng được vơi H2O tạo thành dung dịch bazơ?

A. 1

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 2. Rót dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch MgSO4. Dùng 1 lượng dư các chất theo quy trình sau đây để tách riêng từng muối có trong dung dịch nhận được?

A. Ba(OH)2, HCl

B. Ca(OH)2, HCl 

C. Na2CO3, HCl 

D. H2SO4, NaOH

Câu 3. Có thể dùng chất nào dưới đây làm khô khí O2 có lẫn hơi nước

A. SO3

B. SO2

C. CuO

D. P2O5

Câu 4. Dãy gồm các kim khí tính năng được với dung dịch H2SO4 loãng?

A. Ag, Fe, Mg

B. Fe, Cu, Al

C. Al, Mg, Zn

D. Zn, Cu, Mg

Câu 5. Khi bé từ từ axit sunfuric đặc vào ống thử đựng đường, thấy:

A. Sinh ra chất rắn màu đen, xốp bị bọt khí đẩy lên mồm ống thử.

B. Sinh ra chất rắn màu vàng nâu.

C. Sinh ra chất rắn màu đen và hơi nước ở thành ống thử.

D. Sinh ra chất rắn màu vàng nâu, xốp bị bọt khí đẩy lên mồm ống thử.

Câu 6. Trong công đoạn sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ko có quá trình nào sau đây?

A. Đốt diêm sinh (hoặc quặng pirit) trong ko khí

B. Oxi hóa SO2 có xúc tác V2O5 ở nhiệt độ 450oC.

C. Dùng nước (hoặc axit sunfuric đặc) hấp thu SO3

D. Dẫn khí SO2 qua bình đựng đung dịch H2SO4 loãng

Câu 7. NaOH ko được tạo thành trong thí nghiệm nào sau đây?

A. Cho kim khí Na tính năng với H2O

B. Cho oxit kim khí Na2O tính năng với H2O

C. Cho Na2O tính năng với dung dịch HCl

D. Cho Na2SO4 tính năng với Ba(OH)2

Câu 8. Cho phản ứng sau: 

NaCl + H2O → X + H2 + Cl2 (có màng ngăn)

X là 

A. Na 

B. NaOH

C. NaClO

D. Na

Câu 9. Cho dung dịch chứa 10 gam Ca(OH)2 tính năng hoàn toàn với 1 dung dịch chứa 7,3 gam HCl. Nhúng quỳ tím vào dung dịch nhận được sau phản ứng thấy quỳ tím

A. đổi màu đỏ 

B. ko đổi màu 

C. đổi màu xanh 

D. mất màu 

Câu 10. Nhiệt phân hoàn toàn 12,6 gam muối cacbonat của kim khí M (hóa trị II). Dẫn khí nhận được vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 15 gam kết tủa. Kim loại M là:

A. Mg

B. Zn

C. Ba

D. Ca

Câu 11. Trong thiên nhiên, muối natri clorua có nhiều trong 

A. nước mưa

B. nước biển 

C. nước giếng khoan 

D. cây cỏ, thực vật 

Câu 12. Axit được sử dụng để điều chế các muối clorua, làm sạch bề mặt kim khí trước lúc sơn, hàn,… là:

A. HCl

B. H2SO4

 C. H3PO4

D. H2SO3 

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (1,5đ) Viết phương trình hóa học theo lược đồ dãy chuyển hóa sau

FeS2 → SO2 → SO3 →  H2SO4 →  BaSO4 

Câu 2 (2,0đ) Hãy ghép thí nghiệm ghi ở cột (I) với hiện tượng ghi ở cột (II) cho thích hợp.

Thí nghiệm (I)

Hiện tượng (II)

A. Cho dung dịch NaOH vào ống thử đựng dung dịch FeCl3

(1) Chất rắn màu trắng tạo thành, dung dịch nhận được ko màu

B. Cho dây Al vào ống thử đựng dung dịch CuSO4.

(2) Chất rắn màu nâu đỏ tạo thành, dung dịch nhận được ko màu

C. Cho dung dịch BaCl2 vào ống thử đựng dung dịch Na2SO4.

(3) Chất rắn màu đỏ tạo thành bám vào thanh kim khí, màu xanh của dung dịch nhạt dần

D. Cho dung dịch HCl vào ống thử đựng Cu(OH)2

(4) Chất rắn màu nâu đỏ tạo thành, dung dịch nhận được màu trắng

 

(5) Chất rắn tan dần, dung dịch tạo thành màu xanh

Câu 3. (2,5đ) Biết 12 gam muối hỗn hợp 2 muối CaCO3 và CaSO4 tính năng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl nhận được 0,672 lít khí (ở đktc)

a) Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã dùng

b) Tính thành phần % theo khối lượng mỗi muối có trong hỗn hợp lúc đầu.

Câu 4. Dẫn V (lít) khí CO2 ở đktc vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng nhận được 19,7 gam kết tủa. Tính trị giá của V. 

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đang nhập để tải về di động)—

Đề số 4

I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ)

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây (0,25đ)

Câu 1. Trong các dãy oxit dưới đây, dãy nào thỏa mãn điều kiện tất cả các oxit đều phản ứng với axit clohiđric?

A. CuO, Fe2O3, CO2

B. CuO, P2O5, Fe2O3

C. CuO, SO2, BaO

D. CuO, BaO, Fe2O3

Câu 2. 0,1 mol FeO tính năng vừa đủ với:

A. 0,2 mol HCl

B. 0,1 mol HCl

C. 0,05 mol HCl

D. 0,01 mol HCl

Câu 3. Cho a gam SO3 tính năng với 1 lượng nước lấy dư, nhận được 2,94 gam axit. Giá trị của a gam là:

A. 2,4 gam

B. 0,24 gam

C. 1,2 gam

D. 0,12 gam

Câu 4. CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là phần mềm thuộc tính hóa học gì của CaO?

A. Tính năng với axit

B. Tính năng với bazơ

C. Tính năng với oxit axit

D. Tính năng với muối

Câu 5. Để nhận diện 3 khí ko màu: SO2, O2, H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng

A. Giđó quỳ tím ẩm

B. Giđó quỳ tím ẩm và dùng que đóm cháy dở còn tàn đỏ

C. Than hồng trên que đóm

D. Dẫn các khí vào nước vôi trong

Câu 6. Dung dịch H2SO4 tính năng với chất nào tạo ra khí hiđro?

A. NaOH

B. Fe

C. CaO

D. CO2

Câu 7. Dãy các chất tính năng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành thành phầm có chất khí:

A. BaO, Fe, CaCO3

B. Al, MgO, KOH

C. Na2SO3, CaCO3, Zn

D. Zn, Fe2O3, Na2SO3

Câu 8. Khi bé từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là:

A. Sủi bọt khí, đường ko tan.

B. Màu trắng của đường tiêu hao, ko sủi bọt.

C. Màu đen hiện ra và có bọt khí sinh ra.

D. Màu đen hiện ra, ko có bọt khí sinh ra.

Câu 9. Chất nào dưới đây ko dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch H2SO4 loãng?

A. Mg

B. Mg(OH)2

C. MgO

D. Cu

Câu 10. Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:

A. HCl, NaOH

B. H2SO4, HNO3

C. NaOH, Ca(OH)2

D. BaCl2, NaNO3

Câu 11. Hòa tan 30 g NaOH vào 170 g nước thì nhận được dung dịch NaOH có nồng độ là:

A. 18%

B. 16%

C. 15%

D. 17%

Câu 12. Cho dung dịch axit sunfuric loãng tính năng với muối natrisunfit (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra?

A. Khí hiđro

B. Khí oxi

C. Khí lưu huỳnhđioxit

D. Khí hiđro sunfua

Câu 13. Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim khí:

A. Ag

B. Cu.

C. Fe.

D. Au.

Câu 14. Muối nào dưới đây bị nhiệt phân hủy

A. NaCl

B. FeS2

C. KNO3

D. CuCl2

Câu 15. Phần mềm nào dưới đây chẳng phải là phần mềm của NaCl

A. Chế tạo thuốc nổ đen

B. Gia vị và bảo quan thực phẩm

C. Làm vật liệu sản xuất NaOH

D. Làm vật liệu căn bản cho nhiều ngành công nghiệp hóa chất.

Câu 16. Loại phân đạm có hàm lượng nitơ cao nhất là

A. (NH4)2SO4

B. NH4NO3

C. CO(NH2)2

D. NH4Cl

II. Tự luận (6 điểm)

Câu 1. Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau:

FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → ZnSO4 → Zn(OH)2 → ZnO

Câu 2. Chỉ dùng thêm quỳ, nhận diện các dung dịch ko màu: NaCl, H2SO4, BaCl2, KOH được đựng biệt lập trong các lọ.

Câu 3. Trộn 30 ml dung dich chứa 2,22 gam CaCl2 với 70 ml dung dịch có chứa 1,7 gam AgNO3. 

a) Hãy cho biết hiện tượng quan sát được lúc trộn 2 dung dịch trên và viết phương trình hóa học của phản ứng 

b) Tính khối lượng kết tủa nhận được.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đang nhập để tải về di động)—

Đề số 5

Câu 1: Nhóm các dung dịch có pH < 7 là:

A. HCl, HNO3

B. NaCl, KNO3

C. NaOH, Ba(OH)2

D. Cu(OH)2, Mg(OH)2

Càu 2: Dung dịch Ba(OH)2 ko phản ứng được với chất nào dưới đây

A. dung dịch K2CO3

B. dung dịch Na2SO4

C. dung dịch CuCl2

D. dung dịch NaNO3

Câu 3: Có 3 lọ ko nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch các chất sau: NaOH, Ba(OH)2, KCl. Thuốc thử để nhận diện các chất trên là

A. quỳ tím và dung dịch NaCl

B. quỳ tím và dung dịch HCl

C. quỳ tím và dung dịch Na2SO4

D. phenolphatalein và dung dịch KCl

Câu 4: Muối nào dưới đây bị nhiệt phân hủy 

A. Cu(NO3)2

B. KMnO4

C. FeCl3

D. NaCl

Câu 5: Nguyên tố nào có tính năng kích thích bộ rễ ở thực vật 

A. Cacbon

B. Nito

C. Photpho

D. Kali

Câu 6: Khi cho dung dịch KOH vào ống thử đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được được là

A. hiện ra kết tủa màu trắng xanh

B. hiện ra có kết tủa màu đỏ nâu

C. có khí thoát ra

D. ko có hiện tượng gì.

Câu 7: Cho a gam FeO tính năng với dung dịch H2SO4 nhận được 300 ml dung dịch FeSO4 1M. Giá trị của a gam là

A. 21,6 gam 

B. 10,8 gam 

C. 17,6 gam 

D. 25, 6 gam 

Câu 8: Cặp chất nào sau đây tính năng với nhau tạo thành thành phầm khí:

A. BaO và dung dịch H2SO4 

B. Ba(OH)2 và dung dịch H2SO4

C. BaCO3 và dung dịch H2SO4

D. BaCl2 và đung dịch H2SO4 

Câu 9: Dùng dung dịch chất nào dưới đây có thể phân biệt được dung dịch HCl và dung dịch H2SO4?

A. NaCl

B. Ba(OH)2 

C. Na2SO4

D. NaOH

Câu 10: Cho các cặp chất sau được trộn lẫn với nhau

(1) Na2CO3 và CuCl2

(2) NaCl và AgNO3

(3) ZnSO4 và CuCl2

(4) Na2CO3 và HCl

Trường hợp nào ko xảy ra phản ứng

A. (1), (2)

B. (3), (4)

C. (1), (3)

D. (2), (4)

Câu 11: Chất nào sau đây còn có tên gọi là ‘nước vôi trong’?

A. Ca(OH)2

B. CaCO3

C. CaO

D. Ca(HCO3)2

Câu 12: Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng với nước

A. Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3, Mg(OH)2

B. Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH

C. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2

D. Fe(OH)3; Al(OH)3, KOH, Mg(OH)2

Câu 13: Hòa tan hết 15,5 gam Na2O vào nước nhận được 250 ml dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là?

A. 0,2M

B. 2M

C. 0,5M

D. 5M

Câu 14: Sau lúc làm thí nghiệm, có những chất khí thải độc hại: HCl, H2S, CO2, SO2. Dùng chất nào sau đây để loại trừ chúng là tốt nhất :

A. Muối NaCl

B. Nước vôi trong

C. Dung dịch HCl

D. Dung dịch NaNO3

Câu 15: Dẫn từ từ 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M, sau phản ứng nhận được dung dịch

A. Na2CO3

B. Na2CO3 và NaHCO3

C. NaHCO3

D. Na2CO3 và NaOH dư

Câu 16: Nung hot 26,2 gam hỗn hợp kim khí gồm: Mg, Al, Zn trong ko khí tới lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được 40,6 gam hỗn hợp 3 oxit. Để hoàn tan hết lượng oxit trên cần V lít dung dịch HCl 0,5M. Giá trị V là:

A. 1,8 lít

B. 2,24 lít

C. 3,36 lít

D. 0,896 lít

Câu 17: Pha dung dịch chứa 2g NaOH với dung dịch chứa 2g HCl sau phản ứng nhận được dung dịch có môi trường:

A. Axit

B. Bazơ

C. Trung tính

D. Không xác định

Câu 18: Dãy hóa chất nào dưới đây đều tính năng được với dung dịch HCl?

A. Cu, K2O, Ba(OH)2, AgCl

B. Zn, FeO, Al(OH)3, CaCO3

C. H2O, BaO, KOH, CO2

D. CaO, P2O5, Al(OH)3, Mg

Câu 19: Dẫn V (lít) khí CO2 ở đktc vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản nhận được 19,7 gam kết tủa. Tính trị giá của V.

A. 2,24 và 6,72

B. 2,24

C. 6,72

D. 2,24 và 3,36

Câu 20: Cho 200g dung dịch KOH 5,6% vào dung dịch CuCl2 dư, sau phản ứng nhận được lượng chất kết tủa là:

A. 19,6 gam

B. 9,8 gam

C. 4,9 gam.

D. 17,4 gam.

Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn 12,6 gam muối cacbonat của kim khí M (hóa trị II). Dẫn khí nhận được vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 15 gam kết tủa. Kim loại M là:

A. Mg

B. Zn

C. Ba

D. Ca

Câu 22: Dãy gồm các phân bón hóa học đơn là

A. KCl, NH4Cl, (NH4)2SO4 và Ca(H2PO4)2

B. KCl, KNO3, Ca3(PO4)2 và Ca(H2PO4)2

C. K2SO4, NH4NO3, (NH4)3PO4 và Ca(H2PO4)2

D. KNO3, NH4Cl, (NH4)3PO4 và Ca(H2PO4)2

Câu 23: Cho lược đồ chuyển hóa sau:

MgO → X → Y → Z → MgO

X, Y, Z có thể lần là lượt:

A. MgCl2, Mg(NO3)2 và Mg(OH)2

B. MgCl2, Mg(OH)2 và MgCO3

C. MgCl2, MgCO3 và Mg(OH)2

D. MgCl2, Mg(OH)2 và Mg

Câu 24: Thành phầm nhận được lúc điện phân dung dịch NaCl bão hòa trong bình điện phân có màng ngăn là

A. NaClO, Cl2 và H2

B. NaOH, NaCl và Cl2

C. NaOH, Cl2 và H2

D. NaClO, NaCl

Câu 25: Dãy gồm các chất nhưng dung dịch làm đổi màu phenolphtalein sang đỏ là: 

A. NaOH, KOH và Ca(OH)2

B. NaOH, KOH và CuCl2

C. HCl, KOH và Ca(OH)2

D. HCl, KOH và CuCl2

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đang nhập để tải về di động)—

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Lê Lợi. Để xem toàn thể nội dung các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học trò  ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong kì thi sắp đến.

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 9 5 2021-2022 có đáp án Trường THCS Hòa Châu

270

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 9 5 2021-2022 có đáp án Trường THCS Hòa Phước

248

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 9 5 2021-2022 có đáp án Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu

326

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 9 5 2021-2022 có đáp án Trường THCS Đỗ Đăng Tuyển

195

Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Hóa học 9 5 học 2021-2022

546

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Điện Biên

748

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #có #đáp #án #5 #Trường #THCS #Lê #Lợi


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #có #đáp #án #5 #Trường #THCS #Lê #Lợi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button