Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Vĩnh Thuận

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học trò ôn tập sẵn sàng trước kì thi sắp đến Học Điện Tử Cơ Bản giới thiệu tới các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Vĩnh Thuận, được Học Điện Tử Cơ Bản chỉnh sửa và tổng hợp nhằm giúp các em tự luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ bổ ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT VĨNH THUẬN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2021 – 2022

Thời gian: 90 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Tích phân (I=intlimits_{1}^{2}{2xsqrt{{{x}^{2}}+1}text{d}x}) bằng cách đặt (t={{x}^{2}}+1). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. (I=frac{1}{2}intlimits_{2}^{5}{sqrt{t}text{d}t}).

B. (I=intlimits_{2}^{5}{sqrt{t}text{d}t}).        

C. (I=2intlimits_{2}^{5}{sqrt{t}text{d}t}).       

D. (I=2intlimits_{2}^{8}{sqrt{t}text{d}t}).

Câu 2. Cho a, b, x là các số thực dương thỏa mãn ({{log }_{5}}x=2{{log }_{sqrt{5}}}a+3{{log }_{frac{1}{5}}}b). Mệnh đề nào là đúng ?

A. (x=frac{{{a}^{4}}}{b}).          

B. (x=4a-3b).             

C. (x=frac{{{a}^{4}}}{{{b}^{3}}}).             

D. (x={{a}^{4}}-{{b}^{3}}).

Câu 3. Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu f'(x) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 3.             

B. 2.                         

C. 4.           

D. 1.

Câu 4. Giá trị phệ nhất của hàm số (y={{x}^{3}}-3x+2) trên đoạn (left[ -2;0 right]) bằng

A. 0.         

B. 4.                         

C. 8.                         

D. 2.

Câu 5. Trong ko gian Oxyz, cho 2 điểm A(1;2;3), B(3;-4;5). Phương trình nào sau đây ko phải là phương trình của đường thẳng AB ? 

A. (left{ begin{gathered}
  x = 1 + 2t hfill
  y = 2 – 6t hfill
  z = 3 + 2t hfill  
end{gathered}  right.)                       

B. (left{ begin{gathered}
  x = 1 + 2t hfill
  y =  – 4 – 6t hfill
  z = 1 + 2t hfill  
end{gathered}  right.)                         

C. (left{ begin{gathered}
  x = 3 + t hfill
  y =  – 4 – 3t hfill
  z = 5 + t hfill  
end{gathered}  right.)                      

D. (left{ begin{gathered}
  x = 3 – t hfill
  y =  – 4 + 3t hfill
  z = 5 – t hfill  
end{gathered}  right.) 

Câu 6. 1 hình trụ có chiều cao gấp$3 lần bán kính đáy, biết thể tích khối trụ đã cho bằng (3pi ) đơn vị thể tích. Diện tích tiết diện qua trục của hình trụ  bằng

A. 3 .   

B. (6sqrt[3]{9}).        

C. (3sqrt[3]{9}).        

D. 6.

Câu 7. Gọi ({{z}_{1}}) và ({{z}_{2}}) là 2 nghiệm phức của phương trình ({{z}^{2}}+2z+5=0). Giá trị của biểu thức ({{left| {{z}_{1}} right|}^{2}}+{{left| {{z}_{2}} right|}^{2}}) bằng

A. -6.           

B. (sqrt{10}).            

C. 4.                         

D. 10.

Câu 8. Số giao điểm của đồ thị hàm số (y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+2x+1) và đường thẳng y = 1-x là

A. 1.    

B. 2.             

C. 3.           

D. 0.

Câu 9. Biết (intlimits_{1}^{3}{frac{dx}{sqrt{x+1}-sqrt{x}}}=asqrt{3}+bsqrt{2}+c) với a, b, c là các số hữu tỷ. Tính P=a+b+c. 

A. P=5.                                       

B. (P=frac{2}{3}).    

C. (P=frac{13}{2}).  

D. (P=frac{16}{3}).

Câu 10. Cho hình lăng trụ (ABCD.A’B’C’D’) có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a. (text{AA}’=asqrt{3}), hình chiếu của A’ lên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm I của AB. Gọi K là trung điểm của BC. Tính khoảng cách từ I tới (A’KD).

A. (frac{3asqrt{2}}{19}).           

B. (frac{3sqrt{38}a}{19}).                            

C. (frac{4asqrt{2}}{3}).        

D. (frac{3asqrt{2}}{8}).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT VĨNH THUẬN– ĐỀ 02

Câu 1.  Trong ko gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d:;left{ begin{gathered}
  x = 1 + t hfill
  y = 6 + 2t hfill
  z = 1 – 5t hfill  
end{gathered}  right.) và mặt phẳng (left( alpha  right): x+2y-z+2=0). Chọn khẳng định đúng:

A. (d // left( alpha  right)).       

B. (d subset left( alpha  right)).                

C. (d bot left( alpha  right)).                                           

D. d cắt (left( alpha  right)).

Câu 2. Giả sử (intlimits_{0}^{2}{frac{x-1}{{{x}^{2}}+4x+3}}text{d}x=aln 5+bln 3; a,bin mathbb{Q}). Tính P=a.b.

A. P=-5.                                      

B. P=-4.                   

C. P=8.                    

D. P=-6.

Câu 3. Cho hình nón đỉnh I tâm đường tròn là H. 1 mặt phẳng qua I tạo với mặt đáy hình nón 1 góc (60{}^circ ) cắt hình nón theo tiết diện là tam giác đều IBC cạnh a. Tính thể tích khối nón.

A. (frac{11pi {{a}^{3}}}{64}).

B. (frac{5pi {{a}^{3}}}{64}).                     

C. (frac{9pi {{a}^{3}}}{64}).                         

D. (frac{7pi {{a}^{3}}}{64}).

Câu 4.  Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thang vuông tại A và B, SA vuông góc mặt phẳng đáy, (SA=a,,AD=3a,,AB=2a,,BC=a). Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng SB và CD.

A. (frac{asqrt{6}}{6}).             

B. (frac{asqrt{6}}{3}).                                 

C. (frac{asqrt{6}}{12}).        

D. (frac{asqrt{6}}{2}).

Câu 5. Áp suất ko khí P  sút giảm mũ so với độ cao x  theo công thức (P={{P}_{0}}.{{text{e}}^{x.i}}), trong đấy ({{P}_{0}}=760mmHg) là áp suất ở mực nước biển (left( x=0 right)), i là hệ số sút giảm. Biết rằng ở độ cao 1000m thì áp suất của ko khí là (672,71mmHg). Áp suất ko khí ở độ cao 3343 m xấp xỉ bằng

A. 495,34 mmHg.                       

B. 530,23 mmHg.    

C. 485,36 mmHg.    

D. 505,45 mmHg.

Câu 6. Cho hàm số f(x) có ({f}'(x)=frac{1}{(x+1)sqrt{x}-xsqrt{x+1}}), (forall x>0) và (f(1)=2sqrt{2}). Khi đấy (intlimits_{1}^{2}{f(x)text{d}x}) bằng

A. (4sqrt{3}-frac{10}{3}).        

B. (4sqrt{3}+frac{10}{3}).                          

C. (4sqrt{3}+frac{4sqrt{2}}{3}-frac{10}{3}).                 

D. (4sqrt{3}-frac{14}{3}).

Câu 7. Tính thể tích khối tròn vo sinh ra lúc xoay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị (y={{x}^{2}}-4x+6) và (y=-{{x}^{2}}-2x+6).

A. (pi -1) .                                    

B. (2pi ).                    

C. (pi ).                      

D. (3pi ).

Câu 8. Bán kính đáy hình trụ bằng (4,text{centimet}), chiều cao bằng (6,text{centimet}). Độ dài đường chéo của tiết diện qua trục bằng

A. (5,text{centimet}).                          

B. (6,text{centimet}).       

C. (8,text{centimet}).       

D. (10,text{centimet}).

Câu 9. Cho phương trình ({{left( {{z}^{2}}+z right)}^{2}}+7left( {{z}^{2}}+z right)+6=0) có 4 nghiệm phức ({{z}_{1}}, {{z}_{2}}, {{z}_{3}}, {{z}_{4}}). Tính (S={{z}_{1}}+{{z}_{2}}+{{z}_{3}}+{{z}_{4}}). 

A. -2.                                           

B. -5.                        

C. -3.                        

D. -1.

Câu 10.  Cho hàm số (y=sqrt{{{x}^{2}}+1}-mx+2020) (m là thông số thực). Có bao lăm trị giá nguyên của m thuộc đoạn (left[ -10;10 right]) để hàm đã cho đồng biến trên khoảng (left( -infty ;+infty  right)) ?

A. 20.                                          

B. 8.                         

C. 12.                       

D. 10.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT VĨNH THUẬN– ĐỀ 03

Câu 1:  Cho đường thẳng (left( Delta  right):left{ begin{gathered}
  x = 1 + t hfill
  y = 2 – 2t hfill
  z = 3 + t hfill  
end{gathered}  right.left( {t in R} right)). Điểm M nào sau đây thuộc đường thẳng (left( Delta  right)).

A. (Mleft( 1;-2;3 right)).           

B. (M(2;0;4)).            

C. (Mleft( 1;2;-3 right)).    

D. (Mleft( 2;1;3 right)).

Câu 2:  Cho tứ diện đều ABCD cạnh a, M là trung điểm của BC. Tính cosin của góc giữa 2 đường thẳng AB và DM.

A. (frac{sqrt{3}}{2}).                 

B. (frac{sqrt{3}}{6}).                                    

C. (frac{sqrt{3}}{3}).        

D. (frac{1}{2}).

Câu 3:  Cho hàm số (fleft( x right)) có đạo hàm (f’left( x right)=xleft( x-1 right){{left( x+2 right)}^{3}}). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 3.             

B. 2.                         

C. 5.           

D. 1.

Câu 4:  Giá trị bé nhất của hàm số (y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}) trên đoạn (left[ -4;-1 right]) là

A. -4.        

B. -16.   

C. 0.                         

D. 4.

Câu 5:  Cho (a,,b,,c) là các số thực dương khác 1 và thỏa mãn ({{log }_{b}}a=frac{1}{3}), ({{log }_{a}}c=,-2). Giá trị của ({{log }_{a}}left( frac{{{a}^{4}}sqrt[3]{b}}{{{c}^{3}}} right)) bằng

A. -2.              

B. (-frac{2}{3}).       

C. (-frac{5}{6}).        

D. 11.

Câu 6:  Số giao điểm của đồ thị hàm số (y={{x}^{3}}+x+2) và đường thẳng y=-2x+1 là

A. 3.          

B. 0.                         

C. 2.           

D. 1.

Câu 7:   Số lượng của 1 loại vi khuẩn X trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức (xleft( t right)=xleft( 0 right){{.2}^{t}}), trong đấy (xleft( 0 right)) là số lượng vi khuẩn X lúc đầu, (xleft( t right)) là số lượng vi khuẩn X sau t . Biết sau 2 phút thì số lượng vi khuẩn X là 625 ngàn con. Hỏi sau bao lâu, bắt đầu từ khi khởi đầu, số lượng vi khuẩn X là 10 triệu.

A. 7 phút.                                        

B. 5 phút.                     

C. 8 phút.                     

D. 6 phút.

Câu 8:   Cho đồ thị hàm số (y,=fleft( x right)={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3) như hình vẽ:

Từ đồ thị suy ra được số nghiệm của phương trình (left| {{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3 right|=m) với (min left( 3,;,4 right)) là:

A. 3.                                                

B. 2.                             

C. 4.                             

D. 6.

Câu 9:   1 hình trụ có bán kính đáy bằng a, mặt phẳng qua trục cắt hình trụ theo 1 tiết diện có diện tích bằng (8{{a}^{2}}). Tính diện tích bao quanh của hình trụ.

A. (4pi {{a}^{2}}).                       

B. (8pi {{a}^{2}}).    

C. (16pi {{a}^{2}}).  

D. (2pi {{a}^{2}}).

Câu 10:   Cho hàm số (fleft( x right)) thỏa mãn ({f}’left( x right)=left( x+1 right){{e}^{x}}) và (fleft( 0 right)=1). Tính (fleft( 2 right)).

A. (fleft( 2 right)=4{{text{e}}^{2}}+1.)                          

B. (fleft( 2 right)=2{{text{e}}^{2}}+1.)    

C. (fleft( 2 right)=3{{text{e}}^{2}}+1.)                            

D. (fleft( 2 right)={{text{e}}^{2}}+1.)

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT VĨNH THUẬN– ĐỀ 04

Câu 1: Trong ko gian Oxyz, cho mặt phẳng (left( P right):x-y+5=0). 1 vectơ pháp tuyến của mp (left( P right)) là:

A. (left( 1;1;0 right)).                 

B. (left( 1;0;-1 right)).        

C. (left( 1;-1;5 right)).        

D. (left( -1;1;0 right)).

Câu 2: Cho hàm số (y=frac{x+1}{x-2}). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên (mathbb{R}).

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên tập (left( -infty ;2 right)cup left( 2;+infty  right)).

C. Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định.

D. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định.

Câu 3: Trong ko gian Oxyz, đường thẳng $d$ đi qua điểm (Aleft( 1;-1;0 right)) và song song với đường thẳng (Delta :frac{x-1}{2}=frac{y}{-1}=frac{z+3}{5}) có phương trình là

A. (frac{x-1}{-2}=frac{y+1}{1}=frac{z}{5}).                 

B. (frac{x-3}{2}=frac{y+2}{-1}=frac{z-5}{5}).

C. (frac{x-1}{2}=frac{y+1}{1}=frac{z}{5}).                  

D. (frac{x-3}{2}=frac{y+2}{-1}=frac{z+5}{5}).

Câu 4:Cho a là 1 số thực dương khác 1. Có bao lăm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

1. Hàm số (y={{log }_{a}}x) có tập xác định là (D=left( 0;+inftyright)).

2. Hàm số (y={{log }_{a}}x) đơn điệu trên khoảng (left( 0;+inftyright)).

3. Đồ thị hàm số (y={{log }_{a}}x) và đồ thị hàm số (y={{a}^{x}}) đối xứng nhau qua đường thẳng y=x.

4. Đồ thị hàm số (y={{log }_{a}}x) nhận trục Ox là 1 tiệm cận.

A. 4.                                           

B. 2.                         

C. 1.                        

D. 3.

Câu 5:Tập xác định của hàm số (y={{left( {{x}^{3}}-27 right)}^{frac{pi }{2}}}) là

A. (D=left( 3;+inftyright)).     

B. (D=mathbb{R}backslash left{ 3 right}).       

C. (D=left[ 3;+infty  right)).                 

D. (D=mathbb{R}). 

Câu 6: Biết (Fleft( x right)) là một nguyên hàm của hàm (fleft( x right)) trên đoạn (left[ a;b right]) và (intlimits_{a}^{b}{fleft( x right)dx}=1;,,Fleft( b right)=2.) Tính (Fleft( a right)).

A. 2.            

B. 1.         

C. 3.                         

D. -1.

Câu7: Trong ko gian Oxyz, vectơ (overrightarrow{u}=2overrightarrow{j}-overrightarrow{k}) có tọa độ là

A. (left( 0;2;-1 right)).               

B. (left( 2;-1;0 right)).        

C. (left( 0;2;1 right)).        

D. (left( 0;-1;2 right)).

Câu 8:Gọi (alpha ) là góc giữa 2 vectơ (overrightarrow{u}=left( 2;1;-2 right)), (overrightarrow{v}=left( -3;4;0 right)). Tính (cos alpha ).

A. (-frac{2}{sqrt{15}}).             

B. (frac{2}{15}).       

C. (-frac{2}{15}).     

D. (frac{2}{sqrt{15}}).

Câu 9:Quay tam giác ABC vuông tại B với (AB=2,,,BC=1) quanh trục AB. Tính thể tích khối tròn vo nhận được.

A. (frac{4sqrt{5}pi }{5}).         

B. (frac{2pi }{3}).   

C. (frac{4sqrt{5}pi }{15}).           

D. (frac{4pi }{3}). 

Câu 10:Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=2a, BC=a, tam giác đều SAB nằm trên mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa BC và SD là

A. (frac{2sqrt{5}}{5}a).             

B. (frac{sqrt{3}}{2}a).     

C. (sqrt{3}a).          

D. (frac{sqrt{5}}{5}a).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT VĨNH THUẬN– ĐỀ 05

Câu 1.Khối trụ tròn vo có thể tích bằng (144pi ) và có bán kính đáy bằng 6. Đường sinh của khối trụ bằng

A. 4.                     

B. 6.                         

C. 12.                       

D. 10.

Câu 2.Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên tập (mathbb{R})?

A. (y={{pi }^{x}}).                       

B. (y={{left( frac{1}{3} right)}^{x}}).        

C. (y={{sqrt{3}}^{x}}).        

D. (y={{3}^{x}}).

Câu 3.Giá trị của tích phân (intlimits_{0}^{2}{2xtext{d}x}) bằng

A. 8.            

B. 6.   

C. 2.    

D. 4.  

Câu 4.Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. (y=-{{x}^{3}}+2x+1).              

B. (y=frac{x-1}{x+1}).  

C. (y=frac{x+1}{x-1}).        

D. (y={{x}^{3}}-{{x}^{2}}+1).

Câu 5.Trong ko gian Oxyz, cho mặt phẳng (left( P right):x-2y+3z+2020=0). Vectơ nào dưới đây không hề là 1 vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (left( P right))?

A. (overrightarrow{n}=left( -2;4;-6 right)).                 

B. (overrightarrow{n}=left( -1;2;-3 right)).        

C. (overrightarrow{n}=left( 1;-2;3 right)).         

D. (overrightarrow{n}=left( -2;3;2020 right)).

Câu 6.Cho số phức z=5+3i. Số phức liên hiệp của $z$ là

A. -5+3i.                                     

B. -5-3i.                    

C. 5-3i.                     

D. 5i-3.

Câu 7.Trong mặt phẳng (left( Oxy right)), điểm M trình diễn số phức z=-1-3i có tọa độ là

A. (Mleft( 1;-3 right)).               

B. (Mleft( -1;-3 right)).                                 

C. (Mleft( -1;3 right)).        

D. (Mleft( 1;3 right)).

Câu 8.Cho các số thực dương a, b và (ane 1). Biểu thức ({{log }_{a}}{{a}^{2}}b) bằng

A. (2left( 1+{{log }_{a}}b right)).    

B. (2{{log }_{a}}b).   

C. (2+{{log }_{a}}b).        

D. (1+{{log }_{a}}b).

Câu 9.Thể tích khối lăng trụ tam giác có chiều cao bằng 2, cạnh đáy tuần tự bằng 3, 4, 5 là:

A. 8.         

B. 12.                      

C. 4.                       

D. 28.

Câu 10.Trong các khối hình sau, khối ko phải khối tròn vo là:

A. Khối cầu.                                   

B. Khối trụ.                  

C. Khối lăng trụ.          

D. Khối nón.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Vĩnh Thuận. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau đây:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

Chúc các em học tốt!  

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Vĩnh Thuận

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học trò ôn tập sẵn sàng trước kì thi sắp đến Học Điện Tử Cơ Bản giới thiệu tới các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Vĩnh Thuận, được Học Điện Tử Cơ Bản chỉnh sửa và tổng hợp nhằm giúp các em tự luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ bổ ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT VĨNH THUẬN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2021 – 2022

Thời gian: 90 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Tích phân (I=intlimits_{1}^{2}{2xsqrt{{{x}^{2}}+1}text{d}x}) bằng cách đặt (t={{x}^{2}}+1). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. (I=frac{1}{2}intlimits_{2}^{5}{sqrt{t}text{d}t}).

B. (I=intlimits_{2}^{5}{sqrt{t}text{d}t}).        

C. (I=2intlimits_{2}^{5}{sqrt{t}text{d}t}).       

D. (I=2intlimits_{2}^{8}{sqrt{t}text{d}t}).

Câu 2. Cho a, b, x là các số thực dương thỏa mãn ({{log }_{5}}x=2{{log }_{sqrt{5}}}a+3{{log }_{frac{1}{5}}}b). Mệnh đề nào là đúng ?

A. (x=frac{{{a}^{4}}}{b}).          

B. (x=4a-3b).             

C. (x=frac{{{a}^{4}}}{{{b}^{3}}}).             

D. (x={{a}^{4}}-{{b}^{3}}).

Câu 3. Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu f'(x) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 3.             

B. 2.                         

C. 4.           

D. 1.

Câu 4. Giá trị phệ nhất của hàm số (y={{x}^{3}}-3x+2) trên đoạn (left[ -2;0 right]) bằng

A. 0.         

B. 4.                         

C. 8.                         

D. 2.

Câu 5. Trong ko gian Oxyz, cho 2 điểm A(1;2;3), B(3;-4;5). Phương trình nào sau đây không hề là phương trình của đường thẳng AB ? 

A. (left{ begin{gathered}
  x = 1 + 2t hfill
  y = 2 – 6t hfill
  z = 3 + 2t hfill  
end{gathered}  right.)                       

B. (left{ begin{gathered}
  x = 1 + 2t hfill
  y =  – 4 – 6t hfill
  z = 1 + 2t hfill  
end{gathered}  right.)                         

C. (left{ begin{gathered}
  x = 3 + t hfill
  y =  – 4 – 3t hfill
  z = 5 + t hfill  
end{gathered}  right.)                      

D. (left{ begin{gathered}
  x = 3 – t hfill
  y =  – 4 + 3t hfill
  z = 5 – t hfill  
end{gathered}  right.) 

Câu 6. 1 hình trụ có chiều cao gấp$3 lần bán kính đáy, biết thể tích khối trụ đã cho bằng (3pi ) đơn vị thể tích. Diện tích tiết diện qua trục của hình trụ  bằng

A. 3 .   

B. (6sqrt[3]{9}).        

C. (3sqrt[3]{9}).        

D. 6.

Câu 7. Gọi ({{z}_{1}}) và ({{z}_{2}}) là 2 nghiệm phức của phương trình ({{z}^{2}}+2z+5=0). Giá trị của biểu thức ({{left| {{z}_{1}} right|}^{2}}+{{left| {{z}_{2}} right|}^{2}}) bằng

A. -6.           

B. (sqrt{10}).            

C. 4.                         

D. 10.

Câu 8. Số giao điểm của đồ thị hàm số (y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+2x+1) và đường thẳng y = 1-x là

A. 1.    

B. 2.             

C. 3.           

D. 0.

Câu 9. Biết (intlimits_{1}^{3}{frac{dx}{sqrt{x+1}-sqrt{x}}}=asqrt{3}+bsqrt{2}+c) với a, b, c là các số hữu tỷ. Tính P=a+b+c. 

A. P=5.                                       

B. (P=frac{2}{3}).    

C. (P=frac{13}{2}).  

D. (P=frac{16}{3}).

Câu 10. Cho hình lăng trụ (ABCD.A’B’C’D’) có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a. (text{AA}’=asqrt{3}), hình chiếu của A’ lên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm I của AB. Gọi K là trung điểm của BC. Tính khoảng cách từ I tới (A’KD).

A. (frac{3asqrt{2}}{19}).           

B. (frac{3sqrt{38}a}{19}).                            

C. (frac{4asqrt{2}}{3}).        

D. (frac{3asqrt{2}}{8}).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT VĨNH THUẬN- ĐỀ 02

Câu 1.  Trong ko gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d:;left{ begin{gathered}
  x = 1 + t hfill
  y = 6 + 2t hfill
  z = 1 – 5t hfill  
end{gathered}  right.) và mặt phẳng (left( alpha  right): x+2y-z+2=0). Chọn khẳng định đúng:

A. (d // left( alpha  right)).       

B. (d subset left( alpha  right)).                

C. (d bot left( alpha  right)).                                           

D. d cắt (left( alpha  right)).

Câu 2. Giả sử (intlimits_{0}^{2}{frac{x-1}{{{x}^{2}}+4x+3}}text{d}x=aln 5+bln 3; a,bin mathbb{Q}). Tính P=a.b.

A. P=-5.                                      

B. P=-4.                   

C. P=8.                    

D. P=-6.

Câu 3. Cho hình nón đỉnh I tâm đường tròn là H. 1 mặt phẳng qua I tạo với mặt đáy hình nón 1 góc (60{}^circ ) cắt hình nón theo tiết diện là tam giác đều IBC cạnh a. Tính thể tích khối nón.

A. (frac{11pi {{a}^{3}}}{64}).

B. (frac{5pi {{a}^{3}}}{64}).                     

C. (frac{9pi {{a}^{3}}}{64}).                         

D. (frac{7pi {{a}^{3}}}{64}).

Câu 4.  Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thang vuông tại A và B, SA vuông góc mặt phẳng đáy, (SA=a,,AD=3a,,AB=2a,,BC=a). Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng SB và CD.

A. (frac{asqrt{6}}{6}).             

B. (frac{asqrt{6}}{3}).                                 

C. (frac{asqrt{6}}{12}).        

D. (frac{asqrt{6}}{2}).

Câu 5. Áp suất ko khí P  sút giảm mũ so với độ cao x  theo công thức (P={{P}_{0}}.{{text{e}}^{x.i}}), trong đấy ({{P}_{0}}=760mmHg) là áp suất ở mực nước biển (left( x=0 right)), i là hệ số sút giảm. Biết rằng ở độ cao 1000m thì áp suất của ko khí là (672,71mmHg). Áp suất ko khí ở độ cao 3343 m xấp xỉ bằng

A. 495,34 mmHg.                       

B. 530,23 mmHg.    

C. 485,36 mmHg.    

D. 505,45 mmHg.

Câu 6. Cho hàm số f(x) có ({f}'(x)=frac{1}{(x+1)sqrt{x}-xsqrt{x+1}}), (forall x>0) và (f(1)=2sqrt{2}). Khi đấy (intlimits_{1}^{2}{f(x)text{d}x}) bằng

A. (4sqrt{3}-frac{10}{3}).        

B. (4sqrt{3}+frac{10}{3}).                          

C. (4sqrt{3}+frac{4sqrt{2}}{3}-frac{10}{3}).                 

D. (4sqrt{3}-frac{14}{3}).

Câu 7. Tính thể tích khối tròn vo sinh ra lúc xoay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị (y={{x}^{2}}-4x+6) và (y=-{{x}^{2}}-2x+6).

A. (pi -1) .                                    

B. (2pi ).                    

C. (pi ).                      

D. (3pi ).

Câu 8. Bán kính đáy hình trụ bằng (4,text{centimet}), chiều cao bằng (6,text{centimet}). Độ dài đường chéo của tiết diện qua trục bằng

A. (5,text{centimet}).                          

B. (6,text{centimet}).       

C. (8,text{centimet}).       

D. (10,text{centimet}).

Câu 9. Cho phương trình ({{left( {{z}^{2}}+z right)}^{2}}+7left( {{z}^{2}}+z right)+6=0) có 4 nghiệm phức ({{z}_{1}}, {{z}_{2}}, {{z}_{3}}, {{z}_{4}}). Tính (S={{z}_{1}}+{{z}_{2}}+{{z}_{3}}+{{z}_{4}}). 

A. -2.                                           

B. -5.                        

C. -3.                        

D. -1.

Câu 10.  Cho hàm số (y=sqrt{{{x}^{2}}+1}-mx+2020) (m là thông số thực). Có bao lăm trị giá nguyên của m thuộc đoạn (left[ -10;10 right]) để hàm đã cho đồng biến trên khoảng (left( -infty ;+infty  right)) ?

A. 20.                                          

B. 8.                         

C. 12.                       

D. 10.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT VĨNH THUẬN- ĐỀ 03

Câu 1:  Cho đường thẳng (left( Delta  right):left{ begin{gathered}
  x = 1 + t hfill
  y = 2 – 2t hfill
  z = 3 + t hfill  
end{gathered}  right.left( {t in R} right)). Điểm M nào sau đây thuộc đường thẳng (left( Delta  right)).

A. (Mleft( 1;-2;3 right)).           

B. (M(2;0;4)).            

C. (Mleft( 1;2;-3 right)).    

D. (Mleft( 2;1;3 right)).

Câu 2:  Cho tứ diện đều ABCD cạnh a, M là trung điểm của BC. Tính cosin của góc giữa 2 đường thẳng AB và DM.

A. (frac{sqrt{3}}{2}).                 

B. (frac{sqrt{3}}{6}).                                    

C. (frac{sqrt{3}}{3}).        

D. (frac{1}{2}).

Câu 3:  Cho hàm số (fleft( x right)) có đạo hàm (f’left( x right)=xleft( x-1 right){{left( x+2 right)}^{3}}). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 3.             

B. 2.                         

C. 5.           

D. 1.

Câu 4:  Giá trị bé nhất của hàm số (y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}) trên đoạn (left[ -4;-1 right]) là

A. -4.        

B. -16.   

C. 0.                         

D. 4.

Câu 5:  Cho (a,,b,,c) là các số thực dương khác 1 và thỏa mãn ({{log }_{b}}a=frac{1}{3}), ({{log }_{a}}c=,-2). Giá trị của ({{log }_{a}}left( frac{{{a}^{4}}sqrt[3]{b}}{{{c}^{3}}} right)) bằng

A. -2.              

B. (-frac{2}{3}).       

C. (-frac{5}{6}).        

D. 11.

Câu 6:  Số giao điểm của đồ thị hàm số (y={{x}^{3}}+x+2) và đường thẳng y=-2x+1 là

A. 3.          

B. 0.                         

C. 2.           

D. 1.

Câu 7:   Số lượng của 1 loại vi khuẩn X trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức (xleft( t right)=xleft( 0 right){{.2}^{t}}), trong đấy (xleft( 0 right)) là số lượng vi khuẩn X lúc đầu, (xleft( t right)) là số lượng vi khuẩn X sau t . Biết sau 2 phút thì số lượng vi khuẩn X là 625 ngàn con. Hỏi sau bao lâu, bắt đầu từ khi khởi đầu, số lượng vi khuẩn X là 10 triệu.

A. 7 phút.                                        

B. 5 phút.                     

C. 8 phút.                     

D. 6 phút.

Câu 8:   Cho đồ thị hàm số (y,=fleft( x right)={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3) như hình vẽ:

Từ đồ thị suy ra được số nghiệm của phương trình (left| {{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3 right|=m) với (min left( 3,;,4 right)) là:

A. 3.                                                

B. 2.                             

C. 4.                             

D. 6.

Câu 9:   1 hình trụ có bán kính đáy bằng a, mặt phẳng qua trục cắt hình trụ theo 1 tiết diện có diện tích bằng (8{{a}^{2}}). Tính diện tích bao quanh của hình trụ.

A. (4pi {{a}^{2}}).                       

B. (8pi {{a}^{2}}).    

C. (16pi {{a}^{2}}).  

D. (2pi {{a}^{2}}).

Câu 10:   Cho hàm số (fleft( x right)) thỏa mãn ({f}’left( x right)=left( x+1 right){{e}^{x}}) và (fleft( 0 right)=1). Tính (fleft( 2 right)).

A. (fleft( 2 right)=4{{text{e}}^{2}}+1.)                          

B. (fleft( 2 right)=2{{text{e}}^{2}}+1.)    

C. (fleft( 2 right)=3{{text{e}}^{2}}+1.)                            

D. (fleft( 2 right)={{text{e}}^{2}}+1.)

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT VĨNH THUẬN- ĐỀ 04

Câu 1: Trong ko gian Oxyz, cho mặt phẳng (left( P right):x-y+5=0). 1 vectơ pháp tuyến của mp (left( P right)) là:

A. (left( 1;1;0 right)).                 

B. (left( 1;0;-1 right)).        

C. (left( 1;-1;5 right)).        

D. (left( -1;1;0 right)).

Câu 2: Cho hàm số (y=frac{x+1}{x-2}). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên (mathbb{R}).

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên tập (left( -infty ;2 right)cup left( 2;+infty  right)).

C. Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định.

D. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định.

Câu 3: Trong ko gian Oxyz, đường thẳng $d$ đi qua điểm (Aleft( 1;-1;0 right)) và song song với đường thẳng (Delta :frac{x-1}{2}=frac{y}{-1}=frac{z+3}{5}) có phương trình là

A. (frac{x-1}{-2}=frac{y+1}{1}=frac{z}{5}).                 

B. (frac{x-3}{2}=frac{y+2}{-1}=frac{z-5}{5}).

C. (frac{x-1}{2}=frac{y+1}{1}=frac{z}{5}).                  

D. (frac{x-3}{2}=frac{y+2}{-1}=frac{z+5}{5}).

Câu 4:Cho a là 1 số thực dương khác 1. Có bao lăm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

1. Hàm số (y={{log }_{a}}x) có tập xác định là (D=left( 0;+inftyright)).

2. Hàm số (y={{log }_{a}}x) đơn điệu trên khoảng (left( 0;+inftyright)).

3. Đồ thị hàm số (y={{log }_{a}}x) và đồ thị hàm số (y={{a}^{x}}) đối xứng nhau qua đường thẳng y=x.

4. Đồ thị hàm số (y={{log }_{a}}x) nhận trục Ox là 1 tiệm cận.

A. 4.                                           

B. 2.                         

C. 1.                        

D. 3.

Câu 5:Tập xác định của hàm số (y={{left( {{x}^{3}}-27 right)}^{frac{pi }{2}}}) là

A. (D=left( 3;+inftyright)).     

B. (D=mathbb{R}backslash left{ 3 right}).       

C. (D=left[ 3;+infty  right)).                 

D. (D=mathbb{R}). 

Câu 6: Biết (Fleft( x right)) là một nguyên hàm của hàm (fleft( x right)) trên đoạn (left[ a;b right]) và (intlimits_{a}^{b}{fleft( x right)dx}=1;,,Fleft( b right)=2.) Tính (Fleft( a right)).

A. 2.            

B. 1.         

C. 3.                         

D. -1.

Câu7: Trong ko gian Oxyz, vectơ (overrightarrow{u}=2overrightarrow{j}-overrightarrow{k}) có tọa độ là

A. (left( 0;2;-1 right)).               

B. (left( 2;-1;0 right)).        

C. (left( 0;2;1 right)).        

D. (left( 0;-1;2 right)).

Câu 8:Gọi (alpha ) là góc giữa 2 vectơ (overrightarrow{u}=left( 2;1;-2 right)), (overrightarrow{v}=left( -3;4;0 right)). Tính (cos alpha ).

A. (-frac{2}{sqrt{15}}).             

B. (frac{2}{15}).       

C. (-frac{2}{15}).     

D. (frac{2}{sqrt{15}}).

Câu 9:Quay tam giác ABC vuông tại B với (AB=2,,,BC=1) quanh trục AB. Tính thể tích khối tròn vo nhận được.

A. (frac{4sqrt{5}pi }{5}).         

B. (frac{2pi }{3}).   

C. (frac{4sqrt{5}pi }{15}).           

D. (frac{4pi }{3}). 

Câu 10:Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=2a, BC=a, tam giác đều SAB nằm trên mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa BC và SD là

A. (frac{2sqrt{5}}{5}a).             

B. (frac{sqrt{3}}{2}a).     

C. (sqrt{3}a).          

D. (frac{sqrt{5}}{5}a).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT VĨNH THUẬN- ĐỀ 05

Câu 1.Khối trụ tròn vo có thể tích bằng (144pi ) và có bán kính đáy bằng 6. Đường sinh của khối trụ bằng

A. 4.                     

B. 6.                         

C. 12.                       

D. 10.

Câu 2.Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên tập (mathbb{R})?

A. (y={{pi }^{x}}).                       

B. (y={{left( frac{1}{3} right)}^{x}}).        

C. (y={{sqrt{3}}^{x}}).        

D. (y={{3}^{x}}).

Câu 3.Giá trị của tích phân (intlimits_{0}^{2}{2xtext{d}x}) bằng

A. 8.            

B. 6.   

C. 2.    

D. 4.  

Câu 4.Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. (y=-{{x}^{3}}+2x+1).              

B. (y=frac{x-1}{x+1}).  

C. (y=frac{x+1}{x-1}).        

D. (y={{x}^{3}}-{{x}^{2}}+1).

Câu 5.Trong ko gian Oxyz, cho mặt phẳng (left( P right):x-2y+3z+2020=0). Vectơ nào dưới đây không hề là 1 vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (left( P right))?

A. (overrightarrow{n}=left( -2;4;-6 right)).                 

B. (overrightarrow{n}=left( -1;2;-3 right)).        

C. (overrightarrow{n}=left( 1;-2;3 right)).         

D. (overrightarrow{n}=left( -2;3;2020 right)).

Câu 6.Cho số phức z=5+3i. Số phức liên hiệp của $z$ là

A. -5+3i.                                     

B. -5-3i.                    

C. 5-3i.                     

D. 5i-3.

Câu 7.Trong mặt phẳng (left( Oxy right)), điểm M trình diễn số phức z=-1-3i có tọa độ là

A. (Mleft( 1;-3 right)).               

B. (Mleft( -1;-3 right)).                                 

C. (Mleft( -1;3 right)).        

D. (Mleft( 1;3 right)).

Câu 8.Cho các số thực dương a, b và (ane 1). Biểu thức ({{log }_{a}}{{a}^{2}}b) bằng

A. (2left( 1+{{log }_{a}}b right)).    

B. (2{{log }_{a}}b).   

C. (2+{{log }_{a}}b).        

D. (1+{{log }_{a}}b).

Câu 9.Thể tích khối lăng trụ tam giác có chiều cao bằng 2, cạnh đáy tuần tự bằng 3, 4, 5 là:

A. 8.         

B. 12.                      

C. 4.                       

D. 28.

Câu 10.Trong các khối hình sau, khối ko phải khối tròn vo là:

A. Khối cầu.                                   

B. Khối trụ.                  

C. Khối lăng trụ.          

D. Khối nón.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)— 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Vĩnh Thuận. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

Chúc các em học tốt!  

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ngô Gia Tự

136

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Hữu Trác

99

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

133

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Huệ

173

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Quang Trung

149

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

279

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Toán #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Vĩnh #Thuận


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Toán #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Vĩnh #Thuận

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button