Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Hiền

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Hiền có đáp án kèm theo, được Học Điện Tử Cơ Bản sưu tầm và đăng tải sẽ giúp các em học trò luyện tập và củng cố tri thức, sẵn sàng cho kì thi quan trọng – kì thi THPT QG. Hi vọng đây là tài liệu hữu dụng cho các em trong công đoạn học tập và ôn thi. Chúc các em thi tốt!

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN HIỀN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN GDCD

5 học: 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

1. Đề số 1

Câu 1. Tính quyền lực, buộc phải chung là đặc điểm để phân biệt luật pháp với

A. đạo đức.

B. kinh tế.

C. chủ trương.

D. đường lối.

Câu 2. Pháp luật mang thực chất giai cấp và thực chất

A. xã hội.

B. chính trị.

C. kinh tế.

D. văn hoá.

Câu 3. Ở khuôn khổ cơ sở, dân chủ trực tiếp được thực ngày nay các hội nghị toàn bộ quần chúng hoặc chủ hộ gia đình về các chủ trương và mức đóng góp bằng cách

A. tự do phát biểu quan điểm.

B. ko nhất trí với quyết định của chính quyền.

C. ko có biểu lộ gì.

D. biểu quyết công khai hoặc bỏ thăm kín.

Câu 4. Thực hiện luật pháp là công đoạn hoạt động có mục tiêu khiến cho những quy định của luật pháp

A. đi vào cuộc sống.

B. gắn bó với thực tế.

C. không xa lạ trong cuộc sống.

D. có chỗ đứng trong thực tế.

Câu 5. Vi phạm luật pháp là hành vi trái luật pháp, có lỗi, do người

A. ko có năng lực bổn phận pháp lí tiến hành.

B. ko có tinh thần tiến hành.

C. có thủ mưu xúi giục.

D. có năng lực bổn phận pháp lí tiến hành.

Câu 6. Có mấy loại vi phạm luật pháp?

A. 4 loại.

B. Hai loại.

C. Ba loại.

D. 7 loại.

Câu 7. Người từ đủ bao lăm tuổi trở lên dưới đây phải chịu bổn phận hành chính về mọi hành vi vi phạm do mình gây ra?

A. Đủ 14 tuổi.

B. Đủ 16 tuổi.

C. Đủ 15 tuổi.

D. Đủ 18 tuổi.

Câu 8. Q đi xe máy ko đội mũ bảo hiểm nên đã bị Cảnh sát giao thông phạt tiền. Q đã phải chịu bổn phận pháp lí nào dưới đây?

A. Trách nhiệm kỉ luật.

B. Trách nhiệm đền bù.

C. Trách nhiệm hành chính.

D. Trách nhiệm hình sự.

Câu 9. Vì tranh chấp với nhau trên mạng Internet, N (18 tuổi) đã tìm M và đánh M bị thương nặng phải điều trị ở bệnh viện. N đà có hành vi vi phạm

A. hành chính.

B. thứ tự công cộng.

C. hình sự.

D. kỉ luật

Câu 10. Tới thời hạn giao hàng nhưng mà bên B vẫn chưa giao hàng đầy đủ cho bên A theo thoả thuận trong hiệp đồng. Trong trường hợp nảy, bên B đã có hành vi

A. thiếu thiện ý.

B. vi phạm hành chính.

C. vi phạm dân sự.

D. xâm phạm luật lệ cộng tác.

Câu 11. Trên cơ sở quyền tự do kinh doanh của công dân, ông M đã gửi giấy tờ tới cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu được thành lập công ty cá nhân. Ông M đã tiến hành luật pháp theo bề ngoài nào dưới đây?

A. Tuân thủ luật pháp.

B. Thi hành luật pháp.

C. Vận dụng luật pháp.

D. Sử dụng luật pháp.

Câu 12. Bất kì công dân nào vi phạm luật pháp đều phải bị xử lí theo quy định của luật pháp là trình bày đồng đẳng

A. về quyền và trách nhiệm.

B. về bổn phận pháp lí.

C. về tiến hành luật pháp.

D. về bổn phận trước toà án.

Câu 13. Cảnh sát giao thông xử phạt 2 người vượt đèn đỏ, trong ấy 1 người là cán bộ và 1 người là người lao động với mức phạt giống hệt. Điều này trình bày quyền đồng đẳng nào dưới đây?

A. Đồng đẳng về quyền và trách nhiệm.

B. Đồng đẳng trước luật pháp.

C. Đồng đẳng về bổn phận pháp lí.

D. Đồng đẳng lúc tham dự giao thông.

Câu 14. Vợ, chồng giúp cho nhau tăng trưởng về mọi mặt là biểu lộ của đồng đẳng giữa vợ và chồng trong

A. quan hệ nhân thân.

B. quan hệ ý thức.

C. quan hệ xã hội.

D. quan hệ 2 bên.

Câu 15. Mọi công ty đều được cộng tác và cạnh tranh lành mạnh là biểu lộ quyền đồng đẳng

A. trong lao động.

B. trong đời sống xã hội.

C. trong cộng tác.

D. trong kinh doanh.

Câu 16. Việc giao ước hiệp đồng lao động phải làm theo nguyên lý tự do, tình nguyện, đồng đẳng là biểu lộ đồng đẳng

A. trong kiếm tìm việc làm.

B. trong việc tự do sử dụng sức lao động.

C. về quyền có việc làm.

D. trong giao ước hiệp đồng lao động.

Câu 17. Đồng đẳng trong lao động ko bao gồm nội dung nào dưới đây?

A. Đồng đẳng trong tiến hành quyền lao động.

B. Đồng đẳng trong việc tổ chức lao động.

C. Đồng đẳng trong giao ước hiệp đồng lao động.

D. Đồng đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

Câu 18. Anh L là cán bộ có trình chuyên môn cao hơn anh M nên được bố trí vào làm công tác được nhận lương cao hơn anh M. Mặc dầu vậy, giữa 2 anh vẫn đồng đẳng với nhau. Vậy ấy là đồng đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?

A. Trong lao động.

B. Trong kiếm tìm việc làm.

C. Trong tiến hành quyền lao động.

D. Trong nhận tiền công.

Câu 19. Q muốn thi đại học vào ngành Sư phạm, nhưng mà bác mẹ Q lại muốn Q vào ngành Nguồn vốn. Q phải dựa vào cơ sở nào dưới đây trong Luật Hôn nhân và gia đình đề thuyết phục tía má đồng ý cho Q tiến hành ước muốn của mình?

A. Con có toàn quyền quyết định nghề nghiệp cho mình.

B. Cha mẹ ko được can thiệp vào quyết định của con.

C. Cha mẹ tôn trọng quyền chọn nghề của con.

D. Chọn ngành học phải theo thị hiếu của con.

Câu 20. Quyền đồng đẳng giữa các dân tộc ko bao gồm nội dung nào dưới đây?

A. Đồng đẳng về chính trị.

B. Đồng đẳng về xã hội

C. Đồng đẳng về kinh tế.

D. Đồng đẳng về văn hoá, giáo dục.

Câu 21. Chị N và anh M thưa chuyện với 2 gia đình để được thành thân với nhau, nhưng mà, ông K là bố chị N ko đồng ý và đã cản trở 2 người vì chị N theo đạo Thiên Chúa, còn anh M lại theo đạo Phật. Hành vi của ông K là biểu lộ

A. lạm dụng quyền hạn.

B. ko thiện ý với tín ngưỡng khác.

C. phân biệt đối xử vì lí do tín ngưỡng.

D. ko xây dựng.

Câu 22. Tự ý bắt người, giam người trái luật pháp là hành vi xâm phạm tới

A. quyền bất khả xâm phạm về cơ thể của công dân.

B. quyền được luật pháp bảo hộ về tính mệnh, sức khoẻ.

C. quyền tự do tư nhân.

D. quyền được đảm bảo an toàn của công dân.

Câu 23. Xâm phạm tới danh dự và phẩm chất của người khác là hành vi

A. bịa chuyện điều xấu, tung tin xấu về người khác.

B. phê bình về việc làm sai lầm của người khác trong cuộc họp.

C. góp ý trực tiếp với bằng hữu.

D. ko khen bạn lúc bạn làm việc tốt.

Câu 24. Hành vi nào dưới đây là đúng luật pháp về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?

A. Cưỡng chế giải toả nhà xây dựng bất hợp pháp.

B. Công an vào khám nhà dân lúc có lệnh của cơ quan có thẩm quyền,

C. Xây nhà xâm lấn sang đất nhà láng giềng.

D. Vào nhà láng giềng để giúp chữa cháy

Câu 25. Vào ngày chủ nhật X tới nhà Y chơi, khi mà Y ra ngoài, X đã mở dế yêu của Y để xem Facebook. Hành vi này của X đã xâm phạm đến

A. Quyền bảo đảm bí hiểm cuộc sống.

B. Quyền tự do của công dân.

C. quyền được đảm bảo an toàn và bí hiểm dế yêu.

D. quyền được luật pháp bào hộ về danh dự của công dân.

Câu 26. Hai bạn học trò lớp 12 bàn bạc với nhau về quyền tự do ngôn luận của công dân. Theo em, những người nào dưới đây có quyền tự do ngôn luận?

A. Chỉ những người từ 18 tuổi trở lên.

B. Chỉ những người từ 20 tuổi trở lên.

C. Mọi công dân.

D. Chỉ những người là cán bộ, công chức.

Câu 27. Vì ganh ghét H nhưng mà Y đã tung tin xấu, bịa chuyện về H với các bạn trong lớp. Nêu là bạn của H, em sẽ tuyển lựa cách xử sự nào dưới đây cho thích hợp với quy định của luật pháp?

A. Coi như ko biết nên ko nói gì.

B. Nêu vấn đề này ra trước lớp để các bạn phê bình Y.

C. Mắng Y 1 trận cho nguôi ngoai.

D. Trò chuyện trực tiếp với Y và khuyên Y ko nên làm tương tự.

Câu 28. Ai trong những người dưới đây có quyền cáo giác

A. Mọi công dân.

B. Mọi tư nhân, tổ chức.

C. Những người có thầm quyền.

D. Các cơ quan nhà nước.

Câu 29. Thẩm quyền khắc phục tố cáo thuộc về những người nào dưới đây?

A. Mọi cán bộ, công chức nhà nước.

B. Mọi cơ quan nhà nước.

C. Các cơ quan tư pháp.

D. Cơ quan, tổ chức, tư nhân có thẩm quyền.

Câu 30. Người nào dưới đây ko có quyền bầu cử?

A. Người đang đi công việc xa.

B. Người đang chấp hành quyết phạt tù.

C. Người đang bị kỉ luật.

D. Người đang điều trị ở bệnh viện.

Câu 31. Trường Trung học phổ quát X tổ chức cho học trò góp ý vào dự thảo Luật Giáo dục. Có nhiều quan điểm đóng góp liên can tới quyền và trách nhiệm của học trò. Vậy các bạn học trò đã tiến hành quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền tự do ngôn luận.

B. Quyền được tham dự.

C. Quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội.

D. Quyền bộc bạch quan điểm

Câu 32. Thđó 1 nhóm thanh niên đang tiêm chích ma tuý trong hẻm bé, T và H bàn với nhau nên cáo giác với người nào dưới đây cho đúng theo quy định của luật pháp?

A. Khiếu nại với bất kì người béo nào.

B. Khiếu nại với bác mẹ.

C. Khiếu nại với thầy/ cô giáo.

D. Khiếu nại với Công an phường/xã.

Câu 33. Pháp luật nước ta khuyến khích tự do thông minh, phổ biển các tác phẩm văn chương, nghệ thuật bổ ích cho non sông là nhằm xúc tiến quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền thông minh.

B. Quyền được tăng trưởng,

C. Quyền ý thức.

D. Quyền văn hoá.

Câu 34. Quyền của công dân thừa hưởng đời sống vật chất và ý thức đầy đủ để tăng trưởng toàn diện là nội dung quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền được tham dự.

B. Quyền được học tập.

C. Quyền được sống còn.

D. Quyền được tăng trưởng.

Câu 35. Quyền thông minh của công dân ko bao gồm nội dung nào dưới đây?

A. Tự do nghiên cứu khoa học.

B. Kiến nghị với các cơ quan, trường học.

C. Đưa ra phát minh, sáng chế.

D. Sáng tác văn chương, nghệ thuật.

Câu 36. Vì gia đình có cảnh ngộ gian nan nên chị P ko có điều kiện học tiếp ở đại học. Sau mấy 5, chị P vừa làm việc ở nhà máy vừa theo học đại học đương nhiệm. Vậy, chị P đã tiến hành quyền nào dưới đây của công dân

A. Quyền lao động thường xuyên, liên tiếp.

B. Quyền được tăng trưởng toàn diện.

C. Quyền học tập thường xuyên, học suốt đời.

D. Quyền tự do học tập.

Câu 37. Pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội quy định về

A. chặn đứng và bài trừ tệ nạn xã hội.

B. bảo vệ, chăm nom sức khoẻ quần chúng.

C. xúc tiến tăng trưởng dân số.

D. phòng, chống nạn thất nghiệp.

Câu 38. Công dân nam đủ bao lăm tuổi trở lên phải đăng kí trách nhiệm quân sự?

A. Đủ 20 tuổi.

B. Đủ 18 tuổi.

C. Đủ 19 tuổi.

D. Đủ 17 tuổi.

Câu 39. Pháp luật quy định các mức thuế không giống nhau đổi với các công ty, căn cứ vào

A. uy tín của người đứng đầu công ty.

B. ngành, nghề, lĩnh vực và địa bàn kinh doanh.

C. bản lĩnh kinh doanh của công ty.

D. chủ trương kinh doanh của công ty

Câu 40. Để thoả thuận với nhau về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và trách nhiệm của mỗi bên trong quan hệ lao động, công nhân và người sử dụng lao động cần xác lập 1 loại văn bản nào dưới đây?

A. Giao kèo làm việc.

B. Giao kèo thử việc.

C. Hợp động lao động.

D. Giao kèo thuê mướn lao động.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

A

D

A

D

A

B

C

C

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

B

C

A

D

D

B

C

C

B

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

C

A

A

B

C

C

D

A

D

B

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

C

D

A

D

B

C

A

D

B

C

2. Đề số 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN- ĐỀ 02

Câu 1. Các quy phạm luật pháp do Nhà nước ban hành thích hợp với ích lợi của giai cấp cầm quyền là trình bày thực chất nào dưới đây của luật pháp?

A. Thực chất xã hội

B. Thực chất giai cấp

C. Thực chất quần chúng

D. Thực chất dân tộc

Câu 2. Pháp luật có tình quyền lực buộc phải chung, tức là quy định buộc phải đối với

A. Mọi người từ 18 tuổi trở lên

B. Mọi tư nhân, tổ chức

C. 1 số nhân vật nhu yếu

D. Mọi cán bộ công chức

Câu 3. Pháp luật phản ảnh những nhu cầu, ích lợi của các giai cấp phân khúc không giống nhau trong xã hội là trình bày thực chất nào dưới đây của luật pháp

A. Thực chất xã hội

B. Thực chất giai cấp

C. Thực chất quần chúng

D. Thực chất tiên tiến

Câu 4. Luật hôn nhân và gia đình quy định nam, nữ lúc thành thân với nhau phải làm theo điều kiện: Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên, là trình bày đặc biệt nào dưới đây của luật pháp

A. Tính xác định chặt chẽ về mặt bề ngoài

B. Tính quy phạm tầm thường

C. Tính quần chúng và xã hội

D. Tình nhân dân phổ biến

Câu 5. Học xong Trung học phổ quát, chị X ko học tiếp ở Đại học. Trên cơ sở Luật Doanh nghiệp chị đã làm thủ tục và được cấp giấy phép mở shop kinh doanh thực phẩm. Trong trường hợp này, luật pháp đã trình bày vai trò nào dưới đây đối với công dân?

A. Là phương tiện chủ chốt của công dân trong kinh doanh

B. Là phương tiện hữu hiệu cho người sản xuất kinh doanh

C. Là dụng cụ để công dân tiến hành quyền của mình

D. Là dụng cụ để công dân đưa ra đề xuất đối với Nhà nước

Câu 6. Vi phạm hình sự là hành vi nguy khốn cho xã hội bị coi là

A. Nghi phạm

B. Tù nhân

C. Vi phạm

D. Xâm phạm

Câu 7. Vi phạm luật pháp có tín hiệu nào dưới đây?

A. Khuyết điểm

B. Lỗi

C. Giảm thiểu

D. Yếu kém

Câu 8. Giáo dục, răn đe những người khác để họ tránh hoặc kềm chế việc làm không đúng luật là 1 trong các mục tiêu

A. Của giáo dục luật pháp

B. Của bổn phận pháp lí

C. Của tiến hành luật pháp

D. Của áp dụng luật pháp

Câu 9. Trách nhiệm kỉ luật ko bao gồm bề ngoài nào dưới đây?

A. Cảnh cáo

B. Phê bình

C. Chuyển công việc khác

D. Buộc nghỉ việc

Câu 10. Thực hiện đúng cam kết ko có học trò nào của Trường Trung học phổ quát X đốt pháo trong dịp Tết Nguyên đán. Việc làm này là bề ngoài tiến hành luật pháp nào dưới đây

A. Sử dụng luật pháp

B. Thi hành luật pháp

C. Tuân thủ luật pháp

D. Vận dụng luật pháp

Câu 11. Tòa án quần chúng thị thành Hồ Chí Minh ra quyết định xử phạt Nguyễn Văn A 4 5 tù về tội “Sử dụng bất hợp pháp chất ma túy”. Quyết định của Tòa án là bề ngoài

A. Sử dụng luật pháp

B. Thi hành luật pháp

C. Vận dụng luật pháp

D. Tuân thủ luật pháp

Câu 12. Khi đi công việc Malaysia, Nguyễn Bình T đã giấu để mang theo 80.000 đô la lúc làm thủ tục, số tiền này đã bị thương chính phi trường Tân Sơn Nhất phát hiện. Nguyễn Bình T bị khởi tố với tội danh “Chuyên chở bất hợp pháp tiền tệ qua biên cương”. Hành vi của Nguyễn Bình T là loại vi phạm nào?

A. Vi phạm hành chính

B. Vi phạm dân sự

C. Vi phạm kỉ luật

D. Vi phạm hình sự

Câu 13. Mọi người vi phạm luật pháp đều phải xử lí theo quy định của luật pháp trình bày đồng đẳng về

A. Trách nhiệm pháp lí

B. Nghĩa vụ và bổn phận

C. Quyền và trách nhiệm

D. Trách nhiệm

Câu 14. Bác Hồ nói: “Hễ là công dân thì đều có quyền đi bầu cử ko chia gái trai, giàu nghèo, tín ngưỡng, nòi giống giống, giai cấp, đảng phái”. Câu nói của Bác Hồ có tức là công dân đồng đẳng về

A. Trách nhiệm với non sông

B. Quyền của công dân

C. Quyền và trách nhiệm

D. Trách nhiệm pháp lí

Câu 15. Mọi công ty đều tự chủ kinh doanh để tăng lên hiệu quả và bản lĩnh cạnh trạnh là biểu lộ của đồng đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?

A. Đồng đẳng trong kinh doanh

B. Đồng đẳng trong quan hệ thị phần

C. Đồng đẳng về tự chịu bổn phận

D. Đồng đẳng trong quản lý quản lí

Câu 16. Đồng đẳng trong lao động ko bao gồm nội dung nào dưới đây?

A. Đồng đẳng về hưởng lương giữa công nhân giỏi và công nhân kém

B. Đồng đẳng trong tiến hành quyền lao động

C. Đồng đẳng trong giao ước hiệp đồng lao động

D. Đồng đẳng giữa lao động nam và lao động nữ

Câu 17. Nội dung nào dưới đây là sai quy định về của cải giữa vợ và chồng?

A. Vợ chồng có quyền có của cải riêng

B. Của nả riêng của vợ hoặc chồng phải được chia đôi sau lúc li dị

C. Vợ chồng có quyền ngang nhau về sở hữu của cải chung

D. Vợ chồng có quyền thừa kế của cải của nhau theo quy định của luật pháp

Câu 18. Của nả nào dưới đây chẳng phải là của cải riêng của vợ, chồng?

A. Của nả nhưng mà mỗi người có trước lúc thành thân

B. Lương hàng tháng vợ, chồng

C. Của nả được chia riêng cho vợ, chồng trong thời gian hôn nhân

D. Của nả được tặng, cho riêng, được thừa kế trong thời gian hôn nhân

Câu 19. Để trực tiếp giao ước hiệp đồng lao động, công nhân phải phục vụ điều kiện nào dưới đây?

A. Đủ 15 tuổi trở lên và có bản lĩnh lao động

B. Đủ 18 tuổi trở lên và có bản lĩnh lao động

C. Đủ 16 tuổi trở lên và có bản lĩnh lao động

D. Đủ 21 tuổi trở lên và có bản lĩnh lao động

Câu 20. Anh B và chị C yêu nhau và quyết định thành thân, nhưng mà bác mẹ chị C ko đồng ý và tìm mọi cách cản trở. Căn cứ vào khoản 1 Điều 8 Luật Hôn nhân và gia đình 5 2014, chị C vẫn quyết định thành thân với anh B. Trường hợp của chị C cho thấy, luật pháp đã có vai trò là dụng cụ gì dưới đây của công dân

A. Để bảo vệ quyền riêng tây của công dân

B. Để bảo vệ tình yêu đôi lứa

C. Để công dân tiến hành quyền của mình

D. Để công dân tiến hành thị hiếu của mình

Câu 21. Xuất phát từ đề xuất bảo vệ chủ quyền đất nước trên biển, 5 2012 Quốc hội nước ta đã ban hành Luật Biển Việt Nam và Luật đã được vận dụng trong thực tế. Yêu câu ban hành Luật Biển Việt Nam cho thấy luật pháp bắt nguồn từ đâu

A. Từ mục tiêu bảo vệ Quốc gia

B. Từ ích lợi của cán bộ, công chức nhà nước

C. Từ kinh nghiệm của các nước trên Biển Đông

D. Từ thực tế đời sống xã hội

Câu 22. Các dân tộc đều được Nhà nước và luật pháp tôn trọng, tạo điều kiện tăng trưởng nhưng mà ko bị phân biệt đối xử là trình bày quyền đồng đẳng nào dưới đây?

A. Đồng đẳng giữa các dân tộc

B. Đồng đẳng giữa các địa phương

C. Đồng đẳng giữa các thành phần dân cư

D. Đồng đẳng giữa các phân khúc xã hội

Câu 23. Không người nào được xâm phạm đến tính mệnh sức khỏe của người khác là nội dung quyền nào dưới đây của công dân

A. Quyền được luật pháp bảo hộ về tính mệnh, sức khỏe

B. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở

C. Quyền được đảm bảo an toàn cơ thể

D. Quyền được đảm bảo tự do

Câu 24. Không người nào được xâm phạm đến danh dự và phẩm chất của người khác là nội dung quyền nào dưới đây của công dân

A. Quyền được luật pháp bảo hộ về danh dự và phẩm chất

B. Quyền được đảm bảo an toàn thanh danh của người khác

C. Quyền nhân thân

D. Quyền được luật pháp bảo hộ về uy tín

Câu 25. Việc kiểm soát thư tín, dế yêu, điện tín của tư nhân được tiến hành trong trường hợp lí luật có quy định và phải có quyết định của

A. Thủ trưởng cơ quan

B. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

C. Cơ quan công an xã, phương

D. Cơ quan quân đội

Câu 26. Do có tranh chấp với 1 cán bộ của Ủy ban nhân huyện H, K đã viết bài phê phán sai sự thực về người cán bộ này. Hành vi của K đã xâm phạm tới quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền được bảo vệ uy tín

B. Quyền được luật pháp bảo hộ về danh dự và phẩm chất

C. Quyền được đảm bảo về thanh danh

D. Quyền được giữ giàng hình ảnh tư nhân

Câu 27. Nhân khi L- chị của M đi văng, M đã xem trộm tin nhắn trong dế yêu của L, vì cho rằng mình là em nên có quyền làm tương tự. Hành vi của M đã vi phạm tới quyền nào dưới đây của L

A. Quyền được đảm bảo bí hiểm tư nhân

B. Quyền được giữ giàng tin tức, hình ảnh của tư nhân

C. Quyền được đảm bảo an toàn và bí hiểm thư tín, dế yêu điện tín

D. Quyền được đảm bảo an toàn đời sống ý thức của tư nhân

Câu 28. Anh Q và ah P bắt được kẻ đang bị truy tìm. Hai anh đang bối rối ko biết nên làm gì tiếp theo. Trong trường hợp này em sẽ khuyên 2 anh cách ứng xử nào dưới đây cho thích hợp với quy định của luật pháp

A. Đánh kẻ bị truy tìm 1 trận cho sợ

B. Mắng kẻ bị truy tìm 1 hôi cho nguôi ngoai

C. Lập biên bản rồi thả ra

D. Gicửa ải về cơ quan công an nơi gần nhất

Câu 29. Mỗi cử tri đều tự viết phiếu bầu là tiến hành nguyên lý bầu cử nào dưới đây

A. Trực tiếp

B. Tự giác

C. Đồng đẳng

D. Tự do

Câu 30. Mỗi cử tri đều có 1 lá phiếu có trị giá ngang nhau là biểu lộ của nguyên lý bầu cử nào dưới đây?

A. Đồng đẳng

B. Bình quyền

C. Công bình

D. Dân chủ

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 2 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

B

A

B

C

B

B

B

B

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

D

A

C

A

A

B

B

B

C

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

D

A

A

A

B

B

C

D

A

A

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

B

B

C

C

A

A

C

B

B

C

3. Đề số 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN- ĐỀ 03

Câu 1. luật pháp ko quy định về những việc nào dưới đây?

A. Được làm

B. Phcửa ải làm

C. Không được làm

D. Nên làm

Câu 2. luật pháp là dụng cụ để công dân

A. Thực hiện quyền của mình

B. Thực hiện mong muốn của mình

C. Đạt thừa hưởng ích của mình

D. Làm việc có hiệu quả

Câu 3. Khoản 2 Điều 71 Luật Hôn nhân và gia đình quy định, “Con có trách nhiệm và quyền chăm nom, nuôi dưỡng tía má, đặc trưng lúc tía má mất năng lực hành vi dân sự, ốm đau, già yếu, khuyết tật” là trình bày mối quan hệ giữa

A. luật pháp với chính trị.

B. luật pháp với đạo đức.

C. luật pháp với xã hội.

D. gia đình và xã hội.

Câu 4. Trên cơ sở quy định của luật pháp về kinh doanh, ông p đã đăng kí mở shop bán đồ nội gia thất đình và được bằng lòng. Việc làm của ông p trình bày luật pháp là dụng cụ

A. để công dân sản xuất kinh doanh.

B. để công dân có quyền tự do hành nghề.

C. để công dân tự do tuyển lựa ngành nghề kinh doanh.

D. để công dân tiến hành quyền của mình.

Câu 5. Vi phạm luật pháp là hành vi trái luật pháp, có lỗi, do người

A. có năng lực bổn phận pháp lí tiến hành.

B. ko có năng lực bổn phận pháp lí tiến hành.

C. ko có tinh thần tiến hành.

D. có thủ mưu xúi giục.

Câu 6. Có mấy loại vi phạm luật pháp dưới đây?

A. 4 loại

B. 5 loại

C. 3 loại

D. 6 loại

Câu 7. Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm luật pháp liên can tới

A. nội quy trường học.

B. các quan hệ lao động, công vụ nhà nước.

C. các quan hệ xã hội.

D. các quan hệ giữa nhà trường và học trò.

Câu 8. Trách nhiệm pháp lí được vận dụng nhằm mục tiêu

A. mạnh tay trừng phạt người vi phạm luật pháp.

B. buộc người vi phạm luật pháp kết thúc hành vi trái luật pháp.

C. cảnh cáo những người khác để họ ko vi phạm luật pháp.

D. tiến hành quyền công dân trong xã hội.

Câu 9. Cảnh sát giao thông xử phạt 2 người vượt đèn đỏ, trong ấy 1 người là cán bộ cơ quan nhà nước và 1 người là người lao động với mức phạt giống hệt. Điều này trình bày quyền đồng đẳng nào dưới đây?

A. Đinh đẳng về quyền và trách nhiệm.

B. Đồng đẳng trước luật pháp.

C. Đồng đẳng về bổn phận pháp lí.

D. Đồng đẳng lúc tham dự giao thông

Câu 10. Trên cơ sở quyền tự do kinh doanh của công dân, ông M đã gửi giấy tờ tới cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu được thành lập công ty cá nhân, ổng M đã tiến hành luật pháp theo bề ngoài nào dưới đây?

A. Tuân thủ luật pháp.

B. Thi hành luật pháp

C. Vận dụng luật pháp.

D. Sử dụng luật pháp.

Câu 11. Bất kì công dân nào vi phạm luật pháp đều phải chịu bổn phận về hành vi vi phạm của mình và phải bị xừ lí theo quy định của luật pháp là đồng đẳng về

A. bổn phận pháp lí.

B. quyền và trách nhiệm.

C. trách nhiệm và bổn phận.

D. bổn phận trước luật pháp.

Câu 12. Hai doanh nghiệp c và D cùng kê khai doanh thu chịu thuế ko đúng, đều bị cơ thuế quan xử phạt. Hành vi xử phạt của cơ thuế quan đối với cả 2 doanh nghiệp c và D biểu lộ đồng đẳng về

A. quyền và trách nhiệm.

B. kê khai thuế,

C. bổn phận pháp lí.

D. trách nhiệm nộp thuế.

Câu 13. Quan hệ nào dưới đây ko thuộc nội dung đồng đẳng trong hôn nhân và gia

A. Quan hệ hành chính.

B. Quan hệ của cải.

C. Quan hệ giữa tía má và con.

D. Quan hệ nhân thân

Câu 14. Nội dung nào dưới đây chẳng thể hiện đồng đẳng trong lao động?

A. Đồng đẳng trong việc tiến hành quyền lao động.

B. Đồng đẳng trong giao ước hợp đông lao động,

C. Đồng đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

D. Đồng đẳng trong công tác gia đình.

Câu 15. Mọi công ty đều cỏ quyền tự chủ kinh doanh trong những ngành nghề nhưng mà luật pháp ko cấm lúc có đù điều kiện, là nội dung của

A. đồng đẳng trong kinh doanh.

B. đồng đẳng trong sản xuất,

C. đồng đẳng trong lao động.

D. đồng đẳng trong xây dựng kinh tế.

Câu 16. Đồng đẳng trong kinh doanh ko bao gồm nội dung nào dưới đây?

A. Đồng đẳng về chủ động kiếm tìm thị phần, người dùng.

B. Được trả lương cho cán bộ viên chức giống hệt.

C. Đồng đẳng trong việc kết hợp với các công ty trong và ngoài nước.

D. Chủ động mở mang ngành nghề kinh doanh.

Câu 17. Nguyên tắc nào dưới đây chẳng phải là nguyên ác giao ước hiệp đồng lao động?

A. Tự do, tình nguyện, đồng đẳng.

B. Khách quan, công bình, dân chủ.

C. Không trái luật pháp và thoả ước lao động số đông.

D. Giao kết trực tiếp giữa công nhân và người sử dụng lao động.

Câu 18. Trong gia đình bác A mọi người đều tiến hành trách nhiệm cùng nhau chăm lo đời sống chung của gia đình. Điều này trình bày

A. đồng đẳng giữa các lứa tuổi trong gia đình.

B. trách nhiệm của các thành viên trong gia đình.

C. đồng đẳng giữa các thành viên trong gia đình.

D. bổn phận của tía má và các con.

Câu 19. Các tín ngưỡng ở Việt Nam được Nhà nước đối xử đồng đẳng giống hệt và được tự do hoạt động trong phạm vi luật pháp, là nội dung của đồng đẳng

A. giữa các tôn giáo.

B. giữa các chức sắc.

C. giữa các giáo đồ.

D. giữa các tín ngưỡng.

Câu 20. Việc Nhà nước có chế độ học bổng và dành đầu tiên học trò người dân tộc thiểu số vào các trường cao đẳng, đại học là nhằm tiến hành đồng đẳng

A. giữa miền ngược với miền xuôi.

B. giữa các dân tộc.

C. giữa các thành phần dân cư.

D. trong học trò phô thông

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

A

B

D

A

A

B

B

C

D

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

C

A

D

A

B

B

C

D

B

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

C

D

A

B

B

C

C

D

A

D

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

C

C

D

A

C

C

A

D

C

C

4. Đề số 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN- ĐỀ 04

Câu 81. Quyền nào dưới đây của công dân là cơ sở để tạo nên cơ quan quyền lực nhà nước?

A. Khiếu nại và cáo giác.           B. Bầu cử và ứng cử.

C. Tham gia quản lí xã hội.    D. Tự do ngôn luận, tạp chí.

Câu 82. Bất kỳ công dân nào điều khiển xe gắn máy vào đường ngược chiều đều bị cảnh sát giao thông lập biên bản xử phạt là trình bày đồng đẳng về bổn phận

A. pháp lí. B. tư nhân. C. xã hội. D. số đông.

Câu 83. Bắt người phạm tội quả tang là công dân tiến hành đúng quyền bất khả xâm phạm về

A. địa vị. B. tính danh. C. đời tư. D. cơ thể.

Câu 84. Nhà nước tạo mọi điều kiện để công dân thuộc các dân tộc không giống nhau đều được đồng đẳng về

A. thời cơ học tập.                    B. nhu cầu tận hưởng.

C. mức thuế thu nhập.             D. tăng trưởng kỹ năng.

Câu 85. Quyền tố cáo trình bày mối quan hệ giữa

A. số đông và tư nhân.       B. nhà nước và công dân.

C. nhà nước và xã hội.            D. số đông và đoàn thể.

Câu 86. Phát biểu quan điểm trong các buổi sinh hoạt lớp là học trò tiến hành quyền

A. chủ động phán quyết.         B. tự do ngôn luận.

C. hăng hái thương thuyết.             D. công khai phê bình.

Câu 87. Tiếp cận các dụng cụ thông tin đại chúng là công dân tiến hành quyền được

A. điều phối. B. đãi ngộ. C. tăng trưởng. D. đầu cơ.

Câu 88. Vợ chồng cùng bàn luận và hợp nhất bí quyết giáo dục con cái là trình bày nội dung quyền đồng đẳng hôn nhân và gia đình trong

A. môi trường xã hội.             B. định hướng nghề nghiệp.

C. quan hệ nhân thân.             D. khuôn khổ gia tộc.

Câu 89. Tư nhân, tổ chức làm những gì nhưng mà luật pháp cho phép là tiến hành luật pháp theo bề ngoài

A. sử dụng luật pháp.              B. thi hành luật pháp.

C. tầm thường nội quy.               D. tiến hành nội quy.

Câu 90. Theo quy định của luật pháp, bất kỳ công dân nào cũng được

A. tham dự trách nhiệm quân sự.            B. chỉnh sửa loại hình công ty.

C. học thường xuyên, học suốt đời.    D. đăng kí chuyển nhượng bản quyền.

Câu 91. Quyền thông minh có tức là mọi công dân được tự do

A. chuyển giao công nghệ.     B. hỗ trợ ứng dụng.

C. nghiên cứu khoa học.         D. tuyển lựa ngành nghề.

Câu 92. Việc chi thu các khoản đóng góp cho hoạt động ngoại khóa trong nhà trường phải được phụ huynh học trò

A. phê duyệt, khắc phục.            B. lĩnh hội, điều phối.

C. tư vấn, giám định.          D. giám sát, rà soát.

Câu 93. Để tiến hành trách nhiệm và bảo vệ quyền, ích lợi hợp lí của mình công dân cần dựa vào

A. luật pháp của nhà nước.     B. quy ước của số đông.

C. chuẩn mực của đạo đức.     D. trị giá của truyền thống.

Câu 94. Xâm lấn hành lang an toàn giao thông làm nơi bán hàng là công dân đã vi phạm luật pháp

A. hành chính. B. dân sự. C. lao động. D. kinh doanh.

Câu 95. Khi có đủ điều kiện theo quy định của luật pháp, mọi công dân đều được thành lập công ty là nội dung quyền đồng đẳng trong lĩnh vực

A. công vụ. B. kinh doanh. C. dân sự. D. việc làm.

Câu 96. Để mọi công dân đều đồng đẳng về bổn phận pháp lí, Nhà nước ko dừng đổi mới và hoàn thiện

A. bí quyết tiếp cận.        B. hệ thống luật pháp.

C. thiết chế chính trị.                 D. thứ tự giám sát.

Câu 97. Vẻ ngoài văn bản nào dưới đây chẳng phải là văn bản quy phạm luật pháp?

A. Quy chế hoạt động của khu dân cư.           B. Thông tư của Bộ trưởng.

C. Nghị định của Thủ tướng Chính phủ.        D. Quyết định của Chủ tịch nước.

Câu 98. Công dân ko vi phạm hành chính trong trường hợp nào dưới đây?

A. Tự tiện thôi việc. B. Động viên đánh bạc. C. Xâm lấn hè phố. D. Sử dụng ma túy.

Câu 99. Công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở lúc tự tiện phá khóa vào nhà người khác để

A. dập tắt đám cháy.               B. dò la tin tức.

C. giải cứu người bị nạn.        D. bắt tội nhân truy tìm.

Câu 100. Chăm sóc sức khỏe cho quần chúng là nội dung căn bản của luật pháp về

A. thứ tự bảo hiểm.            B. lĩnh vực xã hội.

C. tuyển lựa dịch vụ y tế.         D. vận dụng chế độ bảo trợ.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 4 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

81. A

82. A

83. D

84. A

85. C

86. B

87. C

88. C

89. A

90. C

91. C

92. C

93. A

94. A

95. B

96. B

97. A

98. D

99. B

100. D

101. A

102. C

103. A

104. B

105. B

106. C

107. A

108. D

109. C

110.A

111. B

112. B

113. A

114. C

115. D

116. A

117. A

118. B

119. A

120. B

5. Đề số 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN- ĐỀ 05

Câu 1: Trường hợp nào dưới đây, bất cứ người nào bắt người ko bị coi là vi phạm quyền bất khả xâm phạm về cơ thể của công dân?

A. 1 nhóm thanh niên cãi nhau nơi công cộng.

B. 1 người tung tin đồn ko đúng về người khác.

C. 1 người đang móc túi lấy ví tiền tài người khác.

D. 1 người tự tiện vào nơi ở của người khác.

Câu 2: Đặc biệt nào dưới đây làm nên trị giá công bình, đồng đẳng của luật pháp?

A. Tính quyền lực buộc phải chung.

B. Tính chặt chẽ về nội dung, bề ngoài.

C. Tính quy phạm tầm thường.

D. Tính quyền lực buộc phải.

Câu 3: Chủ tịch UBND huyện trực tiếp khắc phục đơn thư tố cáo, cáo giác là tiến hành bề ngoài

A. thi hành luật pháp.

B. vận dụng luật pháp.

C. sử dụng luật pháp.

D. tuân thủ luật pháp.

Câu 4: Các quy phạm luật pháp do nhà nước ban hành thích hợp với

A. ý chí của mọi giai cấp và phân khúc trong xã hội.

B. ước muốn của mọi giai cấp và phân khúc trong xã hội.

C. ý chí của giai cấp cầm quyền nhưng mà nhà nước là đại diện.

D. ước muốn của giai cấp cầm quyền nhưng mà nhà nước đại diện.

Câu 5: Việc công dân có thể học hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên là nội dung của

A. quyền được học thường xuyên, học suốt đời.

B. quyền được học bất kỳ ngành nghề nào.

C. quyền được học tập ko giảm thiểu.

D. quyền được đối xử đồng đẳng về thời cơ học tập.

Câu 6: Việc làm nào dưới đây có tầm quan trọng đặc trưng để bảo vệ môi trường?

A. Bảo vệ rừng.           B. Bảo vệ đất.

C. Bảo vệ nước.          D. Bảo vệ ko khí.

Câu 7: Bảo vệ Quốc gia là trách nhiệm của

A. công dân từ đủ 16 tuổi trở lên.

B. công dân từ đủ 17 tuổi trở lên.

C. công dân từ đủ 18 tuổi trở lên.

D. mọi công dân Việt Nam.

Câu 8: Quyền đồng đẳng giữa các tín ngưỡng là

A. cơ sở, tiền đề quan trọng của khối đại kết đoàn toàn dân.

B. cơ sở để tiến hành chế độ hòa bình, hữu hảo, cộng tác.

C. cơ sở để bảo đảm thứ tự, an toàn xã hội.

D. cơ sở, nguyên lý chống diễn biến hòa bình.

Câu 9: Để đảm bảo cho mọi công dân đồng đẳng về bổn phận pháp lí, Nhà nước ko dừng

A. rà soát giám sát hoạt động của luật pháp.

B. xây dựng bộ máy bảo vệ, thực thi luật pháp.

C. ban hành nhiều chế độ, chủ trương.

D. đổi mới, hoàn thiện hệ thống luật pháp.

Câu 10: Mọi tư nhân, tổ chức lúc tham dự vào các quan hệ kinh tế đều đồng đẳng theo quy định của luật pháp là nội dung đồng đẳng trong

A. sản xuất. B. kinh doanh. C. đầu cơ. D. lao động.

Câu 11: Độ tuổi phải chịu bổn phận hình sự về mọi tội nhân là

A. từ đủ 18 tuổi trở lên.          B. từ đủ 14 tuổi trở lên.

C. từ đủ 16 tuổi trở lên.          D. từ đủ 17 tuổi trở lên.

Câu 12: Đồng đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào dưới đây?

A. Dân chủ, công bình, kính trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

B. Dân chủ, công bình, ân cần lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

C. Dân chủ, tự do, tôn trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

D. Dân chủ, công bình, tôn trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

Câu 13: Bất cứ người nào cũng có quyền bắt người lúc người ấy đang

A. sẵn sàng tiến hành hành vi phạm tội.         B. bị nghi ngại phạm tội.

C. tiến hành hành vi phạm tội.                       D. có tín hiệu phạm tội.

Câu 14: Ở nước ta, đồng đẳng giữa các dân tộc là 1 nguyên lý quan trọng bậc nhất để

A. giữ giàng bản sắc văn hóa dân tộc.

B. tăng lên dân trí giữa các dân tộc.

C. cộng tác giao lưu giữa các vùng miền.

D. cộng tác, giao lưu giữa các dân tộc.

Câu 15: Sự phản ảnh những nhu cầu, ích lợi của các giai cấp và phân khúc trong xã hội là trình bày thực chất nào dưới đây của luật pháp?

A. Thực chất chính trị.              B. Thực chất xã hội.

C. Thực chất kinh tế.                D. Thực chất giai cấp.

Câu 16: Ông A điều khiển xe máy ko đội mũ bảo hiểm là

A. ko vận dụng luật pháp.   B. ko tuân thủ luật pháp.

C. ko sử dụng luật pháp.   D. ko thi hành luật pháp.

Câu 17: Quyền và trách nhiệm của công dân ko bị phân biệt đối xử bởi

A. dân tộc, giới tính, tuổi tác, tín ngưỡng.

B. dân tộc, độ tuổi, giới tính, địa vị.

C. dân tộc, địa vị, giới tính, tín ngưỡng.

D. dân tộc, thu nhập, tuổi tác, đơn vị.

Câu 18: Học Đại học hệ ko tập hợp là quyền của

A. mọi công dân Việt Nam.    B. người đã có bằng Cao đẳng.

C. người đang công việc.          D. người có sổ hộ nghèo.

Câu 19: Mọi công dân từ đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền đi bỏ thăm là tiến hành theo nguyên lý bầu cử nào dưới đây?

A. Đồng đẳng. B. Phổ thông. C. Trực tiếp. D. Bỏ thăm kín.

Câu 20: Công dân đồng đẳng trong tiến hành quyền lao động có tức là mọi người đều có quyền

A. ứng tuyển, giao ước hiệp đồng và làm việc ở mọi nơi.

B. biến đổi bất kỳ công tác nào nhưng mà mình thích.

C. tự do tuyển lựa việc làm và nghề nghiệp thích hợp.

D. được làm mọi việc ko phân biệt thế hệ.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1. C

2. C

3. B

4. C

5. A

6. A

7. D

8. A

9. D

10. B

11. C

12. D

13. C

14. D

15. B

16. D

17. C

18. A

19. B

20. C

21. B

22. B

23. A

24. A

25. B

26. D

27. B

28. D

29. D

30. C

31. C

32. A

33. B

34. B

35. D

36. A

37. D

38. A

39. C

40. A

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Hiền. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu dụng khác các em chọn tính năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang Học Điện Tử Cơ Bản.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Các em ân cần có thể tham khảo tài liệu cùng phân mục:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Ngọc Tảo
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Lê Trọng Tấn

Chúc các em học tập tốt!

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Hiền

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Hiền có đáp án kèm theo, được Học Điện Tử Cơ Bản sưu tầm và đăng tải sẽ giúp các em học trò luyện tập và củng cố tri thức, sẵn sàng cho kì thi quan trọng – kì thi THPT QG. Hi vọng đây là tài liệu hữu dụng cho các em trong công đoạn học tập và ôn thi. Chúc các em thi tốt!

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN HIỀN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN GDCD

5 học: 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

1. Đề số 1

Câu 1. Tính quyền lực, buộc phải chung là đặc điểm để phân biệt luật pháp với

A. đạo đức.

B. kinh tế.

C. chủ trương.

D. đường lối.

Câu 2. Pháp luật mang thực chất giai cấp và thực chất

A. xã hội.

B. chính trị.

C. kinh tế.

D. văn hoá.

Câu 3. Ở khuôn khổ cơ sở, dân chủ trực tiếp được thực ngày nay các hội nghị toàn bộ quần chúng hoặc chủ hộ gia đình về các chủ trương và mức đóng góp bằng cách

A. tự do phát biểu quan điểm.

B. ko nhất trí với quyết định của chính quyền.

C. ko có biểu lộ gì.

D. biểu quyết công khai hoặc bỏ thăm kín.

Câu 4. Thực hiện luật pháp là công đoạn hoạt động có mục tiêu khiến cho những quy định của luật pháp

A. đi vào cuộc sống.

B. gắn bó với thực tế.

C. không xa lạ trong cuộc sống.

D. có chỗ đứng trong thực tế.

Câu 5. Vi phạm luật pháp là hành vi trái luật pháp, có lỗi, do người

A. ko có năng lực bổn phận pháp lí tiến hành.

B. ko có tinh thần tiến hành.

C. có thủ mưu xúi giục.

D. có năng lực bổn phận pháp lí tiến hành.

Câu 6. Có mấy loại vi phạm luật pháp?

A. 4 loại.

B. Hai loại.

C. Ba loại.

D. 7 loại.

Câu 7. Người từ đủ bao lăm tuổi trở lên dưới đây phải chịu bổn phận hành chính về mọi hành vi vi phạm do mình gây ra?

A. Đủ 14 tuổi.

B. Đủ 16 tuổi.

C. Đủ 15 tuổi.

D. Đủ 18 tuổi.

Câu 8. Q đi xe máy ko đội mũ bảo hiểm nên đã bị Cảnh sát giao thông phạt tiền. Q đã phải chịu bổn phận pháp lí nào dưới đây?

A. Trách nhiệm kỉ luật.

B. Trách nhiệm đền bù.

C. Trách nhiệm hành chính.

D. Trách nhiệm hình sự.

Câu 9. Vì tranh chấp với nhau trên mạng Internet, N (18 tuổi) đã tìm M và đánh M bị thương nặng phải điều trị ở bệnh viện. N đà có hành vi vi phạm

A. hành chính.

B. thứ tự công cộng.

C. hình sự.

D. kỉ luật

Câu 10. Tới thời hạn giao hàng nhưng mà bên B vẫn chưa giao hàng đầy đủ cho bên A theo thoả thuận trong hiệp đồng. Trong trường hợp nảy, bên B đã có hành vi

A. thiếu thiện ý.

B. vi phạm hành chính.

C. vi phạm dân sự.

D. xâm phạm luật lệ cộng tác.

Câu 11. Trên cơ sở quyền tự do kinh doanh của công dân, ông M đã gửi giấy tờ tới cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu được thành lập công ty cá nhân. Ông M đã tiến hành luật pháp theo bề ngoài nào dưới đây?

A. Tuân thủ luật pháp.

B. Thi hành luật pháp.

C. Vận dụng luật pháp.

D. Sử dụng luật pháp.

Câu 12. Bất kì công dân nào vi phạm luật pháp đều phải bị xử lí theo quy định của luật pháp là trình bày đồng đẳng

A. về quyền và trách nhiệm.

B. về bổn phận pháp lí.

C. về tiến hành luật pháp.

D. về bổn phận trước toà án.

Câu 13. Cảnh sát giao thông xử phạt 2 người vượt đèn đỏ, trong ấy 1 người là cán bộ và 1 người là người lao động với mức phạt giống hệt. Điều này trình bày quyền đồng đẳng nào dưới đây?

A. Đồng đẳng về quyền và trách nhiệm.

B. Đồng đẳng trước luật pháp.

C. Đồng đẳng về bổn phận pháp lí.

D. Đồng đẳng lúc tham dự giao thông.

Câu 14. Vợ, chồng giúp cho nhau tăng trưởng về mọi mặt là biểu lộ của đồng đẳng giữa vợ và chồng trong

A. quan hệ nhân thân.

B. quan hệ ý thức.

C. quan hệ xã hội.

D. quan hệ 2 bên.

Câu 15. Mọi công ty đều được cộng tác và cạnh tranh lành mạnh là biểu lộ quyền đồng đẳng

A. trong lao động.

B. trong đời sống xã hội.

C. trong cộng tác.

D. trong kinh doanh.

Câu 16. Việc giao ước hiệp đồng lao động phải làm theo nguyên lý tự do, tình nguyện, đồng đẳng là biểu lộ đồng đẳng

A. trong kiếm tìm việc làm.

B. trong việc tự do sử dụng sức lao động.

C. về quyền có việc làm.

D. trong giao ước hiệp đồng lao động.

Câu 17. Đồng đẳng trong lao động ko bao gồm nội dung nào dưới đây?

A. Đồng đẳng trong tiến hành quyền lao động.

B. Đồng đẳng trong việc tổ chức lao động.

C. Đồng đẳng trong giao ước hiệp đồng lao động.

D. Đồng đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

Câu 18. Anh L là cán bộ có trình chuyên môn cao hơn anh M nên được bố trí vào làm công tác được nhận lương cao hơn anh M. Mặc dầu vậy, giữa 2 anh vẫn đồng đẳng với nhau. Vậy ấy là đồng đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?

A. Trong lao động.

B. Trong kiếm tìm việc làm.

C. Trong tiến hành quyền lao động.

D. Trong nhận tiền công.

Câu 19. Q muốn thi đại học vào ngành Sư phạm, nhưng mà bác mẹ Q lại muốn Q vào ngành Nguồn vốn. Q phải dựa vào cơ sở nào dưới đây trong Luật Hôn nhân và gia đình đề thuyết phục tía má đồng ý cho Q tiến hành ước muốn của mình?

A. Con có toàn quyền quyết định nghề nghiệp cho mình.

B. Cha mẹ ko được can thiệp vào quyết định của con.

C. Cha mẹ tôn trọng quyền chọn nghề của con.

D. Chọn ngành học phải theo thị hiếu của con.

Câu 20. Quyền đồng đẳng giữa các dân tộc ko bao gồm nội dung nào dưới đây?

A. Đồng đẳng về chính trị.

B. Đồng đẳng về xã hội

C. Đồng đẳng về kinh tế.

D. Đồng đẳng về văn hoá, giáo dục.

Câu 21. Chị N và anh M thưa chuyện với 2 gia đình để được thành thân với nhau, nhưng mà, ông K là bố chị N ko đồng ý và đã cản trở 2 người vì chị N theo đạo Thiên Chúa, còn anh M lại theo đạo Phật. Hành vi của ông K là biểu lộ

A. lạm dụng quyền hạn.

B. ko thiện ý với tín ngưỡng khác.

C. phân biệt đối xử vì lí do tín ngưỡng.

D. ko xây dựng.

Câu 22. Tự ý bắt người, giam người trái luật pháp là hành vi xâm phạm tới

A. quyền bất khả xâm phạm về cơ thể của công dân.

B. quyền được luật pháp bảo hộ về tính mệnh, sức khoẻ.

C. quyền tự do tư nhân.

D. quyền được đảm bảo an toàn của công dân.

Câu 23. Xâm phạm tới danh dự và phẩm chất của người khác là hành vi

A. bịa chuyện điều xấu, tung tin xấu về người khác.

B. phê bình về việc làm sai lầm của người khác trong cuộc họp.

C. góp ý trực tiếp với bằng hữu.

D. ko khen bạn lúc bạn làm việc tốt.

Câu 24. Hành vi nào dưới đây là đúng luật pháp về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?

A. Cưỡng chế giải toả nhà xây dựng bất hợp pháp.

B. Công an vào khám nhà dân lúc có lệnh của cơ quan có thẩm quyền,

C. Xây nhà xâm lấn sang đất nhà láng giềng.

D. Vào nhà láng giềng để giúp chữa cháy

Câu 25. Vào ngày chủ nhật X tới nhà Y chơi, khi mà Y ra ngoài, X đã mở dế yêu của Y để xem Facebook. Hành vi này của X đã xâm phạm đến

A. Quyền bảo đảm bí hiểm cuộc sống.

B. Quyền tự do của công dân.

C. quyền được đảm bảo an toàn và bí hiểm dế yêu.

D. quyền được luật pháp bào hộ về danh dự của công dân.

Câu 26. Hai bạn học trò lớp 12 bàn bạc với nhau về quyền tự do ngôn luận của công dân. Theo em, những người nào dưới đây có quyền tự do ngôn luận?

A. Chỉ những người từ 18 tuổi trở lên.

B. Chỉ những người từ 20 tuổi trở lên.

C. Mọi công dân.

D. Chỉ những người là cán bộ, công chức.

Câu 27. Vì ganh ghét H nhưng mà Y đã tung tin xấu, bịa chuyện về H với các bạn trong lớp. Nêu là bạn của H, em sẽ tuyển lựa cách xử sự nào dưới đây cho thích hợp với quy định của luật pháp?

A. Coi như ko biết nên ko nói gì.

B. Nêu vấn đề này ra trước lớp để các bạn phê bình Y.

C. Mắng Y 1 trận cho nguôi ngoai.

D. Trò chuyện trực tiếp với Y và khuyên Y ko nên làm tương tự.

Câu 28. Ai trong những người dưới đây có quyền cáo giác

A. Mọi công dân.

B. Mọi tư nhân, tổ chức.

C. Những người có thầm quyền.

D. Các cơ quan nhà nước.

Câu 29. Thẩm quyền khắc phục tố cáo thuộc về những người nào dưới đây?

A. Mọi cán bộ, công chức nhà nước.

B. Mọi cơ quan nhà nước.

C. Các cơ quan tư pháp.

D. Cơ quan, tổ chức, tư nhân có thẩm quyền.

Câu 30. Người nào dưới đây ko có quyền bầu cử?

A. Người đang đi công việc xa.

B. Người đang chấp hành quyết phạt tù.

C. Người đang bị kỉ luật.

D. Người đang điều trị ở bệnh viện.

Câu 31. Trường Trung học phổ quát X tổ chức cho học trò góp ý vào dự thảo Luật Giáo dục. Có nhiều quan điểm đóng góp liên can tới quyền và trách nhiệm của học trò. Vậy các bạn học trò đã tiến hành quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền tự do ngôn luận.

B. Quyền được tham dự.

C. Quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội.

D. Quyền bộc bạch quan điểm

Câu 32. Thđó 1 nhóm thanh niên đang tiêm chích ma tuý trong hẻm bé, T và H bàn với nhau nên cáo giác với người nào dưới đây cho đúng theo quy định của luật pháp?

A. Khiếu nại với bất kì người béo nào.

B. Khiếu nại với bác mẹ.

C. Khiếu nại với thầy/ cô giáo.

D. Khiếu nại với Công an phường/xã.

Câu 33. Pháp luật nước ta khuyến khích tự do thông minh, phổ biển các tác phẩm văn chương, nghệ thuật bổ ích cho non sông là nhằm xúc tiến quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền thông minh.

B. Quyền được tăng trưởng,

C. Quyền ý thức.

D. Quyền văn hoá.

Câu 34. Quyền của công dân thừa hưởng đời sống vật chất và ý thức đầy đủ để tăng trưởng toàn diện là nội dung quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền được tham dự.

B. Quyền được học tập.

C. Quyền được sống còn.

D. Quyền được tăng trưởng.

Câu 35. Quyền thông minh của công dân ko bao gồm nội dung nào dưới đây?

A. Tự do nghiên cứu khoa học.

B. Kiến nghị với các cơ quan, trường học.

C. Đưa ra phát minh, sáng chế.

D. Sáng tác văn chương, nghệ thuật.

Câu 36. Vì gia đình có cảnh ngộ gian nan nên chị P ko có điều kiện học tiếp ở đại học. Sau mấy 5, chị P vừa làm việc ở nhà máy vừa theo học đại học đương nhiệm. Vậy, chị P đã tiến hành quyền nào dưới đây của công dân

A. Quyền lao động thường xuyên, liên tiếp.

B. Quyền được tăng trưởng toàn diện.

C. Quyền học tập thường xuyên, học suốt đời.

D. Quyền tự do học tập.

Câu 37. Pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội quy định về

A. chặn đứng và bài trừ tệ nạn xã hội.

B. bảo vệ, chăm nom sức khoẻ quần chúng.

C. xúc tiến tăng trưởng dân số.

D. phòng, chống nạn thất nghiệp.

Câu 38. Công dân nam đủ bao lăm tuổi trở lên phải đăng kí trách nhiệm quân sự?

A. Đủ 20 tuổi.

B. Đủ 18 tuổi.

C. Đủ 19 tuổi.

D. Đủ 17 tuổi.

Câu 39. Pháp luật quy định các mức thuế không giống nhau đổi với các công ty, căn cứ vào

A. uy tín của người đứng đầu công ty.

B. ngành, nghề, lĩnh vực và địa bàn kinh doanh.

C. bản lĩnh kinh doanh của công ty.

D. chủ trương kinh doanh của công ty

Câu 40. Để thoả thuận với nhau về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và trách nhiệm của mỗi bên trong quan hệ lao động, công nhân và người sử dụng lao động cần xác lập 1 loại văn bản nào dưới đây?

A. Giao kèo làm việc.

B. Giao kèo thử việc.

C. Hợp động lao động.

D. Giao kèo thuê mướn lao động.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

A

D

A

D

A

B

C

C

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

B

C

A

D

D

B

C

C

B

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

C

A

A

B

C

C

D

A

D

B

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

C

D

A

D

B

C

A

D

B

C

2. Đề số 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN- ĐỀ 02

Câu 1. Các quy phạm luật pháp do Nhà nước ban hành thích hợp với ích lợi của giai cấp cầm quyền là trình bày thực chất nào dưới đây của luật pháp?

A. Thực chất xã hội

B. Thực chất giai cấp

C. Thực chất quần chúng

D. Thực chất dân tộc

Câu 2. Pháp luật có tình quyền lực buộc phải chung, tức là quy định buộc phải đối với

A. Mọi người từ 18 tuổi trở lên

B. Mọi tư nhân, tổ chức

C. 1 số nhân vật nhu yếu

D. Mọi cán bộ công chức

Câu 3. Pháp luật phản ảnh những nhu cầu, ích lợi của các giai cấp phân khúc không giống nhau trong xã hội là trình bày thực chất nào dưới đây của luật pháp

A. Thực chất xã hội

B. Thực chất giai cấp

C. Thực chất quần chúng

D. Thực chất tiên tiến

Câu 4. Luật hôn nhân và gia đình quy định nam, nữ lúc thành thân với nhau phải làm theo điều kiện: Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên, là trình bày đặc biệt nào dưới đây của luật pháp

A. Tính xác định chặt chẽ về mặt bề ngoài

B. Tính quy phạm tầm thường

C. Tính quần chúng và xã hội

D. Tình nhân dân phổ biến

Câu 5. Học xong Trung học phổ quát, chị X ko học tiếp ở Đại học. Trên cơ sở Luật Doanh nghiệp chị đã làm thủ tục và được cấp giấy phép mở shop kinh doanh thực phẩm. Trong trường hợp này, luật pháp đã trình bày vai trò nào dưới đây đối với công dân?

A. Là phương tiện chủ chốt của công dân trong kinh doanh

B. Là phương tiện hữu hiệu cho người sản xuất kinh doanh

C. Là dụng cụ để công dân tiến hành quyền của mình

D. Là dụng cụ để công dân đưa ra đề xuất đối với Nhà nước

Câu 6. Vi phạm hình sự là hành vi nguy khốn cho xã hội bị coi là

A. Nghi phạm

B. Tù nhân

C. Vi phạm

D. Xâm phạm

Câu 7. Vi phạm luật pháp có tín hiệu nào dưới đây?

A. Khuyết điểm

B. Lỗi

C. Giảm thiểu

D. Yếu kém

Câu 8. Giáo dục, răn đe những người khác để họ tránh hoặc kềm chế việc làm không đúng luật là 1 trong các mục tiêu

A. Của giáo dục luật pháp

B. Của bổn phận pháp lí

C. Của tiến hành luật pháp

D. Của áp dụng luật pháp

Câu 9. Trách nhiệm kỉ luật ko bao gồm bề ngoài nào dưới đây?

A. Cảnh cáo

B. Phê bình

C. Chuyển công việc khác

D. Buộc nghỉ việc

Câu 10. Thực hiện đúng cam kết ko có học trò nào của Trường Trung học phổ quát X đốt pháo trong dịp Tết Nguyên đán. Việc làm này là bề ngoài tiến hành luật pháp nào dưới đây

A. Sử dụng luật pháp

B. Thi hành luật pháp

C. Tuân thủ luật pháp

D. Vận dụng luật pháp

Câu 11. Tòa án quần chúng thị thành Hồ Chí Minh ra quyết định xử phạt Nguyễn Văn A 4 5 tù về tội “Sử dụng bất hợp pháp chất ma túy”. Quyết định của Tòa án là bề ngoài

A. Sử dụng luật pháp

B. Thi hành luật pháp

C. Vận dụng luật pháp

D. Tuân thủ luật pháp

Câu 12. Khi đi công việc Malaysia, Nguyễn Bình T đã giấu để mang theo 80.000 đô la lúc làm thủ tục, số tiền này đã bị thương chính phi trường Tân Sơn Nhất phát hiện. Nguyễn Bình T bị khởi tố với tội danh “Chuyên chở bất hợp pháp tiền tệ qua biên cương”. Hành vi của Nguyễn Bình T là loại vi phạm nào?

A. Vi phạm hành chính

B. Vi phạm dân sự

C. Vi phạm kỉ luật

D. Vi phạm hình sự

Câu 13. Mọi người vi phạm luật pháp đều phải xử lí theo quy định của luật pháp trình bày đồng đẳng về

A. Trách nhiệm pháp lí

B. Nghĩa vụ và bổn phận

C. Quyền và trách nhiệm

D. Trách nhiệm

Câu 14. Bác Hồ nói: “Hễ là công dân thì đều có quyền đi bầu cử ko chia gái trai, giàu nghèo, tín ngưỡng, nòi giống giống, giai cấp, đảng phái”. Câu nói của Bác Hồ có tức là công dân đồng đẳng về

A. Trách nhiệm với non sông

B. Quyền của công dân

C. Quyền và trách nhiệm

D. Trách nhiệm pháp lí

Câu 15. Mọi công ty đều tự chủ kinh doanh để tăng lên hiệu quả và bản lĩnh cạnh trạnh là biểu lộ của đồng đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?

A. Đồng đẳng trong kinh doanh

B. Đồng đẳng trong quan hệ thị phần

C. Đồng đẳng về tự chịu bổn phận

D. Đồng đẳng trong quản lý quản lí

Câu 16. Đồng đẳng trong lao động ko bao gồm nội dung nào dưới đây?

A. Đồng đẳng về hưởng lương giữa công nhân giỏi và công nhân kém

B. Đồng đẳng trong tiến hành quyền lao động

C. Đồng đẳng trong giao ước hiệp đồng lao động

D. Đồng đẳng giữa lao động nam và lao động nữ

Câu 17. Nội dung nào dưới đây là sai quy định về của cải giữa vợ và chồng?

A. Vợ chồng có quyền có của cải riêng

B. Của nả riêng của vợ hoặc chồng phải được chia đôi sau lúc li dị

C. Vợ chồng có quyền ngang nhau về sở hữu của cải chung

D. Vợ chồng có quyền thừa kế của cải của nhau theo quy định của luật pháp

Câu 18. Của nả nào dưới đây chẳng phải là của cải riêng của vợ, chồng?

A. Của nả nhưng mà mỗi người có trước lúc thành thân

B. Lương hàng tháng vợ, chồng

C. Của nả được chia riêng cho vợ, chồng trong thời gian hôn nhân

D. Của nả được tặng, cho riêng, được thừa kế trong thời gian hôn nhân

Câu 19. Để trực tiếp giao ước hiệp đồng lao động, công nhân phải phục vụ điều kiện nào dưới đây?

A. Đủ 15 tuổi trở lên và có bản lĩnh lao động

B. Đủ 18 tuổi trở lên và có bản lĩnh lao động

C. Đủ 16 tuổi trở lên và có bản lĩnh lao động

D. Đủ 21 tuổi trở lên và có bản lĩnh lao động

Câu 20. Anh B và chị C yêu nhau và quyết định thành thân, nhưng mà bác mẹ chị C ko đồng ý và tìm mọi cách cản trở. Căn cứ vào khoản 1 Điều 8 Luật Hôn nhân và gia đình 5 2014, chị C vẫn quyết định thành thân với anh B. Trường hợp của chị C cho thấy, luật pháp đã có vai trò là dụng cụ gì dưới đây của công dân

A. Để bảo vệ quyền riêng tây của công dân

B. Để bảo vệ tình yêu đôi lứa

C. Để công dân tiến hành quyền của mình

D. Để công dân tiến hành thị hiếu của mình

Câu 21. Xuất phát từ đề xuất bảo vệ chủ quyền đất nước trên biển, 5 2012 Quốc hội nước ta đã ban hành Luật Biển Việt Nam và Luật đã được vận dụng trong thực tế. Yêu câu ban hành Luật Biển Việt Nam cho thấy luật pháp bắt nguồn từ đâu

A. Từ mục tiêu bảo vệ Quốc gia

B. Từ ích lợi của cán bộ, công chức nhà nước

C. Từ kinh nghiệm của các nước trên Biển Đông

D. Từ thực tế đời sống xã hội

Câu 22. Các dân tộc đều được Nhà nước và luật pháp tôn trọng, tạo điều kiện tăng trưởng nhưng mà ko bị phân biệt đối xử là trình bày quyền đồng đẳng nào dưới đây?

A. Đồng đẳng giữa các dân tộc

B. Đồng đẳng giữa các địa phương

C. Đồng đẳng giữa các thành phần dân cư

D. Đồng đẳng giữa các phân khúc xã hội

Câu 23. Không người nào được xâm phạm đến tính mệnh sức khỏe của người khác là nội dung quyền nào dưới đây của công dân

A. Quyền được luật pháp bảo hộ về tính mệnh, sức khỏe

B. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở

C. Quyền được đảm bảo an toàn cơ thể

D. Quyền được đảm bảo tự do

Câu 24. Không người nào được xâm phạm đến danh dự và phẩm chất của người khác là nội dung quyền nào dưới đây của công dân

A. Quyền được luật pháp bảo hộ về danh dự và phẩm chất

B. Quyền được đảm bảo an toàn thanh danh của người khác

C. Quyền nhân thân

D. Quyền được luật pháp bảo hộ về uy tín

Câu 25. Việc kiểm soát thư tín, dế yêu, điện tín của tư nhân được tiến hành trong trường hợp lí luật có quy định và phải có quyết định của

A. Thủ trưởng cơ quan

B. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

C. Cơ quan công an xã, phương

D. Cơ quan quân đội

Câu 26. Do có tranh chấp với 1 cán bộ của Ủy ban nhân huyện H, K đã viết bài phê phán sai sự thực về người cán bộ này. Hành vi của K đã xâm phạm tới quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền được bảo vệ uy tín

B. Quyền được luật pháp bảo hộ về danh dự và phẩm chất

C. Quyền được đảm bảo về thanh danh

D. Quyền được giữ giàng hình ảnh tư nhân

Câu 27. Nhân khi L- chị của M đi văng, M đã xem trộm tin nhắn trong dế yêu của L, vì cho rằng mình là em nên có quyền làm tương tự. Hành vi của M đã vi phạm tới quyền nào dưới đây của L

A. Quyền được đảm bảo bí hiểm tư nhân

B. Quyền được giữ giàng tin tức, hình ảnh của tư nhân

C. Quyền được đảm bảo an toàn và bí hiểm thư tín, dế yêu điện tín

D. Quyền được đảm bảo an toàn đời sống ý thức của tư nhân

Câu 28. Anh Q và ah P bắt được kẻ đang bị truy tìm. Hai anh đang bối rối ko biết nên làm gì tiếp theo. Trong trường hợp này em sẽ khuyên 2 anh cách ứng xử nào dưới đây cho thích hợp với quy định của luật pháp

A. Đánh kẻ bị truy tìm 1 trận cho sợ

B. Mắng kẻ bị truy tìm 1 hôi cho nguôi ngoai

C. Lập biên bản rồi thả ra

D. Gicửa ải về cơ quan công an nơi gần nhất

Câu 29. Mỗi cử tri đều tự viết phiếu bầu là tiến hành nguyên lý bầu cử nào dưới đây

A. Trực tiếp

B. Tự giác

C. Đồng đẳng

D. Tự do

Câu 30. Mỗi cử tri đều có 1 lá phiếu có trị giá ngang nhau là biểu lộ của nguyên lý bầu cử nào dưới đây?

A. Đồng đẳng

B. Bình quyền

C. Công bình

D. Dân chủ

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 2 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

B

A

B

C

B

B

B

B

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

D

A

C

A

A

B

B

B

C

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

D

A

A

A

B

B

C

D

A

A

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

B

B

C

C

A

A

C

B

B

C

3. Đề số 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN- ĐỀ 03

Câu 1. luật pháp ko quy định về những việc nào dưới đây?

A. Được làm

B. Phcửa ải làm

C. Không được làm

D. Nên làm

Câu 2. luật pháp là dụng cụ để công dân

A. Thực hiện quyền của mình

B. Thực hiện mong muốn của mình

C. Đạt thừa hưởng ích của mình

D. Làm việc có hiệu quả

Câu 3. Khoản 2 Điều 71 Luật Hôn nhân và gia đình quy định, “Con có trách nhiệm và quyền chăm nom, nuôi dưỡng tía má, đặc trưng lúc tía má mất năng lực hành vi dân sự, ốm đau, già yếu, khuyết tật” là trình bày mối quan hệ giữa

A. luật pháp với chính trị.

B. luật pháp với đạo đức.

C. luật pháp với xã hội.

D. gia đình và xã hội.

Câu 4. Trên cơ sở quy định của luật pháp về kinh doanh, ông p đã đăng kí mở shop bán đồ nội gia thất đình và được bằng lòng. Việc làm của ông p trình bày luật pháp là dụng cụ

A. để công dân sản xuất kinh doanh.

B. để công dân có quyền tự do hành nghề.

C. để công dân tự do tuyển lựa ngành nghề kinh doanh.

D. để công dân tiến hành quyền của mình.

Câu 5. Vi phạm luật pháp là hành vi trái luật pháp, có lỗi, do người

A. có năng lực bổn phận pháp lí tiến hành.

B. ko có năng lực bổn phận pháp lí tiến hành.

C. ko có tinh thần tiến hành.

D. có thủ mưu xúi giục.

Câu 6. Có mấy loại vi phạm luật pháp dưới đây?

A. 4 loại

B. 5 loại

C. 3 loại

D. 6 loại

Câu 7. Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm luật pháp liên can tới

A. nội quy trường học.

B. các quan hệ lao động, công vụ nhà nước.

C. các quan hệ xã hội.

D. các quan hệ giữa nhà trường và học trò.

Câu 8. Trách nhiệm pháp lí được vận dụng nhằm mục tiêu

A. mạnh tay trừng phạt người vi phạm luật pháp.

B. buộc người vi phạm luật pháp kết thúc hành vi trái luật pháp.

C. cảnh cáo những người khác để họ ko vi phạm luật pháp.

D. tiến hành quyền công dân trong xã hội.

Câu 9. Cảnh sát giao thông xử phạt 2 người vượt đèn đỏ, trong ấy 1 người là cán bộ cơ quan nhà nước và 1 người là người lao động với mức phạt giống hệt. Điều này trình bày quyền đồng đẳng nào dưới đây?

A. Đinh đẳng về quyền và trách nhiệm.

B. Đồng đẳng trước luật pháp.

C. Đồng đẳng về bổn phận pháp lí.

D. Đồng đẳng lúc tham dự giao thông

Câu 10. Trên cơ sở quyền tự do kinh doanh của công dân, ông M đã gửi giấy tờ tới cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu được thành lập công ty cá nhân, ổng M đã tiến hành luật pháp theo bề ngoài nào dưới đây?

A. Tuân thủ luật pháp.

B. Thi hành luật pháp

C. Vận dụng luật pháp.

D. Sử dụng luật pháp.

Câu 11. Bất kì công dân nào vi phạm luật pháp đều phải chịu bổn phận về hành vi vi phạm của mình và phải bị xừ lí theo quy định của luật pháp là đồng đẳng về

A. bổn phận pháp lí.

B. quyền và trách nhiệm.

C. trách nhiệm và bổn phận.

D. bổn phận trước luật pháp.

Câu 12. Hai doanh nghiệp c và D cùng kê khai doanh thu chịu thuế ko đúng, đều bị cơ thuế quan xử phạt. Hành vi xử phạt của cơ thuế quan đối với cả 2 doanh nghiệp c và D biểu lộ đồng đẳng về

A. quyền và trách nhiệm.

B. kê khai thuế,

C. bổn phận pháp lí.

D. trách nhiệm nộp thuế.

Câu 13. Quan hệ nào dưới đây ko thuộc nội dung đồng đẳng trong hôn nhân và gia

A. Quan hệ hành chính.

B. Quan hệ của cải.

C. Quan hệ giữa tía má và con.

D. Quan hệ nhân thân

Câu 14. Nội dung nào dưới đây chẳng thể hiện đồng đẳng trong lao động?

A. Đồng đẳng trong việc tiến hành quyền lao động.

B. Đồng đẳng trong giao ước hợp đông lao động,

C. Đồng đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

D. Đồng đẳng trong công tác gia đình.

Câu 15. Mọi công ty đều cỏ quyền tự chủ kinh doanh trong những ngành nghề nhưng mà luật pháp ko cấm lúc có đù điều kiện, là nội dung của

A. đồng đẳng trong kinh doanh.

B. đồng đẳng trong sản xuất,

C. đồng đẳng trong lao động.

D. đồng đẳng trong xây dựng kinh tế.

Câu 16. Đồng đẳng trong kinh doanh ko bao gồm nội dung nào dưới đây?

A. Đồng đẳng về chủ động kiếm tìm thị phần, người dùng.

B. Được trả lương cho cán bộ viên chức giống hệt.

C. Đồng đẳng trong việc kết hợp với các công ty trong và ngoài nước.

D. Chủ động mở mang ngành nghề kinh doanh.

Câu 17. Nguyên tắc nào dưới đây chẳng phải là nguyên ác giao ước hiệp đồng lao động?

A. Tự do, tình nguyện, đồng đẳng.

B. Khách quan, công bình, dân chủ.

C. Không trái luật pháp và thoả ước lao động số đông.

D. Giao kết trực tiếp giữa công nhân và người sử dụng lao động.

Câu 18. Trong gia đình bác A mọi người đều tiến hành trách nhiệm cùng nhau chăm lo đời sống chung của gia đình. Điều này trình bày

A. đồng đẳng giữa các lứa tuổi trong gia đình.

B. trách nhiệm của các thành viên trong gia đình.

C. đồng đẳng giữa các thành viên trong gia đình.

D. bổn phận của tía má và các con.

Câu 19. Các tín ngưỡng ở Việt Nam được Nhà nước đối xử đồng đẳng giống hệt và được tự do hoạt động trong phạm vi luật pháp, là nội dung của đồng đẳng

A. giữa các tôn giáo.

B. giữa các chức sắc.

C. giữa các giáo đồ.

D. giữa các tín ngưỡng.

Câu 20. Việc Nhà nước có chế độ học bổng và dành đầu tiên học trò người dân tộc thiểu số vào các trường cao đẳng, đại học là nhằm tiến hành đồng đẳng

A. giữa miền ngược với miền xuôi.

B. giữa các dân tộc.

C. giữa các thành phần dân cư.

D. trong học trò phô thông

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

A

B

D

A

A

B

B

C

D

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

C

A

D

A

B

B

C

D

B

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

C

D

A

B

B

C

C

D

A

D

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

C

C

D

A

C

C

A

D

C

C

4. Đề số 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN- ĐỀ 04

Câu 81. Quyền nào dưới đây của công dân là cơ sở để tạo nên cơ quan quyền lực nhà nước?

A. Khiếu nại và cáo giác.           B. Bầu cử và ứng cử.

C. Tham gia quản lí xã hội.    D. Tự do ngôn luận, tạp chí.

Câu 82. Bất kỳ công dân nào điều khiển xe gắn máy vào đường ngược chiều đều bị cảnh sát giao thông lập biên bản xử phạt là trình bày đồng đẳng về bổn phận

A. pháp lí. B. tư nhân. C. xã hội. D. số đông.

Câu 83. Bắt người phạm tội quả tang là công dân tiến hành đúng quyền bất khả xâm phạm về

A. địa vị. B. tính danh. C. đời tư. D. cơ thể.

Câu 84. Nhà nước tạo mọi điều kiện để công dân thuộc các dân tộc không giống nhau đều được đồng đẳng về

A. thời cơ học tập.                    B. nhu cầu tận hưởng.

C. mức thuế thu nhập.             D. tăng trưởng kỹ năng.

Câu 85. Quyền tố cáo trình bày mối quan hệ giữa

A. số đông và tư nhân.       B. nhà nước và công dân.

C. nhà nước và xã hội.            D. số đông và đoàn thể.

Câu 86. Phát biểu quan điểm trong các buổi sinh hoạt lớp là học trò tiến hành quyền

A. chủ động phán quyết.         B. tự do ngôn luận.

C. hăng hái thương thuyết.             D. công khai phê bình.

Câu 87. Tiếp cận các dụng cụ thông tin đại chúng là công dân tiến hành quyền được

A. điều phối. B. đãi ngộ. C. tăng trưởng. D. đầu cơ.

Câu 88. Vợ chồng cùng bàn luận và hợp nhất bí quyết giáo dục con cái là trình bày nội dung quyền đồng đẳng hôn nhân và gia đình trong

A. môi trường xã hội.             B. định hướng nghề nghiệp.

C. quan hệ nhân thân.             D. khuôn khổ gia tộc.

Câu 89. Tư nhân, tổ chức làm những gì nhưng mà luật pháp cho phép là tiến hành luật pháp theo bề ngoài

A. sử dụng luật pháp.              B. thi hành luật pháp.

C. tầm thường nội quy.               D. tiến hành nội quy.

Câu 90. Theo quy định của luật pháp, bất kỳ công dân nào cũng được

A. tham dự trách nhiệm quân sự.            B. chỉnh sửa loại hình công ty.

C. học thường xuyên, học suốt đời.    D. đăng kí chuyển nhượng bản quyền.

Câu 91. Quyền thông minh có tức là mọi công dân được tự do

A. chuyển giao công nghệ.     B. hỗ trợ ứng dụng.

C. nghiên cứu khoa học.         D. tuyển lựa ngành nghề.

Câu 92. Việc chi thu các khoản đóng góp cho hoạt động ngoại khóa trong nhà trường phải được phụ huynh học trò

A. phê duyệt, khắc phục.            B. lĩnh hội, điều phối.

C. tư vấn, giám định.          D. giám sát, rà soát.

Câu 93. Để tiến hành trách nhiệm và bảo vệ quyền, ích lợi hợp lí của mình công dân cần dựa vào

A. luật pháp của nhà nước.     B. quy ước của số đông.

C. chuẩn mực của đạo đức.     D. trị giá của truyền thống.

Câu 94. Xâm lấn hành lang an toàn giao thông làm nơi bán hàng là công dân đã vi phạm luật pháp

A. hành chính. B. dân sự. C. lao động. D. kinh doanh.

Câu 95. Khi có đủ điều kiện theo quy định của luật pháp, mọi công dân đều được thành lập công ty là nội dung quyền đồng đẳng trong lĩnh vực

A. công vụ. B. kinh doanh. C. dân sự. D. việc làm.

Câu 96. Để mọi công dân đều đồng đẳng về bổn phận pháp lí, Nhà nước ko dừng đổi mới và hoàn thiện

A. bí quyết tiếp cận.        B. hệ thống luật pháp.

C. thiết chế chính trị.                 D. thứ tự giám sát.

Câu 97. Vẻ ngoài văn bản nào dưới đây chẳng phải là văn bản quy phạm luật pháp?

A. Quy chế hoạt động của khu dân cư.           B. Thông tư của Bộ trưởng.

C. Nghị định của Thủ tướng Chính phủ.        D. Quyết định của Chủ tịch nước.

Câu 98. Công dân ko vi phạm hành chính trong trường hợp nào dưới đây?

A. Tự tiện thôi việc. B. Động viên đánh bạc. C. Xâm lấn hè phố. D. Sử dụng ma túy.

Câu 99. Công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở lúc tự tiện phá khóa vào nhà người khác để

A. dập tắt đám cháy.               B. dò la tin tức.

C. giải cứu người bị nạn.        D. bắt tội nhân truy tìm.

Câu 100. Chăm sóc sức khỏe cho quần chúng là nội dung căn bản của luật pháp về

A. thứ tự bảo hiểm.            B. lĩnh vực xã hội.

C. tuyển lựa dịch vụ y tế.         D. vận dụng chế độ bảo trợ.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 4 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

81. A

82. A

83. D

84. A

85. C

86. B

87. C

88. C

89. A

90. C

91. C

92. C

93. A

94. A

95. B

96. B

97. A

98. D

99. B

100. D

101. A

102. C

103. A

104. B

105. B

106. C

107. A

108. D

109. C

110.A

111. B

112. B

113. A

114. C

115. D

116. A

117. A

118. B

119. A

120. B

5. Đề số 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN- ĐỀ 05

Câu 1: Trường hợp nào dưới đây, bất cứ người nào bắt người ko bị coi là vi phạm quyền bất khả xâm phạm về cơ thể của công dân?

A. 1 nhóm thanh niên cãi nhau nơi công cộng.

B. 1 người tung tin đồn ko đúng về người khác.

C. 1 người đang móc túi lấy ví tiền tài người khác.

D. 1 người tự tiện vào nơi ở của người khác.

Câu 2: Đặc biệt nào dưới đây làm nên trị giá công bình, đồng đẳng của luật pháp?

A. Tính quyền lực buộc phải chung.

B. Tính chặt chẽ về nội dung, bề ngoài.

C. Tính quy phạm tầm thường.

D. Tính quyền lực buộc phải.

Câu 3: Chủ tịch UBND huyện trực tiếp khắc phục đơn thư tố cáo, cáo giác là tiến hành bề ngoài

A. thi hành luật pháp.

B. vận dụng luật pháp.

C. sử dụng luật pháp.

D. tuân thủ luật pháp.

Câu 4: Các quy phạm luật pháp do nhà nước ban hành thích hợp với

A. ý chí của mọi giai cấp và phân khúc trong xã hội.

B. ước muốn của mọi giai cấp và phân khúc trong xã hội.

C. ý chí của giai cấp cầm quyền nhưng mà nhà nước là đại diện.

D. ước muốn của giai cấp cầm quyền nhưng mà nhà nước đại diện.

Câu 5: Việc công dân có thể học hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên là nội dung của

A. quyền được học thường xuyên, học suốt đời.

B. quyền được học bất kỳ ngành nghề nào.

C. quyền được học tập ko giảm thiểu.

D. quyền được đối xử đồng đẳng về thời cơ học tập.

Câu 6: Việc làm nào dưới đây có tầm quan trọng đặc trưng để bảo vệ môi trường?

A. Bảo vệ rừng.           B. Bảo vệ đất.

C. Bảo vệ nước.          D. Bảo vệ ko khí.

Câu 7: Bảo vệ Quốc gia là trách nhiệm của

A. công dân từ đủ 16 tuổi trở lên.

B. công dân từ đủ 17 tuổi trở lên.

C. công dân từ đủ 18 tuổi trở lên.

D. mọi công dân Việt Nam.

Câu 8: Quyền đồng đẳng giữa các tín ngưỡng là

A. cơ sở, tiền đề quan trọng của khối đại kết đoàn toàn dân.

B. cơ sở để tiến hành chế độ hòa bình, hữu hảo, cộng tác.

C. cơ sở để bảo đảm thứ tự, an toàn xã hội.

D. cơ sở, nguyên lý chống diễn biến hòa bình.

Câu 9: Để đảm bảo cho mọi công dân đồng đẳng về bổn phận pháp lí, Nhà nước ko dừng

A. rà soát giám sát hoạt động của luật pháp.

B. xây dựng bộ máy bảo vệ, thực thi luật pháp.

C. ban hành nhiều chế độ, chủ trương.

D. đổi mới, hoàn thiện hệ thống luật pháp.

Câu 10: Mọi tư nhân, tổ chức lúc tham dự vào các quan hệ kinh tế đều đồng đẳng theo quy định của luật pháp là nội dung đồng đẳng trong

A. sản xuất. B. kinh doanh. C. đầu cơ. D. lao động.

Câu 11: Độ tuổi phải chịu bổn phận hình sự về mọi tội nhân là

A. từ đủ 18 tuổi trở lên.          B. từ đủ 14 tuổi trở lên.

C. từ đủ 16 tuổi trở lên.          D. từ đủ 17 tuổi trở lên.

Câu 12: Đồng đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào dưới đây?

A. Dân chủ, công bình, kính trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

B. Dân chủ, công bình, ân cần lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

C. Dân chủ, tự do, tôn trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

D. Dân chủ, công bình, tôn trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

Câu 13: Bất cứ người nào cũng có quyền bắt người lúc người ấy đang

A. sẵn sàng tiến hành hành vi phạm tội.         B. bị nghi ngại phạm tội.

C. tiến hành hành vi phạm tội.                       D. có tín hiệu phạm tội.

Câu 14: Ở nước ta, đồng đẳng giữa các dân tộc là 1 nguyên lý quan trọng bậc nhất để

A. giữ giàng bản sắc văn hóa dân tộc.

B. tăng lên dân trí giữa các dân tộc.

C. cộng tác giao lưu giữa các vùng miền.

D. cộng tác, giao lưu giữa các dân tộc.

Câu 15: Sự phản ảnh những nhu cầu, ích lợi của các giai cấp và phân khúc trong xã hội là trình bày thực chất nào dưới đây của luật pháp?

A. Thực chất chính trị.              B. Thực chất xã hội.

C. Thực chất kinh tế.                D. Thực chất giai cấp.

Câu 16: Ông A điều khiển xe máy ko đội mũ bảo hiểm là

A. ko vận dụng luật pháp.   B. ko tuân thủ luật pháp.

C. ko sử dụng luật pháp.   D. ko thi hành luật pháp.

Câu 17: Quyền và trách nhiệm của công dân ko bị phân biệt đối xử bởi

A. dân tộc, giới tính, tuổi tác, tín ngưỡng.

B. dân tộc, độ tuổi, giới tính, địa vị.

C. dân tộc, địa vị, giới tính, tín ngưỡng.

D. dân tộc, thu nhập, tuổi tác, đơn vị.

Câu 18: Học Đại học hệ ko tập hợp là quyền của

A. mọi công dân Việt Nam.    B. người đã có bằng Cao đẳng.

C. người đang công việc.          D. người có sổ hộ nghèo.

Câu 19: Mọi công dân từ đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền đi bỏ thăm là tiến hành theo nguyên lý bầu cử nào dưới đây?

A. Đồng đẳng. B. Phổ thông. C. Trực tiếp. D. Bỏ thăm kín.

Câu 20: Công dân đồng đẳng trong tiến hành quyền lao động có tức là mọi người đều có quyền

A. ứng tuyển, giao ước hiệp đồng và làm việc ở mọi nơi.

B. biến đổi bất kỳ công tác nào nhưng mà mình thích.

C. tự do tuyển lựa việc làm và nghề nghiệp thích hợp.

D. được làm mọi việc ko phân biệt thế hệ.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1. C

2. C

3. B

4. C

5. A

6. A

7. D

8. A

9. D

10. B

11. C

12. D

13. C

14. D

15. B

16. D

17. C

18. A

19. B

20. C

21. B

22. B

23. A

24. A

25. B

26. D

27. B

28. D

29. D

30. C

31. C

32. A

33. B

34. B

35. D

36. A

37. D

38. A

39. C

40. A

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Hiền. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu dụng khác các em chọn tính năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang Học Điện Tử Cơ Bản.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Các em ân cần có thể tham khảo tài liệu cùng phân mục:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Ngọc Tảo
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Lê Trọng Tấn

Chúc các em học tập tốt!

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Lê Trọng Tấn

64

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Ngọc Tảo

45

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Bàu Bàng

52

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Trấn Biên

72

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Hòa An

69

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Hiệp Bình

56

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #GDCD #5 #trường #THPT #Nguyễn #Hiền


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #GDCD #5 #trường #THPT #Nguyễn #Hiền

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button