Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đoàn Kết

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đoàn Kết. Đề thi do các giáo viên Học Điện Tử Cơ Bản biên soạn nhằm rà soát, bình chọn năng lực học tập của học trò. Mời các bạn cùng tham khảo để sẵn sàng tốt cho kì thi sắp đến!

TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1. Chất nào sau đây có phản ứng biure?

  A. Axit glutamic.                  B. Metylamin.                 C. Glyxylalanin.                D. Anbumin.

Câu 2. Phương trình phản ứng hóa học nào sau đây ko đúng?

  A. Fe  +  CuSO4 →  FeSO4  +  Cu                            

  B. Ba  +  2H2O →  Ba(OH)2  +  H2

  C. 2Cr  +  6HCl  →  2CrCl3  +  3H2                                  

  D. KOH + KHCO3 →  K2CO3 + H2O

Câu 3. Ở nhiệt độ cao, khí hiđro khử được oxit nào sau đây?

  A. CaO.                                B. Na2O.                         C. CuO.                             D. MgO.

Câu 4. Criolit có công thức hóa học là

  A. MgCO3.CaCO3.              B. Al2O3.2H2O               C. Na3AlF6.                       D. Fe3O4.

Câu 5. Kim loại Cu ko tính năng với

  A. dung dịch HNO3 loãng.  B. dung dịch AgNO3.   

  C. dung dịch H2SO4 đặc.                                             D. dung dịch HCl loãng.

Câu 6. Sục khí CO2 vào nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được là

  A. hiện ra kết tủa màu trắng và sau đấy kết tủa tan.                                         

  B. hiện ra kết tủa màu đen.

  C. hiện ra kết tủa màu đen và sau đấy kết tủa tan. 

  D. hiện ra kết tủa màu trắng.

Câu 7. Công thức hóa học của triolein là

  A. (C15H31COO)3C3H5.       B. (C17H33COO)3C3H5. C. (C17H31COO)3C3H5.   D. (C17H35COO)3C3H5.

Câu 8. Dung dịch K2Cr2O7 có màu

  A. vàng.                                B. da cam.                       C. tím.                               D. xanh.

Câu 9. Polime nào sau đây điều chế bằng phản ứng tình cờ?

  A. Cao su lưu hóa.                                                       B. Poli (hexametylen ađipamit).

  C. Polietilen.                                                                 D. Poli (phenol-fomanđehit).

Câu 10. Ure là 1 trong những loại phân bón hóa học tầm thường trong nông nghiệp. Ure thuộc loại phân

  A. lân.                                   B. kali.                             C. đạm.                              D. phức hợp.

Câu 11. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, nhận được thành phầm là

  A. saccarozơ.                        B. glucozơ.                      C. fructozơ.                       D. glucozơ và fructozơ.

Câu 12. Kim loại nào sau đây chẳng hề là kim khí kiềm?

  A. Na.                                   B. Al.                               C. Cs.                                D. Li.

Câu 13. Cho 1 lượng Na vào dung dịch chứa 0,12 mol AlCl3, sau phản ứng hoàn toàn, nhận được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là

  A. 7,02.                                 B. 9,36.                            C. 6,24.                              D. 7,80.

Câu 14. Cho glyxin tính năng với metanol trong HCl khan, nhận được chất hữu cơ X. Cho X tính năng với dung dịch NaOH dư, đun hot, nhận được chất hữu cơ Y. Chất XY tương ứng là

  A. ClH3NCH2COOCH3 và H2NCH2COOH.             B. H2NCH2COOCH3 và H2NCH2COOH.

  C. ClH3NCH2COOCH3 và H2NCH2COONa.            D. H2NCH2COOCH3 và H2NCH2COONa.

Câu 15. Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:

Khi mở khoá K, chất lỏng X chảy xuống. Sau 1 thời kì, bình đựng dung dịch KMnO4 nhạt dần và hiện ra kết tủa nâu đen. XY lần là lượt

  A. H2O và Al4C3.                                                         B. HCl loãng và CaCO3

  C. Na2SO3 và H2SO4 đặc.                                            D. H2O và CaC2.

Câu 16. Cho 5,4 gam bột Al vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4. Sau phản ứng hoàn toàn, nhận được m gam chất rắn. Giá trị của m là

  A. 12,3.                                 B. 15,5.                            C. 9,6.                                D. 12,8.

Câu 17. Trung hòa dung dịch chứa 7,2 gam amin X đơn chức cần dùng 100 ml dung dịch H2SO4 0,8M. Số công thức cấu tạo của X

  A. 3.                                      B. 2.                                 C. 4.                                   D. 1.

Câu 18. Cho dãy các chất sau: poli(etylen terephtalat), tristearin, saccarozơ, glyxylglyxin (Gly-Gly). Số chất trong dãy thủy phân trong dung dịch NaOH, đun hot là

  A. 1.                                      B. 4.                                 C. 3.                                   D. 2.

Câu 19. Phản ứng nào sau đây ko có phương trình ion thu gọn là Ba2+ + HCO3  + OH → BaCO3  + H2O?

  A. Ba(OH)2  + NH4HCO3 → BaCO3 + NH3  + 2H2O.                                       

  B. Ba(OH)2  + NaHCO3 → BaCO3 + NaOH  + H2O.

  C. Ba(OH)2  + Ba(HCO3)2 → 2BaCO3 + 2H2O.      

  D. Ba(HCO3)2  + KOH → BaCO3 + KHCO3 + H2O.

Câu 20. Cho dung dịch chứa m gam glucozơ và fructozơ tính năng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, đun hot, nhận được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là

  A. 14,4.                                 B. 13,5.                            C. 18,0.                              D. 27,0.

Câu 21. Cho dãy các polime sau: polietilen, polistiren, poli(metyl metacrylat), policaproamit, poli(phenol-fomanđehit),  xenlulozơ. Số polime trên thực tiễn được sử dụng làm chất dẻo là

  A. 6.                                      B. 3.                                 C. 5.                                   D. 4.

Câu 22. Cho dãy các chất sau: Al, Fe(OH)3, CrO3, BaCrO4, Cr2O3. Số chất trong dãy tan được trong dung dịch KOH loãng là

  A. 5.                                      B. 2.                                 C. 4.                                   D. 3.

Câu 23. Tiến hành các thí nghiệm sau:

  (a) Dẫn khí CO đi qua FeO nung hot.

  (b) Đốt miếng Mg rồi mau chóng cho vào hỗn hợp gồm Al và Fe2O3.

  (c) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn).

  (d) Nung AgNO3 ở nhiệt độ cao.

Số thí nghiệm nhận được thành phầm đơn chất kim khí sau phản ứng là

  A. 4.                                      B. 2.                                 C. 1.                                   D. 3.

Câu 24. Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit axetic với glixerol (xúc tác H2SO4 đặc, đun hot), số thành phầm hữu cơ chứa chức este có thể nhận được là

  A. 5.                                      B. 1.                                 C. 4.                                   D. 3.

Câu 25. Thực hiện các thí nghiệm sau:

  (a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.

  (b) Cho miếng gang (hợp kim Fe-C) vào dung dịch HCl.

  (c) Cho miếng Na vào dung dịch AgNO3.

  (d) Quấn dây Cu quanh thanh Al và nhúng vào dung dịch HCl.

  (e) Cho miếng Cu vào dung dịch FeCl3.

  (f) Cho miếng sắt vào dung dịch HCl và ZnCl2.

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa học là

  A. 2.                                      B. 4.                                 C. 5.                                   D. 3.

Câu 26. Cho a gam hỗn hợp X gồm BaO và Al2O3 vào nước, nhận được dung dịch Y. Cho dung dịch H2SO4 vào Y, khối lượng kết tủa (m, gam) theo số mol H2SO4 được trình diễn theo đồ thị sau. Giá trị của a là

   A. 40,8.                               B. 56,1.

   C. 66,3.                               D. 51,0.

Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn x mol hiđrocacbon X (40 < MX < 70) mạch hở, nhận được CO2 và 0,2 mol H2O. Mặt khác, cho x mol X tính năng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thì có 0,2 mol AgNO3 phản ứng. Sau phản ứng nhận được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 24,0.                                 B. 27,8.                            C. 25,4.                              D. 29,0.

Câu 28. Cho các phát biểu sau:

  (a) Nguyên tắc sản xuất gang là dùng than cốc khử oxit sắt thành sắt.

  (b) Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O.

  (c) Dung dịch Na3PO4 có thể làm mềm nước có tính cứng toàn phần.

  (d) Thép chứa khoảng 20% Cr và 10% Ni rất cứng và ko gỉ.

  (e) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3, nhận được kết tủa trắng và có khí thoát ra.

Số phát biểu đúng là

  A. 2.                                      B. 4.                                 C. 5.                                   D. 3.

Câu 29. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H12O4. X tính năng với NaOH, nhận được hỗn hợp Y chứa 2 muối cacboxylic đơn chức và ancol Z. Axit hóa Y, nhận được 2 axit cacboxylic Y1 Y2 có cùng số nguyên tử hidro, trong đấy Y1 có phân tử khối bự hơn Y2. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  A. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn với X là 3.          B. Y2 có bản lĩnh làm mất màu dung dịch Br2.

  C. Z hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.                 D. Chất Y1 có phản ứng tráng gương.

Câu 30. Cho các phát biểu sau:

  (a) Trong môi trường axit, fructozơ có thể chuyển hóa thành glucozơ và trái lại.

  (b) Có thể giảm vị tanh của tôm, cua, cá lúc được hấp với bia (dung dịch chứa khoảng 8% etanol).

  (c) Ở điều kiện thường, metylamin, etylamin đều là chất khí.

  (d) Axit glutamic là 1 chất lưỡng tính.

  (e) Saccarozơ là 1 trong các thành phầm của giai đoạn thủy phân tinh bột trong thân thể.

  (f) Phản ứng trùng ngưng luôn có sự tạo thành nước.

Số phát biểu đúng là

  A. 3.                                      B. 6.                                 C. 4.                                   D. 5.

Câu 31. Dung dịch X chứa 0,25 mol Ba2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl và còn lại là HCO3. Thể tích dung dịch Y chứa NaOH 1M và Na2CO3 1M cần cho vào X, để nhận được kết tủa bự nhất là

  A. 150 ml.                             B. 100 ml.                       C. 175 ml.                         D. 125 ml.

Câu 32. Cho 15 gam glyxin vào dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 1M, nhận được dung dịch Y chứa 31,14 gam chất tan. Cho Y tính năng vừa đủ với dung dịch NaOH, nhận được dung dịch Z chứa m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là

  A. 41,25.                               B. 43,46.                          C. 42,15.                            D. 40,82.

Câu 33. Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện ko đổi) chỉ mất khoảng t giây, nhận được 2,464 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời kì điện phân là 2t giây thì toàn cục tích khí nhận được ở cả 2 điện cực là 5,824 lít (đktc). Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra ko tan trong dung dịch. Giá trị của a là

  A. 0,26.                                 B. 0,15.                            C. 0,24.                              D. 0,18.

Câu 34. Dung dịch X gồm KHCO3 a M và Na2CO3 1M. Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25M và HCl 1,5M. Nhỏ từ từ tới hết 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, nhận được 2,688 lít (đktc) khí CO2. Nhỏ từ từ cho tới hết 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X nhận được dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào E, nhận được m gam kết tủa. Giá trị của a và m lần là lượt

  A. 0,5 và 20,600.                  B. 0,5 và 15,675.             C. 1,0 và 20,600.               D. 1,0 và 15,675.

Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn este X 2 chức, mạch hở, cần dùng 1,5a mol O2, sau phản ứng nhận được b mol CO2 và a mol H2O. Hiđro hóa hoàn toàn 21,6 gam X (xúc tác Ni, đun hot) nhận được 21,9 gam etse Y no. Thủy phân hoàn toàn 21,9 gam Y trong dung dịch NaOH đun hot (phản ứng vừa đủ), nhận được ancol Z đơn chức và m gam muối T. Giá trị của m là

  A. 24,3.                                 B. 22,2.                            C. 26,8.                              D. 20,1.

Câu 36. Có 4 dung dịch: X (Na2SO4 1M và H2SO4 1M); Y (Na2SO4 1M và Al2(SO4)3 1M); Z (Na2SO4 1M và AlCl3 1M); T (H2SO4 1M và AlCl3 1M) được kí hiệu trùng hợp là (a), (b), (c), (d). Tiến hành các thí nghiệm sau:

  Thí nghiệm 1: Cho 2V ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào V ml dung dịch (a), nhận được n1 mol kết tủa.

  Thí nghiệm 2: Cho 2V ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào V ml dung dịch (b), nhận được n2 mol kết tủa.

  Thí nghiệm 3: Cho 2V ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào V ml dung dịch (c), nhận được n3 mol kết tủa.

  Thí nghiệm 4: Cho 2V ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào V ml dung dịch (d), nhận được n4 mol kết tủa.

Biết rằng n1 < n2 < n3 < n4. Dung dịch (b) ứng với dung dịch nào sau đây?

  A. T.                                     B. Y.                                C. X.                                  D. Z.

Câu 37. Tiến hành 2 thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1:

  Bước 1: Cho vào ống thử 1 giọt dung dịch CuSO4 bão hòa + 2 ml dung dịch NaOH 30%.

  Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa.

  Bước 3: Thêm khoảng 4 ml tròng trắng trứng vào ống thử, dùng đũa thủy tinh khuấy đều.

Thí nghiệm 2:

  Bước 1: Lấy khoảng 4 ml tròng trắng trứng cho vào ống thử.

  Bước 2: Nhỏ từng giọt khoảng 3 ml dung dịch CuSO4 bão hòa.

  Bước 3: Thêm khoảng 5 ml dung dịch NaOH 30% và khuấy đều.

Phát biểu nào sau đây ko đúng?

  A. Các phản ứng ở các bước 3 xảy ra mau lẹ hơn lúc các ống thử được đun hot.

  B. Sau bước 3 ở cả 2 thí nghiệm, hỗn hợp nhận được sau lúc khuấy hiện ra màu tím.

  C. Sau bước 2 ở thí nghiệm 2, hiện ra kết tủa màu xanh.

  D. Sau bước 1 ở thí nghiệm 1, trong ống thử hiện ra kết tủa màu xanh.

Câu 38. XY là 2 axit cacboxylic đơn chức (trong đấy có 1 axit có 1 kết hợp đôi C=C, MX < MY), Z là este đơn chức, T là este 2 chức (các chất đều mạch hở và ko có phản ứng tráng bạc). Cho 38,5 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T tính năng vừa đủ với 470 ml dung dịch NaOH 1M được m gam hỗn hợp F gồm 2 muối và 13,9 gam hỗn hợp 2 ancol no, mạch hở (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn m gam F cần vừa đủ 27,776 lít O2 nhận được Na2CO3 và 56,91 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của T trong E gần nhất với trị giá nào sau đây? 

     A. 41.                                B. 66.                              C. 26.                                D. 61. 

Câu 39. Cho 33,4 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, MgO, Fe(NO3)2 và FeCO3 vào dung dịch chứa 1,29 mol HCl và 0,166 HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, nhận được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 0,163 mol hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2 và 0,1 mol CO2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y nhận được 191,595 gam kết tủa. Nếu tính năng tối đa với các chất tan trong dung dịch Y cần 1,39 mol dung dịch KOH. Biết rằng tổng số mol nguyên tử oxi có trong X là 0,68 mol. Số mol của N2 có trong Z

  A. 0,031.                               B. 0,033.                          C. 0,028.                            D. 0,035.

Câu 40. Cho hỗn hợp E gồm 0,15 mol X (C2H6O5N2) và 0,1 mol Y (C6H16O4N2, là muối của axit cacboxylic 2 chức) tính năng hoàn toàn với dung dịch KOH vừa đủ, nhận được hỗn hợp 2 khí A (ở điều kiện thường đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm, có tỉ khối so với H2 bằng 22,5) và dung dịch T. Cô cạn T, nhận được hỗn hợp G gồm 3 muối khan. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối bé nhất trong G

  A. 32,93%.                            B. 34,09%.                      C. 31,33%.                        D. 31,11%.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1D

2C

3C

4C

5D

6D

7B

8B

9C

10C

11B

12B

13C

14C

15D

16A

17B

18C

19A

20C

21D

22B

23D

24A

25D

26B

27B

28C

29A

30A

31D

32B

33B

34B

35A

36A

37A

38D

39B

40D

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HOÁ HỌC- TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT– ĐỀ 02

Câu 41: Kim loại có khối lượng riêng bé nhất, là nguyên liệu quan trọng trong việc sản xuất anot của pin điện là

  A. Cs.                                    B. Hg.                              C. Al.                                 D. Li.

Câu 42: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?

  A. Na.                                   B. Ca.                              C. Al.                                 D. Fe.

Câu 43: Chất X là chất kết tinh màu xám đen, có cấu trúc lớp, mềm. X được dùng làm điện cực, làm nồi để nấu chảy các hợp kim chịu nhiệt, chế tác chất bôi trơn… X

  A. Than cốc.                         B. Than chì.                     C. Than hoạt tính.             D. Than muội.

Câu 44: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo của X

  A. C2H5COOH.                   B. HO-C2H4-CHO.         C. CH3COOCH3.             D. HCOOC2H5.

Câu 45: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, nhận được kết tủa màu vàng. Chất X

  A. FeCl3.                               B. K2Cr2O7.                    C. CuCl2.                           D. Na2SO4.

Câu 46: Dung dịch metylamin phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

  A. H2SO4.                             B. NaOH.                        C. NaCl.                            D. Br2.

Câu 47: Kim loại nào sau đây tan được với dung dịch NaOH?

  A. Cr.                                    B. Fe.                               C. Al.                                 D. Cu.

Câu 48: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

  A. Fe2O3.                              B. CrO3.                          C. FeO.                              D. Cr2O3.

Câu 49: Polistiren (PS) được điều chế từ phản ứng tình cờ chất nào sau đây?

  A. CH2=CH2.                       B. C6H5-CH=CH2.          C. CH2=CH-Cl.                 D. CH2=CH-CN.

Câu 50: Thành phầm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

  A. Fe2O3.                              B. Al.                               C. Al2O3.                           D. Fe.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41D

42B

43B

44C

45B

46A

47C

48D

49B

50C

51B

52D

53A

54B

55A

56A

57C

58C

59C

60B

61A

62D

63A

64A

65B

66B

67B

68A

69A

70D

71D

72D

73A

74A

75D

76D

77D

78B

79B

80D

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HOÁ HỌC- TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT– ĐỀ 03

Câu 41: Chất nào sau đây là oxit lưỡng tính?

  A. CO2.                                 B. Cr2O3.                         C. P2O5.                            D. FeO.

Câu 42: Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây còn đó ở hiện trạng khí?

  A. Cacbon.                            B. Diêm sinh.                 C. Photpho.                       D. Clo.

Câu 43: Poli (metyl metacrylat) được điều chế từ phản ứng tình cờ chất nào sau đây?

  A. CH2=CH-COO-CH3.                                              

  B. CH2=CH-COOH.

  C. CH2=C(CH3)-COO-CH3.

  D. CH2=C(CH3)-COOH.

Câu 44: Dung dịch nào sau đây có thể dùng để xử lý 1 lượng khí clo gây ô nhiễm trong phòng thí nghiệm?

  A. Dung dịch natri clorua.                                           

  B. Dung dịch axit clohiđric.

  C. Dung dịch amoniac.                                                

  D. Dung dịch brom.

Câu 45: Al2O3 ko tan được trong dung dịch chứa chất tan nào sau đây?

  A. KOH.                               B. NaOH.                        C. HCl.                              D. CaCl2.

Câu 46: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

  A. Saccarozơ.                       B. Tinh bột.                     C. Fructozơ.                      D. Glucozơ.

Câu 47: Kim loại nào sau đây là kim khí kiềm thổ?

  A. K.                                     B. Ca.                              C. Na.                                D. Al.

Câu 48: Isoamyl axetat là este được dùng để làm dung môi. Công thức của isoamyl axetat là

  A. CH3COOCH2CH2CH(CH3)CH3.                            B. CH3CH(CH3)CH2CH2COOC2H5.

  C. HCOOCH2CH2CH(CH3)CH3.                                D. CH3CH(CH3)CH2CH2COOCH3.

Câu 49: Cho bột Cu vào dung dịch X, nhận được dung dịch có màu xanh. Chất tan trong dung dịch X

  A. AlCl3.                               B. FeCl3.                         C. ZnCl2.                           D. HCl.

Câu 50: Thành phần chính của quặng photphorit là canxi photphat. Công thức của canxi photphat là

  A. Ca(H2PO4)2.                    B. CaHPO4.                    C. Ca3(PO4)2.                    D. CaSO4.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41B

42D

43C

44C

45D

46B

47B

48A

49B

50C

51D

52A

53C

54C

55B

56B

57A

58A

59D

60B

61C

62D

63D

64C

65A

66B

67A

68D

69A

70A

71C

72B

73D

74C

75D

76D

77D

78C

79A

80A

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HOÁ HỌC- TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT– ĐỀ 04

Câu 41. Trong thiên nhiên, canxi sunfat còn đó dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

  A. Thạch cao khan.               B. Thạch cao nung.        C. Đá vôi.                          D. Thạch cao sống.

Câu 42. Kim loại nào sau đây điều chế được bằng cách thức nhiệt luyện?

  A. Cu.                                   B. Na.                              C. Al.                                 D. K.

Câu 43. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

  A. Al(OH)3.                          B. Ca(OH)2.                    C. Al2(SO4)3.                     D. NaOH.

Câu 44. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh?

  A. NaCl.                                B. CH3COOH.                 C. Mg(OH)2.                     D. H2O.

Câu 45. Tristearin là chất bự ở hiện trạng rắn. Công thức của tristearin là

  A. (C17H33COO)3C3H5.        B. (C17H35COO)3C3H5C. (C15H31COO)3C3H5.     D. (C17H21COO)3C3H5.

Câu 46. Trong các ion sau: Ca2+; Cu2+; Ag+, Fe3+, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

  A. Ca2+.                                 B. Ag+.                            C. Fe3+.                              D. Cu2+.

Câu 47. Chất ko tham dự phản ứng thủy phân là

  A. Saccarozơ.                       B. Tinh bột.                     C. Glucozơ.                       D. Xenlulozơ.

Câu 48. Anilin phản ứng với dung dịch X tạo kết tủa trắng. Chất X

  A. Br2.                                   B. HCl.                            C. NaCl.                            D. NaOH.

Câu 49. Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

  A. Hematit đỏ.                      B. Pirit sắt.                      C. Manhetit.                      D. Xiđerit.

Câu 50. Al2O3 tan được trong dung dịch nào sau đây?

  A. Na2SO4.                            B. NaOH.                        C. NaCl.                            D. NH3.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

41D

42A

43A

44A

45B

46B

47C

48A

49C

50B

51D

52A

53A

54D

55A

56C

57B

58D

59C

60D

61C

62A

63B

64B

65B

66C

67D

68C

69B

70C

71C

72D

73D

74A

75B

76B

77A

78B

79A

80C

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HOÁ HỌC- TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT– ĐỀ 05

Câu 41. Từ thời cổ xưa con người đã biết sơ chế các hợp chất hữu cơ. Cách làm nào sau đây là cách thức kết tinh?

  A. Làm đường cát, đường phèn từ mía.

  B. Giã cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải.

  C. Nấu rượu để uống.          

  D. Ngâm rượu thuốc.

Câu 42. Chất nào sau đây lúc cho tính năng với H2SO4 đặc, hot ko có khí thoát ra?

  A. FeO.                                 B. Fe(OH)2.                         C. Fe2O3.                           D. Fe3O4.

Câu 43. Cho 16 gam Fe2O3 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V

  A. 400.                                   B. 300.                             C. 200.                               D. 600.

Câu 44. Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?

  A. Lysin.                                B. Glyxin.                        C. Alanin.                          D. Valin.

Câu 45. Trong máu người luôn có nồng độ gluxit X ko đổi là 0,1%. Nếu lượng X trong máu giảm đi thì người đấy mắc bệnh hư nhược. Ngược lại nếu lượng X trong máu nâng cao thì đấy là người mắc bệnh tiểu đường hay đường huyết. Chất X

  A. Glucozơ.                            B. Amilozơ.                     C. Saccarozơ.                    D. Fructozơ.

Câu 46. Môi trường ko khí, đất, nước bao quanh các nhà máy hóa chất thường bị ô nhiễm nặng bởi khí độc, ion kim khí nặng và các hóa chất. Biện pháp nào sau đây ko thể chống ô nhiễm môi trường?

  A. Sử dụng công nghệ sản hiện ra đai, nhiên liệu sạch.                                     

  B. Xả chất thải trực tiếp ra môi trường.                       

  C. Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải 1 cách hiệu quả.           

  D. Có hệ thống xử lí chất thải có lí trước lúc xả thải ra môi trường.

Câu 47. Trong các kim khí sau, kim khí nào ko phải là kim khí kiềm thổ?

  A. Ca.                                     B. Be.                              C. Mg.                               D. Na.

Câu 48. Cho các chất sau: Fe(NO3)3, FeCl2, NaHCO3, Al(OH)3. Có bao lăm chất tính năng với dung dịch HCl?

  A. 1.                                       B. 4.                                 C. 3.                                   D. 2.

Câu 49. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

  A. Xenlulozơ.                       B. Polietilen.                   C. Amilopectin.                 D. Amilozơ.

Câu 50. Khi cho chất X vào dung dịch kiềm, ban sơ nhận được kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đấy chuyển dần sang nâu đỏ lúc đưa ra ngoài ko khí. Chất X

  A. FeSO4.                              B. AlCl3.                          C. MgSO4.                         D. CuSO4.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41A

42C

43D

44A

45A

46B

47D

48D

49C

50A

51D

52B

53B

54C

55D

56C

57D

58B

59A

60B

61C

62C

63A

64D

65C

66D

67C

68A

69A

70D

71B

72C

73D

74C

75B

76C

77B

78A

79B

80C

 

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đoàn Kết. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

Chúc các em học tốt!    

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đoàn Kết

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đoàn Kết. Đề thi do các giáo viên Học Điện Tử Cơ Bản biên soạn nhằm rà soát, bình chọn năng lực học tập của học trò. Mời các bạn cùng tham khảo để sẵn sàng tốt cho kì thi sắp đến!

TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1. Chất nào sau đây có phản ứng biure?

  A. Axit glutamic.                  B. Metylamin.                 C. Glyxylalanin.                D. Anbumin.

Câu 2. Phương trình phản ứng hóa học nào sau đây ko đúng?

  A. Fe  +  CuSO4 →  FeSO4  +  Cu                            

  B. Ba  +  2H2O →  Ba(OH)2  +  H2

  C. 2Cr  +  6HCl  →  2CrCl3  +  3H2                                  

  D. KOH + KHCO3 →  K2CO3 + H2O

Câu 3. Ở nhiệt độ cao, khí hiđro khử được oxit nào sau đây?

  A. CaO.                                B. Na2O.                         C. CuO.                             D. MgO.

Câu 4. Criolit có công thức hóa học là

  A. MgCO3.CaCO3.              B. Al2O3.2H2O               C. Na3AlF6.                       D. Fe3O4.

Câu 5. Kim loại Cu ko tính năng với

  A. dung dịch HNO3 loãng.  B. dung dịch AgNO3.   

  C. dung dịch H2SO4 đặc.                                             D. dung dịch HCl loãng.

Câu 6. Sục khí CO2 vào nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được là

  A. hiện ra kết tủa màu trắng và sau đấy kết tủa tan.                                         

  B. hiện ra kết tủa màu đen.

  C. hiện ra kết tủa màu đen và sau đấy kết tủa tan. 

  D. hiện ra kết tủa màu trắng.

Câu 7. Công thức hóa học của triolein là

  A. (C15H31COO)3C3H5.       B. (C17H33COO)3C3H5. C. (C17H31COO)3C3H5.   D. (C17H35COO)3C3H5.

Câu 8. Dung dịch K2Cr2O7 có màu

  A. vàng.                                B. da cam.                       C. tím.                               D. xanh.

Câu 9. Polime nào sau đây điều chế bằng phản ứng tình cờ?

  A. Cao su lưu hóa.                                                       B. Poli (hexametylen ađipamit).

  C. Polietilen.                                                                 D. Poli (phenol-fomanđehit).

Câu 10. Ure là 1 trong những loại phân bón hóa học tầm thường trong nông nghiệp. Ure thuộc loại phân

  A. lân.                                   B. kali.                             C. đạm.                              D. phức hợp.

Câu 11. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, nhận được thành phầm là

  A. saccarozơ.                        B. glucozơ.                      C. fructozơ.                       D. glucozơ và fructozơ.

Câu 12. Kim loại nào sau đây chẳng hề là kim khí kiềm?

  A. Na.                                   B. Al.                               C. Cs.                                D. Li.

Câu 13. Cho 1 lượng Na vào dung dịch chứa 0,12 mol AlCl3, sau phản ứng hoàn toàn, nhận được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là

  A. 7,02.                                 B. 9,36.                            C. 6,24.                              D. 7,80.

Câu 14. Cho glyxin tính năng với metanol trong HCl khan, nhận được chất hữu cơ X. Cho X tính năng với dung dịch NaOH dư, đun hot, nhận được chất hữu cơ Y. Chất X và Y tương ứng là

  A. ClH3NCH2COOCH3 và H2NCH2COOH.             B. H2NCH2COOCH3 và H2NCH2COOH.

  C. ClH3NCH2COOCH3 và H2NCH2COONa.            D. H2NCH2COOCH3 và H2NCH2COONa.

Câu 15. Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:

Khi mở khoá K, chất lỏng X chảy xuống. Sau 1 thời kì, bình đựng dung dịch KMnO4 nhạt dần và hiện ra kết tủa nâu đen. X và Y lần là lượt

  A. H2O và Al4C3.                                                         B. HCl loãng và CaCO3. 

  C. Na2SO3 và H2SO4 đặc.                                            D. H2O và CaC2.

Câu 16. Cho 5,4 gam bột Al vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4. Sau phản ứng hoàn toàn, nhận được m gam chất rắn. Giá trị của m là

  A. 12,3.                                 B. 15,5.                            C. 9,6.                                D. 12,8.

Câu 17. Trung hòa dung dịch chứa 7,2 gam amin X đơn chức cần dùng 100 ml dung dịch H2SO4 0,8M. Số công thức cấu tạo của X là

  A. 3.                                      B. 2.                                 C. 4.                                   D. 1.

Câu 18. Cho dãy các chất sau: poli(etylen terephtalat), tristearin, saccarozơ, glyxylglyxin (Gly-Gly). Số chất trong dãy thủy phân trong dung dịch NaOH, đun hot là

  A. 1.                                      B. 4.                                 C. 3.                                   D. 2.

Câu 19. Phản ứng nào sau đây ko có phương trình ion thu gọn là Ba2+ + HCO3-  + OH- → BaCO3  + H2O?

  A. Ba(OH)2  + NH4HCO3 → BaCO3 + NH3  + 2H2O.                                       

  B. Ba(OH)2  + NaHCO3 → BaCO3 + NaOH  + H2O.

  C. Ba(OH)2  + Ba(HCO3)2 → 2BaCO3 + 2H2O.      

  D. Ba(HCO3)2  + KOH → BaCO3 + KHCO3 + H2O.

Câu 20. Cho dung dịch chứa m gam glucozơ và fructozơ tính năng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, đun hot, nhận được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là

  A. 14,4.                                 B. 13,5.                            C. 18,0.                              D. 27,0.

Câu 21. Cho dãy các polime sau: polietilen, polistiren, poli(metyl metacrylat), policaproamit, poli(phenol-fomanđehit),  xenlulozơ. Số polime trên thực tiễn được sử dụng làm chất dẻo là

  A. 6.                                      B. 3.                                 C. 5.                                   D. 4.

Câu 22. Cho dãy các chất sau: Al, Fe(OH)3, CrO3, BaCrO4, Cr2O3. Số chất trong dãy tan được trong dung dịch KOH loãng là

  A. 5.                                      B. 2.                                 C. 4.                                   D. 3.

Câu 23. Tiến hành các thí nghiệm sau:

  (a) Dẫn khí CO đi qua FeO nung hot.

  (b) Đốt miếng Mg rồi mau chóng cho vào hỗn hợp gồm Al và Fe2O3.

  (c) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn).

  (d) Nung AgNO3 ở nhiệt độ cao.

Số thí nghiệm nhận được thành phầm đơn chất kim khí sau phản ứng là

  A. 4.                                      B. 2.                                 C. 1.                                   D. 3.

Câu 24. Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit axetic với glixerol (xúc tác H2SO4 đặc, đun hot), số thành phầm hữu cơ chứa chức este có thể nhận được là

  A. 5.                                      B. 1.                                 C. 4.                                   D. 3.

Câu 25. Thực hiện các thí nghiệm sau:

  (a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.

  (b) Cho miếng gang (hợp kim Fe-C) vào dung dịch HCl.

  (c) Cho miếng Na vào dung dịch AgNO3.

  (d) Quấn dây Cu quanh thanh Al và nhúng vào dung dịch HCl.

  (e) Cho miếng Cu vào dung dịch FeCl3.

  (f) Cho miếng sắt vào dung dịch HCl và ZnCl2.

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa học là

  A. 2.                                      B. 4.                                 C. 5.                                   D. 3.

Câu 26. Cho a gam hỗn hợp X gồm BaO và Al2O3 vào nước, nhận được dung dịch Y. Cho dung dịch H2SO4 vào Y, khối lượng kết tủa (m, gam) theo số mol H2SO4 được trình diễn theo đồ thị sau. Giá trị của a là

   A. 40,8.                               B. 56,1.

   C. 66,3.                               D. 51,0.

Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn x mol hiđrocacbon X (40 < MX < 70) mạch hở, nhận được CO2 và 0,2 mol H2O. Mặt khác, cho x mol X tính năng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thì có 0,2 mol AgNO3 phản ứng. Sau phản ứng nhận được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 24,0.                                 B. 27,8.                            C. 25,4.                              D. 29,0.

Câu 28. Cho các phát biểu sau:

  (a) Nguyên tắc sản xuất gang là dùng than cốc khử oxit sắt thành sắt.

  (b) Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O.

  (c) Dung dịch Na3PO4 có thể làm mềm nước có tính cứng toàn phần.

  (d) Thép chứa khoảng 20% Cr và 10% Ni rất cứng và ko gỉ.

  (e) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3, nhận được kết tủa trắng và có khí thoát ra.

Số phát biểu đúng là

  A. 2.                                      B. 4.                                 C. 5.                                   D. 3.

Câu 29. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H12O4. X tính năng với NaOH, nhận được hỗn hợp Y chứa 2 muối cacboxylic đơn chức và ancol Z. Axit hóa Y, nhận được 2 axit cacboxylic Y1 và Y2 có cùng số nguyên tử hidro, trong đấy Y1 có phân tử khối bự hơn Y2. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  A. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn với X là 3.          B. Y2 có bản lĩnh làm mất màu dung dịch Br2.

  C. Z hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.                 D. Chất Y1 có phản ứng tráng gương.

Câu 30. Cho các phát biểu sau:

  (a) Trong môi trường axit, fructozơ có thể chuyển hóa thành glucozơ và trái lại.

  (b) Có thể giảm vị tanh của tôm, cua, cá lúc được hấp với bia (dung dịch chứa khoảng 8% etanol).

  (c) Ở điều kiện thường, metylamin, etylamin đều là chất khí.

  (d) Axit glutamic là 1 chất lưỡng tính.

  (e) Saccarozơ là 1 trong các thành phầm của giai đoạn thủy phân tinh bột trong thân thể.

  (f) Phản ứng trùng ngưng luôn có sự tạo thành nước.

Số phát biểu đúng là

  A. 3.                                      B. 6.                                 C. 4.                                   D. 5.

Câu 31. Dung dịch X chứa 0,25 mol Ba2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl- và còn lại là HCO3-. Thể tích dung dịch Y chứa NaOH 1M và Na2CO3 1M cần cho vào X, để nhận được kết tủa bự nhất là

  A. 150 ml.                             B. 100 ml.                       C. 175 ml.                         D. 125 ml.

Câu 32. Cho 15 gam glyxin vào dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 1M, nhận được dung dịch Y chứa 31,14 gam chất tan. Cho Y tính năng vừa đủ với dung dịch NaOH, nhận được dung dịch Z chứa m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là

  A. 41,25.                               B. 43,46.                          C. 42,15.                            D. 40,82.

Câu 33. Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện ko đổi) chỉ mất khoảng t giây, nhận được 2,464 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời kì điện phân là 2t giây thì toàn cục tích khí nhận được ở cả 2 điện cực là 5,824 lít (đktc). Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra ko tan trong dung dịch. Giá trị của a là

  A. 0,26.                                 B. 0,15.                            C. 0,24.                              D. 0,18.

Câu 34. Dung dịch X gồm KHCO3 a M và Na2CO3 1M. Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25M và HCl 1,5M. Nhỏ từ từ tới hết 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, nhận được 2,688 lít (đktc) khí CO2. Nhỏ từ từ cho tới hết 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X nhận được dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào E, nhận được m gam kết tủa. Giá trị của a và m lần là lượt

  A. 0,5 và 20,600.                  B. 0,5 và 15,675.             C. 1,0 và 20,600.               D. 1,0 và 15,675.

Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn este X 2 chức, mạch hở, cần dùng 1,5a mol O2, sau phản ứng nhận được b mol CO2 và a mol H2O. Hiđro hóa hoàn toàn 21,6 gam X (xúc tác Ni, đun hot) nhận được 21,9 gam etse Y no. Thủy phân hoàn toàn 21,9 gam Y trong dung dịch NaOH đun hot (phản ứng vừa đủ), nhận được ancol Z đơn chức và m gam muối T. Giá trị của m là

  A. 24,3.                                 B. 22,2.                            C. 26,8.                              D. 20,1.

Câu 36. Có 4 dung dịch: X (Na2SO4 1M và H2SO4 1M); Y (Na2SO4 1M và Al2(SO4)3 1M); Z (Na2SO4 1M và AlCl3 1M); T (H2SO4 1M và AlCl3 1M) được kí hiệu trùng hợp là (a), (b), (c), (d). Tiến hành các thí nghiệm sau:

  Thí nghiệm 1: Cho 2V ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào V ml dung dịch (a), nhận được n1 mol kết tủa.

  Thí nghiệm 2: Cho 2V ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào V ml dung dịch (b), nhận được n2 mol kết tủa.

  Thí nghiệm 3: Cho 2V ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào V ml dung dịch (c), nhận được n3 mol kết tủa.

  Thí nghiệm 4: Cho 2V ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào V ml dung dịch (d), nhận được n4 mol kết tủa.

Biết rằng n1 < n2 < n3 < n4. Dung dịch (b) ứng với dung dịch nào sau đây?

  A. T.                                     B. Y.                                C. X.                                  D. Z.

Câu 37. Tiến hành 2 thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1:

  Bước 1: Cho vào ống thử 1 giọt dung dịch CuSO4 bão hòa + 2 ml dung dịch NaOH 30%.

  Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa.

  Bước 3: Thêm khoảng 4 ml tròng trắng trứng vào ống thử, dùng đũa thủy tinh khuấy đều.

Thí nghiệm 2:

  Bước 1: Lấy khoảng 4 ml tròng trắng trứng cho vào ống thử.

  Bước 2: Nhỏ từng giọt khoảng 3 ml dung dịch CuSO4 bão hòa.

  Bước 3: Thêm khoảng 5 ml dung dịch NaOH 30% và khuấy đều.

Phát biểu nào sau đây ko đúng?

  A. Các phản ứng ở các bước 3 xảy ra mau lẹ hơn lúc các ống thử được đun hot.

  B. Sau bước 3 ở cả 2 thí nghiệm, hỗn hợp nhận được sau lúc khuấy hiện ra màu tím.

  C. Sau bước 2 ở thí nghiệm 2, hiện ra kết tủa màu xanh.

  D. Sau bước 1 ở thí nghiệm 1, trong ống thử hiện ra kết tủa màu xanh.

Câu 38. X và Y là 2 axit cacboxylic đơn chức (trong đấy có 1 axit có 1 kết hợp đôi C=C, MX < MY), Z là este đơn chức, T là este 2 chức (các chất đều mạch hở và ko có phản ứng tráng bạc). Cho 38,5 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T tính năng vừa đủ với 470 ml dung dịch NaOH 1M được m gam hỗn hợp F gồm 2 muối và 13,9 gam hỗn hợp 2 ancol no, mạch hở (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn m gam F cần vừa đủ 27,776 lít O2 nhận được Na2CO3 và 56,91 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của T trong E gần nhất với trị giá nào sau đây? 

     A. 41.                                B. 66.                              C. 26.                                D. 61. 

Câu 39. Cho 33,4 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, MgO, Fe(NO3)2 và FeCO3 vào dung dịch chứa 1,29 mol HCl và 0,166 HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, nhận được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 0,163 mol hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2 và 0,1 mol CO2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y nhận được 191,595 gam kết tủa. Nếu tính năng tối đa với các chất tan trong dung dịch Y cần 1,39 mol dung dịch KOH. Biết rằng tổng số mol nguyên tử oxi có trong X là 0,68 mol. Số mol của N2 có trong Z là

  A. 0,031.                               B. 0,033.                          C. 0,028.                            D. 0,035.

Câu 40. Cho hỗn hợp E gồm 0,15 mol X (C2H6O5N2) và 0,1 mol Y (C6H16O4N2, là muối của axit cacboxylic 2 chức) tính năng hoàn toàn với dung dịch KOH vừa đủ, nhận được hỗn hợp 2 khí A (ở điều kiện thường đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm, có tỉ khối so với H2 bằng 22,5) và dung dịch T. Cô cạn T, nhận được hỗn hợp G gồm 3 muối khan. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối bé nhất trong G là

  A. 32,93%.                            B. 34,09%.                      C. 31,33%.                        D. 31,11%.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1D

2C

3C

4C

5D

6D

7B

8B

9C

10C

11B

12B

13C

14C

15D

16A

17B

18C

19A

20C

21D

22B

23D

24A

25D

26B

27B

28C

29A

30A

31D

32B

33B

34B

35A

36A

37A

38D

39B

40D

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HOÁ HỌC- TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT- ĐỀ 02

Câu 41: Kim loại có khối lượng riêng bé nhất, là nguyên liệu quan trọng trong việc sản xuất anot của pin điện là

  A. Cs.                                    B. Hg.                              C. Al.                                 D. Li.

Câu 42: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?

  A. Na.                                   B. Ca.                              C. Al.                                 D. Fe.

Câu 43: Chất X là chất kết tinh màu xám đen, có cấu trúc lớp, mềm. X được dùng làm điện cực, làm nồi để nấu chảy các hợp kim chịu nhiệt, chế tác chất bôi trơn… X là

  A. Than cốc.                         B. Than chì.                     C. Than hoạt tính.             D. Than muội.

Câu 44: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo của X là

  A. C2H5COOH.                   B. HO-C2H4-CHO.         C. CH3COOCH3.             D. HCOOC2H5.

Câu 45: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, nhận được kết tủa màu vàng. Chất X là

  A. FeCl3.                               B. K2Cr2O7.                    C. CuCl2.                           D. Na2SO4.

Câu 46: Dung dịch metylamin phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

  A. H2SO4.                             B. NaOH.                        C. NaCl.                            D. Br2.

Câu 47: Kim loại nào sau đây tan được với dung dịch NaOH?

  A. Cr.                                    B. Fe.                               C. Al.                                 D. Cu.

Câu 48: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

  A. Fe2O3.                              B. CrO3.                          C. FeO.                              D. Cr2O3.

Câu 49: Polistiren (PS) được điều chế từ phản ứng tình cờ chất nào sau đây?

  A. CH2=CH2.                       B. C6H5-CH=CH2.          C. CH2=CH-Cl.                 D. CH2=CH-CN.

Câu 50: Thành phầm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

  A. Fe2O3.                              B. Al.                               C. Al2O3.                           D. Fe.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41D

42B

43B

44C

45B

46A

47C

48D

49B

50C

51B

52D

53A

54B

55A

56A

57C

58C

59C

60B

61A

62D

63A

64A

65B

66B

67B

68A

69A

70D

71D

72D

73A

74A

75D

76D

77D

78B

79B

80D

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HOÁ HỌC- TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT- ĐỀ 03

Câu 41: Chất nào sau đây là oxit lưỡng tính?

  A. CO2.                                 B. Cr2O3.                         C. P2O5.                            D. FeO.

Câu 42: Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây còn đó ở hiện trạng khí?

  A. Cacbon.                            B. Diêm sinh.                 C. Photpho.                       D. Clo.

Câu 43: Poli (metyl metacrylat) được điều chế từ phản ứng tình cờ chất nào sau đây?

  A. CH2=CH-COO-CH3.                                              

  B. CH2=CH-COOH.

  C. CH2=C(CH3)-COO-CH3.

  D. CH2=C(CH3)-COOH.

Câu 44: Dung dịch nào sau đây có thể dùng để xử lý 1 lượng khí clo gây ô nhiễm trong phòng thí nghiệm?

  A. Dung dịch natri clorua.                                           

  B. Dung dịch axit clohiđric.

  C. Dung dịch amoniac.                                                

  D. Dung dịch brom.

Câu 45: Al2O3 ko tan được trong dung dịch chứa chất tan nào sau đây?

  A. KOH.                               B. NaOH.                        C. HCl.                              D. CaCl2.

Câu 46: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

  A. Saccarozơ.                       B. Tinh bột.                     C. Fructozơ.                      D. Glucozơ.

Câu 47: Kim loại nào sau đây là kim khí kiềm thổ?

  A. K.                                     B. Ca.                              C. Na.                                D. Al.

Câu 48: Isoamyl axetat là este được dùng để làm dung môi. Công thức của isoamyl axetat là

  A. CH3COOCH2CH2CH(CH3)CH3.                            B. CH3CH(CH3)CH2CH2COOC2H5.

  C. HCOOCH2CH2CH(CH3)CH3.                                D. CH3CH(CH3)CH2CH2COOCH3.

Câu 49: Cho bột Cu vào dung dịch X, nhận được dung dịch có màu xanh. Chất tan trong dung dịch X là

  A. AlCl3.                               B. FeCl3.                         C. ZnCl2.                           D. HCl.

Câu 50: Thành phần chính của quặng photphorit là canxi photphat. Công thức của canxi photphat là

  A. Ca(H2PO4)2.                    B. CaHPO4.                    C. Ca3(PO4)2.                    D. CaSO4.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41B

42D

43C

44C

45D

46B

47B

48A

49B

50C

51D

52A

53C

54C

55B

56B

57A

58A

59D

60B

61C

62D

63D

64C

65A

66B

67A

68D

69A

70A

71C

72B

73D

74C

75D

76D

77D

78C

79A

80A

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HOÁ HỌC- TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT- ĐỀ 04

Câu 41. Trong thiên nhiên, canxi sunfat còn đó dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

  A. Thạch cao khan.               B. Thạch cao nung.        C. Đá vôi.                          D. Thạch cao sống.

Câu 42. Kim loại nào sau đây điều chế được bằng cách thức nhiệt luyện?

  A. Cu.                                   B. Na.                              C. Al.                                 D. K.

Câu 43. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

  A. Al(OH)3.                          B. Ca(OH)2.                    C. Al2(SO4)3.                     D. NaOH.

Câu 44. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh?

  A. NaCl.                                B. CH3COOH.                 C. Mg(OH)2.                     D. H2O.

Câu 45. Tristearin là chất bự ở hiện trạng rắn. Công thức của tristearin là

  A. (C17H33COO)3C3H5.        B. (C17H35COO)3C3H5.  C. (C15H31COO)3C3H5.     D. (C17H21COO)3C3H5.

Câu 46. Trong các ion sau: Ca2+; Cu2+; Ag+, Fe3+, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

  A. Ca2+.                                 B. Ag+.                            C. Fe3+.                              D. Cu2+.

Câu 47. Chất ko tham dự phản ứng thủy phân là

  A. Saccarozơ.                       B. Tinh bột.                     C. Glucozơ.                       D. Xenlulozơ.

Câu 48. Anilin phản ứng với dung dịch X tạo kết tủa trắng. Chất X là

  A. Br2.                                   B. HCl.                            C. NaCl.                            D. NaOH.

Câu 49. Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

  A. Hematit đỏ.                      B. Pirit sắt.                      C. Manhetit.                      D. Xiđerit.

Câu 50. Al2O3 tan được trong dung dịch nào sau đây?

  A. Na2SO4.                            B. NaOH.                        C. NaCl.                            D. NH3.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

41D

42A

43A

44A

45B

46B

47C

48A

49C

50B

51D

52A

53A

54D

55A

56C

57B

58D

59C

60D

61C

62A

63B

64B

65B

66C

67D

68C

69B

70C

71C

72D

73D

74A

75B

76B

77A

78B

79A

80C

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HOÁ HỌC- TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT- ĐỀ 05

Câu 41. Từ thời cổ xưa con người đã biết sơ chế các hợp chất hữu cơ. Cách làm nào sau đây là cách thức kết tinh?

  A. Làm đường cát, đường phèn từ mía.

  B. Giã cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải.

  C. Nấu rượu để uống.          

  D. Ngâm rượu thuốc.

Câu 42. Chất nào sau đây lúc cho tính năng với H2SO4 đặc, hot ko có khí thoát ra?

  A. FeO.                                 B. Fe(OH)2.                         C. Fe2O3.                           D. Fe3O4.

Câu 43. Cho 16 gam Fe2O3 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

  A. 400.                                   B. 300.                             C. 200.                               D. 600.

Câu 44. Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?

  A. Lysin.                                B. Glyxin.                        C. Alanin.                          D. Valin.

Câu 45. Trong máu người luôn có nồng độ gluxit X ko đổi là 0,1%. Nếu lượng X trong máu giảm đi thì người đấy mắc bệnh hư nhược. Ngược lại nếu lượng X trong máu nâng cao thì đấy là người mắc bệnh tiểu đường hay đường huyết. Chất X là

  A. Glucozơ.                            B. Amilozơ.                     C. Saccarozơ.                    D. Fructozơ.

Câu 46. Môi trường ko khí, đất, nước bao quanh các nhà máy hóa chất thường bị ô nhiễm nặng bởi khí độc, ion kim khí nặng và các hóa chất. Biện pháp nào sau đây chẳng thể chống ô nhiễm môi trường?

  A. Sử dụng công nghệ sản hiện ra đai, nhiên liệu sạch.                                     

  B. Xả chất thải trực tiếp ra môi trường.                       

  C. Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải 1 cách hiệu quả.           

  D. Có hệ thống xử lí chất thải có lí trước lúc xả thải ra môi trường.

Câu 47. Trong các kim khí sau, kim khí nào chẳng hề là kim khí kiềm thổ?

  A. Ca.                                     B. Be.                              C. Mg.                               D. Na.

Câu 48. Cho các chất sau: Fe(NO3)3, FeCl2, NaHCO3, Al(OH)3. Có bao lăm chất tính năng với dung dịch HCl?

  A. 1.                                       B. 4.                                 C. 3.                                   D. 2.

Câu 49. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

  A. Xenlulozơ.                       B. Polietilen.                   C. Amilopectin.                 D. Amilozơ.

Câu 50. Khi cho chất X vào dung dịch kiềm, ban sơ nhận được kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đấy chuyển dần sang nâu đỏ lúc đưa ra ngoài ko khí. Chất X là

  A. FeSO4.                              B. AlCl3.                          C. MgSO4.                         D. CuSO4.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41A

42C

43D

44A

45A

46B

47D

48D

49C

50A

51D

52B

53B

54C

55D

56C

57D

58B

59A

60B

61C

62C

63A

64D

65C

66D

67C

68A

69A

70D

71B

72C

73D

74C

75B

76C

77B

78A

79B

80C

 

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đoàn Kết. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

Chúc các em học tốt!    

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

70

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hồng Lĩnh

106

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Phùng

94

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mai Thúc Loan

113

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

166

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng

247

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Đoàn #Kết


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Đoàn #Kết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button