Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Văn Thoại

Kì thi THPT QG là 1 kì thi quan trọng đối với các em học trò lớp 12, vì thế Học Điện Tử Cơ Bản đã biên soạn và gửi tới các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Văn Thoại dưới đây. Tài liệu bao gồm các đề thi không giống nhau có đáp án, sẽ giúp các em ôn tập tri thức hiệu quả. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em sẵn sàng thật tốt cho kì thi sắp đến. Chúc các em học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN VĂN THOẠI

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN GDCD

5 học: 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

1. Đề số 1

Câu 1: Việc nhờ người nhà trong gia đình đi bỏ thăm hộ trong cuộc bỏ thăm bầu đại biểu Quốc hội là vi phạm nguyên lý gì theo Luật bầu cử?

A. Trực tiếp.               B. Đồng đẳng.

C. Phổ thông.              D. Bỏ thăm kín

Câu 2: Tín ngưỡng được bộc lộ

A. qua các vẻ ngoài tôn giáo có tổ chức.

B. qua các đạo không giống nhau.

C. qua các tôn giáo.

D. qua các vẻ ngoài lễ thức

Câu 3: Quyền đồng đẳng trong kinh doanh bao gồm mấy nội dung?

A. 4             B. 5.            C. 6.             D. 3

Câu 4: Mối quan hệ trong gia đình bao gồm những mối quan hệ căn bản nào?

A. Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại

B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.

C. Quan hệ nhân thân và quan hệ của nả.

D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống.

Câu 5: Tiêu chí rốt cục của việc tiến hành quyền đồng đẳng giữa các dân tộc là:

A. tiến hành chế độ đại kết đoàn dân tộc.

B. bảo đảm sự tăng trưởng bền vừgx của tổ quốc

C. thực hiệ việc kết đoàn giữa các dân tộc.

D. xây dựng tổ quốc “dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bình, tân tiến”.

Câu 6: Người từ bao lăm tuổi lúc tham dự các giao dịch dân sự phải được người đại diện theo luật pháp đồng ý?

A. Từ 6 tuổi tới chưa đủ 17 tuổi.

B. Từ đủ 6 tuổi tới đủ 18 tuổi.

C. Từ đủ 6 tuổi tới chưa đủ 18 tuổi.

D. Từ đủ 6 tuổi tới chưa đủ 17 tuổi.

Câu 7: Đang truy đuổi 2 tên trộm, do qua đường đông người nên nó chạy đi đâu ko rõ. Ông X và ông Y định vào 1 nhà vắng chủ gần đó để khám xét. Nếu là cháu của 2 ông, em chọn cách xử sự nào sau đây cho thích hợp với quy định của luật pháp?

A. Nói với 2 ông ko được vi phạm quyền về chỗ ở của người khác và tới trình báo với cơ quan công an.

B. Nói với 2 ông hãy ngừng lại vì các ông ko có quyền bắt trộm.

C. Cùng 2 ông vào nhà đấy để kịp thời bắt tên trộm.

D. Nói với 2 ông hãy chờ chủ nhà về cho phép vào khám xét.

Câu 8: Điều 154 – Bộ luật lao động 5 2012 quy định bổn phận của người sử dụng lao động đối với lao động nữ

A. Đảm bảo tiến hành đồng đẳng giới và các giải pháp xúc tiến đồng đẳng giới trong tuyển dụng, sắp đặt, tập huấn thời kì làm việc, thời kì ngơi nghỉ, tiền công và các cơ chế khác

B. Đảm bảo tiến hành đồng đẳng giới và các giải pháp xúc tiến đồng đẳng giới trong tuyển dụng, sử dụng, tập huấn thời kì làm việc, thời kì ngơi nghỉ, tiền công và các cơ chế khác.

C. Đảm bảo tiến hành đồng đẳng giới và các giải pháp xúc tiến đồng đẳng giới trong tuyển dụng, sử dụng, tập huấn thời kì làm việc, thời kì ngơi nghỉ, tiền thưởng và các cơ chế khác.

D. Đảm bảo tiến hành đồng đẳng giới và các giải pháp xúc tiến đồng đẳng giới trong tuyển dụng, sử dụng, tập huấn thời kì làm việc, thời kì nghỉ tết, tiền công và các cơ chế khác.

Câu 9: Hành vi nào dưới đây phải chịu bổn phận hình sự?

A. Không tiến hành chia của nả theo chúc thư của người mất.

B. Xả chất thải đã qua xử lý ra môi trường

C. Lái xe máy đi ngược đường 1 chiều.

D. Cố ý truyền nhiễm HIV cho người khác.

Câu 10: Giám đốc doanh nghiệp X đơn phương xong xuôi hiệp đồng lao động trước thời hạn với chị A. Nhờ được tham mưu về luật pháp nên chị A đã làm đơn tố cáo và được nhận quay về doanh nghiệp làm việc. Trong trường hợp này, luật pháp đã

A. bảo vệ mọi ích lợi của nữ giới.

B. phục vụ nhu cầu và ước vọng của chị A.

C. bảo vệ quyền và ích lợi hợp lí của chị A.

D. bảo vệ đặc quyền của lao động nữ.

Câu 11: Sau lúc thành thân, anh C chồng chị cho rằng việc tuyển lựa nơi trú ngụ là quyền của anh nên anh C buộc phải chị D về nhà chồng sinh sống. Anh C đã vi phạm nội dung quyền đồng đẳng trong quan hệ nào dưới đây giữa vợ và chồng?

A. Quan hệ gia đình.

B. Quan hệ nhân thân.

C. Quan hệ của nả.

D. Quan hệ đạo đức

Câu 12: Anh M đã kí hiệp đồng thuê nhà với bà X là 12 tháng, mỗi tháng 2 triệu đồng. Trong hiệp đồng 2 bên thỏa thuận và anh M phải trả trước 3 tháng tiền thuê nhà là 6 triệu đồng. Các tháng còn lại là đóng vào đầu tháng Tới lúc anh M ở đến tháng thứ 9 thì bà X yêu cầu tăng tiền thuê nhà mà anh M ko đồng ý. Bà X đã đề nghị Anh M ra khỏi nhà và cho người khác thuê. Vậy em có nhận xét như thế nào về cảnh huống này?

A. Anh X phải dọn khỏi nhà bà X.

B. Bà X là chủ nhà nên bà X có quyền đề nghị anh M rời khỏi nhà mình.

C. Anh X đã thuê nhà và cũng sắp hết hạn hiệp đồng do đó anh X cần phải chấp nhận lời yêu cầu của bà X.

D. Bà M đã vi phạm tới quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

Câu 13: Trong giai đoạn bầu cử, Tổ bầu cử mang hòm phiếu phụ và phiếu bầu tới chỗ ở của cử tri để cử tri nhận phiếu và bầu đã trình bày nguyên lý gì trong bầu cử?

A. Phổ thông.              B. Đồng đẳng.

C. Trực tiếp.                D. Bỏ thăm kín

Câu 14: Anh A lái xe máy và lưu thông đúng luật. Chị B đi xe đạp ko qua sát và bất thần băng ngang qua đường làm anh A bị thương (đánh giá là 10%). Theo em trường hợp này xử phạt như thế nào?

A. B. Cảnh cáo và buộc chị B phải bồi hoàn thiệt hại cho gia đình anh A.

B. Phạt tù chi B

C. Cảnh cáo phạt tiền chị

D. Không xử lý chị B vì chị B là người đi xe đạp.

Câu 15: Anh T bán xe oto (của nả chung của 2 vợ chồng) nhưng mà ko thảo luận với vợ. anh T đã vi phạm quyền đồng đẳng giữa vợ và chồng trong

A. quan hệ của nả.                  B. quan hệ nhân thân.

C. quan hệ gia đình                 D. quan hệ tình cảm.

Câu 16: Người trong độ tuổi nào thì phải chịu bổn phận hình sự về phạm nhân rất nghiêm trọng hoặc phạm nhân đặc thù nghiêm trọng?

A. Từ đủ 15 tuổi tới đủ 18 tuổi

B. Từ đủ 14 tuổi tới dưới 16 tuổi.

C. Từ 14 tuổi tới dưới 16 tuổi.

D. Từ 15 tuổi tới dưới 18 tuổi.

Câu 17: Hành vi nào dưới đây ko xâm phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?

A. Ông K vào phòng anh A ở nhờ lúc chưa được sự đồng ý của anh A

B. Thđó nhà bạn ko khóa của, bà H mở cửa chờ chủ nhà về.

C. Anh X sang nhà láng giềng tìm gà xổng chuồng lúc ko có người nào ở nhà.

D. Công an khám nhà phạm nhân lúc có lệnh của thủ trưởng cơ quan dò la.

Câu 18: Quy định người có thẩm quyền khắc phục tố cáo, tố giác là 1 nội dung thuộc

A. ý nghĩa quyền tố cáo, tố giác.

B. đồng đẳng trong tiến hành quyền tố cáo

C. định nghĩa quyền tố cáo, tố giác.

D. nội dung quyền tố cáo, tố giác.

Câu 19: Nhận định nào ko đúng về đồng đẳng giữa các thành viên trong gia đình?

A. Cộng đồng gia đình ân cần tới ích lợi của từng tư nhân, từng tư nhân phải ân cần tới ích lợi chung của gia đình.

B. Trong gia đình việc quyết định sắm sửa của nả là của người chồng.

C. Các thành viên trong gia đình có quyền và bổn phận , tương trợ nhau, cùng nhau chăm lo đời sống chung của gia đình.

D. Các thành viên trong gia đình đối xử công bình, dân chủ, tôn trọng lẫn nhau

Câu 20: Theo quy định của Bộ luật lao động, công nhân chí ít phải đủ:

A. 16 tuổi. B. 15 tuổi. C. 17 tuổi. D. 18 tuổi

Câu 21: Nguyên tắc trong giao ước hợp trong hiệp đồng lao động?

A. Tự do, tình nguyện, trực tiếp và ko trái luật pháp, thỏa ước lao động số đông.

B. Tự do, đồng đẳng, ko trái luật pháp, thỏa ước lao động số đông.

C. Tự do, tình nguyện, đồng đẳng, ko trái luật pháp, thỏa ước lao động số đông, trực tiếp

D. Tự do, ko trái luật pháp, trực tiếp, thỏa ước lao động số đông

Câu 22: Khẩu hiệu nào sau đây đề đạt ko đúng bổn phận của công dân có tôn giáo, tín ngưỡng đối với đạo pháp và tổ quốc:

A. Kính chúa yêu nước.          B. Đạo pháp dân tộc

C. Buôn thần bán thánh.         D. Tốt đời đẹp đạo.

Câu 23: Cơ quan nào sau đây ko có thẩm quyền ra lệnh bắt bị can, bị cáo?

A. Viện kiểm sát quần chúng các ngành.

B. Cơ quan điếu tra các ngành.

C. Uỷ ban quần chúng.

D. Toà án quần chúng các ngành.

Câu 24: Khoảng thời kì còn đó quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí thành thân tới ngày xong xuôi hôn nhân là thời gian:

A. Chung sống.                       B. Li hôn.

C. Hôn nhân.                           D. Li thân

Câu 25: Điều nào sau đây chẳng hề là mục tiêu của hôn nhân:

A. tổ chức đời sống vật chất của gia đình.

B. tiến hành đúng bổn phận của công dân đối với tình yêu.

C. xây dựng gia đình hạnh phúc

D. củng cố tình yêu đôi lứa.

Câu 26: Nội dung nào sau đây trình bày quyền đồng đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình

A. Tự do tuyển lựa nghề nghiệp phù phợp với bản lĩnh của mình.

B. Thực hiện đúng các công dụng của gia đình.

C. Cùng đóng góp công huân để duy trì đời sống thích hợp với bản lĩnh của mình.

D. Bảo đảm lợi quyền hợp lí của công nhân.

Câu 27: Anh H là giám đốc doanh nghiệp X, hàng tháng anh đã ko đóng bảo hiểm y tế cho người lao động của doanh nghiệp. Trong trường hợp này anh H đã

A. ko tiến hành đúng bổn phận pháp lí.

B. ko tiến hành đúng qui định của luật pháp

C. ko tiến hành đúng quyền công dân.

D. ko tiến hành đúng bổn phận công dân.

Câu 28: Nội dung nào sau đây trình bày sự đồng đẳng giữa anh chị em trong gia đình:

A. Yêu mến tôn trọng nhịn nhường nhau.

B. Không phân biệt đối xử giữa các anh chị em.

C. Sống mẫu mực và noi gương tốt cho nhau

D. Đùm bọc, nuôi dưỡng nhau trong trường hợp ko còn ba má.

Câu 29: Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có thể đơn phương xong xuôi hiệp đồng lao động lúc công nhân nữ:

A. Nuôi con dưới 12 tháng tuổi.

B. Thành hôn.

C. Nghỉ việc ko lí do.

D. Tất cả các phương án trên

Câu 30: Người trong độ tuổi nào thì phải tiến hành bổn phận quân sự?

A. Từ đủ 18 tuổi tới 25 tuổi.             B. Từ 18 tuổi tới 25 tuổi.

C. Từ đủ 18 tuổi tới 24 tuổi.              D. Từ đủ 17 tuổi tới 25 tuổi

Câu 31: Chủ thể của hiệp đồng lao động là:

A. Đại diện công nhân và người sử dụng lao động.

B. Người lao động và người sử dụng lao động.

C. Người lao động và đại diện công nhân.

D. Công đoàn cơ sở và công nhân

Câu 32: Quyền đồng đẳng giữa các dân tộc ở Việt Nam về văn hoá, giáo dục, tức là các dân tộc đều

A. có quyền dùng ngôn ngữ, chữ viết riêng.

B. hợp nhất chỉ dùng chung 1 tiếng nói.

C. có chung bờ cõi và điều kiện tăng trưởng.

D. có chung tập quán, tôn giáo

Câu 33: Đặc biệt nào dưới đây là ranh giới để phân biệt luật pháp với các loại quy phạm khác?

A. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.

B. Tính quy phạm bình thường .

C. Tính xác định chăt chẽ về mặt vẻ ngoài

D. Tính quyền lực, buộc phải chung.

Câu 34: Bức tường nhà chị K bị hư hỏng nặng do anh Đ (láng giềng) xây nhà mới. Sau lúc được thảo luận quy định của luật pháp về bổn phận của người xây dựng công trình, anh Đ đã cho xây dựng mới lại bức tường nhà chị K. trong trường hợp này luật pháp đã trình bày vai trò nào dưới đây?

A. là công cụ để nhà nước quản lí xã hội.

B. Bảo vệ quyền và ích lợi hợp lí của công dân.

C. là công cụ để nhà nước phát huy quyền lực của mình.

D. bảo vệ các quyền tự do căn bản của công dân

Câu 35: Nguyễn Thị B đã lừa bán 2 nữ giới và 1 trẻ con qua biên cương Trung Quốc. Trong trường hợp này Nguyến Thị B đã vi phạm?

A. hành chính. B. Hình sự. C. dân sự D. kỉ luật.

Câu 36: Mục tiêu quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là:

A. Tăng lên chất lượng thành phầm.

B. Giảm giá tiền thành phầm.

C. Tạo ra lợi nhuận.

D. Sản xuất và tiêu thụ thành phầm.

Câu 37: Q có việc vội ra ngoài ko tắt máy tính, V tự tiện mở ra đọc những dòng hàn ôn của Q trên Email. Hành vi này đã xâm phạm

A. Quyền được bảo đảm an toàn và bí hiểm thư tín, điện tín của công dân.

B. Quyền tự do đời tư.

C. Quyền được luật pháp bảo hộ về danh dự và phẩm giá của công dân.

D. Quyền được tự do ngôn luận của công dân

Câu 38: T đã tốt nghiệp THPT, có giấy gọi tòng ngũ. Vì là đàn ông 1 nên ba má T tìm mọi cách để T được ở nhà. Là bạn của T em sẽ khuyên T như thế nào?

A. Tự giác tham dự bổn phận quân sự vì đấy là bổn phận của công dân.

B. Nên tham dự bổn phận quân sự vì đấy là lợi quyền của công dân.

C. Phcửa ải tham dự bổn phận quân sự vì đấy là bổn phận pháp lí của công dân

D. Tuân theo ý ba má vì đối với con cái việc phụng dưỡng ba má là quan trọng nhất.

Câu 39: Anh K 5 nay 18 tuổi muốn thành lập doanh nghiệp kinh doanh để phát huy bản lĩnh kinh doanh của mình. Vậy K có thể căn cứ vào quyền nào dưới đây để tiến hành mong muốn của mình?

A. Quyền đồng đẳng trong lao động

B. Quyền đồng đẳng trong tăng trưởng tư nhân.

C. Quyền thông minh của công dân.

D. Quyền đồng đẳng trong kinh doanh.

Câu 40: Nhà máy sản xuất cà phê Ngon tại huyện Cư kuin tỉnh Đắc Lắc xả chất thải chưa xử lý ra môi trường. Hành vi này đã vi phạm vẻ ngoài tiến hành luật pháp nào dưới đây?

A. Tuân thủ pháp luật.            B. Sử dụng pháp luật.

C. Thi hành pháp luật.            D. Áp dụng pháp luật

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1. A

2. A

3. B

4. D

5. D

6. C

7. A

8. B

9. D

10. C

11. B

12. D

13. A

14. C

15. A

16. B

17. D

18. D

19. B

20. B

21. C

22. C

23. C

24. C

25. B

26. C

27. D

28. D

29. C

30. A

31. B

32. A

33. D

34. B

35. B

36. C

37. A

38. A

39. D

40. A

2. Đề số 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI- ĐỀ 02

Câu 1: Trường hợp nào dưới đây, bất cứ người nào bắt người ko bị coi là vi phạm quyền bất khả xâm phạm về cơ thể của công dân?

A. 1 nhóm thanh niên cãi nhau nơi công cộng.

B. 1 người tung tin đồn ko đúng về người khác.

C. 1 người đang móc túi lấy ví tiền tài người khác.

D. 1 người tự tiện vào nơi ở của người khác.

Câu 2: Đặc biệt nào dưới đây làm nên trị giá công bình, đồng đẳng của luật pháp?

A. Tính quyền lực buộc phải chung.

B. Tính chặt chẽ về nội dung, vẻ ngoài.

C. Tính quy phạm bình thường.

D. Tính quyền lực buộc phải.

Câu 3: Chủ tịch UBND huyện trực tiếp khắc phục đơn thư tố cáo, tố giác là tiến hành vẻ ngoài

A. thi hành luật pháp.

B. vận dụng luật pháp.

C. sử dụng luật pháp.

D. tuân thủ luật pháp.

Câu 4: Các quy phạm luật pháp do nhà nước ban hành thích hợp với

A. ý chí của mọi giai cấp và phân khúc trong xã hội.

B. ước vọng của mọi giai cấp và phân khúc trong xã hội.

C. ý chí của giai cấp cầm quyền nhưng mà nhà nước là đại diện.

D. ước vọng của giai cấp cầm quyền nhưng mà nhà nước đại diện.

Câu 5: Việc công dân có thể học hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên là nội dung của

A. quyền được học thường xuyên, học suốt đời.

B. quyền được học bất kỳ ngành nghề nào.

C. quyền được học tập ko giảm thiểu.

D. quyền được đối xử đồng đẳng về thời cơ học tập.

Câu 6: Việc làm nào dưới đây có tầm quan trọng đặc thù để bảo vệ môi trường?

A. Bảo vệ rừng.           B. Bảo vệ đất.

C. Bảo vệ nước.          D. Bảo vệ ko khí.

Câu 7: Bảo vệ Đất nước là bổn phận của

A. công dân từ đủ 16 tuổi trở lên.

B. công dân từ đủ 17 tuổi trở lên.

C. công dân từ đủ 18 tuổi trở lên.

D. mọi công dân Việt Nam.

Câu 8: Quyền đồng đẳng giữa các tín ngưỡng là

A. cơ sở, tiền đề quan trọng của khối đại kết đoàn toàn dân.

B. cơ sở để tiến hành chế độ hòa bình, hữu hảo, hiệp tác.

C. cơ sở để bảo đảm thứ tự, an toàn xã hội.

D. cơ sở, nguyên lý chống diễn biến hòa bình.

Câu 9: Để đảm bảo cho mọi công dân đồng đẳng về bổn phận pháp lí, Nhà nước ko dừng

A. rà soát giám sát hoạt động của luật pháp.

B. xây dựng bộ máy bảo vệ, thực thi luật pháp.

C. ban hành nhiều chế độ, chủ trương.

D. đổi mới, hoàn thiện hệ thống luật pháp.

Câu 10: Mọi tư nhân, tổ chức lúc tham dự vào các quan hệ kinh tế đều đồng đẳng theo quy định của luật pháp là nội dung đồng đẳng trong

A. sản xuất. B. kinh doanh. C. đầu cơ. D. lao động.

Câu 11: Độ tuổi phải chịu bổn phận hình sự về mọi phạm nhân là

A. từ đủ 18 tuổi trở lên.          B. từ đủ 14 tuổi trở lên.

C. từ đủ 16 tuổi trở lên.          D. từ đủ 17 tuổi trở lên.

Câu 12: Đồng đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào dưới đây?

A. Dân chủ, công bình, kính trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

B. Dân chủ, công bình, ân cần lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

C. Dân chủ, tự do, tôn trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

D. Dân chủ, công bình, tôn trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

Câu 13: Bất cứ người nào cũng có quyền bắt người lúc người đấy đang

A. sẵn sàng tiến hành hành vi phạm tội.         B. bị nghi ngại phạm tội.

C. tiến hành hành vi phạm tội.                       D. có tín hiệu phạm tội.

Câu 14: Ở nước ta, đồng đẳng giữa các dân tộc là 1 nguyên lý quan trọng bậc nhất để

A. gìn giữ bản sắc văn hóa dân tộc.

B. tăng lên dân trí giữa các dân tộc.

C. hiệp tác giao lưu giữa các vùng miền.

D. hiệp tác, giao lưu giữa các dân tộc.

Câu 15: Sự đề đạt những nhu cầu, ích lợi của các giai cấp và phân khúc trong xã hội là trình bày thực chất nào dưới đây của luật pháp?

A. Thực chất chính trị.              B. Thực chất xã hội.

C. Thực chất kinh tế.                D. Thực chất giai cấp.

Câu 16: Ông A điều khiển xe máy ko đội mũ bảo hiểm là

A. ko vận dụng luật pháp.   B. ko tuân thủ luật pháp.

C. ko sử dụng luật pháp.   D. ko thi hành luật pháp.

Câu 17: Quyền và bổn phận của công dân ko bị phân biệt đối xử bởi

A. dân tộc, giới tính, tuổi tác, tín ngưỡng.

B. dân tộc, độ tuổi, giới tính, địa vị.

C. dân tộc, địa vị, giới tính, tín ngưỡng.

D. dân tộc, thu nhập, tuổi tác, đơn vị.

Câu 18: Học Đại học hệ ko tập hợp là quyền của

A. mọi công dân Việt Nam.    B. người đã có bằng Cao đẳng.

C. người đang công việc.          D. người có sổ hộ nghèo.

Câu 19: Mọi công dân từ đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền đi bỏ thăm là tiến hành theo nguyên lý bầu cử nào dưới đây?

A. Đồng đẳng. B. Phổ thông. C. Trực tiếp. D. Bỏ thăm kín.

Câu 20: Công dân đồng đẳng trong tiến hành quyền lao động có tức là mọi người đều có quyền

A. ứng tuyển, giao ước hiệp đồng và làm việc ở mọi nơi.

B. biến đổi bất kỳ công tác nào nhưng mà mình thích.

C. tự do tuyển lựa việc làm và nghề nghiệp thích hợp.

D. được làm mọi việc ko phân biệt thế hệ.

Câu 21: Tham gia quản lí nhà nước và xã hội là quyền của

A. công dân đủ 18 tuổi trở lên.           B. mọi công dân.

C. cán bộ công chức.                          D. công dân đủ 21 tuổi trở lên.

Câu 22: “Học tập là quyền và bổn phận của công dân”, là nội dung được quy định tại

A. Hiến pháp 2013.                 B. Luật giáo dục 2005.

C. Luật dân sự.                        D. Luật lao động.

Câu 23: Giả mạo Facebook của người khác để đăng tin ko đúng sự thực là hành vi vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền được bảo vệ danh dự, phẩm giá.

B. Quyền sở hữu thông tin tư nhân.

C. Quyền tự do ngôn luận.

D. Quyền bất khả xâm phạm về ý thức.

Câu 24: Trường hợp nào dưới đây ko được tiến hành quyền bầu cử?

A. Người mất năng lực hành vi dân sự.

B. Người đã được xóa án tích.

C. Người đang bị nghi ngại vi phạm luật pháp.

D. Người đang đi công việc xa.

Câu 25: Ông P là người có thu nhập cao đã chủ động kê khai nộp thuế thu nhập tư nhân là tiến hành vẻ ngoài

A. tuân thủ luật pháp.             B. thi hành luật pháp.

C. sử dụng luật pháp.              D. vận dụng luật pháp.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 2 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1. C

2. C

3. B

4. C

5. A

6. A

7. D

8. A

9. D

10. B

11. C

12. D

13. C

14. D

15. B

16. D

17. C

18. A

19. B

20. C

21. B

22. B

23. A

24. A

25. B

26. D

27. B

28. D

29. D

30. C

31. C

32. A

33. B

34. B

35. D

36. A

37. D

38. A

39. C

40. A

3. Đề số 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI- ĐỀ 03

Câu 1: N đánh người thi hành công vụ. Công chức B vi phạm nội qui cơ quan lúc tiến hành công vụ nhà nước. Hai hành vi này của N và B thuộc loại vi phạm nào?

A. N vi phạm hình sự – B vi phạm kỷ luật.

B. N vi phạm hành chính – B vi phạm hình sự.

C. N vi phạm kỷ luật – B vi phạm hành chính.

D. N vi phạm hình sự – B vi phạm hành chính.

Câu 2: Vi phạm dân sự là những hành vi xâm phạm đến các quan hệ:

A. của nả và quan hệ gia đình.            B. kinh tế và quan hệ tình cảm.

C. của nả và quan hệ nhân thân          D. sở hữu và quan hệ gia đình.

Câu 3: Ông H giữ xe xâm lấn lòng lề đường bị xử phạt, vậy ông H phải chịu bổn phận pháp lý nào?

A. Trách nhiệm hành chính.               B. Trách nhiệm dân sự.

C. Trách nhiệm hình sự.                     D. Trách nhiệm kỷ luật.

Câu 4: Nội dung nào sau đây ko đề đạt sự đồng đẳng trong kinh doanh?

A. Chủ động mở mang ngành nghề kinh doanh.

B. Dành đầu tiên tăng trưởng và có chế độ khuyến mại loại hình công ty nhà nước.

C. Thực hiện quyền và bổn phận trong kinh doanh

D. Tự do tuyển lựa ngành, nghề, vị trí kinh doanh

Câu 5: Củng cố hương phòng và bảo vệ an ninh đất nước là

A. nhiệm vụ của Công an quần chúng.

B. nhiệm vụ của Quân đội quần chúng.

C. nhiệm vụ của toàn dân nhưng mà nòng cột là Quân đội quần chúng và Công an quần chúng.

D. nhiệm vụ của các lực lượng vũ trang.

Câu 6: 5 2017 học trò 82 trường chuyên, năng khiếu và 34 trường THPT có điểm trung bình thi THPT đất nước cao nhất 5 2015, 2016 được dành đầu tiên xét tuyển vào ĐHQG TPHCM lúc giấy tờ phục vụ đầy đủ đề nghị tuyển sinh, vậy các bạn học trò các trường này sẽ được lợi quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền học tập.

B. Quyền thông minh

C. Quyền tham dự điều hành nhà nước và xã hội

D. Quyền tăng trưởng

Câu 7: Ở khuôn khổ cơ sở, chế độ “Dân biết, dân bàn, dân làm, dân rà soát” được tiến hành bằng vẻ ngoài

A. Dân chủ đại diện và dân chủ gián tiếp.

B. Dân chủ đại diện và dân chủ trực tiếp.

C. Dân chủ gián tiếp.

D. Dân chủ trực tiếp.

Câu 8: Đặc biệt làm nên trị giá công bình, đồng đẳng của luật pháp là

A. tính quần chúng.                    B. tính quyền lực buộc phải chung.

C. tính qui phạm bình thường.     D. tính xác định chặt chẽ về mặt vẻ ngoài.

Câu 9: Tòa án quần chúng Thành phố Hà Nội tuyên xử ông B 20 tù giam về tội “hà lạm”, vậy Tòa án đã tiến hành việc

A. thi hành luật pháp.             B. sử dụng luật pháp.

C. tuân thủ luật pháp.              D. vận dụng luật pháp.

Câu 10: Hàng 5 Bộ GD&ĐT tổ chức cuộc thi Khoa học kỹ thuật dành cho học trò trung học nhằm khuyến khích tăng trưởng quyền nào của công dân?

A. Quyền tác giả.                    B. Quyền học tập.

C. Quyền thông minh.                  D. Quyền tăng trưởng.

Câu 11: Quy định nào đúng đối với lao động nữ?

A. Lao động nữ được sử dụng vào công tác gian nguy.

B. Lao động nữ có quyền đơn phương xong xuôi hiệp đồng lao động nhưng mà ko cần báo trước.

C. Lao động nữ ko được làm việc theo ca đêm.

D. Người sử dụng lao động ko được đơn phương xong xuôi hiệp đồng lao động với lao động nữ vì lý do nghỉ thai sản.

Câu 12: Pháp luật là hệ thống

A. các chuẩn mực đạo đức do xã hội quy định và được người dân tiến hành 1 cách tự giác.

B. các qui tắc ứng xử chung do xã hội qui định và được bảo đảm tiến hành bằng quyền lực của nhà nước.

C. các qui tắc ứng xử chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm tiến hành bằng quyền lực của nhà nước.

D. các qui tắc ứng xử chung do nhà nước ban hành và được người dân tự giác tiến hành.

Câu 13: Quan điểm nào sau đây ko đúng với ý nghĩa quyền học tập, thông minh và tăng trưởng của công dân?

A. Quyền học tập, thông minh và tăng trưởng là cơ sở để con người tăng trưởng toàn diện.

B. Quyền học tập, thông minh và tăng trưởng là cơ sở để con người biến thành công dân hữu ích cho xã hội.

C. Quyền học tập, thông minh và tăng trưởng là cơ sở để nhà nước điều hành xã hội.

D. Quyền học tập, thông minh và tăng trưởng là cơ sở để con người biến thành thiên tài cho quê hương tổ quốc.

Câu 14: Nội dung nào sau đây chẳng hề là nguyên lý đồng đẳng trong giao ước hiệp đồng lao động

A. Thực hiện giao ước trực tiếp

B. Không trái luật pháp và thỏa ước lao động số đông.

C. Tự do, tình nguyện, đồng đẳng

D. Dân chủ, nhã ý, tự do.

Câu 15: H đủ 18 tuổi có quyền bầu cử. H khoe với bạn cùng lớp là đã đi bỏ thăm hộ cho người nhà trong gia đình. Theo Luật Bầu cử, H đã vi phạm nguyên lý nào?

A. Trực tiếp. B. Đồng đẳng. C. Phổ thông. D. Bỏ thăm kín.

Câu 16: Vi phạm luật pháp là hành vi trái luật pháp, do người ……. bổn phận pháp lý tiến hành, xâm hại các quan hệ xã hội được luật pháp bảo vệ.

A. đủ tuổi. B. ko có năng lực. C. tầm thường. D. có năng lực.

Câu 17: Thủ tướng chính phủ đề nghị lực lượng công an, thanh tra, điều hành thị phần vào cuộc quyết liệt để xử lý hành chính, xử lý hình sự các tư nhân, tổ chức vi phạm luật pháp về vệ sinh an toàn thực phẩm để răn đe, và bảo vệ sức khỏe của quần chúng. Việc làm này nhằm bảo đảm sự tăng trưởng vững bền của tổ quốc về

A. kinh tế.                               B. quốc phòng và an ninh.

C. bảo vệ môi trường.             D. tăng trưởng các lĩnh vực xã hội.

Câu 18: Việc Chính phủ Việt Nam ban bố những bằng chứng khoa học buộc Formosa thừa nhận ko tuân thủ luật pháp Việt Nam gây ra sự cố môi trường biển, khiến cá chết tại 1 số tỉnh miền Trung và buộc doanh nghiệp này phải bồi hoàn 500 triệu đô la Mỹ để giải quyết hậu quả, nhằm bảo đảm sự tăng trưởng vững bền của tổ quốc trong lĩnh vực

A. bảo vệ môi trường.                         B. kinh tế.

C. quốc phòng và an ninh.                  D. xã hội.

Câu 19: Theo Bộ luật Lao động, công nhân có độ tuổi

A. từ đủ 18 tuổi trở lên.                      B. từ đủ 16 tuổi trở lên.

C. từ đủ 15 tuổi trở lên.                      D. từ đủ 17 tuổi trở lên.

Câu 20: Mọi công dân đều có quyền học ko giảm thiểu, học bất kỳ ngành nghề nào, được đối xử đồng đẳng về thời cơ học tập là nội dung của

A. quyền học tập của công dân.          B. quyền tăng trưởng của công dân.

C. quyền thông minh của công dân.        D. quyền tự do của công dân

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1, A

2, C

3, A

4, B

5, C

6, D

7, D

8, C

9, D

10, C

11, D

12, C

13, C

14, D

15, A

16, D

17, D

18, A

19, C

20, A

21, D

22, B

23, A

24, A

25, D

26, A

27, A

28, C

29, C

30, D

31, A

32, D

33, B

34, C

35, B

36, D

37, C

38, C

39, D

40, C

4. Đề số 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI- ĐỀ 04

Câu 1: Dân tộc trong định nghĩa “Quyền đồng đẳng giữa các dân tộc” được hiểu là

A. các dân tộc trong cùng 1 khu vực.

B. 1 bộ phận dân cư của đất nước.

C. các dân tộc thiểu số.

D. các dân tộc thuộc tất cả quốc gia không giống nhau trên toàn cầu.

Câu 2: Được tham dự ứng cử, bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng Nhân dân các ngành là của công dân dân tộc nào trong cộng động các dân tộc Việt Nam?

A. Của công dân tất cả các dân tộc.

B. Của công dân dân tộc kinh.

C. Của công dân các dân tộc sống ở vùng đồng bằng.

D. Của tất cả công dân các dân tộc ít người.

Câu 3: Đồng đẳng giữa các tín ngưỡng được hiểu là

A. các tín ngưỡng đều đồng đẳng trước luật pháp, được tự do hoạt động tín ngưỡng.

B. người đã theo tín ngưỡng này thì ko được theo tín ngưỡng khác.

C. tín ngưỡng nào béo, nhiều giáo đồ theo được dành đầu tiên tăng trưởng.

D. các tín ngưỡng được Nhà nước xác nhận đều đồng đẳng trước luật pháp, có quyền hoạt động tín ngưỡng theo quy định của luật pháp.

Câu 4: Anh A và chị B dự kiến thành thân mà còn ngần ngừ vì chị B ko theo đạo Thiên chúa như anh A. Bác mẹ anh A thu được nhiều quan điểm góp ý và chưa biết chọn cách nào cho đúng luật pháp, nhờ em chọn giúp?

A. Sau lúc thành thân chị B phải theo đạo cùng chồng.

B. Đồng ý cho đôi trẻ cưới nhau dù ko cùng đạo.

C. Trước lúc thành thân chị B phải xin theo đạo.

D. Chị B phải học giáo lí cho hiểu biết, có thể ko theo đạo.

Câu 5: Người vi phạm luật pháp có tức là đã xâm hại tới các quan hệ xã hội

A. được Nhà nước xác nhận.            B. được Quốc hội xác nhận.

C. được luật pháp bảo vệ.                   D. được mọi người xác nhận.

Câu 6: Anh M tố cáo quyết định hành chính của thủ trưởng cơ quan, chỉ mất khoảng chờ khắc phục, anh M phải ứng xử như thế nào cho đúng luật pháp?

A. Không chấp hành hình định hành chính của thủ trưởng.

B. Được hoãn chấp hành hình định hành chính của thủ trưởng.

C. Phcửa ải chấp hành hình định hành chính của thủ trưởng.

D. Được ngơi nghỉ để chờ quyết định khắc phục của thủ trưởng.

Câu 7: Văn bản nào sau đây chẳng hề là văn bản luật pháp?

A. Luật dân sự. B. Hiến pháp. C. Luật hành chính. D. Hương ước.

Câu 8: Pháp luật chỉ thực thụ đi vào cuộc sống nếu mỗi tư nhân, tổ chức lúc tham dự vào các quan hệ xã hội đều tuyển lựa cách ứng xử thích hợp với

A. ích lợi của tư nhân.                        B. ích lợi chung của xã hội.

C. quyền hợp lí của tư nhân.         D. quy định của luật pháp.

Câu 9: Câu nói nào sau đây đề đạt ko đúng bổn phận của công dân có tôn giáo, tín ngưỡng đối với đạo pháp và tổ quốc?

A. Kính chúa yêu nước.                      B. Mái chùa chở che hồn dân tộc.

C. Buôn thần bán thánh.                     D. Tốt đời đẹp đạo.

Câu 10: Bà Xơn xông vào nhà K để lấy lại số tiền nhưng mà nó đã trộm của bà. Thđó vậy bố K ngăn bà Xơn lại và đuổi ra. Trong cảnh huống này người vi phạm luật pháp là

A. thanh niên K.                                  B. thanh niên K và bà Xơn.

C. thanh niên K và bố anh đó.            D. thanh niên K, bố anh đó và bà Xơn.

Câu 11: Cho 1 số ý kiến về vấn đề công dân đồng đẳng trước luật pháp:

1. Mọi người có bổn phận tôn trọng quyền của người khác.

2. Công dân ở bất kì độ tuổi nào vi phạm luật pháp đều bị xử lí giống hệt.

3. Người nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, cũng bị xử lí kỉ luật.

4. Công dân nào vi phạm luật pháp cũng bị xử lí theo quy định của luật pháp.

5. Công dân thuộc dân tộc thiểu số được tạo nhiều thời cơ hơn trong giáo dục.

Số ý kiến sai là

A. 2.    B. 3.    C. 4.    D. 5.

Câu 12: Anh H đầu tư căn hộ ở ko hỏi quan điểm của vợ. Việc làm của anh H là vi phạm quyền đồng đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

A. tình cảm gia đình. B. văn hóa gia đình. C. nhân thân và của nả. D. của nả gia đình.

Câu 13: Hai nhà liền vách mà lúc phá nhà cũ, xây nhà mới anh Đại ko nói với chị Hoa, hậu quả tường vách nhà chị Hoa nứt toác. Chị Hoa gặp anh Đại thảo luận về việc xử lí hậu quả. Anh Đại chối từ vì anh chỉ xây trên đất nhà mình và cho rằng chị Hoa lấy cớ để ăn vạ. Theo em, trường hợp trên

A. anh Đại ko vi phạm luật pháp vì ko xây lấn sang nhà chị Hoa.

B. anh Đại vi phạm luật pháp dân sự về của nả.

C. anh Đại vi phạm luật pháp dân sự về quyền nhân thân.

D. anh Đại vi phạm luật pháp dân sự.

Câu 14: Trong số người vượt đèn đỏ có cả anh H – đàn ông chủ tịch tỉnh. Cảnh sát giao thông D vẫn xử phạt H như những người vi phạm khác. Hành vi của cảnh sát D là thích hợp với nội dung công dân đồng đẳng

A. về bổn phận pháp lí.            B. về bổn phận pháp lí.

C. trước luật pháp.                  D. về quyền, ích lợi.

Câu 15: Không thi đại học như các bạn, Hùng đăng ký xét tuyển vào trường cao đẳng nghề. Việc làm của Hùng thuộc vẻ ngoài tiến hành luật pháp nào sau đây?

A. Sử dụng luật pháp.             B. Vận dụng luật pháp.

C. Thi hành luật pháp.            D. Tuân thủ luật pháp.

Câu 16: Tự ý khám chổ ở của công dân là vi phạm quyền

A. bất khả xâm phạm về chổ ở của công dân.

B. bất khả xâm phạm về cơ thể của công dân.

C. được luật pháp bảo hộ về tính mệnh, sức khỏe của công dân.

D. được luật pháp bảo hộ về danh dự, phẩm giá của công dân.

Câu 17: 1 trong những bộc lộ của quyền tự do ngôn luận là

A. lên mạng xã hội viết bất kỳ điều gì mình muốn.

B. đăng kí quyền sở hữu mẫu mã công nghiệp.

C. quyền bảo hộ tác giả đối với tác phẩm.

D. viết bài gửi đăng báo góp ý cho cơ quan nhà nước.

Câu 18: Nộp phiếu khám từ khi 8h 30′ sáng, ngồi trong phòng chờ của Bệnh viện hút hết điếu thuốc thứ 3 anh D vẫn chưa thấy gọi tên mình. Nhìn qua kẽ hở phòng khám thấy thầy thuốc N và y tá C đang mãi chuyện trò riêng. Bực mình, anh D lấy dế yêu quay clíp. Lang y N phát hiện, mau chóng dật máy dế yêu và xóa đoạn clíp anh D vừa quay. Theo em, trong trường hợp này người vi phạm luật pháp là

A. thầy thuốc N và anh D.             B. thầy thuốc N, y tá C và anh D.

C. anh D.                                 D. thầy thuốc N.

Câu 19: Công dân có quyền tự do phát biểu quan điểm, bộc bạch ý kiến của mình về các vấn đề chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của tổ quốc, điều này muốn đề cập quyền

A. tự do ngôn luận.                 B. thông minh.

C. dân chủ của quần chúng.        D. tăng trưởng.

Câu 20: Nơi trú ngụ của vợ chồng là do

A. ba má của 2 bên vợ chồng thỏa thuận quyết định.

B. vợ quyết định vì vợ là chủ gia đình.

C. vợ chồng thảo luận quyết định.

D. chồng quyết định vì thuyền theo lái, gái theo chồng.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 4 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1, B

2, A

3, D

4, B

5, C

6, C

7, D

8, D

9, C

10, B

11, B

12, C

13, D

14, B

15, A

16, A

17, D

18, B

19, A

20, C

21, A

22, D

23, B

24, C

25, D

26, B

27, A

28, A

29, D

30, B

31, A

32, B

33, C

34, D

35, C

36, C

37, C

38, B

39, A

40, B

5. Đề số 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI- ĐỀ 05

Câu 1. Chuẩn mực nào của xã hội là luật lệ ứng xử chung về những việc được làm, những việc phải làm và những việc ko được làm?

A. Pháp luật. B. Đạo đức. C. Kinh tế. D. Chính trị.

Câu 2. Đặc trưng nào của pháp luật làm nên trị giá công bình, đồng đẳng vì bất cứ người nào ở trong điều kiện, tình cảnh nhất mực cũng phải ứng xử theo khuôn mẫu được luật pháp quy định?

A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

D. Tính quy phạm phổ biến.

Câu 3. Những hành vi gây gian nguy cho xã hội, bị coi là phạm nhân là

A. vi phạm hình sự.                B. vi phạm dân sự.

C. vi phạm hành chính.           D. vi phạm kỷ luật.

Câu 4. Khi công dân vi phạm luật pháp với thuộc tính và chừng độ vi phạm giống hệt trong 1 tình cảnh giống hệt thì đều phải chịu bổn phận pháp lý

A. giống hệt.                           B. ngang nhau.

C. bằng nhau.                          D. có thể không giống nhau.

Câu 5. Các tư nhân, tổ chức ko làm điều nhưng mà luật pháp cấm là vẻ ngoài tiến hành luật pháp nào dưới đây?

A. Vận dụng luật pháp.             B. Sử dụng luật pháp.

C. Tuân thủ luật pháp.            D. Thi hành luật pháp.

Câu 6. Hành vi trái luật pháp do người có năng lực bổn phận pháp lý tiến hành 1 cách cố ý hoặc vô ý, xâm hại tới các quan hệ xã hội được luật pháp bảo vệ là

A. tiến hành luật pháp            B. vi phạm luật pháp

C. tuân thủ luật pháp.              D. bổn phận pháp lý.

Câu 7. Vẻ ngoài tiến hành luật pháp nào dưới đây có chủ thể tiến hành khác với các vẻ ngoài còn lại?

A. Vận dụng luật pháp.             B. Tuân thủ luật pháp.

C. Thi hành luật pháp.            D. Sử dụng luật pháp.

Câu 8. Phát biểu nào dưới đây ko đúng?

A. Mỗi hành vi vi phạm luật pháp chỉ phải chịu 1 vẻ ngoài bổn phận pháp lý.

B. Tương ứng với mỗi loại vi phạm luật pháp là 1 loại bổn phận pháp lý.

C. 1 hành vi vi phạm luật pháp có thể phải chịu 2 vẻ ngoài bổn phận pháp lý.

D. Tất cả các hành vi trái luật pháp đều có lỗi và phải chịu bổn phận pháp lý.

Câu 9. Tín hiệu nào dưới đây chẳng hề là căn cứ để xác định 1 hành vi vi phạm luật pháp?

A. Hành vi chứa đựng lỗi của chủ thể tiến hành.

B. Hành vi do người có năng lực bổn phận pháp lý tiến hành .

C. Hành vi do người ko đủ năng lực bổn phận pháp lý tiến hành.

D. Hành vi xâm hại đến các quan hệ xã hội được luật pháp bảo vệ.

Câu 10. Phát biểu nào dưới đây chẳng hề là bổn phận của Nhà nước trong việc bảo đảm cho công dân tiến hành được quyền và bổn phận của mình?

A. Tạo điều kiện để bảo đảm cho công dân có bản lĩnh tiến hành được quyền và bổn phận của mình.

B. Xử lý công bình, nghiêm minh những hành vi vi phạm quyền và ích lợi hợp lí của công dân.

C. Thường xuyên đổi mới hoàn thiện hệ thống luật pháp cho thích hợp với từng giai đoạn nhất mực.

D. Có tinh thần tôn trọng, chấp hành luật pháp, chủ động mày mò về quyền và bổn phận của mình.

Câu 11. Khẳng định nào dưới chẳng thể hiện quyền đồng đẳng giữa các tín ngưỡng?

A. Các tín ngưỡng đều đồng đẳng trước luật pháp.

B. Các tín ngưỡng được hoạt động trong phạm vi luật pháp.

C. Các tín ngưỡng béo có nhiều quyền hơn các tín ngưỡng bé.

D. Các tín ngưỡng được luật pháp bảo hộ nơi thờ phụng.

Câu 12. Quyền đồng đẳng giữa các tín ngưỡng là?

A. Cơ sở để bảo đảm thứ tự xã hội và an toàn xã hội.

B. Cơ sở để tiến hành chế độ hòa bình.

C. Cơ sở, tiền đề quan trọng của khối đại kết đoàn toàn dân tộc.

D. Cơ sở, nguyên lý để chống diễn biến hòa bình.

Câu 13. Ông A ko tham dự giao thương, tích trữ và sử dụng chất ma túy, trong trường hợp này ông A đã?

A. Sử dụng luật pháp.             B. Thi hành luật pháp.

C. Tuân thủ luật pháp.            D. Vận dụng luật pháp.

Câu 14. Chị C bị bắt về tội vu khống và tội hạ nhục người khác, trong trường hợp này chị C phải chịu bổn phận?

A. Hình sự.                              B. Dân sự.

C. Hành chính.                        D. Kỷ luật.

Câu 15. Loại hiệp đồng nào bình thường nhất trong sinh hoạt hàng ngày của công dân?

A. Hiệp đồng sắm bán.            B. Hiệp đồng lao động.

C. Hiệp đồng dân sự.               D. Hiệp đồng vay mượn.

Câu 16. Trong gia đình bác A, mọi người đều tiến hành bổn phận cùng nhau chăm lo đời sống chung của gia đình. Điều này trình bày?

A. Đồng đẳng giữa các lứa tuổi trong gia đình.

B. Nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình.

C. Đồng đẳng giữa các thành viên trong gia đình.

D. Trách nhiệm của ba má và các con.

Câu 17. Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu bổn phận hình sự về mọi phạm nhân?

A. Từ đủ 14 tuổi trở lên.         B. Từ đủ 16 tuổi trở lên.

C. Từ đủ 17 tuổi trở lên.         D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.

Câu 18. Giám đốc doanh nghiệp A quyết định cho chị B sang làm công tác vất vả, thuộc danh mục nhưng mà luật pháp quy định”ko được sử dụng lao động nữ” khi mà doanh nghiệp vẫn có lao động nam để làm công tác này. Quyết định của giám đốc doanh nghiệp đã xâm phạm đến quyền nào dưới đây?

A. Quyền dành đầu tiên lao động nữ.

B. Quyền tuyển lựa việc làm của lao động nữ.

C. Quyền đồng đẳng giữa công nhân và người sử dụng lao động.

D. Quyền đồng đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

Câu 19. Đâu là văn bản quy phạm luật pháp?

A. Điều lệ Hội Luật gia Việt Nam.

B. Điều lệ Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.

C. Nội quy của nhà trường.

D. Điều luật hôn nhân gia đình.

Câu 20. Theo quy định của luật pháp, độ tuổi nào được coi là công nhân cao tuổi?

A. Nam trên 55 tuổi, nữ trên 50 tuổi.

B. Nam trên 40 tuổi, nữ trên 45 tuổi

C. Nam trên 50 tuổi, nữ trên 40 tuổi.

D. Nam trên 60 tuổi, nữ trên 55 tuổi.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1. A

2. D

3. A

4. A

5. C

6. B

7. A

8. A

9. C

10. D

11. C

12. C

13. C

14. A

15. C

16. C

17. B

18. D

19. D

20. D

21. A

22. B

23. B

24. B

25. C

26. A

27. C

28. D

29. A

30. D

31. B

32. D

33. D

34. D

35. C

36. D

37. B

38. A

39. C

40. A

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Văn Thoại. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo bổ ích khác các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang Học Điện Tử Cơ Bản.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Các em ân cần có thể tham khảo tài liệu cùng phân mục:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Hiền
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Lê Trọng Tấn

Chúc các em học tập tốt!

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Văn Thoại

Kì thi THPT QG là 1 kì thi quan trọng đối với các em học trò lớp 12, vì thế Học Điện Tử Cơ Bản đã biên soạn và gửi tới các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Văn Thoại dưới đây. Tài liệu bao gồm các đề thi không giống nhau có đáp án, sẽ giúp các em ôn tập tri thức hiệu quả. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em sẵn sàng thật tốt cho kì thi sắp đến. Chúc các em học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN VĂN THOẠI

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN GDCD

5 học: 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

1. Đề số 1

Câu 1: Việc nhờ người nhà trong gia đình đi bỏ thăm hộ trong cuộc bỏ thăm bầu đại biểu Quốc hội là vi phạm nguyên lý gì theo Luật bầu cử?

A. Trực tiếp.               B. Đồng đẳng.

C. Phổ thông.              D. Bỏ thăm kín

Câu 2: Tín ngưỡng được bộc lộ

A. qua các vẻ ngoài tôn giáo có tổ chức.

B. qua các đạo không giống nhau.

C. qua các tôn giáo.

D. qua các vẻ ngoài lễ thức

Câu 3: Quyền đồng đẳng trong kinh doanh bao gồm mấy nội dung?

A. 4             B. 5.            C. 6.             D. 3

Câu 4: Mối quan hệ trong gia đình bao gồm những mối quan hệ căn bản nào?

A. Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại

B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.

C. Quan hệ nhân thân và quan hệ của nả.

D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống.

Câu 5: Tiêu chí rốt cục của việc tiến hành quyền đồng đẳng giữa các dân tộc là:

A. tiến hành chế độ đại kết đoàn dân tộc.

B. bảo đảm sự tăng trưởng bền vừgx của tổ quốc

C. thực hiệ việc kết đoàn giữa các dân tộc.

D. xây dựng tổ quốc “dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bình, tân tiến”.

Câu 6: Người từ bao lăm tuổi lúc tham dự các giao dịch dân sự phải được người đại diện theo luật pháp đồng ý?

A. Từ 6 tuổi tới chưa đủ 17 tuổi.

B. Từ đủ 6 tuổi tới đủ 18 tuổi.

C. Từ đủ 6 tuổi tới chưa đủ 18 tuổi.

D. Từ đủ 6 tuổi tới chưa đủ 17 tuổi.

Câu 7: Đang truy đuổi 2 tên trộm, do qua đường đông người nên nó chạy đi đâu ko rõ. Ông X và ông Y định vào 1 nhà vắng chủ gần đó để khám xét. Nếu là cháu của 2 ông, em chọn cách xử sự nào sau đây cho thích hợp với quy định của luật pháp?

A. Nói với 2 ông ko được vi phạm quyền về chỗ ở của người khác và tới trình báo với cơ quan công an.

B. Nói với 2 ông hãy ngừng lại vì các ông ko có quyền bắt trộm.

C. Cùng 2 ông vào nhà đấy để kịp thời bắt tên trộm.

D. Nói với 2 ông hãy chờ chủ nhà về cho phép vào khám xét.

Câu 8: Điều 154 – Bộ luật lao động 5 2012 quy định bổn phận của người sử dụng lao động đối với lao động nữ

A. Đảm bảo tiến hành đồng đẳng giới và các giải pháp xúc tiến đồng đẳng giới trong tuyển dụng, sắp đặt, tập huấn thời kì làm việc, thời kì ngơi nghỉ, tiền công và các cơ chế khác

B. Đảm bảo tiến hành đồng đẳng giới và các giải pháp xúc tiến đồng đẳng giới trong tuyển dụng, sử dụng, tập huấn thời kì làm việc, thời kì ngơi nghỉ, tiền công và các cơ chế khác.

C. Đảm bảo tiến hành đồng đẳng giới và các giải pháp xúc tiến đồng đẳng giới trong tuyển dụng, sử dụng, tập huấn thời kì làm việc, thời kì ngơi nghỉ, tiền thưởng và các cơ chế khác.

D. Đảm bảo tiến hành đồng đẳng giới và các giải pháp xúc tiến đồng đẳng giới trong tuyển dụng, sử dụng, tập huấn thời kì làm việc, thời kì nghỉ tết, tiền công và các cơ chế khác.

Câu 9: Hành vi nào dưới đây phải chịu bổn phận hình sự?

A. Không tiến hành chia của nả theo chúc thư của người mất.

B. Xả chất thải đã qua xử lý ra môi trường

C. Lái xe máy đi ngược đường 1 chiều.

D. Cố ý truyền nhiễm HIV cho người khác.

Câu 10: Giám đốc doanh nghiệp X đơn phương xong xuôi hiệp đồng lao động trước thời hạn với chị A. Nhờ được tham mưu về luật pháp nên chị A đã làm đơn tố cáo và được nhận quay về doanh nghiệp làm việc. Trong trường hợp này, luật pháp đã

A. bảo vệ mọi ích lợi của nữ giới.

B. phục vụ nhu cầu và ước vọng của chị A.

C. bảo vệ quyền và ích lợi hợp lí của chị A.

D. bảo vệ đặc quyền của lao động nữ.

Câu 11: Sau lúc thành thân, anh C chồng chị cho rằng việc tuyển lựa nơi trú ngụ là quyền của anh nên anh C buộc phải chị D về nhà chồng sinh sống. Anh C đã vi phạm nội dung quyền đồng đẳng trong quan hệ nào dưới đây giữa vợ và chồng?

A. Quan hệ gia đình.

B. Quan hệ nhân thân.

C. Quan hệ của nả.

D. Quan hệ đạo đức

Câu 12: Anh M đã kí hiệp đồng thuê nhà với bà X là 12 tháng, mỗi tháng 2 triệu đồng. Trong hiệp đồng 2 bên thỏa thuận và anh M phải trả trước 3 tháng tiền thuê nhà là 6 triệu đồng. Các tháng còn lại là đóng vào đầu tháng Tới lúc anh M ở đến tháng thứ 9 thì bà X yêu cầu tăng tiền thuê nhà mà anh M ko đồng ý. Bà X đã đề nghị Anh M ra khỏi nhà và cho người khác thuê. Vậy em có nhận xét như thế nào về cảnh huống này?

A. Anh X phải dọn khỏi nhà bà X.

B. Bà X là chủ nhà nên bà X có quyền đề nghị anh M rời khỏi nhà mình.

C. Anh X đã thuê nhà và cũng sắp hết hạn hiệp đồng do đó anh X cần phải chấp nhận lời yêu cầu của bà X.

D. Bà M đã vi phạm tới quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

Câu 13: Trong giai đoạn bầu cử, Tổ bầu cử mang hòm phiếu phụ và phiếu bầu tới chỗ ở của cử tri để cử tri nhận phiếu và bầu đã trình bày nguyên lý gì trong bầu cử?

A. Phổ thông.              B. Đồng đẳng.

C. Trực tiếp.                D. Bỏ thăm kín

Câu 14: Anh A lái xe máy và lưu thông đúng luật. Chị B đi xe đạp ko qua sát và bất thần băng ngang qua đường làm anh A bị thương (đánh giá là 10%). Theo em trường hợp này xử phạt như thế nào?

A. B. Cảnh cáo và buộc chị B phải bồi hoàn thiệt hại cho gia đình anh A.

B. Phạt tù chi B

C. Cảnh cáo phạt tiền chị

D. Không xử lý chị B vì chị B là người đi xe đạp.

Câu 15: Anh T bán xe oto (của nả chung của 2 vợ chồng) nhưng mà ko thảo luận với vợ. anh T đã vi phạm quyền đồng đẳng giữa vợ và chồng trong

A. quan hệ của nả.                  B. quan hệ nhân thân.

C. quan hệ gia đình                 D. quan hệ tình cảm.

Câu 16: Người trong độ tuổi nào thì phải chịu bổn phận hình sự về phạm nhân rất nghiêm trọng hoặc phạm nhân đặc thù nghiêm trọng?

A. Từ đủ 15 tuổi tới đủ 18 tuổi

B. Từ đủ 14 tuổi tới dưới 16 tuổi.

C. Từ 14 tuổi tới dưới 16 tuổi.

D. Từ 15 tuổi tới dưới 18 tuổi.

Câu 17: Hành vi nào dưới đây ko xâm phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?

A. Ông K vào phòng anh A ở nhờ lúc chưa được sự đồng ý của anh A

B. Thđó nhà bạn ko khóa của, bà H mở cửa chờ chủ nhà về.

C. Anh X sang nhà láng giềng tìm gà xổng chuồng lúc ko có người nào ở nhà.

D. Công an khám nhà phạm nhân lúc có lệnh của thủ trưởng cơ quan dò la.

Câu 18: Quy định người có thẩm quyền khắc phục tố cáo, tố giác là 1 nội dung thuộc

A. ý nghĩa quyền tố cáo, tố giác.

B. đồng đẳng trong tiến hành quyền tố cáo

C. định nghĩa quyền tố cáo, tố giác.

D. nội dung quyền tố cáo, tố giác.

Câu 19: Nhận định nào ko đúng về đồng đẳng giữa các thành viên trong gia đình?

A. Cộng đồng gia đình ân cần tới ích lợi của từng tư nhân, từng tư nhân phải ân cần tới ích lợi chung của gia đình.

B. Trong gia đình việc quyết định sắm sửa của nả là của người chồng.

C. Các thành viên trong gia đình có quyền và bổn phận , tương trợ nhau, cùng nhau chăm lo đời sống chung của gia đình.

D. Các thành viên trong gia đình đối xử công bình, dân chủ, tôn trọng lẫn nhau

Câu 20: Theo quy định của Bộ luật lao động, công nhân chí ít phải đủ:

A. 16 tuổi. B. 15 tuổi. C. 17 tuổi. D. 18 tuổi

Câu 21: Nguyên tắc trong giao ước hợp trong hiệp đồng lao động?

A. Tự do, tình nguyện, trực tiếp và ko trái luật pháp, thỏa ước lao động số đông.

B. Tự do, đồng đẳng, ko trái luật pháp, thỏa ước lao động số đông.

C. Tự do, tình nguyện, đồng đẳng, ko trái luật pháp, thỏa ước lao động số đông, trực tiếp

D. Tự do, ko trái luật pháp, trực tiếp, thỏa ước lao động số đông

Câu 22: Khẩu hiệu nào sau đây đề đạt ko đúng bổn phận của công dân có tôn giáo, tín ngưỡng đối với đạo pháp và tổ quốc:

A. Kính chúa yêu nước.          B. Đạo pháp dân tộc

C. Buôn thần bán thánh.         D. Tốt đời đẹp đạo.

Câu 23: Cơ quan nào sau đây ko có thẩm quyền ra lệnh bắt bị can, bị cáo?

A. Viện kiểm sát quần chúng các ngành.

B. Cơ quan điếu tra các ngành.

C. Uỷ ban quần chúng.

D. Toà án quần chúng các ngành.

Câu 24: Khoảng thời kì còn đó quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí thành thân tới ngày xong xuôi hôn nhân là thời gian:

A. Chung sống.                       B. Li hôn.

C. Hôn nhân.                           D. Li thân

Câu 25: Điều nào sau đây chẳng hề là mục tiêu của hôn nhân:

A. tổ chức đời sống vật chất của gia đình.

B. tiến hành đúng bổn phận của công dân đối với tình yêu.

C. xây dựng gia đình hạnh phúc

D. củng cố tình yêu đôi lứa.

Câu 26: Nội dung nào sau đây trình bày quyền đồng đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình

A. Tự do tuyển lựa nghề nghiệp phù phợp với bản lĩnh của mình.

B. Thực hiện đúng các công dụng của gia đình.

C. Cùng đóng góp công huân để duy trì đời sống thích hợp với bản lĩnh của mình.

D. Bảo đảm lợi quyền hợp lí của công nhân.

Câu 27: Anh H là giám đốc doanh nghiệp X, hàng tháng anh đã ko đóng bảo hiểm y tế cho người lao động của doanh nghiệp. Trong trường hợp này anh H đã

A. ko tiến hành đúng bổn phận pháp lí.

B. ko tiến hành đúng qui định của luật pháp

C. ko tiến hành đúng quyền công dân.

D. ko tiến hành đúng bổn phận công dân.

Câu 28: Nội dung nào sau đây trình bày sự đồng đẳng giữa anh chị em trong gia đình:

A. Yêu mến tôn trọng nhịn nhường nhau.

B. Không phân biệt đối xử giữa các anh chị em.

C. Sống mẫu mực và noi gương tốt cho nhau

D. Đùm bọc, nuôi dưỡng nhau trong trường hợp ko còn ba má.

Câu 29: Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có thể đơn phương xong xuôi hiệp đồng lao động lúc công nhân nữ:

A. Nuôi con dưới 12 tháng tuổi.

B. Thành hôn.

C. Nghỉ việc ko lí do.

D. Tất cả các phương án trên

Câu 30: Người trong độ tuổi nào thì phải tiến hành bổn phận quân sự?

A. Từ đủ 18 tuổi tới 25 tuổi.             B. Từ 18 tuổi tới 25 tuổi.

C. Từ đủ 18 tuổi tới 24 tuổi.              D. Từ đủ 17 tuổi tới 25 tuổi

Câu 31: Chủ thể của hiệp đồng lao động là:

A. Đại diện công nhân và người sử dụng lao động.

B. Người lao động và người sử dụng lao động.

C. Người lao động và đại diện công nhân.

D. Công đoàn cơ sở và công nhân

Câu 32: Quyền đồng đẳng giữa các dân tộc ở Việt Nam về văn hoá, giáo dục, tức là các dân tộc đều

A. có quyền dùng ngôn ngữ, chữ viết riêng.

B. hợp nhất chỉ dùng chung 1 tiếng nói.

C. có chung bờ cõi và điều kiện tăng trưởng.

D. có chung tập quán, tôn giáo

Câu 33: Đặc biệt nào dưới đây là ranh giới để phân biệt luật pháp với các loại quy phạm khác?

A. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.

B. Tính quy phạm bình thường .

C. Tính xác định chăt chẽ về mặt vẻ ngoài

D. Tính quyền lực, buộc phải chung.

Câu 34: Bức tường nhà chị K bị hư hỏng nặng do anh Đ (láng giềng) xây nhà mới. Sau lúc được thảo luận quy định của luật pháp về bổn phận của người xây dựng công trình, anh Đ đã cho xây dựng mới lại bức tường nhà chị K. trong trường hợp này luật pháp đã trình bày vai trò nào dưới đây?

A. là công cụ để nhà nước quản lí xã hội.

B. Bảo vệ quyền và ích lợi hợp lí của công dân.

C. là công cụ để nhà nước phát huy quyền lực của mình.

D. bảo vệ các quyền tự do căn bản của công dân

Câu 35: Nguyễn Thị B đã lừa bán 2 nữ giới và 1 trẻ con qua biên cương Trung Quốc. Trong trường hợp này Nguyến Thị B đã vi phạm?

A. hành chính. B. Hình sự. C. dân sự D. kỉ luật.

Câu 36: Mục tiêu quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là:

A. Tăng lên chất lượng thành phầm.

B. Giảm giá tiền thành phầm.

C. Tạo ra lợi nhuận.

D. Sản xuất và tiêu thụ thành phầm.

Câu 37: Q có việc vội ra ngoài ko tắt máy tính, V tự tiện mở ra đọc những dòng hàn ôn của Q trên Email. Hành vi này đã xâm phạm

A. Quyền được bảo đảm an toàn và bí hiểm thư tín, điện tín của công dân.

B. Quyền tự do đời tư.

C. Quyền được luật pháp bảo hộ về danh dự và phẩm giá của công dân.

D. Quyền được tự do ngôn luận của công dân

Câu 38: T đã tốt nghiệp THPT, có giấy gọi tòng ngũ. Vì là đàn ông 1 nên ba má T tìm mọi cách để T được ở nhà. Là bạn của T em sẽ khuyên T như thế nào?

A. Tự giác tham dự bổn phận quân sự vì đấy là bổn phận của công dân.

B. Nên tham dự bổn phận quân sự vì đấy là lợi quyền của công dân.

C. Phcửa ải tham dự bổn phận quân sự vì đấy là bổn phận pháp lí của công dân

D. Tuân theo ý ba má vì đối với con cái việc phụng dưỡng ba má là quan trọng nhất.

Câu 39: Anh K 5 nay 18 tuổi muốn thành lập doanh nghiệp kinh doanh để phát huy bản lĩnh kinh doanh của mình. Vậy K có thể căn cứ vào quyền nào dưới đây để tiến hành mong muốn của mình?

A. Quyền đồng đẳng trong lao động

B. Quyền đồng đẳng trong tăng trưởng tư nhân.

C. Quyền thông minh của công dân.

D. Quyền đồng đẳng trong kinh doanh.

Câu 40: Nhà máy sản xuất cà phê Ngon tại huyện Cư kuin tỉnh Đắc Lắc xả chất thải chưa xử lý ra môi trường. Hành vi này đã vi phạm vẻ ngoài tiến hành luật pháp nào dưới đây?

A. Tuân thủ pháp luật.            B. Sử dụng pháp luật.

C. Thi hành pháp luật.            D. Áp dụng pháp luật

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1. A

2. A

3. B

4. D

5. D

6. C

7. A

8. B

9. D

10. C

11. B

12. D

13. A

14. C

15. A

16. B

17. D

18. D

19. B

20. B

21. C

22. C

23. C

24. C

25. B

26. C

27. D

28. D

29. C

30. A

31. B

32. A

33. D

34. B

35. B

36. C

37. A

38. A

39. D

40. A

2. Đề số 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI- ĐỀ 02

Câu 1: Trường hợp nào dưới đây, bất cứ người nào bắt người ko bị coi là vi phạm quyền bất khả xâm phạm về cơ thể của công dân?

A. 1 nhóm thanh niên cãi nhau nơi công cộng.

B. 1 người tung tin đồn ko đúng về người khác.

C. 1 người đang móc túi lấy ví tiền tài người khác.

D. 1 người tự tiện vào nơi ở của người khác.

Câu 2: Đặc biệt nào dưới đây làm nên trị giá công bình, đồng đẳng của luật pháp?

A. Tính quyền lực buộc phải chung.

B. Tính chặt chẽ về nội dung, vẻ ngoài.

C. Tính quy phạm bình thường.

D. Tính quyền lực buộc phải.

Câu 3: Chủ tịch UBND huyện trực tiếp khắc phục đơn thư tố cáo, tố giác là tiến hành vẻ ngoài

A. thi hành luật pháp.

B. vận dụng luật pháp.

C. sử dụng luật pháp.

D. tuân thủ luật pháp.

Câu 4: Các quy phạm luật pháp do nhà nước ban hành thích hợp với

A. ý chí của mọi giai cấp và phân khúc trong xã hội.

B. ước vọng của mọi giai cấp và phân khúc trong xã hội.

C. ý chí của giai cấp cầm quyền nhưng mà nhà nước là đại diện.

D. ước vọng của giai cấp cầm quyền nhưng mà nhà nước đại diện.

Câu 5: Việc công dân có thể học hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên là nội dung của

A. quyền được học thường xuyên, học suốt đời.

B. quyền được học bất kỳ ngành nghề nào.

C. quyền được học tập ko giảm thiểu.

D. quyền được đối xử đồng đẳng về thời cơ học tập.

Câu 6: Việc làm nào dưới đây có tầm quan trọng đặc thù để bảo vệ môi trường?

A. Bảo vệ rừng.           B. Bảo vệ đất.

C. Bảo vệ nước.          D. Bảo vệ ko khí.

Câu 7: Bảo vệ Đất nước là bổn phận của

A. công dân từ đủ 16 tuổi trở lên.

B. công dân từ đủ 17 tuổi trở lên.

C. công dân từ đủ 18 tuổi trở lên.

D. mọi công dân Việt Nam.

Câu 8: Quyền đồng đẳng giữa các tín ngưỡng là

A. cơ sở, tiền đề quan trọng của khối đại kết đoàn toàn dân.

B. cơ sở để tiến hành chế độ hòa bình, hữu hảo, hiệp tác.

C. cơ sở để bảo đảm thứ tự, an toàn xã hội.

D. cơ sở, nguyên lý chống diễn biến hòa bình.

Câu 9: Để đảm bảo cho mọi công dân đồng đẳng về bổn phận pháp lí, Nhà nước ko dừng

A. rà soát giám sát hoạt động của luật pháp.

B. xây dựng bộ máy bảo vệ, thực thi luật pháp.

C. ban hành nhiều chế độ, chủ trương.

D. đổi mới, hoàn thiện hệ thống luật pháp.

Câu 10: Mọi tư nhân, tổ chức lúc tham dự vào các quan hệ kinh tế đều đồng đẳng theo quy định của luật pháp là nội dung đồng đẳng trong

A. sản xuất. B. kinh doanh. C. đầu cơ. D. lao động.

Câu 11: Độ tuổi phải chịu bổn phận hình sự về mọi phạm nhân là

A. từ đủ 18 tuổi trở lên.          B. từ đủ 14 tuổi trở lên.

C. từ đủ 16 tuổi trở lên.          D. từ đủ 17 tuổi trở lên.

Câu 12: Đồng đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào dưới đây?

A. Dân chủ, công bình, kính trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

B. Dân chủ, công bình, ân cần lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

C. Dân chủ, tự do, tôn trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

D. Dân chủ, công bình, tôn trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

Câu 13: Bất cứ người nào cũng có quyền bắt người lúc người đấy đang

A. sẵn sàng tiến hành hành vi phạm tội.         B. bị nghi ngại phạm tội.

C. tiến hành hành vi phạm tội.                       D. có tín hiệu phạm tội.

Câu 14: Ở nước ta, đồng đẳng giữa các dân tộc là 1 nguyên lý quan trọng bậc nhất để

A. gìn giữ bản sắc văn hóa dân tộc.

B. tăng lên dân trí giữa các dân tộc.

C. hiệp tác giao lưu giữa các vùng miền.

D. hiệp tác, giao lưu giữa các dân tộc.

Câu 15: Sự đề đạt những nhu cầu, ích lợi của các giai cấp và phân khúc trong xã hội là trình bày thực chất nào dưới đây của luật pháp?

A. Thực chất chính trị.              B. Thực chất xã hội.

C. Thực chất kinh tế.                D. Thực chất giai cấp.

Câu 16: Ông A điều khiển xe máy ko đội mũ bảo hiểm là

A. ko vận dụng luật pháp.   B. ko tuân thủ luật pháp.

C. ko sử dụng luật pháp.   D. ko thi hành luật pháp.

Câu 17: Quyền và bổn phận của công dân ko bị phân biệt đối xử bởi

A. dân tộc, giới tính, tuổi tác, tín ngưỡng.

B. dân tộc, độ tuổi, giới tính, địa vị.

C. dân tộc, địa vị, giới tính, tín ngưỡng.

D. dân tộc, thu nhập, tuổi tác, đơn vị.

Câu 18: Học Đại học hệ ko tập hợp là quyền của

A. mọi công dân Việt Nam.    B. người đã có bằng Cao đẳng.

C. người đang công việc.          D. người có sổ hộ nghèo.

Câu 19: Mọi công dân từ đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền đi bỏ thăm là tiến hành theo nguyên lý bầu cử nào dưới đây?

A. Đồng đẳng. B. Phổ thông. C. Trực tiếp. D. Bỏ thăm kín.

Câu 20: Công dân đồng đẳng trong tiến hành quyền lao động có tức là mọi người đều có quyền

A. ứng tuyển, giao ước hiệp đồng và làm việc ở mọi nơi.

B. biến đổi bất kỳ công tác nào nhưng mà mình thích.

C. tự do tuyển lựa việc làm và nghề nghiệp thích hợp.

D. được làm mọi việc ko phân biệt thế hệ.

Câu 21: Tham gia quản lí nhà nước và xã hội là quyền của

A. công dân đủ 18 tuổi trở lên.           B. mọi công dân.

C. cán bộ công chức.                          D. công dân đủ 21 tuổi trở lên.

Câu 22: “Học tập là quyền và bổn phận của công dân”, là nội dung được quy định tại

A. Hiến pháp 2013.                 B. Luật giáo dục 2005.

C. Luật dân sự.                        D. Luật lao động.

Câu 23: Giả mạo Facebook của người khác để đăng tin ko đúng sự thực là hành vi vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền được bảo vệ danh dự, phẩm giá.

B. Quyền sở hữu thông tin tư nhân.

C. Quyền tự do ngôn luận.

D. Quyền bất khả xâm phạm về ý thức.

Câu 24: Trường hợp nào dưới đây ko được tiến hành quyền bầu cử?

A. Người mất năng lực hành vi dân sự.

B. Người đã được xóa án tích.

C. Người đang bị nghi ngại vi phạm luật pháp.

D. Người đang đi công việc xa.

Câu 25: Ông P là người có thu nhập cao đã chủ động kê khai nộp thuế thu nhập tư nhân là tiến hành vẻ ngoài

A. tuân thủ luật pháp.             B. thi hành luật pháp.

C. sử dụng luật pháp.              D. vận dụng luật pháp.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 2 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1. C

2. C

3. B

4. C

5. A

6. A

7. D

8. A

9. D

10. B

11. C

12. D

13. C

14. D

15. B

16. D

17. C

18. A

19. B

20. C

21. B

22. B

23. A

24. A

25. B

26. D

27. B

28. D

29. D

30. C

31. C

32. A

33. B

34. B

35. D

36. A

37. D

38. A

39. C

40. A

3. Đề số 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI- ĐỀ 03

Câu 1: N đánh người thi hành công vụ. Công chức B vi phạm nội qui cơ quan lúc tiến hành công vụ nhà nước. Hai hành vi này của N và B thuộc loại vi phạm nào?

A. N vi phạm hình sự – B vi phạm kỷ luật.

B. N vi phạm hành chính – B vi phạm hình sự.

C. N vi phạm kỷ luật – B vi phạm hành chính.

D. N vi phạm hình sự – B vi phạm hành chính.

Câu 2: Vi phạm dân sự là những hành vi xâm phạm đến các quan hệ:

A. của nả và quan hệ gia đình.            B. kinh tế và quan hệ tình cảm.

C. của nả và quan hệ nhân thân          D. sở hữu và quan hệ gia đình.

Câu 3: Ông H giữ xe xâm lấn lòng lề đường bị xử phạt, vậy ông H phải chịu bổn phận pháp lý nào?

A. Trách nhiệm hành chính.               B. Trách nhiệm dân sự.

C. Trách nhiệm hình sự.                     D. Trách nhiệm kỷ luật.

Câu 4: Nội dung nào sau đây ko đề đạt sự đồng đẳng trong kinh doanh?

A. Chủ động mở mang ngành nghề kinh doanh.

B. Dành đầu tiên tăng trưởng và có chế độ khuyến mại loại hình công ty nhà nước.

C. Thực hiện quyền và bổn phận trong kinh doanh

D. Tự do tuyển lựa ngành, nghề, vị trí kinh doanh

Câu 5: Củng cố hương phòng và bảo vệ an ninh đất nước là

A. nhiệm vụ của Công an quần chúng.

B. nhiệm vụ của Quân đội quần chúng.

C. nhiệm vụ của toàn dân nhưng mà nòng cột là Quân đội quần chúng và Công an quần chúng.

D. nhiệm vụ của các lực lượng vũ trang.

Câu 6: 5 2017 học trò 82 trường chuyên, năng khiếu và 34 trường THPT có điểm trung bình thi THPT đất nước cao nhất 5 2015, 2016 được dành đầu tiên xét tuyển vào ĐHQG TPHCM lúc giấy tờ phục vụ đầy đủ đề nghị tuyển sinh, vậy các bạn học trò các trường này sẽ được lợi quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền học tập.

B. Quyền thông minh

C. Quyền tham dự điều hành nhà nước và xã hội

D. Quyền tăng trưởng

Câu 7: Ở khuôn khổ cơ sở, chế độ “Dân biết, dân bàn, dân làm, dân rà soát” được tiến hành bằng vẻ ngoài

A. Dân chủ đại diện và dân chủ gián tiếp.

B. Dân chủ đại diện và dân chủ trực tiếp.

C. Dân chủ gián tiếp.

D. Dân chủ trực tiếp.

Câu 8: Đặc biệt làm nên trị giá công bình, đồng đẳng của luật pháp là

A. tính quần chúng.                    B. tính quyền lực buộc phải chung.

C. tính qui phạm bình thường.     D. tính xác định chặt chẽ về mặt vẻ ngoài.

Câu 9: Tòa án quần chúng Thành phố Hà Nội tuyên xử ông B 20 tù giam về tội “hà lạm”, vậy Tòa án đã tiến hành việc

A. thi hành luật pháp.             B. sử dụng luật pháp.

C. tuân thủ luật pháp.              D. vận dụng luật pháp.

Câu 10: Hàng 5 Bộ GD&ĐT tổ chức cuộc thi Khoa học kỹ thuật dành cho học trò trung học nhằm khuyến khích tăng trưởng quyền nào của công dân?

A. Quyền tác giả.                    B. Quyền học tập.

C. Quyền thông minh.                  D. Quyền tăng trưởng.

Câu 11: Quy định nào đúng đối với lao động nữ?

A. Lao động nữ được sử dụng vào công tác gian nguy.

B. Lao động nữ có quyền đơn phương xong xuôi hiệp đồng lao động nhưng mà ko cần báo trước.

C. Lao động nữ ko được làm việc theo ca đêm.

D. Người sử dụng lao động ko được đơn phương xong xuôi hiệp đồng lao động với lao động nữ vì lý do nghỉ thai sản.

Câu 12: Pháp luật là hệ thống

A. các chuẩn mực đạo đức do xã hội quy định và được người dân tiến hành 1 cách tự giác.

B. các qui tắc ứng xử chung do xã hội qui định và được bảo đảm tiến hành bằng quyền lực của nhà nước.

C. các qui tắc ứng xử chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm tiến hành bằng quyền lực của nhà nước.

D. các qui tắc ứng xử chung do nhà nước ban hành và được người dân tự giác tiến hành.

Câu 13: Quan điểm nào sau đây ko đúng với ý nghĩa quyền học tập, thông minh và tăng trưởng của công dân?

A. Quyền học tập, thông minh và tăng trưởng là cơ sở để con người tăng trưởng toàn diện.

B. Quyền học tập, thông minh và tăng trưởng là cơ sở để con người biến thành công dân hữu ích cho xã hội.

C. Quyền học tập, thông minh và tăng trưởng là cơ sở để nhà nước điều hành xã hội.

D. Quyền học tập, thông minh và tăng trưởng là cơ sở để con người biến thành thiên tài cho quê hương tổ quốc.

Câu 14: Nội dung nào sau đây chẳng hề là nguyên lý đồng đẳng trong giao ước hiệp đồng lao động

A. Thực hiện giao ước trực tiếp

B. Không trái luật pháp và thỏa ước lao động số đông.

C. Tự do, tình nguyện, đồng đẳng

D. Dân chủ, nhã ý, tự do.

Câu 15: H đủ 18 tuổi có quyền bầu cử. H khoe với bạn cùng lớp là đã đi bỏ thăm hộ cho người nhà trong gia đình. Theo Luật Bầu cử, H đã vi phạm nguyên lý nào?

A. Trực tiếp. B. Đồng đẳng. C. Phổ thông. D. Bỏ thăm kín.

Câu 16: Vi phạm luật pháp là hành vi trái luật pháp, do người ……. bổn phận pháp lý tiến hành, xâm hại các quan hệ xã hội được luật pháp bảo vệ.

A. đủ tuổi. B. ko có năng lực. C. tầm thường. D. có năng lực.

Câu 17: Thủ tướng chính phủ đề nghị lực lượng công an, thanh tra, điều hành thị phần vào cuộc quyết liệt để xử lý hành chính, xử lý hình sự các tư nhân, tổ chức vi phạm luật pháp về vệ sinh an toàn thực phẩm để răn đe, và bảo vệ sức khỏe của quần chúng. Việc làm này nhằm bảo đảm sự tăng trưởng vững bền của tổ quốc về

A. kinh tế.                               B. quốc phòng và an ninh.

C. bảo vệ môi trường.             D. tăng trưởng các lĩnh vực xã hội.

Câu 18: Việc Chính phủ Việt Nam ban bố những bằng chứng khoa học buộc Formosa thừa nhận ko tuân thủ luật pháp Việt Nam gây ra sự cố môi trường biển, khiến cá chết tại 1 số tỉnh miền Trung và buộc doanh nghiệp này phải bồi hoàn 500 triệu đô la Mỹ để giải quyết hậu quả, nhằm bảo đảm sự tăng trưởng vững bền của tổ quốc trong lĩnh vực

A. bảo vệ môi trường.                         B. kinh tế.

C. quốc phòng và an ninh.                  D. xã hội.

Câu 19: Theo Bộ luật Lao động, công nhân có độ tuổi

A. từ đủ 18 tuổi trở lên.                      B. từ đủ 16 tuổi trở lên.

C. từ đủ 15 tuổi trở lên.                      D. từ đủ 17 tuổi trở lên.

Câu 20: Mọi công dân đều có quyền học ko giảm thiểu, học bất kỳ ngành nghề nào, được đối xử đồng đẳng về thời cơ học tập là nội dung của

A. quyền học tập của công dân.          B. quyền tăng trưởng của công dân.

C. quyền thông minh của công dân.        D. quyền tự do của công dân

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1, A

2, C

3, A

4, B

5, C

6, D

7, D

8, C

9, D

10, C

11, D

12, C

13, C

14, D

15, A

16, D

17, D

18, A

19, C

20, A

21, D

22, B

23, A

24, A

25, D

26, A

27, A

28, C

29, C

30, D

31, A

32, D

33, B

34, C

35, B

36, D

37, C

38, C

39, D

40, C

4. Đề số 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI- ĐỀ 04

Câu 1: Dân tộc trong định nghĩa “Quyền đồng đẳng giữa các dân tộc” được hiểu là

A. các dân tộc trong cùng 1 khu vực.

B. 1 bộ phận dân cư của đất nước.

C. các dân tộc thiểu số.

D. các dân tộc thuộc tất cả quốc gia không giống nhau trên toàn cầu.

Câu 2: Được tham dự ứng cử, bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng Nhân dân các ngành là của công dân dân tộc nào trong cộng động các dân tộc Việt Nam?

A. Của công dân tất cả các dân tộc.

B. Của công dân dân tộc kinh.

C. Của công dân các dân tộc sống ở vùng đồng bằng.

D. Của tất cả công dân các dân tộc ít người.

Câu 3: Đồng đẳng giữa các tín ngưỡng được hiểu là

A. các tín ngưỡng đều đồng đẳng trước luật pháp, được tự do hoạt động tín ngưỡng.

B. người đã theo tín ngưỡng này thì ko được theo tín ngưỡng khác.

C. tín ngưỡng nào béo, nhiều giáo đồ theo được dành đầu tiên tăng trưởng.

D. các tín ngưỡng được Nhà nước xác nhận đều đồng đẳng trước luật pháp, có quyền hoạt động tín ngưỡng theo quy định của luật pháp.

Câu 4: Anh A và chị B dự kiến thành thân mà còn ngần ngừ vì chị B ko theo đạo Thiên chúa như anh A. Bác mẹ anh A thu được nhiều quan điểm góp ý và chưa biết chọn cách nào cho đúng luật pháp, nhờ em chọn giúp?

A. Sau lúc thành thân chị B phải theo đạo cùng chồng.

B. Đồng ý cho đôi trẻ cưới nhau dù ko cùng đạo.

C. Trước lúc thành thân chị B phải xin theo đạo.

D. Chị B phải học giáo lí cho hiểu biết, có thể ko theo đạo.

Câu 5: Người vi phạm luật pháp có tức là đã xâm hại tới các quan hệ xã hội

A. được Nhà nước xác nhận.            B. được Quốc hội xác nhận.

C. được luật pháp bảo vệ.                   D. được mọi người xác nhận.

Câu 6: Anh M tố cáo quyết định hành chính của thủ trưởng cơ quan, chỉ mất khoảng chờ khắc phục, anh M phải ứng xử như thế nào cho đúng luật pháp?

A. Không chấp hành hình định hành chính của thủ trưởng.

B. Được hoãn chấp hành hình định hành chính của thủ trưởng.

C. Phcửa ải chấp hành hình định hành chính của thủ trưởng.

D. Được ngơi nghỉ để chờ quyết định khắc phục của thủ trưởng.

Câu 7: Văn bản nào sau đây chẳng hề là văn bản luật pháp?

A. Luật dân sự. B. Hiến pháp. C. Luật hành chính. D. Hương ước.

Câu 8: Pháp luật chỉ thực thụ đi vào cuộc sống nếu mỗi tư nhân, tổ chức lúc tham dự vào các quan hệ xã hội đều tuyển lựa cách ứng xử thích hợp với

A. ích lợi của tư nhân.                        B. ích lợi chung của xã hội.

C. quyền hợp lí của tư nhân.         D. quy định của luật pháp.

Câu 9: Câu nói nào sau đây đề đạt ko đúng bổn phận của công dân có tôn giáo, tín ngưỡng đối với đạo pháp và tổ quốc?

A. Kính chúa yêu nước.                      B. Mái chùa chở che hồn dân tộc.

C. Buôn thần bán thánh.                     D. Tốt đời đẹp đạo.

Câu 10: Bà Xơn xông vào nhà K để lấy lại số tiền nhưng mà nó đã trộm của bà. Thđó vậy bố K ngăn bà Xơn lại và đuổi ra. Trong cảnh huống này người vi phạm luật pháp là

A. thanh niên K.                                  B. thanh niên K và bà Xơn.

C. thanh niên K và bố anh đó.            D. thanh niên K, bố anh đó và bà Xơn.

Câu 11: Cho 1 số ý kiến về vấn đề công dân đồng đẳng trước luật pháp:

1. Mọi người có bổn phận tôn trọng quyền của người khác.

2. Công dân ở bất kì độ tuổi nào vi phạm luật pháp đều bị xử lí giống hệt.

3. Người nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, cũng bị xử lí kỉ luật.

4. Công dân nào vi phạm luật pháp cũng bị xử lí theo quy định của luật pháp.

5. Công dân thuộc dân tộc thiểu số được tạo nhiều thời cơ hơn trong giáo dục.

Số ý kiến sai là

A. 2.    B. 3.    C. 4.    D. 5.

Câu 12: Anh H đầu tư căn hộ ở ko hỏi quan điểm của vợ. Việc làm của anh H là vi phạm quyền đồng đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

A. tình cảm gia đình. B. văn hóa gia đình. C. nhân thân và của nả. D. của nả gia đình.

Câu 13: Hai nhà liền vách mà lúc phá nhà cũ, xây nhà mới anh Đại ko nói với chị Hoa, hậu quả tường vách nhà chị Hoa nứt toác. Chị Hoa gặp anh Đại thảo luận về việc xử lí hậu quả. Anh Đại chối từ vì anh chỉ xây trên đất nhà mình và cho rằng chị Hoa lấy cớ để ăn vạ. Theo em, trường hợp trên

A. anh Đại ko vi phạm luật pháp vì ko xây lấn sang nhà chị Hoa.

B. anh Đại vi phạm luật pháp dân sự về của nả.

C. anh Đại vi phạm luật pháp dân sự về quyền nhân thân.

D. anh Đại vi phạm luật pháp dân sự.

Câu 14: Trong số người vượt đèn đỏ có cả anh H – đàn ông chủ tịch tỉnh. Cảnh sát giao thông D vẫn xử phạt H như những người vi phạm khác. Hành vi của cảnh sát D là thích hợp với nội dung công dân đồng đẳng

A. về bổn phận pháp lí.            B. về bổn phận pháp lí.

C. trước luật pháp.                  D. về quyền, ích lợi.

Câu 15: Không thi đại học như các bạn, Hùng đăng ký xét tuyển vào trường cao đẳng nghề. Việc làm của Hùng thuộc vẻ ngoài tiến hành luật pháp nào sau đây?

A. Sử dụng luật pháp.             B. Vận dụng luật pháp.

C. Thi hành luật pháp.            D. Tuân thủ luật pháp.

Câu 16: Tự ý khám chổ ở của công dân là vi phạm quyền

A. bất khả xâm phạm về chổ ở của công dân.

B. bất khả xâm phạm về cơ thể của công dân.

C. được luật pháp bảo hộ về tính mệnh, sức khỏe của công dân.

D. được luật pháp bảo hộ về danh dự, phẩm giá của công dân.

Câu 17: 1 trong những bộc lộ của quyền tự do ngôn luận là

A. lên mạng xã hội viết bất kỳ điều gì mình muốn.

B. đăng kí quyền sở hữu mẫu mã công nghiệp.

C. quyền bảo hộ tác giả đối với tác phẩm.

D. viết bài gửi đăng báo góp ý cho cơ quan nhà nước.

Câu 18: Nộp phiếu khám từ khi 8h 30′ sáng, ngồi trong phòng chờ của Bệnh viện hút hết điếu thuốc thứ 3 anh D vẫn chưa thấy gọi tên mình. Nhìn qua kẽ hở phòng khám thấy thầy thuốc N và y tá C đang mãi chuyện trò riêng. Bực mình, anh D lấy dế yêu quay clíp. Lang y N phát hiện, mau chóng dật máy dế yêu và xóa đoạn clíp anh D vừa quay. Theo em, trong trường hợp này người vi phạm luật pháp là

A. thầy thuốc N và anh D.             B. thầy thuốc N, y tá C và anh D.

C. anh D.                                 D. thầy thuốc N.

Câu 19: Công dân có quyền tự do phát biểu quan điểm, bộc bạch ý kiến của mình về các vấn đề chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của tổ quốc, điều này muốn đề cập quyền

A. tự do ngôn luận.                 B. thông minh.

C. dân chủ của quần chúng.        D. tăng trưởng.

Câu 20: Nơi trú ngụ của vợ chồng là do

A. ba má của 2 bên vợ chồng thỏa thuận quyết định.

B. vợ quyết định vì vợ là chủ gia đình.

C. vợ chồng thảo luận quyết định.

D. chồng quyết định vì thuyền theo lái, gái theo chồng.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 4 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1, B

2, A

3, D

4, B

5, C

6, C

7, D

8, D

9, C

10, B

11, B

12, C

13, D

14, B

15, A

16, A

17, D

18, B

19, A

20, C

21, A

22, D

23, B

24, C

25, D

26, B

27, A

28, A

29, D

30, B

31, A

32, B

33, C

34, D

35, C

36, C

37, C

38, B

39, A

40, B

5. Đề số 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI- ĐỀ 05

Câu 1. Chuẩn mực nào của xã hội là luật lệ ứng xử chung về những việc được làm, những việc phải làm và những việc ko được làm?

A. Pháp luật. B. Đạo đức. C. Kinh tế. D. Chính trị.

Câu 2. Đặc trưng nào của pháp luật làm nên trị giá công bình, đồng đẳng vì bất cứ người nào ở trong điều kiện, tình cảnh nhất mực cũng phải ứng xử theo khuôn mẫu được luật pháp quy định?

A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

D. Tính quy phạm phổ biến.

Câu 3. Những hành vi gây gian nguy cho xã hội, bị coi là phạm nhân là

A. vi phạm hình sự.                B. vi phạm dân sự.

C. vi phạm hành chính.           D. vi phạm kỷ luật.

Câu 4. Khi công dân vi phạm luật pháp với thuộc tính và chừng độ vi phạm giống hệt trong 1 tình cảnh giống hệt thì đều phải chịu bổn phận pháp lý

A. giống hệt.                           B. ngang nhau.

C. bằng nhau.                          D. có thể không giống nhau.

Câu 5. Các tư nhân, tổ chức ko làm điều nhưng mà luật pháp cấm là vẻ ngoài tiến hành luật pháp nào dưới đây?

A. Vận dụng luật pháp.             B. Sử dụng luật pháp.

C. Tuân thủ luật pháp.            D. Thi hành luật pháp.

Câu 6. Hành vi trái luật pháp do người có năng lực bổn phận pháp lý tiến hành 1 cách cố ý hoặc vô ý, xâm hại tới các quan hệ xã hội được luật pháp bảo vệ là

A. tiến hành luật pháp            B. vi phạm luật pháp

C. tuân thủ luật pháp.              D. bổn phận pháp lý.

Câu 7. Vẻ ngoài tiến hành luật pháp nào dưới đây có chủ thể tiến hành khác với các vẻ ngoài còn lại?

A. Vận dụng luật pháp.             B. Tuân thủ luật pháp.

C. Thi hành luật pháp.            D. Sử dụng luật pháp.

Câu 8. Phát biểu nào dưới đây ko đúng?

A. Mỗi hành vi vi phạm luật pháp chỉ phải chịu 1 vẻ ngoài bổn phận pháp lý.

B. Tương ứng với mỗi loại vi phạm luật pháp là 1 loại bổn phận pháp lý.

C. 1 hành vi vi phạm luật pháp có thể phải chịu 2 vẻ ngoài bổn phận pháp lý.

D. Tất cả các hành vi trái luật pháp đều có lỗi và phải chịu bổn phận pháp lý.

Câu 9. Tín hiệu nào dưới đây chẳng hề là căn cứ để xác định 1 hành vi vi phạm luật pháp?

A. Hành vi chứa đựng lỗi của chủ thể tiến hành.

B. Hành vi do người có năng lực bổn phận pháp lý tiến hành .

C. Hành vi do người ko đủ năng lực bổn phận pháp lý tiến hành.

D. Hành vi xâm hại đến các quan hệ xã hội được luật pháp bảo vệ.

Câu 10. Phát biểu nào dưới đây chẳng hề là bổn phận của Nhà nước trong việc bảo đảm cho công dân tiến hành được quyền và bổn phận của mình?

A. Tạo điều kiện để bảo đảm cho công dân có bản lĩnh tiến hành được quyền và bổn phận của mình.

B. Xử lý công bình, nghiêm minh những hành vi vi phạm quyền và ích lợi hợp lí của công dân.

C. Thường xuyên đổi mới hoàn thiện hệ thống luật pháp cho thích hợp với từng giai đoạn nhất mực.

D. Có tinh thần tôn trọng, chấp hành luật pháp, chủ động mày mò về quyền và bổn phận của mình.

Câu 11. Khẳng định nào dưới chẳng thể hiện quyền đồng đẳng giữa các tín ngưỡng?

A. Các tín ngưỡng đều đồng đẳng trước luật pháp.

B. Các tín ngưỡng được hoạt động trong phạm vi luật pháp.

C. Các tín ngưỡng béo có nhiều quyền hơn các tín ngưỡng bé.

D. Các tín ngưỡng được luật pháp bảo hộ nơi thờ phụng.

Câu 12. Quyền đồng đẳng giữa các tín ngưỡng là?

A. Cơ sở để bảo đảm thứ tự xã hội và an toàn xã hội.

B. Cơ sở để tiến hành chế độ hòa bình.

C. Cơ sở, tiền đề quan trọng của khối đại kết đoàn toàn dân tộc.

D. Cơ sở, nguyên lý để chống diễn biến hòa bình.

Câu 13. Ông A ko tham dự giao thương, tích trữ và sử dụng chất ma túy, trong trường hợp này ông A đã?

A. Sử dụng luật pháp.             B. Thi hành luật pháp.

C. Tuân thủ luật pháp.            D. Vận dụng luật pháp.

Câu 14. Chị C bị bắt về tội vu khống và tội hạ nhục người khác, trong trường hợp này chị C phải chịu bổn phận?

A. Hình sự.                              B. Dân sự.

C. Hành chính.                        D. Kỷ luật.

Câu 15. Loại hiệp đồng nào bình thường nhất trong sinh hoạt hàng ngày của công dân?

A. Hiệp đồng sắm bán.            B. Hiệp đồng lao động.

C. Hiệp đồng dân sự.               D. Hiệp đồng vay mượn.

Câu 16. Trong gia đình bác A, mọi người đều tiến hành bổn phận cùng nhau chăm lo đời sống chung của gia đình. Điều này trình bày?

A. Đồng đẳng giữa các lứa tuổi trong gia đình.

B. Nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình.

C. Đồng đẳng giữa các thành viên trong gia đình.

D. Trách nhiệm của ba má và các con.

Câu 17. Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu bổn phận hình sự về mọi phạm nhân?

A. Từ đủ 14 tuổi trở lên.         B. Từ đủ 16 tuổi trở lên.

C. Từ đủ 17 tuổi trở lên.         D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.

Câu 18. Giám đốc doanh nghiệp A quyết định cho chị B sang làm công tác vất vả, thuộc danh mục nhưng mà luật pháp quy định”ko được sử dụng lao động nữ” khi mà doanh nghiệp vẫn có lao động nam để làm công tác này. Quyết định của giám đốc doanh nghiệp đã xâm phạm đến quyền nào dưới đây?

A. Quyền dành đầu tiên lao động nữ.

B. Quyền tuyển lựa việc làm của lao động nữ.

C. Quyền đồng đẳng giữa công nhân và người sử dụng lao động.

D. Quyền đồng đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

Câu 19. Đâu là văn bản quy phạm luật pháp?

A. Điều lệ Hội Luật gia Việt Nam.

B. Điều lệ Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.

C. Nội quy của nhà trường.

D. Điều luật hôn nhân gia đình.

Câu 20. Theo quy định của luật pháp, độ tuổi nào được coi là công nhân cao tuổi?

A. Nam trên 55 tuổi, nữ trên 50 tuổi.

B. Nam trên 40 tuổi, nữ trên 45 tuổi

C. Nam trên 50 tuổi, nữ trên 40 tuổi.

D. Nam trên 60 tuổi, nữ trên 55 tuổi.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1. A

2. D

3. A

4. A

5. C

6. B

7. A

8. A

9. C

10. D

11. C

12. C

13. C

14. A

15. C

16. C

17. B

18. D

19. D

20. D

21. A

22. B

23. B

24. B

25. C

26. A

27. C

28. D

29. A

30. D

31. B

32. D

33. D

34. D

35. C

36. D

37. B

38. A

39. C

40. A

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Văn Thoại. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo bổ ích khác các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang Học Điện Tử Cơ Bản.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Các em ân cần có thể tham khảo tài liệu cùng phân mục:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Hiền
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Lê Trọng Tấn

Chúc các em học tập tốt!

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Hiền

75

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Lê Trọng Tấn

64

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Ngọc Tảo

45

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Bàu Bàng

52

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Trấn Biên

72

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Hòa An

68

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #GDCD #5 #trường #THPT #Nguyễn #Văn #Thoại


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #GDCD #5 #trường #THPT #Nguyễn #Văn #Thoại

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button