Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đường An

Dưới đây Học Điện Tử Cơ Bản đã gửi đến độc giả Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 Trường THPT Đường An có đáp án đi kèm. Hy vọng với đề thi này giúp các bạn học trò có thêm tài liệu ôn tập tự bình chọn, sẵn sàng tốt cho kì thi giữa kì 1 lớp 10 tốt nhất. Các bạn có thể các em cùng tham khảo thêm 1 số tài liệu liên can có ích trong công đoạn học tập như: đề thi học kì 1 lớp 10, đề cương ôn tập học kì 1 lớp 10.

TRƯỜNG THPT ĐƯỜNG AN

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 10

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ THI SỐ 1

Phần I. TRẮC NGHIỆM 

Câu 1. Cấu hình electron của nguyên tử có Z = 9 là

A. 1s22s23p5                                 B. 1s22s23s2 3p3                    C. 1s23s2 3p5                      D. 1s22s22p5

Câu 2. Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Nguyên tử X có 6 lớp electron                                     B. Nguyên tố X là kim khí

C. Nguyên tử X có 6 electron hóa trị                                D. Hóa trị cao nhất của X với oxi là 3

Câu 3. Số oxi hóa của nguyên tử lưu hoàng trong phân tử H2SO3

A.  -6                                    B. +6                                      C. +4                                 D. -4

Câu 4. Nguyên tử photpho (Z=15) có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Lớp M (n=3) của nguyên tử photpho gồm 3 electron            

B. Nguyên tử photpho có 3 lớp electron

C. Photpho là nguyên tố p                                   

D. Photpho là phi kim vì có 5 electron lớp ngoài cùng

Câu 5. Trong thiên nhiên, nguyên tố brom (Br) có 2 đồng vị là ({}_{35}^{79}Br) và ({}_{35}^{81}Br). Biết đồng vị ({}_{35}^{79}Br) chiếm 54,5 % số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của brom là

A. 79,19                                 B. 79,91                               C. 80,09                            D. 80,90

Câu 6. Cho các nguyên tố Na (Z=11); Mg (Z=12) và Al (Z=13). Tính kim khí của các nguyên tố giảm dần theo quy trình là

A. Al>Mg>Na                        B. Na>Al>Mg                      C. Mg>Al>Na                D. Na>Mg>Al

Phần II. TỰ LUẬN

Câu 1.  Cho 2 nguyên tố: X (Z = 11), Y (Z = 8)

a) Viết cấu hình electron của 2 nguyên tử X và Y

b) Suy ra địa điểm của X và Y trong bảng hệ thống tuần hoàn (có giảng giải ngắn gọn)

c) Cho biết X, Y là kim khí, phi kim hay khí trơ? Dự báo kiểu kết hợp tạo nên giữa X và Y. Viết công thức phân tử hợp chất tạo bởi X và Y.

Câu 2. Cho H (Z=1); N (Z=7); Mg (Z=12) và Cl (Z=17)

a) Viết phương trình trình diễn sự tạo thành ion tương ứng từ các nguyên tử Mg, Cl và trình diễn sự tạo thành kết hợp ion trong phân tử magie clorua (MgCl2)

b) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của phân tử amoniac (NH3)

c) Xác định hóa trị (điện hóa trị hoặc cộng hóa trị) của các nguyên tố tương ứng trong các phân tử MgCl2 và NH3

Câu 3. Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 phản ứng hết với 187,6 gam dung dịch HCl (vừa đủ). Sau lúc phản ứng xong xuôi nhận được 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc) và dung dịch X

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b) Xác định nồng độ % của chất tan trong dung dịch X

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM

1. D

2. C

3. C

4. A

5. B

6. D

PHẦN 2. TỰ LUẬN

Câu 1:

a) Viết đúng cấu hình electron của X; Y

b) Suy đúng địa điểm của X, Y trong BTH

(nếu HS ko giảng giải trừ 0,25 đ cho mỗi trường hợp)

c) Xác định đúng tính KL, PK

– Dự báo đúng kết hợp (0,25đ) và viết đúng công thức hợp chất (0,25đ)

Câu 2: a) Viết được phương trình tạo thành ion Mg2+ và Cl

– Viết lược đồ tạo kết hợp ion hay trình diễn bằng phương trình hóa học

b) Viết đúng công thức electron của phân tử NH3

– Viết đúng công thức cấu tạo

c) Xác định đúng điện hóa trị của Mg và Cl

– Xác định đúng cộng hóa trị của N, H

Câu 3:

a) Ta có: nhh khí= 0,4 mol. PTPƯ xảy ra:

Mg  +  2HCl  → MgCl2  +  H2↑  (1)

MgCO3  +  2HCl  → MgCl2  +  CO2↑  +   H2O  (2)

b) Gọi số mol của Mg và MgCO3 lần là lượt x, y mol. Lập hệ PT

– Lập hệ PT; giải ra x = y = 0,2

– Từ pư (1, 2) suy ra nMgCl2 = 0,4 mol 

  Ta có mddX = 21,6 + 187,6 – 0,2x(2 + 44) = 200 gam

– Vậy: (C{% _{MgC{l_2}}} = frac{{0,4 times 95}}{{200}} times 100 = 19,0;% )

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10- TRƯỜNG THPT ĐƯỜNG AN– ĐỀ 02

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan 

Câu 1: Phát biểu nào sau đây ko đúng?

A. Nguyên tử trung hòa về điện.                                  

B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít.

C. Khối lượng nguyên tử ở hạt nhân.               

D. Vỏ nguyên tử cấu tạo từ các hạt electron.

Câu 2: Cho Na = 22,98. Kết luận nào sau đây đúng?

A. Số khối của hạt nhân nguyên tử là 22,98.              

B. Nguyên tử khối là 22,98.

C. Khối lượng nguyên tử là 22,98 gam.                     

D. Khối lượng mol nguyên tử là 22,98u.

Câu 3: Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học?

A. ({}_{6}^{14}X), ({}_{7}^{14}X)     

B. ({}_{9}^{19}X), ({}_{10}^{20}X)

C. ({}_{14}^{28}X), ({}_{14}^{29}X)

D. ({}_{18}^{40}X), ({}_{19}^{40}X)

Câu 4: Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?

A. s1, p3, d7, f12.             

B. s2, p4, d10, f12.           

C. s2, p5, d9, f13.         

D. s2, p6, d10, f14.

Câu 5: Số electron tối đa trên lớp L là

A. 2.                         B. 8.                            C. 18.                          D. 32.

Câu 6: Trong nguyên tử, hạt mang điện 

A. chỉ có electron.                  

B. gồm proton và electron.

C. gồm proton và nơtron.           

D. gồm electron và nơtron.

Câu 7: Cấu hình electron nguyên tử của 2 nguyên tố X, Y lần là lượt: 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p3. Kết luận nào sau đây đúng?

A. X, Y đều là kim khí.                                                B. X là kim khí, Y là phi kim.

C. X là phi kim, Y là kim khí.                                      D. X, Y đều là phi kim.

Câu 8: Số nguyên tố nhưng mà nguyên tử có tổng số electron trên các phân lớp s bằng 7 ở hiện trạng căn bản là

A. 5.                                   B. 1.                                    C. 3.                                    D. 9.

Câu 9: Nguyên tử của 2 nguyên tố X, Y có phân mức năng lượng cao nhất lần là lượt 3p và 4s. Tổng số electron trên 2 phân lớp này là 7, X không hề là khí trơ. X, Y lần là lượt

A. Cl (Z=17) và Ca (Z=20).                                          B. Br (Z=35) và Mg (Z=12). 

C. Cl (Z=17) và Sc (Z=21).                                          D. Cl (Z=17) và Zn (Z=30).

Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp p là 7. X là 

A. Al (Z=13).                     B. Cl (Z=17).                     C. P (Z=15).                       D. Si (Z=14).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 20 phần trắc nghiệm và phần tự luận của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trắc nghiệm khách quan

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

B

C

D

B

B

B

C

A

A

C

B

A

C

A

A

C

B

A

A

 

Tự luận

Câu 1: 

Viết đúng cấu hình electron

Xác định X là phi kim

Gicửa ải thích có 6 electron lớp ngoài cùng 

Câu 2: Xác định % số nguyên tử 81Br bằng 46%

Tính đúng ({n_{CaB{r_2}}} = frac{{39,968}}{{40 + 2.79,92}} = 0,2mol)

Số nguyên tử 81Br = 0,2.2.0,46.6,023.1023 = 1,108.1023

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10- TRƯỜNG THPT ĐƯỜNG AN– ĐỀ 03

Câu 1: Cho 3 nguyên tố: ({}_{6}^{12}X), ({}_{7}^{14}Y), ({}_{6}^{14}Z). Các nguyên tử nào là đồng vị với nhau?

A. Y và Z                            B. X, Y và Z                  C. X và Z                       D. X và Y

Câu 2: Số khối A của hạt nhân là:

A. Tổng số electron và proton                                  B. Tổng số proton và nơtron

C. Tổng số electron và nơtron                                  D. Tổng số proton, nơtron và electron

Câu 3: Lớp thứ 3(n=3) có số phân lớp là

A. 7                                     B. 5                                C. 4                                D. 3

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

A. 14                                   B. 15                              C. 13                              D. 3

Câu 5: Tìm câu sai trong các câu sau:

A. Trong nguyên tử , hạt nơtron ko mang điện.

B. Trong nguyên tử, lớp vỏ electron mang điện âm.

C. Trong nguyên tử , hạt nơtron mang điện dương

D. Trong nguyên tử , hạt nhân mang điện dương.

Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố (_{19}^{39}K)?

A. 1s22s22p63s23p63d1.                                             B. 1s22s22p63s23p64s2.

C. 1s22s22p63s23p63d1 4s2 .                                       D. 1s22s22p63s23p64s1.

Câu 7: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (80%) và 10B (20%). Nguyên tử khối trung bình của Bo là

A. 10,4                                B. 10,2                           C. 10,6                           D. 10,8

Câu 8: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?

A. 23Na(Z=11)                    B. 56Fe(Z=26)                C. . 24Mg(Z=12)             D. 64Cu(Z=29)

Câu 9: Cacbon có 2 đồng vị, chúng không giống nhau về:

A. Số khối                           B. Số P                           C. Cấu hình electron.     D. Số hiệu nguyên tử.

Câu 10: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt ko mang điện là 22 hạt. Khối lượng (kg) của nguyên tử X là:

A. 56.10-27                          B. 39.73.10-27                C. 93,73.10-27                D. 54.10-27

—(Để xem tiếp nội dung từ câu số 11 tới câu 30 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

C

11

B

21

D

2

B

12

C

22

A

3

D

13

B

23

D

4

C

14

D

24

A

5

C

15

B

25

A

6

D

16

C

26

A

7

D

17

D

27

A

8

D

18

D

28

B

9

A

19

B

29

A

10

C

20

B

30

C

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10- TRƯỜNG THPT ĐƯỜNG AN– ĐỀ 04

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5). Chất nào sau đây có kết hợp ion ?

A. BeCl2, BeS.                   B. MgO, Al2O3.             C. MgCl2, AlCl3.           D. H2S, NH3.

Câu 2: Thăng bằng phương trình phản ứng  sau bằng cách thức cân bằng electron:

Mg + HNO3  → Mg(NO3)2  +  NO  + H2O

Tổng các hệ số trong phuơng trình hoá học là

A. 24                                   B. 26                              C. 13                              D. 18

Câu 3: Phản ứng giữa Fe và dung dịch CuSO4, thuộc loại phản ứng :

A. Thế                                 B. Phân huỷ                   C. hoá hợp                     D. Trao đổi

Câu 4: Theo qui luật chuyển đổi thuộc tính các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:

A. kim lọai mạnh nhất là liti.                                    B. phi kim mạnh nhất là oxi.

C. phi kim mạnh nhất là flo.                                     D. phi kim mạnh nhất là iot.

Câu 5: Số oxi hoá của S trong các chất và ion sau: SO2 , H2SO3 , S2-, S, SO32-, HSO4, HS lần là lượt:

A. +4, +4, -2, 0, +4, +6, -2                                        B. +4, +4, 0, -2, +6, +4, -2

C. –2, 0, +4, +4, +4, -2, +6                                       D. –2, +6, +4, 0, -2, +4, +4

Câu 6: Cho 6,4 gam Cu chức năng hết với dung dịch H2SO4 thì nhận được V lít SO2 (đktc).  Giá trị của V là:

A. 3,36 lít                           B. Đáp án khác              C. 2,24 lít                       D. 11,2 lít

Câu 7: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số nguyên tố thuộc chu kì 3 và 4 lần là lượt

A. 2 và 8                              B. 8 và 32                       C. 8 và 16                       D. 8 và 18

Câu 8: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong 1 chu kì có tổng số proton trong 2 hạt nhân nguyên tử là 23. X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào?

A. Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA                      

B. Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA

C. Chu kì 2 và các nhóm IIIA và IVA                    

D. Chu kì 3 và các nhóm IA và IIA.

Câu 9: Phản ứng nào ko phải là phản ứng oxi hoá – khử:

A. 2FeCl2 + Cl2→ 2FeCl3                                        

B. 2 H2S + 3 O2  → 2SO2 + 2 H2O

C. HNO3 + NaOH  → NaNO3 + H2O                     

D. Mg + 2 HCl → MgCl­2 + H2

Câu 10: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 15. Địa điểm của X trong bảng tuần hoàn là

A. chu kì 3, nhóm IIIA       

B. chu kì 3, nhóm IA    

C. chu kì 3, nhóm VA   

D. chu kì 3, nhóm VB

—(Để xem tiếp nội dung từ câu số 11 tới câu 24 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

B

13

B

2

A

14

C

3

A

15

A

4

C

16

A

5

A

17

B

6

C

18

B

7

D

19

D

8

D

20

A

9

C

21

B

10

C

22

D

11

D

23

D

12

B

24

C

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10- TRƯỜNG THPT ĐƯỜNG AN– ĐỀ 05

A/ TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Số oxi hoá của clo trong HClO3

A. +7.                                     B. +6.                                 C. +3.                                 D. +5.

Câu 2: Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,90. Cho rằng brom có 2 đồng vị, trong ấy

79Br chiếm 50,69% số nguyên tử. Số khối của đồng vị còn lại là

A. 80.                                     B. 79.                                 C. 81.                                 D. 82.

Câu 3: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất khử là chất

A. nhường proton.                  B. nhận electron.                C. nhường electron.           D. nhận proton.

Câu 4: Phân lớp electron d chứa số electron tối đa là

A. 18.                                     B. 6.                                   C. 2.                                   D. 10.

Câu 5: Cộng hóa trị của N trong phân tử N2

A. 1.                                       B. 3.                                   C. 2.                                   D. 4.

Câu 6: Cho 4,6 gam kim khí natri phản ứng hoàn toàn với lượng nước dư, nhận được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

A. 1,12.                                  B. 2,24.                              C. 4,48.                              D. 3,36.

Câu 7: Hạt mang điện tích âm cấu hình thành nguyên tử là

A. proton.                               B. hạt nhân.                        C. nơtron.                           D. electron.

Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p4. Cho các phát biểu sau:

(a) X là phi kim.                                   

(b) Oxit cao nhất của X là XO3.

(c) X là nguyên tố s.                             

(d) Hợp chất khí với hiđro của X là H2X.

Số phát biểu đúng là

A. 2.                                       B. 4.                                   C. 3.                                   D. 1.

Câu 9: 1 nguyên tử kim khí vàng có 79 proton, 118 nơtron. Số electron của nguyên tử ấy là

A. 197.                                   B. 79.                                 C. 39.                                 D. 118.

Câu 10: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm VA. Cấu hình electron nguyên tử của X ở hiện trạng căn bản là

A. 1s22s22p63s23p5.                B. 1s22s22p5.                      C. 1s22s22p6.                      D. 1s22s22p3.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 15 phần trắc nghiệm và phần tự luận của đề thi số 5 các em vui lòng xem tại Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

2

3

4

5

6

7

8

D

C

C

D

B

B

D

C

9

10

11

12

13

14

15

 

B

D

A

A

D

A

B

 

 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đường An. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Hữu Huân
  • Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Mai Thúc Loan

Thi trực tuyến

  • Bộ đề thi HK1 môn Hóa học lớp 10 5 2021-2022

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đường An

Dưới đây Học Điện Tử Cơ Bản đã gửi đến độc giả Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 Trường THPT Đường An có đáp án đi kèm. Hy vọng với đề thi này giúp các bạn học trò có thêm tài liệu ôn tập tự bình chọn, sẵn sàng tốt cho kì thi giữa kì 1 lớp 10 tốt nhất. Các bạn có thể các em cùng tham khảo thêm 1 số tài liệu liên can có ích trong công đoạn học tập như: đề thi học kì 1 lớp 10, đề cương ôn tập học kì 1 lớp 10.

TRƯỜNG THPT ĐƯỜNG AN

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 10

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ THI SỐ 1

Phần I. TRẮC NGHIỆM 

Câu 1. Cấu hình electron của nguyên tử có Z = 9 là

A. 1s22s23p5                                 B. 1s22s23s2 3p3                    C. 1s23s2 3p5                      D. 1s22s22p5

Câu 2. Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Nguyên tử X có 6 lớp electron                                     B. Nguyên tố X là kim khí

C. Nguyên tử X có 6 electron hóa trị                                D. Hóa trị cao nhất của X với oxi là 3

Câu 3. Số oxi hóa của nguyên tử lưu hoàng trong phân tử H2SO3 là

A.  -6                                    B. +6                                      C. +4                                 D. -4

Câu 4. Nguyên tử photpho (Z=15) có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Lớp M (n=3) của nguyên tử photpho gồm 3 electron            

B. Nguyên tử photpho có 3 lớp electron

C. Photpho là nguyên tố p                                   

D. Photpho là phi kim vì có 5 electron lớp ngoài cùng

Câu 5. Trong thiên nhiên, nguyên tố brom (Br) có 2 đồng vị là ({}_{35}^{79}Br) và ({}_{35}^{81}Br). Biết đồng vị ({}_{35}^{79}Br) chiếm 54,5 % số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của brom là

A. 79,19                                 B. 79,91                               C. 80,09                            D. 80,90

Câu 6. Cho các nguyên tố Na (Z=11); Mg (Z=12) và Al (Z=13). Tính kim khí của các nguyên tố giảm dần theo quy trình là

A. Al>Mg>Na                        B. Na>Al>Mg                      C. Mg>Al>Na                D. Na>Mg>Al

Phần II. TỰ LUẬN

Câu 1.  Cho 2 nguyên tố: X (Z = 11), Y (Z = 8)

a) Viết cấu hình electron của 2 nguyên tử X và Y

b) Suy ra địa điểm của X và Y trong bảng hệ thống tuần hoàn (có giảng giải ngắn gọn)

c) Cho biết X, Y là kim khí, phi kim hay khí trơ? Dự báo kiểu kết hợp tạo nên giữa X và Y. Viết công thức phân tử hợp chất tạo bởi X và Y.

Câu 2. Cho H (Z=1); N (Z=7); Mg (Z=12) và Cl (Z=17)

a) Viết phương trình trình diễn sự tạo thành ion tương ứng từ các nguyên tử Mg, Cl và trình diễn sự tạo thành kết hợp ion trong phân tử magie clorua (MgCl2)

b) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của phân tử amoniac (NH3)

c) Xác định hóa trị (điện hóa trị hoặc cộng hóa trị) của các nguyên tố tương ứng trong các phân tử MgCl2 và NH3

Câu 3. Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 phản ứng hết với 187,6 gam dung dịch HCl (vừa đủ). Sau lúc phản ứng xong xuôi nhận được 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc) và dung dịch X

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b) Xác định nồng độ % của chất tan trong dung dịch X

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM

1. D

2. C

3. C

4. A

5. B

6. D

PHẦN 2. TỰ LUẬN

Câu 1:

a) Viết đúng cấu hình electron của X; Y

b) Suy đúng địa điểm của X, Y trong BTH

(nếu HS ko giảng giải trừ 0,25 đ cho mỗi trường hợp)

c) Xác định đúng tính KL, PK

– Dự báo đúng kết hợp (0,25đ) và viết đúng công thức hợp chất (0,25đ)

Câu 2: a) Viết được phương trình tạo thành ion Mg2+ và Cl-

– Viết lược đồ tạo kết hợp ion hay trình diễn bằng phương trình hóa học

b) Viết đúng công thức electron của phân tử NH3

– Viết đúng công thức cấu tạo

c) Xác định đúng điện hóa trị của Mg và Cl

– Xác định đúng cộng hóa trị của N, H

Câu 3:

a) Ta có: nhh khí= 0,4 mol. PTPƯ xảy ra:

Mg  +  2HCl  → MgCl2  +  H2↑  (1)

MgCO3  +  2HCl  → MgCl2  +  CO2↑  +   H2O  (2)

b) Gọi số mol của Mg và MgCO3 lần là lượt x, y mol. Lập hệ PT

– Lập hệ PT; giải ra x = y = 0,2

– Từ pư (1, 2) suy ra nMgCl2 = 0,4 mol 

  Ta có mddX = 21,6 + 187,6 – 0,2x(2 + 44) = 200 gam

– Vậy: (C{% _{MgC{l_2}}} = frac{{0,4 times 95}}{{200}} times 100 = 19,0;% )

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10- TRƯỜNG THPT ĐƯỜNG AN- ĐỀ 02

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan 

Câu 1: Phát biểu nào sau đây ko đúng?

A. Nguyên tử trung hòa về điện.                                  

B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít.

C. Khối lượng nguyên tử ở hạt nhân.               

D. Vỏ nguyên tử cấu tạo từ các hạt electron.

Câu 2: Cho Na = 22,98. Kết luận nào sau đây đúng?

A. Số khối của hạt nhân nguyên tử là 22,98.              

B. Nguyên tử khối là 22,98.

C. Khối lượng nguyên tử là 22,98 gam.                     

D. Khối lượng mol nguyên tử là 22,98u.

Câu 3: Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học?

A. ({}_{6}^{14}X), ({}_{7}^{14}X)     

B. ({}_{9}^{19}X), ({}_{10}^{20}X)

C. ({}_{14}^{28}X), ({}_{14}^{29}X)

D. ({}_{18}^{40}X), ({}_{19}^{40}X)

Câu 4: Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?

A. s1, p3, d7, f12.             

B. s2, p4, d10, f12.           

C. s2, p5, d9, f13.         

D. s2, p6, d10, f14.

Câu 5: Số electron tối đa trên lớp L là

A. 2.                         B. 8.                            C. 18.                          D. 32.

Câu 6: Trong nguyên tử, hạt mang điện 

A. chỉ có electron.                  

B. gồm proton và electron.

C. gồm proton và nơtron.           

D. gồm electron và nơtron.

Câu 7: Cấu hình electron nguyên tử của 2 nguyên tố X, Y lần là lượt: 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p3. Kết luận nào sau đây đúng?

A. X, Y đều là kim khí.                                                B. X là kim khí, Y là phi kim.

C. X là phi kim, Y là kim khí.                                      D. X, Y đều là phi kim.

Câu 8: Số nguyên tố nhưng mà nguyên tử có tổng số electron trên các phân lớp s bằng 7 ở hiện trạng căn bản là

A. 5.                                   B. 1.                                    C. 3.                                    D. 9.

Câu 9: Nguyên tử của 2 nguyên tố X, Y có phân mức năng lượng cao nhất lần là lượt 3p và 4s. Tổng số electron trên 2 phân lớp này là 7, X không hề là khí trơ. X, Y lần là lượt

A. Cl (Z=17) và Ca (Z=20).                                          B. Br (Z=35) và Mg (Z=12). 

C. Cl (Z=17) và Sc (Z=21).                                          D. Cl (Z=17) và Zn (Z=30).

Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp p là 7. X là 

A. Al (Z=13).                     B. Cl (Z=17).                     C. P (Z=15).                       D. Si (Z=14).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 20 phần trắc nghiệm và phần tự luận của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trắc nghiệm khách quan

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

B

C

D

B

B

B

C

A

A

C

B

A

C

A

A

C

B

A

A

 

Tự luận

Câu 1: 

Viết đúng cấu hình electron

Xác định X là phi kim

Gicửa ải thích có 6 electron lớp ngoài cùng 

Câu 2: Xác định % số nguyên tử 81Br bằng 46%

Tính đúng ({n_{CaB{r_2}}} = frac{{39,968}}{{40 + 2.79,92}} = 0,2mol)

Số nguyên tử 81Br = 0,2.2.0,46.6,023.1023 = 1,108.1023

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10- TRƯỜNG THPT ĐƯỜNG AN- ĐỀ 03

Câu 1: Cho 3 nguyên tố: ({}_{6}^{12}X), ({}_{7}^{14}Y), ({}_{6}^{14}Z). Các nguyên tử nào là đồng vị với nhau?

A. Y và Z                            B. X, Y và Z                  C. X và Z                       D. X và Y

Câu 2: Số khối A của hạt nhân là:

A. Tổng số electron và proton                                  B. Tổng số proton và nơtron

C. Tổng số electron và nơtron                                  D. Tổng số proton, nơtron và electron

Câu 3: Lớp thứ 3(n=3) có số phân lớp là

A. 7                                     B. 5                                C. 4                                D. 3

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

A. 14                                   B. 15                              C. 13                              D. 3

Câu 5: Tìm câu sai trong các câu sau:

A. Trong nguyên tử , hạt nơtron ko mang điện.

B. Trong nguyên tử, lớp vỏ electron mang điện âm.

C. Trong nguyên tử , hạt nơtron mang điện dương

D. Trong nguyên tử , hạt nhân mang điện dương.

Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố (_{19}^{39}K)?

A. 1s22s22p63s23p63d1.                                             B. 1s22s22p63s23p64s2.

C. 1s22s22p63s23p63d1 4s2 .                                       D. 1s22s22p63s23p64s1.

Câu 7: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (80%) và 10B (20%). Nguyên tử khối trung bình của Bo là

A. 10,4                                B. 10,2                           C. 10,6                           D. 10,8

Câu 8: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?

A. 23Na(Z=11)                    B. 56Fe(Z=26)                C. . 24Mg(Z=12)             D. 64Cu(Z=29)

Câu 9: Cacbon có 2 đồng vị, chúng không giống nhau về:

A. Số khối                           B. Số P                           C. Cấu hình electron.     D. Số hiệu nguyên tử.

Câu 10: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt ko mang điện là 22 hạt. Khối lượng (kg) của nguyên tử X là:

A. 56.10-27                          B. 39.73.10-27                C. 93,73.10-27                D. 54.10-27

—(Để xem tiếp nội dung từ câu số 11 tới câu 30 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

C

11

B

21

D

2

B

12

C

22

A

3

D

13

B

23

D

4

C

14

D

24

A

5

C

15

B

25

A

6

D

16

C

26

A

7

D

17

D

27

A

8

D

18

D

28

B

9

A

19

B

29

A

10

C

20

B

30

C

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10- TRƯỜNG THPT ĐƯỜNG AN- ĐỀ 04

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5). Chất nào sau đây có kết hợp ion ?

A. BeCl2, BeS.                   B. MgO, Al2O3.             C. MgCl2, AlCl3.           D. H2S, NH3.

Câu 2: Thăng bằng phương trình phản ứng  sau bằng cách thức cân bằng electron:

Mg + HNO3  → Mg(NO3)2  +  NO  + H2O

Tổng các hệ số trong phuơng trình hoá học là

A. 24                                   B. 26                              C. 13                              D. 18

Câu 3: Phản ứng giữa Fe và dung dịch CuSO4, thuộc loại phản ứng :

A. Thế                                 B. Phân huỷ                   C. hoá hợp                     D. Trao đổi

Câu 4: Theo qui luật chuyển đổi thuộc tính các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:

A. kim lọai mạnh nhất là liti.                                    B. phi kim mạnh nhất là oxi.

C. phi kim mạnh nhất là flo.                                     D. phi kim mạnh nhất là iot.

Câu 5: Số oxi hoá của S trong các chất và ion sau: SO2 , H2SO3 , S2-, S, SO32-, HSO4-, HS- lần là lượt:

A. +4, +4, -2, 0, +4, +6, -2                                        B. +4, +4, 0, -2, +6, +4, -2

C. –2, 0, +4, +4, +4, -2, +6                                       D. –2, +6, +4, 0, -2, +4, +4

Câu 6: Cho 6,4 gam Cu chức năng hết với dung dịch H2SO4 thì nhận được V lít SO2 (đktc).  Giá trị của V là:

A. 3,36 lít                           B. Đáp án khác              C. 2,24 lít                       D. 11,2 lít

Câu 7: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số nguyên tố thuộc chu kì 3 và 4 lần là lượt

A. 2 và 8                              B. 8 và 32                       C. 8 và 16                       D. 8 và 18

Câu 8: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong 1 chu kì có tổng số proton trong 2 hạt nhân nguyên tử là 23. X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào?

A. Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA                      

B. Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA

C. Chu kì 2 và các nhóm IIIA và IVA                    

D. Chu kì 3 và các nhóm IA và IIA.

Câu 9: Phản ứng nào không hề là phản ứng oxi hoá – khử:

A. 2FeCl2 + Cl2→ 2FeCl3                                        

B. 2 H2S + 3 O2  → 2SO2 + 2 H2O

C. HNO3 + NaOH  → NaNO3 + H2O                     

D. Mg + 2 HCl → MgCl­2 + H2

Câu 10: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 15. Địa điểm của X trong bảng tuần hoàn là

A. chu kì 3, nhóm IIIA       

B. chu kì 3, nhóm IA    

C. chu kì 3, nhóm VA   

D. chu kì 3, nhóm VB

—(Để xem tiếp nội dung từ câu số 11 tới câu 24 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

B

13

B

2

A

14

C

3

A

15

A

4

C

16

A

5

A

17

B

6

C

18

B

7

D

19

D

8

D

20

A

9

C

21

B

10

C

22

D

11

D

23

D

12

B

24

C

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10- TRƯỜNG THPT ĐƯỜNG AN- ĐỀ 05

A/ TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Số oxi hoá của clo trong HClO3 là

A. +7.                                     B. +6.                                 C. +3.                                 D. +5.

Câu 2: Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,90. Cho rằng brom có 2 đồng vị, trong ấy

79Br chiếm 50,69% số nguyên tử. Số khối của đồng vị còn lại là

A. 80.                                     B. 79.                                 C. 81.                                 D. 82.

Câu 3: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất khử là chất

A. nhường proton.                  B. nhận electron.                C. nhường electron.           D. nhận proton.

Câu 4: Phân lớp electron d chứa số electron tối đa là

A. 18.                                     B. 6.                                   C. 2.                                   D. 10.

Câu 5: Cộng hóa trị của N trong phân tử N2 là

A. 1.                                       B. 3.                                   C. 2.                                   D. 4.

Câu 6: Cho 4,6 gam kim khí natri phản ứng hoàn toàn với lượng nước dư, nhận được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

A. 1,12.                                  B. 2,24.                              C. 4,48.                              D. 3,36.

Câu 7: Hạt mang điện tích âm cấu hình thành nguyên tử là

A. proton.                               B. hạt nhân.                        C. nơtron.                           D. electron.

Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p4. Cho các phát biểu sau:

(a) X là phi kim.                                   

(b) Oxit cao nhất của X là XO3.

(c) X là nguyên tố s.                             

(d) Hợp chất khí với hiđro của X là H2X.

Số phát biểu đúng là

A. 2.                                       B. 4.                                   C. 3.                                   D. 1.

Câu 9: 1 nguyên tử kim khí vàng có 79 proton, 118 nơtron. Số electron của nguyên tử ấy là

A. 197.                                   B. 79.                                 C. 39.                                 D. 118.

Câu 10: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm VA. Cấu hình electron nguyên tử của X ở hiện trạng căn bản là

A. 1s22s22p63s23p5.                B. 1s22s22p5.                      C. 1s22s22p6.                      D. 1s22s22p3.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 15 phần trắc nghiệm và phần tự luận của đề thi số 5 các em vui lòng xem tại Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

2

3

4

5

6

7

8

D

C

C

D

B

B

D

C

9

10

11

12

13

14

15

 

B

D

A

A

D

A

B

 

 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đường An. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Hữu Huân
Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Mai Thúc Loan

Thi trực tuyến

Bộ đề thi HK1 môn Hóa học lớp 10 5 2021-2022

Bộ 4 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Đầm Hà

181

Bộ 4 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Dương Văn Dương

324

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Đinh Tiên Hoàng

411

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Hữu Huân

1382

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Mai Thúc Loan

464

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Lê Quý Đôn

751

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #HK1 #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Đường


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #HK1 #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Đường

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button