Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 – Trường THPT Đinh Tiên Hoàng có đáp án

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Đinh Tiên Hoàng có đáp án đầy đủ được Học Điện Tử Cơ Bản tổng hợp và biên soạn dựa trên các tri thức ôn tập. Các đề thi trong tài liệu bao gồm cả những câu hỏi căn bản và tăng lên, phân phối các em lớp 12 trong quá trình ôn tập sẵn sàng cho các kỳ thi sắp đến.

TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; không tính thời kì phát đề

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 81: Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thu chủ quản bởi cơ quan nào sau đây?

A. Thân                       B. Rễ                         C. Lá                           D. Hoa

Câu 82: Quá trình tiêu hóa xenlulôzơ của động vật nhai lại chủ quản diễn ra ở:

A. Dạ múi khế                          B. Dạ tổ ong

C. Dạ lá sách                            D. Dạ cỏ

Câu 83: Trong giai đoạn dịch mã, phân tử nào sau đây vào vai trò như “người thông dịch”?

A. ADN.                                  B. tARN.

C. rARN.                                 D. mARN

Câu 84: Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim nào sau đây được sử dụng để gắn gen cần chuyển với ADN thể truyền?

A. ADN pôlimeraza.

B. Ligaza.

C. Restrictaza.

D. ARN pôlimeraza.

Câu 85:  Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn  E. coli, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac.

B. Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và mở đầu phiên mã.

C. Khi môi trường ko có lactôzơ thì gen điều hòa (R) ko phiên mã.

D. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 3 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 3 lần.

Câu 86: Phép lai P: ♀ XaXa x ♂XAY, nhận được F1. Biết rằng trong giai đoạn giảm phân tạo nên giao tử cái, cặp thể nhiễm sắc giới tính ko phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra tầm thường; giai đoạn giảm phân tạo nên giao tử đực diễn ra tầm thường. Theo lí thuyết, trong số các cá thể F1 có thể hiện ra cá thể có kiểu gen nào sau đây?

A. XAXAXa                            B. XAXAY                             C. XAXaY                             D. XaXaY

Câu 87: Trùng roi (Trichomonas) sống trong ruột mối tiết enzim phân giải xenlulôzơ trong thức ăn của mối thành đường để nuôi sống cả 2. Đây là thí dụ về mối quan hệ

A. Hiệp tác.                               B. Hội sinh.

C. Cộng sinh.                           D. Kí sinh.

Câu 88: Theo lí thuyết, thân thể có kiểu gen aaBb giảm phân tầm thường tạo ra loại giao tử ab chiếm tỷ lệ

A. 25%.                                   B. 12,5%.                                 C. 50%.                                   D. 75%.

Câu 89: Khi nói về các đặc biệt căn bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Kích tấc của quần thể ko lệ thuộc vào điều kiện môi trường.

B. Sự phân bố cá thể có tác động đến bản lĩnh khai thác nguồn sống trong môi trường.

C. Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn bất biến, ko chỉnh sửa theo mùa, theo 5.

D. Khi kích tấc quần thể đạt mức tối đa thì vận tốc phát triển của quần thể là béo nhất.

Câu 90: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội?

A. AA  x  Aa.                           B. AA  x  AA.

C. Aa  x  Aa.                            D. Aa  x  aa.

Câu 91: Theo thuyết tiến hóa đương đại, hiện tượng luận bàn các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là

A. Chọn lọc thiên nhiên.

C. Di – nhập gen.

B. Đột biến.

D. Giao phối ko trùng hợp.

Câu 92: 1 quần thể đang ở hiện trạng thăng bằng di truyền có tần số alen a là 0,7. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể này là

A. 0,09.                                    B. 0,49.                                    C. 0,42.                                    D. 0,60.

Câu 93: Thành tựu nào sau đây là phần mềm của công nghệ tế bào?

A.  Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người

B. Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.

C. Tạo giống lúa “gạo vàng” có bản lĩnh tổng hợp p-carôten (tiền vitamin A) trong hạt

D. Tạo giống pomato từ khoai tây và cà chua.

Câu 94: Theo Đacuyn, nhân vật chịu ảnh hưởng trực tiếp của chọn lựa thiên nhiên là

A. cá thể.

B. quần thể. 

C. quần xã.

D. hệ sinh thái.

Câu 95: Khi nói về bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Trong 1 lưới thức ăn, các loài có cùng mức dinh dưỡng hợp thành 1 bậc dinh dưỡng.

B. Trong 1 chuỗi thức ăn, 1 loài có thể thuộc nhiều bậc đinh dưỡng không giống nhau.

C. Sinh vật ở bậc dinh dưỡng cao nhất là mắt xích mở đầu của chuỗi thức ăn.

D. Bậc dinh dưỡng cấp 1 gồm các loài động vật ăn thực vật.

Câu 96: Cây có mạch và động vật lên cạn hiện ra ở kỉ nào?

A. Ki Pecmi

B. Kỉ Cambri

C. Ki Silua

D. Kỉ Ocđovic

Câu 97: Sự luận bàn chéo ko cân giữa các crômatit ko cùng chị em trong 1 cặp NST đồng nhất là nguyên do dẫn tới

A. Hoán vị gen.                                    B. Đột biến lặp đoạn và mất đoạn NST.

C. Đột biến thể lệch bội.                       D. Đột biến đảo đoạn NST.

Câu 98: Khi nói về ổ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

A. Hai loài có ổ sinh thái không giống nhau thì ko canh tranh nhau.

B. Cùng 1 nơi ở luôn chỉ chứa 1 ổ sinh thái.

C. Sự tạo nên loài mới gắn liền với sự tạo nên ổ sinh thái mới.

D. Cạnh tranh cùng loài là nguyên do chính làm mờ rộng ổ sinh thái của mỗi loài.

Câu 99: Cho nhiều hạt nảy mầm vào 1 bình nối kín với ống đựng nước vôi trong hay Ca(OH)2 loãng, sau 1 thời kì nước vôi vẫn đục chứng tỏ

A. Hô hấp tiêu thụ ôxi.                                      B. Hô hấp sản sinh CO2.

C. Hô hấp giải phóng hóa năng.                         D. Hô hấp sinh nhiệt.

Câu 100: Thân thể có kiểu gen nào dưới đây được gọi là thể dị hợp tử về 2 cặp gen đang xét?

A. AaBB.                                 B. AaBb

C. AABB.                                D. Aabb.

ĐÁP ÁN

81-B

82-D

83-B

84-B

85-D

86-D

87-C

88-C

89-B

90-B

91-C

92-B

93-D

94-A

95-A

96-C

97-B

98-D

99-B

100-B

101-A

102-B

103-A

104-A

105-C

106-A

107-C

108-A

109-C

110-D

111-D

112-A

113-D

114-C

115-C

116-B

117-B

118-C

119-A

120-B

—{Để xem nội dung đề 101-120 đề số 1, các em vui lòng đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để xem trực tuyến hoặc tải về}—

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG- ĐỀ  02

Câu 81: Rễ cây hấp thu những chất nào?

A. Nước cộng với các ion khoáng.

B. Nước cùng các chất dinh dưỡng.

C. O2 và các chất dinh dưỡng hoà tan trong nước.

D. Nước cùng các chất khí.

Câu 82: Tiêu hoá là giai đoạn

A. làm chuyển đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.

B. chuyển đổi các chất dễ ợt thành các chất phức tạp đặc biệt cho thân thể.

C. chuyển đổi thức ăn thành các chẩt dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP.

D. chuyển đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất dễ ợt nhưng thân thể hấp thu được.

Câu 83: Ở sinh vật nhân sơ, axit amin bắt đầu cho việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là:

A. alanin                     B. foocmin mêtiônin.   

C. valin.                      D. mêtiônin.

Câu 84: Làm thế nào 1 gen đã được cắt rời có thể kết hợp được với thể truyền là plasmit đã được mở vòng lúc người ta trộn chúng lại với nhau để phục vụ phân tử ADN tái tổ hợp?

A. Nhờ enzim ligaza.

B. Nhờ enzim restrictaza.

C. Nhờ kết hợp bổ sung của các nuclêôtit.

D. Nhờ enzim ligaza và restrictaza.

Câu 85: Vùng khởi động (vùng P hay promotor) của Operon là

A. nơi ARN polymerase bám vào và khởi động giai đoạn phiên mã.

B. vùng mã hóa cho prôtêin trực tiếp tham dự vào giai đoạn luận bàn chất của tế bào.

C. vùng gen mã hóa prôtêin ức chế.

D. trình tự nuclêôtit đặc trưng, nơi kết hợp của protein ức chế.

Câu 86: Đột biến cấu trúc thể nhiễm sắc gồm có các dạng là

A. lặp đoạn, mất đoạn, đảo đoạn.

B. thêm đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.

C. chuyển đoạn, thêm đoạn và mất đoạn. 

D. thay đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.

Câu 87: Đặc thù nào ko phải là đặc biệt sinh thái của quần thể?

A. Mật độ quần thể. 

B. Kiểu phân bố các cá thể trong quần thể.

C. Tỉ lệ giới tính.

D. Tần số hơi hơi của các alen về 1 gen nào ấy.

Câu 88: Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, phát biểu nào sau đây sai?

A. Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

B. Khả năng phản ứng của thân thể trước môi trường do ngoại cảnh quyết định.

C. Thầy u ko truyền cho con tính trạng đã tạo nên sẵn nhưng truyền đạt 1 kiểu gen.

D. Kiểu hình của 1 thân thể ko chỉ lệ thuộc vào kiểu gen nhưng còn lệ thuộc vào điều kiện môi trường.

Câu 89: Quan hệ giữa cây phong lan sống trên cây thân gỗ và cây thân gỗ này là quan hệ

A. kí sinh                     B. cộng sinh                C. ức chế – cảm nhiễm.           D. hội sinh.

Câu 90: Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân ly theo tỉ lệ 1 :1 ?

A. aa × aa                    B. Aa × Aa                  C. AA × AA                           D. AA × Aa

Câu 91: Theo ý kiến của thuyết tiến hóa đương đại, nguồn biến dị di truyền của quần thể là:

A. đột biến và biến dị tổ hợp.

B. do ngoại cảnh chỉnh sửa.

C. biến dị cá thế hay ko xác định.

D. biến dị cá thể hay biến dị xác định.

Câu 92: Quần thể nào sau đây ở hiện trạng thăng bằng di truyền?

A. 0,06AA : 0,55Aa: 0,36aa                           B. 0,01AA : 0,95Aa: 0,04aa.

C. 0,04AA : 0,32Aa: 0,64aa                           D. 0,25AA : 0,59Aa: 0;16aa.

Câu 93: Cơ sở tế bào học của nuôi cấy mô, tế bào được dựa trên

A. giai đoạn phiên mã và dịch mã ở tế bào con giống với tế bào mẹ.

B. sự nhân đôi và phân li đồng đều của thể nhiễm sắc trong nguyên phân và giảm phân.

C. sự nhân đôi và phân li đồng đều của thể nhiễm sắc trong giảm phân.

D. sự nhân đôi và phân li đồng đều của thể nhiễm sắc trong nguyên phân.

Câu 94: Hai loài ốc có vỏ xoắn ngược chiều nhau; 1 loài xoắn ngược chiều kim đồng hồ, loài kia xoắn theo chiều kim đồng hồ nên chúng chẳng thể giao hợp được với nhau. Đây là hiện tượng

A. cách li tập tính        B. cách li cơ học.        C. cách li thời kì      D. cách li nơi ở.

Câu 95: Tháp sinh thái luôn có dạng đáy rộng ở dưới, đỉnh hẹp ở trên là tháp trình diễn

A. số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng.

B. sinh khối của các bậc dinh dưỡng.

C. sinh khối và số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng. 

D. năng lượng của các bậc dinh dưỡng.

Câu 96: Đại địa chất nào còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát?

A. Đại thái cố              B. Đại cổ sinh             C. Đại trung sinh         D. Đại tân sinh.

Câu 97: Ở 1 loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp thể nhiễm sắc đồng nhất được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm hiện ra thể 1. Kiểu gen có thể có của thể 1 là

A. AaBbEe                  B. AaBbDEe.             C. AaBbDddEe.         D. AaaBbDdEe.

Câu 98: Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?

A. Ánh sáng.               B. Nước.                     C. Nhiệt độ.                D. Mối quan hệ giữa các sinh vật.

Câu 99: Ở thực vật, trong 4 miền ánh sáng sau đây, cường độ quang hợp yếu nhất ở miền ánh sáng nào?

A. đỏ.                          B. da cam.                   C. lục.                         D. xanh tím.

Câu 100: Hiện tượng di truyền làm giảm thiểu sự nhiều chủng loại của sinh vật là

A. phân li độc lập.       B. tương tác gen.         C. kết hợp gen hoàn toàn.       D. hoán vị gen.

ĐÁP ÁN

81. A

82. D

83. B

84. A

85. A

86. A

87. D

88. B

89. D

90. D

91. A

92. C

93. D

94. B

95. D

96. C

97. B

98. D

99. C

100. C

101. A

102. A

103. A

104. D

105. B

106. B

107. B

108. D

109. A

110. A

111. C

112. A

113. A

114. B

115. C

116. B

117. B

118. A

119. B

120. B

—{Để xem nội dung đề 101-120 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để xem trực tuyến hoặc tải về}—

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG- ĐỀ  03

Câu 81: Trong thân thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng cần thiết nào sau đây là thành phần của prôtêin? 

      A. Nitơ.                                B. Kẽm.                                C. Đồng.                              D. Kali.

Câu 82: Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

      A. Thỏ.                                 B. Thằn lằn.                         C. Ếch đồng.                        D. Châu chấu.

Câu 83: Trong tế bào, nuclêôtit loại timin là đơn phân cấu hình thành phân tử nào sau đây?

      A. rARN.                             B. Prôtêin.                            C. mARN.                            D. ADN.

Câu 84: Theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây cho đời con có điểm cộng lai cao nhất?

      A. AABB x AABB.            B. AAbb x aabb.                 C. aabb x AABB.               D. aaBB x AABB.

Câu 85: Trong chế độ điều hòa hoạt động của opêron Lạc ở vi khuẩn E. coli, prôtêin nào sau đây được tổng hợp ngay cả lúc môi trường ko có lactôzơ? 

      A. Prôtêin ức chế.                B. Prôtêin Lac A.                 C. Prôtêin Lac Y.                 D. Prôtêin Lac Z.

Câu 86: Dạng đột biến NST nào sau đây làm chỉnh sửa cấu trúc NST?

      A. Lệch bội.                         B. Chuyển đoạn.                  C. Đa bội.                            D. Dị đa bội.

Câu 87: Nhân tố sinh thái nào sau đây là yếu tố không có con?

      A. Chim sâu.                        B. Ánh sáng.                        C. Sâu ăn lá lúa.                   D. Cây lúa

Câu 88: Thân thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp 2 cặp gen?

      A. AAbb.                             B. AaBb.                              C. AABb.                             D. AaBB.

Câu 89: Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ phân phối giữa các loài?

      A. Kí sinh.                                                                         B. Ức chế – cảm nhiễm.

      C. Cạnh tranh.                                                                   D. Cộng sinh.

Câu 90: Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng ko đồng nhất trên NST giới tính X có 2 alen là A và a. Theo lí thuyết, cách viết kiểu gen nào sau đây sai?

      A. XAXa.                              B. XAY.                                C. XaXa.                               D. XAYA

Câu 91: Theo thuyết tiến hóa đương đại, yếu tố nào sau đây định hướng giai đoạn tiến hóa?

      A. Giao phối ko trùng hợp.                                       B. Đột biến.

      C. Các nhân tố trùng hợp.                                                D. Chọn lọc thiên nhiên.

Câu 92: 1 quần thể thực vật, xét 1 gen có 2 alen là A và a. Nếu tần số alen A là 0,4 thì tần số alen a của quần thể này là

      A. 0,5.                                  B. 0,3.                                  C. 0,6.                                  D. 0,4.

Câu 93: Nuôi cấy các hạt phấn có kiểu gen Ab trong ống thử hình thành các mô đơn bội, sau ấy gây lưỡng bội hóa có thể tạo được các cây có kiểu gen 

      A. AAbb.                             B. AABB.                            C. aabb.                                D. aaBB.

Câu 94: Theo thuyết tiến hóa đương đại, yếu tố tiến hóa nào sau đây ko làm chỉnh sửa tần số alen của quần thể? 

      A. Giao phối ko trùng hợp.                                       B. Đột biến.

      C. Chọn lọc thiên nhiên.                                                       D. Các nhân tố trùng hợp.

Câu 95: Vào mùa sinh sản, các cá thể cái trong quần thể cò giành giật nhau nơi thuận tiện để làm tổ. Đây là thí dụ về mối quan hệ

      A. cạnh tranh cùng loài.                                                    B. phân phối cùng loài.

      C. hội sinh.                                                                       D. cộng tác.

Câu 96: Trong lịch sử tăng trưởng của sinh giới qua các đại địa chất, nhân loại hiện ra ở đại

      A. Tân sinh.                         B. Nguyên sinh.                   C. Trung sinh.                      D. Cổ sinh. 

Câu 97: 1 loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là A, a và B, b. Thân thể nào sau đây là thể 1?

      A. AaB.                                B. AaBb.                              C. AaBbb.                            D. AaBB.

Câu 98: Đặc thù nào sau đây là 1 trong những đặc biệt căn bản của quần thể sinh vật?

      A. Thành phần loài.             B. Loài điểm cộng.

      C. Loài đặc biệt.                D. Cấu trúc tuổi.

Câu 99: Có thể sử dụng vật liệu nào sau đây để chiết rút diệp lục?

      A. Củ nghệ.                          B. Quả gấc 9.                  C. Lá tươi tốt.                   D. Củ cà rốt.

Câu 100: 1 gen ảnh hưởng tới sự bộc lộ của 2 hay nhiều tính trạng không giống nhau được gọi là

      A. phân li độc lập.                B. kết hợp gen.

      C. kết hợp giới tính.             D. gen đa hiệu.

ĐÁP ÁN

81.A

92.D

93.D

84.C

85.A

86.B

87.B

88.A

89.D

90.D

91.D

92.C

93.A

94.A

95.A

96.A

97.A

98.D

99.C

100.D

101.C

102.C

103.D

104.A

105.A

106.A

107.A

108.D

109.D

110.C

111.D

112.A

113.A

114.A

115.B

116.B

117.B

118.C

119.A

120.A

—{Còn tiếp}—

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG- ĐỀ  04

Câu 1. Phân tử nào sau đây chỉ còn đó dưới dạng mạch đơn?

   A. ADN.                           B. tARN.                          C. rARN.                          D. mARN.

Câu 2. Mã di truyền nào sau đây mã hóa cho 1 axit amin sử dụng trong giai đoạn dịch mã?

   A. 5’UAA3’.                     B. 3’UAU5’.                     C. 3’GAU5’.                     D. 5’UGA3’.

Câu 3. Cơ sở tế bào của hiện tượng hoán vị gen là:

A. Nhân đôi ADN ở kỳ trung gian.

B. Nhân đôi thể nhiễm sắc ở kỳ trung gian.

C. Tiếp hợp luận bàn chéo ở kỳ đầu giảm phân I.

D. Phân li thể nhiễm sắc ở kỳ sau phân bào.

Câu 4. Ở người, bệnh loạn sắc do 1 alen lặn nằm trên vùng ko đồng nhất của NST X, ko có alen tương ứng trên thể nhiễm sắc Y, alen trội quy định người tầm thường. Người nam giới bị loạn sắc có kiểu gen là:

   A. Xa.                                B. XaXa.                            C. XAY.                            D. XaY.

Câu 5. Ở ruồi giấm, màu mắt do 1 cặp alen A chi phối mắt đỏ; a chi phối mắt trắng. Cặp alen này nằm trên NST X ko có alen tương ứng trên Y. Nếu ko có đột biến, về mặt lí thuyết cặp thầy u nào sau đây ko sinh ra được ruồi con mắt trắng?

   A. XAXa XAY           B.  XaXXAY               C. XAXa XaY               D. XAXx XAY

Câu 6. Nhân tố nào sau đây có tính thông minh ra các alen mới thích ứng trong quần thể từ ấy làm vật liệu cho giai đoạn tạo nên quần thể thích ứng?

   A. Đột biến gen.                B. Giao phối.                     C. Biến dị tổ hợp.             D. Chọn lọc thiên nhiên.

Câu 7. Trong lịch sử tăng trưởng sự sống qua các đại địa chất, giai đoạn lên cạn của thực vật dẫn tới sự lên cạn của động vật xảy ra ở:

A. Kỷ Cambri của đại Cổ sinh.                                    B. Kỷ Carbon của đại Cổ sinh.

C. Kỷ Tam điệp của đại Tân sinh.                               D. Kỷ Silua của đại Cổ sinh.

Câu 8. Tỷ lệ giới tính trong quần thể có trị giá xấp xỉ 1 : 1 ở quần thể:

   A. Ngỗng.                         B. Muỗi.                            C. Hươu, nai.                    D. Người.

Câu 9. Nhân vật sinh vật nào sau đây có thể chuyển hóa amon (NH ) thành axit amin?

   A. Nấm.                            B. Động vật.                      C. Thực vật.                      D. Dây tơ hồng.

Câu 10. Ở người, cơ quan nào sau đây phân phối cho hoạt động tiêu hóa lipid có mặt trong thức ăn?

A. Tuyến nước miếng.                                                      B. Thực quản.

C. Bao tử.                                                                    D. Túi mật.

Câu 11. Máu đi vào động mạch chủ dưới ảnh hưởng lực co cơ của:

   A. Tâm thất trái.                B. Tâm thất phải.              C. Động mạch chủ.           D. Tâm nhĩ trái.

Câu 12. Ở sinh vật nhân sơ, trong giai đoạn tổng hợp protein từ 1 phân tử mARN có thể tạo nên cấu trúc gọi là polyribosome. Nhận định chuẩn xác nhất lúc nói về vai trò của polyribosome:

A. Làm tăng năng suất tổng hợp các protein cùng loại trong 1 đơn vị thời kì.

B. Bảo đảm cho giai đoạn dịch mã diễn ra liên tiếp từ lứa tuổi tế bào này sang lứa tuổi tế bào khác.

C. Tăng số lượng các protein khác loại trong 1 đơn vị thời kì nhưng các ribosome có thể tổng hợp.

D. Tăng năng suất tổng hợp các loại protein không giống nhau chuyên dụng cho cho các hoạt động sống của tế bào.

Câu 13. Trong giai đoạn điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, thành phầm tạo nên sau giai đoạn phiên mã của operon là:

A. 1 loại protein tương ứng của 3 gen Z, Y, A tạo nên 1 loại enzyme phân giải lactose.

B. 3 loại protein tương ứng của 3 gen Z, Y, A tạo nên 3 loại enzyme phân hủy lactose, chuyên chở lactose và hoạt hóa lactose.

C. 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A sau ấy chúng được dịch mã để phục vụ những thành phầm chung cuộc tham gia vào giai đoạn chuyên chở và phân giải lactose.

D. 1 chuỗi polyribonucleotide mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A.

Câu 14. Trong số các phát biểu chỉ ra dưới đây, phát biểu chuẩn xác về đột biến gen là:

A. Đột biến gen luôn gây hại cho thể đột biến vì phá vỡ hiện trạng đã được chọn lựa qua 1 thời kì dài.

B. Đột biến gen là các đột biến điểm làm chỉnh sửa trình tự 1 cặp nucleotide với các trường hợp: mất, đảo, lặp, chuyển 1 cặp nucleotide.

C. Đột biến gen có bản lĩnh tạo ra các alen mới làm tăng sự nhiều chủng loại vốn gen của quần thể sinh vật.

D. Đột biến gen hiện ra ngoài giai đoạn giảm phân tạo nên giao tử đều ko có bản lĩnh di truyền cho lứa tuổi sau.

Câu 15. Các nghiên cứu trên 1 loài động vật cho thấy, NST số 1 của chúng bị ngắn hơn so với NST dạng gốc ban sơ. Kiểu đột biến cấu trúc gây ra hiện tượng này chỉ có thể là do:

A. Mất đoạn NST hoặc chuyển đoạn ko hỗ tương giữa các NST không giống nhau trong tế bào.

B. Mất đoạn NST hoặc do hiện tượng đảo đoạn NST ở vùng chứa tâm động.

C. Chuyển đoạn trên cùng 1 cặp NST hoặc do hiện tượng mất đoạn NST.

D. Đảo đoạn NST ở vùng ko chứa tâm động hoặc do hiện tượng chuyển đoạn hỗ tương giữa 2 NST không giống nhau.

Câu 16. Ở 1 loài thực vật, màu sắc hoa do 1 cặp alen chi phối trong ấy alen A chi phối hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a chi phối hoa trắng. Lấy 1 cây hoa đỏ giao phấn với 1 cây hoa trắng và nhận được 1 số hạt lai, về mặt lí thuyết lúc đem gieo 3 trong số các hạt lai này chẳng thể có được:

A. Cả 3 cây đều cho hoa đỏ.

B. Cả 3 cây đều cho hoa trắng.

C. Trong 3 cây có cả cây hoa đỏ, có cả cây hoa trắng.

D. Mỗi cây đều có cả hoa đỏ lẫn hoa trắng.

Câu 17. Trong phép lai 3 tính trạng, trong ấy A là trội ko hoàn toàn so với a, B trội hoàn toàn so với b, C trội hoàn toàn so với c. Các gen nằm trên các cặp NST đồng nhất không giống nhau, ko có đột biến xảy ra. Cặp thầy u đem lai phải có kiểu gen như thế nào để đời sau nhận được tỷ lệ kiểu gen 9 : 9 : 3 : 3 : 3 : 3 : 1 : 1?

   A. AaBbCc  aaBbCc     

B. AaBbCc  aaBbCc hoặc AABbCc  AaBbCc.  

C. AaBbCc  AABbCc hoặc AaBbCc  aabbCc.   

D. AaBbCc  aaBbCc hoặc AaBbCc  aaBbcc.

Câu 18. Ở người, bệnh bạch tạng do 1 alen lặn (a) nằm trên NST thường chi phối, alen trội (A) quy định kiểu hình tầm thường. Trong 1 thị thành có sự thăng bằng di truyền về tính trạng bệnh bạch tạng, điều tra tại 1 bệnh viện phụ sản cho thấy cứ 10000 trẻ lọt lòng thì có 1 trẻ bị bệnh bạch tạng. Tần số alen A của quần thể người trong thị thành là:

   A. 0,99.                             B. 0,01.                             C. 0,0001.                         D. 0,9999.

Câu 19. Ở 1 quần thể thực vật lưỡng bội, giao phấn thăng bằng di truyền về tính trạng màu sắc hoa. Alen A chi phối hoa đỏ, alen a chi phối hoa trắng, trội lặn hoàn toàn và tỷ lệ cây hoa đỏ trong quần thể là 64%. Chỉ tính riêng các cây hoa đỏ này, tỷ lệ cây ko thuần chủng về tính trạng màu hoa là:

   A. 36%.                             B. 64%.                             C. 75%.                             D. 25%.

Câu 20. Trong kỹ thuật lai tạo, để giảng giải sự hiện ra điểm cộng lai ở đời con, giảng giải nào sau đây là chuẩn xác?

A. Nguyên nhân tạo nên điểm cộng lai là do phép lai giữa 2 dòng thuần chủng với nhau.

B. Sự tạo nên điểm cộng lai do lai tạo các dòng thuần không giống nhau về khu vực địa lí.

C. Điểm cộng lai là do tổ hợp lai, tạo kiểu gen dị hợp, sự tương tác vật chất di truyền của bố và mẹ ở đời con.

D. Điểm cộng lai hiện ra và bộc lộ cao nhất ở F1 và sau ấy giảm dần qua mỗi lứa tuổi giao hợp gần.

ĐÁP ÁN

1-D

2-B

3-C

4-D

5-D

6-A

7-D

8-D

9-C

10-D

11-A

12-A

13-D

14-C

15-A

16-D

17-B

18-A

19-C

20-C

21-C

22-A

23-A

24-B

25-B

26-C

27-B

28-C

29-D

30-D

31-C

32-C

33-C

34-A

35-B

36-D

37-B

38-A

39-C

40-D

—{Còn tiếp}—

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG- ĐỀ  05

Câu 1. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của thể nhiễm sắc ở sinh vật nhân thực, sợi căn bản có đường kính

      A. 2 nm.                               B. 300 nm.                           C. 11 nm.                          D. 30 nm.

Đáp án: C

Câu 2. Nếu thiếu tirôxin sẽ dẫn tới hậu quả gì đối với trẻ con?

      A. Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém tăng trưởng.

      B. Chậm béo hoặc dừng béo, trí tụê kém.

      C. Người bé bỏng hoặc đồ sộ.

      D. Các đặc điểm sinh dục nữ giới kém tăng trưởng.

Đáp án: B

Câu 3. Sinh sản vô tính ở động vật có những bề ngoài nào?

      A. Sinh đôi, nảy chồi, phân mảnh, tái sinh.

      B. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, tái sinh.

      C. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, bào tử.

      D. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh.

Đáp án: D

Câu 4. Trong xinap hóa học, thụ quan tiếp thu chất trung gian hóa học nằm ở

      A. màng trước xinap.           B. màng sau xinap.              C. chùy xinap.                   D. khe xinap.

Đáp án: B

Câu 5. Loại nuclêôtit nào sau đây ko phải là đơn phân cấu hình thành phân tử ADN?

      A. Ađênin.                            B. Timin.                              C. Uraxin.                         D. Guanin.

Đáp án: C

Câu 6. Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là

      A. auxin, gibêrelin, xitôkinin.                                           B. auxin, gibêrelin, êtilen.

      C. auxin, êtilen, axit abxixic                                             D. auxin, gibêrelin, axit abxixic

Đáp án: A

Câu 7. Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có công đoạn chung là

      A. chu trình Crep.                B. chuỗi truyền êlectron. C. đường phân.                     D. lên men.

Đáp án: C

Câu 8. Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ múi khế diễn ra như thế nào?

      A. Thức ăn được trộn với nước miếng và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ.

      B. Hấp thu bớt nước trong thức ăn.

      C. Thức ăn được ợ lên mồm để nhai lại.

      D. Tiết enzim pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở sinh vật và cỏ.

Đáp án: D

Câu 9. Bao tử của động vật nào sau đây có 4 ngăn?

      A. Bò.                                   B. Ngựa                               C. Thỏ.                              D. Chuột.

Đáp án: A

Câu 10. Thế nào là hướng xúc tiếp?

      A. Là phản ứng sinh trưởng đối với sự xúc tiếp

      B. Là sự sinh trưởng lúc có xúc tiếp với các cây cùng loài.

      C. Là sự sinh trưởng của thân (cành) về phía ánh sáng.

      D. Là sự vươn cao tranh ánh sáng với cây bao quanh.

Đáp án: A

Câu 11. Nhịp tim trung bình ở người là

      A. 75 nhịp/phút ở người trưởng thành, 100-120 nhịp/phút ở trẻ lọt lòng.

      B. 85 nhịp/phút ở người trưởng thành, 120-140 nhịp/phút ở trẻ lọt lòng.

      C. 75 nhịp/phút ở người trưởng thành, 120-140 nhịp/phút ở trẻ lọt lòng.

      D. 65 nhịp/phút ở người trưởng thành, 120-140 nhịp/phút ở trẻ lọt lòng.

Đáp án: C

Câu 12. Đối với cây ăn quả, chiết cành có ý nghĩa

      A. rút ngắn thời kì sinh trưởng, thu hoạch sớm và biết trước đặc tính của quả.

      B. làm tăng năng suất so với trước ấy.

      C. thay cây mẹ già cội, bằng cây con có nhựa sống hơn.

      D. cải biến kiểu gen của cây mẹ.

Đáp án: A

Câu 13. Khi bị kích thích thân thể phản ứng bằng cách co toàn quen thuộc động vật

      A. chưa có hệ tâm thần.                                                   B. có hệ tâm thần dạng chuỗi hạch.

      C. có hệ tâm thần dạng lưới.                                           D. có hệ tâm thần dạng ống.

Đáp án: C

Câu 14. Ở bướm, hoocmôn ecđixơn được sản xuất ra từ

      A. tuyến trước ngực             B. thể allata                          C. tuyến yên.                     D. tuyến giáp.

Đáp án: A

Câu 15. 1 gen có 1500 cặp nuclêôtít, đột mất tích 1 cặp nuclêôtít xảy ra ở địa điểm nào dưới đây sẽ gây hậu quả béo nhất trên cấu trúc của phân tử prôtêin do nó mã hóa?

      A. Đột biến ở cặp nuclêôtít thứ 200.                                B. Đột biến ở cặp nuclêôtít thứ 600.

      C. Đột biến ở cặp nuclêôtít thứ 400.                                D. Đột biến ở cặp nuclêôtít thứ 800.

Câu 16. Dạng đột biến gen nào dưới đây sẽ gây chuyển đổi chí ít trong cấu trúc của chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen ấy tổng hợp ?

      A. Đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit.                                     B. Đột biến thêm 2 cặp nuclêôtit.

      C. Đột mất tích 1 cặp nuclêôtit.                                       D. Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit.

Đáp án: D

Câu 17. Những dạng đột biến nào sau đây kiên cố làm chỉnh sửa chiều dài của thể nhiễm sắc?

(1) Đột biến gen.

(2) Mất đoạn thể nhiễm sắc.

(3) Lặp đoạn thể nhiễm sắc.

(4) Đảo đoạn ngoài tâm động.

(5) Chuyển đoạn ko hỗ tương.

Tổng số phương án đúng là:

      A. 5.                                     B. 3.                                     C. 4.                                  D. 2.

Đáp án: B

Câu 18. Vẻ ngoài học tập nào chỉ có ở động vật thuộc bộ Linh trưởng và người?

      A. In vết.                              B. Quen nhờn.                      C. Học khôn.                     D. Học ngầm.

Đáp án: C

Câu 19. Nhịp tim của Mèo là 120 nhịp/phút, chu kì tim của Mèo có thời kì là

      A. 0,5 giây.                           B. 0,1 giây.                           C. 0,8 giây.                       D. 1 giây.

Đáp án: A

Câu 20. Phát biểu nào sau đây là ko đúng ?

      A. Phát triển của động vật qua biến thái ko hoàn toàn là kiểu tăng trưởng nhưng ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác, con non gần giống con trưởng thành.

      B. Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu tăng trưởng trực tiếp ko qua công đoạn trung gian, con non khác con trưởng thành.

      C. Phát triển của động vật ko qua biến thái là kiểu tăng trưởng nhưng con non tăng trưởng trực tiếp ko qua lột xác chuyển đổi thành con trưởng thành.

      D. Phát triển của động vật ko qua biến thái là kiểu tăng trưởng nhưng con non có đặc điểm hình thái cấu tạo sinh lý gần giống con trưởng thành.

Đáp án: B

—{Còn tiếp}—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Đinh Tiên Hoàng có đáp án. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Hoằng Hóa có đáp án
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Duy Tân có đáp án
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án

Chúc các em học tốt!

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Đinh Tiên Hoàng có đáp án

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Đinh Tiên Hoàng có đáp án đầy đủ được Học Điện Tử Cơ Bản tổng hợp và biên soạn dựa trên các tri thức ôn tập. Các đề thi trong tài liệu bao gồm cả những câu hỏi căn bản và tăng lên, phân phối các em lớp 12 trong quá trình ôn tập sẵn sàng cho các kỳ thi sắp đến.

TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; không tính thời kì phát đề

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 81: Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thu chủ quản bởi cơ quan nào sau đây?

A. Thân                       B. Rễ                         C. Lá                           D. Hoa

Câu 82: Quá trình tiêu hóa xenlulôzơ của động vật nhai lại chủ quản diễn ra ở:

A. Dạ múi khế                          B. Dạ tổ ong

C. Dạ lá sách                            D. Dạ cỏ

Câu 83: Trong giai đoạn dịch mã, phân tử nào sau đây vào vai trò như “người thông dịch”?

A. ADN.                                  B. tARN.

C. rARN.                                 D. mARN

Câu 84: Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim nào sau đây được sử dụng để gắn gen cần chuyển với ADN thể truyền?

A. ADN pôlimeraza.

B. Ligaza.

C. Restrictaza.

D. ARN pôlimeraza.

Câu 85:  Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn  E. coli, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac.

B. Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và mở đầu phiên mã.

C. Khi môi trường ko có lactôzơ thì gen điều hòa (R) ko phiên mã.

D. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 3 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 3 lần.

Câu 86: Phép lai P: ♀ XaXa x ♂XAY, nhận được F1. Biết rằng trong giai đoạn giảm phân tạo nên giao tử cái, cặp thể nhiễm sắc giới tính ko phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra tầm thường; giai đoạn giảm phân tạo nên giao tử đực diễn ra tầm thường. Theo lí thuyết, trong số các cá thể F1 có thể hiện ra cá thể có kiểu gen nào sau đây?

A. XAXAXa                            B. XAXAY                             C. XAXaY                             D. XaXaY

Câu 87: Trùng roi (Trichomonas) sống trong ruột mối tiết enzim phân giải xenlulôzơ trong thức ăn của mối thành đường để nuôi sống cả 2. Đây là thí dụ về mối quan hệ

A. Hiệp tác.                               B. Hội sinh.

C. Cộng sinh.                           D. Kí sinh.

Câu 88: Theo lí thuyết, thân thể có kiểu gen aaBb giảm phân tầm thường tạo ra loại giao tử ab chiếm tỷ lệ

A. 25%.                                   B. 12,5%.                                 C. 50%.                                   D. 75%.

Câu 89: Khi nói về các đặc biệt căn bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Kích tấc của quần thể ko lệ thuộc vào điều kiện môi trường.

B. Sự phân bố cá thể có tác động đến bản lĩnh khai thác nguồn sống trong môi trường.

C. Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn bất biến, ko chỉnh sửa theo mùa, theo 5.

D. Khi kích tấc quần thể đạt mức tối đa thì vận tốc phát triển của quần thể là béo nhất.

Câu 90: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội?

A. AA  x  Aa.                           B. AA  x  AA.

C. Aa  x  Aa.                            D. Aa  x  aa.

Câu 91: Theo thuyết tiến hóa đương đại, hiện tượng luận bàn các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là

A. Chọn lọc thiên nhiên.

C. Di – nhập gen.

B. Đột biến.

D. Giao phối ko trùng hợp.

Câu 92: 1 quần thể đang ở hiện trạng thăng bằng di truyền có tần số alen a là 0,7. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể này là

A. 0,09.                                    B. 0,49.                                    C. 0,42.                                    D. 0,60.

Câu 93: Thành tựu nào sau đây là phần mềm của công nghệ tế bào?

A.  Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người

B. Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.

C. Tạo giống lúa “gạo vàng” có bản lĩnh tổng hợp p-carôten (tiền vitamin A) trong hạt

D. Tạo giống pomato từ khoai tây và cà chua.

Câu 94: Theo Đacuyn, nhân vật chịu ảnh hưởng trực tiếp của chọn lựa thiên nhiên là

A. cá thể.

B. quần thể. 

C. quần xã.

D. hệ sinh thái.

Câu 95: Khi nói về bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Trong 1 lưới thức ăn, các loài có cùng mức dinh dưỡng hợp thành 1 bậc dinh dưỡng.

B. Trong 1 chuỗi thức ăn, 1 loài có thể thuộc nhiều bậc đinh dưỡng không giống nhau.

C. Sinh vật ở bậc dinh dưỡng cao nhất là mắt xích mở đầu của chuỗi thức ăn.

D. Bậc dinh dưỡng cấp 1 gồm các loài động vật ăn thực vật.

Câu 96: Cây có mạch và động vật lên cạn hiện ra ở kỉ nào?

A. Ki Pecmi

B. Kỉ Cambri

C. Ki Silua

D. Kỉ Ocđovic

Câu 97: Sự luận bàn chéo ko cân giữa các crômatit ko cùng chị em trong 1 cặp NST đồng nhất là nguyên do dẫn tới

A. Hoán vị gen.                                    B. Đột biến lặp đoạn và mất đoạn NST.

C. Đột biến thể lệch bội.                       D. Đột biến đảo đoạn NST.

Câu 98: Khi nói về ổ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

A. Hai loài có ổ sinh thái không giống nhau thì ko canh tranh nhau.

B. Cùng 1 nơi ở luôn chỉ chứa 1 ổ sinh thái.

C. Sự tạo nên loài mới gắn liền với sự tạo nên ổ sinh thái mới.

D. Cạnh tranh cùng loài là nguyên do chính làm mờ rộng ổ sinh thái của mỗi loài.

Câu 99: Cho nhiều hạt nảy mầm vào 1 bình nối kín với ống đựng nước vôi trong hay Ca(OH)2 loãng, sau 1 thời kì nước vôi vẫn đục chứng tỏ

A. Hô hấp tiêu thụ ôxi.                                      B. Hô hấp sản sinh CO2.

C. Hô hấp giải phóng hóa năng.                         D. Hô hấp sinh nhiệt.

Câu 100: Thân thể có kiểu gen nào dưới đây được gọi là thể dị hợp tử về 2 cặp gen đang xét?

A. AaBB.                                 B. AaBb

C. AABB.                                D. Aabb.

ĐÁP ÁN

81-B

82-D

83-B

84-B

85-D

86-D

87-C

88-C

89-B

90-B

91-C

92-B

93-D

94-A

95-A

96-C

97-B

98-D

99-B

100-B

101-A

102-B

103-A

104-A

105-C

106-A

107-C

108-A

109-C

110-D

111-D

112-A

113-D

114-C

115-C

116-B

117-B

118-C

119-A

120-B

—{Để xem nội dung đề 101-120 đề số 1, các em vui lòng đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để xem trực tuyến hoặc tải về}—

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG- ĐỀ  02

Câu 81: Rễ cây hấp thu những chất nào?

A. Nước cộng với các ion khoáng.

B. Nước cùng các chất dinh dưỡng.

C. O2 và các chất dinh dưỡng hoà tan trong nước.

D. Nước cùng các chất khí.

Câu 82: Tiêu hoá là giai đoạn

A. làm chuyển đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.

B. chuyển đổi các chất dễ ợt thành các chất phức tạp đặc biệt cho thân thể.

C. chuyển đổi thức ăn thành các chẩt dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP.

D. chuyển đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất dễ ợt nhưng thân thể hấp thu được.

Câu 83: Ở sinh vật nhân sơ, axit amin bắt đầu cho việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là:

A. alanin                     B. foocmin mêtiônin.   

C. valin.                      D. mêtiônin.

Câu 84: Làm thế nào 1 gen đã được cắt rời có thể kết hợp được với thể truyền là plasmit đã được mở vòng lúc người ta trộn chúng lại với nhau để phục vụ phân tử ADN tái tổ hợp?

A. Nhờ enzim ligaza.

B. Nhờ enzim restrictaza.

C. Nhờ kết hợp bổ sung của các nuclêôtit.

D. Nhờ enzim ligaza và restrictaza.

Câu 85: Vùng khởi động (vùng P hay promotor) của Operon là

A. nơi ARN polymerase bám vào và khởi động giai đoạn phiên mã.

B. vùng mã hóa cho prôtêin trực tiếp tham dự vào giai đoạn luận bàn chất của tế bào.

C. vùng gen mã hóa prôtêin ức chế.

D. trình tự nuclêôtit đặc trưng, nơi kết hợp của protein ức chế.

Câu 86: Đột biến cấu trúc thể nhiễm sắc gồm có các dạng là

A. lặp đoạn, mất đoạn, đảo đoạn.

B. thêm đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.

C. chuyển đoạn, thêm đoạn và mất đoạn. 

D. thay đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.

Câu 87: Đặc thù nào chẳng hề là đặc biệt sinh thái của quần thể?

A. Mật độ quần thể. 

B. Kiểu phân bố các cá thể trong quần thể.

C. Tỉ lệ giới tính.

D. Tần số hơi hơi của các alen về 1 gen nào ấy.

Câu 88: Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, phát biểu nào sau đây sai?

A. Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

B. Khả năng phản ứng của thân thể trước môi trường do ngoại cảnh quyết định.

C. Thầy u ko truyền cho con tính trạng đã tạo nên sẵn nhưng truyền đạt 1 kiểu gen.

D. Kiểu hình của 1 thân thể ko chỉ lệ thuộc vào kiểu gen nhưng còn lệ thuộc vào điều kiện môi trường.

Câu 89: Quan hệ giữa cây phong lan sống trên cây thân gỗ và cây thân gỗ này là quan hệ

A. kí sinh                     B. cộng sinh                C. ức chế – cảm nhiễm.           D. hội sinh.

Câu 90: Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân ly theo tỉ lệ 1 :1 ?

A. aa × aa                    B. Aa × Aa                  C. AA × AA                           D. AA × Aa

Câu 91: Theo ý kiến của thuyết tiến hóa đương đại, nguồn biến dị di truyền của quần thể là:

A. đột biến và biến dị tổ hợp.

B. do ngoại cảnh chỉnh sửa.

C. biến dị cá thế hay ko xác định.

D. biến dị cá thể hay biến dị xác định.

Câu 92: Quần thể nào sau đây ở hiện trạng thăng bằng di truyền?

A. 0,06AA : 0,55Aa: 0,36aa                           B. 0,01AA : 0,95Aa: 0,04aa.

C. 0,04AA : 0,32Aa: 0,64aa                           D. 0,25AA : 0,59Aa: 0;16aa.

Câu 93: Cơ sở tế bào học của nuôi cấy mô, tế bào được dựa trên

A. giai đoạn phiên mã và dịch mã ở tế bào con giống với tế bào mẹ.

B. sự nhân đôi và phân li đồng đều của thể nhiễm sắc trong nguyên phân và giảm phân.

C. sự nhân đôi và phân li đồng đều của thể nhiễm sắc trong giảm phân.

D. sự nhân đôi và phân li đồng đều của thể nhiễm sắc trong nguyên phân.

Câu 94: Hai loài ốc có vỏ xoắn ngược chiều nhau; 1 loài xoắn ngược chiều kim đồng hồ, loài kia xoắn theo chiều kim đồng hồ nên chúng chẳng thể giao hợp được với nhau. Đây là hiện tượng

A. cách li tập tính        B. cách li cơ học.        C. cách li thời kì      D. cách li nơi ở.

Câu 95: Tháp sinh thái luôn có dạng đáy rộng ở dưới, đỉnh hẹp ở trên là tháp trình diễn

A. số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng.

B. sinh khối của các bậc dinh dưỡng.

C. sinh khối và số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng. 

D. năng lượng của các bậc dinh dưỡng.

Câu 96: Đại địa chất nào còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát?

A. Đại thái cố              B. Đại cổ sinh             C. Đại trung sinh         D. Đại tân sinh.

Câu 97: Ở 1 loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp thể nhiễm sắc đồng nhất được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm hiện ra thể 1. Kiểu gen có thể có của thể 1 là

A. AaBbEe                  B. AaBbDEe.             C. AaBbDddEe.         D. AaaBbDdEe.

Câu 98: Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?

A. Ánh sáng.               B. Nước.                     C. Nhiệt độ.                D. Mối quan hệ giữa các sinh vật.

Câu 99: Ở thực vật, trong 4 miền ánh sáng sau đây, cường độ quang hợp yếu nhất ở miền ánh sáng nào?

A. đỏ.                          B. da cam.                   C. lục.                         D. xanh tím.

Câu 100: Hiện tượng di truyền làm giảm thiểu sự nhiều chủng loại của sinh vật là

A. phân li độc lập.       B. tương tác gen.         C. kết hợp gen hoàn toàn.       D. hoán vị gen.

ĐÁP ÁN

81. A

82. D

83. B

84. A

85. A

86. A

87. D

88. B

89. D

90. D

91. A

92. C

93. D

94. B

95. D

96. C

97. B

98. D

99. C

100. C

101. A

102. A

103. A

104. D

105. B

106. B

107. B

108. D

109. A

110. A

111. C

112. A

113. A

114. B

115. C

116. B

117. B

118. A

119. B

120. B

—{Để xem nội dung đề 101-120 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để xem trực tuyến hoặc tải về}—

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG- ĐỀ  03

Câu 81: Trong thân thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng cần thiết nào sau đây là thành phần của prôtêin? 

      A. Nitơ.                                B. Kẽm.                                C. Đồng.                              D. Kali.

Câu 82: Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

      A. Thỏ.                                 B. Thằn lằn.                         C. Ếch đồng.                        D. Châu chấu.

Câu 83: Trong tế bào, nuclêôtit loại timin là đơn phân cấu hình thành phân tử nào sau đây?

      A. rARN.                             B. Prôtêin.                            C. mARN.                            D. ADN.

Câu 84: Theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây cho đời con có điểm cộng lai cao nhất?

      A. AABB x AABB.            B. AAbb x aabb.                 C. aabb x AABB.               D. aaBB x AABB.

Câu 85: Trong chế độ điều hòa hoạt động của opêron Lạc ở vi khuẩn E. coli, prôtêin nào sau đây được tổng hợp ngay cả lúc môi trường ko có lactôzơ? 

      A. Prôtêin ức chế.                B. Prôtêin Lac A.                 C. Prôtêin Lac Y.                 D. Prôtêin Lac Z.

Câu 86: Dạng đột biến NST nào sau đây làm chỉnh sửa cấu trúc NST?

      A. Lệch bội.                         B. Chuyển đoạn.                  C. Đa bội.                            D. Dị đa bội.

Câu 87: Nhân tố sinh thái nào sau đây là yếu tố không có con?

      A. Chim sâu.                        B. Ánh sáng.                        C. Sâu ăn lá lúa.                   D. Cây lúa

Câu 88: Thân thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp 2 cặp gen?

      A. AAbb.                             B. AaBb.                              C. AABb.                             D. AaBB.

Câu 89: Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ phân phối giữa các loài?

      A. Kí sinh.                                                                         B. Ức chế – cảm nhiễm.

      C. Cạnh tranh.                                                                   D. Cộng sinh.

Câu 90: Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng ko đồng nhất trên NST giới tính X có 2 alen là A và a. Theo lí thuyết, cách viết kiểu gen nào sau đây sai?

      A. XAXa.                              B. XAY.                                C. XaXa.                               D. XAYA

Câu 91: Theo thuyết tiến hóa đương đại, yếu tố nào sau đây định hướng giai đoạn tiến hóa?

      A. Giao phối ko trùng hợp.                                       B. Đột biến.

      C. Các nhân tố trùng hợp.                                                D. Chọn lọc thiên nhiên.

Câu 92: 1 quần thể thực vật, xét 1 gen có 2 alen là A và a. Nếu tần số alen A là 0,4 thì tần số alen a của quần thể này là

      A. 0,5.                                  B. 0,3.                                  C. 0,6.                                  D. 0,4.

Câu 93: Nuôi cấy các hạt phấn có kiểu gen Ab trong ống thử hình thành các mô đơn bội, sau ấy gây lưỡng bội hóa có thể tạo được các cây có kiểu gen 

      A. AAbb.                             B. AABB.                            C. aabb.                                D. aaBB.

Câu 94: Theo thuyết tiến hóa đương đại, yếu tố tiến hóa nào sau đây ko làm chỉnh sửa tần số alen của quần thể? 

      A. Giao phối ko trùng hợp.                                       B. Đột biến.

      C. Chọn lọc thiên nhiên.                                                       D. Các nhân tố trùng hợp.

Câu 95: Vào mùa sinh sản, các cá thể cái trong quần thể cò giành giật nhau nơi thuận tiện để làm tổ. Đây là thí dụ về mối quan hệ

      A. cạnh tranh cùng loài.                                                    B. phân phối cùng loài.

      C. hội sinh.                                                                       D. cộng tác.

Câu 96: Trong lịch sử tăng trưởng của sinh giới qua các đại địa chất, nhân loại hiện ra ở đại

      A. Tân sinh.                         B. Nguyên sinh.                   C. Trung sinh.                      D. Cổ sinh. 

Câu 97: 1 loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là A, a và B, b. Thân thể nào sau đây là thể 1?

      A. AaB.                                B. AaBb.                              C. AaBbb.                            D. AaBB.

Câu 98: Đặc thù nào sau đây là 1 trong những đặc biệt căn bản của quần thể sinh vật?

      A. Thành phần loài.             B. Loài điểm cộng.

      C. Loài đặc biệt.                D. Cấu trúc tuổi.

Câu 99: Có thể sử dụng vật liệu nào sau đây để chiết rút diệp lục?

      A. Củ nghệ.                          B. Quả gấc 9.                  C. Lá tươi tốt.                   D. Củ cà rốt.

Câu 100: 1 gen ảnh hưởng tới sự bộc lộ của 2 hay nhiều tính trạng không giống nhau được gọi là

      A. phân li độc lập.                B. kết hợp gen.

      C. kết hợp giới tính.             D. gen đa hiệu.

ĐÁP ÁN

81.A

92.D

93.D

84.C

85.A

86.B

87.B

88.A

89.D

90.D

91.D

92.C

93.A

94.A

95.A

96.A

97.A

98.D

99.C

100.D

101.C

102.C

103.D

104.A

105.A

106.A

107.A

108.D

109.D

110.C

111.D

112.A

113.A

114.A

115.B

116.B

117.B

118.C

119.A

120.A

—{Còn tiếp}—

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG- ĐỀ  04

Câu 1. Phân tử nào sau đây chỉ còn đó dưới dạng mạch đơn?

   A. ADN.                           B. tARN.                          C. rARN.                          D. mARN.

Câu 2. Mã di truyền nào sau đây mã hóa cho 1 axit amin sử dụng trong giai đoạn dịch mã?

   A. 5’UAA3’.                     B. 3’UAU5’.                     C. 3’GAU5’.                     D. 5’UGA3’.

Câu 3. Cơ sở tế bào của hiện tượng hoán vị gen là:

A. Nhân đôi ADN ở kỳ trung gian.

B. Nhân đôi thể nhiễm sắc ở kỳ trung gian.

C. Tiếp hợp luận bàn chéo ở kỳ đầu giảm phân I.

D. Phân li thể nhiễm sắc ở kỳ sau phân bào.

Câu 4. Ở người, bệnh loạn sắc do 1 alen lặn nằm trên vùng ko đồng nhất của NST X, ko có alen tương ứng trên thể nhiễm sắc Y, alen trội quy định người tầm thường. Người nam giới bị loạn sắc có kiểu gen là:

   A. Xa.                                B. XaXa.                            C. XAY.                            D. XaY.

Câu 5. Ở ruồi giấm, màu mắt do 1 cặp alen A chi phối mắt đỏ; a chi phối mắt trắng. Cặp alen này nằm trên NST X ko có alen tương ứng trên Y. Nếu ko có đột biến, về mặt lí thuyết cặp thầy u nào sau đây ko sinh ra được ruồi con mắt trắng?

   A. XAXa x XAY           B.  XaXa x XAY               C. XAXa x XaY               D. XAXA x XAY

Câu 6. Nhân tố nào sau đây có tính thông minh ra các alen mới thích ứng trong quần thể từ ấy làm vật liệu cho giai đoạn tạo nên quần thể thích ứng?

   A. Đột biến gen.                B. Giao phối.                     C. Biến dị tổ hợp.             D. Chọn lọc thiên nhiên.

Câu 7. Trong lịch sử tăng trưởng sự sống qua các đại địa chất, giai đoạn lên cạn của thực vật dẫn tới sự lên cạn của động vật xảy ra ở:

A. Kỷ Cambri của đại Cổ sinh.                                    B. Kỷ Carbon của đại Cổ sinh.

C. Kỷ Tam điệp của đại Tân sinh.                               D. Kỷ Silua của đại Cổ sinh.

Câu 8. Tỷ lệ giới tính trong quần thể có trị giá xấp xỉ 1 : 1 ở quần thể:

   A. Ngỗng.                         B. Muỗi.                            C. Hươu, nai.                    D. Người.

Câu 9. Nhân vật sinh vật nào sau đây có thể chuyển hóa amon (NH ) thành axit amin?

   A. Nấm.                            B. Động vật.                      C. Thực vật.                      D. Dây tơ hồng.

Câu 10. Ở người, cơ quan nào sau đây phân phối cho hoạt động tiêu hóa lipid có mặt trong thức ăn?

A. Tuyến nước miếng.                                                      B. Thực quản.

C. Bao tử.                                                                    D. Túi mật.

Câu 11. Máu đi vào động mạch chủ dưới ảnh hưởng lực co cơ của:

   A. Tâm thất trái.                B. Tâm thất phải.              C. Động mạch chủ.           D. Tâm nhĩ trái.

Câu 12. Ở sinh vật nhân sơ, trong giai đoạn tổng hợp protein từ 1 phân tử mARN có thể tạo nên cấu trúc gọi là polyribosome. Nhận định chuẩn xác nhất lúc nói về vai trò của polyribosome:

A. Làm tăng năng suất tổng hợp các protein cùng loại trong 1 đơn vị thời kì.

B. Bảo đảm cho giai đoạn dịch mã diễn ra liên tiếp từ lứa tuổi tế bào này sang lứa tuổi tế bào khác.

C. Tăng số lượng các protein khác loại trong 1 đơn vị thời kì nhưng các ribosome có thể tổng hợp.

D. Tăng năng suất tổng hợp các loại protein không giống nhau chuyên dụng cho cho các hoạt động sống của tế bào.

Câu 13. Trong giai đoạn điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, thành phầm tạo nên sau giai đoạn phiên mã của operon là:

A. 1 loại protein tương ứng của 3 gen Z, Y, A tạo nên 1 loại enzyme phân giải lactose.

B. 3 loại protein tương ứng của 3 gen Z, Y, A tạo nên 3 loại enzyme phân hủy lactose, chuyên chở lactose và hoạt hóa lactose.

C. 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A sau ấy chúng được dịch mã để phục vụ những thành phầm chung cuộc tham gia vào giai đoạn chuyên chở và phân giải lactose.

D. 1 chuỗi polyribonucleotide mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A.

Câu 14. Trong số các phát biểu chỉ ra dưới đây, phát biểu chuẩn xác về đột biến gen là:

A. Đột biến gen luôn gây hại cho thể đột biến vì phá vỡ hiện trạng đã được chọn lựa qua 1 thời kì dài.

B. Đột biến gen là các đột biến điểm làm chỉnh sửa trình tự 1 cặp nucleotide với các trường hợp: mất, đảo, lặp, chuyển 1 cặp nucleotide.

C. Đột biến gen có bản lĩnh tạo ra các alen mới làm tăng sự nhiều chủng loại vốn gen của quần thể sinh vật.

D. Đột biến gen hiện ra ngoài giai đoạn giảm phân tạo nên giao tử đều ko có bản lĩnh di truyền cho lứa tuổi sau.

Câu 15. Các nghiên cứu trên 1 loài động vật cho thấy, NST số 1 của chúng bị ngắn hơn so với NST dạng gốc ban sơ. Kiểu đột biến cấu trúc gây ra hiện tượng này chỉ có thể là do:

A. Mất đoạn NST hoặc chuyển đoạn ko hỗ tương giữa các NST không giống nhau trong tế bào.

B. Mất đoạn NST hoặc do hiện tượng đảo đoạn NST ở vùng chứa tâm động.

C. Chuyển đoạn trên cùng 1 cặp NST hoặc do hiện tượng mất đoạn NST.

D. Đảo đoạn NST ở vùng ko chứa tâm động hoặc do hiện tượng chuyển đoạn hỗ tương giữa 2 NST không giống nhau.

Câu 16. Ở 1 loài thực vật, màu sắc hoa do 1 cặp alen chi phối trong ấy alen A chi phối hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a chi phối hoa trắng. Lấy 1 cây hoa đỏ giao phấn với 1 cây hoa trắng và nhận được 1 số hạt lai, về mặt lí thuyết lúc đem gieo 3 trong số các hạt lai này chẳng thể có được:

A. Cả 3 cây đều cho hoa đỏ.

B. Cả 3 cây đều cho hoa trắng.

C. Trong 3 cây có cả cây hoa đỏ, có cả cây hoa trắng.

D. Mỗi cây đều có cả hoa đỏ lẫn hoa trắng.

Câu 17. Trong phép lai 3 tính trạng, trong ấy A là trội ko hoàn toàn so với a, B trội hoàn toàn so với b, C trội hoàn toàn so với c. Các gen nằm trên các cặp NST đồng nhất không giống nhau, ko có đột biến xảy ra. Cặp thầy u đem lai phải có kiểu gen như thế nào để đời sau nhận được tỷ lệ kiểu gen 9 : 9 : 3 : 3 : 3 : 3 : 1 : 1?

   A. AaBbCc  aaBbCc     

B. AaBbCc  aaBbCc hoặc AABbCc  AaBbCc.  

C. AaBbCc  AABbCc hoặc AaBbCc  aabbCc.   

D. AaBbCc  aaBbCc hoặc AaBbCc  aaBbcc.

Câu 18. Ở người, bệnh bạch tạng do 1 alen lặn (a) nằm trên NST thường chi phối, alen trội (A) quy định kiểu hình tầm thường. Trong 1 thị thành có sự thăng bằng di truyền về tính trạng bệnh bạch tạng, điều tra tại 1 bệnh viện phụ sản cho thấy cứ 10000 trẻ lọt lòng thì có 1 trẻ bị bệnh bạch tạng. Tần số alen A của quần thể người trong thị thành là:

   A. 0,99.                             B. 0,01.                             C. 0,0001.                         D. 0,9999.

Câu 19. Ở 1 quần thể thực vật lưỡng bội, giao phấn thăng bằng di truyền về tính trạng màu sắc hoa. Alen A chi phối hoa đỏ, alen a chi phối hoa trắng, trội lặn hoàn toàn và tỷ lệ cây hoa đỏ trong quần thể là 64%. Chỉ tính riêng các cây hoa đỏ này, tỷ lệ cây ko thuần chủng về tính trạng màu hoa là:

   A. 36%.                             B. 64%.                             C. 75%.                             D. 25%.

Câu 20. Trong kỹ thuật lai tạo, để giảng giải sự hiện ra điểm cộng lai ở đời con, giảng giải nào sau đây là chuẩn xác?

A. Nguyên nhân tạo nên điểm cộng lai là do phép lai giữa 2 dòng thuần chủng với nhau.

B. Sự tạo nên điểm cộng lai do lai tạo các dòng thuần không giống nhau về khu vực địa lí.

C. Điểm cộng lai là do tổ hợp lai, tạo kiểu gen dị hợp, sự tương tác vật chất di truyền của bố và mẹ ở đời con.

D. Điểm cộng lai hiện ra và bộc lộ cao nhất ở F1 và sau ấy giảm dần qua mỗi lứa tuổi giao hợp gần.

ĐÁP ÁN

1-D

2-B

3-C

4-D

5-D

6-A

7-D

8-D

9-C

10-D

11-A

12-A

13-D

14-C

15-A

16-D

17-B

18-A

19-C

20-C

21-C

22-A

23-A

24-B

25-B

26-C

27-B

28-C

29-D

30-D

31-C

32-C

33-C

34-A

35-B

36-D

37-B

38-A

39-C

40-D

—{Còn tiếp}—

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG- ĐỀ  05

Câu 1. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của thể nhiễm sắc ở sinh vật nhân thực, sợi căn bản có đường kính

      A. 2 nm.                               B. 300 nm.                           C. 11 nm.                          D. 30 nm.

Đáp án: C

Câu 2. Nếu thiếu tirôxin sẽ dẫn tới hậu quả gì đối với trẻ con?

      A. Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém tăng trưởng.

      B. Chậm béo hoặc dừng béo, trí tụê kém.

      C. Người bé bỏng hoặc đồ sộ.

      D. Các đặc điểm sinh dục nữ giới kém tăng trưởng.

Đáp án: B

Câu 3. Sinh sản vô tính ở động vật có những bề ngoài nào?

      A. Sinh đôi, nảy chồi, phân mảnh, tái sinh.

      B. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, tái sinh.

      C. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, bào tử.

      D. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh.

Đáp án: D

Câu 4. Trong xinap hóa học, thụ quan tiếp thu chất trung gian hóa học nằm ở

      A. màng trước xinap.           B. màng sau xinap.              C. chùy xinap.                   D. khe xinap.

Đáp án: B

Câu 5. Loại nuclêôtit nào sau đây chẳng hề là đơn phân cấu hình thành phân tử ADN?

      A. Ađênin.                            B. Timin.                              C. Uraxin.                         D. Guanin.

Đáp án: C

Câu 6. Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là

      A. auxin, gibêrelin, xitôkinin.                                           B. auxin, gibêrelin, êtilen.

      C. auxin, êtilen, axit abxixic                                             D. auxin, gibêrelin, axit abxixic

Đáp án: A

Câu 7. Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có công đoạn chung là

      A. chu trình Crep.                B. chuỗi truyền êlectron. C. đường phân.                     D. lên men.

Đáp án: C

Câu 8. Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ múi khế diễn ra như thế nào?

      A. Thức ăn được trộn với nước miếng và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ.

      B. Hấp thu bớt nước trong thức ăn.

      C. Thức ăn được ợ lên mồm để nhai lại.

      D. Tiết enzim pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở sinh vật và cỏ.

Đáp án: D

Câu 9. Bao tử của động vật nào sau đây có 4 ngăn?

      A. Bò.                                   B. Ngựa                               C. Thỏ.                              D. Chuột.

Đáp án: A

Câu 10. Thế nào là hướng xúc tiếp?

      A. Là phản ứng sinh trưởng đối với sự xúc tiếp

      B. Là sự sinh trưởng lúc có xúc tiếp với các cây cùng loài.

      C. Là sự sinh trưởng của thân (cành) về phía ánh sáng.

      D. Là sự vươn cao tranh ánh sáng với cây bao quanh.

Đáp án: A

Câu 11. Nhịp tim trung bình ở người là

      A. 75 nhịp/phút ở người trưởng thành, 100-120 nhịp/phút ở trẻ lọt lòng.

      B. 85 nhịp/phút ở người trưởng thành, 120-140 nhịp/phút ở trẻ lọt lòng.

      C. 75 nhịp/phút ở người trưởng thành, 120-140 nhịp/phút ở trẻ lọt lòng.

      D. 65 nhịp/phút ở người trưởng thành, 120-140 nhịp/phút ở trẻ lọt lòng.

Đáp án: C

Câu 12. Đối với cây ăn quả, chiết cành có ý nghĩa

      A. rút ngắn thời kì sinh trưởng, thu hoạch sớm và biết trước đặc tính của quả.

      B. làm tăng năng suất so với trước ấy.

      C. thay cây mẹ già cội, bằng cây con có nhựa sống hơn.

      D. cải biến kiểu gen của cây mẹ.

Đáp án: A

Câu 13. Khi bị kích thích thân thể phản ứng bằng cách co toàn quen thuộc động vật

      A. chưa có hệ tâm thần.                                                   B. có hệ tâm thần dạng chuỗi hạch.

      C. có hệ tâm thần dạng lưới.                                           D. có hệ tâm thần dạng ống.

Đáp án: C

Câu 14. Ở bướm, hoocmôn ecđixơn được sản xuất ra từ

      A. tuyến trước ngực             B. thể allata                          C. tuyến yên.                     D. tuyến giáp.

Đáp án: A

Câu 15. 1 gen có 1500 cặp nuclêôtít, đột mất tích 1 cặp nuclêôtít xảy ra ở địa điểm nào dưới đây sẽ gây hậu quả béo nhất trên cấu trúc của phân tử prôtêin do nó mã hóa?

      A. Đột biến ở cặp nuclêôtít thứ 200.                                B. Đột biến ở cặp nuclêôtít thứ 600.

      C. Đột biến ở cặp nuclêôtít thứ 400.                                D. Đột biến ở cặp nuclêôtít thứ 800.

Câu 16. Dạng đột biến gen nào dưới đây sẽ gây chuyển đổi chí ít trong cấu trúc của chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen ấy tổng hợp ?

      A. Đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit.                                     B. Đột biến thêm 2 cặp nuclêôtit.

      C. Đột mất tích 1 cặp nuclêôtit.                                       D. Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit.

Đáp án: D

Câu 17. Những dạng đột biến nào sau đây kiên cố làm chỉnh sửa chiều dài của thể nhiễm sắc?

(1) Đột biến gen.

(2) Mất đoạn thể nhiễm sắc.

(3) Lặp đoạn thể nhiễm sắc.

(4) Đảo đoạn ngoài tâm động.

(5) Chuyển đoạn ko hỗ tương.

Tổng số phương án đúng là:

      A. 5.                                     B. 3.                                     C. 4.                                  D. 2.

Đáp án: B

Câu 18. Vẻ ngoài học tập nào chỉ có ở động vật thuộc bộ Linh trưởng và người?

      A. In vết.                              B. Quen nhờn.                      C. Học khôn.                     D. Học ngầm.

Đáp án: C

Câu 19. Nhịp tim của Mèo là 120 nhịp/phút, chu kì tim của Mèo có thời kì là

      A. 0,5 giây.                           B. 0,1 giây.                           C. 0,8 giây.                       D. 1 giây.

Đáp án: A

Câu 20. Phát biểu nào sau đây là ko đúng ?

      A. Phát triển của động vật qua biến thái ko hoàn toàn là kiểu tăng trưởng nhưng ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác, con non gần giống con trưởng thành.

      B. Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu tăng trưởng trực tiếp ko qua công đoạn trung gian, con non khác con trưởng thành.

      C. Phát triển của động vật ko qua biến thái là kiểu tăng trưởng nhưng con non tăng trưởng trực tiếp ko qua lột xác chuyển đổi thành con trưởng thành.

      D. Phát triển của động vật ko qua biến thái là kiểu tăng trưởng nhưng con non có đặc điểm hình thái cấu tạo sinh lý gần giống con trưởng thành.

Đáp án: B

—{Còn tiếp}—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Đinh Tiên Hoàng có đáp án. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Hoằng Hóa có đáp án
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Duy Tân có đáp án
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án

Chúc các em học tốt!

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Phương Nam có đáp án

44

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Giồng Ông Tố có đáp án

74

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Thị Diệu có đáp án

59

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Lê Thánh Tông có đáp án

52

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THCS & THPT Nguyễn Bá Ngọc có đáp án

50

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THCS & THPT Võ Nguyên Giáp có đáp án

60

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Sinh #học #5 #Trường #THPT #Đinh #Tiên #Hoàng #có #đáp #án


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Sinh #học #5 #Trường #THPT #Đinh #Tiên #Hoàng #có #đáp #án

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button