Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lam Sơn

Nhằm giúp các em học trò ôn tập và nắm vững các tri thức đã học của chương trình giữa HK1 Học Điện Tử Cơ Bản xin gửi tới các em bộ tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Lam Sơn. Tài liệu được biên soạn theo cấu trúc của các trường, sở trên cả nước. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo bổ ích trong giai đoạn học tập của các em.

TRƯỜNG THPT LAM SƠN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN LỊCH SỬ 10

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1: 5 1649, Cách mệnh tư sản Anh đạt tới đỉnh cao vì :

A. Vua Sác-lơ I bị tử hình, cơ chế cộng hòa được thiết lập.

B. Đã kết thúc hoàn hảo nhiệm vụ của mình là lật đổ giai cấp tư sản.

C. Ngay sau lúc cuộc nội chiến hoàn thành, cơ chế độc tài được thiết lập.

D. Cách mệnh đã thiết lập được cơ chế quân chủ lập hiến.

Câu 2: Ý nào sau đây ko phải là hệ quả về kinh tế của cách mạng công nghiệp:

A. tư sản công nghiệp và vô sản công nghiệp hình thành

B. thúc đẩy nông nghiệp và giao thông vận tải phát triển

C. năng suất lao động tăng cao

D. nhiều trung tâm công nghiệp xuất hiện

Câu 3: Trước cách mạng tư sản, xã hội Pháp chia thành các đẳng cấp là:

A. tăng lữ, quý tộc, đẳng cấp thứ 3                        

B. quý tộc, tư sản, dân cày

C. tăng lữ, quý tộc, dân cày                                  

D. tư sản, dân cày, bình dân

Câu 4: Cách mạng công nghiệp Anh bắt đầu từ:

A. những 5 30 của thế kỉ XIX                            

B. những 5 60 của thế kỉ XVIII

C. những 5 50 của thế kỉ XIX                            

D. những 5 40 của thế kỉ XIX

Câu 5: Trong cuộc canh tân hành chính 5 1831-1832, vua Minh Mạng đã chia nước ta thành:

A.31 tỉnh         

B. 30 tỉnh và 1 phủ trực thuộc              

C. 30 tỉnh             

D. 3 vùng

Câu 6: Trước cách mạng 1789, Pháp là một nước:

A. công thương nghiệp nghiệp kém phát triển                    

B. nông nghiệp lạc hậu

C. nông nghiệp phát triển                                        

D. các ngành kinh tế chậm phát triển

Câu 7: Phát minh quan trọng nhất trong cách mạng công nghiệp Anh là:

A. máy kéo sợi Gien-ni              

B. tàu lửa              

C. máy hơi nước                    

D. đầu máy xe lửa

Câu 8:  Trận thắng quyết định cuộc kháng chiến chống quân Xiêm giành chiến thắng là:

A. Bạch Đằng                                                       

B. Chi Lăng – Xương Giang

C. Rạch Gầm – Xoài Mút                                    

D. Ngọc Hồi – Đống Đa

Câu 9:  Khởi nghĩa Tây Sơn bùng nổ vào 5:

A. 1777                   

B. 1785                                 

C.  1771                        

D.1786

Câu 10: Khi Nguyễn Huệ quyết định hành binh ra Đàng Ngoài, ông đã nêu khẩu hiệu gì?

A. “Thần tốc, táo tợn, bất thần”                                 

B. “Diệt Lê diệt Trịnh”          

C. “Phù Trịnh diệt Lê”                                               

D. “Phù Lê diệt Trịnh”

Câu 11:  Nghề thủ công mới hiện ra ở nước ta đầu thế kỉ XIX là:

A. Khắc in bản gỗ      

B. Vẽ tranh sơn mài     

C.  Nghề in                           

D. In tranh dân gian   

Câu 12: 5 1804, vua Gia Long đặt Quốc hiệu nước ta là:

A. Đại Nam                  

B. Đại Việt                     

C. An Nam                             

D. Việt Nam

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: Trình bày cuộc kháng chiến chống quân Thanh (1789) của nghĩa binh Tây Sơn? Qua đấy nêu lên công sức của phong trào Tây Sơn đối với non sông? 

Câu 2: Vì sao nói thời gian chuyên chính Gia cô banh là đỉnh cao của Cách mệnh tư sản Pháp? 

Câu 3: Lập bảng so sánh các cuộc Cách mệnh tư sản Anh, Chiến giành giật độc lập Bắc Mĩ và Cách mệnh tư sản Pháp 1789 về các mục tiêu sau: nhiệm vụ, chỉ huy, bề ngoài và kết quả? 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

A

A

A

B

B

B

C

C

C

D

D

D

 

II. Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1: Cuộc kháng chiến chống quân Thanh (1789) của nghĩa binh Tây Sơn và công sức của phong trào Tây Sơn đối với non sông?          

– Lê Chiêu Thống cầu viện nhà Thanh. Vua Thanh sai Tôn Sĩ Nghị đem 29 vạn quân tiến vào xâm lăng nước ta

– Quân ta tạm rút về Ninh Bình, Thanh Hóa

– Nguyễn Hụê lên ngôi, hành binh ra Bắc

– Sau 5 ngày (từ 30 tháng chạp tới mùng 5 tết Kỷ Dậu 1789) nghĩa binh Tây Sơn hành binh thần tốc, tranh đấu quyết liệt với thắng lợi Ngọc Hồi – Đống Đa đã đánh tan hoàn toàn 29 vạn quân Thanh xâm lăng

* Ý nghĩa: bảo vệ cứng cáp nền độc lập dân tộc.

* Công sức của phong trào Tây sơn: Bước đấu hợp nhất non sông và bảo vệ Non sông cuối thế kỷ XVIII

Câu 2:  Vì sao nói thời gian chuyên chính Gia cô banh là đỉnh cao của Cách mệnh tư sản Pháp?

– Vì chính quyền Gia cô banh do Rô-be-xpi-e đứng đầu đã khắc phục mọi nhiệm vụ nhưng mà lịch sử nước Pháp đặt ra nhưng mà các thời gian trước và sau đấy đều chẳng thể tiến hành được.

– Về chính trị: 6.1793 phê chuẩn Hiến pháp dân chủ: tuyên bố Pháp là nước Cộng hòa, ban bố quyền dân chủ rộng rãi và mọi sự bất bình đẳng về đẳng cấp bị xoá bỏ.

– Về kinh tế: giải quyết vấn đề ruộng đất cho dân cày: ra đạo luật ngày 3.6 tịch thu ruộng đất của quí tộc phong kiến chia thành nhiều mảnh nhỏ 3́n cho dân cày trả tiền dần trong 10 5; ban hành Luật giá tối đa, chống nạn đầu cơ tích trữ; Luật về mức lương tối đa của người lao động…

– Về quân sự: 23.8.1793 Quốc hội phê chuẩn sắc lệnh “tổng động viên toàn quốc” có 42 vạn người đã tình nguyện tham dự quân đội. Tới cuối 5 1793 thù trong và giặc ngoài bị đánh 3̣i.

Câu 3: Bảng so sánh các cuộc cách mệnh tư sản:

 

Cách mệnh tư sản Anh

Chiến giành giật độc lập Bắc Mĩ

Cách mệnh tư sản Pháp

Nhiệm vụ

(0.5 điểm)

Lật đổ cơ chế phong kiến. Mở đường cho CNTB tăng trưởng

Đánh đổ giai cấp thống trị của thực dân Anh giành độc lập. Mở đường cho CNTB tăng trưởng

Lật đổ cơ chế phong kiến, khắc phục ruộng đất cho dân cày, mở đường cho CNTB tăng trưởng

Chỉ đạo

(0.5 điểm)

Tư sản và quý tộc mới

Tư sản

Tư sản

Vẻ ngoài

(0.5 điểm)

Nội chiến

 Chiến giành giật độc lập

Nội chiến và chống thù trong giặc ngoài

Kết quả

(0.5 điểm)

Thiết lập cơ chế Quân chủ Lập hiến.

Lật đổ giai cấp thống trị của Anh. Thành lập Hợp chúng quốc Mĩ.

Lật đổ cơ chế phong kiến, thiết lập nền Cộng hòa.

Đề số 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1. Tính tập thể trong xã hội nguyên thủy bị phá vỡ lúc nào?

A. Khi hiện ra dụng cụ lao động bằng kim khí.                 

B. Khi cuộc sống của con người còn kém cỏi.

C. Khi hiện ra tư hữu.                                                        

D. Khi có thành phầm thừa thường xuyên.

Câu 2.  Tất cả các nước cổ điển phương Đông tạo nên ở khu vực nào?

A. Lưu vực các con sông mập ở châu Á, châu Phi.     B. Lưu vực các con sông mập ở châu Á.

C. Lưu vực các con sông mập ở châu Phi.                   D. Lưu vực các con sông mập ở châu Mĩ.

Câu 3. Thể chế dân chủ ở tất cả các nước cổ điển phương Tây trình bày rõ nhất ở việc

A. công dân được biểu quyết.                                      B. bác bỏ có vua.

C. công dân được phát biểu.                                      D. bầu cử hội đồng.

Câu 4. Vương triều khởi đầu cho xã hội có giai cấp và nhà nước ở Trung Quốc là

A. nhà Tần.                B. nhà Thương.                      C. nhà Hán.                D. nhà Hạ.

Câu 5: 4 phát minh mập về mặt kĩ thuật của người Trung Quốc là

A. máy hơi nước, giấy, kĩ thuật in, la bàn.                      

B. giấy, kĩ thuật in, la bàn, thuốc súng.

C. kĩ thuật in, máy hơi nước, thuốc súng, la bàn.             

D. thuốc súng, giấy, máy hơi nước, kĩ thuật in.

Câu 6. Ấn Độ giáo có xuất xứ từ

A. tư tưởng thờ Phật của Ấn Độ.                      

B. tôn giáo cổ kính của người Ấn Độ.

C. việc thờ thần.                                                

D. việc con người khiếp sợ những lực lượng siêu tự nhiên.

Câu 7. Khu vực chịu tác động rõ rệt nhất của văn hóa truyền thống Ấn Độ là

A. Đông Nam Á.                    B. Đông Bắc Á.               C. Nam Bắc Á.                 D. Tây Nam Á.

Câu 8. Nhân tố quyết định sự suy sụp của vương quốc Campuchia và Lào là

A. các cuộc khởi nghĩa của dân cày.

B. sự xâm lăng của thực dân phương Tây.

C. những cuộc tấn công từ vương quốc Thái.

D. cơ chế phong kiến lâm vào trạng thái khủng hoảng, suy yếu.

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 9 (4,0 điểm)

Xã hội cổ điển phương Đông có những phân khúc nào? Hãy phân tách đặc điểm của các phân khúc đấy.

Câu 10 (4,0 điểm)

Trình bày sự tạo nên, giai đoạn tăng trưởng và những thành quả văn hóa truyền thống của vương quốc Lào.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

Đề số 3

Câu 1: Chế độ phong kiến Trung Quốc tăng trưởng tới đỉnh cao vào triều đại nào ?

A. Thời Hán                         

B. Thời Đường

C. Thời Tống                        

D. Thời Minh.

Câu 2: Công cuộc hợp nhất non sông của Tần Thuỷ Hoàng đã

A. kết thúc giai đoạn chiến tranh, đao binh ở Trung Quốc.

B. tạo điều kiện xác lập cơ chế phong kiến

C. quyền bính vào tay nhà vua

D. Hai câu A và B đúng

Câu 3: Hệ tư tưởng, dụng cụ sắc bén chuyên dụng cho cho nhà nước phong kiến giảng quyền ở Trung Quốc là

A. Phật Giáo                           B. Lão Giáo

C. Nho Giáo                            D. Tất cả đều đúng

Câu 4: Chế độ “quân điền” ở Trung Quốc thời Đường có ý tức là :

A. lấy ruộng đất của quan lại, địa chủ chia cho dân cày.

B. lấy ruộng đất của nhà giàu chia cho dân cày nghèo.

C. lấy ruộng tịch điền chia cho dân cày.

D. lấy ruộng công và ruộng bỏ trống chia cho dân cày.

Câu 5: Ai là người sáng lập nhà Minh ?

A. Lưu Bá Ôn                         B. Chu Nguyên Chương

C. Lý Tự Thành                                  D. Lý Uyên

Câu 6: Ai là người sáng lập ra Nho Giáo?

A. Mạnh Tử                                        B. Khổng Minh

C. Lão Tử                                            D. Khổng Tử

Câu 7: Nhà Thanh đã thi hành chế độ đối ngoại như thế nào?

A. Mở mang hiệp tác                            B. Bế quan toả cảng

C. Mở cửa tự do                                 D. Thu hút đầu cơ

Câu 8: 4 phát minh quan trọng nhưng mà Trung Quốc đóng góp cho nền khoa học toàn cầu là:

A. Giđấy, kĩ thuật in, đóng thuyền, thuốc súng.

B. Giđấy, kỹ thuật in, la bàn, dệt.

C. Giđấy, kỹ thuật in, la bàn, thuốc súng.

D. Giđấy, kĩ thuật in, thuốc súng, đại bác

Câu 9: Vào những 5 (319 -467) vương triều nào đã hợp nhất miền Bắc và làm chủ phần đông toàn thể miền trung Ấn Độ?

A. Gúpta                                             B. Mô gôn

C. Hác sa                                             D. Đê Li

Câu 10:  Đạo Hinđu ở Ấn Độ có mặt trên thị trường và tăng trưởng chủ công thờ 3 vị thần chính:

A. Thần Thông minh, Thần thiện, Thần ác

B. Thần núi, Thần thiện, Thần ác

C. Thần lửa, Thần núi, Thần Siva

D. Thần Siva, Thần Visnu, Thần Brama

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 3 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Đáp án  phần trắc nghiệm: (7 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

D

C

D

B

D

B

C

A

A

B

B

A

B

A

A

B

D

A

B

Đáp án phần tự luận:( 3 điểm)

Thời kì tăng trưởng nhất của Campuchia là từ thế kỉ IX tới thế kỉ XV vì:

– Kinh tế tăng trưởng cứng cáp và xã hội bình ổn…….

– Xây dựng kinh kì Ăng – co, xây dựng nhiều đền tháp như Ăng co Vát, Ăng co Thom   ……

– Chinh phục các nước hàng xóm biến thành cường quốc khu vực……….

 ? Lấy thí dụ minh họa : 5 1190 đánh Chăm pa, sau đấy thu phục trung và hạ lưu sông Mê Nam, tiến sát biên cương Mian ma….

Đề số 4

TRẮC NGHIỆM

I. Chọn đáp án đúng nhất.

Câu 1. Đông Nam Á từ lâu được coi là khu vực

a. “châu Á gió mùa”                                                                b. :châu Á thức tỉnh”

c. “châu Á lực địa”                                                                  d. “châu Á bùng cháy”

Câu 2. Tới đầu công nguyên, cư dân Đông Nam Á đã biết sử dụng kim khí gì?

a. Đồng                                   b. Sắt                                       c. Vàng                                    d. Thiếc

Câu 3. Kiến trúc Đông Nam Á chịu tác động sâu đậm của kiến trúc

a. Ấn Độ (KT Hin đu, KT Phật giáo)                         b. Hồi giáo

c. Ấn Độ (KT Hin đu, KT Phật giáo, KT Hồi giáo)   d. Trung Quốc

Câu 4. Khu di thích Mĩ Sơn của người Chăm hiện tại đang ở tỉnh nào của Việt  Nam?

a. Quảng Nam

b. Quảng Trị               

c. Quảng Bình

d. Quảng Ngãi

Câu 5. Campuchia tăng trưởng thịnh đạt nhất và thời kì

a. Thế ki X – XIV                                                       b. Thế ki IX – XIV    

c. Thế ki IX – XV                                                       d. Thế ki IX – XVI

Câu 6. Chế độ chiếm hữu bầy tớ hoàn toàn sụp đổ vào thời kì

a. 5 476 TCN                    

b. 467             

c. 476                         

d. 746

Câu 7. Vị trí tạo nên của thị thành trung đại ở Tây Âu

a. Các khu dân cư

b. Các đại điểm giao thông thuận tiện

c. Các thành thị cổ                                       

d. Tất cả đều đúng

Câu 8. 1 trong những nguyên cớ dẫn tới các cuộc phát kiến địa lý TK XV

a. Ngành hàng hải có bước tiến đáng kể

b. Các cuộc hành trình của người châu Âu sang phương Đông trước đấy

c. Tìm ra trục đường giao lưu giao thương châu Âu và phương Đông

d. La bàn và máy đo góc thiên văn được sử dụng để định hướng biển cả

Câu 9. Vì sao Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha là những tổ quốc trước tiên trong cuộc phát kiến địa lý?

a. Là những tổ quốc chịu thiệt hại về kinh tế sau lúc đường thương nghiệp Tây Á bị cắt đứt

b. Thường xuyên xúc tiếp đại dương thu thập được kinh nghiệm

c. Sớm có đủ điều kiện để thực hiện phát kiến địa lý

d. Phát minh ra la bàn , máy đo góc thiên văn

Câu 10. Đặc biệt của kinh tế phong kiến Tây Âu?

a. Có sự luận bàn giao thương giữ các lãnh địa.                  

b. Nền kinh tế do nông nô sản xuất

c. Cơ sở kinh tế đóng kín, tự cấp tự túc                                

d. Kinh tế hàng hoá.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 4 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

Đề số 5

Câu 1. Đời sống kinh tế chủ yếu thời công xã thị tộc mẫu hệ là:

   A. Săn bắt – hái lượm            B. Săn bắn – hái lượm        C. Trồng trọt                      D. Chăn nuôi

Câu 2. Các triều đại phong kiến ngoại tộc ở Trung Quốc

   A. Triều Đường, Thanh         B. Triều Minh, Thanh        C. Triều Nguyên, Thanh    D. Triều Nguyên, Minh

Câu 3.  Hình thức bóc lột chủ yếu của địa chủ đối với dân cày lĩnh canh

   A. Tiền                                   B. Vải                                C. Địa tô                            D. Lao dịch

Câu 4. Thể chế chính trị của Trung Quốc phong kiến?

   A. Chuyên chế cổ đại                                                       B. Chuyên chế

   C. Chuyên chế trung ương phân quyền                           D. Chuyên chế trung ương tập quyền

Câu 5. Từ 1368 – 1644 là khoảng thời gian tồn tại của triều đại phong kiến nào ở Trung Quốc?

   A. Hán                                   B. Đường                          C. Minh                              D. Thanh

Câu 6. Thủy tổ của môn Đại số thế giới là quốc gia nào?

   A. Ai Cập                              B. Lưỡng Hà                     C. Hy Lạp                          D. Ấn Độ

Câu 7. Thủy tổ của môn Hình học thế giới là ở …..

   A. Hy Lạp                             B. Ai Cập                          C. Lưỡng Hà                     D. Ấn Độ

Câu 8. Loài vượn cổ xuất hiện khoảng …

   A. 6 triệu 5                        B. 5 triệu 5                    C. 4 vạn 5                      D. 4 triệu 5

Câu 9. Sắp xếp đúng thứ tự sự phát triển kỹ thuật trong lịch sử loài người cổ đại

   A. Đồ đá – đồng đỏ – đồng thau – đồ sắt

   B. Đồ đá – đồng thau – đồng đỏ – đồ sắt

   C. Đồ đá – đồ sắt – đồ đồng – đồ nhựa

   D. Ăn lông ở lỗ – trồng trọt – chăn nuôi – đồ sắt

Câu 10. Bản chất của xã hội cổ đại phương Tây cổ đại là:

   A. Xã hội nguyên thủy                                                    B. Chiếm hữu nô lệ điển hình

   C. Chiếm hữu nô lệ ko điển hình                               D. Xã hội phong kiến

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 5 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

01. B; 02. C; 03. C; 04. D; 05. C; 06. B; 07. B; 08. A; 09. A; 10. B;

11. D; 12. C; 13. A; 14. B; 15. D; 16. D; 17. B; 18. B; 19. C; 20. D;

21. A; 22. B; 23. A; 24. C; 25. D; 26. D; 27. B; 28. C; 29. D; 30. A;

31. C; 32. D; 33. A; 34. C; 35. A; 36. D; 37. C; 38. B; 39. A; 40. A;

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Lam Sơn. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lam Sơn

Nhằm giúp các em học trò ôn tập và nắm vững các tri thức đã học của chương trình giữa HK1 Học Điện Tử Cơ Bản xin gửi tới các em bộ tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Lam Sơn. Tài liệu được biên soạn theo cấu trúc của các trường, sở trên cả nước. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo bổ ích trong giai đoạn học tập của các em.

TRƯỜNG THPT LAM SƠN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN LỊCH SỬ 10

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1: 5 1649, Cách mệnh tư sản Anh đạt tới đỉnh cao vì :

A. Vua Sác-lơ I bị tử hình, cơ chế cộng hòa được thiết lập.

B. Đã kết thúc hoàn hảo nhiệm vụ của mình là lật đổ giai cấp tư sản.

C. Ngay sau lúc cuộc nội chiến hoàn thành, cơ chế độc tài được thiết lập.

D. Cách mệnh đã thiết lập được cơ chế quân chủ lập hiến.

Câu 2: Ý nào sau đây ko phải là hệ quả về kinh tế của cách mạng công nghiệp:

A. tư sản công nghiệp và vô sản công nghiệp hình thành

B. thúc đẩy nông nghiệp và giao thông vận tải phát triển

C. năng suất lao động tăng cao

D. nhiều trung tâm công nghiệp xuất hiện

Câu 3: Trước cách mạng tư sản, xã hội Pháp chia thành các đẳng cấp là:

A. tăng lữ, quý tộc, đẳng cấp thứ 3                        

B. quý tộc, tư sản, dân cày

C. tăng lữ, quý tộc, dân cày                                  

D. tư sản, dân cày, bình dân

Câu 4: Cách mạng công nghiệp Anh bắt đầu từ:

A. những 5 30 của thế kỉ XIX                            

B. những 5 60 của thế kỉ XVIII

C. những 5 50 của thế kỉ XIX                            

D. những 5 40 của thế kỉ XIX

Câu 5: Trong cuộc canh tân hành chính 5 1831-1832, vua Minh Mạng đã chia nước ta thành:

A.31 tỉnh         

B. 30 tỉnh và 1 phủ trực thuộc              

C. 30 tỉnh             

D. 3 vùng

Câu 6: Trước cách mạng 1789, Pháp là một nước:

A. công thương nghiệp nghiệp kém phát triển                    

B. nông nghiệp lạc hậu

C. nông nghiệp phát triển                                        

D. các ngành kinh tế chậm phát triển

Câu 7: Phát minh quan trọng nhất trong cách mạng công nghiệp Anh là:

A. máy kéo sợi Gien-ni              

B. tàu lửa              

C. máy hơi nước                    

D. đầu máy xe lửa

Câu 8:  Trận thắng quyết định cuộc kháng chiến chống quân Xiêm giành chiến thắng là:

A. Bạch Đằng                                                       

B. Chi Lăng – Xương Giang

C. Rạch Gầm – Xoài Mút                                    

D. Ngọc Hồi – Đống Đa

Câu 9:  Khởi nghĩa Tây Sơn bùng nổ vào 5:

A. 1777                   

B. 1785                                 

C.  1771                        

D.1786

Câu 10: Khi Nguyễn Huệ quyết định hành binh ra Đàng Ngoài, ông đã nêu khẩu hiệu gì?

A. “Thần tốc, táo tợn, bất thần”                                 

B. “Diệt Lê diệt Trịnh”          

C. “Phù Trịnh diệt Lê”                                               

D. “Phù Lê diệt Trịnh”

Câu 11:  Nghề thủ công mới hiện ra ở nước ta đầu thế kỉ XIX là:

A. Khắc in bản gỗ      

B. Vẽ tranh sơn mài     

C.  Nghề in                           

D. In tranh dân gian   

Câu 12: 5 1804, vua Gia Long đặt Quốc hiệu nước ta là:

A. Đại Nam                  

B. Đại Việt                     

C. An Nam                             

D. Việt Nam

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: Trình bày cuộc kháng chiến chống quân Thanh (1789) của nghĩa binh Tây Sơn? Qua đấy nêu lên công sức của phong trào Tây Sơn đối với non sông? 

Câu 2: Vì sao nói thời gian chuyên chính Gia cô banh là đỉnh cao của Cách mệnh tư sản Pháp? 

Câu 3: Lập bảng so sánh các cuộc Cách mệnh tư sản Anh, Chiến giành giật độc lập Bắc Mĩ và Cách mệnh tư sản Pháp 1789 về các mục tiêu sau: nhiệm vụ, chỉ huy, bề ngoài và kết quả? 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

A

A

A

B

B

B

C

C

C

D

D

D

 

II. Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1: Cuộc kháng chiến chống quân Thanh (1789) của nghĩa binh Tây Sơn và công sức của phong trào Tây Sơn đối với non sông?          

– Lê Chiêu Thống cầu viện nhà Thanh. Vua Thanh sai Tôn Sĩ Nghị đem 29 vạn quân tiến vào xâm lăng nước ta

– Quân ta tạm rút về Ninh Bình, Thanh Hóa

– Nguyễn Hụê lên ngôi, hành binh ra Bắc

– Sau 5 ngày (từ 30 tháng chạp tới mùng 5 tết Kỷ Dậu 1789) nghĩa binh Tây Sơn hành binh thần tốc, tranh đấu quyết liệt với thắng lợi Ngọc Hồi – Đống Đa đã đánh tan hoàn toàn 29 vạn quân Thanh xâm lăng

* Ý nghĩa: bảo vệ cứng cáp nền độc lập dân tộc.

* Công sức của phong trào Tây sơn: Bước đấu hợp nhất non sông và bảo vệ Non sông cuối thế kỷ XVIII

Câu 2:  Vì sao nói thời gian chuyên chính Gia cô banh là đỉnh cao của Cách mệnh tư sản Pháp?

– Vì chính quyền Gia cô banh do Rô-be-xpi-e đứng đầu đã khắc phục mọi nhiệm vụ nhưng mà lịch sử nước Pháp đặt ra nhưng mà các thời gian trước và sau đấy đều chẳng thể tiến hành được.

– Về chính trị: 6.1793 phê chuẩn Hiến pháp dân chủ: tuyên bố Pháp là nước Cộng hòa, ban bố quyền dân chủ rộng rãi và mọi sự bất bình đẳng về đẳng cấp bị xoá bỏ.

– Về kinh tế: giải quyết vấn đề ruộng đất cho dân cày: ra đạo luật ngày 3.6 tịch thu ruộng đất của quí tộc phong kiến chia thành nhiều mảnh nhỏ 3́n cho dân cày trả tiền dần trong 10 5; ban hành Luật giá tối đa, chống nạn đầu cơ tích trữ; Luật về mức lương tối đa của người lao động…

– Về quân sự: 23.8.1793 Quốc hội phê chuẩn sắc lệnh “tổng động viên toàn quốc” có 42 vạn người đã tình nguyện tham dự quân đội. Tới cuối 5 1793 thù trong và giặc ngoài bị đánh 3̣i.

Câu 3: Bảng so sánh các cuộc cách mệnh tư sản:

 

Cách mệnh tư sản Anh

Chiến giành giật độc lập Bắc Mĩ

Cách mệnh tư sản Pháp

Nhiệm vụ

(0.5 điểm)

Lật đổ cơ chế phong kiến. Mở đường cho CNTB tăng trưởng

Đánh đổ giai cấp thống trị của thực dân Anh giành độc lập. Mở đường cho CNTB tăng trưởng

Lật đổ cơ chế phong kiến, khắc phục ruộng đất cho dân cày, mở đường cho CNTB tăng trưởng

Chỉ đạo

(0.5 điểm)

Tư sản và quý tộc mới

Tư sản

Tư sản

Vẻ ngoài

(0.5 điểm)

Nội chiến

 Chiến giành giật độc lập

Nội chiến và chống thù trong giặc ngoài

Kết quả

(0.5 điểm)

Thiết lập cơ chế Quân chủ Lập hiến.

Lật đổ giai cấp thống trị của Anh. Thành lập Hợp chúng quốc Mĩ.

Lật đổ cơ chế phong kiến, thiết lập nền Cộng hòa.

Đề số 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1. Tính tập thể trong xã hội nguyên thủy bị phá vỡ lúc nào?

A. Khi hiện ra dụng cụ lao động bằng kim khí.                 

B. Khi cuộc sống của con người còn kém cỏi.

C. Khi hiện ra tư hữu.                                                        

D. Khi có thành phầm thừa thường xuyên.

Câu 2.  Tất cả các nước cổ điển phương Đông tạo nên ở khu vực nào?

A. Lưu vực các con sông mập ở châu Á, châu Phi.     B. Lưu vực các con sông mập ở châu Á.

C. Lưu vực các con sông mập ở châu Phi.                   D. Lưu vực các con sông mập ở châu Mĩ.

Câu 3. Thể chế dân chủ ở tất cả các nước cổ điển phương Tây trình bày rõ nhất ở việc

A. công dân được biểu quyết.                                      B. bác bỏ có vua.

C. công dân được phát biểu.                                      D. bầu cử hội đồng.

Câu 4. Vương triều khởi đầu cho xã hội có giai cấp và nhà nước ở Trung Quốc là

A. nhà Tần.                B. nhà Thương.                      C. nhà Hán.                D. nhà Hạ.

Câu 5: 4 phát minh mập về mặt kĩ thuật của người Trung Quốc là

A. máy hơi nước, giấy, kĩ thuật in, la bàn.                      

B. giấy, kĩ thuật in, la bàn, thuốc súng.

C. kĩ thuật in, máy hơi nước, thuốc súng, la bàn.             

D. thuốc súng, giấy, máy hơi nước, kĩ thuật in.

Câu 6. Ấn Độ giáo có xuất xứ từ

A. tư tưởng thờ Phật của Ấn Độ.                      

B. tôn giáo cổ kính của người Ấn Độ.

C. việc thờ thần.                                                

D. việc con người khiếp sợ những lực lượng siêu tự nhiên.

Câu 7. Khu vực chịu tác động rõ rệt nhất của văn hóa truyền thống Ấn Độ là

A. Đông Nam Á.                    B. Đông Bắc Á.               C. Nam Bắc Á.                 D. Tây Nam Á.

Câu 8. Nhân tố quyết định sự suy sụp của vương quốc Campuchia và Lào là

A. các cuộc khởi nghĩa của dân cày.

B. sự xâm lăng của thực dân phương Tây.

C. những cuộc tấn công từ vương quốc Thái.

D. cơ chế phong kiến lâm vào trạng thái khủng hoảng, suy yếu.

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 9 (4,0 điểm)

Xã hội cổ điển phương Đông có những phân khúc nào? Hãy phân tách đặc điểm của các phân khúc đấy.

Câu 10 (4,0 điểm)

Trình bày sự tạo nên, giai đoạn tăng trưởng và những thành quả văn hóa truyền thống của vương quốc Lào.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

Đề số 3

Câu 1: Chế độ phong kiến Trung Quốc tăng trưởng tới đỉnh cao vào triều đại nào ?

A. Thời Hán                         

B. Thời Đường

C. Thời Tống                        

D. Thời Minh.

Câu 2: Công cuộc hợp nhất non sông của Tần Thuỷ Hoàng đã

A. kết thúc giai đoạn chiến tranh, đao binh ở Trung Quốc.

B. tạo điều kiện xác lập cơ chế phong kiến

C. quyền bính vào tay nhà vua

D. Hai câu A và B đúng

Câu 3: Hệ tư tưởng, dụng cụ sắc bén chuyên dụng cho cho nhà nước phong kiến giảng quyền ở Trung Quốc là

A. Phật Giáo                           B. Lão Giáo

C. Nho Giáo                            D. Tất cả đều đúng

Câu 4: Chế độ “quân điền” ở Trung Quốc thời Đường có ý tức là :

A. lấy ruộng đất của quan lại, địa chủ chia cho dân cày.

B. lấy ruộng đất của nhà giàu chia cho dân cày nghèo.

C. lấy ruộng tịch điền chia cho dân cày.

D. lấy ruộng công và ruộng bỏ trống chia cho dân cày.

Câu 5: Ai là người sáng lập nhà Minh ?

A. Lưu Bá Ôn                         B. Chu Nguyên Chương

C. Lý Tự Thành                                  D. Lý Uyên

Câu 6: Ai là người sáng lập ra Nho Giáo?

A. Mạnh Tử                                        B. Khổng Minh

C. Lão Tử                                            D. Khổng Tử

Câu 7: Nhà Thanh đã thi hành chế độ đối ngoại như thế nào?

A. Mở mang hiệp tác                            B. Bế quan toả cảng

C. Mở cửa tự do                                 D. Thu hút đầu cơ

Câu 8: 4 phát minh quan trọng nhưng mà Trung Quốc đóng góp cho nền khoa học toàn cầu là:

A. Giđấy, kĩ thuật in, đóng thuyền, thuốc súng.

B. Giđấy, kỹ thuật in, la bàn, dệt.

C. Giđấy, kỹ thuật in, la bàn, thuốc súng.

D. Giđấy, kĩ thuật in, thuốc súng, đại bác

Câu 9: Vào những 5 (319 -467) vương triều nào đã hợp nhất miền Bắc và làm chủ phần đông toàn thể miền trung Ấn Độ?

A. Gúpta                                             B. Mô gôn

C. Hác sa                                             D. Đê Li

Câu 10:  Đạo Hinđu ở Ấn Độ có mặt trên thị trường và tăng trưởng chủ công thờ 3 vị thần chính:

A. Thần Thông minh, Thần thiện, Thần ác

B. Thần núi, Thần thiện, Thần ác

C. Thần lửa, Thần núi, Thần Siva

D. Thần Siva, Thần Visnu, Thần Brama

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 3 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Đáp án  phần trắc nghiệm: (7 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

D

C

D

B

D

B

C

A

A

B

B

A

B

A

A

B

D

A

B

Đáp án phần tự luận:( 3 điểm)

Thời kì tăng trưởng nhất của Campuchia là từ thế kỉ IX tới thế kỉ XV vì:

– Kinh tế tăng trưởng cứng cáp và xã hội bình ổn…….

– Xây dựng kinh kì Ăng – co, xây dựng nhiều đền tháp như Ăng co Vát, Ăng co Thom   ……

– Chinh phục các nước hàng xóm biến thành cường quốc khu vực……….

 ? Lấy thí dụ minh họa : 5 1190 đánh Chăm pa, sau đấy thu phục trung và hạ lưu sông Mê Nam, tiến sát biên cương Mian ma….

Đề số 4

TRẮC NGHIỆM

I. Chọn đáp án đúng nhất.

Câu 1. Đông Nam Á từ lâu được coi là khu vực

a. “châu Á gió mùa”                                                                b. :châu Á thức tỉnh”

c. “châu Á lực địa”                                                                  d. “châu Á bùng cháy”

Câu 2. Tới đầu công nguyên, cư dân Đông Nam Á đã biết sử dụng kim khí gì?

a. Đồng                                   b. Sắt                                       c. Vàng                                    d. Thiếc

Câu 3. Kiến trúc Đông Nam Á chịu tác động sâu đậm của kiến trúc

a. Ấn Độ (KT Hin đu, KT Phật giáo)                         b. Hồi giáo

c. Ấn Độ (KT Hin đu, KT Phật giáo, KT Hồi giáo)   d. Trung Quốc

Câu 4. Khu di thích Mĩ Sơn của người Chăm hiện tại đang ở tỉnh nào của Việt  Nam?

a. Quảng Nam

b. Quảng Trị               

c. Quảng Bình

d. Quảng Ngãi

Câu 5. Campuchia tăng trưởng thịnh đạt nhất và thời kì

a. Thế ki X – XIV                                                       b. Thế ki IX – XIV    

c. Thế ki IX – XV                                                       d. Thế ki IX – XVI

Câu 6. Chế độ chiếm hữu bầy tớ hoàn toàn sụp đổ vào thời kì

a. 5 476 TCN                    

b. 467             

c. 476                         

d. 746

Câu 7. Vị trí tạo nên của thị thành trung đại ở Tây Âu

a. Các khu dân cư

b. Các đại điểm giao thông thuận tiện

c. Các thành thị cổ                                       

d. Tất cả đều đúng

Câu 8. 1 trong những nguyên cớ dẫn tới các cuộc phát kiến địa lý TK XV

a. Ngành hàng hải có bước tiến đáng kể

b. Các cuộc hành trình của người châu Âu sang phương Đông trước đấy

c. Tìm ra trục đường giao lưu giao thương châu Âu và phương Đông

d. La bàn và máy đo góc thiên văn được sử dụng để định hướng biển cả

Câu 9. Vì sao Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha là những tổ quốc trước tiên trong cuộc phát kiến địa lý?

a. Là những tổ quốc chịu thiệt hại về kinh tế sau lúc đường thương nghiệp Tây Á bị cắt đứt

b. Thường xuyên xúc tiếp đại dương thu thập được kinh nghiệm

c. Sớm có đủ điều kiện để thực hiện phát kiến địa lý

d. Phát minh ra la bàn , máy đo góc thiên văn

Câu 10. Đặc biệt của kinh tế phong kiến Tây Âu?

a. Có sự luận bàn giao thương giữ các lãnh địa.                  

b. Nền kinh tế do nông nô sản xuất

c. Cơ sở kinh tế đóng kín, tự cấp tự túc                                

d. Kinh tế hàng hoá.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 4 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

Đề số 5

Câu 1. Đời sống kinh tế chủ yếu thời công xã thị tộc mẫu hệ là:

   A. Săn bắt – hái lượm            B. Săn bắn – hái lượm        C. Trồng trọt                      D. Chăn nuôi

Câu 2. Các triều đại phong kiến ngoại tộc ở Trung Quốc

   A. Triều Đường, Thanh         B. Triều Minh, Thanh        C. Triều Nguyên, Thanh    D. Triều Nguyên, Minh

Câu 3.  Hình thức bóc lột chủ yếu của địa chủ đối với dân cày lĩnh canh

   A. Tiền                                   B. Vải                                C. Địa tô                            D. Lao dịch

Câu 4. Thể chế chính trị của Trung Quốc phong kiến?

   A. Chuyên chế cổ đại                                                       B. Chuyên chế

   C. Chuyên chế trung ương phân quyền                           D. Chuyên chế trung ương tập quyền

Câu 5. Từ 1368 – 1644 là khoảng thời gian tồn tại của triều đại phong kiến nào ở Trung Quốc?

   A. Hán                                   B. Đường                          C. Minh                              D. Thanh

Câu 6. Thủy tổ của môn Đại số thế giới là quốc gia nào?

   A. Ai Cập                              B. Lưỡng Hà                     C. Hy Lạp                          D. Ấn Độ

Câu 7. Thủy tổ của môn Hình học thế giới là ở …..

   A. Hy Lạp                             B. Ai Cập                          C. Lưỡng Hà                     D. Ấn Độ

Câu 8. Loài vượn cổ xuất hiện khoảng …

   A. 6 triệu 5                        B. 5 triệu 5                    C. 4 vạn 5                      D. 4 triệu 5

Câu 9. Sắp xếp đúng thứ tự sự phát triển kỹ thuật trong lịch sử loài người cổ đại

   A. Đồ đá – đồng đỏ – đồng thau – đồ sắt

   B. Đồ đá – đồng thau – đồng đỏ – đồ sắt

   C. Đồ đá – đồ sắt – đồ đồng – đồ nhựa

   D. Ăn lông ở lỗ – trồng trọt – chăn nuôi – đồ sắt

Câu 10. Bản chất của xã hội cổ đại phương Tây cổ đại là:

   A. Xã hội nguyên thủy                                                    B. Chiếm hữu nô lệ điển hình

   C. Chiếm hữu nô lệ ko điển hình                               D. Xã hội phong kiến

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 5 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

01. B; 02. C; 03. C; 04. D; 05. C; 06. B; 07. B; 08. A; 09. A; 10. B;

11. D; 12. C; 13. A; 14. B; 15. D; 16. D; 17. B; 18. B; 19. C; 20. D;

21. A; 22. B; 23. A; 24. C; 25. D; 26. D; 27. B; 28. C; 29. D; 30. A;

31. C; 32. D; 33. A; 34. C; 35. A; 36. D; 37. C; 38. B; 39. A; 40. A;

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Lam Sơn. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Chu Văn An

264

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Vĩnh Xương

336

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Linh Trung

496

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Quế Võ 1

185

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 5 2021- 2022 có đáp án Trường THPT Khai Trí

320

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Lịch Sử 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lương Ngọc Quyến

365

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Lịch #Sử #có #đáp #án #5 #Trường #THPT #Lam #Sơn


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Lịch #Sử #có #đáp #án #5 #Trường #THPT #Lam #Sơn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button