Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hồng Lam

Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Hồng Lam nhưng Học Điện Tử Cơ Bản gửi tới dưới đây giúp các em học trò lớp 12 ôn tập và đoàn luyện kỹ năng giải đề, sẵn sàng thật tốt cho kì thi tốt nghiệp THPT QG sắp đến. Hi vọng với tài liệu, các em sẽ ôn tập tri thức dễ ợt hơn. Chúc các em học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

HỒNG LAM

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN GDCD

5 học: 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

1. Đề số 1

Câu 1. Trường hợp nào sau đây thì mới được bắt, giam, giữ người:

A. Bắt giam người lúc người này có người nhà vi phạm luật pháp.

B. Bắt người lúc đang bị tình nghi có hành vi vi phạm luật pháp

C. Bắt, giam, giữ người lúc người này đang nghiện ma tuý.

D. Bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy tìm.

Câu 2. Thế nào là vi phạm hình sự?

A. Hành vi hơi hơi nguy khốn cho xã hội.          B. Hành vi rất nguy khốn cho xã hội.

C. Hành vi nguy khốn cho xã hội.                          D. Hành vi đặc thù nguy khốn cho xã hội.

Câu 3. Khi công dân giao ước được 1 giao kèo lao động, có tức là:

A. Có việc làm bất biến.                                          B. Có địa điểm đứng trong xã hội

C. Mở đầu có thu nhập                                            D. Xác lập được 1 quan hệ xã hội do luật pháp điều chỉnh

Câu 4 . Hoạt động có mục tiêu, có tinh thần của con người làm chuyển đổi những nhân tố của tựnhiên cho thích hợp với nhu cầu của con người được gọi là gì

A. Ảnh hưởng                 B. Lao động                    C. Sản xuất       D. Sản xuất của nả vật chất

Câu 5 .Tìm câu phát biểu sai

A. Các tín ngưỡng được Nhà nước xác nhận đều đồng đẳng trước luật pháp, có quyềnhoạt động tín ngưỡng theo quy định của luật pháp.

B. Quyền hoạt động tôn giáo, tín ngưỡng của công dân trên ý thức tôn trọng phápluật, phát huy trị giá văn hoá, đạo đức tín ngưỡng được Nhà nước đảm bảo

C. Hoạt động tôn giáo, tín ngưỡng theo quy định của luật pháp được Nhà nước bảođảm; các cơ sở tín ngưỡng hợp lí được luật pháp bảo hộ.

D. Các tín ngưỡng được Nhà nước xác nhận, được hoạt động lúc đóng thuế hàng 5

Câu 6. Công an xã bắt người bị nghi là lấy trộm xe đạp là hành vi xâm phạm:

A. Thân thể của công dân.                                            B. Danh dự và phẩm giá của công dân.

C. Tính mệnh, sức khoẻ của công dân.                         D. Tinh thần của công dân.

Câu 7. Quyền, phận sự của vợ, chồng chỉ nảy sinh và được luật pháp bảo vệ sau lúc họ

A. Hai người chung sống với nhau

B. Được gia đình 2 bên và bằng hữu thừa nhận

C. Được UBND phường, xã cấp giấy chứng thực đăng ký thành hôn

D. Được tòa án quần chúng ra quyết định

Câu 8. Cuộc cách mệnh khoa học kĩ thuật lần thứ nhất diễn ra vào thời kì nào

A. Thế kỷ XII                                  B. Thế kỷ XIX       

C. Thế kỷ XVIII                             D. Thế kỷ XXI

 Câu 9. Quyền bầu cử của công dân được hiểu là

A. Mọi người đều có quyền bầu cử

B. Những người từ đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử

C. Công dân ko phân biệt dân tộc, nam nữ thành phần xã hội, tôn giáo, tôngiáo, trình độ văn hoá, nghề nghiệp, thời hạn trú ngụ, đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử theo quy định của luật pháp

D. Những người từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự có quyền bầu cử

Câu 10. Quá trình biến đổi cơ bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủcông sang sử dụng sức lao động dựa trên sự phát hiện của công nghiệp cơ khí là công đoạn nào sau đây?

A. Công nghiệp hoá.        B. Hiện đại hóa                      C. Cơ khí hóa         D. Thương mại hóa

Câu 11. Ông A tổ chức buôn ma túy. Hỏi ông A phải chịu phận sự pháp lý nào?

A. Trách nhiệm hình sự         B. Trách nhiệm kỷ luật             C. Dân sự        D. Hành chính

Câu 12. Những nhân tố thiên nhiên nhưng lao động của con người ảnh hưởng vào nhằm chuyển đổi nócho thích hợp với mục tiêu của con người được gọi là gì?

A. Nhân vật lao động                                                             B. Dụng cụ lao động

C. Thành phầm thiên nhiên                                                              D. Tư liệu sản xuất

Câu 13. 1 trong những đặc điểm để phân biệt luật pháp với quy phạm đạo đức là gì?

A. Pháp luật có tính buộc phải chung      B. Pháp luật có tính quy phạm

C. Pháp luật có tính quyền lực               D. Pháp luật có tính quyền lực, quy phạm chung

Câu 14. 1 học trò lớp 11 (16 tuổi) chạy xe gắn máy trên 50centimet3ra đường (có đội mũbảo hiểm) được xem là:

A. Không phải chịu phận sự về hành vi của mình  

B. Không vi phạm luật pháp vì tiến hành quyền tự do chuyển động

C. Vi phạm luật pháp vì chưa có đủ năng lực phận sự pháp lý

D. Không vi phạm vì có đội mũ bảo hiểm theo quy định

Câu 15. Quá trình phần mềm và trang bị những thành tích khoa học công nghệ đương đại hiệnđại vào công đoạn sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là công đoạn nào sau đây?

A. Công nghiệp hoá.   B. Hiện đại hóa

C. Cơ khí hóa              D. Thương mại hóa

Câu 16. Người kinh doanh phải tiến hành phận sự nộp thuế, thanh niên đủ 18 tuổi thực hiệnnghĩa vụ quân sự,… là bề ngoài:

 

A. Thực hiện đầy đủ các phận sự pháp lý

B. Không làm những điều luật pháp cấm

C. Thi hành luật pháp

D. Thực hiện đúng mực các quyền hợp lí

Câu 17. Các bí quyết điều chỉnh của luật pháp lao động là

A. Thoả thuận, mệnh lệnh, phê chuẩn các tổ chức đại diện hợp lí

B. Tuỳ theo 2 bên chủ thể quan hệ luật pháp lao động

C. Thông qua các tổ chức đại diện của 2 bên chủ thể quan hệ lao động

D. Phương pháp đồng đẳng và bí quyết mệnh lệnh

Câu 18. Nền dân chủ XHCN dựa trên cơ sở kinh tế như thế nào

A. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất                       B. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

C. Kinh tế xã hội chủ nghĩa                                         D. Kinh tế nhiều thành phần.

Câu 19. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào được xem là theo tín ngưỡng?

A. Thờ cúng các người hùng liệt sĩ                              B. Thờ cúng đức chúa trời

C. Thờ cúng tổ tông, ông, bà.                                    D. Thờ cúng ông Táo.

Câu 20. Các nhân tố căn bản của công đoạn sản xuất là gì?

A. Sức lao động, nhân vật lao động, phương tiện lao động.

B. Sức lao động, nhân vật lao động, tư liệu lao động.

C. Sức lao động, phương tiện lao động, tư liệu lao động.

D. Sức lao động, tư liệu lao động, phương tiện sản xuất

Câu 21. Nguyên nhân dẫn dến sự chỉnh sửa từ cơ chế xã hội này bằng cơ chế xã hội

khác là gì?

A. Thay đổi phương thức sản xuất.    B. Khởi nghĩa vũ trang

C. Phát triển xã hội                             D. Tranh giành quyền lực

Câu 22. Tính giai cấp của luật pháp trình bày ở đặc điểm nào?

A. Pháp luật trình bày ý chí của ách thống trị

B. Pháp luật là thành phầm của xã hội có giai cấp.

C. Pháp luật là phương tiện để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp

D. Cả A,B,C

Câu 23. Nền dân chủ XHCN mang thực chất giai cấp nào?

A. Giai cấp người lao động và nhân dân quần chúng lao động

B. Giai cấp chiếm phần nhiều trong xã hội

C. Giai cấp người lao động

D. Giai cấp người lao động và giai cấp dân cày

Câu 24. Ngày 22/5/2011, Việt Nam thực hiện bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồngnhân dân các ngành. Công dân nào dưới đây đủ điều kiện được bầu cử lúc có ngày sinh là bao lăm?

A. 23/5/1994.  B. 24/5/1993.  C. 27/5/1992.  D. 26/5/1993

Câu 25. Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của người nào?

A. Giai cấp người lao động và giai cấp dân cày

B. Giai cấp người lao động

C. Giai cấp người lao động và nhân dân quần chúng lao động

D. Người thừa hành trong xã hội

Câu 26. Thỏa ước lao động số đông là thỏa thuận ……… giữa số đông công nhân với

người sử dụng lao động về điều kiện lao động và sử dụng lao động, lợi quyền và phận sự của

2 bên trong quan hệ lao động.

A. Bằng mồm            `           B. Cả A và C đều sai

C. Bằng văn bản                     D. Cả A và C đều đúng

Câu 27. Nhân tố quyết định dẫn tới sự chỉnh sửa của cơ chế xã hội này bằng cơ chế xã hội

khác là nhân tố nào sau đây?

A. Phương thức sản xuất        B. Lực lượng sản xuất

C. Quan hệ sản xuất.              D. Dụng cụ lao động

Câu 28. Sự chỉnh sửa của các hình thái kinh tế – xã hội theo chiều hướng nào?

A. Từ thấp tới cao                             B. Từ cao tới thấp

C. Thay đổi về trình độ tăng trưởng      D. Thay đổi về mặt xã hội

Câu 29. Vi phạm luật pháp có các tín hiệu

A. Do người có năng lực phận sự pháp lý tiến hành                        

B. Là hành vi trái luật pháp

C. Lỗi của chủ thể.

D. Là hành vi trái luật pháp, có lỗi, do người có năng lực phận sự pháp lý tiến hành

Câu 30. Cuộc Cách mệnh khoa học kĩ thuật lần thứ 2 diễn ra vào thời kì nào?

A. Thế kỉ XIX.           B. Thế kỉ XX.

C. Thế kỉ XXL           D. Thế kỉ XVIII

Câu 31. G mượn sách tham khảo của V đã lâu nhưng chưa trả. Khi cần dùng sách, G đã tự tiện vàonhà V để tìm nhưng mà bị em của V mắng chửi và đuổi về. G đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

A. Bất khả xâm phạm về của cải                     B. Bất khả xâm phạm về chỗ ở

C. Được luật pháp bảo hộ về danh dự            D. Được bảo vệ ý kiến tư nhân

Câu 32. Shop của anh A được cấp giấy phép bán mắt kính. Nhận thấy nhu cầu về ốp dế yêu thiết bị cầm tay trên thị phần tăng cao nên anh A đăng kí bán thêm mặt hàng này. Anh A đã tiến hành nội dung nào dưới đây của quyền đồng đẳng trong kinh doanh?

A. Tự do tuyển dụng chuyên gia                                              B. Thay đổi loại hình công ty

C. Hăng hái nhập cảng vật liệu.                                        D. Chủ động mở mang quy mô

Câu 33. Tèo thường xuyên thôi việc ko lí do, lúc bị chỉ huy nhắc nhở anh đã ko rútkinh nghiệm nhưng còn tỏ thái độ bất cần. Anh Tèo phải chịu phận sự pháp lí nào dưới đây?

A. Hình sự      B. Hành chính.            C. Dân sự.       D. Kỉ luật.

Câu 34. Dù rằng thầy u A muốn con biến thành kĩ sư nhưng mà A lại đăng kí vào trường sư phạm.

A đã áp dụng quyền học tập ở nội dung nào dưới đây

A. Học theo chỉ định   B. Học vượt cấp, vượt lớp

C. Học thường xuyên, liên tiếp.          D. Học bất kỳ ngành, nghề nào

Câu 35. Anh B nhờ vợ thay mình đi bỏ thăm bầu cử nhưng mà vợ anh đã chối từ. Vợ anh A

ko vi phạm nguyên lý bầu cử nào dưới đây?

A. Gián tiếp.   B. Đại diện.     C. Giao cho.   D. Trực tiếp

Câu 36. Cơ sở kinh doanh karaoke của chị A thường xuyên hoạt động quá giờ quy định là vi

phạm luật pháp nào dưới đây?

A. Kỉ luật.       B. Hành chính.            C. Dân sự.       D. Hình sự

Câu 37. Trong cuộc họp tổng kết của xã X, kế toán M chối từ công khai việc chi thu ngânsách nên bị người dân phản đối. Ông K đề nghị được chất vấn trực tiếp kế toán nhưng mà bị chủ tịch xã ngăn cản. Chủ thể nào dưới đây đã áp dụng đúng quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội?

A. Chủ tịch xã và ông K                     B. Người dân xã X và ông K

C. Chủ tịch và người dân xã X           D. Kế toán M, ông K và người dân xã X

Câu 38. Thđó chị M thường xuyên đi làm về muộn, nhưng mà cuối 5 vẫn nhận cơ chế khen thưởng xong xuôi hoàn hảo nhiệm vụ. Chị B nghi ngại chị M có quan hệ tình cảm với giám đốc K, nên đã báo cho vợ giám đốc biết. Do ghen tuông tuông, vợ giám đốc đề nghị trưởng phòng P theo dõi chị M và bắt chồng sa thải chị. Nể vợ, giám đốc K ngay ngay lập tức đuổi việc Chị M. Những người nào dưới đây vi phạm nội dung quyền đồng đẳng trong lao động?

A. Vợ giám đốc K, trưởng phòng P và chị M

B. Giám đốc K và chị M

C. Vợ chồng giám đốc K, trưởng phòng P

D. Giám đốc K, trưởng phòng P và chị M

Câu 39. Chị K nhặt được thư do bưu tá làm rơi, trên đường về nhà chị mở ra xem rồi nhờ anh X sao để đăng tải lên mạng xã hội. Nội dung này đã được anh V san sớt lên trang tin tư nhân. Những người nào dưới đây đã vi phạm quyền được đảm bảo an toàn và bí ẩn thư tín, dế yêu, điện tín?

A. Chị K và anh X                              B. Bưu tá, chị K và anh X

C. Bưu tá, chị K, anh X và anh V       D. Bưu tá và chị K

Câu 40. Giả thiết trên thị phần có 3 nhà cung cấp bút bi. Nhà sản xuất A 1 giờ côngnhân sản xuất được 04 cái. Nhà sản xuất B 1 giờ người lao động sản xuất được 05 cái, Nhà sản xuất C 1 giờ người lao động sản xuất được 06 cái. Vậy thời gian khó động xã hội cần phải có trong trường hợp này là?

A. 1 giờ người lao động sản xuất được 5 cái         B. 1 giờ người lao động sản xuất được 6 cái

C. 1 giờ người lao động sản xuất được 4 cái         D. 1 giờ người lao động sản xuất được 3 cái

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1.D

2.C

3.D

4.D

5.D

6.A

7.C

8.C

9.C

10.A

11.A

12.A

13.D

14.C

15.B

16.C

17.A

18.A

19.B

20.B

21.A

22.D

23.C

24.C

25.C

26.D

27.A

28.C

29.D

30.A

31.B

32.D

33.D

34.D

35.D

36.B

37.B

38.A

39.A

40.A

2. Đề số 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 02

Câu 1. Trên thị phần, giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn trị giá hàng hóa do chịu sự ảnh hưởng của

A. trình độ lao động của người sản xuất.                              B. chi tiêu sản xuất.      

C. quy luật trị giá.                                                                  D. cung – cầu, cạnh tranh.

Câu 2. Pháp luật là công cụ để nhà nước điều hành

A. xã hội.                                                                                B. công dân.                        

C. giai cấp.                                                                              D. công nhân.

Câu 3. Pháp luật của nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam trình bày ý chí ước muốn của

A. Đảng Cộng sản Việt Nam.                                   B. Nhà nước pháp quyền XHCN.

C. cán bộ công chức nhà nước có thẩm quyền.        D. giai cấp người lao động và quần chúng lao động.

Câu 4. Nội dung nào dưới đây chẳng phải là mục tiêu của cạnh tranh?

A. Khai thác vật liệu và các nguồn lực sản xuất.            

B. Khai thác ưu điểm về khoa học và công nghệ.

C. Khai thác thị phần, nơi đầu cơ, các giao kèo.                           

D. Khai thác tối đa mọi tiềm năng thông minh của con người.

Câu 5. Tín hiệu nào dưới đây của luật pháp là 1 trong những đặc điểm để phân biệt luật pháp với đạo đức?

A. Pháp luật chỉ buộc phải với cán bộ, công chức.     

B. Pháp luật buộc phải với người phạm tội.

C. Pháp luật ko buộc phải đối với trẻ con .       

D. Pháp luật buộc phải với mọi tư nhân, tổ chức.

Câu 6. Khẳng định nào dưới đây là đúng về quyền học tập của công dân?

A. Công dân có quyền học ko giảm thiểu phê chuẩn thi tuyển hoặc xét tuyển.

B. Công dân có thể tự do vào học ở các trường học.

C. Mọi công dân có thể vào học đại học nhưng ko cần có điều kiện gì.

D. Mọi công dân có thể học ở bất cứ trường đại học nào.

Câu 7.  Em X 15 tuổi điều khiển xe máy có dung tích 50cm3 đã vượt đèn đỏ. Cảnh sát giao thông đã nhắc nhở em. Việc làm của cảnh sát giao thông trình bày đặc biệt nào của luật pháp?

A. Tính quy phạm tầm thường.                                             B. Tính quyền lực, buộc phải chung.

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt bề ngoài.                    D. Tính nghiêm minh của luật pháp.

Câu 8. 1 trong những chỉ tiêu của chế độ khắc phục việc làm ở nước ta là

A. tăng trưởng nguồn nhân công, mở mang thị phần lao động.              B. tăng trưởng sản xuất và dịch vụ.             

C. tăng trưởng các loại hình dịch vụ ở thị thành và nông thôn.             D. tăng trưởng sản xuất.           

Câu 9. Luật giao thông đường bộ quy định người đi xe mô tô phải đội mũ bảo hiểm. Quy định này trình bày

A. thuộc tính chung của luật pháp.                                           B. tính thích hợp của luật pháp.

C. tính quy phạm tầm thường của luật pháp.                              D. tính phổ biễn phổ biến của luật pháp.

Câu 10. Bà Q trồng rau ở xã K nhưng mà lại mang rau tới chợ P của xã H để bán vì giá cả ở ấy cao hơn. Việc bán rau của bà Q đã chịu ảnh hưởng nào của quy luật trị giá?

A. Điều tiết trong lưu thông.                        B. Điều tiết sản xuất.                            

C. Tự phát từ quy luật trị giá.                       D. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật trị giá.

Câu 11. Trong lưu thông, hàng hoá này có thể thảo luận được với hàng hoá kia là do chúng có

A. thời gian khó động xã hội cần phải có bằng nhau.      B. chất lượng và thời gian khó động hệt nhau.

C. trị giá sử dụng và kiểu dáng giống nhau.                  D. kiểu dáng và chất lượng tương đương nhau.

Câu 12. Việc làm nào sau đây có ích cho môi trường?

A. Trồng cây gây rừng.                                                              B. Đắp đê chắn sóng.                                                                

C. Xây dựng các công trình thuỷ điện.                                      D. Xây cầu làm đường giao thông.

Câu 13. Đặc điểm căn bản của kinh tế hàng hóa là

A. thảo luận hàng hóa trên thị phần.                          B. thành phầm làm ra để bán.                                

C. phục vụ đề nghị của người tiêu dùng.                   D. sắm bán hàng hóa trên thị phần.

Câu 14. Trong nền kinh tế hàng hóa tiền trình bày

A. trị giá xã hội chung.                                                       B. trị giá thảo luận chung.

C. sự sang giàu của mỗi tư nhân.                                           D. sự sang giàu của mỗi tổ quốc.

Câu 15. Anh P là viên chức Doanh nghiệp B có lần đi làm muộn bị Giám đốc Doanh nghiệp ra quyết định kỷ luật với bề ngoài hạ bậc lương ko đúng với quy định của luật pháp. Anh P cần làm gì để bảo vệ quyền và ích lợi hợp lí của mình?

A. Viết đơn đề xuất giám đốc xem lại.                                 B. Gửi đơn tố cáo tới cơ quan cấp trên.

C. Gửi đơn cáo giác tới cơ quan cấp trên.                              D. Gửi đơn tố cáo tới Giám đốc Doanh nghiệp.

Câu 16. Trước lúc được ban hành, Hiến pháp 5 2013 đã được đưa ra bàn luận, lấy quan điểm trong quần chúng. Việc quần chúng tham dự góp quan điểm vào Dự thảo Hiến pháp 5 2013 là tiến hành quyền

A. tự do ngôn luận.                                                                 B. tự do dân chủ.        

C. tham dự điều hành nhà nước và xã hội.                                D. tham dự xây dựng quốc gia.

Câu 17. S ko đủ điểm xét tuyển nên ko được vào học ở trường đại học. S cho rằng mình ko còn quyền học tập nữa. Trong trường hợp này, theo em, S có thể tiếp diễn tiến hành quyền học tập nữa ko?

A. Có thể học bất kỳ ngành nào.

B. Có thể học ở bất kỳ cơ sở giáo dục nào nhưng mình muốn.

C. Có thể tiếp diễn học theo các bề ngoài không giống nhau.

D. Có thể học tập ko giảm thiểu.

Câu 18. Quy luật trị giá điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá phê chuẩn

A. trị giá của hàng hoá.                                  B. chức năng của hàng hoá.     

C. trị giá thảo luận.                                            D. giá cả trên thị phần.

Câu 19. Việc công dân học bất kỳ ngành nghề nào thích hợp với năng khiếu, bản lĩnh, thị hiếu và điều kiện của mình là 1 trong các nội dung của

A. quyền học tập của công dân.                                     B. quyền được tăng trưởng của công dân.

C. quyền thông minh của công dân.                                    D. quyền lao động của công dân.

Câu 20.  Nhà nước ta kế thừa và phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc trình bày

A. tính giai cấp của Nhà nước.                       B. tính quần chúng của Nhà nước.

C. tính dân tộc của Nhà nước.                        D. tính tập thể của Nhà nước.

Câu 21. Xuất phát từ đề nghị bảo vệ chủ quyền tổ quốc trên biển, 5 2012 Quốc hội nước ta đã ban hành Luật Biển Việt Nam đã được vận dụng trong thực tế. Việc ban hành Luật Biển Việt Nam cho thấy luật pháp bắt nguồn từ

A. thực tế đời sống xã hội.                                        B. mục tiêu bảo vệ đất nước.

C. ích lợi của cán bộ, chiến sĩ hải quân.                     D. kinh nghiệm của các nước trên biển Đông.

Câu 22. Doanh nghiệp A  giao kèo với doanh nghiệp  B về phân phối vật liệu để sản xuất giày da xuất khẩu. Tuy nhiên, trong công đoạn tiến hành doanh nghiệp B ko làm đúng như giao kèo đã thỏa thuận gây thiệt hại cho doanh nghiệp A. Trong trường hợp này doanh nghiệp B đã vi phạm

A. hình sự.                                                                              B. hành chính.                      

C. dân sự.                                                                                D. kỷ luật.

Câu 23. Khẳng định nào dưới đây ko đúng về tính quần chúng của Nhà nước ta?

A. Nhà nước ta là Nhà nước của quần chúng, do quần chúng, vì quần chúng.

B. Nhà nước ta do quần chúng tham dự quản lí.

C. Nhà nước ta do quần chúng quản lí và ban hành luật pháp.

D. Nhà nước ta trình bày ý chí, ích lợi và ước muốn của quần chúng.

Câu 24. Những người ứng xử ko đúng quy định của luật pháp sẽ bị cơ quan có thẩm quyền vận dụng các giải pháp cần phải có để buộc họ phải làm theo. Điều này trình bày đặc biệt nào dưới đây của luật pháp?

A. Tính quy phạm tầm thường.                                       B. Tính quyền lực, buộc phải chung.

C. Hiệu lực tuyệt đối.                                                  D. Khả năng bảo đảm thi hành cao.

Câu 25. Trên cơ sở quy định chung của luật pháp về kinh doanh, bà M đã đăng ký mở shop thực phẩm và được chấp nhận. Việc làm của bà M trình bày luật pháp là công cụ

A. để công dân tiến hành quyền của mình.                 B. để công dân chọn lọc ngành nghề kinh doanh.

C. để công dân có quyền tự do hành nghề.                 D. để công dân tiến hành được ý định của mình.

Câu 26. Pháp luật là luật lệ ứng xử chung, được vận dụng đối với tất cả mọi người là đặc biệt nào dưới đây của luật pháp?

A. Tính phổ cập.                                                                       B. Tính phổ biến.

C. Tính nhân bản.                                                                     D. Tính quy phạm tầm thường.

Câu 27. Tòa án quần chúng tỉnh H quyết định vận dụng hình phạt tù đối với ông X là cán bộ có chức quyền trong tỉnh về tội “Tham ô của cải”. Cùng chịu hình phạt tù còn có 2 cán bộ cấp dưới của ông X. Hình phạt của Tòa án vận dụng là biểu thị công dân đồng đẳng về

A. phận sự bảo vệ của cải.                                                          B. phận sự công dân.

C. phận sự pháp lý.                                                               D. bằng lòng hình phạt.

Câu 28. Sau 3 5 vay vốn của nhà nước, ông A đã xây dựng được 1 doanh nghiệp xuất khẩu nông phẩm, tuyển dụng nhiều lao động tại địa phương. Ông A đã tiến hành theo phương hướng khắc phục việc làm nào dưới đây?

A. xúc tiến tăng trưởng sản xuất và dịch vụ.          B. tăng nhanh xuất khẩu lao động.

C. sử dụng hiệu quả vốn đầu tư.                           D. khuyến khích làm giàu theo luật pháp, tự do hành nghề.

Câu 29. Do nghi ngại chị N đơm đặt nói xấu mình nên chị V cùng em gái là chị D đưa tin đồn thất thiệt về vợ chồng chị N lên mạng xã hội khiến uy tín của họ bị tác động nghiêm trọng. Chồng chị N giận dữ đã xông vào nhà chị V mắng chửi nên bị chồng chị V đánh gãy chân. Những người nào dưới đây phải chịu phận sự pháp lí?

A. Vợ chồng chị V, vợ chồng chị N và chị D.                    B. Vợ chồng chị N và chị D.

C. Vợ chồng chị V và chị D.                                               D. Vợ chồng chị V, chồng chị N và chị D.

Câu 30. Chị P và anh K yêu nhau và muốn thành hôn, nhưng mà bố chị P lại muốn chị thành hôn với người khác nên đã cản trở việc thành hôn của chị. Thuyết phục bố ko được, chị P phải chứng dẫn điểm b khoản 1 Điều 8 Luật Hôn nhân và gia đình 5 2014, theo ấy “Việc thành hôn do nam và nữ tình nguyện quyết định” thì bố chị mới đồng ý để 2 người thành hôn với nhau. Trong trường hợp này, luật pháp đã trình bày vai trò nào dưới đây đối với công dân?

A. Là nhân tố điều chỉnh nghĩ suy của mọi người.

B. Là nhân tố liên can tới cuộc sống gia đình.

C. Là công cụ để công dân bảo vệ quyền và ích lợi hợp lí của mình.

D. Là công cụ để mọi người chiến đấu trong những trường hợp cần phải có.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 2 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về di động)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

A

D

D

D

A

B

A

C

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

A

B

A

D

C

C

D

A

C

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

A

C

C

B

A

D

C

D

D

C

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

C

B

B

A

D

C

C

C

D

D

3. Đề số 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 03

Câu 1: Pháp luật là công cụ hữu hiệu nhất để nhà nước

A. bảo vệ giai cấp dân cày.  B. điều hành công dân.

C. điều hành xã hội.        D. bảo vệ công nhân.

Câu 2: 1 trong các đặc biệt căn bản của luật pháp để phân biệt luật pháp với đạo đức là

A. tính quyền lực, buộc phải chung.               B. tính đương đại.

C. tính căn bản.                                               D. tính truyền thống.

Câu 3: Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang thực chất của

A. giai cấp dân cày.                                     B. giai cấp người lao động.

C. phân khúc trí thức.                                        D. tất cả mọi người trong xã hội.

Câu 4: Quá trình tiến hành luật pháp chỉ đạt hiệu quả lúc các chủ thể tham dự quan hệ luật pháp tiến hành

A. đầy đủ phận sự của mình theo Hiến pháp và luật pháp.

B. đúng mực các ích lợi của mình theo Hiến pháp.

C. đầy đủ các ước muốn của mình theo Hiến pháp và luật pháp.

D. đúng mực các mong muốn của mình luật pháp.

Câu 5: Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

A. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.

B. Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân.

C. Bảo vệ mọi ích lợi của công dân.

D. Bảo vệ quyền và ích lợi hợp lí của công dân.

Câu 6: Pháp luật là

A. hệ thống các quy tắc xử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương.

B. những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống.

C. hệ thống các quy tắc xử xự chung do nhà nước ban hành và được 3̉o đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

D. hệ thống các văn 3̉n và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện .

Câu 7: Ông B đi ngược đường 1 chiều, chưa gây tai nạn cho người nào nhưng mà cảnh sát giao thông vẫn xử phạt. Việc xử phạt ấy nhằm mục tiêu gì?

A. Để ông B rút kinh nghiệm cho bản thân.

B. Làm gương cho người khác ko vi phạm luật pháp.

C. Chấm dứt hành vi vi phạm luật pháp và giáo dục, răn đe những người khác.

D. Cảnh cáo ông B nếu lần sau vi phạm sẽ phạt nặng hơn.

Câu 8: Khi tham dự giao thông bằng xe máy, cô An luôn đội mũ bảo hiểm là trình bày việc

A. tuân thủ pháp luật.                               B. thi hành pháp luật.       

C. sử dụng pháp luật.                                D. áp dụng pháp luật.

Câu 9: Học trò đủ 16 tuổi được phép lái loại xe có dung tích xi – lanh bằng bao lăm?

A. Từ 50 cm3 tới 70 cm3.     B. Dưới 50 cm3.

C. Dưới 90 cm3.         D. Trên 125 cm3.

Câu 10: Ông A giao thương ma túy có tổ chức và số lượng mập, ông A phải chịu phận sự pháp lý

A. dân sự.            B. hình sự.             C. kỷ luật.          D. hành chính.

Câu 11: Khi đào móng xây nhà, ông A đã làm sụp đổ tường nhà kế bên. Hành vi này của ông A là hành vi vi phạm luật pháp

A. dân sự.           B. hình sự.                    C. hành chính                  D. kỉ luật

Câu 12: Người kinh doanh phải tiến hành phận sự nộp thuế, thanh niên đủ 18 tuổi tiến hành phận sự quân sự là công dân đã

A. ko làm những điều luật pháp cấm.

B. tiến hành đầy đủ các phận sự pháp lý.

C. tiến hành đúng mực các quyền hợp lí.

D. tiến hành đầy đủ các phận sự, chủ động làm những gì nhưng luật pháp quy định phải làm.

Câu 13: Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào trình bày việc vận dụng luật pháp?

A. Người tham dự giao thông ko vượt qua ngã tư lúc có dấu hiệu đèn đỏ.

B. Công dân A gửi đơn tố cáo lên cơ quan nhà nước.

C. Anh A và chị B tới ủy ban quần chúng phường đăng ký thành hôn.

D. Cảnh sát giao thông xử phạt người ko đội mũ bảo hiểm.

Câu 14: Pháp luật qui định độ tuổi phải chịu phận sự hành chính về mọi hành vi phạm do mình gây ra là

A. đủ 17 tuổi trở lên    B. từ 15 tuổi trở lên

C. đủ 16 tuổi trở lên    D. đủ 18 tuổi trở lên

Câu 15: Tòa án xét xử các vụ án đánh người gây thương tích ko lệ thuộc vào người bị xét xử là người nào, giữ chức phận gì. Điều này trình bày quyền đồng đẳng nào của công dân?

A. Đồng đẳng về phận sự pháp lý.

B. Đồng đẳng về phận sự trong kinh doanh.

C. Đồng đẳng về quyền tự chủ trong kinh doanh.

D. Đồng đẳng về quyền lao động.

Câu 16: Công dân đồng đẳng về quyền và phận sự có tức là mọi công dân đều

A. có quyền và phận sự giống nhau.

B. có quyền hệt nhau.

C. đồng đẳng về quyền và làm phận sự theo quy định của luật pháp.

D. có phận sự hệt nhau.

Câu 17: Khẳng định nào dưới đây trình bày quyền đồng đẳng trong kinh doanh?

A. Mọi tư nhân, tổ chức kinh doanh đều được quyền vay vốn của Nhà nước.

B. Mọi tư nhân, tổ chức lúc tham dự vào các quan hệ kinh tế đều đồng đẳng theo quy định của luật pháp.

C. Mọi tư nhân, tổ chức kinh doanh đều được dành đầu tiên miễn giảm thuế.

D. Mọi tư nhân, tổ chức kinh doanh đều được dành đầu tiên chọn lọc nơi kinh doanh.

Câu 18: Quyền và phận sự giữa vợ và chồng hiện ra lúc

A. được ủy ban quần chúng phường, xã cấp giấy chứng thực đăng ký thành hôn.

B. được toà án quần chúng ra quyết định.

C. được gia đình 2 bên và bằng hữu thừa nhận.

D. 2 người chung sống với nhau.

Câu 19: Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào trình bày công dân sử dụng luật pháp?

A. Anh A mở công ty tại Bình Dương

B. Anh A chị B tới UBND phường đăng ký thành hôn

C. Doanh nghiệp X tiến hành phận sự đóng thuế theo quy định luật pháp

D. Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt

Câu 20: Quan điểm nào sau đây ko đúng?

A. Nam và nữ đồng đẳng về tuyển dụng, nâng bậc lương và trả công sức động.

B. Lao động nữ được ân cần tới đặc điểm thân thể, sinh lí, tính năng làm mẹ.

C. Lao động nữ được lợi cơ chế thai sản, hết thời kì nghỉ thai sản, lúc quay về làm việc, lao động nữ vẫn được đảm bảo chỗ làm việc.

D. Người sử dụng lao động dành đầu tiên nhận nam vào làm việc lúc cả nam và nữ đều có đủ tiêu chuẩn làm công tác nhưng công ty đang cần.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về di động)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

A

B

A

D

C

C

B

B

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

D

D

C

A

C

B

A

A

D

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

B

B

A

A

A

C

A

D

C

B

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

D

D

D

C

C

A

D

A

A

B

4. Đề số 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 04

Câu 1. Các tổ chức tư nhân ko làm những việc bị cấm là:

A. Sử dụng luật pháp.                                     B. Thi hành luật pháp.  

C. Tuân thủ luật pháp.                                    D. Áp dụng luật pháp.

Câu 2. Nội dung nào sau đây chẳng phải là đặc biệt của luật pháp ?

A. Bắt nguồn thực từ tiễn đời sống xã hội.     B. Mang tính quyền lực, buộc phải chung.

C. Pháp luật có tính quy phạm tầm thường.        D. Có tính xác định chặt chẽ về mặt bề ngoài. 

Câu 3. Nội dung căn bản của luật pháp bao gồm

A. Các chuẩn mực thuộc về đời sống ý thức, tình cảm của con người.

B. Quy định các hành vi ko được làm của các công dân và tổ chức.

C. Quy định các trách nhiệm của công dân và tổ chức trong xã hội.

D. Quy định những việc được làm, việc phải làm, việc ko được làm.

Câu 4. Các tổ chức tư nhân chủ động tiến hành quyền (những việc được làm) là:

A. Sử dụng luật pháp.                                     B. Thi hành luật pháp.  

C. Tuân thủ luật pháp.                                    D. Áp dụng luật pháp.

Câu 5. Theo nội dung của quy luật cung – cầu, giá cả thị phần thường cao hơn trị giá hàng hoá trong sản xuất lúc

A. cung mập hơn cầu.

B. cầu giảm, cung tăng.

C. cung bé hơn cầu.

D. cung bằng cầu.

Câu 6. Pháp luật là

A. Hệ thống các văn bản và nghị định do các ngành ban hành và tiến hành .

B. Những luật và điều luật chi tiết trong thực tiễn đời sống.

C. Hệ thống các luật lệ sử xự chung do nhà nước ban hành và được đảm bảo tiến hành bằng quyền lực nhà nước.

D. Hệ thống các luật lệ sử xự được tạo nên theo điều kiện chi tiết của từng địa phương.

Câu 7. Nhân vật của vi phạm hành chính là

A. tư nhân.                                                      B. tổ chức.      

C. Cơ quan hành chính.                                 D. tư nhân và tổ chức .

Câu 8. Hành vi vi phạm các luật lệ, quy chế được xác lập trong 1 tổ chức, cơ quan, đơn vị là

A. vi phạm hành chính.                                   B. vi phạm kỷ luật.     

C. vi phạm dân sự .                                                     D. vị phạm hình sự

Câu 9. Công dân đồng đẳng về phận sự pháp lý là

A. Công dân ở bất cứ độ tuổi nào vi phạm luật pháp đều bị xử lý hệt nhau.

B. Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu phận sự kỷ luật.

C. Công dân nào vi phạm luật pháp cũng bị xử lý theo quy định của luật pháp.

D.Công dân nào do thiếu hiểu biết về luật pháp nhưng vi phạm luật pháp thì chẳng phải chịu phận sự pháp lý.

Câu 10. Hàng hoá có những tính chất nào ?

A. Giá trị và trị giá thảo luận.

B. Giá trị và trị giá sử dụng.

C. Giá trị thảo luận và trị giá cá biệt.   

D. Giá trị sử dụng và trị giá cá biệt.

Câu 11. Quyền và phận sự công dân được quy định trong

A. chế độ kinh tế, văn hóa, chính trị .                              B. Hiến pháp và Pháp luật.

C. các văn bản qui định của Nhà nước.                                  D. các thông tư, nghị quyết .

Câu 12. Khoảng thời kì còn đó quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí thành hôn tới ngày xong xuôi hôn nhân là thời gian

A. hôn nhân.               B. hòa giải.                  C. li dị.                     D. li thân.

Câu 13. Đồng đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên những nguyên tắc nào sau đây?

A. Dân chủ, công bình, tôn trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

B. Tự do, công bình, tôn trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

C. Công bình, lắng nghe, kính trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

D. Chia sẻ, đồng thuận, ân cần lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.  

Câu 14. Đồng đẳng giữa vợ và chồng được trình bày trong quan hệ

A. nhân thân và gia đình.                                B. của cải và gia đình.  

C. nhân thân và của cải.                                   D. Thân nhân và của cải.

Câu 15. Công dân đồng đẳng trước luật pháp là:

B. Công dân có quyền và phận sự giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống.

C. Công dân nào vi phạm luật pháp cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể nhưng họ tham dự.

D. Công dân ko bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, tiến hành phận sự và chịu phận sự pháp lý theo quy định của luật pháp.

Câu 16. Các tổ chức tư nhân chủ động tiến hành phận sự (những việc phải làm) là 

A. Sử dụng luật pháp.                                     B. Thi hành luật pháp.  

C. Tuân thủ luật pháp.                                    D. Áp dụng luật pháp. 

Câu 17. Khi nào tiền làm tính năng tiền tệ toàn cầu ?

A. Khi đồng bạc ấy phải là đồng bạc có trị giá mập nhất.

B. Khi thảo luận hàng hoá vượt ra khỏi biên thuỳ tổ quốc.

C. Khi đồng bạc được đưa ra lưu thông trên thị phần.

D. Khi đồng bạc làm công cụ trả tiền.

Câu 18. Các quy phạm luật pháp do nhà nước ban hành phải

A. thích hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền do nhà nước đại diện.

B. thích hợp với ý chí của quần chúng do nhà nước đại diện.

C. mang tính chặt chẽ, tính quyền lực và tính buộc phải chung.

D. trình bày ước muốn của quần chúng do nhà nước quản lí.

Câu 19. Đối với công dân luật pháp có vai trò như thế nào?

A. Pháp luật là công cụ để công dân quản lí xã hội.

B. Là công cụ để công dân bảo vệ quyền, ích lợi hợp lí của mình.

C. Là cơ sở cho các hoạt động kinh doanh của mình.

D. Là phương tiện giúp công dân tiến hành quyền của mình.

Câu 20. Nội dung nào sau đây trình bày quyền đồng đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình

A. Cùng đóng góp công lao để duy trì đời sống thích hợp với bản lĩnh của mình.

B. Tự do chọn lọc nghề nghiệp phù phợp với bản lĩnh của mình.

C. Thực hiện đúng các giao ước trong giao kèo lao động.

D. Bảo đảm lợi quyền hợp lí của công nhân.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 4 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về di động)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

Câu 1C

Câu 11B

Câu 21A

Câu 31B

Câu 2A

Câu 12A

Câu 22D

Câu 32B

Câu 3D

Câu 13A

Câu 23C

Câu 33D

Câu 4A

Câu 14C

Câu 24A

Câu 34C

Câu 5C

Câu 15D

Câu 25C

Câu 35C

Câu 6C

Câu 16B

Câu 26C

Câu 36B

Câu 7D

Câu 17B

Câu 27C

Câu 37B

Câu 8B

Câu 18A

Câu 28B

Câu 38D

Câu 9C

Câu 19B

Câu 29A

Câu 39A

5. Đề số 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 05

Câu 1. Các quy phạm luật pháp do nhà nước ban hành

  1. thích hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền do nhà nước đại diện.
  2. thích hợp với ý chí của quần chúng do nhà nước đại diện.
  3. mang tính chặt chẽ, tính quyền lực và tính buộc phải chung.
  4. trình bày ước muốn của quần chúng do nhà nước quản lí.

Câu 2. Các tư nhân, tổ chức kềm chế để ko làm những điều nhưng luật pháp cấm là

A. sử dụng luật pháp.  B. thi hành luật pháp.

C. tuân thủ luật pháp.  D. vận dụng luật pháp.

Câu 3. Người ở độ tuổi phải chịu phận sự hình sự về tội nhân rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội nhân đặc thù nghiêm trọng là

A. từ đủ 14 tới dưới 16.         B. từ 14 tới đủ 16.

C. từ đủ 16 tới dưới 18.         D. từ 16 tới đủ 18.

Câu 4. Trách nhiệm pháp lý được vận dụng đối với người vi phạm luật pháp nhằm

  1. giáo dục, răn đe, hành tội.
  2. kềm chế những việc làm không đúng luật.
  3. xử phạt hành chính.
  4. phạt tù hoặc xử tử.

Câu 5. Vi phạm luật pháp hành chính là hành vi vi phạm luật pháp, xâm phạm đến

  1. quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế.
  2. các luật lệ quản lí nhà nước.
  3. các điều luật và các quan hệ hành chính.
  4. quan hệ xã hội và quan hệ hành chính.

Câu 6. “Vợ chồng đồng đẳng với nhau, có phận sự và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình” (Điều 19. Bình dẳng về quyền và phận sự giữa vợ, chồng, Luật hôn nhân và gia đình 5 2000 sửa đổi, bổ sung 5 2010) trình bày đặc biệt nào của luật pháp?

  1. Tính quy phạm tầm thường.
  2. Tính xác định chặt chẽ về mặt bề ngoài.
  3. Tính quyền lực, buộc phải chung.
  4. Tính ý chí và khách quan.

Câu 7. Đâu là thực chất của luật pháp Việt Nam?

A. Tính giai cấp và tính xã hội.          B. Tính giai cấp và tính chính trị.

C. Tính xã hội và tính kinh tế.            D. Tính kinh tế và tính xã hội.

Câu 8. Pháp luật mang thực chất của xã hội vì luật pháp

  1. là cơ sở bảo đảm an toàn thứ tự xã hội.
  2. bắt nguồn từ xã hội.
  3. góp phần hoàn chỉnh hệ thống xã hội.
  4. mang lại 1 hệ thống chính trị hoàn chỉnh.

Câu 9. Các bề ngoài tiến hành luật pháp theo quy trình là

  1. Sử dụng luật pháp, thi hành luật pháp, vận dụng luật pháp và tuân thủ luật pháp.
  2. Sử dụng luật pháp, thi hành luật pháp, tuân thủ luật pháp và vận dụng luật pháp.
  3. Tuân thủ luật pháp, thi hành luật pháp, sử dụng luật pháp và vận dụng luật pháp.
  4. Tuân thủ luật pháp, sử dụng luật pháp, thi hành luật pháp và vận dụng luật pháp.

Câu 10. Thực hiện phận sự pháp lý  đối với người từ đủ 14 tới dưới 18 tuổi là

  1. giáo dục, răn đe là chính.
  2. có thể bị phạt tù.
  3. bắt buộc cách li với xã hội và ko có điều kiện tái hòa nhập tập thể.
  4. chính yếu là đưa ra lời khuyên .

Câu 11. Khi gặp đèn đỏ thì ngừng, chạy xe ko dàn hàng ngang là

A. sử dụng luật pháp.  B. tiến hành luật pháp.

C. tuân thủ Pháp luật. D. vận dụng luật pháp.

Câu 12. Tòa án huyện A tuyên bố bị cáo B mức phạt 2 5 tù vì tội cưỡng dâm, là

A. sử dụng luật pháp.  B. vận dụng luật pháp.

C. thi hành luật pháp.  D. tuân thủ luật pháp.

Câu 13. Các tổ chức tư nhân chủ động tiến hành quyền (những việc được làm) là

A. Sử dụng luật pháp. B. Thi hành luật pháp.

C. Tuân thủ luật pháp. D. Áp dụng luật pháp.

Câu 14. Các tổ chức tư nhân chủ động tiến hành phận sự (những việc phải làm) là

A. Sử dụng luật pháp.             B. Thi hành luật pháp.

C. Tuân thủ luật pháp. D. Áp dụng luật pháp.

Câu 15. Đâu là nguyên cớ chính dẫn tới vi phạm luật pháp?

  1. Do tác động nhiều ít của tàn tích cơ chế cũ để lại và tác động của lối sống ko lành mạnh.
  2. Mặt trái của nền kinh tế thị phần ảnh hưởng vào 1 bộ phận người dân, đặc thù là giới trẻ.
  3. Thông qua các chiêu bài diễn biến hòa bình, các thần thế cừu địch vẫn trực tiếp hoặc gián tiếp tìm cách chống phá Nhà nước ta.
  4. Có sự yếu kém trong công việc điều hành xã hội, đôi chỗ còn thả lỏng kỉ cương ; giám sát còn mang tính bề ngoài.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về di động)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1A, 2C, 3A, 4B, 5B, 6A, 7A, 8B, 9B, 10A

11C, 12B, 13A, 14B, 15D, 16B, 17B, 18A, 19A, 20D

21D, 22A, 23A, 24C, 25B, 26A, 27A, 28D, 29A, 30D

31C, 32A, 33B, 34B, 35A, 36D, 37C, 38A, 39A, 40D

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Hồng Lam. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu dụng khác các em chọn tính năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang Học Điện Tử Cơ Bản.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Các em ân cần có thể tham khảo tài liệu cùng phân mục:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Trần Bình Trọng
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Ngô Trí Hòa

Chúc các em học tập tốt!

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hồng Lam

Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Hồng Lam nhưng Học Điện Tử Cơ Bản gửi tới dưới đây giúp các em học trò lớp 12 ôn tập và đoàn luyện kỹ năng giải đề, sẵn sàng thật tốt cho kì thi tốt nghiệp THPT QG sắp đến. Hi vọng với tài liệu, các em sẽ ôn tập tri thức dễ ợt hơn. Chúc các em học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

HỒNG LAM

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN GDCD

5 học: 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

1. Đề số 1

Câu 1. Trường hợp nào sau đây thì mới được bắt, giam, giữ người:

A. Bắt giam người lúc người này có người nhà vi phạm luật pháp.

B. Bắt người lúc đang bị tình nghi có hành vi vi phạm luật pháp

C. Bắt, giam, giữ người lúc người này đang nghiện ma tuý.

D. Bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy tìm.

Câu 2. Thế nào là vi phạm hình sự?

A. Hành vi hơi hơi nguy khốn cho xã hội.          B. Hành vi rất nguy khốn cho xã hội.

C. Hành vi nguy khốn cho xã hội.                          D. Hành vi đặc thù nguy khốn cho xã hội.

Câu 3. Khi công dân giao ước được 1 giao kèo lao động, có tức là:

A. Có việc làm bất biến.                                          B. Có địa điểm đứng trong xã hội

C. Mở đầu có thu nhập                                            D. Xác lập được 1 quan hệ xã hội do luật pháp điều chỉnh

Câu 4 . Hoạt động có mục tiêu, có tinh thần của con người làm chuyển đổi những nhân tố của tựnhiên cho thích hợp với nhu cầu của con người được gọi là gì

A. Ảnh hưởng                 B. Lao động                    C. Sản xuất       D. Sản xuất của nả vật chất

Câu 5 .Tìm câu phát biểu sai

A. Các tín ngưỡng được Nhà nước xác nhận đều đồng đẳng trước luật pháp, có quyềnhoạt động tín ngưỡng theo quy định của luật pháp.

B. Quyền hoạt động tôn giáo, tín ngưỡng của công dân trên ý thức tôn trọng phápluật, phát huy trị giá văn hoá, đạo đức tín ngưỡng được Nhà nước đảm bảo

C. Hoạt động tôn giáo, tín ngưỡng theo quy định của luật pháp được Nhà nước bảođảm; các cơ sở tín ngưỡng hợp lí được luật pháp bảo hộ.

D. Các tín ngưỡng được Nhà nước xác nhận, được hoạt động lúc đóng thuế hàng 5

Câu 6. Công an xã bắt người bị nghi là lấy trộm xe đạp là hành vi xâm phạm:

A. Thân thể của công dân.                                            B. Danh dự và phẩm giá của công dân.

C. Tính mệnh, sức khoẻ của công dân.                         D. Tinh thần của công dân.

Câu 7. Quyền, phận sự của vợ, chồng chỉ nảy sinh và được luật pháp bảo vệ sau lúc họ

A. Hai người chung sống với nhau

B. Được gia đình 2 bên và bằng hữu thừa nhận

C. Được UBND phường, xã cấp giấy chứng thực đăng ký thành hôn

D. Được tòa án quần chúng ra quyết định

Câu 8. Cuộc cách mệnh khoa học kĩ thuật lần thứ nhất diễn ra vào thời kì nào

A. Thế kỷ XII                                  B. Thế kỷ XIX       

C. Thế kỷ XVIII                             D. Thế kỷ XXI

 Câu 9. Quyền bầu cử của công dân được hiểu là

A. Mọi người đều có quyền bầu cử

B. Những người từ đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử

C. Công dân ko phân biệt dân tộc, nam nữ thành phần xã hội, tôn giáo, tôngiáo, trình độ văn hoá, nghề nghiệp, thời hạn trú ngụ, đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử theo quy định của luật pháp

D. Những người từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự có quyền bầu cử

Câu 10. Quá trình biến đổi cơ bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủcông sang sử dụng sức lao động dựa trên sự phát hiện của công nghiệp cơ khí là công đoạn nào sau đây?

A. Công nghiệp hoá.        B. Hiện đại hóa                      C. Cơ khí hóa         D. Thương mại hóa

Câu 11. Ông A tổ chức buôn ma túy. Hỏi ông A phải chịu phận sự pháp lý nào?

A. Trách nhiệm hình sự         B. Trách nhiệm kỷ luật             C. Dân sự        D. Hành chính

Câu 12. Những nhân tố thiên nhiên nhưng lao động của con người ảnh hưởng vào nhằm chuyển đổi nócho thích hợp với mục tiêu của con người được gọi là gì?

A. Nhân vật lao động                                                             B. Dụng cụ lao động

C. Thành phầm thiên nhiên                                                              D. Tư liệu sản xuất

Câu 13. 1 trong những đặc điểm để phân biệt luật pháp với quy phạm đạo đức là gì?

A. Pháp luật có tính buộc phải chung      B. Pháp luật có tính quy phạm

C. Pháp luật có tính quyền lực               D. Pháp luật có tính quyền lực, quy phạm chung

Câu 14. 1 học trò lớp 11 (16 tuổi) chạy xe gắn máy trên 50cm3ra đường (có đội mũbảo hiểm) được xem là:

A. Không phải chịu phận sự về hành vi của mình  

B. Không vi phạm luật pháp vì tiến hành quyền tự do chuyển động

C. Vi phạm luật pháp vì chưa có đủ năng lực phận sự pháp lý

D. Không vi phạm vì có đội mũ bảo hiểm theo quy định

Câu 15. Quá trình phần mềm và trang bị những thành tích khoa học công nghệ đương đại hiệnđại vào công đoạn sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là công đoạn nào sau đây?

A. Công nghiệp hoá.   B. Hiện đại hóa

C. Cơ khí hóa              D. Thương mại hóa

Câu 16. Người kinh doanh phải tiến hành phận sự nộp thuế, thanh niên đủ 18 tuổi thực hiệnnghĩa vụ quân sự,… là bề ngoài:

 

A. Thực hiện đầy đủ các phận sự pháp lý

B. Không làm những điều luật pháp cấm

C. Thi hành luật pháp

D. Thực hiện đúng mực các quyền hợp lí

Câu 17. Các bí quyết điều chỉnh của luật pháp lao động là

A. Thoả thuận, mệnh lệnh, phê chuẩn các tổ chức đại diện hợp lí

B. Tuỳ theo 2 bên chủ thể quan hệ luật pháp lao động

C. Thông qua các tổ chức đại diện của 2 bên chủ thể quan hệ lao động

D. Phương pháp đồng đẳng và bí quyết mệnh lệnh

Câu 18. Nền dân chủ XHCN dựa trên cơ sở kinh tế như thế nào

A. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất                       B. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

C. Kinh tế xã hội chủ nghĩa                                         D. Kinh tế nhiều thành phần.

Câu 19. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào được xem là theo tín ngưỡng?

A. Thờ cúng các người hùng liệt sĩ                              B. Thờ cúng đức chúa trời

C. Thờ cúng tổ tông, ông, bà.                                    D. Thờ cúng ông Táo.

Câu 20. Các nhân tố căn bản của công đoạn sản xuất là gì?

A. Sức lao động, nhân vật lao động, phương tiện lao động.

B. Sức lao động, nhân vật lao động, tư liệu lao động.

C. Sức lao động, phương tiện lao động, tư liệu lao động.

D. Sức lao động, tư liệu lao động, phương tiện sản xuất

Câu 21. Nguyên nhân dẫn dến sự chỉnh sửa từ cơ chế xã hội này bằng cơ chế xã hội

khác là gì?

A. Thay đổi phương thức sản xuất.    B. Khởi nghĩa vũ trang

C. Phát triển xã hội                             D. Tranh giành quyền lực

Câu 22. Tính giai cấp của luật pháp trình bày ở đặc điểm nào?

A. Pháp luật trình bày ý chí của ách thống trị

B. Pháp luật là thành phầm của xã hội có giai cấp.

C. Pháp luật là phương tiện để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp

D. Cả A,B,C

Câu 23. Nền dân chủ XHCN mang thực chất giai cấp nào?

A. Giai cấp người lao động và nhân dân quần chúng lao động

B. Giai cấp chiếm phần nhiều trong xã hội

C. Giai cấp người lao động

D. Giai cấp người lao động và giai cấp dân cày

Câu 24. Ngày 22/5/2011, Việt Nam thực hiện bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồngnhân dân các ngành. Công dân nào dưới đây đủ điều kiện được bầu cử lúc có ngày sinh là bao lăm?

A. 23/5/1994.  B. 24/5/1993.  C. 27/5/1992.  D. 26/5/1993

Câu 25. Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của người nào?

A. Giai cấp người lao động và giai cấp dân cày

B. Giai cấp người lao động

C. Giai cấp người lao động và nhân dân quần chúng lao động

D. Người thừa hành trong xã hội

Câu 26. Thỏa ước lao động số đông là thỏa thuận ……… giữa số đông công nhân với

người sử dụng lao động về điều kiện lao động và sử dụng lao động, lợi quyền và phận sự của

2 bên trong quan hệ lao động.

A. Bằng mồm            `           B. Cả A và C đều sai

C. Bằng văn bản                     D. Cả A và C đều đúng

Câu 27. Nhân tố quyết định dẫn tới sự chỉnh sửa của cơ chế xã hội này bằng cơ chế xã hội

khác là nhân tố nào sau đây?

A. Phương thức sản xuất        B. Lực lượng sản xuất

C. Quan hệ sản xuất.              D. Dụng cụ lao động

Câu 28. Sự chỉnh sửa của các hình thái kinh tế – xã hội theo chiều hướng nào?

A. Từ thấp tới cao                             B. Từ cao tới thấp

C. Thay đổi về trình độ tăng trưởng      D. Thay đổi về mặt xã hội

Câu 29. Vi phạm luật pháp có các tín hiệu

A. Do người có năng lực phận sự pháp lý tiến hành                        

B. Là hành vi trái luật pháp

C. Lỗi của chủ thể.

D. Là hành vi trái luật pháp, có lỗi, do người có năng lực phận sự pháp lý tiến hành

Câu 30. Cuộc Cách mệnh khoa học kĩ thuật lần thứ 2 diễn ra vào thời kì nào?

A. Thế kỉ XIX.           B. Thế kỉ XX.

C. Thế kỉ XXL           D. Thế kỉ XVIII

Câu 31. G mượn sách tham khảo của V đã lâu nhưng chưa trả. Khi cần dùng sách, G đã tự tiện vàonhà V để tìm nhưng mà bị em của V mắng chửi và đuổi về. G đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

A. Bất khả xâm phạm về của cải                     B. Bất khả xâm phạm về chỗ ở

C. Được luật pháp bảo hộ về danh dự            D. Được bảo vệ ý kiến tư nhân

Câu 32. Shop của anh A được cấp giấy phép bán mắt kính. Nhận thấy nhu cầu về ốp dế yêu thiết bị cầm tay trên thị phần tăng cao nên anh A đăng kí bán thêm mặt hàng này. Anh A đã tiến hành nội dung nào dưới đây của quyền đồng đẳng trong kinh doanh?

A. Tự do tuyển dụng chuyên gia                                              B. Thay đổi loại hình công ty

C. Hăng hái nhập cảng vật liệu.                                        D. Chủ động mở mang quy mô

Câu 33. Tèo thường xuyên thôi việc ko lí do, lúc bị chỉ huy nhắc nhở anh đã ko rútkinh nghiệm nhưng còn tỏ thái độ bất cần. Anh Tèo phải chịu phận sự pháp lí nào dưới đây?

A. Hình sự      B. Hành chính.            C. Dân sự.       D. Kỉ luật.

Câu 34. Dù rằng thầy u A muốn con biến thành kĩ sư nhưng mà A lại đăng kí vào trường sư phạm.

A đã áp dụng quyền học tập ở nội dung nào dưới đây

A. Học theo chỉ định   B. Học vượt cấp, vượt lớp

C. Học thường xuyên, liên tiếp.          D. Học bất kỳ ngành, nghề nào

Câu 35. Anh B nhờ vợ thay mình đi bỏ thăm bầu cử nhưng mà vợ anh đã chối từ. Vợ anh A

ko vi phạm nguyên lý bầu cử nào dưới đây?

A. Gián tiếp.   B. Đại diện.     C. Giao cho.   D. Trực tiếp

Câu 36. Cơ sở kinh doanh karaoke của chị A thường xuyên hoạt động quá giờ quy định là vi

phạm luật pháp nào dưới đây?

A. Kỉ luật.       B. Hành chính.            C. Dân sự.       D. Hình sự

Câu 37. Trong cuộc họp tổng kết của xã X, kế toán M chối từ công khai việc chi thu ngânsách nên bị người dân phản đối. Ông K đề nghị được chất vấn trực tiếp kế toán nhưng mà bị chủ tịch xã ngăn cản. Chủ thể nào dưới đây đã áp dụng đúng quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội?

A. Chủ tịch xã và ông K                     B. Người dân xã X và ông K

C. Chủ tịch và người dân xã X           D. Kế toán M, ông K và người dân xã X

Câu 38. Thđó chị M thường xuyên đi làm về muộn, nhưng mà cuối 5 vẫn nhận cơ chế khen thưởng xong xuôi hoàn hảo nhiệm vụ. Chị B nghi ngại chị M có quan hệ tình cảm với giám đốc K, nên đã báo cho vợ giám đốc biết. Do ghen tuông tuông, vợ giám đốc đề nghị trưởng phòng P theo dõi chị M và bắt chồng sa thải chị. Nể vợ, giám đốc K ngay ngay lập tức đuổi việc Chị M. Những người nào dưới đây vi phạm nội dung quyền đồng đẳng trong lao động?

A. Vợ giám đốc K, trưởng phòng P và chị M

B. Giám đốc K và chị M

C. Vợ chồng giám đốc K, trưởng phòng P

D. Giám đốc K, trưởng phòng P và chị M

Câu 39. Chị K nhặt được thư do bưu tá làm rơi, trên đường về nhà chị mở ra xem rồi nhờ anh X sao để đăng tải lên mạng xã hội. Nội dung này đã được anh V san sớt lên trang tin tư nhân. Những người nào dưới đây đã vi phạm quyền được đảm bảo an toàn và bí ẩn thư tín, dế yêu, điện tín?

A. Chị K và anh X                              B. Bưu tá, chị K và anh X

C. Bưu tá, chị K, anh X và anh V       D. Bưu tá và chị K

Câu 40. Giả thiết trên thị phần có 3 nhà cung cấp bút bi. Nhà sản xuất A 1 giờ côngnhân sản xuất được 04 cái. Nhà sản xuất B 1 giờ người lao động sản xuất được 05 cái, Nhà sản xuất C 1 giờ người lao động sản xuất được 06 cái. Vậy thời gian khó động xã hội cần phải có trong trường hợp này là?

A. 1 giờ người lao động sản xuất được 5 cái         B. 1 giờ người lao động sản xuất được 6 cái

C. 1 giờ người lao động sản xuất được 4 cái         D. 1 giờ người lao động sản xuất được 3 cái

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1.D

2.C

3.D

4.D

5.D

6.A

7.C

8.C

9.C

10.A

11.A

12.A

13.D

14.C

15.B

16.C

17.A

18.A

19.B

20.B

21.A

22.D

23.C

24.C

25.C

26.D

27.A

28.C

29.D

30.A

31.B

32.D

33.D

34.D

35.D

36.B

37.B

38.A

39.A

40.A

2. Đề số 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 02

Câu 1. Trên thị phần, giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn trị giá hàng hóa do chịu sự ảnh hưởng của

A. trình độ lao động của người sản xuất.                              B. chi tiêu sản xuất.      

C. quy luật trị giá.                                                                  D. cung – cầu, cạnh tranh.

Câu 2. Pháp luật là công cụ để nhà nước điều hành

A. xã hội.                                                                                B. công dân.                        

C. giai cấp.                                                                              D. công nhân.

Câu 3. Pháp luật của nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam trình bày ý chí ước muốn của

A. Đảng Cộng sản Việt Nam.                                   B. Nhà nước pháp quyền XHCN.

C. cán bộ công chức nhà nước có thẩm quyền.        D. giai cấp người lao động và quần chúng lao động.

Câu 4. Nội dung nào dưới đây chẳng phải là mục tiêu của cạnh tranh?

A. Khai thác vật liệu và các nguồn lực sản xuất.            

B. Khai thác ưu điểm về khoa học và công nghệ.

C. Khai thác thị phần, nơi đầu cơ, các giao kèo.                           

D. Khai thác tối đa mọi tiềm năng thông minh của con người.

Câu 5. Tín hiệu nào dưới đây của luật pháp là 1 trong những đặc điểm để phân biệt luật pháp với đạo đức?

A. Pháp luật chỉ buộc phải với cán bộ, công chức.     

B. Pháp luật buộc phải với người phạm tội.

C. Pháp luật ko buộc phải đối với trẻ con .       

D. Pháp luật buộc phải với mọi tư nhân, tổ chức.

Câu 6. Khẳng định nào dưới đây là đúng về quyền học tập của công dân?

A. Công dân có quyền học ko giảm thiểu phê chuẩn thi tuyển hoặc xét tuyển.

B. Công dân có thể tự do vào học ở các trường học.

C. Mọi công dân có thể vào học đại học nhưng ko cần có điều kiện gì.

D. Mọi công dân có thể học ở bất cứ trường đại học nào.

Câu 7.  Em X 15 tuổi điều khiển xe máy có dung tích 50cm3 đã vượt đèn đỏ. Cảnh sát giao thông đã nhắc nhở em. Việc làm của cảnh sát giao thông trình bày đặc biệt nào của luật pháp?

A. Tính quy phạm tầm thường.                                             B. Tính quyền lực, buộc phải chung.

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt bề ngoài.                    D. Tính nghiêm minh của luật pháp.

Câu 8. 1 trong những chỉ tiêu của chế độ khắc phục việc làm ở nước ta là

A. tăng trưởng nguồn nhân công, mở mang thị phần lao động.              B. tăng trưởng sản xuất và dịch vụ.             

C. tăng trưởng các loại hình dịch vụ ở thị thành và nông thôn.             D. tăng trưởng sản xuất.           

Câu 9. Luật giao thông đường bộ quy định người đi xe mô tô phải đội mũ bảo hiểm. Quy định này trình bày

A. thuộc tính chung của luật pháp.                                           B. tính thích hợp của luật pháp.

C. tính quy phạm tầm thường của luật pháp.                              D. tính phổ biễn phổ biến của luật pháp.

Câu 10. Bà Q trồng rau ở xã K nhưng mà lại mang rau tới chợ P của xã H để bán vì giá cả ở ấy cao hơn. Việc bán rau của bà Q đã chịu ảnh hưởng nào của quy luật trị giá?

A. Điều tiết trong lưu thông.                        B. Điều tiết sản xuất.                            

C. Tự phát từ quy luật trị giá.                       D. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật trị giá.

Câu 11. Trong lưu thông, hàng hoá này có thể thảo luận được với hàng hoá kia là do chúng có

A. thời gian khó động xã hội cần phải có bằng nhau.      B. chất lượng và thời gian khó động hệt nhau.

C. trị giá sử dụng và kiểu dáng giống nhau.                  D. kiểu dáng và chất lượng tương đương nhau.

Câu 12. Việc làm nào sau đây có ích cho môi trường?

A. Trồng cây gây rừng.                                                              B. Đắp đê chắn sóng.                                                                

C. Xây dựng các công trình thuỷ điện.                                      D. Xây cầu làm đường giao thông.

Câu 13. Đặc điểm căn bản của kinh tế hàng hóa là

A. thảo luận hàng hóa trên thị phần.                          B. thành phầm làm ra để bán.                                

C. phục vụ đề nghị của người tiêu dùng.                   D. sắm bán hàng hóa trên thị phần.

Câu 14. Trong nền kinh tế hàng hóa tiền trình bày

A. trị giá xã hội chung.                                                       B. trị giá thảo luận chung.

C. sự sang giàu của mỗi tư nhân.                                           D. sự sang giàu của mỗi tổ quốc.

Câu 15. Anh P là viên chức Doanh nghiệp B có lần đi làm muộn bị Giám đốc Doanh nghiệp ra quyết định kỷ luật với bề ngoài hạ bậc lương ko đúng với quy định của luật pháp. Anh P cần làm gì để bảo vệ quyền và ích lợi hợp lí của mình?

A. Viết đơn đề xuất giám đốc xem lại.                                 B. Gửi đơn tố cáo tới cơ quan cấp trên.

C. Gửi đơn cáo giác tới cơ quan cấp trên.                              D. Gửi đơn tố cáo tới Giám đốc Doanh nghiệp.

Câu 16. Trước lúc được ban hành, Hiến pháp 5 2013 đã được đưa ra bàn luận, lấy quan điểm trong quần chúng. Việc quần chúng tham dự góp quan điểm vào Dự thảo Hiến pháp 5 2013 là tiến hành quyền

A. tự do ngôn luận.                                                                 B. tự do dân chủ.        

C. tham dự điều hành nhà nước và xã hội.                                D. tham dự xây dựng quốc gia.

Câu 17. S ko đủ điểm xét tuyển nên ko được vào học ở trường đại học. S cho rằng mình ko còn quyền học tập nữa. Trong trường hợp này, theo em, S có thể tiếp diễn tiến hành quyền học tập nữa ko?

A. Có thể học bất kỳ ngành nào.

B. Có thể học ở bất kỳ cơ sở giáo dục nào nhưng mình muốn.

C. Có thể tiếp diễn học theo các bề ngoài không giống nhau.

D. Có thể học tập ko giảm thiểu.

Câu 18. Quy luật trị giá điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá phê chuẩn

A. trị giá của hàng hoá.                                  B. chức năng của hàng hoá.     

C. trị giá thảo luận.                                            D. giá cả trên thị phần.

Câu 19. Việc công dân học bất kỳ ngành nghề nào thích hợp với năng khiếu, bản lĩnh, thị hiếu và điều kiện của mình là 1 trong các nội dung của

A. quyền học tập của công dân.                                     B. quyền được tăng trưởng của công dân.

C. quyền thông minh của công dân.                                    D. quyền lao động của công dân.

Câu 20.  Nhà nước ta kế thừa và phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc trình bày

A. tính giai cấp của Nhà nước.                       B. tính quần chúng của Nhà nước.

C. tính dân tộc của Nhà nước.                        D. tính tập thể của Nhà nước.

Câu 21. Xuất phát từ đề nghị bảo vệ chủ quyền tổ quốc trên biển, 5 2012 Quốc hội nước ta đã ban hành Luật Biển Việt Nam đã được vận dụng trong thực tế. Việc ban hành Luật Biển Việt Nam cho thấy luật pháp bắt nguồn từ

A. thực tế đời sống xã hội.                                        B. mục tiêu bảo vệ đất nước.

C. ích lợi của cán bộ, chiến sĩ hải quân.                     D. kinh nghiệm của các nước trên biển Đông.

Câu 22. Doanh nghiệp A  giao kèo với doanh nghiệp  B về phân phối vật liệu để sản xuất giày da xuất khẩu. Tuy nhiên, trong công đoạn tiến hành doanh nghiệp B ko làm đúng như giao kèo đã thỏa thuận gây thiệt hại cho doanh nghiệp A. Trong trường hợp này doanh nghiệp B đã vi phạm

A. hình sự.                                                                              B. hành chính.                      

C. dân sự.                                                                                D. kỷ luật.

Câu 23. Khẳng định nào dưới đây ko đúng về tính quần chúng của Nhà nước ta?

A. Nhà nước ta là Nhà nước của quần chúng, do quần chúng, vì quần chúng.

B. Nhà nước ta do quần chúng tham dự quản lí.

C. Nhà nước ta do quần chúng quản lí và ban hành luật pháp.

D. Nhà nước ta trình bày ý chí, ích lợi và ước muốn của quần chúng.

Câu 24. Những người ứng xử ko đúng quy định của luật pháp sẽ bị cơ quan có thẩm quyền vận dụng các giải pháp cần phải có để buộc họ phải làm theo. Điều này trình bày đặc biệt nào dưới đây của luật pháp?

A. Tính quy phạm tầm thường.                                       B. Tính quyền lực, buộc phải chung.

C. Hiệu lực tuyệt đối.                                                  D. Khả năng bảo đảm thi hành cao.

Câu 25. Trên cơ sở quy định chung của luật pháp về kinh doanh, bà M đã đăng ký mở shop thực phẩm và được chấp nhận. Việc làm của bà M trình bày luật pháp là công cụ

A. để công dân tiến hành quyền của mình.                 B. để công dân chọn lọc ngành nghề kinh doanh.

C. để công dân có quyền tự do hành nghề.                 D. để công dân tiến hành được ý định của mình.

Câu 26. Pháp luật là luật lệ ứng xử chung, được vận dụng đối với tất cả mọi người là đặc biệt nào dưới đây của luật pháp?

A. Tính phổ cập.                                                                       B. Tính phổ biến.

C. Tính nhân bản.                                                                     D. Tính quy phạm tầm thường.

Câu 27. Tòa án quần chúng tỉnh H quyết định vận dụng hình phạt tù đối với ông X là cán bộ có chức quyền trong tỉnh về tội “Tham ô của cải”. Cùng chịu hình phạt tù còn có 2 cán bộ cấp dưới của ông X. Hình phạt của Tòa án vận dụng là biểu thị công dân đồng đẳng về

A. phận sự bảo vệ của cải.                                                          B. phận sự công dân.

C. phận sự pháp lý.                                                               D. bằng lòng hình phạt.

Câu 28. Sau 3 5 vay vốn của nhà nước, ông A đã xây dựng được 1 doanh nghiệp xuất khẩu nông phẩm, tuyển dụng nhiều lao động tại địa phương. Ông A đã tiến hành theo phương hướng khắc phục việc làm nào dưới đây?

A. xúc tiến tăng trưởng sản xuất và dịch vụ.          B. tăng nhanh xuất khẩu lao động.

C. sử dụng hiệu quả vốn đầu tư.                           D. khuyến khích làm giàu theo luật pháp, tự do hành nghề.

Câu 29. Do nghi ngại chị N đơm đặt nói xấu mình nên chị V cùng em gái là chị D đưa tin đồn thất thiệt về vợ chồng chị N lên mạng xã hội khiến uy tín của họ bị tác động nghiêm trọng. Chồng chị N giận dữ đã xông vào nhà chị V mắng chửi nên bị chồng chị V đánh gãy chân. Những người nào dưới đây phải chịu phận sự pháp lí?

A. Vợ chồng chị V, vợ chồng chị N và chị D.                    B. Vợ chồng chị N và chị D.

C. Vợ chồng chị V và chị D.                                               D. Vợ chồng chị V, chồng chị N và chị D.

Câu 30. Chị P và anh K yêu nhau và muốn thành hôn, nhưng mà bố chị P lại muốn chị thành hôn với người khác nên đã cản trở việc thành hôn của chị. Thuyết phục bố ko được, chị P phải chứng dẫn điểm b khoản 1 Điều 8 Luật Hôn nhân và gia đình 5 2014, theo ấy “Việc thành hôn do nam và nữ tình nguyện quyết định” thì bố chị mới đồng ý để 2 người thành hôn với nhau. Trong trường hợp này, luật pháp đã trình bày vai trò nào dưới đây đối với công dân?

A. Là nhân tố điều chỉnh nghĩ suy của mọi người.

B. Là nhân tố liên can tới cuộc sống gia đình.

C. Là công cụ để công dân bảo vệ quyền và ích lợi hợp lí của mình.

D. Là công cụ để mọi người chiến đấu trong những trường hợp cần phải có.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 2 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về di động)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

A

D

D

D

A

B

A

C

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

A

B

A

D

C

C

D

A

C

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

A

C

C

B

A

D

C

D

D

C

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

C

B

B

A

D

C

C

C

D

D

3. Đề số 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 03

Câu 1: Pháp luật là công cụ hữu hiệu nhất để nhà nước

A. bảo vệ giai cấp dân cày.  B. điều hành công dân.

C. điều hành xã hội.        D. bảo vệ công nhân.

Câu 2: 1 trong các đặc biệt căn bản của luật pháp để phân biệt luật pháp với đạo đức là

A. tính quyền lực, buộc phải chung.               B. tính đương đại.

C. tính căn bản.                                               D. tính truyền thống.

Câu 3: Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang thực chất của

A. giai cấp dân cày.                                     B. giai cấp người lao động.

C. phân khúc trí thức.                                        D. tất cả mọi người trong xã hội.

Câu 4: Quá trình tiến hành luật pháp chỉ đạt hiệu quả lúc các chủ thể tham dự quan hệ luật pháp tiến hành

A. đầy đủ phận sự của mình theo Hiến pháp và luật pháp.

B. đúng mực các ích lợi của mình theo Hiến pháp.

C. đầy đủ các ước muốn của mình theo Hiến pháp và luật pháp.

D. đúng mực các mong muốn của mình luật pháp.

Câu 5: Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

A. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.

B. Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân.

C. Bảo vệ mọi ích lợi của công dân.

D. Bảo vệ quyền và ích lợi hợp lí của công dân.

Câu 6: Pháp luật là

A. hệ thống các quy tắc xử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương.

B. những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống.

C. hệ thống các quy tắc xử xự chung do nhà nước ban hành và được 3̉o đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

D. hệ thống các văn 3̉n và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện .

Câu 7: Ông B đi ngược đường 1 chiều, chưa gây tai nạn cho người nào nhưng mà cảnh sát giao thông vẫn xử phạt. Việc xử phạt ấy nhằm mục tiêu gì?

A. Để ông B rút kinh nghiệm cho bản thân.

B. Làm gương cho người khác ko vi phạm luật pháp.

C. Chấm dứt hành vi vi phạm luật pháp và giáo dục, răn đe những người khác.

D. Cảnh cáo ông B nếu lần sau vi phạm sẽ phạt nặng hơn.

Câu 8: Khi tham dự giao thông bằng xe máy, cô An luôn đội mũ bảo hiểm là trình bày việc

A. tuân thủ pháp luật.                               B. thi hành pháp luật.       

C. sử dụng pháp luật.                                D. áp dụng pháp luật.

Câu 9: Học trò đủ 16 tuổi được phép lái loại xe có dung tích xi – lanh bằng bao lăm?

A. Từ 50 cm3 tới 70 cm3.     B. Dưới 50 cm3.

C. Dưới 90 cm3.         D. Trên 125 cm3.

Câu 10: Ông A giao thương ma túy có tổ chức và số lượng mập, ông A phải chịu phận sự pháp lý

A. dân sự.            B. hình sự.             C. kỷ luật.          D. hành chính.

Câu 11: Khi đào móng xây nhà, ông A đã làm sụp đổ tường nhà kế bên. Hành vi này của ông A là hành vi vi phạm luật pháp

A. dân sự.           B. hình sự.                    C. hành chính                  D. kỉ luật

Câu 12: Người kinh doanh phải tiến hành phận sự nộp thuế, thanh niên đủ 18 tuổi tiến hành phận sự quân sự là công dân đã

A. ko làm những điều luật pháp cấm.

B. tiến hành đầy đủ các phận sự pháp lý.

C. tiến hành đúng mực các quyền hợp lí.

D. tiến hành đầy đủ các phận sự, chủ động làm những gì nhưng luật pháp quy định phải làm.

Câu 13: Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào trình bày việc vận dụng luật pháp?

A. Người tham dự giao thông ko vượt qua ngã tư lúc có dấu hiệu đèn đỏ.

B. Công dân A gửi đơn tố cáo lên cơ quan nhà nước.

C. Anh A và chị B tới ủy ban quần chúng phường đăng ký thành hôn.

D. Cảnh sát giao thông xử phạt người ko đội mũ bảo hiểm.

Câu 14: Pháp luật qui định độ tuổi phải chịu phận sự hành chính về mọi hành vi phạm do mình gây ra là

A. đủ 17 tuổi trở lên    B. từ 15 tuổi trở lên

C. đủ 16 tuổi trở lên    D. đủ 18 tuổi trở lên

Câu 15: Tòa án xét xử các vụ án đánh người gây thương tích ko lệ thuộc vào người bị xét xử là người nào, giữ chức phận gì. Điều này trình bày quyền đồng đẳng nào của công dân?

A. Đồng đẳng về phận sự pháp lý.

B. Đồng đẳng về phận sự trong kinh doanh.

C. Đồng đẳng về quyền tự chủ trong kinh doanh.

D. Đồng đẳng về quyền lao động.

Câu 16: Công dân đồng đẳng về quyền và phận sự có tức là mọi công dân đều

A. có quyền và phận sự giống nhau.

B. có quyền hệt nhau.

C. đồng đẳng về quyền và làm phận sự theo quy định của luật pháp.

D. có phận sự hệt nhau.

Câu 17: Khẳng định nào dưới đây trình bày quyền đồng đẳng trong kinh doanh?

A. Mọi tư nhân, tổ chức kinh doanh đều được quyền vay vốn của Nhà nước.

B. Mọi tư nhân, tổ chức lúc tham dự vào các quan hệ kinh tế đều đồng đẳng theo quy định của luật pháp.

C. Mọi tư nhân, tổ chức kinh doanh đều được dành đầu tiên miễn giảm thuế.

D. Mọi tư nhân, tổ chức kinh doanh đều được dành đầu tiên chọn lọc nơi kinh doanh.

Câu 18: Quyền và phận sự giữa vợ và chồng hiện ra lúc

A. được ủy ban quần chúng phường, xã cấp giấy chứng thực đăng ký thành hôn.

B. được toà án quần chúng ra quyết định.

C. được gia đình 2 bên và bằng hữu thừa nhận.

D. 2 người chung sống với nhau.

Câu 19: Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào trình bày công dân sử dụng luật pháp?

A. Anh A mở công ty tại Bình Dương

B. Anh A chị B tới UBND phường đăng ký thành hôn

C. Doanh nghiệp X tiến hành phận sự đóng thuế theo quy định luật pháp

D. Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt

Câu 20: Quan điểm nào sau đây ko đúng?

A. Nam và nữ đồng đẳng về tuyển dụng, nâng bậc lương và trả công sức động.

B. Lao động nữ được ân cần tới đặc điểm thân thể, sinh lí, tính năng làm mẹ.

C. Lao động nữ được lợi cơ chế thai sản, hết thời kì nghỉ thai sản, lúc quay về làm việc, lao động nữ vẫn được đảm bảo chỗ làm việc.

D. Người sử dụng lao động dành đầu tiên nhận nam vào làm việc lúc cả nam và nữ đều có đủ tiêu chuẩn làm công tác nhưng công ty đang cần.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về di động)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

A

B

A

D

C

C

B

B

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

D

D

C

A

C

B

A

A

D

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

B

B

A

A

A

C

A

D

C

B

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

D

D

D

C

C

A

D

A

A

B

4. Đề số 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 04

Câu 1. Các tổ chức tư nhân ko làm những việc bị cấm là:

A. Sử dụng luật pháp.                                     B. Thi hành luật pháp.  

C. Tuân thủ luật pháp.                                    D. Áp dụng luật pháp.

Câu 2. Nội dung nào sau đây chẳng phải là đặc biệt của luật pháp ?

A. Bắt nguồn thực từ tiễn đời sống xã hội.     B. Mang tính quyền lực, buộc phải chung.

C. Pháp luật có tính quy phạm tầm thường.        D. Có tính xác định chặt chẽ về mặt bề ngoài. 

Câu 3. Nội dung căn bản của luật pháp bao gồm

A. Các chuẩn mực thuộc về đời sống ý thức, tình cảm của con người.

B. Quy định các hành vi ko được làm của các công dân và tổ chức.

C. Quy định các trách nhiệm của công dân và tổ chức trong xã hội.

D. Quy định những việc được làm, việc phải làm, việc ko được làm.

Câu 4. Các tổ chức tư nhân chủ động tiến hành quyền (những việc được làm) là:

A. Sử dụng luật pháp.                                     B. Thi hành luật pháp.  

C. Tuân thủ luật pháp.                                    D. Áp dụng luật pháp.

Câu 5. Theo nội dung của quy luật cung – cầu, giá cả thị phần thường cao hơn trị giá hàng hoá trong sản xuất lúc

A. cung mập hơn cầu.

B. cầu giảm, cung tăng.

C. cung bé hơn cầu.

D. cung bằng cầu.

Câu 6. Pháp luật là

A. Hệ thống các văn bản và nghị định do các ngành ban hành và tiến hành .

B. Những luật và điều luật chi tiết trong thực tiễn đời sống.

C. Hệ thống các luật lệ sử xự chung do nhà nước ban hành và được đảm bảo tiến hành bằng quyền lực nhà nước.

D. Hệ thống các luật lệ sử xự được tạo nên theo điều kiện chi tiết của từng địa phương.

Câu 7. Nhân vật của vi phạm hành chính là

A. tư nhân.                                                      B. tổ chức.      

C. Cơ quan hành chính.                                 D. tư nhân và tổ chức .

Câu 8. Hành vi vi phạm các luật lệ, quy chế được xác lập trong 1 tổ chức, cơ quan, đơn vị là

A. vi phạm hành chính.                                   B. vi phạm kỷ luật.     

C. vi phạm dân sự .                                                     D. vị phạm hình sự

Câu 9. Công dân đồng đẳng về phận sự pháp lý là

A. Công dân ở bất cứ độ tuổi nào vi phạm luật pháp đều bị xử lý hệt nhau.

B. Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu phận sự kỷ luật.

C. Công dân nào vi phạm luật pháp cũng bị xử lý theo quy định của luật pháp.

D.Công dân nào do thiếu hiểu biết về luật pháp nhưng vi phạm luật pháp thì chẳng phải chịu phận sự pháp lý.

Câu 10. Hàng hoá có những tính chất nào ?

A. Giá trị và trị giá thảo luận.

B. Giá trị và trị giá sử dụng.

C. Giá trị thảo luận và trị giá cá biệt.   

D. Giá trị sử dụng và trị giá cá biệt.

Câu 11. Quyền và phận sự công dân được quy định trong

A. chế độ kinh tế, văn hóa, chính trị .                              B. Hiến pháp và Pháp luật.

C. các văn bản qui định của Nhà nước.                                  D. các thông tư, nghị quyết .

Câu 12. Khoảng thời kì còn đó quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí thành hôn tới ngày xong xuôi hôn nhân là thời gian

A. hôn nhân.               B. hòa giải.                  C. li dị.                     D. li thân.

Câu 13. Đồng đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên những nguyên tắc nào sau đây?

A. Dân chủ, công bình, tôn trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

B. Tự do, công bình, tôn trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

C. Công bình, lắng nghe, kính trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

D. Chia sẻ, đồng thuận, ân cần lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.  

Câu 14. Đồng đẳng giữa vợ và chồng được trình bày trong quan hệ

A. nhân thân và gia đình.                                B. của cải và gia đình.  

C. nhân thân và của cải.                                   D. Thân nhân và của cải.

Câu 15. Công dân đồng đẳng trước luật pháp là:

B. Công dân có quyền và phận sự giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống.

C. Công dân nào vi phạm luật pháp cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể nhưng họ tham dự.

D. Công dân ko bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, tiến hành phận sự và chịu phận sự pháp lý theo quy định của luật pháp.

Câu 16. Các tổ chức tư nhân chủ động tiến hành phận sự (những việc phải làm) là 

A. Sử dụng luật pháp.                                     B. Thi hành luật pháp.  

C. Tuân thủ luật pháp.                                    D. Áp dụng luật pháp. 

Câu 17. Khi nào tiền làm tính năng tiền tệ toàn cầu ?

A. Khi đồng bạc ấy phải là đồng bạc có trị giá mập nhất.

B. Khi thảo luận hàng hoá vượt ra khỏi biên thuỳ tổ quốc.

C. Khi đồng bạc được đưa ra lưu thông trên thị phần.

D. Khi đồng bạc làm công cụ trả tiền.

Câu 18. Các quy phạm luật pháp do nhà nước ban hành phải

A. thích hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền do nhà nước đại diện.

B. thích hợp với ý chí của quần chúng do nhà nước đại diện.

C. mang tính chặt chẽ, tính quyền lực và tính buộc phải chung.

D. trình bày ước muốn của quần chúng do nhà nước quản lí.

Câu 19. Đối với công dân luật pháp có vai trò như thế nào?

A. Pháp luật là công cụ để công dân quản lí xã hội.

B. Là công cụ để công dân bảo vệ quyền, ích lợi hợp lí của mình.

C. Là cơ sở cho các hoạt động kinh doanh của mình.

D. Là phương tiện giúp công dân tiến hành quyền của mình.

Câu 20. Nội dung nào sau đây trình bày quyền đồng đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình

A. Cùng đóng góp công lao để duy trì đời sống thích hợp với bản lĩnh của mình.

B. Tự do chọn lọc nghề nghiệp phù phợp với bản lĩnh của mình.

C. Thực hiện đúng các giao ước trong giao kèo lao động.

D. Bảo đảm lợi quyền hợp lí của công nhân.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 4 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về di động)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

Câu 1C

Câu 11B

Câu 21A

Câu 31B

Câu 2A

Câu 12A

Câu 22D

Câu 32B

Câu 3D

Câu 13A

Câu 23C

Câu 33D

Câu 4A

Câu 14C

Câu 24A

Câu 34C

Câu 5C

Câu 15D

Câu 25C

Câu 35C

Câu 6C

Câu 16B

Câu 26C

Câu 36B

Câu 7D

Câu 17B

Câu 27C

Câu 37B

Câu 8B

Câu 18A

Câu 28B

Câu 38D

Câu 9C

Câu 19B

Câu 29A

Câu 39A

5. Đề số 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 05

Câu 1. Các quy phạm luật pháp do nhà nước ban hành

thích hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền do nhà nước đại diện.
thích hợp với ý chí của quần chúng do nhà nước đại diện.
mang tính chặt chẽ, tính quyền lực và tính buộc phải chung.
trình bày ước muốn của quần chúng do nhà nước quản lí.

Câu 2. Các tư nhân, tổ chức kềm chế để ko làm những điều nhưng luật pháp cấm là

A. sử dụng luật pháp.  B. thi hành luật pháp.

C. tuân thủ luật pháp.  D. vận dụng luật pháp.

Câu 3. Người ở độ tuổi phải chịu phận sự hình sự về tội nhân rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội nhân đặc thù nghiêm trọng là

A. từ đủ 14 tới dưới 16.         B. từ 14 tới đủ 16.

C. từ đủ 16 tới dưới 18.         D. từ 16 tới đủ 18.

Câu 4. Trách nhiệm pháp lý được vận dụng đối với người vi phạm luật pháp nhằm

giáo dục, răn đe, hành tội.
kềm chế những việc làm không đúng luật.
xử phạt hành chính.
phạt tù hoặc xử tử.

Câu 5. Vi phạm luật pháp hành chính là hành vi vi phạm luật pháp, xâm phạm đến

quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế.
các luật lệ quản lí nhà nước.
các điều luật và các quan hệ hành chính.
quan hệ xã hội và quan hệ hành chính.

Câu 6. “Vợ chồng đồng đẳng với nhau, có phận sự và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình” (Điều 19. Bình dẳng về quyền và phận sự giữa vợ, chồng, Luật hôn nhân và gia đình 5 2000 sửa đổi, bổ sung 5 2010) trình bày đặc biệt nào của luật pháp?

Tính quy phạm tầm thường.
Tính xác định chặt chẽ về mặt bề ngoài.
Tính quyền lực, buộc phải chung.
Tính ý chí và khách quan.

Câu 7. Đâu là thực chất của luật pháp Việt Nam?

A. Tính giai cấp và tính xã hội.          B. Tính giai cấp và tính chính trị.

C. Tính xã hội và tính kinh tế.            D. Tính kinh tế và tính xã hội.

Câu 8. Pháp luật mang thực chất của xã hội vì luật pháp

là cơ sở bảo đảm an toàn thứ tự xã hội.
bắt nguồn từ xã hội.
góp phần hoàn chỉnh hệ thống xã hội.
mang lại 1 hệ thống chính trị hoàn chỉnh.

Câu 9. Các bề ngoài tiến hành luật pháp theo quy trình là

Sử dụng luật pháp, thi hành luật pháp, vận dụng luật pháp và tuân thủ luật pháp.
Sử dụng luật pháp, thi hành luật pháp, tuân thủ luật pháp và vận dụng luật pháp.
Tuân thủ luật pháp, thi hành luật pháp, sử dụng luật pháp và vận dụng luật pháp.
Tuân thủ luật pháp, sử dụng luật pháp, thi hành luật pháp và vận dụng luật pháp.

Câu 10. Thực hiện phận sự pháp lý  đối với người từ đủ 14 tới dưới 18 tuổi là

giáo dục, răn đe là chính.
có thể bị phạt tù.
bắt buộc cách li với xã hội và ko có điều kiện tái hòa nhập tập thể.
chính yếu là đưa ra lời khuyên .

Câu 11. Khi gặp đèn đỏ thì ngừng, chạy xe ko dàn hàng ngang là

A. sử dụng luật pháp.  B. tiến hành luật pháp.

C. tuân thủ Pháp luật. D. vận dụng luật pháp.

Câu 12. Tòa án huyện A tuyên bố bị cáo B mức phạt 2 5 tù vì tội cưỡng dâm, là

A. sử dụng luật pháp.  B. vận dụng luật pháp.

C. thi hành luật pháp.  D. tuân thủ luật pháp.

Câu 13. Các tổ chức tư nhân chủ động tiến hành quyền (những việc được làm) là

A. Sử dụng luật pháp. B. Thi hành luật pháp.

C. Tuân thủ luật pháp. D. Áp dụng luật pháp.

Câu 14. Các tổ chức tư nhân chủ động tiến hành phận sự (những việc phải làm) là

A. Sử dụng luật pháp.             B. Thi hành luật pháp.

C. Tuân thủ luật pháp. D. Áp dụng luật pháp.

Câu 15. Đâu là nguyên cớ chính dẫn tới vi phạm luật pháp?

Do tác động nhiều ít của tàn tích cơ chế cũ để lại và tác động của lối sống ko lành mạnh.
Mặt trái của nền kinh tế thị phần ảnh hưởng vào 1 bộ phận người dân, đặc thù là giới trẻ.
Thông qua các chiêu bài diễn biến hòa bình, các thần thế cừu địch vẫn trực tiếp hoặc gián tiếp tìm cách chống phá Nhà nước ta.
Có sự yếu kém trong công việc điều hành xã hội, đôi chỗ còn thả lỏng kỉ cương ; giám sát còn mang tính bề ngoài.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về di động)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1A, 2C, 3A, 4B, 5B, 6A, 7A, 8B, 9B, 10A

11C, 12B, 13A, 14B, 15D, 16B, 17B, 18A, 19A, 20D

21D, 22A, 23A, 24C, 25B, 26A, 27A, 28D, 29A, 30D

31C, 32A, 33B, 34B, 35A, 36D, 37C, 38A, 39A, 40D

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Hồng Lam. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu dụng khác các em chọn tính năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang Học Điện Tử Cơ Bản.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Các em ân cần có thể tham khảo tài liệu cùng phân mục:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Trần Bình Trọng
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Ngô Trí Hòa

Chúc các em học tập tốt!

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Ngô Trí Hòa

41

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Trần Bình Trọng

57

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Tôn Thất Tùng

52

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Giồng Ông Tố

44

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Huỳnh Hữu Nghĩa

47

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Võ Lai

34

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #GDCD #5 #trường #THPT #Hồng #Lam


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #GDCD #5 #trường #THPT #Hồng #Lam

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button