Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Duy Tân

Với những đề thi được cập nhật mới nhất, Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Duy Tân do Học Điện Tử Cơ Bản sưu tầm và đăng tải sẽ giúp các em học trò luyện tập và củng cố tri thức, sẵn sàng cho kì thi THPT QG quan trọng. Hi vọng đây là tài liệu hữu dụng cho các em trong giai đoạn học tập và ôn thi. Chúc các em thi tốt!

TRƯỜNG THPT DUY TÂN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2021– 2022

Thời gian: 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: (TH) Nhân tố nào không hề là giảm thiểu trong Chiến lược kinh tế hướng nội ở các nước thuộc nhóm nước sáng lập ASEAN?

  A. Thiếu vốn, thiếu vật liệu và công nghệ      

  B. Chưa tự túc được vấn đề lương thực

  C. Chi phí cao dẫn đến trạng thái thua lỗ                

  D. Đời sống công nhân còn gieo neo.

Câu 2: (VDT) 1 trong những nhân tố khiến cho tổ chức ASEAN mở mang thành viên gồm phần đông các nước ở khu vực Đông Nam Á (tới 5 1999) là:

  A. Chỉ thị của Liên hợp quốc.

  B. Chỉ thị của Mĩ và các nước to.

  C. Tất cả quốc gia ở Đông Nam Á đều đã giành được độc lập.

  D. Cùng hệ tư tưởng và hệ thống chính trị.

Câu 3: (TH) Mùa xuân 5 1975, cuộc Tổng tiến công và nổi dậy của quân dân Việt Nam chiến thắng đã

  A. Giúp cho quần chúng Lào có cơ sở giành chiến thắng hoàn toàn.

  B. Khích lệ quần chúng Lào đứng lên giành chính quyền trong cả nước

  C. Khích lệ và giúp cho cách mệnh Lào tiến lên giành chiến thắng hoàn toàn.

  D. Giúp cho các lực lượng cách mệnh ở Lào giành chính quyền trong cả nước.

Câu 4: (VDT) Nối sự kiện ở cột B cho thích hợp với thời kì ở cột A về giai đoạn giành độc lập của tất cả quốc gia ở Đông Nam Á.

A

B

1) 17-8-1945

a. Lào tuyên bố độc lập

2) 12-10-1945

b. Inđônêxia tuyên bố độc lập.

3) 4-7-1946

c. Xingapo được Anh trao trả quyền tự trị

4) 31-8-1957

d. Mỹ quyên bố trao trả độc lập cho Philippin.

5) 3-6-1959

e. Mã Lai tuyên bố độc lập.

A. le, 2b, 3c, 4d, 5a           B. lb, 2a, 3e, 4c, 5d      C. lb, 2a, 3d, 4e, 5c         D. lb, 2d, 3e, 4c, 5a

Câu 5: (TH) Có mấy nội dung sai lúc nói về nội dung về chiến lược kinh tế hướng nội ở các nước thuộc nhóm nước sáng lập ASEAN?

1. Phát triển các đơn vị quản lý công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng du nhập.

2. Lấy thị phần trong nước làm chỗ dựa để tăng trưởng sản xuất.

3. Di chuyển sử dụng hàng tiêu dùng trong nước.

4. đầu cơ vốn và kĩ thuật.

5. Xóa bỏ nghèo khổ, lỗi thời, xây dựng nền kinh tế tự chủ.

  A. 1                                 B. 2                               C. 3                               D. 5

Câu 6: (TH) Theo Hiệp ước Bali (2-11976), nhân tố nào ko nằm trong những nguyên lý căn bản trong quan hệ giữa các nước thành viên ASEAN?

  A. Tôn trọng độc lập, hợp nhất, chủ quyền và kiêm toàn cương vực.

  B. Không can thiệp vào công tác nội bộ.

  C. Không sử dụng vũ lực và dọa nạt dùng vũ lực với nhau.

  D. Gicửa ải quyết các mâu thuẫn bằng giải pháp hòa bình.

Câu 7: (VDC) Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở những tổ quốc châu Á nào đã khích lệ cuộc tranh đấu của quần chúng châu Phi?

  A. Việt Nam, Lào, Campuchia                             B. Ấn Độ và Trung Quốc          

  C. Việt Nam và Trung Quốc.                                D. Các nước Tây Á.

Câu 8: (NB) Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra lúc cuộc Chiến tranh toàn cầu thứ 2

  A. Đã hoàn toàn hoàn thành.                                     B. Bước vào công đoạn hoàn thành

  C. Diễn ra hết sức thảm khốc.                                     D. Bùng nổ và càng ngày càng lan rộng.

Câu 9: (NB) Toàn bộ những quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) cùng những thỏa thuận sau ấy giữa 3 cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh đã

  A. Trở thành phạm vi để phân chia toàn cầu.

  B. Khiến cho cục diện 2 cực, 2 phe được xác lập trên toàn toàn cầu

  C. Đã dẫn đến sự có mặt trên thị trường của thứ tự 2 cực Ianta.

  D. Trở thành phạm vi của 1 thứ tự toàn cầu mới.

Câu 10:

Câu 16: (VDC)Nhân tố nào không hề là thử thách của nước Nga dưới thời Tổng thống B. Enxin?

  A. Hiện trạng ko bình ổn về chính trị.

  B. Sự mâu thuẫn quyền lực giữa tổng thống đương chức và các thần thế phản động,

  C. Những cuộc xung đột sắc tộc, nổi trội là phong trào li khai của vùng Trécxnia.

  D. Sự tranh cấp quyền lực giữa các tập đoàn vốn đầu tư – nhà băng.

Câu 17: (NB) Chỉ tiêu của ASEAN là tăng trưởng kinh tế và văn hóa phê duyệt cố gắng cộng tác chung giữa các nước thành viên trên ý thức

  A. Đồng đẳng và quyền tự quyết giữa các dân tộc.

  B. Duy trì hòa bình và bình ổn khu vực

  C. Hòa bình, bình ổn và cùng tăng trưởng.

  D. Duy trì hòa bình và cùng tăng trưởng.

Câu 18: (NB) Ngày 19-2-1946, ở Ấn Độ đã diễn ra sự kiện lịch sử điển hình nào gắn với phong trào tranh đấu chống thực dân Anh?

  A. Cuộc khởi nghĩa của 2 vạn thủy binh ở Cancútta.

  B. Cuộc khởi nghĩa của 2 vạn người lao động ở Mađrát.

  C. Cuộc khỏi nghĩa của 2 vạn thủy binh ở Bombay.

  D. Cuộc đình công của hơn 40 vạn người lao động ở Bombay.

Câu 19: (NB) Nhận định nào nói về chuyển đổi kinh tế các nước Đông Bắc Á sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2?

  A. Thắng lợi của cách mệnh Trung Quốc dẫn đến sự có mặt trên thị trường của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

  B. Bán đảo Triều Tiên đã bị chia cắt thành 2 miền theo vĩ tuyến 38.

  C. Trong nửa sau thế kỉ XX, khu vực Đông Bắc Á đã đạt được sự phát triển mau chóng về kinh tế.

  D. Đưa Nhật Bản biến thành nước theo cơ chế dân chủ đai nghị tư sản.

Câu 20: (NB) Khi chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ, quần chúng các nước Đông Nam Á đứng lên tranh đấu chống địch thủ nào để giải phóng dân tộc?

  A. Quân phiệt Nhật.                                              B. Thực dân Pháp        

  C. Thực dân Pháp và đế quốc Mĩ.                        D. Chủ nghĩa phát xít và đế quốc Pháp – Nhật.

Câu 21: (VDC) Theo thỏa thuận của Liên Xô, Mĩ và Anh tại Hội nghị Ianta (2-1945), Việt Nam thuộc khuôn khổ tác động của lực lượng (tổ quốc) nào?

  A. Các nước phương Tây                                      B. Liên Xô

  C. Mĩ                                                                       D. Pháp.

Câu 22: (NB) Sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2, 1 thứ tự toàn cầu mới được tạo nên với đặc biệt to là

  A. Mĩ và Liên Xô vươn lên biến thành những cường quốc to.

  B. Thế giới phân thành 2 phe: XHCN và TBCN.

  C. Hai phe XHCN và TBCN tranh chấp gay gắt với nhau.

  D. Tranh chấp giữa 2 phe gay gắt dẫn tới Chiến tranh lạnh.

Câu 23: (VDC)Tháng 2-1973, Hiệp định Viêng Chăn về lập lại hòa bình và tiến hành hòa hợp dân tộc ở Lào được kí kết giữa:

  A. Mĩ và quần chúng Lào.

  B. Chiến trường Lào yêu nước với phái hữu Viêng Chăn

  C. Chiến trường Lào yêu nước với đế quốc Mĩ.

  D. Đế quốc Mĩ với các lực lượng ở Lào.

Câu 24: (NB) Ngày 26-1- 1950, Ấn Độ tuyên bố độc lập và thành lập nước cộng hòa, ghi lại chiến thắng béo to của quần chúng Ấn Độ dưới sự chỉ huy của

  A. Đảng Cộng sản           B. Đảng Dân tộc           C. Đảng Dân chủ            D. Đảng Quốc đại.

Câu 25: (TH) Hiệp định Giơnevơ (7/1954) đã người lao động các quyền dân tộc căn bản nào của Lào?

  A. Độc lập chủ quyền và kiêm toàn cương vực.

  B. Chỉ xác nhận địa vị hợp lí của lực lượng kháng chiến,

  C. Trao trả độc lập cho Lào.

  D. Chỉ người lao động 2 vùng tập kết là Mường Sài và Phong xa lì.

Câu 26: (NB) 1 trong những mục tiêu của tổ chức Liên hợp quốc là

  A. Trùng trị các hoạt động gây chiến tranh.         B. Thúc đẩy quan hệ thương nghiệp tự do.

  C. Duy trì hòa bình và an ninh toàn cầu.               D. Ngăn chặn trạng thái ô nhiễm môi trường

Câu 27: (NB) Sau ngày giành độc lập, trong công cuộc xây dựng tổ quốc, Ấn Độ đã thi hành cơ chế đối ngoại

  A. Chạy đua vũ trang.

  B. Hòa bình, trung lập hăng hái, ủng hộ cuộc tranh đấu giành độc lập của các dân tộc.

  C. Liên minh chặt chẽ với các nước tu bản trên toàn cầu và các nước xã hội chủ nghĩa.

  D. Tham gia các khối quân sự.

Câu 28: (TH) Nhân tố nào ko nằm trong bối cảnh có mặt trên thị trường của tổ chức ASEAN?

  A. Nhiều nước trong khu vực giành độc lập, bước vào thời gian tăng trưởng kinh tế.

  B. Cuộc chiến tranh xâm lăng của Mĩ ở Đông Dương đang bị sa lầy và thất bại

  C. Những tổ chức cộng tác mang tính khu vực trên toàn cầu hiện ra càng ngày càng nhiều

  D. Thành công của Khối thị phần chung châu Âu và tổ chức hợp nhất châu Phi

Câu 29: (VDT) Sự kiện nào được bình chọn là điển hình nhất và là lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2

  A. Thắng lợi của cách mệnh Mê-hi-cô.                B. Thắng lợi của cách mệnh Ê-cua-đo.

  C. Thắng lợi của cách mệnh Cuba.                      D. Thắng lợi của cách mệnh Braxin.

Câu 30: (NB) Trước áp lực của phong trào tranh đấu ở Ấn Độ, thực dân Anh bắt buộc hẹn sẽ trao quyền tự trị theo “Phương án Maobátton” chia tổ quốc thành 2 tổ quốc trên cơ sở

  A. Tự trị                          B. Độc lập                     C. Tín ngưỡng                     D. Toàn vẹn cương vực

Câu 31: (NB) Từ 5 nước sáng lập thuở đầu, tới cuối thập niên 9 của thế kỉ XX, ASEAN đã trở thành 10 nước. Từ đây, ASEAN tăng cường:

  A. Xây dựng 1 Số đông ASEAN để nó có vị thế cao hơn và hiệu quả hon.

  B. Gicửa ải quyết vấn đề “Campuchia” để cải thiện hơn quan hệ giữa 2 nhóm nước.

  C. Hiệp tác kinh tế, xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, bình ổn để cùng tăng trưởng.

  D. Xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, bình ổn và tăng trưởng.

Câu 32: (VDT) Trong 3 thập niên cuối thế kỉ XX, Ấn Độ đầu cơ nhiều vào lĩnh vực công nghệ, nhưng mà đầu tiên là

  A. Công nghệ điện tử                                           B. Công nghệ sinh vật học

  C. Công nghiệp chế biến D. Công nghệ thông tin và viễn thông.

Câu 33: (VDC) Hãy bố trí các thành quả sau theo đúng trình tự thời kì nhưng mà Ấn Độ đã đạt được trong công cuộc xây dựng đất nưóc sau ngày độc lập.

1. cách mệnh chất xám

2. cách mệnh xanh.

3. phóng vệ tinh nhân tạo.

4. thử thành công bom nguyên tử.

5. phóng vệ tinh địa tĩnh.

  A. 2, 4, 3, 1, 5                 B. 2, 4, 1, 3, 5               C. 2, 5, 1, 3, 4                D. 2, 1, 4, 3, 5.

Câu 34: (NB) Bản Hiến pháp tháng 11-1993 của Nam Phi nhắn tới điều gì về cơ chế phân biệt chủng tộc?

  A. Đấy là di chứng của cơ chế thực dân, đế quốc.

  B. Chính thức xóa bỏ Chế độ phân biệt chủng tộc.

  C. Tiếp tục duy trì Chế độ phân biệt chủng tộc.

  D. Manđêla biến thành Tổng thống của Nam Phi.

Câu 35: (NB) Hiệp đinh Viêng Chăn (21-2-1973) nhắc đến tới nội dung gì về Lào?

  A. Pháp xác nhận các quyền dân tộc căn bản của Lào.

  B. Lập lại hòa bình, tiến hành hòa hợp dân tộc ở Lào.

  C. Mĩ trao trả độc lập cho Lào.

  D. Tình kết đoàn của Việt Nam với Lào.

Câu 36: (VDC) Tại sao trong cuộc tranh đấu chống cơ chế phân biệt chủng tộc ỏ Nam Phi được xếp vào cuộc tranh đấu giải phóng dân tộc?

  A. Do thực dân xây dựng và nuôi dưỡng.            B. Là con đẻ của chủ nghĩa thực dân.

  C. Có quan hệ với chủ nghĩa thực dân.                D. Là 1 hình thái của chủ nghĩa thực dân.

Câu 37: (TH) Có mấy nội dung đúng lúc nói về thành quả đạt được trong Chiến lược kinh tế hướng nội ở các nước thuộc nhóm nước sáng lập ASEAN?

1.  tăng trưởng mạnh sản xuất nông nghiệp.

2. sản xuất đã giải quyết được nhu cầu căn bản của quần chúng trong nước.

3. góp phần khắc phục nạn thất nghiệp.

4. tăng trưởng 1 số ngành chế biến, chế tác.

5.  góp phần xóa bỏ nghèo khổ, lỗi thời.

  A. 2                                 B. 3                               C. 4                               D. 5

Câu 38: (NB) “5 châu Phi” (1960) gắn với sự kiện:

  A. 27 nước châu Phi tuyên bố độc lập.                 B. 17 nước châu Phi được trao trả độc lập.

  C. 17 nước châu Phi giành được quyền bảo hộD. 17 nước châu Phi tuyên bố tự trị.

Câu 39: (NB) Trước áp lực của phong trào tranh đấu đòi độc lập của quần chúng Ấn Độ sau Chiến tranh thế giói thứ 2, thực dân Anh buộc phái nhượng bộ, hẹn

  A. Sẽ trao quyền tự trị theo “Phương án Maobátton”.

  B. Sẽ trao quyền tự quản theo “Phương án Maobáttơn”.

  C. Sẽ trao trả độc lập cho Ản Độ phê duyệt thương thuyết.

  D. Sẽ thương thuyết với Đảng Quốc Đại.

Câu 40: (NB) Sau chiến tranh toàn cầu thứ 2, khu vực nào được mệnh danh là “Đất liền bùng cháy”?

  A. Mĩ Latinh                   B. Đông Phi                  C. Đông Bắc Á             D. Đông Nam Á.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

l.C

2.C

3.C

4.C

5.B

6.A

7.C

8.B

9.D

10.C

ll.B

12.B

13.B

14.A

15.C

16.B

17.B

18.C

19.C

20.A

21.D

22.B

23.B

24.D

25.A

26.C

27.B

28.D

29.C

30. c

31.C

32.D

33.A

34.B

35.B

36.D

37.B

38.B

39.A

40.A

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT DUY TÂN– ĐỀ 02

Câu 1: Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN

A. cộng tác và tăng trưởng.                                           

B. căng thẳng, phức tạp.

C. đối đầu căng thẳng.                                             

D. từ đối đầu chuyển sang hội thoại.

Câu 2: Tội ác to nhất của chủ nghĩa Apácthai gây ra cho quần chúng Nam Phi là gì?

A. Gây chia rẽ nội bộ người Nam Phi.            

B. Sự phân biệt, kì thị chủng tộc đối với người da đen.

C. Đời sống quần chúng Nam Phi vô khốn cùng khổ.   

D. Tước quyền tự do của người da đen.

Câu 3: Vì sao Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng tháng 2-1951 quyết định tách Đảng cộng sản Đông Dương để thành lập ở mỗi nước 1 Đảng riêng?

A. Gicửa ải quyết vấn đề dân tộc trong phạm vi mỗi nước Đông Dương.

B. Đặt cơ sở cho công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.

C. Phù hợp với đặc điểm tăng trưởng của từng dân tộc.

D. Gicửa ải quyết vấn đề dân chủ ở mỗi nước Đông Dương.

Câu 4: Khẩu hiệu “Tấc đất tấc vàng”, “Không 1 tấc đất bỏ không” được tiến hành trong công đoạn lịch sử nào?

A. 1946-1954.                   

B. 1954-1975.               

C. 1930-1945.               

D. 1945-1946.

Câu 5: Tư tưởng mấu chốt của Cương lĩnh chính trị trước nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam là

A. độc lập và tự do.                                                 

B. dân tộc và dân chủ.

C. độc lập và tự chủ.                                                

D. giai cấp và ruộng đất.

Câu 6: Bố trí các sự kiện sau theo đúng trình tự thời kì:

1. Nguyễn Ái Quốc gửi tới Hội nghị Vécxai Bản yêu sách của quần chúng An Nam.                                 

2. Nguyễn Ái Quốc tham dự sáng lập Hội Liên hiệp các dân tộc thực dân địa ở Pari.

3. Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mệnh thanh niên.

4. Nguyễn Ái Quốc tham gia Đại hội đại biểu lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp.

A. 2,3,4,1.                          

B. 1,4,2,3.                     

C. 1,3,2,4.                     

D. 1,2,3,4.

Câu 7: Ý nghĩa to nhất về chính trị của cuộc Tổng tuyển cử ngày 6/1/1946 và bầu cử Hội đồng quần chúng các ngành là

A. tạo cơ sở pháp lí kiên cố và tăng lên uy tín của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

B. quần chúng tin cậy vào chính quyền mới, nỗ lực bảo vệ thành tích cách mệnh.

C. đập tan mưu mô chia rẽ và phá hoại của địch thủ, bảo vệ thành tích cách mệnh.

D. đưa tổ quốc vượt qua tình thế hiểm nghèo, bảo vệ thành tích cách mệnh, xây dựng cơ chế mới.

Câu 8: Chọn  và điền từ còn thiếu vào chỗ … trong nội dung sau đây:

“Bước thứ nhất, trong thu-đông 1953 và xuân 1954, giữ thế…(1) chiến lược ở Bắc Bộ, …(2) chiến lược để bình định Trung Bộ và Nam Đông Dương, giành lấy nguồn nhân công, vật lực; xóa bỏ vùng tự do Liên khu V, cùng lúc ra công mở mang ngụy quân,…(3) quân lực, xây dựng đội quân…(4) chiến lược mạnh” (SGK LS12- tr146)

A. 1- phòng  ngự, 2- tiến công, 3- tập hợp, 4- cơ động.

B. 1- tiến công,  2- phòng thủ, 3- cơ động,  4- tập hợp.

C. 1- tiến công  2- tập hợp, 3- phòng  ngự,  4- cơ động.

D. 1- tập hợp,  2- tiến công, 3- phòng thủ, 4- cơ động.

Câu 9: Cuộc kháng chiến của quần chúng Đà Nẵng 5 1858 đã làm

A. thất bại kế hoạch “đoạt được từng gói bé” của thực dân Pháp.

B. thất bại bước đầu kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp.

C. thất bại hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp.

D. thất bại kế hoạch “dùng người Việt đánh người Việt” của thực dân Pháp.

Câu 10: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (11-1939) xác định nhiệm vụ, chỉ tiêu tranh đấu trước mắt của cách mệnh Đông Dương là

A. đánh đổ đế quốc Pháp, phát xít Nhật, giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho nông dân.

B. đánh đổ đế quốc và  tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.

C. đánh đổ đế quốc Pháp, phát xít Nhật khiến cho Đông Dương độc lập.

D. đánh đổ đế quốc, phong kiến, giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho nông dân.

Câu 11: Xô viết Nghệ – Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mệnh 1930 – 1931 vì

A. xây dựng được khối liên minh công-nông kiên cố

B. xây dựng chính quyền nhà nước kiểu mới: của dân, do dân, vì dân.

C. đã làm lung lay tận gốc cơ chế phong kiến trên cả nước ta.

D. buộc thực dân Pháp phải nhượng bộ 1 số lợi quyền cho quần chúng ta.

Câu 12: Nét dị biệt trong việc đầu cơ tăng trưởng khoa học – kỹ thuật của Nhật Bản so với các nước Tây Âu và Mỹ sau chiến tranh toàn cầu thứ 2 là

A. sắm bằng phát minh sáng chế.

B. đầu cơ vốn để xây dựng các viện nghiên cứu khoa học.

C. tập hợp lĩnh vực sản xuất ứng dụng dân dụng.

D. giảm chi tiêu cho quốc phòng.

Câu 13: Tại sao Đảng cộng sản Đông Dương quyết định sử dụng vẻ ngoài tranh đấu công khai, hợp lí trong phong trào dân chủ 1936-1939?

A. Chủ nghĩa phát xít hiện ra, dọa nạt hòa bình, an ninh toàn cầu.

B. Đời sống của các phân khúc quần chúng ta rất khổ cực, tranh chấp xã hội tăng trưởng.

C. Quốc tế Cộng  sản chủ trương thành lập Chiến trường quần chúng ở các nước.

D. Chính phủ Chiến trường quần chúng Pháp cho thi hành 1 số hành cơ chế tân tiến ở thực dân địa.

Câu 14: Sự thành công của quần chúng Ấn Độ trong công cuộc xây dựng tổ quốc từ giữa những 5 70 của thế kỉ XX để lại bài học kinh nghiệm quí báu nào cho cách mệnh nước ta?

A. Vận dụng những thành quả của cuộc cách mệnh khoa học – kĩ thuật đương đại.

B. Chú trọng vào tăng trưởng ngành công nghiệp nặng, công nghiệp quốc phòng.

C. Coi trọng việc khai thác và sử dụng hiệu quả các nguồn khoáng sản tự nhiên.

D. đầu cơ xây dựng cơ sở cơ sở vật chất, hấp dẫn vốn đầu cơ nước ngoài.

Câu 15: Bố trí dữ liệu sau đây cho thích hợp với trình tự thời kì:

1. Kế hoạch  Rơve                                        3. Kế hoạch Đở Lát đơ Tatxinhi.

2. Kế hoạch Nava                                         4. Kế hoạch Bôlae

A. 4,2,3,1.                          

B. 1,3,2,4.                     

C. 4,1,3,2.                     

D. 1,2,3,4.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT DUY TÂN– ĐỀ 03

Câu 1: Nội dung nào không hề là nguyên lý hoạt động của Liên hợp quốc?

A. Tôn trọng kiêm toàn cương vực và độc lập chính trị của các quốc gia.

B. Gicửa ải quyết các mâu thuẫn quốc tế bằng giải pháp hòa bình.

C. Đồng đẳng chủ quyền giữa các nước và quyền tự quyết của các dân tộc.

D. Duy trì hòa bình, anh ninh toàn cầu.

Câu 2: Cương lĩnh chính trị trước nhất của Đảng (2/1930) xác định  nhiệm vụ của cách mệnh Việt Nam là

A. Đánh đổ đế quốc, tư sản phản cách mệnh.

B. Đánh đổ phong kiến, đế quốc.

C. Đánh  đổ đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mệnh.

D. Đánh  đổ thực dân Pháp và bọn tay sai

Câu 3: Nước Mĩ đã làm gì để đưa tổ quốc vượt qua cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu 1929 – 1933?

A. Khai thác bóc lột thực dân địa                                     

B. Phát xít hóa bộ máy nhà nước

C. Chuẩn bị chiến tranh toàn cầu                                 

D. Tiến hành canh tân kinh tế, xã hội

Câu 4: Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của Việt Nam sau Cách mệnh tháng 8 5 1945?

A. Chính quyền cách mạng non trẻ.

B. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành

C. Các thần thế đế quốc và phản động bủa vây, chống phá

D. Hơn 90% dân số ko biết chữ

Câu 5: Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện lịch sử nào?

A. Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10/1991)

B. Cuộc gặp ko chính thức giữa Busơ và Góocbachốp tại đảo Manta(12/1989).

C. Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) 5 1972.

D. Định ước Henxinki 5 1975.

Câu 6: Tại sao Hiệp định Sơ bộ được kí kết giữa Việt Nam với Pháp (6-3-1946) ko được coi là 1 văn bản mang tính pháp lý quốc tế?

A. Vì Hiệp định này chỉ có 2 nước kí kết, Pháp có thể bội ước.

B. Vì Hiệp định chỉ xác nhận Việt Nam là 1 tổ quốc tự do, có chính phủ. riêng.

C. Vì Hiệp định ko xác nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viện riêng.

D. Vì Pháp ko xác nhận Việt Nam là 1 tổ quốc độc lập tự chủ.

Câu 7: Chính sách đối ngoại chủ chốt của Mĩ sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2 là

A. khai triển “chiến lược thế giới”.

B. khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh

C. đàn áp phong trào giải phóng dân tộc toàn cầu.

D. chặn lại tiến đến xóa bỏ CNXH trên toàn cầu.

Câu 8: Nhận định nào sau đây là đúng nhất sau vụ khủng bố 11/9/2001 ở Mĩ?

A. Chủ nghĩa khủng bố ko chỉ là vấn đề riêng của Mĩ nhưng mà là vấn đề chung của toàn toàn cầu.

B. Nước Mĩ luôn đứng trước nguy cơ khủng bố và an nnh chính trị bị dọa nạt.

C. Mĩ và các nước Tây Âu luôn đứng trước nguy cơ bị tấn công và khủng bố.

D. Các nước Đông Nam Á đang đứng trước nguy cơ bị tấn công và khủng bố.

Câu 9: Kết quả to nhất nhưng mà quân dân ta đạt được ở chiến dịch Việt Bắc thu – đông 5 1947 là

A. bảo vệ kiên cố căn cứ địa Việt Bắc.

B. quân nhân chủ lực của ta trưởng thành hơn trong tranh đấu.

C. làm vỡ nợ kế họach “đánh nhanh thắng nhanh”, buộc địch chuyển sang đánh dài lâu với ta.

D. xoá sổ nhiều sinh lực địch.

Câu 10: . Tại sao sau lúc thứ tự 2 cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ chẳng thể thiết lập thứ tự toàn cầu 1 cực?

A. Sự vươn lên mạnh bạo của các cường quốc.

B. Sự hiện ra của chủ nghĩa khủng bố.

C. Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực vốn đầu tư.

D. Hệ thống thực dân địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.

Câu 11: Sự tăng trưởng kinh tế của Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2 là do nguyên cớ chủ chốt nào dưới đây?

A. Do cương vực bao la, khoáng sản thiên phong phú.

B. Nhân tố con người được coi là vốn quý nhất.

C. Chi phí cho quốc phòng thấp.

D. Vận dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất.

Câu 12: Sự kiện nào dưới đây có tác động hăng hái tới phong trào cách mệnh Việt Nam những 5 1919-1925?

A. Các nước thắng trận họp Hội nghị Vécsai và Oasinhtơn.

B. Cách mệnh tháng Mười Nga thành công 1917.

C. Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.

D. Chiến tranh toàn cầu thứ nhất hoàn thành.

Câu 13: Chủ trương canh tân – mở cửa của Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc được đề ra tại

A. Đại cách mệnh văn hóa vô sản (1966 – 1976).

B. Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ XII (9/1982).

C. Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc (12/1978).

D. Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ XIII (10/1987).

Câu 14: Hai xu thế trong phong trào yêu nước theo thiên hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế kỷ XX có sự không giống nhau về

A. tư tưởng.                        

B. mục tiêu.                   

C. cách thức.             

D. phân khúc chỉ huy.

Câu 15: . Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa 3 cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tại Hội nghị Ianta là

A. Thành lập tổ chức quốc tế – Liên Hợp Quốc.

B. Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận.

C. kết thúc chiến tranh thế giới thứ 2 để tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

D. Giải quyết các hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT DUY TÂN– ĐỀ 04

Câu 1: Thuộc tính của cuộc Cách mệnh tháng 8 5 1945 ở Việt Nam là

A. cách mệnh tư sản.           

B. cách mệnh xã hội chủ nghĩa.

C. cách mệnh dân chủ tư sản kiểu cũ.         

D. cách mệnh dân tộc dân chủ sở hữu dân.

Câu 2: Khó khăn nào dọa nạt trực tiếp tới nền độc lập của Việt Nam sau Cách mệnh tháng 8 5 1945?

A. Chính quyền cách mệnh non trẻ.

B. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành.

C. Hơn 90% dân số ko biết chữ.

D. Các thần thế đế quốc và phản động bủa vây, chống phá.

Câu 3: Nhân tố nào tạo cơ hội thuận tiện để Cách mệnh tháng 8 5 1945 ở Việt Nam diễn ra mau chóng và ít đổ máu?

A. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.       

B. Sự sẵn sàng chăm chút về mọi mặt.

C. Nhân dân đã chuẩn bị nổi dậy .  

D. Sự chỉ huy đúng mực của Đảng.

Câu 4: Sự kiện nào trực tiếp dẫn tới cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ vào ngày 19/12/1946?

A. Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải đầu hàng.

B. Hội nghị Phông-ten nơ-blô thất bại.

C. Nhân dân tự phát nổi dậy đánh Pháp.

D. Quân ta khiêu khích Pháp.

Câu 5: Ý nào sau đây không hề là nguyên cớ các nhà yêu nước tân tiến đầu thế kỉ XX

quyết định chọn lọc tuyến đường cứu nước theo thiên hướng dân chủ tư sản

A. triều đình phong kiến Việt Nam đã ngả theo hướng quân chủ lập hiến.

B. họ thấy được tính ưu việt của cách mệnh dân chủ tư sản.

C. có sự hậu thuẫn đắc lực của giai cấp tư sản dân tộc.

D. lúc tuyệt vọng về đường lối nên họ tiếp nhận tư tưởng dân chủ tư sản từ bên ngoài.

Câu 6: Đối với việc bảo vệ Đất nước, chấm dứt hợp nhất tổ quốc về mặt nhà nước có ý nghĩa gì?

A. Là điều kiện chính trị căn bản để phát huy sức mạnh toàn diện của tổ quốc.

B. Là đề xuất thế tất, khách quan của sự tăng trưởng cách mệnh Việt Nam.

C. Thể hiện lòng yêu nước, ý thức kết đoàn, ý chí hợp nhất tổ quốc.

D. Thể hiện nỗ lực xây dựng 1 nước Việt Nam độc lập, hợp nhất và đi lên CNXH.

Câu 7: Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự tăng trưởng kinh tế của Mĩ sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2 để tăng cường sự nghiệp công nghiệp hóa, đương đại hóa tổ quốc?

A. Tăng lên trình độ tập hợp vốn và lao động.

B. Tăng mạnh tăng cường cộng tác với các nước khác.

C. Phần mềm các thành quả khoa học – kĩ thuật.

D. Khai thác và sử dụng có lí nguồn khoáng sản.

Câu 8: Điều kiện quan trọng để Nhật Bản có thể thực hiện được canh tân Minh Trị?

A. Phân khúc quý tộc  có điểm tốt chính trị to và có vai trò quyết định.

B. Xác lập quyền cai trị của quý tộc, tư sản.

C. Chế độ Mạc Phủ bị lật đổ, Thiên hoàng Minh Trị nắm quyền.

D. Giai cấp tư sản càng ngày càng trưởng thành và có thần thế về kinh tế.

Câu 9: Ý nào dưới đây phản ảnh ko đúng về nội dung Hiệp định Sơ bộ (6 – 3 – 1946) được kí kết giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Pháp?

A. Việt Nam và Pháp đều dừng bắn để tạo điều kiện thuận tiện cho 1 cuộc thương thảo.

B. Pháp được phép đem 15.000 quân vào miền Bắc nước ta làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật thay cho quân Trung Hoa Dân quốc.

C. Việt Nam được Pháp xác nhận là 1 tổ quốc tự do, có chính phủ và nghị viện riêng.

D. Việt Nam được Pháp xác nhận là 1 tổ quốc độc lập, có chính phủ, nghị viện riêng.

Câu 10: Thuộc tính cuộc nội chiến cách mệnh ở Trung Quốc (1946 – 1949) là

A. cách mệnh tư sản.           

B. chiến tranh giải phóng dân tộc.

C. cách mệnh xã hội chủ nghĩa.      

D. cách mệnh dân tộc dân chủ.

Câu 11: Nhân tố căn bản nhất của toàn cầu ảnh hưởng tới chủ trương đổi mới tổ quốc của Đảng Cộng sản Việt Nam (12/1986)?

A. Xu thế hòa hoãn Đông – Tây từ đầu những 5 70 của thế kỷ XX.

B. Ảnh hưởng của cuộc cách mệnh khoa học – công nghệ và xu hướng thế giới hóa.

C. Sự vươn lên mạnh bạo về kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản.

D. Công cuộc canh tân mở cửa ở Trung Quốc từ 5 1978.

Câu 12: So với cuộc khai thác thực dân địa lần thứ nhất (1897-1914), cuộc khai thác thực dân địa lần thứ 2 (1919-1929) của Pháp ở Đông Dương có điểm mới nào dưới đây?

A. Đầu cơ vốn với vận tốc nhanh, quy mô to.

B. Vơ vét khoáng sản tự nhiên các nước thực dân địa.

C. Đầu  tư vào ngành giao thông vận chuyển và nhà băng.

D. Tăng mạnh đầu cơ vào nông nghiệp, khai thác mỏ.

Câu 13: Sau lúc CNXH sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu, những tổ quốc nào còn kiên định tuyến đường CNXH?

A. Việt Nam, Cuba, Trung Quốc, Lào, Campuchia.

B. Việt Nam, Trung Quốc, Cu 3, Bắc Triều Tiên, Campuchia.

C. Trung Quốc, Việt Nam, Bắc Triều Tiên, Lào, Cuba.

D. Trung Quốc, Việt Nam, Lào, Campuchia, Cuba.

Câu 14: Chiến tranh lạnh hoàn thành đã tác động như thế nào tới Đông Nam Á?

A. Tất cả quốc gia Đông Nam Á có điều kiện để tăng trưởng kinh tế.

B. Mĩ mở mang can thiệp vào Đông Nam Á.

C. Vị thế của ASEAN được tăng lên.

D. Vấn đề Cam puchia từng bước được tháo gỡ.

Câu 15: Nhận xét nào sau đây phản ảnh đúng về thuộc tính của phong trào Cần vương?

A. Là phong trào tranh đấu tự phát của dân cày.

B. Là phong trào tranh đấu theo thiên hướng dân chủ tư sản.

C. Là phong trào yêu nước mang tính dân tộc thâm thúy.

D. Là phong trào yêu nước mang tính dân chủ sở hữu dân.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT DUY TÂN– ĐỀ 05

Câu 1: Nội dung nào dưới đây là thuộc tính của cuộc Chiến tranh toàn cầu thứ nhất (1914 – 1918)? A. Chiến tranh phân chia khuôn khổ tác động giữa các nước đế quốc.

B. Chính nghĩa thuộc về phe Liên minh.

C. Chính nghĩa thuộc về phe Hiệp ước.

D. Chiến tranh đế quốc xâm lăng phi chính nghĩa.

Câu 2: Ngay sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2, quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ là

A. đồng minh.          

B. đối tác.       

C. đối đầu.      

D. cộng tác.

Câu 3: Hội Việt Nam Cách mệnh Thanh niên là tổ chức cách mệnh theo thiên hướng

A. vô sản.     

B. canh tân.    

C. phong kiến.            

D. dân chủ tư sản.

Câu 4: Thực dân Pháp thực hiện xâm lăng Việt Nam vào cuối thế kỉ XIX với mục tiêu chủ chốt là

A. mở mang thị phần.        

B. tuyên giáo Thiên chúa.

C. khai hóa tân tiến.          

D. biến Việt Nam thành căn cứ quân sự.

Câu 5: Nội dung nào dưới đây không hề là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)? A. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

B. Thành lập khối Đồng minh chống phát xít.

C. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

D. Phân chia khuôn khổ tác động ở châu Âu và châu Á.

Câu 6: Sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2, Mĩ tiến hành “Chiến lược thế giới” với tham vọng chủ chốt là A. làm bá chủ toàn cầu.

B. đàn áp phong trào cách mệnh toàn cầu.

C. chặn lại, tiến đến xoá sổ các nước xã hội chủ nghĩa.

D. khống chế các nước tư bản đồng minh lệ thuộc vào Mĩ.

Câu 7: Phong trào cách mệnh 1930 – 1931 ở Việt Nam đã tiến hành nhiệm vụ chống

A. đế quốc và tư sản.           

B. phong kiến và tay sai.

C. phong kiến và tư sản.      

D. đế quốc và phong kiến.

Câu 8: Trước nguy cơ bị các nước phương Tây xâm lăng, Xiêm đã tiến hành giải pháp gì để bảo vệ nền độc lập?

A. Dựa vào thần thế của các nước hàng xóm.          

B. Quân sự hóa nền kinh tế trong nước.

C. Chuẩn bị lực lượng quân sự hùng mạnh.            

D. Thực hiện cơ chế ngoại giao mềm mỏng.

Câu 9: Sau Hiệp ước 1862, triều đình nhà Nguyễn đã hạ lệnh cho Trương Định phải

A. đầu hàng Pháp.   

B. bãi binh.

C. cương quyết chống Pháp.   

D. thương thảo với Pháp.

Câu 10: Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng là tờ báo

A. Thanh niên.         

B. Búa liềm.   

C. An Nam trẻ.           

D. Đỏ.

Câu 11: Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5 – 1941) chủ trương thành lập

A. Chiến trường Thống nhất dân chủ Đông Dương.

B. Chiến trường Liên Việt.

C. Chiến trường Việt Minh.

D. Chiến trường Thống nhất quần chúng Phản đế Đông Dương.

Câu 12: Chiến tranh toàn cầu thứ nhất (1914 – 1918) hoàn thành với sự thất bại của phe nào?

A. Đồng minh.         

B. Liên minh.

C. Phát xít.     

D. Hiệp ước.

Câu 13: 5 1921, nước Nga tiến hành cơ chế nào?

A. Chính sách mới.  

B. Chính sách cộng sản thời chiến.

C. Chính sách kinh tế mới.  

D. Chính sách hàng xóm gần gũi.

Câu 14: Đề xuất nào dưới đây đặt ra đối với nhiều nước trong khu vực Đông Nam Á sau lúc giành được độc lập?

A. Hiệp tác cùng tăng trưởng.    

B. Phát triển kinh tế độc lập.

C. Hiệp tác chặt chẽ với Liên Xô.      

D. Liên kết chặt chẽ với Mĩ.

Câu 15: Hội nghị Ianta diễn ra trong bối cảnh Chiến tranh toàn cầu thứ 2

A. mở đầu diễn ra thảm khốc.     

B. bước vào công đoạn hoàn thành.

C. mở đầu bùng nổ.  

D. đã hoàn thành.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Duy Tân. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phạm Hồng Thái
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ngô Thời Nhiệm

Chúc các em học tốt! 

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Duy Tân

Với những đề thi được cập nhật mới nhất, Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Duy Tân do Học Điện Tử Cơ Bản sưu tầm và đăng tải sẽ giúp các em học trò luyện tập và củng cố tri thức, sẵn sàng cho kì thi THPT QG quan trọng. Hi vọng đây là tài liệu hữu dụng cho các em trong giai đoạn học tập và ôn thi. Chúc các em thi tốt!

TRƯỜNG THPT DUY TÂN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2021– 2022

Thời gian: 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: (TH) Nhân tố nào không hề là giảm thiểu trong Chiến lược kinh tế hướng nội ở các nước thuộc nhóm nước sáng lập ASEAN?

  A. Thiếu vốn, thiếu vật liệu và công nghệ      

  B. Chưa tự túc được vấn đề lương thực

  C. Chi phí cao dẫn đến trạng thái thua lỗ                

  D. Đời sống công nhân còn gieo neo.

Câu 2: (VDT) 1 trong những nhân tố khiến cho tổ chức ASEAN mở mang thành viên gồm phần đông các nước ở khu vực Đông Nam Á (tới 5 1999) là:

  A. Chỉ thị của Liên hợp quốc.

  B. Chỉ thị của Mĩ và các nước to.

  C. Tất cả quốc gia ở Đông Nam Á đều đã giành được độc lập.

  D. Cùng hệ tư tưởng và hệ thống chính trị.

Câu 3: (TH) Mùa xuân 5 1975, cuộc Tổng tiến công và nổi dậy của quân dân Việt Nam chiến thắng đã

  A. Giúp cho quần chúng Lào có cơ sở giành chiến thắng hoàn toàn.

  B. Khích lệ quần chúng Lào đứng lên giành chính quyền trong cả nước

  C. Khích lệ và giúp cho cách mệnh Lào tiến lên giành chiến thắng hoàn toàn.

  D. Giúp cho các lực lượng cách mệnh ở Lào giành chính quyền trong cả nước.

Câu 4: (VDT) Nối sự kiện ở cột B cho thích hợp với thời kì ở cột A về giai đoạn giành độc lập của tất cả quốc gia ở Đông Nam Á.

A

B

1) 17-8-1945

a. Lào tuyên bố độc lập

2) 12-10-1945

b. Inđônêxia tuyên bố độc lập.

3) 4-7-1946

c. Xingapo được Anh trao trả quyền tự trị

4) 31-8-1957

d. Mỹ quyên bố trao trả độc lập cho Philippin.

5) 3-6-1959

e. Mã Lai tuyên bố độc lập.

A. le, 2b, 3c, 4d, 5a           B. lb, 2a, 3e, 4c, 5d      C. lb, 2a, 3d, 4e, 5c         D. lb, 2d, 3e, 4c, 5a

Câu 5: (TH) Có mấy nội dung sai lúc nói về nội dung về chiến lược kinh tế hướng nội ở các nước thuộc nhóm nước sáng lập ASEAN?

1. Phát triển các đơn vị quản lý công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng du nhập.

2. Lấy thị phần trong nước làm chỗ dựa để tăng trưởng sản xuất.

3. Di chuyển sử dụng hàng tiêu dùng trong nước.

4. đầu cơ vốn và kĩ thuật.

5. Xóa bỏ nghèo khổ, lỗi thời, xây dựng nền kinh tế tự chủ.

  A. 1                                 B. 2                               C. 3                               D. 5

Câu 6: (TH) Theo Hiệp ước Bali (2-11976), nhân tố nào ko nằm trong những nguyên lý căn bản trong quan hệ giữa các nước thành viên ASEAN?

  A. Tôn trọng độc lập, hợp nhất, chủ quyền và kiêm toàn cương vực.

  B. Không can thiệp vào công tác nội bộ.

  C. Không sử dụng vũ lực và dọa nạt dùng vũ lực với nhau.

  D. Gicửa ải quyết các mâu thuẫn bằng giải pháp hòa bình.

Câu 7: (VDC) Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở những tổ quốc châu Á nào đã khích lệ cuộc tranh đấu của quần chúng châu Phi?

  A. Việt Nam, Lào, Campuchia                             B. Ấn Độ và Trung Quốc          

  C. Việt Nam và Trung Quốc.                                D. Các nước Tây Á.

Câu 8: (NB) Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra lúc cuộc Chiến tranh toàn cầu thứ 2

  A. Đã hoàn toàn hoàn thành.                                     B. Bước vào công đoạn hoàn thành

  C. Diễn ra hết sức thảm khốc.                                     D. Bùng nổ và càng ngày càng lan rộng.

Câu 9: (NB) Toàn bộ những quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) cùng những thỏa thuận sau ấy giữa 3 cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh đã

  A. Trở thành phạm vi để phân chia toàn cầu.

  B. Khiến cho cục diện 2 cực, 2 phe được xác lập trên toàn toàn cầu

  C. Đã dẫn đến sự có mặt trên thị trường của thứ tự 2 cực Ianta.

  D. Trở thành phạm vi của 1 thứ tự toàn cầu mới.

Câu 10:

Câu 16: (VDC)Nhân tố nào không hề là thử thách của nước Nga dưới thời Tổng thống B. Enxin?

  A. Hiện trạng ko bình ổn về chính trị.

  B. Sự mâu thuẫn quyền lực giữa tổng thống đương chức và các thần thế phản động,

  C. Những cuộc xung đột sắc tộc, nổi trội là phong trào li khai của vùng Trécxnia.

  D. Sự tranh cấp quyền lực giữa các tập đoàn vốn đầu tư – nhà băng.

Câu 17: (NB) Chỉ tiêu của ASEAN là tăng trưởng kinh tế và văn hóa phê duyệt cố gắng cộng tác chung giữa các nước thành viên trên ý thức

  A. Đồng đẳng và quyền tự quyết giữa các dân tộc.

  B. Duy trì hòa bình và bình ổn khu vực

  C. Hòa bình, bình ổn và cùng tăng trưởng.

  D. Duy trì hòa bình và cùng tăng trưởng.

Câu 18: (NB) Ngày 19-2-1946, ở Ấn Độ đã diễn ra sự kiện lịch sử điển hình nào gắn với phong trào tranh đấu chống thực dân Anh?

  A. Cuộc khởi nghĩa của 2 vạn thủy binh ở Cancútta.

  B. Cuộc khởi nghĩa của 2 vạn người lao động ở Mađrát.

  C. Cuộc khỏi nghĩa của 2 vạn thủy binh ở Bombay.

  D. Cuộc đình công của hơn 40 vạn người lao động ở Bombay.

Câu 19: (NB) Nhận định nào nói về chuyển đổi kinh tế các nước Đông Bắc Á sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2?

  A. Thắng lợi của cách mệnh Trung Quốc dẫn đến sự có mặt trên thị trường của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

  B. Bán đảo Triều Tiên đã bị chia cắt thành 2 miền theo vĩ tuyến 38.

  C. Trong nửa sau thế kỉ XX, khu vực Đông Bắc Á đã đạt được sự phát triển mau chóng về kinh tế.

  D. Đưa Nhật Bản biến thành nước theo cơ chế dân chủ đai nghị tư sản.

Câu 20: (NB) Khi chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ, quần chúng các nước Đông Nam Á đứng lên tranh đấu chống địch thủ nào để giải phóng dân tộc?

  A. Quân phiệt Nhật.                                              B. Thực dân Pháp        

  C. Thực dân Pháp và đế quốc Mĩ.                        D. Chủ nghĩa phát xít và đế quốc Pháp – Nhật.

Câu 21: (VDC) Theo thỏa thuận của Liên Xô, Mĩ và Anh tại Hội nghị Ianta (2-1945), Việt Nam thuộc khuôn khổ tác động của lực lượng (tổ quốc) nào?

  A. Các nước phương Tây                                      B. Liên Xô

  C. Mĩ                                                                       D. Pháp.

Câu 22: (NB) Sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2, 1 thứ tự toàn cầu mới được tạo nên với đặc biệt to là

  A. Mĩ và Liên Xô vươn lên biến thành những cường quốc to.

  B. Thế giới phân thành 2 phe: XHCN và TBCN.

  C. Hai phe XHCN và TBCN tranh chấp gay gắt với nhau.

  D. Tranh chấp giữa 2 phe gay gắt dẫn tới Chiến tranh lạnh.

Câu 23: (VDC)Tháng 2-1973, Hiệp định Viêng Chăn về lập lại hòa bình và tiến hành hòa hợp dân tộc ở Lào được kí kết giữa:

  A. Mĩ và quần chúng Lào.

  B. Chiến trường Lào yêu nước với phái hữu Viêng Chăn

  C. Chiến trường Lào yêu nước với đế quốc Mĩ.

  D. Đế quốc Mĩ với các lực lượng ở Lào.

Câu 24: (NB) Ngày 26-1- 1950, Ấn Độ tuyên bố độc lập và thành lập nước cộng hòa, ghi lại chiến thắng béo to của quần chúng Ấn Độ dưới sự chỉ huy của

  A. Đảng Cộng sản           B. Đảng Dân tộc           C. Đảng Dân chủ            D. Đảng Quốc đại.

Câu 25: (TH) Hiệp định Giơnevơ (7/1954) đã người lao động các quyền dân tộc căn bản nào của Lào?

  A. Độc lập chủ quyền và kiêm toàn cương vực.

  B. Chỉ xác nhận địa vị hợp lí của lực lượng kháng chiến,

  C. Trao trả độc lập cho Lào.

  D. Chỉ người lao động 2 vùng tập kết là Mường Sài và Phong xa lì.

Câu 26: (NB) 1 trong những mục tiêu của tổ chức Liên hợp quốc là

  A. Trùng trị các hoạt động gây chiến tranh.         B. Thúc đẩy quan hệ thương nghiệp tự do.

  C. Duy trì hòa bình và an ninh toàn cầu.               D. Ngăn chặn trạng thái ô nhiễm môi trường

Câu 27: (NB) Sau ngày giành độc lập, trong công cuộc xây dựng tổ quốc, Ấn Độ đã thi hành cơ chế đối ngoại

  A. Chạy đua vũ trang.

  B. Hòa bình, trung lập hăng hái, ủng hộ cuộc tranh đấu giành độc lập của các dân tộc.

  C. Liên minh chặt chẽ với các nước tu bản trên toàn cầu và các nước xã hội chủ nghĩa.

  D. Tham gia các khối quân sự.

Câu 28: (TH) Nhân tố nào ko nằm trong bối cảnh có mặt trên thị trường của tổ chức ASEAN?

  A. Nhiều nước trong khu vực giành độc lập, bước vào thời gian tăng trưởng kinh tế.

  B. Cuộc chiến tranh xâm lăng của Mĩ ở Đông Dương đang bị sa lầy và thất bại

  C. Những tổ chức cộng tác mang tính khu vực trên toàn cầu hiện ra càng ngày càng nhiều

  D. Thành công của Khối thị phần chung châu Âu và tổ chức hợp nhất châu Phi

Câu 29: (VDT) Sự kiện nào được bình chọn là điển hình nhất và là lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2

  A. Thắng lợi của cách mệnh Mê-hi-cô.                B. Thắng lợi của cách mệnh Ê-cua-đo.

  C. Thắng lợi của cách mệnh Cuba.                      D. Thắng lợi của cách mệnh Braxin.

Câu 30: (NB) Trước áp lực của phong trào tranh đấu ở Ấn Độ, thực dân Anh bắt buộc hẹn sẽ trao quyền tự trị theo “Phương án Maobátton” chia tổ quốc thành 2 tổ quốc trên cơ sở

  A. Tự trị                          B. Độc lập                     C. Tín ngưỡng                     D. Toàn vẹn cương vực

Câu 31: (NB) Từ 5 nước sáng lập thuở đầu, tới cuối thập niên 9 của thế kỉ XX, ASEAN đã trở thành 10 nước. Từ đây, ASEAN tăng cường:

  A. Xây dựng 1 Số đông ASEAN để nó có vị thế cao hơn và hiệu quả hon.

  B. Gicửa ải quyết vấn đề “Campuchia” để cải thiện hơn quan hệ giữa 2 nhóm nước.

  C. Hiệp tác kinh tế, xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, bình ổn để cùng tăng trưởng.

  D. Xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, bình ổn và tăng trưởng.

Câu 32: (VDT) Trong 3 thập niên cuối thế kỉ XX, Ấn Độ đầu cơ nhiều vào lĩnh vực công nghệ, nhưng mà đầu tiên là

  A. Công nghệ điện tử                                           B. Công nghệ sinh vật học

  C. Công nghiệp chế biến D. Công nghệ thông tin và viễn thông.

Câu 33: (VDC) Hãy bố trí các thành quả sau theo đúng trình tự thời kì nhưng mà Ấn Độ đã đạt được trong công cuộc xây dựng đất nưóc sau ngày độc lập.

1. cách mệnh chất xám

2. cách mệnh xanh.

3. phóng vệ tinh nhân tạo.

4. thử thành công bom nguyên tử.

5. phóng vệ tinh địa tĩnh.

  A. 2, 4, 3, 1, 5                 B. 2, 4, 1, 3, 5               C. 2, 5, 1, 3, 4                D. 2, 1, 4, 3, 5.

Câu 34: (NB) Bản Hiến pháp tháng 11-1993 của Nam Phi nhắn tới điều gì về cơ chế phân biệt chủng tộc?

  A. Đấy là di chứng của cơ chế thực dân, đế quốc.

  B. Chính thức xóa bỏ Chế độ phân biệt chủng tộc.

  C. Tiếp tục duy trì Chế độ phân biệt chủng tộc.

  D. Manđêla biến thành Tổng thống của Nam Phi.

Câu 35: (NB) Hiệp đinh Viêng Chăn (21-2-1973) nhắc đến tới nội dung gì về Lào?

  A. Pháp xác nhận các quyền dân tộc căn bản của Lào.

  B. Lập lại hòa bình, tiến hành hòa hợp dân tộc ở Lào.

  C. Mĩ trao trả độc lập cho Lào.

  D. Tình kết đoàn của Việt Nam với Lào.

Câu 36: (VDC) Tại sao trong cuộc tranh đấu chống cơ chế phân biệt chủng tộc ỏ Nam Phi được xếp vào cuộc tranh đấu giải phóng dân tộc?

  A. Do thực dân xây dựng và nuôi dưỡng.            B. Là con đẻ của chủ nghĩa thực dân.

  C. Có quan hệ với chủ nghĩa thực dân.                D. Là 1 hình thái của chủ nghĩa thực dân.

Câu 37: (TH) Có mấy nội dung đúng lúc nói về thành quả đạt được trong Chiến lược kinh tế hướng nội ở các nước thuộc nhóm nước sáng lập ASEAN?

1.  tăng trưởng mạnh sản xuất nông nghiệp.

2. sản xuất đã giải quyết được nhu cầu căn bản của quần chúng trong nước.

3. góp phần khắc phục nạn thất nghiệp.

4. tăng trưởng 1 số ngành chế biến, chế tác.

5.  góp phần xóa bỏ nghèo khổ, lỗi thời.

  A. 2                                 B. 3                               C. 4                               D. 5

Câu 38: (NB) “5 châu Phi” (1960) gắn với sự kiện:

  A. 27 nước châu Phi tuyên bố độc lập.                 B. 17 nước châu Phi được trao trả độc lập.

  C. 17 nước châu Phi giành được quyền bảo hộD. 17 nước châu Phi tuyên bố tự trị.

Câu 39: (NB) Trước áp lực của phong trào tranh đấu đòi độc lập của quần chúng Ấn Độ sau Chiến tranh thế giói thứ 2, thực dân Anh buộc phái nhượng bộ, hẹn

  A. Sẽ trao quyền tự trị theo “Phương án Maobátton”.

  B. Sẽ trao quyền tự quản theo “Phương án Maobáttơn”.

  C. Sẽ trao trả độc lập cho Ản Độ phê duyệt thương thuyết.

  D. Sẽ thương thuyết với Đảng Quốc Đại.

Câu 40: (NB) Sau chiến tranh toàn cầu thứ 2, khu vực nào được mệnh danh là “Đất liền bùng cháy”?

  A. Mĩ Latinh                   B. Đông Phi                  C. Đông Bắc Á             D. Đông Nam Á.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

l.C

2.C

3.C

4.C

5.B

6.A

7.C

8.B

9.D

10.C

ll.B

12.B

13.B

14.A

15.C

16.B

17.B

18.C

19.C

20.A

21.D

22.B

23.B

24.D

25.A

26.C

27.B

28.D

29.C

30. c

31.C

32.D

33.A

34.B

35.B

36.D

37.B

38.B

39.A

40.A

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT DUY TÂN- ĐỀ 02

Câu 1: Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN

A. cộng tác và tăng trưởng.                                           

B. căng thẳng, phức tạp.

C. đối đầu căng thẳng.                                             

D. từ đối đầu chuyển sang hội thoại.

Câu 2: Tội ác to nhất của chủ nghĩa Apácthai gây ra cho quần chúng Nam Phi là gì?

A. Gây chia rẽ nội bộ người Nam Phi.            

B. Sự phân biệt, kì thị chủng tộc đối với người da đen.

C. Đời sống quần chúng Nam Phi vô khốn cùng khổ.   

D. Tước quyền tự do của người da đen.

Câu 3: Vì sao Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng tháng 2-1951 quyết định tách Đảng cộng sản Đông Dương để thành lập ở mỗi nước 1 Đảng riêng?

A. Gicửa ải quyết vấn đề dân tộc trong phạm vi mỗi nước Đông Dương.

B. Đặt cơ sở cho công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.

C. Phù hợp với đặc điểm tăng trưởng của từng dân tộc.

D. Gicửa ải quyết vấn đề dân chủ ở mỗi nước Đông Dương.

Câu 4: Khẩu hiệu “Tấc đất tấc vàng”, “Không 1 tấc đất bỏ không” được tiến hành trong công đoạn lịch sử nào?

A. 1946-1954.                   

B. 1954-1975.               

C. 1930-1945.               

D. 1945-1946.

Câu 5: Tư tưởng mấu chốt của Cương lĩnh chính trị trước nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam là

A. độc lập và tự do.                                                 

B. dân tộc và dân chủ.

C. độc lập và tự chủ.                                                

D. giai cấp và ruộng đất.

Câu 6: Bố trí các sự kiện sau theo đúng trình tự thời kì:

1. Nguyễn Ái Quốc gửi tới Hội nghị Vécxai Bản yêu sách của quần chúng An Nam.                                 

2. Nguyễn Ái Quốc tham dự sáng lập Hội Liên hiệp các dân tộc thực dân địa ở Pari.

3. Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mệnh thanh niên.

4. Nguyễn Ái Quốc tham gia Đại hội đại biểu lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp.

A. 2,3,4,1.                          

B. 1,4,2,3.                     

C. 1,3,2,4.                     

D. 1,2,3,4.

Câu 7: Ý nghĩa to nhất về chính trị của cuộc Tổng tuyển cử ngày 6/1/1946 và bầu cử Hội đồng quần chúng các ngành là

A. tạo cơ sở pháp lí kiên cố và tăng lên uy tín của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

B. quần chúng tin cậy vào chính quyền mới, nỗ lực bảo vệ thành tích cách mệnh.

C. đập tan mưu mô chia rẽ và phá hoại của địch thủ, bảo vệ thành tích cách mệnh.

D. đưa tổ quốc vượt qua tình thế hiểm nghèo, bảo vệ thành tích cách mệnh, xây dựng cơ chế mới.

Câu 8: Chọn  và điền từ còn thiếu vào chỗ … trong nội dung sau đây:

“Bước thứ nhất, trong thu-đông 1953 và xuân 1954, giữ thế…(1) chiến lược ở Bắc Bộ, …(2) chiến lược để bình định Trung Bộ và Nam Đông Dương, giành lấy nguồn nhân công, vật lực; xóa bỏ vùng tự do Liên khu V, cùng lúc ra công mở mang ngụy quân,…(3) quân lực, xây dựng đội quân…(4) chiến lược mạnh” (SGK LS12- tr146)

A. 1- phòng  ngự, 2- tiến công, 3- tập hợp, 4- cơ động.

B. 1- tiến công,  2- phòng thủ, 3- cơ động,  4- tập hợp.

C. 1- tiến công  2- tập hợp, 3- phòng  ngự,  4- cơ động.

D. 1- tập hợp,  2- tiến công, 3- phòng thủ, 4- cơ động.

Câu 9: Cuộc kháng chiến của quần chúng Đà Nẵng 5 1858 đã làm

A. thất bại kế hoạch “đoạt được từng gói bé” của thực dân Pháp.

B. thất bại bước đầu kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp.

C. thất bại hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp.

D. thất bại kế hoạch “dùng người Việt đánh người Việt” của thực dân Pháp.

Câu 10: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (11-1939) xác định nhiệm vụ, chỉ tiêu tranh đấu trước mắt của cách mệnh Đông Dương là

A. đánh đổ đế quốc Pháp, phát xít Nhật, giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho nông dân.

B. đánh đổ đế quốc và  tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.

C. đánh đổ đế quốc Pháp, phát xít Nhật khiến cho Đông Dương độc lập.

D. đánh đổ đế quốc, phong kiến, giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho nông dân.

Câu 11: Xô viết Nghệ – Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mệnh 1930 – 1931 vì

A. xây dựng được khối liên minh công-nông kiên cố

B. xây dựng chính quyền nhà nước kiểu mới: của dân, do dân, vì dân.

C. đã làm lung lay tận gốc cơ chế phong kiến trên cả nước ta.

D. buộc thực dân Pháp phải nhượng bộ 1 số lợi quyền cho quần chúng ta.

Câu 12: Nét dị biệt trong việc đầu cơ tăng trưởng khoa học – kỹ thuật của Nhật Bản so với các nước Tây Âu và Mỹ sau chiến tranh toàn cầu thứ 2 là

A. sắm bằng phát minh sáng chế.

B. đầu cơ vốn để xây dựng các viện nghiên cứu khoa học.

C. tập hợp lĩnh vực sản xuất ứng dụng dân dụng.

D. giảm chi tiêu cho quốc phòng.

Câu 13: Tại sao Đảng cộng sản Đông Dương quyết định sử dụng vẻ ngoài tranh đấu công khai, hợp lí trong phong trào dân chủ 1936-1939?

A. Chủ nghĩa phát xít hiện ra, dọa nạt hòa bình, an ninh toàn cầu.

B. Đời sống của các phân khúc quần chúng ta rất khổ cực, tranh chấp xã hội tăng trưởng.

C. Quốc tế Cộng  sản chủ trương thành lập Chiến trường quần chúng ở các nước.

D. Chính phủ Chiến trường quần chúng Pháp cho thi hành 1 số hành cơ chế tân tiến ở thực dân địa.

Câu 14: Sự thành công của quần chúng Ấn Độ trong công cuộc xây dựng tổ quốc từ giữa những 5 70 của thế kỉ XX để lại bài học kinh nghiệm quí báu nào cho cách mệnh nước ta?

A. Vận dụng những thành quả của cuộc cách mệnh khoa học – kĩ thuật đương đại.

B. Chú trọng vào tăng trưởng ngành công nghiệp nặng, công nghiệp quốc phòng.

C. Coi trọng việc khai thác và sử dụng hiệu quả các nguồn khoáng sản tự nhiên.

D. đầu cơ xây dựng cơ sở cơ sở vật chất, hấp dẫn vốn đầu cơ nước ngoài.

Câu 15: Bố trí dữ liệu sau đây cho thích hợp với trình tự thời kì:

1. Kế hoạch  Rơve                                        3. Kế hoạch Đở Lát đơ Tatxinhi.

2. Kế hoạch Nava                                         4. Kế hoạch Bôlae

A. 4,2,3,1.                          

B. 1,3,2,4.                     

C. 4,1,3,2.                     

D. 1,2,3,4.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT DUY TÂN- ĐỀ 03

Câu 1: Nội dung nào không hề là nguyên lý hoạt động của Liên hợp quốc?

A. Tôn trọng kiêm toàn cương vực và độc lập chính trị của các quốc gia.

B. Gicửa ải quyết các mâu thuẫn quốc tế bằng giải pháp hòa bình.

C. Đồng đẳng chủ quyền giữa các nước và quyền tự quyết của các dân tộc.

D. Duy trì hòa bình, anh ninh toàn cầu.

Câu 2: Cương lĩnh chính trị trước nhất của Đảng (2/1930) xác định  nhiệm vụ của cách mệnh Việt Nam là

A. Đánh đổ đế quốc, tư sản phản cách mệnh.

B. Đánh đổ phong kiến, đế quốc.

C. Đánh  đổ đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mệnh.

D. Đánh  đổ thực dân Pháp và bọn tay sai

Câu 3: Nước Mĩ đã làm gì để đưa tổ quốc vượt qua cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu 1929 – 1933?

A. Khai thác bóc lột thực dân địa                                     

B. Phát xít hóa bộ máy nhà nước

C. Chuẩn bị chiến tranh toàn cầu                                 

D. Tiến hành canh tân kinh tế, xã hội

Câu 4: Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của Việt Nam sau Cách mệnh tháng 8 5 1945?

A. Chính quyền cách mạng non trẻ.

B. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành

C. Các thần thế đế quốc và phản động bủa vây, chống phá

D. Hơn 90% dân số ko biết chữ

Câu 5: Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện lịch sử nào?

A. Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10/1991)

B. Cuộc gặp ko chính thức giữa Busơ và Góocbachốp tại đảo Manta(12/1989).

C. Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) 5 1972.

D. Định ước Henxinki 5 1975.

Câu 6: Tại sao Hiệp định Sơ bộ được kí kết giữa Việt Nam với Pháp (6-3-1946) ko được coi là 1 văn bản mang tính pháp lý quốc tế?

A. Vì Hiệp định này chỉ có 2 nước kí kết, Pháp có thể bội ước.

B. Vì Hiệp định chỉ xác nhận Việt Nam là 1 tổ quốc tự do, có chính phủ. riêng.

C. Vì Hiệp định ko xác nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viện riêng.

D. Vì Pháp ko xác nhận Việt Nam là 1 tổ quốc độc lập tự chủ.

Câu 7: Chính sách đối ngoại chủ chốt của Mĩ sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2 là

A. khai triển “chiến lược thế giới”.

B. khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh

C. đàn áp phong trào giải phóng dân tộc toàn cầu.

D. chặn lại tiến đến xóa bỏ CNXH trên toàn cầu.

Câu 8: Nhận định nào sau đây là đúng nhất sau vụ khủng bố 11/9/2001 ở Mĩ?

A. Chủ nghĩa khủng bố ko chỉ là vấn đề riêng của Mĩ nhưng mà là vấn đề chung của toàn toàn cầu.

B. Nước Mĩ luôn đứng trước nguy cơ khủng bố và an nnh chính trị bị dọa nạt.

C. Mĩ và các nước Tây Âu luôn đứng trước nguy cơ bị tấn công và khủng bố.

D. Các nước Đông Nam Á đang đứng trước nguy cơ bị tấn công và khủng bố.

Câu 9: Kết quả to nhất nhưng mà quân dân ta đạt được ở chiến dịch Việt Bắc thu – đông 5 1947 là

A. bảo vệ kiên cố căn cứ địa Việt Bắc.

B. quân nhân chủ lực của ta trưởng thành hơn trong tranh đấu.

C. làm vỡ nợ kế họach “đánh nhanh thắng nhanh”, buộc địch chuyển sang đánh dài lâu với ta.

D. xoá sổ nhiều sinh lực địch.

Câu 10: . Tại sao sau lúc thứ tự 2 cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ chẳng thể thiết lập thứ tự toàn cầu 1 cực?

A. Sự vươn lên mạnh bạo của các cường quốc.

B. Sự hiện ra của chủ nghĩa khủng bố.

C. Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực vốn đầu tư.

D. Hệ thống thực dân địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.

Câu 11: Sự tăng trưởng kinh tế của Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2 là do nguyên cớ chủ chốt nào dưới đây?

A. Do cương vực bao la, khoáng sản thiên phong phú.

B. Nhân tố con người được coi là vốn quý nhất.

C. Chi phí cho quốc phòng thấp.

D. Vận dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất.

Câu 12: Sự kiện nào dưới đây có tác động hăng hái tới phong trào cách mệnh Việt Nam những 5 1919-1925?

A. Các nước thắng trận họp Hội nghị Vécsai và Oasinhtơn.

B. Cách mệnh tháng Mười Nga thành công 1917.

C. Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.

D. Chiến tranh toàn cầu thứ nhất hoàn thành.

Câu 13: Chủ trương canh tân – mở cửa của Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc được đề ra tại

A. Đại cách mệnh văn hóa vô sản (1966 – 1976).

B. Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ XII (9/1982).

C. Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc (12/1978).

D. Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ XIII (10/1987).

Câu 14: Hai xu thế trong phong trào yêu nước theo thiên hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế kỷ XX có sự không giống nhau về

A. tư tưởng.                        

B. mục tiêu.                   

C. cách thức.             

D. phân khúc chỉ huy.

Câu 15: . Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa 3 cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tại Hội nghị Ianta là

A. Thành lập tổ chức quốc tế – Liên Hợp Quốc.

B. Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận.

C. kết thúc chiến tranh thế giới thứ 2 để tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

D. Giải quyết các hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT DUY TÂN- ĐỀ 04

Câu 1: Thuộc tính của cuộc Cách mệnh tháng 8 5 1945 ở Việt Nam là

A. cách mệnh tư sản.           

B. cách mệnh xã hội chủ nghĩa.

C. cách mệnh dân chủ tư sản kiểu cũ.         

D. cách mệnh dân tộc dân chủ sở hữu dân.

Câu 2: Khó khăn nào dọa nạt trực tiếp tới nền độc lập của Việt Nam sau Cách mệnh tháng 8 5 1945?

A. Chính quyền cách mệnh non trẻ.

B. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành.

C. Hơn 90% dân số ko biết chữ.

D. Các thần thế đế quốc và phản động bủa vây, chống phá.

Câu 3: Nhân tố nào tạo cơ hội thuận tiện để Cách mệnh tháng 8 5 1945 ở Việt Nam diễn ra mau chóng và ít đổ máu?

A. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.       

B. Sự sẵn sàng chăm chút về mọi mặt.

C. Nhân dân đã chuẩn bị nổi dậy .  

D. Sự chỉ huy đúng mực của Đảng.

Câu 4: Sự kiện nào trực tiếp dẫn tới cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ vào ngày 19/12/1946?

A. Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải đầu hàng.

B. Hội nghị Phông-ten nơ-blô thất bại.

C. Nhân dân tự phát nổi dậy đánh Pháp.

D. Quân ta khiêu khích Pháp.

Câu 5: Ý nào sau đây không hề là nguyên cớ các nhà yêu nước tân tiến đầu thế kỉ XX

quyết định chọn lọc tuyến đường cứu nước theo thiên hướng dân chủ tư sản

A. triều đình phong kiến Việt Nam đã ngả theo hướng quân chủ lập hiến.

B. họ thấy được tính ưu việt của cách mệnh dân chủ tư sản.

C. có sự hậu thuẫn đắc lực của giai cấp tư sản dân tộc.

D. lúc tuyệt vọng về đường lối nên họ tiếp nhận tư tưởng dân chủ tư sản từ bên ngoài.

Câu 6: Đối với việc bảo vệ Đất nước, chấm dứt hợp nhất tổ quốc về mặt nhà nước có ý nghĩa gì?

A. Là điều kiện chính trị căn bản để phát huy sức mạnh toàn diện của tổ quốc.

B. Là đề xuất thế tất, khách quan của sự tăng trưởng cách mệnh Việt Nam.

C. Thể hiện lòng yêu nước, ý thức kết đoàn, ý chí hợp nhất tổ quốc.

D. Thể hiện nỗ lực xây dựng 1 nước Việt Nam độc lập, hợp nhất và đi lên CNXH.

Câu 7: Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự tăng trưởng kinh tế của Mĩ sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2 để tăng cường sự nghiệp công nghiệp hóa, đương đại hóa tổ quốc?

A. Tăng lên trình độ tập hợp vốn và lao động.

B. Tăng mạnh tăng cường cộng tác với các nước khác.

C. Phần mềm các thành quả khoa học – kĩ thuật.

D. Khai thác và sử dụng có lí nguồn khoáng sản.

Câu 8: Điều kiện quan trọng để Nhật Bản có thể thực hiện được canh tân Minh Trị?

A. Phân khúc quý tộc  có điểm tốt chính trị to và có vai trò quyết định.

B. Xác lập quyền cai trị của quý tộc, tư sản.

C. Chế độ Mạc Phủ bị lật đổ, Thiên hoàng Minh Trị nắm quyền.

D. Giai cấp tư sản càng ngày càng trưởng thành và có thần thế về kinh tế.

Câu 9: Ý nào dưới đây phản ảnh ko đúng về nội dung Hiệp định Sơ bộ (6 – 3 – 1946) được kí kết giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Pháp?

A. Việt Nam và Pháp đều dừng bắn để tạo điều kiện thuận tiện cho 1 cuộc thương thảo.

B. Pháp được phép đem 15.000 quân vào miền Bắc nước ta làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật thay cho quân Trung Hoa Dân quốc.

C. Việt Nam được Pháp xác nhận là 1 tổ quốc tự do, có chính phủ và nghị viện riêng.

D. Việt Nam được Pháp xác nhận là 1 tổ quốc độc lập, có chính phủ, nghị viện riêng.

Câu 10: Thuộc tính cuộc nội chiến cách mệnh ở Trung Quốc (1946 – 1949) là

A. cách mệnh tư sản.           

B. chiến tranh giải phóng dân tộc.

C. cách mệnh xã hội chủ nghĩa.      

D. cách mệnh dân tộc dân chủ.

Câu 11: Nhân tố căn bản nhất của toàn cầu ảnh hưởng tới chủ trương đổi mới tổ quốc của Đảng Cộng sản Việt Nam (12/1986)?

A. Xu thế hòa hoãn Đông – Tây từ đầu những 5 70 của thế kỷ XX.

B. Ảnh hưởng của cuộc cách mệnh khoa học – công nghệ và xu hướng thế giới hóa.

C. Sự vươn lên mạnh bạo về kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản.

D. Công cuộc canh tân mở cửa ở Trung Quốc từ 5 1978.

Câu 12: So với cuộc khai thác thực dân địa lần thứ nhất (1897-1914), cuộc khai thác thực dân địa lần thứ 2 (1919-1929) của Pháp ở Đông Dương có điểm mới nào dưới đây?

A. Đầu cơ vốn với vận tốc nhanh, quy mô to.

B. Vơ vét khoáng sản tự nhiên các nước thực dân địa.

C. Đầu  tư vào ngành giao thông vận chuyển và nhà băng.

D. Tăng mạnh đầu cơ vào nông nghiệp, khai thác mỏ.

Câu 13: Sau lúc CNXH sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu, những tổ quốc nào còn kiên định tuyến đường CNXH?

A. Việt Nam, Cuba, Trung Quốc, Lào, Campuchia.

B. Việt Nam, Trung Quốc, Cu 3, Bắc Triều Tiên, Campuchia.

C. Trung Quốc, Việt Nam, Bắc Triều Tiên, Lào, Cuba.

D. Trung Quốc, Việt Nam, Lào, Campuchia, Cuba.

Câu 14: Chiến tranh lạnh hoàn thành đã tác động như thế nào tới Đông Nam Á?

A. Tất cả quốc gia Đông Nam Á có điều kiện để tăng trưởng kinh tế.

B. Mĩ mở mang can thiệp vào Đông Nam Á.

C. Vị thế của ASEAN được tăng lên.

D. Vấn đề Cam puchia từng bước được tháo gỡ.

Câu 15: Nhận xét nào sau đây phản ảnh đúng về thuộc tính của phong trào Cần vương?

A. Là phong trào tranh đấu tự phát của dân cày.

B. Là phong trào tranh đấu theo thiên hướng dân chủ tư sản.

C. Là phong trào yêu nước mang tính dân tộc thâm thúy.

D. Là phong trào yêu nước mang tính dân chủ sở hữu dân.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT DUY TÂN- ĐỀ 05

Câu 1: Nội dung nào dưới đây là thuộc tính của cuộc Chiến tranh toàn cầu thứ nhất (1914 – 1918)? A. Chiến tranh phân chia khuôn khổ tác động giữa các nước đế quốc.

B. Chính nghĩa thuộc về phe Liên minh.

C. Chính nghĩa thuộc về phe Hiệp ước.

D. Chiến tranh đế quốc xâm lăng phi chính nghĩa.

Câu 2: Ngay sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2, quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ là

A. đồng minh.          

B. đối tác.       

C. đối đầu.      

D. cộng tác.

Câu 3: Hội Việt Nam Cách mệnh Thanh niên là tổ chức cách mệnh theo thiên hướng

A. vô sản.     

B. canh tân.    

C. phong kiến.            

D. dân chủ tư sản.

Câu 4: Thực dân Pháp thực hiện xâm lăng Việt Nam vào cuối thế kỉ XIX với mục tiêu chủ chốt là

A. mở mang thị phần.        

B. tuyên giáo Thiên chúa.

C. khai hóa tân tiến.          

D. biến Việt Nam thành căn cứ quân sự.

Câu 5: Nội dung nào dưới đây không hề là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)? A. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

B. Thành lập khối Đồng minh chống phát xít.

C. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

D. Phân chia khuôn khổ tác động ở châu Âu và châu Á.

Câu 6: Sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2, Mĩ tiến hành “Chiến lược thế giới” với tham vọng chủ chốt là A. làm bá chủ toàn cầu.

B. đàn áp phong trào cách mệnh toàn cầu.

C. chặn lại, tiến đến xoá sổ các nước xã hội chủ nghĩa.

D. khống chế các nước tư bản đồng minh lệ thuộc vào Mĩ.

Câu 7: Phong trào cách mệnh 1930 – 1931 ở Việt Nam đã tiến hành nhiệm vụ chống

A. đế quốc và tư sản.           

B. phong kiến và tay sai.

C. phong kiến và tư sản.      

D. đế quốc và phong kiến.

Câu 8: Trước nguy cơ bị các nước phương Tây xâm lăng, Xiêm đã tiến hành giải pháp gì để bảo vệ nền độc lập?

A. Dựa vào thần thế của các nước hàng xóm.          

B. Quân sự hóa nền kinh tế trong nước.

C. Chuẩn bị lực lượng quân sự hùng mạnh.            

D. Thực hiện cơ chế ngoại giao mềm mỏng.

Câu 9: Sau Hiệp ước 1862, triều đình nhà Nguyễn đã hạ lệnh cho Trương Định phải

A. đầu hàng Pháp.   

B. bãi binh.

C. cương quyết chống Pháp.   

D. thương thảo với Pháp.

Câu 10: Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng là tờ báo

A. Thanh niên.         

B. Búa liềm.   

C. An Nam trẻ.           

D. Đỏ.

Câu 11: Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5 – 1941) chủ trương thành lập

A. Chiến trường Thống nhất dân chủ Đông Dương.

B. Chiến trường Liên Việt.

C. Chiến trường Việt Minh.

D. Chiến trường Thống nhất quần chúng Phản đế Đông Dương.

Câu 12: Chiến tranh toàn cầu thứ nhất (1914 – 1918) hoàn thành với sự thất bại của phe nào?

A. Đồng minh.         

B. Liên minh.

C. Phát xít.     

D. Hiệp ước.

Câu 13: 5 1921, nước Nga tiến hành cơ chế nào?

A. Chính sách mới.  

B. Chính sách cộng sản thời chiến.

C. Chính sách kinh tế mới.  

D. Chính sách hàng xóm gần gũi.

Câu 14: Đề xuất nào dưới đây đặt ra đối với nhiều nước trong khu vực Đông Nam Á sau lúc giành được độc lập?

A. Hiệp tác cùng tăng trưởng.    

B. Phát triển kinh tế độc lập.

C. Hiệp tác chặt chẽ với Liên Xô.      

D. Liên kết chặt chẽ với Mĩ.

Câu 15: Hội nghị Ianta diễn ra trong bối cảnh Chiến tranh toàn cầu thứ 2

A. mở đầu diễn ra thảm khốc.     

B. bước vào công đoạn hoàn thành.

C. mở đầu bùng nổ.  

D. đã hoàn thành.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Duy Tân. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phạm Hồng Thái
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ngô Thời Nhiệm

Chúc các em học tốt! 

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Quảng Chí

55

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Văn Thoại

55

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Trọng Tấn

77

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hòa An

58

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phạm Hồng Thái

55

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ngô Thời Nhiệm

69

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Lịch #Sử #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Duy #Tân


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Lịch #Sử #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Duy #Tân

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button