Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Khương Định

Gửi tới các bạn học trò Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Khương Định được san sẻ dưới đây nhằm giúp các em có thêm tư liệu để tham khảo cũng như củng cố tri thức trước lúc bước vào kì thi. Cùng tham dự giải đề thi để ôn tập tri thức và làm quen với cấu trúc đề thi các em nhé, chúc các em thi tốt!

TRƯỜNG THPT KHƯƠNG ĐỊNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: 1 con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại địa điểm thăng bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo lúc vật có li độ x là

  A. Wt = ((k{x^2})/2)                           B. Wt = kx2                               C. Wt =  kx/2                         D. Wt = (({k^2}x)/2)

Câu 2: Dao động tắt dần là dao động có

  A. tần số giảm dần theo thời kì.                                  B. động năng giảm dần theo thời kì.

  C. biên độ giảm dần theo thời kì                                 D. li độ giảm dần theo thời kì.

Câu 3: 1 điện tích điểm q di chuyển với tốc độ  trong từ trường đều có chạm màn hình từ . Góc giữa vectơ chạm màn hình từ  và tốc độ  là α. Lực Lorenxơ do từ trường chức năng lên điện tích có độ to được xác định bởi công thức:

  A. f = |q|Bvsinα                    B. f = |q|Bvcosα                 C. f = |q|Bvtanα                 D. f = |q|Bv2sinα

Câu 4: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào 2 đầu đoạn mạch có điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C mắc nối liền. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra lúc

  A. LCω = 1                           B. ω = LC                          C. LCω2 = 1                      D. ω2 = LC

Câu 5: Thuộc tính nổi trội nhất của tia hồng ngoại là

  A. chức năng lên kính ảnh                                                  B. chức năng nhiệt

  C. bị nước và thủy tinh hấp thu mạnh                            D. gây ra hiện tượng quang điện ngoài

Câu 6: Hiện tượng quang – phát quang là

  A. sự hấp thu điện năng và chuyển hóa thành quang năng

  B. hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron kết hợp trong khối bán dẫn

  C. sự hấp thu ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác

  D. hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim khí

Câu 7: Trong động cơ ko đồng bộ, khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ

  A. quay ngược từ trường ấy với vận tốc góc to hơn vận tốc của từ trường.

  B. quay theo từ trường ấy với vận tốc góc bé hơn vận tốc góc của từ trường.

  C. quay ngược từ trường ấy với vận tốc góc bé hơn vận tốc góc của từ trường.

  D. quay theo từ trường ấy với vận tốc góc to hơn vận tốc góc của từ trường.

Câu 8: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và dao động của từ trường tại 1 điểm luôn

  A. cùng pha với nhau.                                                     B. ngược pha với nhau

  C. vuông pha với nhau                                                    D. lệch pha nhau 600

Câu 9: Mắt có thể nhìn rõ các vật ở vô cực nhưng ko điều tiết là

  A. mắt ko tắt                   B. mắt cận                         C. mắt viễn                        D. mắt cận lúc về già

Câu 10: Độ cao của âm là 1 đặc tính sinh lí của âm gắn liền với

  A. tần số của âm                   B. độ mập của âm                 C. năng lượng của âm       D. mức cường độ âm

Câu 11: Hạt nhân  có

  A. 9 proton, 8 nơtron            B. 8 proton, 17 nơtron       C. 9 proton, 17 notron       D. 8 proton, 9 notron

Câu 12: 1 bộ nguồn gồm 2 nguồn điện mắc nối liền. Hai nguồn có suất điện động lần là lượt 5 V và 7 V. Suất điện động của bộ nguồn bằng

  A. 6 V                                   B. 2 V                                C. 12 V                              D. 7 V

Câu 13: 1 mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C tiến hành dao động điện từ tự do. Điện hăng hái đại trên mỗi bản tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Chu kì dao động điện từ của mạch là:

  A. T = 2πQ0I0                       B. T = 2π (frac{{Io}}{{Qo}})                        C. T = 2πLC                      D. T = 2π(frac{{Qo}}{{Io}})

Câu 14: Biểu thức của cường độ dòng điện là i = 4cos(100πt – (frac{pi }{4}) ) A. Tại thời khắc t = 20,18 s, cường độ dòng điện có trị giá là

  A. i = 0                                  B. i = 2(sqrt 2 )  A                      C. i = 2 A                          D. i = 4 A

Câu 15: Theo thuyết kha khá, 1 vật có khối lượng nghỉ m0, lúc di chuyển với vận tốc v = 0,6c (c là vận tốc ánh sáng trong chân ko) thì khối lượng sẽ bằng

  A. m0                                    B. 1,25m0                          C. 1,56m0                          D. 0,8m0

Câu 16: Chọn phát biểu đúng lúc nói về đường sức điện

  A. Nơi nào điện trường mạnh hơn thì nơi ấy đường sức điện được vẽ thưa hơn.

  B. Các đường sức điện khởi hành từ các điện tích âm.

  C. Qua mỗi điểm trong điện trường ta có thể vẽ được ít ra 2 đường sức điện.

  D. Các đường sức điện ko cách nhau

Câu 17: Trên 1 sợi dây dài 80 centimet đang có sóng ngừng bình ổn, người ta đếm được có 4 bó sóng. Bước sóng của sóng ngừng trên dây này là:

  A. 20 centimet                               B. 160 centimet                          C. 40 centimet                            D. 80 centimet

Câu 18: 1 khung dây hình vuông cạnh 10 centimet đặt trong từ trường đều có chạm màn hình từ B = 0,2 T. Mặt phẳng khung dây hợp với vectơ chạm màn hình từ (;overrightarrow B ) 1 góc 300. Từ phê chuẩn khung dây bằng

  A. (frac{{sqrt 3 }}{3}) .10-3 Wb                       B. 10-3 Wb                         C. 10({sqrt 3 })  Wb                      D. (frac{{sqrt 3 }}{2}) .10-3 Wb

Câu 19: Khi tiến hành thí nghiệm giao thoa Young với ánh sáng đơn sắc trong 1 bể chứa nước, người ta đo được khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tục là 1,2 milimet. Biết chiết suất của nước bằng . Nếu rút hết nước trong bể thì khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tục là

  A. 0,9 milimet                             B. 0,8 milimet                          C. 1,6 milimet                          D. 1,2 milimet

Câu 20: 1 vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2πt -(frac{pi }{2}) ) centimet. Vận tốc cực đại của vật trong công đoạn dao động bằng

  A. 4π centimet/s                             B. 8π centimet/s                          C. π centimet/s                           D. 2π centimet/s

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 tới câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1A

2C

3A

4C

5B

6C

7B

8A

9A

10A

11D

12C

13D

14B

15B

16D

17C

18B

19C

20B

21B

22A

23A

24A

25D

26D

27D

28C

29B

30D

31D

32B

33C

34A

35C

36A

37B

38D

39C

40D

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT KHƯƠNG ĐỊNH ĐỀ 02

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các vật xốp, nhẹ như bông và nhung truyền âm thanh tốt.

B. Sóng âm truyền trong ko khí là sóng ngang.

C. Khi 1 sóng âm truyền từ ko khí vào trong nước thì bước sóng tăng.

D. Khi âm thanh truyền đi nếu ko xảy ra sự hấp thu âm thì biên độ của âm ko đổi.

Câu 2: Trong 1 mạch điện xoay chiều ko phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha j (với (0<varphi <0,5pi )) so với điện áp ở 2 đầu đoạn mạch. Đoạn mạch ấy

A. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện.                             

B. gồm điện trở thuần và tụ điện.

C. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm.                 

D. chỉ có cuộn cảm.

Câu 3: Trong 1 ko gian có điện trường đều. Khi ta đi từ điểm M tới điểm N dọc theo chiều của đường sức thì:

A. điện trường có độ to tăng.                                    

B. điện thế có độ to giảm.

C. công của lực điện trường bằng 0.                           

D. điện trường có cường độ giảm.

Câu 4: Cho quả cầu 1 nhiễm điện dương xúc tiếp với quả cầu 2 ko nhiễm điện, kết quả là quả cầu 2 nhiễm điện dương. Chọn kết luận đúng:

A. Điện tích dương từ quả cầu 1 khuếch tán sang quả cầu 2.

B. Các Electron từ quả cầu 2 khuếch tán sang quả cầu 1.

C. Các ion âm từ quả cầu 2 khuếch tán sang quả cầu 1.

D. Các Electron từ quả cầu 1 khuếch tán sang quả cầu 2.

Câu 5: 1 người mắc tật cận thị, người ấy phải sửa tật như thế nào?

A. Đeo kính tụ hội để nhìn các vật xa hết sức ko điều tiết.

B. Đeo kính phân kỳ để nhìn các vật xa hết sức ko điều tiết.

C. Đeo kính viễn thị để nhìn các vật xa hết sức ko điều tiết.

D. Đeo kính cận thị để nhìn được các vật ở gần mắt, cách mắt cỡ 25 centimet.

Câu 6: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C chỉnh sửa được. Hiệu điện thế đặt vào 2 đầu mạch là u = U$sqrt{2}$cos(ωt), với U và ω ko đổi. Đồ thị nào trình diễn đúng nhất sự dựa dẫm của hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện vào dung kháng?

A. Đồ thị C.                          B. Đồ thị A.                     C. Đồ thị B.                     D. Đồ thị D.

Câu 7: 1 nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r = 1W, nếu mắc vào 2 cực của nguồn 1 điện trở R = 5W thì công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là 20W. Suất điện động của nguồn điện là:

A. 12V.                                B. 6V.                              C. 24V.                           D. 18V.

Câu 8: Đại lượng đặc biệt cho chừng độ vững bền của 1 hạt nhân là

A. số hạt nuclôn.                                                          

B. năng lượng kết hợp.

C. số hạt prôtôn.                                                          

D. năng lượng kết hợp riêng.

Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,48 μm. Hiệu đường đi của ánh sáng từ 2 khe hẹp tới địa điểm vân tối thứ 3 (tính từ lúc vân trung tâm) có trị giá:

A. 1,2 milimet.                           B. 1,68 milimet.                     C. 1,2 μm.                       D. 1,68 μm.

Câu 10: Từ ko khí người ta chiếu xiên đến mặt nước nằm ngang 1 chùm tia sáng hẹp song song gồm 2 ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi ấy tia khúc xạ

A. gồm 2 tia sáng hẹp là màu vàng và màu chàm, trong ấy góc khúc xạ của chùm màu vàng to hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.

B. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.

C. gồm 2 chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong ấy góc khúc xạ của chùm màu vàng bé hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.

D. vẫn chỉ là 1 chùm tia sáng hẹp song song.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)—

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT KHƯƠNG ĐỊNH ĐỀ 03

Câu 1: Năng lượng phôtôn của:

  A. tia hồng ngoại to hơn của tia tử ngoại.

  B. tia tử ngoại bé hơn của ánh sáng nhận ra.

  C. tia X to hơn của tia tử ngoại.

  D. tia X bé hơn của ánh sáng nhận ra.

Câu 2: Trong 1 thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, 2 nguồn sóng liên kết S1 và S2 dao động cùng pha với chu kì 0,05s. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 80 centimet/s. Điểm M cách S1 và S2 những khoảng tuần tự d1 và d2 nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực tiểu?

  A. d1 = 15cm và d2 = 25cm.                                  B. d1 = 28cm và d2 = 20cm.

  C. d1 = 25cm và d2 = 20cm.                                  D. d1 = 22cm và d2 = 26cm.

Câu 3: Xét các nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Trong cùng 1 khoảng thời kì, quãng đường nhưng êlectron đi được lúc di chuyển trên quỹ đạo M và lúc di chuyển trên quỹ đạo P lần là lượt sM và sP. Tỉ số sM/sP có trị giá bằng:

  A. 1/2                               B. 2                               C.                                  D.

Câu 4: 1 nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình: (u=2cos (20pi t+frac{pi }{3})) trong ấy u (milimet), t(s) ). Biết sóng truyền theo đường thẳng Ox với vận tốc ko đổi 1m/s. Gọi M là 1 điểm trên đường truyền sóng cách O 1 khoảng 42,5 centimet. Trong khoảng từ O tới M có bao lăm điểm dao động lệch pha π/6 so với nguồn O?

  A. 8                                  B. 4                               C. 9                               D. 5

Câu 5: Khi tăng điện trở mạch ngoài lên 2 lần thì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện nâng cao 10%. Tính hiệu suất của nguồn điện lúc chưa tăng điện trở mạch ngoài.

  A. 72%.                            B. 62%.                         C. 92%.                         D. 82%.

Câu 6: Trong ống Cu-lít-giơ (ống tia X), hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 15 kV, cường độ dòng điện chạy qua ống là 20 mA. Biết rằng 99% động năng của chùm êlectron tới anốt chuyển hóa thành nhiệt, bỏ lỡ động năng của các êlectron lúc vừa bứt ra khỏi catốt. Nhiệt lượng tỏa ra trong 1 phút là:

  A. 18 kJ.                           B. 20 kJ.                        C. 17,82 kJ.                   D. 1800 J.

Câu 7: Khi chiếu 1 ánh sáng kích thích vào 1 chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích ấy chẳng thể là ánh sáng:

  A. màu lam.                      B. màu chàm.                C. màu đỏ.                    D. màu tím.

Câu 8: Cho 1 chùm sáng trắng hẹp chiếu từ ko khí đến mặt trên của 1 tấm thủy tinh theo phương xiên góc. Hiện tượng nào sau đây ko xảy ra ở bề mặt :

  A. Phản xạ toàn phần.      B. Tán sắc.                    C. Phản xạ.                   D. Khúc xạ.

Câu 9: Đối với sóng âm, lúc cường độ âm nâng cao 2 lần thì mức cường độ âm gia tăng:

  A. 2 dB                            B. 102 dB                     C. lg2 dB                      D. 10lg2 dB

Câu 10: Máy biến áp là thiết bị dùng để chuyển đổi:

  A. điện áp xoay chiều.    

  B. công suất điện xoay chiều.

  C. hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.

  D. điện áp và tần số của dòng điện xoay chiều.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-C

2-A

3-B

4-D

5-D

6-C

7-C

8-A

9-D

10-A

11-B

12-A

13-A

14-C

15-A

16-B

17-D

18-D

19-B

20-C

21-B

22-C

23-A

24-C

25-B

26-C

27-D

28-D

29-A

30-C

31-B

32-D

33-D

34-B

35-B

36-C

37-A

38-B

39-D

40-A

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT KHƯƠNG ĐỊNH ĐỀ 04

Câu 1: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có chức năng

  A. đẩy mạnh độ chùm sáng                                 B. tán sắc ánh sáng

  C. nhiễu xạ ánh sáng                                              D. giao thoa ánh sáng

Câu 2: Tia hồng ngoại

  A. là ánh sáng nhín thấy, có màu hồng                 B. được phần mềm để sưởi ấm

  C. ko truyền được trong chân ko               D. không hề là sóng điện từ

Câu 3: 1 dây dẫn thẳng dài vô bờ đặt trong chân ko mang dòng điện cường độ I(A). Độ to chạm màn hình từ của từ trường do dòng điện gây ra tại điểm M cách dây 1 đoạn R( m) được tính theo công thức

  A. (B={{2.10}^{-7}}frac{I}{R})                      B. (B=4pi {{.10}^{-7}}frac{I}{R})  C. (B=2pi {{.10}^{-7}}frac{I}{R})              D. (B=4pi {{.10}^{-7}}I.R)

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai lúc nói về phôtôn ánh sáng?

  A. mỗi phôtôn có 1 năng lượng xác định

  B. năng lượng của phôtôn ánh sáng tím to hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng màu đỏ

  C. năng lượng phôtôn của các ánh sáng đơn sắc không giống nhau đều bằng nhau

  D. phôtôn chỉ còn đó trong tình trạng di chuyển

Câu 5: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?

  A. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

  B. sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

  C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí

  D. Sóng cơ lan truyền được trong chân ko

Câu 6: Dải sóng điện từ trong chân ko có tần số từ 2.1013 Hz tới 8.1013 Hz. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong sóng điện từ? Biết vận tốc ánh sáng trong chân ko là 3.108 m/s

  A. Vùng tia Rơnghen                                             B. Vùng tia tử ngoại     

  C. Vùng tia hồng ngoại                                         D. Vùng ánh sáng nhận ra

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không hề là các đặc điểm của tia Rơnghen ( tia X) ?

  A. Chức năng mạnh lên kính ảnh                            B. Có thể đi qua lớp chì dày vài cm

  C. Khả năng đâm xuyên mạnh                              D. Gây ra hiện tượng quang điện

Câu 8: 1 sóng điện từ có tần số f truyền trong chân ko với vận tốc c. Bước sóng của sóng này là

  A. (lambda =frac{2pi c}{f})                          

  B. (lambda =frac{2pi f}{c}) 

  C. (lambda =frac{f}{c}) 

  D. (lambda =frac{c}{f})

Câu 9: Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

  A. quang điện trong.        B. quang – phát quang. C. tán sắc ánh sáng.        D. huỳnh quang.

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào 2 đầu 1 cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,2/π H. Cảm kháng của đoạn mạch bằng

  A. (20sqrt{2}Omega )  B. 20Ω                          C. 10Ω                          D. (10sqrt{2}Omega )

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-B

2-B

3-A

4-C

5-D

6-C

7-B

8-D

9-A

10-B

11-A

12-A

13-D

14-C

15-C

16-A

17-C

18-B

19-B

20-D

21-C

22-A

23-D

24-D

25-C

26-B

27-B

28-D

29-D

30-A

31-C

32-C

33-D

34-B

35-A

36-D

37-B

38-D

39-D

40-C

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT KHƯƠNG ĐỊNH ĐỀ 05

Câu 1: Trong dao động điều hòa, lúc động năng của vật giảm thì

A. vật đi từ địa điểm biên tới địa điểm thăng bằng.           

B. li độ dao động của vật có độ to giảm.  

C. thế năng của vật giảm.                                     

D. vật đi từ địa điểm thăng bằng tới địa điểm biên.

Câu 2: 1 cây cầu bắc ngang sông Phô-tan-ka ở Xanh Pê-téc-bua (Nga) được thiết kế và xây dựng đủ chắc chắn cho 300 người cùng lúc đi qua. 5 1906, có 1 trung đội bộ binh ( 36 người) đi đều bước qua cầu, cầu gãy! Sự cố “cầu gãy” ấy là do hiện tượng

A. dao động tuần hoàn.              

B. cộng hưởng cơ        

C. dao động duy trì.         

D. dao động tắt dần

Câu 3: Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất môi trường nơi sóng truyền qua

A. là phương thẳng đứng.                                        

B. vuông góc với phương truyền sóng.

C. trùng với phương truyền sóng.                            

D. là phương ngang.

Câu 4: Biểu thức của dòng điện xoay chiều trong mạch có dạng (i=4cos (100pi t+frac{pi }{4}) (A)). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng:

A. (2sqrt{2} A)              

B. 2A                       

C. 4A                       

D. (4sqrt{2} A)

Câu 5: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng

A. chạm màn hình điện từ.                                                       

B. cộng hưởng điện.         

C. quang điện trong.                                                      

D. quang điện ngoài.

Câu 6: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?

A. Nếu tại 1 nơi có từ trường biến thiên theo thời kì thì tại ấy hiện ra điện trường xoáy.

B. Điện trường và từ trường là 2 mặt trình bày không giống nhau của 1 trường độc nhất gọi là điện từ trường.

C. Trong công đoạn lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto chạm màn hình từ tại 1 điểm luôn vuông góc với nhau.

D. Điện trường ko lan truyền được trong điện môi.

Câu 7: Quang phổ liên tiếp của 1 vật

A. dựa dẫm cả thực chất và nhiệt độ.                         

B. ko dựa dẫm thực chất và nhiệt độ.

C. chỉ dựa dẫm vào nhiệt độ của vật.                        

D. chỉ dựa dẫm vào thực chất của vật.

Câu 8: Trong các thiết bị: pin quang điện, quang điện trở, tế bào quang điện, ống tia X, có 2 thiết bị nhưng nguyên lý hoạt động dựa trên cùng 1 hiện tượng vật lí, ấy là

A. tế bào quang điện và quang điện trở.                     

B. pin quang điện và tế bào quang điện.

C. pin quang điện và quang điện trở.                          

D. tế bào quang điện và ống tia X.

Câu 9: Ta gọi khối lượng nghỉ của hạt nhân X là mX, tồng khối lượng nghỉ các nuclôn hình thành hạt nhân X ấy là m, thì hệ thức nào sau đây là đúng?

A. mX = m.                          

B. mX> m.                       

C.mX< m.                       

D. mX ≤ m.

Câu 10: Hạt nhân X trong phản ứng hạt nhân: ({}_{13}^{27}F) + a → ({}_{15}^{30}P) + X là

A. tri-ti.                     

B. nơtron.                   

C. đơ-te-ri.                             

D. prôtôn.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Khương Định. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót

Chúc các em học tốt

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Khương Định

Gửi tới các bạn học trò Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Khương Định được san sẻ dưới đây nhằm giúp các em có thêm tư liệu để tham khảo cũng như củng cố tri thức trước lúc bước vào kì thi. Cùng tham dự giải đề thi để ôn tập tri thức và làm quen với cấu trúc đề thi các em nhé, chúc các em thi tốt!

TRƯỜNG THPT KHƯƠNG ĐỊNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: 1 con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại địa điểm thăng bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo lúc vật có li độ x là

  A. Wt = ((k{x^2})/2)                           B. Wt = kx2                               C. Wt =  kx/2                         D. Wt = (({k^2}x)/2)

Câu 2: Dao động tắt dần là dao động có

  A. tần số giảm dần theo thời kì.                                  B. động năng giảm dần theo thời kì.

  C. biên độ giảm dần theo thời kì                                 D. li độ giảm dần theo thời kì.

Câu 3: 1 điện tích điểm q di chuyển với tốc độ  trong từ trường đều có chạm màn hình từ . Góc giữa vectơ chạm màn hình từ  và tốc độ  là α. Lực Lorenxơ do từ trường chức năng lên điện tích có độ to được xác định bởi công thức:

  A. f = |q|Bvsinα                    B. f = |q|Bvcosα                 C. f = |q|Bvtanα                 D. f = |q|Bv2sinα

Câu 4: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào 2 đầu đoạn mạch có điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C mắc nối liền. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra lúc

  A. LCω = 1                           B. ω = LC                          C. LCω2 = 1                      D. ω2 = LC

Câu 5: Thuộc tính nổi trội nhất của tia hồng ngoại là

  A. chức năng lên kính ảnh                                                  B. chức năng nhiệt

  C. bị nước và thủy tinh hấp thu mạnh                            D. gây ra hiện tượng quang điện ngoài

Câu 6: Hiện tượng quang – phát quang là

  A. sự hấp thu điện năng và chuyển hóa thành quang năng

  B. hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron kết hợp trong khối bán dẫn

  C. sự hấp thu ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác

  D. hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim khí

Câu 7: Trong động cơ ko đồng bộ, khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ

  A. quay ngược từ trường ấy với vận tốc góc to hơn vận tốc của từ trường.

  B. quay theo từ trường ấy với vận tốc góc bé hơn vận tốc góc của từ trường.

  C. quay ngược từ trường ấy với vận tốc góc bé hơn vận tốc góc của từ trường.

  D. quay theo từ trường ấy với vận tốc góc to hơn vận tốc góc của từ trường.

Câu 8: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và dao động của từ trường tại 1 điểm luôn

  A. cùng pha với nhau.                                                     B. ngược pha với nhau

  C. vuông pha với nhau                                                    D. lệch pha nhau 600

Câu 9: Mắt có thể nhìn rõ các vật ở vô cực nhưng ko điều tiết là

  A. mắt ko tắt                   B. mắt cận                         C. mắt viễn                        D. mắt cận lúc về già

Câu 10: Độ cao của âm là 1 đặc tính sinh lí của âm gắn liền với

  A. tần số của âm                   B. độ mập của âm                 C. năng lượng của âm       D. mức cường độ âm

Câu 11: Hạt nhân  có

  A. 9 proton, 8 nơtron            B. 8 proton, 17 nơtron       C. 9 proton, 17 notron       D. 8 proton, 9 notron

Câu 12: 1 bộ nguồn gồm 2 nguồn điện mắc nối liền. Hai nguồn có suất điện động lần là lượt 5 V và 7 V. Suất điện động của bộ nguồn bằng

  A. 6 V                                   B. 2 V                                C. 12 V                              D. 7 V

Câu 13: 1 mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C tiến hành dao động điện từ tự do. Điện hăng hái đại trên mỗi bản tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Chu kì dao động điện từ của mạch là:

  A. T = 2πQ0I0                       B. T = 2π (frac{{Io}}{{Qo}})                        C. T = 2πLC                      D. T = 2π(frac{{Qo}}{{Io}})

Câu 14: Biểu thức của cường độ dòng điện là i = 4cos(100πt – (frac{pi }{4}) ) A. Tại thời khắc t = 20,18 s, cường độ dòng điện có trị giá là

  A. i = 0                                  B. i = 2(sqrt 2 )  A                      C. i = 2 A                          D. i = 4 A

Câu 15: Theo thuyết kha khá, 1 vật có khối lượng nghỉ m0, lúc di chuyển với vận tốc v = 0,6c (c là vận tốc ánh sáng trong chân ko) thì khối lượng sẽ bằng

  A. m0                                    B. 1,25m0                          C. 1,56m0                          D. 0,8m0

Câu 16: Chọn phát biểu đúng lúc nói về đường sức điện

  A. Nơi nào điện trường mạnh hơn thì nơi ấy đường sức điện được vẽ thưa hơn.

  B. Các đường sức điện khởi hành từ các điện tích âm.

  C. Qua mỗi điểm trong điện trường ta có thể vẽ được ít ra 2 đường sức điện.

  D. Các đường sức điện ko cách nhau

Câu 17: Trên 1 sợi dây dài 80 centimet đang có sóng ngừng bình ổn, người ta đếm được có 4 bó sóng. Bước sóng của sóng ngừng trên dây này là:

  A. 20 centimet                               B. 160 centimet                          C. 40 centimet                            D. 80 centimet

Câu 18: 1 khung dây hình vuông cạnh 10 centimet đặt trong từ trường đều có chạm màn hình từ B = 0,2 T. Mặt phẳng khung dây hợp với vectơ chạm màn hình từ (;overrightarrow B ) 1 góc 300. Từ phê chuẩn khung dây bằng

  A. (frac{{sqrt 3 }}{3}) .10-3 Wb                       B. 10-3 Wb                         C. 10({sqrt 3 })  Wb                      D. (frac{{sqrt 3 }}{2}) .10-3 Wb

Câu 19: Khi tiến hành thí nghiệm giao thoa Young với ánh sáng đơn sắc trong 1 bể chứa nước, người ta đo được khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tục là 1,2 milimet. Biết chiết suất của nước bằng . Nếu rút hết nước trong bể thì khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tục là

  A. 0,9 milimet                             B. 0,8 milimet                          C. 1,6 milimet                          D. 1,2 milimet

Câu 20: 1 vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2πt -(frac{pi }{2}) ) centimet. Vận tốc cực đại của vật trong công đoạn dao động bằng

  A. 4π centimet/s                             B. 8π centimet/s                          C. π centimet/s                           D. 2π centimet/s

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 tới câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1A

2C

3A

4C

5B

6C

7B

8A

9A

10A

11D

12C

13D

14B

15B

16D

17C

18B

19C

20B

21B

22A

23A

24A

25D

26D

27D

28C

29B

30D

31D

32B

33C

34A

35C

36A

37B

38D

39C

40D

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT KHƯƠNG ĐỊNH ĐỀ 02

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các vật xốp, nhẹ như bông và nhung truyền âm thanh tốt.

B. Sóng âm truyền trong ko khí là sóng ngang.

C. Khi 1 sóng âm truyền từ ko khí vào trong nước thì bước sóng tăng.

D. Khi âm thanh truyền đi nếu ko xảy ra sự hấp thu âm thì biên độ của âm ko đổi.

Câu 2: Trong 1 mạch điện xoay chiều ko phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha j (với (0<varphi <0,5pi )) so với điện áp ở 2 đầu đoạn mạch. Đoạn mạch ấy

A. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện.                             

B. gồm điện trở thuần và tụ điện.

C. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm.                 

D. chỉ có cuộn cảm.

Câu 3: Trong 1 ko gian có điện trường đều. Khi ta đi từ điểm M tới điểm N dọc theo chiều của đường sức thì:

A. điện trường có độ to tăng.                                    

B. điện thế có độ to giảm.

C. công của lực điện trường bằng 0.                           

D. điện trường có cường độ giảm.

Câu 4: Cho quả cầu 1 nhiễm điện dương xúc tiếp với quả cầu 2 ko nhiễm điện, kết quả là quả cầu 2 nhiễm điện dương. Chọn kết luận đúng:

A. Điện tích dương từ quả cầu 1 khuếch tán sang quả cầu 2.

B. Các Electron từ quả cầu 2 khuếch tán sang quả cầu 1.

C. Các ion âm từ quả cầu 2 khuếch tán sang quả cầu 1.

D. Các Electron từ quả cầu 1 khuếch tán sang quả cầu 2.

Câu 5: 1 người mắc tật cận thị, người ấy phải sửa tật như thế nào?

A. Đeo kính tụ hội để nhìn các vật xa hết sức ko điều tiết.

B. Đeo kính phân kỳ để nhìn các vật xa hết sức ko điều tiết.

C. Đeo kính viễn thị để nhìn các vật xa hết sức ko điều tiết.

D. Đeo kính cận thị để nhìn được các vật ở gần mắt, cách mắt cỡ 25 centimet.

Câu 6: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C chỉnh sửa được. Hiệu điện thế đặt vào 2 đầu mạch là u = U$sqrt{2}$cos(ωt), với U và ω ko đổi. Đồ thị nào trình diễn đúng nhất sự dựa dẫm của hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện vào dung kháng?

A. Đồ thị C.                          B. Đồ thị A.                     C. Đồ thị B.                     D. Đồ thị D.

Câu 7: 1 nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r = 1W, nếu mắc vào 2 cực của nguồn 1 điện trở R = 5W thì công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là 20W. Suất điện động của nguồn điện là:

A. 12V.                                B. 6V.                              C. 24V.                           D. 18V.

Câu 8: Đại lượng đặc biệt cho chừng độ vững bền của 1 hạt nhân là

A. số hạt nuclôn.                                                          

B. năng lượng kết hợp.

C. số hạt prôtôn.                                                          

D. năng lượng kết hợp riêng.

Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,48 μm. Hiệu đường đi của ánh sáng từ 2 khe hẹp tới địa điểm vân tối thứ 3 (tính từ lúc vân trung tâm) có trị giá:

A. 1,2 milimet.                           B. 1,68 milimet.                     C. 1,2 μm.                       D. 1,68 μm.

Câu 10: Từ ko khí người ta chiếu xiên đến mặt nước nằm ngang 1 chùm tia sáng hẹp song song gồm 2 ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi ấy tia khúc xạ

A. gồm 2 tia sáng hẹp là màu vàng và màu chàm, trong ấy góc khúc xạ của chùm màu vàng to hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.

B. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.

C. gồm 2 chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong ấy góc khúc xạ của chùm màu vàng bé hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.

D. vẫn chỉ là 1 chùm tia sáng hẹp song song.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)—

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT KHƯƠNG ĐỊNH ĐỀ 03

Câu 1: Năng lượng phôtôn của:

  A. tia hồng ngoại to hơn của tia tử ngoại.

  B. tia tử ngoại bé hơn của ánh sáng nhận ra.

  C. tia X to hơn của tia tử ngoại.

  D. tia X bé hơn của ánh sáng nhận ra.

Câu 2: Trong 1 thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, 2 nguồn sóng liên kết S1 và S2 dao động cùng pha với chu kì 0,05s. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 80 centimet/s. Điểm M cách S1 và S2 những khoảng tuần tự d1 và d2 nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực tiểu?

  A. d1 = 15cm và d2 = 25cm.                                  B. d1 = 28cm và d2 = 20cm.

  C. d1 = 25cm và d2 = 20cm.                                  D. d1 = 22cm và d2 = 26cm.

Câu 3: Xét các nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Trong cùng 1 khoảng thời kì, quãng đường nhưng êlectron đi được lúc di chuyển trên quỹ đạo M và lúc di chuyển trên quỹ đạo P lần là lượt sM và sP. Tỉ số sM/sP có trị giá bằng:

  A. 1/2                               B. 2                               C.                                  D.

Câu 4: 1 nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình: (u=2cos (20pi t+frac{pi }{3})) trong ấy u (milimet), t(s) ). Biết sóng truyền theo đường thẳng Ox với vận tốc ko đổi 1m/s. Gọi M là 1 điểm trên đường truyền sóng cách O 1 khoảng 42,5 centimet. Trong khoảng từ O tới M có bao lăm điểm dao động lệch pha π/6 so với nguồn O?

  A. 8                                  B. 4                               C. 9                               D. 5

Câu 5: Khi tăng điện trở mạch ngoài lên 2 lần thì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện nâng cao 10%. Tính hiệu suất của nguồn điện lúc chưa tăng điện trở mạch ngoài.

  A. 72%.                            B. 62%.                         C. 92%.                         D. 82%.

Câu 6: Trong ống Cu-lít-giơ (ống tia X), hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 15 kV, cường độ dòng điện chạy qua ống là 20 mA. Biết rằng 99% động năng của chùm êlectron tới anốt chuyển hóa thành nhiệt, bỏ lỡ động năng của các êlectron lúc vừa bứt ra khỏi catốt. Nhiệt lượng tỏa ra trong 1 phút là:

  A. 18 kJ.                           B. 20 kJ.                        C. 17,82 kJ.                   D. 1800 J.

Câu 7: Khi chiếu 1 ánh sáng kích thích vào 1 chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích ấy chẳng thể là ánh sáng:

  A. màu lam.                      B. màu chàm.                C. màu đỏ.                    D. màu tím.

Câu 8: Cho 1 chùm sáng trắng hẹp chiếu từ ko khí đến mặt trên của 1 tấm thủy tinh theo phương xiên góc. Hiện tượng nào sau đây ko xảy ra ở bề mặt :

  A. Phản xạ toàn phần.      B. Tán sắc.                    C. Phản xạ.                   D. Khúc xạ.

Câu 9: Đối với sóng âm, lúc cường độ âm nâng cao 2 lần thì mức cường độ âm gia tăng:

  A. 2 dB                            B. 102 dB                     C. lg2 dB                      D. 10lg2 dB

Câu 10: Máy biến áp là thiết bị dùng để chuyển đổi:

  A. điện áp xoay chiều.    

  B. công suất điện xoay chiều.

  C. hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.

  D. điện áp và tần số của dòng điện xoay chiều.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-C

2-A

3-B

4-D

5-D

6-C

7-C

8-A

9-D

10-A

11-B

12-A

13-A

14-C

15-A

16-B

17-D

18-D

19-B

20-C

21-B

22-C

23-A

24-C

25-B

26-C

27-D

28-D

29-A

30-C

31-B

32-D

33-D

34-B

35-B

36-C

37-A

38-B

39-D

40-A

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT KHƯƠNG ĐỊNH ĐỀ 04

Câu 1: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có chức năng

  A. đẩy mạnh độ chùm sáng                                 B. tán sắc ánh sáng

  C. nhiễu xạ ánh sáng                                              D. giao thoa ánh sáng

Câu 2: Tia hồng ngoại

  A. là ánh sáng nhín thấy, có màu hồng                 B. được phần mềm để sưởi ấm

  C. ko truyền được trong chân ko               D. không hề là sóng điện từ

Câu 3: 1 dây dẫn thẳng dài vô bờ đặt trong chân ko mang dòng điện cường độ I(A). Độ to chạm màn hình từ của từ trường do dòng điện gây ra tại điểm M cách dây 1 đoạn R( m) được tính theo công thức

  A. (B={{2.10}^{-7}}frac{I}{R})                      B. (B=4pi {{.10}^{-7}}frac{I}{R})  C. (B=2pi {{.10}^{-7}}frac{I}{R})              D. (B=4pi {{.10}^{-7}}I.R)

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai lúc nói về phôtôn ánh sáng?

  A. mỗi phôtôn có 1 năng lượng xác định

  B. năng lượng của phôtôn ánh sáng tím to hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng màu đỏ

  C. năng lượng phôtôn của các ánh sáng đơn sắc không giống nhau đều bằng nhau

  D. phôtôn chỉ còn đó trong tình trạng di chuyển

Câu 5: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?

  A. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

  B. sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

  C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí

  D. Sóng cơ lan truyền được trong chân ko

Câu 6: Dải sóng điện từ trong chân ko có tần số từ 2.1013 Hz tới 8.1013 Hz. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong sóng điện từ? Biết vận tốc ánh sáng trong chân ko là 3.108 m/s

  A. Vùng tia Rơnghen                                             B. Vùng tia tử ngoại     

  C. Vùng tia hồng ngoại                                         D. Vùng ánh sáng nhận ra

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không hề là các đặc điểm của tia Rơnghen ( tia X) ?

  A. Chức năng mạnh lên kính ảnh                            B. Có thể đi qua lớp chì dày vài cm

  C. Khả năng đâm xuyên mạnh                              D. Gây ra hiện tượng quang điện

Câu 8: 1 sóng điện từ có tần số f truyền trong chân ko với vận tốc c. Bước sóng của sóng này là

  A. (lambda =frac{2pi c}{f})                          

  B. (lambda =frac{2pi f}{c}) 

  C. (lambda =frac{f}{c}) 

  D. (lambda =frac{c}{f})

Câu 9: Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

  A. quang điện trong.        B. quang – phát quang. C. tán sắc ánh sáng.        D. huỳnh quang.

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào 2 đầu 1 cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,2/π H. Cảm kháng của đoạn mạch bằng

  A. (20sqrt{2}Omega )  B. 20Ω                          C. 10Ω                          D. (10sqrt{2}Omega )

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-B

2-B

3-A

4-C

5-D

6-C

7-B

8-D

9-A

10-B

11-A

12-A

13-D

14-C

15-C

16-A

17-C

18-B

19-B

20-D

21-C

22-A

23-D

24-D

25-C

26-B

27-B

28-D

29-D

30-A

31-C

32-C

33-D

34-B

35-A

36-D

37-B

38-D

39-D

40-C

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ- TRƯỜNG THPT KHƯƠNG ĐỊNH ĐỀ 05

Câu 1: Trong dao động điều hòa, lúc động năng của vật giảm thì

A. vật đi từ địa điểm biên tới địa điểm thăng bằng.           

B. li độ dao động của vật có độ to giảm.  

C. thế năng của vật giảm.                                     

D. vật đi từ địa điểm thăng bằng tới địa điểm biên.

Câu 2: 1 cây cầu bắc ngang sông Phô-tan-ka ở Xanh Pê-téc-bua (Nga) được thiết kế và xây dựng đủ chắc chắn cho 300 người cùng lúc đi qua. 5 1906, có 1 trung đội bộ binh ( 36 người) đi đều bước qua cầu, cầu gãy! Sự cố “cầu gãy” ấy là do hiện tượng

A. dao động tuần hoàn.              

B. cộng hưởng cơ        

C. dao động duy trì.         

D. dao động tắt dần

Câu 3: Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất môi trường nơi sóng truyền qua

A. là phương thẳng đứng.                                        

B. vuông góc với phương truyền sóng.

C. trùng với phương truyền sóng.                            

D. là phương ngang.

Câu 4: Biểu thức của dòng điện xoay chiều trong mạch có dạng (i=4cos (100pi t+frac{pi }{4}) (A)). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng:

A. (2sqrt{2} A)              

B. 2A                       

C. 4A                       

D. (4sqrt{2} A)

Câu 5: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng

A. chạm màn hình điện từ.                                                       

B. cộng hưởng điện.         

C. quang điện trong.                                                      

D. quang điện ngoài.

Câu 6: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?

A. Nếu tại 1 nơi có từ trường biến thiên theo thời kì thì tại ấy hiện ra điện trường xoáy.

B. Điện trường và từ trường là 2 mặt trình bày không giống nhau của 1 trường độc nhất gọi là điện từ trường.

C. Trong công đoạn lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto chạm màn hình từ tại 1 điểm luôn vuông góc với nhau.

D. Điện trường ko lan truyền được trong điện môi.

Câu 7: Quang phổ liên tiếp của 1 vật

A. dựa dẫm cả thực chất và nhiệt độ.                         

B. ko dựa dẫm thực chất và nhiệt độ.

C. chỉ dựa dẫm vào nhiệt độ của vật.                        

D. chỉ dựa dẫm vào thực chất của vật.

Câu 8: Trong các thiết bị: pin quang điện, quang điện trở, tế bào quang điện, ống tia X, có 2 thiết bị nhưng nguyên lý hoạt động dựa trên cùng 1 hiện tượng vật lí, ấy là

A. tế bào quang điện và quang điện trở.                     

B. pin quang điện và tế bào quang điện.

C. pin quang điện và quang điện trở.                          

D. tế bào quang điện và ống tia X.

Câu 9: Ta gọi khối lượng nghỉ của hạt nhân X là mX, tồng khối lượng nghỉ các nuclôn hình thành hạt nhân X ấy là m, thì hệ thức nào sau đây là đúng?

A. mX = m.                          

B. mX> m.                       

C.mX< m.                       

D. mX ≤ m.

Câu 10: Hạt nhân X trong phản ứng hạt nhân: ({}_{13}^{27}F) + a → ({}_{15}^{30}P) + X là

A. tri-ti.                     

B. nơtron.                   

C. đơ-te-ri.                             

D. prôtôn.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Học Điện Tử Cơ Bản để tải về máy)—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Khương Định. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót

Chúc các em học tốt

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thiệu Hóa

78

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Quảng Xương

96

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Trường Tộ

87

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Khắc Viện

98

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Quý Đôn

122

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi

186

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Vật #Lý #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Khương #Định


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Vật #Lý #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Khương #Định

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button