Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 – Trường THPT Phương Nam có đáp án

Học Điện Tử Cơ Bản xin giới thiệu tới các em nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Phương Nam có đáp án nhằm giúp các em ôn tập và củng cố các tri thức đã học trong chương trình Sinh học 12 để sẵn sàng thật tốt cho các kỳ thi sắp đến. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THPT PHƯƠNG NAM

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; ngoại trừ thời kì phát đề

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trong giai đoạn nhân đôi ADN, ở 1 chạc sao chép, enzim ligaza có tác dụng nào sau đây?

A. Tổng hợp đoạn mồi.

B. Kéo dài chuỗi ADN đang tổng hợp.

C. Nối các đoạn Okazaki để hình thành mạch pôlinuclêôtit hoàn chỉnh.

D. Tháo xoắn phân tử ADN.

Câu 2: Loại nuclêôtit nào sau đây ko có ở phân tử ARN ?

A. Xitozin (X).

B. Guanin (G).

C. Timin (T).

D. Ađênin (A)

Câu 3: Cho các giai đoạn sinh vật học sau :

(1) Phiên mã.

(2) Dịch mã.

(3) Nhân đôi ADN.

(4) Phân li của NST trong phân bào.

Có bao lăm giai đoạn xảy ra sự kết hợp bổ sung giữa nuclêôtit loại U với A?

A. 2                B. 1                C. 1                D. 4

Câu 4: Ở 1 loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho lai cây tứ bội AAaa với cây lưỡng bội dị hợp tử nhận được F1. Biết rằng các cây tứ bội giảm phân tạo ra các giao tử 2n có bản lĩnh sinh sản tầm thường. Tỷ lệ cây hoa đỏ ko thuần chủng ở F1 là

A. 11/12.        B. 5/6.             C. 3/4.             D. 2/3.

Câu 5: Trên 1 cây lưỡng bội, người ta thấy cỏ 1 cành lá mập hơn tầm thường. Quan sát tiêu bản tế bào học cho thấy các tế bào của cành lá này có bộ NST tứ bội. Chế độ hình thánh cành lá này có thể là do

A. sự ko phân li của tất cả các cặp NST thường giai đoạn nguyên phân của các tế bào ở đỉnh sinh trưởng cành.

B. cây này được tạo ra do lai giữa 2 cây tứ bội.

C. sự ko phân li của tất cả các cặp NST trong giai đoạn giảm phân của các tế bào ở đỉnh sinh trưởng của cây.

D. hợp tử thuở đầu bị đột biến dẫn tới ko phân li các cặp NST trong nguyên phân.

Câu 6: Cho phép lai p : (đực)AaBb x (cái)AaBb. Trong giai đoạn giảm phân tạo nên giao tử cái, 1 nhóm gồm 3 tế bào bị nhiễm hoá chất khiến cho cặp Aa ko phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra tầm thường ; giai đoạn giảm phân tạo nên giao tử đực diễn ra tầm thường. Nếu các giao tử có bản lĩnh sinh sản giống hệt thì đời con nhận được tối đa bao lăm kiểu gen mang gen đột biến ?

A. 3.               B. 4.                C. 8                D. 16.

Câu 7: 1 đoạn ADN dài 102nm, trong đấy số nuclêôtit loại X chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen. Trên mạch 1 của đoạn ADN này, số nuclêôtit loại G chiếm 5% tổng số nuclêôtit của mạch. Nhận định nào sau đây đúng ?

A. Tổng số kết hợp hiđrô của đoạn ADN này là 720.

B. Số nuclêôtit loại A của mạch 1 nhiều hơn số nuclêôtit loại T của mạch 1.

C. Số nuclêôtit loại X của mạch 1 gấp 11 lần số nuclêôtit loại X của mạch 2.

D. Tỷ lệ A/G của đoạn ADN này là 3/2.

Câu 8: Ở 1 thân thể lưỡng bội, xét 3 cặp gen dị hợp Aa, Bb, Dd trong đấy cặp Bb và Dd cùng nằm trên cặp NST số 2. Giả sử trong giai đoạn giảm phân tạo ra giao tử Abd với tỷ lệ 11%, có mấy phát biểu dưới đây thích hợp với dữ liệu trên ?

(1) Quá trình giảm phân có xảy ra luận bàn chéo với tần số 22%.

(2) Tỷ lệ giao tử có 3 alen trội chiếm 14%.

(3) Trong cặp số 2, NST chứa alen B và D, NST còn lại chứa alen b và d

(4) Khi lai thân thể trên với 1 cá thể khác bất kì, số lượng con lai có cùng lúc các cặp alen bb và dd tối đa là 11%.

A. 0.               B. 1.                C. 2.                D. 3.

Câu 9: Theo lí thuyết, phép lai AaBb X Aabb cho đời con có kiểu gen phân li theo tỷ lệ :

A. 3 : 3 : 1 : 1.

B. 1 : 2 : 1 :1 : 2 : 1.

C. 1 : 1 : I : 1.

D. 2:2:l:l

Câu 10: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen A và B tuần tự ữội hoàn toàn so với các alen a và b, alen D trội ko hoàn toàn so với alen d. Theo lí thuyết, phép lai AabbDd X aaBbDD cho đời con có mấy loại kiểu hình ?

A. 4.               B. 6.                C. 8.               D. 12.

Câu 11: Ở 1 loài côn trùng, alen A quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen a quy định cánh cụt. Thân thể có kiểu gen AA bị chết ở công đoạn phôi sớm. Cho 1 con cánh dài lai với 1 con cánh cụt nhận được F1. Cho F1 ngẫu phỗi nhận được F2. Theo lí thuyết, tỷ lệ kiểu hình ở F2 là :

A. 1 cánh dài: 1 cánh cụt.

B. 3 cánh dài: 1 cánh cụt.

C. 7 cánh dài: 9 cánh cụt.

D. 2 cánh dài: 3 cánh cụt.

Câu 12: Có bao lăm đặc điểm sau đây là đúng lúc nói về các tính trạng di truyền ngoài nhân ?

(1) Thường di truyền theo dòng mẹ do hợp tử thường chỉ nhận tế bào chất của mẹ.

(2) Nếu bác mẹ có kiểu hình không giống nhau thì kết quả phép lai thuận và lai nghịch không giống nhau.

(3) Cơ sở di truyền học là do các tính trạng này được quy định bởi các gen nằm trong tế bào chất (nằm trong ti thể hoặc lạp thể).

(4) Là trường hợp tiêu biểu của thuyết lí di truyền Menđen.

A. 1.               B. 2.                C. 3.                D.4.

Câu 13: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, tính trội là trội hoàn toàn, các gen kết hợp hoàn toàn. Phép lai nào sau ấy cho số kiểu gen bằng số kiểu hình ?

A. AabbDe/dE x AAbbDe/dE

B. AaBbDe/de x AaBbdE/de

C. aabbDE/de x AAbbDE/de

D. AaBbDe/dE x aabbDe/dE

Câu 14: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen phân li độc lập, alen B trội ko hoàn toàn so với alen b, các alen A, D và E tuần tự trội hoàn toàn so với cac alen a, d và e. Thực hiện phép lai p : AaBbddEE x aaBbDdEe nhận được F1 Theo lí thuyết, có bao lăm dự báo sau đây về F1 là chuẩn xác?

(1) Số kiểu gen tối đa gấp đôi số kiểu hình tối đa.

(2) Tỷ lệ kiểu hình trội về 2 trong tổng số 4 tính trạng chiếm 7/16.

(3) Tỷ lệ kiểu hình trội về ít ra 3 trong số 4 tính trạng chiếm 3/8.

(4) Trong số kiểu hình ưội về tất cà các gen, tỷ lệ kiểu gen mang 4 alen trội chiếm 0%.

A. 1.               B. 2.                C. 3.                D. 4.

Câu 15: Ở 1 loài thực vật, alen A trội hoàn toàn so với alen a, alen B trội hoàn toàn so với alen b. Cho lai 1 cây dị hợp về 2 cặp gen với 1 cây khác, thu đựợc đời con có ti lệ kiểu hình là 3 : 3 : 1 : 1. Phép lai nào sau đây thích hợp với các dữ kiện trên ?

(1) AaBbx Aabb, mỗi gen quy định 1 tính trạng.

(2) aaBb X AaBb, các gen trội tương tác bổ sung

(3) (cái) AB/ab x (đực) ab/ab, xảy ra hoán vị gen ở cả thể cái với tần số 25%

(4) Ab/aB x AB/ab, xảy ra hoán vị gen ở cả 2 bên với tần số 50%

A. 1.               B. 2.                C. 3.                D.4.

Câu 16: Cho ruồi giấm cái thân xám, cánh dài, mắt trắng lai với ruồi đực thân đen, cánh ngắn, mắt đỏ nhận được F1 gồm 50% mồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ và 50% mồi đực thân xám, cánh dài, mắt trắng. Cho F1 giao hợp với nhau nhận được F2 có : 70% môi thân xám, cánh dài ; 20% mồi thân đen, cánh ngắn ; 5% mồi thân xám, cánh ngắn ; 5% mồi thân đen, cánh dài.

Theo lí thuyết dự báo nào sau đây đúng ?

A. Tỷ lệ mồi mắt đỏ và trắng ở F2 là : 2 cái mắt đỏ : 1 đực mắt đỏ : 1 đực mắt trắng.

B. Gen quy định màu thân và chiều dài cánh di tmyền kết hợp, tần số hoán vị là 25%.

C. Trong số mồi đực ở F2, tỷ lệ cá thể mang 3 tính trạng trội là 17,5%.

D. Trong tổng số mồi F2, tỷ lệ mồi cái mang 3 tính trạng lặn là 5%.

Câu 17: Ở 1 loài cây, 2 cặp alen A, a và B, b cùng quy định dạng hình quả. Khi trong kiểu gen có cả 2 loại alen trội thì cây có kiểu hình quả tròn ; lúc chỉ có 1 trong 2 loại alen trội thì cây có kiểu hình quả dẹt; kiểu gen còn lại quy định quả dài. Cho 2 cây quả dẹt lai với nhau nhận được F1 phân li theo tỷ lệ : 1 cây quả tròn : 2 cây quả dẹt : 1 cây quả dài. Lấy 1 cây quả tròn ở F1 lai với 1 cây quả dẹt ở F1 nhận được F2. Theo lí thuyết, ở F2 có kiểu hình phân li theo tỷ lệ :

A. 3 tròn : 4 dẹt: 1 dài.

B. 4 tròn : 3 dẹt: 1 dài.

C. 1 tròn : 2 dẹt: 1 dài.

D. 5 dẹt: 3 dài.

Câu 18: 1 quần thể có tần số kiểu gen là 0,34 A A : 0,66Aa. Tan số alen A và a của quần thể là :

A. 1 và 0.

B. 0,17 và 0,83.

C. 0,67 và 0,33.

D. 0,34 và 0,66.

Câu 19: 1 quần thể thực vật tự thụ phấn có tần số kiểu gen ở lứa tuổi khởi hành (P) là : 25 AABb : 0,4AaBb : 0,35 Aabb. Theo lí thuyết, ở lứa tuổi F1

A. quần thể có 8 kiểu gen không giống nhau.

B. tỷ lệ cá thể đồng hợp về 2 cặp gen chiếm 40%.

C. tỷ lệ cá thể đồng hợp tử lặn về 2 cặp gen chiếm 17,5%.

D. quần thể đạt hiện trạng thăng bằng di tryền.

Câu 20: Quan sát 1 quần thể động vật ngẫu phối người ta thấy tỷ lệ giữa số cá thể lông vằn và số cá thể lông xám là 24 : 1. Biết rằng quẩn thể đang ở hiện trạng thăng bằng di tryền, alen A quy định lông vằn là trội hoàn toàn so với alen a quy định lông xám. Có bao lăm phát biểu sau đây đúng về quần thể trên ?

(1) Tần số alen A gấp 4 lần alen a.

(2) Trong số các con lông vằn, các cá thể có kiểu gen Aa chiếm 33,33 %

(3) Số cá thể lông vằn đồng hợp tử gấp 16 lần số cá thể lông xám.

(4) Lấy trùng hợp 1 cá thể trong quần thể, xác suất cá thể này mang kiểu gen đồng hợp là 64%.

A. 1.               B. 2.                C. 3.                D.4.

Câu 21: Trong chọn giống thực vật có thể phát hiện các alen lặn có hại để loại trừ chúng ra khỏi quần thể bằng bao lăm cách dưới đây ?

(1) Lai phân tách.

(2) Quan sát bộ NST.

(3) Gây đột biến.

(4) Lai khác dòng.

A. 1.               B. 2.                C. 3.                D.4.

Câu 22: Để đáp ứng giống mới có đặc tính di truyền dị biệt, người ta có thể tiến hành 1 trong các thứ tự sau, trừ

A. gây đột biến, tuyển lựa các cá thể có kiểu hình mong muốn rồi nhân lên.

B. nuôi cấy hạt phấn thành dòng đơn bội, rồi sau đấy đa bội hoá thành dòng lưỡng bội.

C. nuối cấy mô trong ống thử, nhân lên thành nhiều mô sẹo rồi cho chúng tái sinh thành các cây hoàn chỉnh.

D. dung hợp tế bào trần của 2 loài thành tế bào lai, nuôi cấy thành thân thể hoàn chỉnh và nhân dòng.

Câu 23: Bệnh nào sau đây do gen nằm trên NST thường quy định ?

A. Bệnh hồng huyết cầu hình liềm.

B. Bệnh ung thư gan.

C. Bệnh loạn sắc đỏ – lục.

D. Bệnh Đao.

Câu 24: Ở người, bệnh phêninkêtộ niệu do alen lặn nằm trên NST thường quy định, alen trội tương ứng quy định kiểu hình tầm thường là trội hoàn toàn. 1 cặp vợ chồng tầm thường, người chồng tới từ quần thể thăng bằng di truyền có 96 % dân số ko mắc bệnh phêninkêtô niệu, người vợ tới từ 1 quần thể thăng bằng di truyền khác có 18% dân số tầm thường mang gen gây bệnh. Xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra con đầu lòng là đàn ông bị bệnh lạ

A. 1/66.          B. 1/264.         C. 3/462.         D. 1/132.

Câu 25: Theo quan niệm tiên tiến, tần số alen của 1 gen nào đấy trong 1 quần thể có kích tấc bé có thể bị chỉnh sửa mạnh trong trường hợp nào sau đây ?

A. Các cá thể trong quần thể giao hợp ko trùng hợp.

B. Các cá thể trong quần thể giao hợp trùng hợp.

C. Có hiện tượng đột biến gen.

D. Có hiện tượng di – nhập gen.

Câu 26: Hai quần thể thuộc 2 loài có họ hàng thân cận, 1 quần thể sống ở tầng cao của tán rừng, 1 quần thể sống ở tầng thấp của tán rừng, do đấy chúng ko gặp nhau và ko giao hợp với nhau. Đây là kiểu cách li

A. thời kì.    B. nơi ở.    C. tập tính.    D. sau hợp tử.

Câu 27: Những nhân tổ nào dưới đây hình thành nguồn biến dị di truyền cho tiến hoá ?

(1) Đột biến.

(2) CLTN.

(3) Giao phối trùng hợp.

(4) Các nhân tố trùng hợp.

A. (1) và (4).

B. (1) và (3).

C. (3) và (4).

D. (2) và (3)

Câu 28: CLTN có bao lăm đặc điểm dưới đây?

(1) CLTN ảnh hưởng gián tiếp lên kiểu hình, qua đấy gián tiếp làm chuyển đổi tần số alen và tần sổ kiểu gen.

(2) Ket quả của CLTN là tạo nên nên quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm thích ứng vởi môi trườrig.

(3) CLTN vứt bỏ alen lặn mau lẹ hơn các alen trội.

(4) CLTN quy định chiều hướng tiến hoá.

A. 1.               B. 2.                C. 3.                D. 4.

Câu 29: Khi nói về giao hợp ko trùng hợp, phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Giao phối ko trùng hợp làm chỉnh sửa tần số alen của quần thể 1 cách trùng hợp.

B. Giao phối ko trùng hợp là 1 yếu tố tiến hoá làm tăng sự nhiều chủng loại di truyền của quần thể.

C. 1 quần thể có thể giao hợp trùng hợp về 1 số đặc tính nào đấy và giao phổi ko trùng hợp về 1 số đặc tính khác.

D. Trong thiên nhiên, giao hợp ko trùng hợp bao gồm : giao hợp gần, giao hợp có tuyển lựa và tự thụ phấn.

Câu 30: Trong lịch sử tăng trưởng của sự sống trên Trái Đất, giai đoạn tiến hoá tiền sinh vật học là

A. công đoạn tạo nên nên các hợp chất vô cơ.

B. công đoạn tạo nên nên các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

C. công đoạn tạo nên nên các tế bào nguyên sơ, sau đấy là tạo nên nên những tế bào sống trước nhất.

D. công đoạn tiến hoá tạo nên nên các sinh vật như hiện nay.

Câu 31: Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai ?

A. Giới hạn sinh thái bao gồm khoảng thuận tiện, khoảng chống chịu và khoảng ngoài giới hạn chịu đựng về 1 yếu tố sinh thái.

B. Giới hạn sinh thái nằm giữa 2 điểm gây chết.

C. Khoảng chống chịu là khoảng của yếu tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật.

D. Khoảng thuận tiện là khoảng nhưng yếu tố sinh thái ở chừng độ thích hợp, bảo đảm cho sinh vật tiến hành các tác dụng sông tôt nhất.

Câu 32: Khi nói về ổ sinh thái, cỏ bao lăm phát biểu đúng:

(1) Ồ sinh thái là 1 “ko gian sinh thái” nhưng ở đấy tất cả các yếu tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đấy còn đó và tăng trưởng.

(2) Ổ sinh thái của 1 loài chính là nơi ở của chúng.

(3) Trong 1 khu rừng, ổ sinh thái của 2 quần thể càng trùng nhau nhiều thì chừng độ cạnh tranh càng cao.

(4) Trong thiên nhiên, các loài gần nhau về xuất xứ lúc sống chung trong 1 sinh cảnh và sử dụng chung 1 nguồn thức ăn thì chúng có xu thế phân li ổ sinh thái để tránh cạnh tranh.

A. 1.               B. 2.                C. 3.                D. 4.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng về phát triển của quần thể trong môi trường bị giới hạn ?

A. Trong thực tiễn, mẫu hình này hiếm xảy ra do nguồn sống của môi trường thường rất dồi dào.

B. Biểu đồ phát triển có hình chữ J.

C. Kích tấc quần thể luôn bé hơn sức chứa của môi trường.

D. Chừng độ cản trở của môi trường nâng cao lúc kích tấc của quần thể tăng.

Câu 34: Khi nói về các mối quan hệ đối kháng, có bao lăm phát biểu sau đây đúng ?

(1) Gồm các mối quan hệ ỉ cạnh tranh, kí sinh, sinh vật này ăn sinh vật khác và ức chế – cảm nhiễm.

(2) Trong các mối quan hệ này, 1 loài bổ ích và 1 loài bị hại.

(3) Mối quan hệ kí sinh bao gồm kí sinh hoàn toàn và nửa kí sinh.

(4) Trong mối quan hệ cạnh tranh, các loài đều bị bất lợi.

A. 1.               B. 2.                C. 3.                D. 4.

Câu 35: Khi nói về thành phần loài trong quần xã, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Thành phần loài được trình bày ở loài điểm tốt và loài đặc thù.

B. Số lượng loài và sổ cá thể mỗi loài trình bày sự nhiều chủng loại của quần xâ, trình diễn sự bất định, bất biến hay suy thoái củà quần xã.

C. Loài đặc thù là loài vào vai trò quan trọng trong quần xã, luôn có tác động mạnh bạo đến khí hậu của môi trường.

D. Quần xã A có số lượng cá thể bự hơn quần xã B chứng tỏ quần xã A nhiều chủng loại hơn quẩn xã B

Câu 36: Nhóm sinh vật nào sau đây chẳng phải sinh vật tự dưỡng ?

A. Dây tơ hồng.

B. Rêu.

C. Cỏ.

D. Vi khuẩn lam.

Câu 37: Có mấy phát biểu sau đây đúng lúc nói yề chuỗi thức ăn ?

(1) 1 chuỗi thức ăn gồm nhiều loài có quan hệ dinh dưỡng vởi nhau, mồi loài là Ị 1 mắt xích.

(2) Mỗi mắt xích trong chuỗi thức ăn đều là thức ăn của mắt xích xếp sau.

(3) Chuỗi thức ăn luôn mở màn bằng 1 sinh vật sản xuất có bản lĩnh quang hợp.

(4) Mắt xích thứ 2 trong chuỗi thức ăn tương ứng với bậc dinh dưỡng cấp 1.

A. 1.               B. 2.                C. 3.                D.4.

Câu 38: So sánh giữa mối quan hệ cạnh tranh và mối quan hệ sinh vật ăn thịt – con mồi, phát biểu nào đúng ?

A. Hai mối quan hệ này đều dẫn đến phân li ổ sinh thái.

B. Trong mối quan hệ cạnh tranh, cả 2 loài đều bị bất lợi còn trong mối quan hệ sinh vật ăn thịt – con mồi thì 1 loài bị hại và 1 loài được hưởng

C. Trong mối quan hệ cạnh tranh, 2 loài có kích tấc bằng nhau, trong mối quan hệ sinh vật ăn thịt – con mồi, sinh vật ăn thịt bự hơn con mồi.

D. 1 trong 2 loài lấy chất dinh dưỡng từ loài còn lại

Câu 39: Tháp sinh thái vê sinh khỏỉ có đặc điém nào dưới đây ?

A. Được xây dựng dựa trên sổ lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng có trong quần xã.

B. Được xây dựng dựa trên khối lượng tổng số của tất cả các sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng có trong quần xã.

C. Được xây dựng dựa trên số năng lượng được tích luỹ trên 1 đơn vị diện tích trong 1 đơn vị thời kì ở mỗi bậc dinh dưỡng.

D. Tháp sinh khối có thể có dạng đáy bé, đỉnh bự.

Câu 40: Khi nói về ô nhiễm môi trường, có bao lăm phát biểu sau đây đúng ?

(1) Chủ yếu do chất thải từ giai đoạn sản xuất và sinh hoạt của con người gây ra.

(2) 1 số hoạt động của tự nhiên như núi lửa, bão lụt,… gây nên ô nhiễm môi trường.

(3) Các vẻ ngoài ô nhiễm môi trường bao gồm! ô nhiễm ko khí, ô nhiễm chất thải răn, ô nhiễm nguồn nước, ô nhiễm hoá chất độc, ô nhiễm do vi sinh vật gây bệnh.

(4) Hiện trạng ô nhiễm môi trường trên toàn cầu càng ngày càng nặng nề đặc trưng là các nước đang tăng trưởng

A. 1.    B. 2.    C. 3.    D.4.

ĐÁP ÁN

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

C

A

B

A

A

C

A

B

C

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

D

C

D

A

C

D

A

C

B

C

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

A

C

A

D

D

B

B

B

D

C

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

A

C

D

C

B

A

A

B

D

D

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT PHƯƠNG NAM- ĐỀ 02

Câu 1: 1 gen có A = 600 nuclêôtit, G = 900 nuclêôtit. Khi đột biến, gen mới có A = 601 nuclêôtit và G = 899 nuclêôtit. Đây là dạng đột biến gen

A. mất 1 cặp G – X.

B. thêm 1 cặp A – T.

C. thay thế cặp 1 G-X bằng 1 cặp A-T.

D. thay thế cặp A—T bằng cặp G—X.

Câu 2: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, các gen phân li độc lập. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe X AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỷ lệ là

A. 9/64                       B. 27/128                    C. 9/128                      D. 9/256

Câu 3: Đột biến gen là

A. sự chuyển đổi trong cấu trúc phân tử của gen.

B. sự chỉnh sửa đột ngột về 1 tính trạng nào đấy do gen chi phối.

C. sự chỉnh sửa hẳn kiểu gen của 1 cá thể.

A. sự hiện ra đột ngột các kiểu hình lặn có hại.

Câu 4: Diễn thế sinh thái là

A. giai đoạn chỉnh sửa quần xã sinh vật này bằng quần xã sinh vật khác diễn ra mau chóng.

B. giai đoạn tiến hoá của các loài trong quần xã

C. giai đoạn tăng trưởng vượt trội của quần xã, từ quần xã gốc.

D. giai đoạn chuyển đổi lần lượt của quần xẫ sinh vật qua các công đoạn tương ứng vói sự chuyển đổi của môi trường.

Câu 5: Trường hợp nào dưới đây chẳng phải là 1 hệ sinh thái ?

A. Hồ Tây – Hà Nội.

B. Hồ Ba Bê – Bắc Kạn.

C. 1 giọt nước lấy từ ao hồ.

D. Con tàu vũ trụ đang bay vào vũ trụ.

Câu 6: Trên mạch 1 của gen có số lượng nuclêôtỉt loại A = T, X gấp 3 lần T, G gấp 2 lần A. Nếu gen có tổng số 2 128 kết hợp hiđrô giữa các cặp bazơ nitơ bổ sung thì số lượng nuclêôtit loại A của gen là

A. 112.                       B. 224.                        C. 336.                        D. 480.

Câu 7: Chu trình chuyển hoá vật chất trong hệ sinh thái là

A. sự luận bàn vật chất ko dừng giữa môi trường với các quần xã sinh vật.

B. sự luận bàn ko dừng các chất cỏ sẵn trong thiên nhiên 1 cách cơ học với quần xã sinh vật.

C. sự luận bàn, chuyển hoá liên tiếp vật chất giữa môi trường và quần xã sinh vật phê chuẩn giai đoạn tổng họp và phân huỷ vật chất.

D. sự chu chuyển vật chất ko dừng xảy ra trong hệ sinh thái tạo thành 1 hệ tuần hoàn vật chất khép kín.

Câu 8: 1 phân tử ADN ở sinh vật nhân thực, có tỷ lệ (A + T) / (G + X) = 1/4 thì tỷ lệ nuclêôtit loại A bằng

A.25%.                       B. 10%.                      C.40%.                        D. 20%.

Câu 9: Ở 1 loài thực vật lưỡng bội có 10 nhóm gen kết hợp, số NST có trong mỗi tế bào ở thể 3 của loài đang ở kì giữa của nguyên phân là

A. 20                          B. 18                           C. 21.                          D. 22

Câu 10: Kĩ thuật nào sau đây ko thuộc công nghệ tế bào ?

A. Chọn dòng tế bào xôma biến dị

B. Nuôi cấy tế bào thực vật

C. Tạo ADN tái tổ hợp

D. Nuôi cấy tế bào invitro

ĐÁP ÁN

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

B

A

D

D

B

C

B

C

C

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

C

A

A

B

C

A

D

C

A

B

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

D

D

C

A

B

A

D

A

C

A

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

C

B

A

B

A

B

A

B

A

C

—{Để xem nội dung đề 11-40 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để xem trực tuyến hoặc tải về}—

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT PHƯƠNG NAM- ĐỀ 03

Câu 1: Trong giai đoạn điều hòa hoạt động gen, điều hòa số lượng mARN được tổng hợp trong tế bài điều hòa ở chừng độ

A. Phiên mã

B. Trước phiên mã

C. Sau dịch mã

D. Dịch mã

Câu 2: Trong các phát biểu sau đây, có bao lăm phát biểu đúng lúc nói về đặc điểm của mã di truyền?

(1) Mã di truyền có tính thoái hóa

(2) Mã di truyền là mã bộ 3

(3) Mã di truyền có tính tầm thường

(4) Mã di truyền đặc thù cho từng loài sinh vật

A. 1    B. 2    C. 3    D. 4

Câu 3: Khi nói về đột biến gen, có bao lăm phát biểu sau đây đúng?

(1) Đột biến gen có thể làm chuyển đổi cấu trúc của ARN tương ứng.

(2) Đột biến gen là biến dị di truyền nên cứng cáp sẽ được truyền lị cho lứa tuổi sau.

(3) Đột biến gen có thể xảy ra ngay cả lúc có hoặc ko có tác nhân gây đột biến

(4) Đột biến gen thường xảy ra trong giai đoạn nhân đôi ADN

(5) Trong các dạng đột biến gen, đột biến thay thế 1 cặp nucleotit thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến thêm 1 cặp nucleotit.

A. 2    B. 4    C. 3    D. 1

Câu 4: Có bao lăm phát biểu sau đây đúng lúc nói về đột biến đảo đoạn NST?

(1) Đột biến đảo đoạn NST có thẻ làm chỉnh sửa chừng độ hoạt động của gen

(2) Đột biến đảo đoạn NST làm chỉnh sửa hàm ượng ADN ở trong nhân tế bào

(3) Đột biến đảo đoạn NST ko làm chỉnh sửa thành phần và số lượng gen trên NST nên ko gây hại cho thể đột biến

(4) 1 số thể đột biến mang NST bị đảo đoạn có thể bị giảm bản lĩnh sinh sản

A. 2    B. 3    C. 1    D. 4

Câu 5: Ở 1 quần thể thú, xét 1 gen nằm trên vùng ko đồng nhất của NST X có 4 alen. Trong quần thể trên có tối đa bao lăm loại kiểu gen>

A. 14    B. 8    C. 10    D. 20

Câu 6: Ở 1 loài động vật, trong giai đoạn giảm phân của thân thể đực, ở 1 số tế bào có hiện tượng cặp NST mang cặp gen Bb ko phân li trong giảm phân I; các sự kiện khác diễn ra tầm thường. Trong giai đoạn giảm phân ở thân thể cái, ở 1 số tế bào có hiện tượng cặp NST mang cặp gen DD ko phân li trong giảm phân II; các sự kiện khác diễn ra tầm thường. Ở đời con của phép lai (đực)AaBbDd x (cái)AaBbDD, kiểu gen nào sau đây có thể hiện ra?

A. AaBBbDdd.

B. aabbbDDD

C. aabbbDDd

D. AaBbDDd

Câu 7: 1 gen gài 4 250 A, tích tỷ lệ % giữa 2 loại nucleotit ko bổ sung là 5,25%. Trên mạch 1 của gen có A = 40%, G = 20% tổng số nucleotit của mạch . Dự báo nào sau đây đúng?

A. Trên mạch 1, só nucleotit loại A gấp 4 lần số nulceotit loại X

B. Số nucleotit loại T trên mạch 1 nhiều hơn số nucleotit loại T trên mạch 2

C. Tổng số kết hợp hidro của gen là 3375

D. Trên mạch 2, số nucleotit loại A bằng số nucleotit loại X.

Câu 8: Ở 1 loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho các phép lai giữa các thể tứ bội sau :

(1) AAaa x Aaaa

(2) Aaaa x AAaa

(3) AAaa x AAAa

(4) aaaa x AAaa

(5) AAaa x AAAA

(6) Aaaa x Aaaa

Biết rằng các cây tứ bội chỉ cho giao tử lưỡng bội, ko có đột biến mới nảy sinh. Trong các dự báo sau đây, có bao lăm dự báo đúng?

(m) Co đúng 3 phép lai đều cho đời con có 3 kiểu gen

(n) Co đúng 1 phép lai chỉ cho đời con gồm 1 loại kiểu hình

(p) Có đúng 1 phép lai cho đời con có tỷ lệ kiểu hình 3:1

(q) Phép lai có tỷ lệ cây mang kiểu hình trội nhiều nhất là phép lai (1)

A. 1    B. 2    C. 3    D. 4

Câu 9: Ở thực vật, nếu kết quả của phép lai thuận và nghịch không giống nhau, con lai luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính rạng nghiên cứu nằm ở

A. Vùng ko đồng nhất của NST giới tính

B. Tế bào chất

C. Vùng đồng nhất của NST giới tính X và Y

D. Trên NST thường

Câu 10: Theo lí thuyết, kiểu gen Aabbdd chẳng thể được tạo ra từ phép lai nào sau đây?

A. AabbDd x AabbDD

B. AabbDd x AABbdd

C. AabbDd x AaBbdd

D. AabbDd x AabbDd

ĐÁP ÁN

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

C

C

A

A

D

A

B

B

A

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

C

D

A

B

B

B

D

B

D

A

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

C

D

C

B

B

B

B

C

B

A

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

B

A

C

B

D

B

D

D

A

A

—{Còn tiếp}—

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT PHƯƠNG NAM- ĐỀ 04

Câu 1: Nội dung nào sau đây ko đúng?

     A. Mã hoàn thành ko được t-ARN dịch mã.

     B. Các anticodon của t-ARN bổ sung với codon trên mARN theo nguyên lý bổ sung.

     C. Có bao lăm riboxom tham dự dịch mã có bấy nhiêu chuỗi polipetit được tạo thành.

     D. Các riboxom dịch chuyển trên mARN theo chiều 5′ -> 3′ từng bộ 3, tương ứng với 10,2A0.

Đáp án: C

Câu 2: Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của 1 kiểu gen nào đấy cần tạo ra các cá thể

     A. có kiểu gen không giống nhau.                                  B. có kiểu hình giống nhau.

     C. có cùng kiểu gen.                                           D. có kiểu hình không giống nhau.

Đáp án: C

Câu 3: Ở tế bào nhân thực, giai đoạn dịch mã được mở màn bằng bộ 3 nào trên mARN và axit amin nào khởi đầu chuỗi pôlipeptit?

     A. AGU và axit foocmin-Met.                           B. AUG và axit foocmin-Met.

     C. AUG và axit amin Met.                                 D. AGU và axit amin Met

Đáp án: C

Câu 4: Quy luật di truyền làm giảm thiểu biến dị tổ hợp là

     A. kết hợp gen.             B. phân li độc lập.         C. hoán vị gen.              D. tương tác gen.

Đáp án: A

Câu 5: Êtilen có vai trò

     A. giữ cho quả tươi lâu.                                      B. giúp cây mau bự.

     C. giúp cây chóng ra hoa                                   D. thúc quả chóng 9.

Đáp án: D

Câu 6: Thể đột biến thường ko thấy ở người là

     A. thể đột biến gen.                                            B. thể dị bội.

     C. thể đột biến cấu trúc thể nhiễm sắc.              D. thể đa bội.

Đáp án: D

Câu 7: 1 tế bào sinh trứng có kiểu gen AaBbDdEe thực hiện giảm phân tầm thường để tạo trứng, số loại trứng tối đa có thể tạo ra là bao lăm?

     A. 1.                              B. 2.                              C. 16.                            D. 8.

Đáp án: A

Câu 8: Khi nói về quy luật di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?

     A. Gen trong tế bào chất di truyền theo dòng mẹ.

     B. Quy luật phân li là sự phân li đồng đều của các cặp tính trạng.

     C. Sự kết hợp gen hoàn toàn làm tăng biến dị tổ hợp.

     D. Sự phân li độc lập của các gen làm giảm biến dị tổ hợp

Đáp án: A

Câu 9: Cho biết giai đoạn giảm phân diễn ra tầm thường. Theo lí thuyết, phép lai AaBB × aabb cho đời con có bao lăm loại kiểu gen?

     A. 2.                              B. 1.                              C. 4.                              D. 3.

Đáp án: A

Câu 10: Loài động vật có sự tăng trưởng ko qua biến thái?

     A. sâu đục thân.            B. ếch nhái.                   C. châu chấu.                D. gà.

Đáp án: D

—{Còn tiếp}—

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT PHƯƠNG NAM- ĐỀ 05

Câu 1: Bộ 3 mã sao, bộ 3 mã gốc, bộ 3 đối mã tuần tự có ở

     A. tARN, gen, mARN.                                      B. gen, ARN, tARN.

     C. mARN, gen, rARN.                                      D. mARN, gen, tARN.

Đáp án: D

Câu 2: Điện thế nghỉ là:

     A. sự ko chênh lệch điện thế giữa 2 bên màng tế bào lúc tế bào ko bị kích thích, phía trong màng mang điện âm, còn ngoài màng mang điện dương

     B. sự chênh lệch điện thế giữa 2 bên màng tế bào lúc tế bào ko bị kích thích, phía trong màng mang điện âm, còn ngoài màng mang điện dương

     C. sự chênh lệch điện thế giữa 2 bên màng tế bào lúc tế bào ko bị kích thích, phía trong màng mang điện dương, còn ngoài màng mang điện âm

     D. sự chênh lệch điện thế giữa 2 bên màng tế bào lúc tế bào bị kích thích, phía trong màng mang điện dương, còn ngoài màng mang điện âm.

Đáp án: B

Câu 3: Mã di truyền có tính tầm thường, nghĩa là:

     A. Mỗi loài sử dụng 1 bộ mã di truyền

     B. 1 bộ 3 mã di truyền chỉ mã hoá cho 1 axit amin

     C. nhiều bộ 3 cùng xác định 1 axit amin

     D. tất cả các loài đều dùng chung 1 bộ mã di truyền, trừ 1 vài loài ngoại lệ.

Đáp án: D

Câu 4: Mối liên hệ giữa ADN, ARN, Protein được tóm lược theo lược đồ:

     A. Gen → Protein → ARN → tính trạng           B. Gen → Protein → Tính trạng → ARN

     C. Gen → ARN → Protein → Tính trạng         D. Gen → ARN → Tính trạng → Protein

Đáp án: C

Câu 5: Các phản xạ ở động vật có hệ tâm thần dạng ống là:

     A. Phản xạ có điều kiện

     B. Phản xạ ko điều kiện và phản xạ có điều kiện

     C. Phản xạ ko điều kiện

     D. Phản ứng lại kích thích bằng cách co rút thân thể

Đáp án: B

Câu 6: Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây chuyển đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến ko làm hiện ra bộ 3 hoàn thành?

     A. Mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit                  B. Thay thế 1 cặp nuclêôtit

     C. Mất 1 cặp nuclêôtit                                   D. Thêm 1 cặp nuclêôtit

Đáp án: A

Câu 7: Hướng động là:

     A. Bề ngoài phản ứng của lá cây truớc tác nhân kích thích theo 1 hướng xác định

     B. Bề ngoài phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng

     C. Bề ngoài phản ứng của 1 bộ phận của cây trứ tác nhân kích thích theo nhiều hướng

     D. Bề ngoài phản ứng của cây trứ tác nhân kích thích theo 1 hướng xác định

Đáp án: D

Câu 8: Trong giai đoạn nhân đôi của ADN, enzim ADN polymeraza đi lại

     A. theo chiều 3’ → 5’ và ngược chiều với chiều của mạch khuôn.

     B. theo chiều 5’→ 3’ và ngược chiều với chiều của mạch khuôn.

     C. theo chiều 5’ → 3’và cùng chiều với chiều của mạch khuôn.

     D. trùng hợp tùy từng đoạn gen

Đáp án: B

Câu 9: Trong mẫu hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi

     A. prôtêin ức chế có thể kết hợp làm ngăn cản sự phiên mã

     B. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

     C. chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc

     D. ARN pôlimeraza bám vào và mở màn phiên mã.

Đáp án: A

Câu 10: Tác nhân sinh vật học có thể gây đột biến gen là:

     A. vi khuẩn                                                         B. virut hecpet.

     C. động vật nguyên sinh                                     D. 5BU

Đáp án: B

—{Còn tiếp}—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Phương Nam có đáp án. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Hoằng Hóa có đáp án
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Duy Tân có đáp án
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án

Chúc các em học tốt!

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Phương Nam có đáp án

Học Điện Tử Cơ Bản xin giới thiệu tới các em nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Phương Nam có đáp án nhằm giúp các em ôn tập và củng cố các tri thức đã học trong chương trình Sinh học 12 để sẵn sàng thật tốt cho các kỳ thi sắp đến. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THPT PHƯƠNG NAM

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; ngoại trừ thời kì phát đề

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trong giai đoạn nhân đôi ADN, ở 1 chạc sao chép, enzim ligaza có tác dụng nào sau đây?

A. Tổng hợp đoạn mồi.

B. Kéo dài chuỗi ADN đang tổng hợp.

C. Nối các đoạn Okazaki để hình thành mạch pôlinuclêôtit hoàn chỉnh.

D. Tháo xoắn phân tử ADN.

Câu 2: Loại nuclêôtit nào sau đây ko có ở phân tử ARN ?

A. Xitozin (X).

B. Guanin (G).

C. Timin (T).

D. Ađênin (A)

Câu 3: Cho các giai đoạn sinh vật học sau :

(1) Phiên mã.

(2) Dịch mã.

(3) Nhân đôi ADN.

(4) Phân li của NST trong phân bào.

Có bao lăm giai đoạn xảy ra sự kết hợp bổ sung giữa nuclêôtit loại U với A?

A. 2                B. 1                C. 1                D. 4

Câu 4: Ở 1 loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho lai cây tứ bội AAaa với cây lưỡng bội dị hợp tử nhận được F1. Biết rằng các cây tứ bội giảm phân tạo ra các giao tử 2n có bản lĩnh sinh sản tầm thường. Tỷ lệ cây hoa đỏ ko thuần chủng ở F1 là

A. 11/12.        B. 5/6.             C. 3/4.             D. 2/3.

Câu 5: Trên 1 cây lưỡng bội, người ta thấy cỏ 1 cành lá mập hơn tầm thường. Quan sát tiêu bản tế bào học cho thấy các tế bào của cành lá này có bộ NST tứ bội. Chế độ hình thánh cành lá này có thể là do

A. sự ko phân li của tất cả các cặp NST thường giai đoạn nguyên phân của các tế bào ở đỉnh sinh trưởng cành.

B. cây này được tạo ra do lai giữa 2 cây tứ bội.

C. sự ko phân li của tất cả các cặp NST trong giai đoạn giảm phân của các tế bào ở đỉnh sinh trưởng của cây.

D. hợp tử thuở đầu bị đột biến dẫn tới ko phân li các cặp NST trong nguyên phân.

Câu 6: Cho phép lai p : (đực)AaBb x (cái)AaBb. Trong giai đoạn giảm phân tạo nên giao tử cái, 1 nhóm gồm 3 tế bào bị nhiễm hoá chất khiến cho cặp Aa ko phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra tầm thường ; giai đoạn giảm phân tạo nên giao tử đực diễn ra tầm thường. Nếu các giao tử có bản lĩnh sinh sản giống hệt thì đời con nhận được tối đa bao lăm kiểu gen mang gen đột biến ?

A. 3.               B. 4.                C. 8                D. 16.

Câu 7: 1 đoạn ADN dài 102nm, trong đấy số nuclêôtit loại X chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen. Trên mạch 1 của đoạn ADN này, số nuclêôtit loại G chiếm 5% tổng số nuclêôtit của mạch. Nhận định nào sau đây đúng ?

A. Tổng số kết hợp hiđrô của đoạn ADN này là 720.

B. Số nuclêôtit loại A của mạch 1 nhiều hơn số nuclêôtit loại T của mạch 1.

C. Số nuclêôtit loại X của mạch 1 gấp 11 lần số nuclêôtit loại X của mạch 2.

D. Tỷ lệ A/G của đoạn ADN này là 3/2.

Câu 8: Ở 1 thân thể lưỡng bội, xét 3 cặp gen dị hợp Aa, Bb, Dd trong đấy cặp Bb và Dd cùng nằm trên cặp NST số 2. Giả sử trong giai đoạn giảm phân tạo ra giao tử Abd với tỷ lệ 11%, có mấy phát biểu dưới đây thích hợp với dữ liệu trên ?

(1) Quá trình giảm phân có xảy ra luận bàn chéo với tần số 22%.

(2) Tỷ lệ giao tử có 3 alen trội chiếm 14%.

(3) Trong cặp số 2, NST chứa alen B và D, NST còn lại chứa alen b và d

(4) Khi lai thân thể trên với 1 cá thể khác bất kì, số lượng con lai có cùng lúc các cặp alen bb và dd tối đa là 11%.

A. 0.               B. 1.                C. 2.                D. 3.

Câu 9: Theo lí thuyết, phép lai AaBb X Aabb cho đời con có kiểu gen phân li theo tỷ lệ :

A. 3 : 3 : 1 : 1.

B. 1 : 2 : 1 :1 : 2 : 1.

C. 1 : 1 : I : 1.

D. 2:2:l:l

Câu 10: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen A và B tuần tự ữội hoàn toàn so với các alen a và b, alen D trội ko hoàn toàn so với alen d. Theo lí thuyết, phép lai AabbDd X aaBbDD cho đời con có mấy loại kiểu hình ?

A. 4.               B. 6.                C. 8.               D. 12.

Câu 11: Ở 1 loài côn trùng, alen A quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen a quy định cánh cụt. Thân thể có kiểu gen AA bị chết ở công đoạn phôi sớm. Cho 1 con cánh dài lai với 1 con cánh cụt nhận được F1. Cho F1 ngẫu phỗi nhận được F2. Theo lí thuyết, tỷ lệ kiểu hình ở F2 là :

A. 1 cánh dài: 1 cánh cụt.

B. 3 cánh dài: 1 cánh cụt.

C. 7 cánh dài: 9 cánh cụt.

D. 2 cánh dài: 3 cánh cụt.

Câu 12: Có bao lăm đặc điểm sau đây là đúng lúc nói về các tính trạng di truyền ngoài nhân ?

(1) Thường di truyền theo dòng mẹ do hợp tử thường chỉ nhận tế bào chất của mẹ.

(2) Nếu bác mẹ có kiểu hình không giống nhau thì kết quả phép lai thuận và lai nghịch không giống nhau.

(3) Cơ sở di truyền học là do các tính trạng này được quy định bởi các gen nằm trong tế bào chất (nằm trong ti thể hoặc lạp thể).

(4) Là trường hợp tiêu biểu của thuyết lí di truyền Menđen.

A. 1.               B. 2.                C. 3.                D.4.

Câu 13: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, tính trội là trội hoàn toàn, các gen kết hợp hoàn toàn. Phép lai nào sau ấy cho số kiểu gen bằng số kiểu hình ?

A. AabbDe/dE x AAbbDe/dE

B. AaBbDe/de x AaBbdE/de

C. aabbDE/de x AAbbDE/de

D. AaBbDe/dE x aabbDe/dE

Câu 14: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen phân li độc lập, alen B trội ko hoàn toàn so với alen b, các alen A, D và E tuần tự trội hoàn toàn so với cac alen a, d và e. Thực hiện phép lai p : AaBbddEE x aaBbDdEe nhận được F1 Theo lí thuyết, có bao lăm dự báo sau đây về F1 là chuẩn xác?

(1) Số kiểu gen tối đa gấp đôi số kiểu hình tối đa.

(2) Tỷ lệ kiểu hình trội về 2 trong tổng số 4 tính trạng chiếm 7/16.

(3) Tỷ lệ kiểu hình trội về ít ra 3 trong số 4 tính trạng chiếm 3/8.

(4) Trong số kiểu hình ưội về tất cà các gen, tỷ lệ kiểu gen mang 4 alen trội chiếm 0%.

A. 1.               B. 2.                C. 3.                D. 4.

Câu 15: Ở 1 loài thực vật, alen A trội hoàn toàn so với alen a, alen B trội hoàn toàn so với alen b. Cho lai 1 cây dị hợp về 2 cặp gen với 1 cây khác, thu đựợc đời con có ti lệ kiểu hình là 3 : 3 : 1 : 1. Phép lai nào sau đây thích hợp với các dữ kiện trên ?

(1) AaBbx Aabb, mỗi gen quy định 1 tính trạng.

(2) aaBb X AaBb, các gen trội tương tác bổ sung

(3) (cái) AB/ab x (đực) ab/ab, xảy ra hoán vị gen ở cả thể cái với tần số 25%

(4) Ab/aB x AB/ab, xảy ra hoán vị gen ở cả 2 bên với tần số 50%

A. 1.               B. 2.                C. 3.                D.4.

Câu 16: Cho ruồi giấm cái thân xám, cánh dài, mắt trắng lai với ruồi đực thân đen, cánh ngắn, mắt đỏ nhận được F1 gồm 50% mồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ và 50% mồi đực thân xám, cánh dài, mắt trắng. Cho F1 giao hợp với nhau nhận được F2 có : 70% môi thân xám, cánh dài ; 20% mồi thân đen, cánh ngắn ; 5% mồi thân xám, cánh ngắn ; 5% mồi thân đen, cánh dài.

Theo lí thuyết dự báo nào sau đây đúng ?

A. Tỷ lệ mồi mắt đỏ và trắng ở F2 là : 2 cái mắt đỏ : 1 đực mắt đỏ : 1 đực mắt trắng.

B. Gen quy định màu thân và chiều dài cánh di tmyền kết hợp, tần số hoán vị là 25%.

C. Trong số mồi đực ở F2, tỷ lệ cá thể mang 3 tính trạng trội là 17,5%.

D. Trong tổng số mồi F2, tỷ lệ mồi cái mang 3 tính trạng lặn là 5%.

Câu 17: Ở 1 loài cây, 2 cặp alen A, a và B, b cùng quy định dạng hình quả. Khi trong kiểu gen có cả 2 loại alen trội thì cây có kiểu hình quả tròn ; lúc chỉ có 1 trong 2 loại alen trội thì cây có kiểu hình quả dẹt; kiểu gen còn lại quy định quả dài. Cho 2 cây quả dẹt lai với nhau nhận được F1 phân li theo tỷ lệ : 1 cây quả tròn : 2 cây quả dẹt : 1 cây quả dài. Lấy 1 cây quả tròn ở F1 lai với 1 cây quả dẹt ở F1 nhận được F2. Theo lí thuyết, ở F2 có kiểu hình phân li theo tỷ lệ :

A. 3 tròn : 4 dẹt: 1 dài.

B. 4 tròn : 3 dẹt: 1 dài.

C. 1 tròn : 2 dẹt: 1 dài.

D. 5 dẹt: 3 dài.

Câu 18: 1 quần thể có tần số kiểu gen là 0,34 A A : 0,66Aa. Tan số alen A và a của quần thể là :

A. 1 và 0.

B. 0,17 và 0,83.

C. 0,67 và 0,33.

D. 0,34 và 0,66.

Câu 19: 1 quần thể thực vật tự thụ phấn có tần số kiểu gen ở lứa tuổi khởi hành (P) là : 25 AABb : 0,4AaBb : 0,35 Aabb. Theo lí thuyết, ở lứa tuổi F1

A. quần thể có 8 kiểu gen không giống nhau.

B. tỷ lệ cá thể đồng hợp về 2 cặp gen chiếm 40%.

C. tỷ lệ cá thể đồng hợp tử lặn về 2 cặp gen chiếm 17,5%.

D. quần thể đạt hiện trạng thăng bằng di tryền.

Câu 20: Quan sát 1 quần thể động vật ngẫu phối người ta thấy tỷ lệ giữa số cá thể lông vằn và số cá thể lông xám là 24 : 1. Biết rằng quẩn thể đang ở hiện trạng thăng bằng di tryền, alen A quy định lông vằn là trội hoàn toàn so với alen a quy định lông xám. Có bao lăm phát biểu sau đây đúng về quần thể trên ?

(1) Tần số alen A gấp 4 lần alen a.

(2) Trong số các con lông vằn, các cá thể có kiểu gen Aa chiếm 33,33 %

(3) Số cá thể lông vằn đồng hợp tử gấp 16 lần số cá thể lông xám.

(4) Lấy trùng hợp 1 cá thể trong quần thể, xác suất cá thể này mang kiểu gen đồng hợp là 64%.

A. 1.               B. 2.                C. 3.                D.4.

Câu 21: Trong chọn giống thực vật có thể phát hiện các alen lặn có hại để loại trừ chúng ra khỏi quần thể bằng bao lăm cách dưới đây ?

(1) Lai phân tách.

(2) Quan sát bộ NST.

(3) Gây đột biến.

(4) Lai khác dòng.

A. 1.               B. 2.                C. 3.                D.4.

Câu 22: Để đáp ứng giống mới có đặc tính di truyền dị biệt, người ta có thể tiến hành 1 trong các thứ tự sau, trừ

A. gây đột biến, tuyển lựa các cá thể có kiểu hình mong muốn rồi nhân lên.

B. nuôi cấy hạt phấn thành dòng đơn bội, rồi sau đấy đa bội hoá thành dòng lưỡng bội.

C. nuối cấy mô trong ống thử, nhân lên thành nhiều mô sẹo rồi cho chúng tái sinh thành các cây hoàn chỉnh.

D. dung hợp tế bào trần của 2 loài thành tế bào lai, nuôi cấy thành thân thể hoàn chỉnh và nhân dòng.

Câu 23: Bệnh nào sau đây do gen nằm trên NST thường quy định ?

A. Bệnh hồng huyết cầu hình liềm.

B. Bệnh ung thư gan.

C. Bệnh loạn sắc đỏ – lục.

D. Bệnh Đao.

Câu 24: Ở người, bệnh phêninkêtộ niệu do alen lặn nằm trên NST thường quy định, alen trội tương ứng quy định kiểu hình tầm thường là trội hoàn toàn. 1 cặp vợ chồng tầm thường, người chồng tới từ quần thể thăng bằng di truyền có 96 % dân số ko mắc bệnh phêninkêtô niệu, người vợ tới từ 1 quần thể thăng bằng di truyền khác có 18% dân số tầm thường mang gen gây bệnh. Xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra con đầu lòng là đàn ông bị bệnh lạ

A. 1/66.          B. 1/264.         C. 3/462.         D. 1/132.

Câu 25: Theo quan niệm tiên tiến, tần số alen của 1 gen nào đấy trong 1 quần thể có kích tấc bé có thể bị chỉnh sửa mạnh trong trường hợp nào sau đây ?

A. Các cá thể trong quần thể giao hợp ko trùng hợp.

B. Các cá thể trong quần thể giao hợp trùng hợp.

C. Có hiện tượng đột biến gen.

D. Có hiện tượng di – nhập gen.

Câu 26: Hai quần thể thuộc 2 loài có họ hàng thân cận, 1 quần thể sống ở tầng cao của tán rừng, 1 quần thể sống ở tầng thấp của tán rừng, do đấy chúng ko gặp nhau và ko giao hợp với nhau. Đây là kiểu cách li

A. thời kì.    B. nơi ở.    C. tập tính.    D. sau hợp tử.

Câu 27: Những nhân tổ nào dưới đây hình thành nguồn biến dị di truyền cho tiến hoá ?

(1) Đột biến.

(2) CLTN.

(3) Giao phối trùng hợp.

(4) Các nhân tố trùng hợp.

A. (1) và (4).

B. (1) và (3).

C. (3) và (4).

D. (2) và (3)

Câu 28: CLTN có bao lăm đặc điểm dưới đây?

(1) CLTN ảnh hưởng gián tiếp lên kiểu hình, qua đấy gián tiếp làm chuyển đổi tần số alen và tần sổ kiểu gen.

(2) Ket quả của CLTN là tạo nên nên quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm thích ứng vởi môi trườrig.

(3) CLTN vứt bỏ alen lặn mau lẹ hơn các alen trội.

(4) CLTN quy định chiều hướng tiến hoá.

A. 1.               B. 2.                C. 3.                D. 4.

Câu 29: Khi nói về giao hợp ko trùng hợp, phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Giao phối ko trùng hợp làm chỉnh sửa tần số alen của quần thể 1 cách trùng hợp.

B. Giao phối ko trùng hợp là 1 yếu tố tiến hoá làm tăng sự nhiều chủng loại di truyền của quần thể.

C. 1 quần thể có thể giao hợp trùng hợp về 1 số đặc tính nào đấy và giao phổi ko trùng hợp về 1 số đặc tính khác.

D. Trong thiên nhiên, giao hợp ko trùng hợp bao gồm : giao hợp gần, giao hợp có tuyển lựa và tự thụ phấn.

Câu 30: Trong lịch sử tăng trưởng của sự sống trên Trái Đất, giai đoạn tiến hoá tiền sinh vật học là

A. công đoạn tạo nên nên các hợp chất vô cơ.

B. công đoạn tạo nên nên các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

C. công đoạn tạo nên nên các tế bào nguyên sơ, sau đấy là tạo nên nên những tế bào sống trước nhất.

D. công đoạn tiến hoá tạo nên nên các sinh vật như hiện nay.

Câu 31: Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai ?

A. Giới hạn sinh thái bao gồm khoảng thuận tiện, khoảng chống chịu và khoảng ngoài giới hạn chịu đựng về 1 yếu tố sinh thái.

B. Giới hạn sinh thái nằm giữa 2 điểm gây chết.

C. Khoảng chống chịu là khoảng của yếu tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật.

D. Khoảng thuận tiện là khoảng nhưng yếu tố sinh thái ở chừng độ thích hợp, bảo đảm cho sinh vật tiến hành các tác dụng sông tôt nhất.

Câu 32: Khi nói về ổ sinh thái, cỏ bao lăm phát biểu đúng:

(1) Ồ sinh thái là 1 “ko gian sinh thái” nhưng ở đấy tất cả các yếu tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đấy còn đó và tăng trưởng.

(2) Ổ sinh thái của 1 loài chính là nơi ở của chúng.

(3) Trong 1 khu rừng, ổ sinh thái của 2 quần thể càng trùng nhau nhiều thì chừng độ cạnh tranh càng cao.

(4) Trong thiên nhiên, các loài gần nhau về xuất xứ lúc sống chung trong 1 sinh cảnh và sử dụng chung 1 nguồn thức ăn thì chúng có xu thế phân li ổ sinh thái để tránh cạnh tranh.

A. 1.               B. 2.                C. 3.                D. 4.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng về phát triển của quần thể trong môi trường bị giới hạn ?

A. Trong thực tiễn, mẫu hình này hiếm xảy ra do nguồn sống của môi trường thường rất dồi dào.

B. Biểu đồ phát triển có hình chữ J.

C. Kích tấc quần thể luôn bé hơn sức chứa của môi trường.

D. Chừng độ cản trở của môi trường nâng cao lúc kích tấc của quần thể tăng.

Câu 34: Khi nói về các mối quan hệ đối kháng, có bao lăm phát biểu sau đây đúng ?

(1) Gồm các mối quan hệ ỉ cạnh tranh, kí sinh, sinh vật này ăn sinh vật khác và ức chế – cảm nhiễm.

(2) Trong các mối quan hệ này, 1 loài bổ ích và 1 loài bị hại.

(3) Mối quan hệ kí sinh bao gồm kí sinh hoàn toàn và nửa kí sinh.

(4) Trong mối quan hệ cạnh tranh, các loài đều bị bất lợi.

A. 1.               B. 2.                C. 3.                D. 4.

Câu 35: Khi nói về thành phần loài trong quần xã, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Thành phần loài được trình bày ở loài điểm tốt và loài đặc thù.

B. Số lượng loài và sổ cá thể mỗi loài trình bày sự nhiều chủng loại của quần xâ, trình diễn sự bất định, bất biến hay suy thoái củà quần xã.

C. Loài đặc thù là loài vào vai trò quan trọng trong quần xã, luôn có tác động mạnh bạo đến khí hậu của môi trường.

D. Quần xã A có số lượng cá thể bự hơn quần xã B chứng tỏ quần xã A nhiều chủng loại hơn quẩn xã B

Câu 36: Nhóm sinh vật nào sau đây chẳng phải sinh vật tự dưỡng ?

A. Dây tơ hồng.

B. Rêu.

C. Cỏ.

D. Vi khuẩn lam.

Câu 37: Có mấy phát biểu sau đây đúng lúc nói yề chuỗi thức ăn ?

(1) 1 chuỗi thức ăn gồm nhiều loài có quan hệ dinh dưỡng vởi nhau, mồi loài là Ị 1 mắt xích.

(2) Mỗi mắt xích trong chuỗi thức ăn đều là thức ăn của mắt xích xếp sau.

(3) Chuỗi thức ăn luôn mở màn bằng 1 sinh vật sản xuất có bản lĩnh quang hợp.

(4) Mắt xích thứ 2 trong chuỗi thức ăn tương ứng với bậc dinh dưỡng cấp 1.

A. 1.               B. 2.                C. 3.                D.4.

Câu 38: So sánh giữa mối quan hệ cạnh tranh và mối quan hệ sinh vật ăn thịt – con mồi, phát biểu nào đúng ?

A. Hai mối quan hệ này đều dẫn đến phân li ổ sinh thái.

B. Trong mối quan hệ cạnh tranh, cả 2 loài đều bị bất lợi còn trong mối quan hệ sinh vật ăn thịt – con mồi thì 1 loài bị hại và 1 loài được hưởng

C. Trong mối quan hệ cạnh tranh, 2 loài có kích tấc bằng nhau, trong mối quan hệ sinh vật ăn thịt – con mồi, sinh vật ăn thịt bự hơn con mồi.

D. 1 trong 2 loài lấy chất dinh dưỡng từ loài còn lại

Câu 39: Tháp sinh thái vê sinh khỏỉ có đặc điém nào dưới đây ?

A. Được xây dựng dựa trên sổ lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng có trong quần xã.

B. Được xây dựng dựa trên khối lượng tổng số của tất cả các sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng có trong quần xã.

C. Được xây dựng dựa trên số năng lượng được tích luỹ trên 1 đơn vị diện tích trong 1 đơn vị thời kì ở mỗi bậc dinh dưỡng.

D. Tháp sinh khối có thể có dạng đáy bé, đỉnh bự.

Câu 40: Khi nói về ô nhiễm môi trường, có bao lăm phát biểu sau đây đúng ?

(1) Chủ yếu do chất thải từ giai đoạn sản xuất và sinh hoạt của con người gây ra.

(2) 1 số hoạt động của tự nhiên như núi lửa, bão lụt,… gây nên ô nhiễm môi trường.

(3) Các vẻ ngoài ô nhiễm môi trường bao gồm! ô nhiễm ko khí, ô nhiễm chất thải răn, ô nhiễm nguồn nước, ô nhiễm hoá chất độc, ô nhiễm do vi sinh vật gây bệnh.

(4) Hiện trạng ô nhiễm môi trường trên toàn cầu càng ngày càng nặng nề đặc trưng là các nước đang tăng trưởng

A. 1.    B. 2.    C. 3.    D.4.

ĐÁP ÁN

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

C

A

B

A

A

C

A

B

C

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

D

C

D

A

C

D

A

C

B

C

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

A

C

A

D

D

B

B

B

D

C

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

A

C

D

C

B

A

A

B

D

D

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT PHƯƠNG NAM- ĐỀ 02

Câu 1: 1 gen có A = 600 nuclêôtit, G = 900 nuclêôtit. Khi đột biến, gen mới có A = 601 nuclêôtit và G = 899 nuclêôtit. Đây là dạng đột biến gen

A. mất 1 cặp G – X.

B. thêm 1 cặp A – T.

C. thay thế cặp 1 G-X bằng 1 cặp A-T.

D. thay thế cặp A—T bằng cặp G—X.

Câu 2: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, các gen phân li độc lập. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe X AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỷ lệ là

A. 9/64                       B. 27/128                    C. 9/128                      D. 9/256

Câu 3: Đột biến gen là

A. sự chuyển đổi trong cấu trúc phân tử của gen.

B. sự chỉnh sửa đột ngột về 1 tính trạng nào đấy do gen chi phối.

C. sự chỉnh sửa hẳn kiểu gen của 1 cá thể.

A. sự hiện ra đột ngột các kiểu hình lặn có hại.

Câu 4: Diễn thế sinh thái là

A. giai đoạn chỉnh sửa quần xã sinh vật này bằng quần xã sinh vật khác diễn ra mau chóng.

B. giai đoạn tiến hoá của các loài trong quần xã

C. giai đoạn tăng trưởng vượt trội của quần xã, từ quần xã gốc.

D. giai đoạn chuyển đổi lần lượt của quần xẫ sinh vật qua các công đoạn tương ứng vói sự chuyển đổi của môi trường.

Câu 5: Trường hợp nào dưới đây chẳng phải là 1 hệ sinh thái ?

A. Hồ Tây – Hà Nội.

B. Hồ Ba Bê – Bắc Kạn.

C. 1 giọt nước lấy từ ao hồ.

D. Con tàu vũ trụ đang bay vào vũ trụ.

Câu 6: Trên mạch 1 của gen có số lượng nuclêôtỉt loại A = T, X gấp 3 lần T, G gấp 2 lần A. Nếu gen có tổng số 2 128 kết hợp hiđrô giữa các cặp bazơ nitơ bổ sung thì số lượng nuclêôtit loại A của gen là

A. 112.                       B. 224.                        C. 336.                        D. 480.

Câu 7: Chu trình chuyển hoá vật chất trong hệ sinh thái là

A. sự luận bàn vật chất ko dừng giữa môi trường với các quần xã sinh vật.

B. sự luận bàn ko dừng các chất cỏ sẵn trong thiên nhiên 1 cách cơ học với quần xã sinh vật.

C. sự luận bàn, chuyển hoá liên tiếp vật chất giữa môi trường và quần xã sinh vật phê chuẩn giai đoạn tổng họp và phân huỷ vật chất.

D. sự chu chuyển vật chất ko dừng xảy ra trong hệ sinh thái tạo thành 1 hệ tuần hoàn vật chất khép kín.

Câu 8: 1 phân tử ADN ở sinh vật nhân thực, có tỷ lệ (A + T) / (G + X) = 1/4 thì tỷ lệ nuclêôtit loại A bằng

A.25%.                       B. 10%.                      C.40%.                        D. 20%.

Câu 9: Ở 1 loài thực vật lưỡng bội có 10 nhóm gen kết hợp, số NST có trong mỗi tế bào ở thể 3 của loài đang ở kì giữa của nguyên phân là

A. 20                          B. 18                           C. 21.                          D. 22

Câu 10: Kĩ thuật nào sau đây ko thuộc công nghệ tế bào ?

A. Chọn dòng tế bào xôma biến dị

B. Nuôi cấy tế bào thực vật

C. Tạo ADN tái tổ hợp

D. Nuôi cấy tế bào invitro

ĐÁP ÁN

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

B

A

D

D

B

C

B

C

C

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

C

A

A

B

C

A

D

C

A

B

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

D

D

C

A

B

A

D

A

C

A

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

C

B

A

B

A

B

A

B

A

C

—{Để xem nội dung đề 11-40 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để xem trực tuyến hoặc tải về}—

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT PHƯƠNG NAM- ĐỀ 03

Câu 1: Trong giai đoạn điều hòa hoạt động gen, điều hòa số lượng mARN được tổng hợp trong tế bài điều hòa ở chừng độ

A. Phiên mã

B. Trước phiên mã

C. Sau dịch mã

D. Dịch mã

Câu 2: Trong các phát biểu sau đây, có bao lăm phát biểu đúng lúc nói về đặc điểm của mã di truyền?

(1) Mã di truyền có tính thoái hóa

(2) Mã di truyền là mã bộ 3

(3) Mã di truyền có tính tầm thường

(4) Mã di truyền đặc thù cho từng loài sinh vật

A. 1    B. 2    C. 3    D. 4

Câu 3: Khi nói về đột biến gen, có bao lăm phát biểu sau đây đúng?

(1) Đột biến gen có thể làm chuyển đổi cấu trúc của ARN tương ứng.

(2) Đột biến gen là biến dị di truyền nên cứng cáp sẽ được truyền lị cho lứa tuổi sau.

(3) Đột biến gen có thể xảy ra ngay cả lúc có hoặc ko có tác nhân gây đột biến

(4) Đột biến gen thường xảy ra trong giai đoạn nhân đôi ADN

(5) Trong các dạng đột biến gen, đột biến thay thế 1 cặp nucleotit thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến thêm 1 cặp nucleotit.

A. 2    B. 4    C. 3    D. 1

Câu 4: Có bao lăm phát biểu sau đây đúng lúc nói về đột biến đảo đoạn NST?

(1) Đột biến đảo đoạn NST có thẻ làm chỉnh sửa chừng độ hoạt động của gen

(2) Đột biến đảo đoạn NST làm chỉnh sửa hàm ượng ADN ở trong nhân tế bào

(3) Đột biến đảo đoạn NST ko làm chỉnh sửa thành phần và số lượng gen trên NST nên ko gây hại cho thể đột biến

(4) 1 số thể đột biến mang NST bị đảo đoạn có thể bị giảm bản lĩnh sinh sản

A. 2    B. 3    C. 1    D. 4

Câu 5: Ở 1 quần thể thú, xét 1 gen nằm trên vùng ko đồng nhất của NST X có 4 alen. Trong quần thể trên có tối đa bao lăm loại kiểu gen>

A. 14    B. 8    C. 10    D. 20

Câu 6: Ở 1 loài động vật, trong giai đoạn giảm phân của thân thể đực, ở 1 số tế bào có hiện tượng cặp NST mang cặp gen Bb ko phân li trong giảm phân I; các sự kiện khác diễn ra tầm thường. Trong giai đoạn giảm phân ở thân thể cái, ở 1 số tế bào có hiện tượng cặp NST mang cặp gen DD ko phân li trong giảm phân II; các sự kiện khác diễn ra tầm thường. Ở đời con của phép lai (đực)AaBbDd x (cái)AaBbDD, kiểu gen nào sau đây có thể hiện ra?

A. AaBBbDdd.

B. aabbbDDD

C. aabbbDDd

D. AaBbDDd

Câu 7: 1 gen gài 4 250 A, tích tỷ lệ % giữa 2 loại nucleotit ko bổ sung là 5,25%. Trên mạch 1 của gen có A = 40%, G = 20% tổng số nucleotit của mạch . Dự báo nào sau đây đúng?

A. Trên mạch 1, só nucleotit loại A gấp 4 lần số nulceotit loại X

B. Số nucleotit loại T trên mạch 1 nhiều hơn số nucleotit loại T trên mạch 2

C. Tổng số kết hợp hidro của gen là 3375

D. Trên mạch 2, số nucleotit loại A bằng số nucleotit loại X.

Câu 8: Ở 1 loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho các phép lai giữa các thể tứ bội sau :

(1) AAaa x Aaaa

(2) Aaaa x AAaa

(3) AAaa x AAAa

(4) aaaa x AAaa

(5) AAaa x AAAA

(6) Aaaa x Aaaa

Biết rằng các cây tứ bội chỉ cho giao tử lưỡng bội, ko có đột biến mới nảy sinh. Trong các dự báo sau đây, có bao lăm dự báo đúng?

(m) Co đúng 3 phép lai đều cho đời con có 3 kiểu gen

(n) Co đúng 1 phép lai chỉ cho đời con gồm 1 loại kiểu hình

(p) Có đúng 1 phép lai cho đời con có tỷ lệ kiểu hình 3:1

(q) Phép lai có tỷ lệ cây mang kiểu hình trội nhiều nhất là phép lai (1)

A. 1    B. 2    C. 3    D. 4

Câu 9: Ở thực vật, nếu kết quả của phép lai thuận và nghịch không giống nhau, con lai luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính rạng nghiên cứu nằm ở

A. Vùng ko đồng nhất của NST giới tính

B. Tế bào chất

C. Vùng đồng nhất của NST giới tính X và Y

D. Trên NST thường

Câu 10: Theo lí thuyết, kiểu gen Aabbdd chẳng thể được tạo ra từ phép lai nào sau đây?

A. AabbDd x AabbDD

B. AabbDd x AABbdd

C. AabbDd x AaBbdd

D. AabbDd x AabbDd

ĐÁP ÁN

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

C

C

A

A

D

A

B

B

A

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

C

D

A

B

B

B

D

B

D

A

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

C

D

C

B

B

B

B

C

B

A

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

B

A

C

B

D

B

D

D

A

A

—{Còn tiếp}—

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT PHƯƠNG NAM- ĐỀ 04

Câu 1: Nội dung nào sau đây ko đúng?

     A. Mã hoàn thành ko được t-ARN dịch mã.

     B. Các anticodon của t-ARN bổ sung với codon trên mARN theo nguyên lý bổ sung.

     C. Có bao lăm riboxom tham dự dịch mã có bấy nhiêu chuỗi polipetit được tạo thành.

     D. Các riboxom dịch chuyển trên mARN theo chiều 5′ -> 3′ từng bộ 3, tương ứng với 10,2A0.

Đáp án: C

Câu 2: Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của 1 kiểu gen nào đấy cần tạo ra các cá thể

     A. có kiểu gen không giống nhau.                                  B. có kiểu hình giống nhau.

     C. có cùng kiểu gen.                                           D. có kiểu hình không giống nhau.

Đáp án: C

Câu 3: Ở tế bào nhân thực, giai đoạn dịch mã được mở màn bằng bộ 3 nào trên mARN và axit amin nào khởi đầu chuỗi pôlipeptit?

     A. AGU và axit foocmin-Met.                           B. AUG và axit foocmin-Met.

     C. AUG và axit amin Met.                                 D. AGU và axit amin Met

Đáp án: C

Câu 4: Quy luật di truyền làm giảm thiểu biến dị tổ hợp là

     A. kết hợp gen.             B. phân li độc lập.         C. hoán vị gen.              D. tương tác gen.

Đáp án: A

Câu 5: Êtilen có vai trò

     A. giữ cho quả tươi lâu.                                      B. giúp cây mau bự.

     C. giúp cây chóng ra hoa                                   D. thúc quả chóng 9.

Đáp án: D

Câu 6: Thể đột biến thường ko thấy ở người là

     A. thể đột biến gen.                                            B. thể dị bội.

     C. thể đột biến cấu trúc thể nhiễm sắc.              D. thể đa bội.

Đáp án: D

Câu 7: 1 tế bào sinh trứng có kiểu gen AaBbDdEe thực hiện giảm phân tầm thường để tạo trứng, số loại trứng tối đa có thể tạo ra là bao lăm?

     A. 1.                              B. 2.                              C. 16.                            D. 8.

Đáp án: A

Câu 8: Khi nói về quy luật di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?

     A. Gen trong tế bào chất di truyền theo dòng mẹ.

     B. Quy luật phân li là sự phân li đồng đều của các cặp tính trạng.

     C. Sự kết hợp gen hoàn toàn làm tăng biến dị tổ hợp.

     D. Sự phân li độc lập của các gen làm giảm biến dị tổ hợp

Đáp án: A

Câu 9: Cho biết giai đoạn giảm phân diễn ra tầm thường. Theo lí thuyết, phép lai AaBB × aabb cho đời con có bao lăm loại kiểu gen?

     A. 2.                              B. 1.                              C. 4.                              D. 3.

Đáp án: A

Câu 10: Loài động vật có sự tăng trưởng ko qua biến thái?

     A. sâu đục thân.            B. ếch nhái.                   C. châu chấu.                D. gà.

Đáp án: D

—{Còn tiếp}—

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT PHƯƠNG NAM- ĐỀ 05

Câu 1: Bộ 3 mã sao, bộ 3 mã gốc, bộ 3 đối mã tuần tự có ở

     A. tARN, gen, mARN.                                      B. gen, ARN, tARN.

     C. mARN, gen, rARN.                                      D. mARN, gen, tARN.

Đáp án: D

Câu 2: Điện thế nghỉ là:

     A. sự ko chênh lệch điện thế giữa 2 bên màng tế bào lúc tế bào ko bị kích thích, phía trong màng mang điện âm, còn ngoài màng mang điện dương

     B. sự chênh lệch điện thế giữa 2 bên màng tế bào lúc tế bào ko bị kích thích, phía trong màng mang điện âm, còn ngoài màng mang điện dương

     C. sự chênh lệch điện thế giữa 2 bên màng tế bào lúc tế bào ko bị kích thích, phía trong màng mang điện dương, còn ngoài màng mang điện âm

     D. sự chênh lệch điện thế giữa 2 bên màng tế bào lúc tế bào bị kích thích, phía trong màng mang điện dương, còn ngoài màng mang điện âm.

Đáp án: B

Câu 3: Mã di truyền có tính tầm thường, nghĩa là:

     A. Mỗi loài sử dụng 1 bộ mã di truyền

     B. 1 bộ 3 mã di truyền chỉ mã hoá cho 1 axit amin

     C. nhiều bộ 3 cùng xác định 1 axit amin

     D. tất cả các loài đều dùng chung 1 bộ mã di truyền, trừ 1 vài loài ngoại lệ.

Đáp án: D

Câu 4: Mối liên hệ giữa ADN, ARN, Protein được tóm lược theo lược đồ:

     A. Gen → Protein → ARN → tính trạng           B. Gen → Protein → Tính trạng → ARN

     C. Gen → ARN → Protein → Tính trạng         D. Gen → ARN → Tính trạng → Protein

Đáp án: C

Câu 5: Các phản xạ ở động vật có hệ tâm thần dạng ống là:

     A. Phản xạ có điều kiện

     B. Phản xạ ko điều kiện và phản xạ có điều kiện

     C. Phản xạ ko điều kiện

     D. Phản ứng lại kích thích bằng cách co rút thân thể

Đáp án: B

Câu 6: Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây chuyển đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến ko làm hiện ra bộ 3 hoàn thành?

     A. Mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit                  B. Thay thế 1 cặp nuclêôtit

     C. Mất 1 cặp nuclêôtit                                   D. Thêm 1 cặp nuclêôtit

Đáp án: A

Câu 7: Hướng động là:

     A. Bề ngoài phản ứng của lá cây truớc tác nhân kích thích theo 1 hướng xác định

     B. Bề ngoài phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng

     C. Bề ngoài phản ứng của 1 bộ phận của cây trứ tác nhân kích thích theo nhiều hướng

     D. Bề ngoài phản ứng của cây trứ tác nhân kích thích theo 1 hướng xác định

Đáp án: D

Câu 8: Trong giai đoạn nhân đôi của ADN, enzim ADN polymeraza đi lại

     A. theo chiều 3’ → 5’ và ngược chiều với chiều của mạch khuôn.

     B. theo chiều 5’→ 3’ và ngược chiều với chiều của mạch khuôn.

     C. theo chiều 5’ → 3’và cùng chiều với chiều của mạch khuôn.

     D. trùng hợp tùy từng đoạn gen

Đáp án: B

Câu 9: Trong mẫu hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi

     A. prôtêin ức chế có thể kết hợp làm ngăn cản sự phiên mã

     B. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

     C. chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc

     D. ARN pôlimeraza bám vào và mở màn phiên mã.

Đáp án: A

Câu 10: Tác nhân sinh vật học có thể gây đột biến gen là:

     A. vi khuẩn                                                         B. virut hecpet.

     C. động vật nguyên sinh                                     D. 5BU

Đáp án: B

—{Còn tiếp}—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Phương Nam có đáp án. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Hoằng Hóa có đáp án
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Duy Tân có đáp án
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án

Chúc các em học tốt!

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Nhân Chính có đáp án

52

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Giồng Ông Tố có đáp án

74

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Thị Diệu có đáp án

59

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Lê Thánh Tông có đáp án

52

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THCS & THPT Nguyễn Bá Ngọc có đáp án

50

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THCS & THPT Võ Nguyên Giáp có đáp án

65

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Sinh #học #5 #Trường #THPT #Phương #Nam #có #đáp #án


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Sinh #học #5 #Trường #THPT #Phương #Nam #có #đáp #án

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button