Bộ 5 đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lí trường THPT Võ Văn Kiệt năm 2021-2022 có đáp án

Để giúp các em học trò có thêm tài liệu học tập, đoàn luyện kỹ năng làm đề, liên kết củng cố tri thức sẵn sàng bước vào kì thi THPT QG sắp đến. Học Điện Tử Cơ Bản giới thiệu tới các em tài liệu học tập: Bộ 5 đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lí trường THPT Võ Văn Kiệt 5 2021-2022 có đáp án, được Học Điện Tử Cơ Bản biên soạn và tổng hợp từ các trường THPT trên cả nước. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo học tập. Chúc các em có kết quả học tập thật tốt!

TRƯỜNG THPT

VÕ VĂN KIỆT

ĐỀ THI THỬ THPT QG

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian: 50 phút

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết than đá chủ công ở vùng nào sau đây?

    A.  Duyên hải miền Trung.                                        B.  Vùng núi phía Bắc.

    C.  Đồng bằng sông Hồng.                                        D.  Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 2:  Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6 – 7, cho biết khu vực nào tiếp giáp với lãnh hải sâu nhất?

    A.  Tây Nam Bộ.            B.  Bắc Trung Bộ.              C.  Nam Trung Bộ.                                      D.  Đông Nam Bộ.

Câu 3:  Để bảo đảm vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường, vùng núi dốc nước ta phải đạt độ che phủ khoảng

    A.  45 – 50%.                  B.  50 – 60%.                      C.  70 – 80%.   D.  60 – 70%.

Câu 4:  Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 16, cho biết các dân tộc thuộc ngữ hệ Nam Đảo phân bố chủ công ở vùng nào nước ta?

    A.  Đông Nam Bộ.          B.  Tây Nguyên.                 C.  Tây Bắc.                                    D.  Đông Bắc.

Câu 5:  Biểu hiện của thuộc tính nhiệt đới của khí hậu nước ta là

    A.  góc nhập xạ trong 5 mập.                                B.  nhiệt độ trung bình 5 cao.

    C.  có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.                    D.  nằm trong khu vực nội chí tuyến.

Câu 6:  Nhân tố nào ko phải là điểm cộng để tăng trưởng công nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á?

    A.  Vốn, kĩ thuật.         B.  Khoáng sản tự nhiên.      C.  Nguồn lao động.                                                                                   D.  Thị trường.

Câu 7:  Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH, SẢN LƯỢNG NGÔ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

Tỉnh

Hà Nội

Vĩnh Phúc

Hà Nam

Tuyên Quang

Diện tích (Nghìn ha)

16.9

14.3

7.0

17.5

Sản lượng (Nghìn tấn)

83.9

64.7

36.9

77.8

 

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây ko đúng về năng suất ngô 1 số tỉnh 5 2018?

    A.  Hà Nội cao hơn Vĩnh Phúc.                            B.  Hà Nam cao hơn Tuyên Quang. 

    C.  Hà Nam cao hơn Hà Nội.                                D.  Vĩnh Phúc thấp hơn Tuyên Quang.

Câu 8:  Phần cương vực phía Nam có sự phân phân thành mùa mưa và mùa khô rõ rệt từ vĩ độ

    A.  180 B trở vào.            B.  200 B trở vào.                C.  160 B trở vào.                                     D.  140 B trở vào.

Câu 9:  Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự chỉnh sửa tỉ trọng trong cơ cấu GDP thành phần kinh tế ngoài Nhà nước của nước ta 5 2017 so với 5 2010?

    A.  Kinh tế cá thể giảm, kinh tế cá nhân giảm.                   B.  Kinh tế số đông giảm, kinh tế cá thể tăng.          

    C.  Kinh tế cá nhân tăng, kinh tế số đông tăng.                    D.  Kinh tế số đông giảm, kinh tế cá nhân tăng.

Câu 10:  Đồng bằng châu thổ là đồng bằng được thành tạo và tăng trưởng do

    A.  phù sa sông bồi tụ trên vịnh biển sâu, thềm đất liền thu hẹp.

    B.  phù sa sông bồi tụ trên vịnh biển nông, thềm đất liền mở mang.

    C.  nguyên liệu biển bồi tụ trên vịnh biển nông, thềm đất liền mở mang.

    D. nguyên liệu biển bồi tụ trên vịnh biển sâu, thềm đất liền thu hẹp.

Câu 11:  Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số vùng nào cao nhất?

    A.  Đông Nam Bộ.                                                     B.  Đồng bằng sông Hồng.

    C.  Duyên hải miền Trung.                                        D.  Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 12:  Ngành kinh tế nào sau đây ko phải là ngành được tăng trưởng do khai thác trực tiếp từ các điểm cộng của biển?

    A.  Du lịch biển.      B.  Chế biến hải sản.     C.  Khai thác tài nguyên.      D.  Giao thông đường biển.

Câu 13:  Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6 – 7, cho biết núi Phu Hoat thuộc vùng núi nào sau đây?

    A.  Tây Bắc.                   B.  Trường Sơn Bắc.          C.  Đông Bắc.                                    D.  Trường Sơn Nam.

Câu 14:  Vấn đề đặt ra cần phải khắc phục để thuận tiện cho tiến hành công nghiệp hóa, tiên tiến hóa ở tất cả quốc gia Đông Nam Á là

    A.  nguồn lao động.                                                    B.  cơ sở năng lượng.

    C.  thị phần tiêu thụ.                                               D.  nguồn vật liệu.

Câu 15:  Ý nghĩa chủ công về an ninh quốc phòng lúc khai thác tăng trưởng kinh tế – xã hội các đảo và quần đảo là

    A.  tăng trưởng tuyến du hý biển, đảo.                       B.  khẳng định chủ quyền lãnh hải.           

    C.  khai thác hiệu quả nguồn lợi biển.                      D.  bảo vệ các điểm khai thác khí đốt.

Câu 16:  Thời tiết lạnh khô hiện ra vào nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

    A.  khối khí lạnh qua đất liền Trung Hoa bao la.

    B.  sự ảnh hưởng của gió Tây Nam vào đầu mùa hạ.

    C.  khối khí đã suy yếu hoàn toàn lúc tới nước ta.

    D.  khối khí lạnh phương Bắc chuyển động qua biển.

Câu 17:  Đất ở dải đồng bằng ven biển miền Trung có đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông là do

    A.  biển nhập vai trò chủ công trong sự tạo nên đồng bằng.

    B.  sự bồi tụ phù sa của các con sông mập.

    C.  vùng tiếp giáp với thềm đất liền thu hẹp.

    D.  kết quả của sự xâm thực mạnh bạo của vùng đồi núi kề bên.

Câu 18: Thiên nhiên ở phần cương vực phía Bắc nước ta nhiều chủng loại hơn phần cương vực phía Nam ở nước ta chủ công do

    A.  khí hậu nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh, đầy đủ 3 đai cao.

    B.  gió mùa đông bắc, gần chí tuyến Bắc, đầy đủ 3 đai cao, xa xích đạo

    C.  khí hậu nhiệt đới gió mùa, gần chí tuyến Bắc, núi thấp chiếm thế mạnh.

    D.  gió mùa đông bắc, tác động của Biển Đông, gần chí tuyến Bắc.

Câu 19:  Những đỉnh núi cao trên 2000m ở vùng núi Đông Bắc nằm ở

    A.  trên dãy Hoàng Liên Sơn.                                    B.  trung tâm của vùng.

    C.  Giáp biên cương Việt – Trung.                                D.  vùng Thượng nguồn sông Chảy.

Câu 20: Cho biểu đồ về sợi và vải của nước ta công đoạn 2000 – 2018:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ trình bày nội dung nào sau đây?

    A.  Vận tốc phát triển sản lượng sợi và vải.                        B.  Thay đổi cơ cấu sản lượng sợi và vải.

    C.  Cơ cấu sản lượng sợi và vải.                                            D.  Thay đổi sản lượng sợi và vải.

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

1

B

11

B

2

C

12

B

3

C

13

A

4

B

14

B

5

B

15

B

6

A

16

A

7

D

17

A

8

D

18

A

9

D

19

D

10

B

20

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về di động)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT – ĐỀ 02

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô GDP mập nhất Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Long Xuyên.‌               B. Cần Thơ.‌                     C. Cà Mau.‌        D. Mỹ Tho.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thịt hơi xuất

chuồng tính theo đầu người cao nhất?

A. Lào Cai.‌                      B. Sơn La.‌                       C. Lai Châu.‌      D. Điện Biên.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có hóa chất, phân bón?

A. Cà Mau.‌                      B. Kiên Giang,‌                C. Long Xuyên.‌         D. Sóc Trăng.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết miền Bắc có nhà máy nhiệt điện nào sau đây?

A. Thác Bà.‌                     B. Nậm Mu.‌                     C. Na Dương.‌             D. Hòa Bình.

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết TP. Hồ Chí Minh có đường bay quốc tế đi tới vị trí nào sau đây?

A. Hải Phòng.‌                  B. Rạch Giá.‌                    C. Phú Quốc.‌          D. Băng Cốc.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du hý Huế ko có khoáng sản du hý nào sau đây?

A. Thắng cảnh, du hý biển.‌‌                                   B. Di sản văn hóa toàn cầu.

C. Di sản tự nhiên toàn cầu.‌‌                                 D. Di tích lịch sử cách mệnh.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

A. Thái Nguyên.‌              B. Hà Giang.‌                   C. Tuyên Quang.‌       D. Yên Bái.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khai thác crôm có ở tỉnh nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ?

A. Quảng Bình.‌               B. Hà Tĩnh.‌                      C. Nghệ An.‌          D. Thanh Hóa.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Quảng Ngãi.‌               B. Quảng Nam.‌               C. Bình Định.‌    D. Khánh Hòa.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết cây thuốc lá được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ?

A. Đồng Nai.‌                   B. Bình Dương.‌               C. Bình Phước.‌       D. Tây Ninh.

Câu 11: Cho bảng số liệu:

XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018

Quốc gia

Ai-cập

Ác-hen-ti-na

Liên bang Nga

Hoa Kì

Xuất khẩu (tỷ đô la Mỹ Mỹ)

47,4

74,2

509,6

2510,3

Nhập khẩu (tỷ đô la Mỹ Mỹ)

73,7

85,4

344,3

3148,5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Dựa vào bảng số liệu, hãy cho biết non sông nào sau đây xuất siêu vào 5 2018?

A. Ai-cập.‌                        B. Ác-hen-ti-na.‌              C. Liên bang Nga.‌            D. Hoa Kì.

Câu 12: SẢN LƯỢNG THAN VÀ ĐIỆN CỦA PHI-LI-PIN

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện của Phi-li-pin công đoạn 2010 – 2018?

A. Than tăng và điện giảm.‌‌                                     B. Cả than và điện đều giảm.

C. Điện tăng nhiều hơn than.‌‌                                   D. Than đẩy mạnh hơn điện.

Câu 13: Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc nên có

A. nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.‌‌                      B. lãnh hải rộng với nhiều quần đảo.

C. có mùa đông lạnh, có nhiều tuyết rơi.‌‌                D. nhiều đồi núi, có cả các dãy núi cao.

Câu 14: Chất lượng nguồn lao động của nước ta càng ngày càng được tăng lên chủ công là do

A. số lượng lao động trong các doanh nghiệp liên doanh nâng cao.

B. tăng trưởng mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

C. những thành quả trong tăng trưởng văn hóa, giáo dục, y tế.

D. mở thêm nhiều các trung tâm huấn luyện và hướng nghiệp.

Câu 15: Ảnh hưởng mập nhất của đô thị hóa với việc tăng trưởng kinh tế là

A. tăng thu nhập cho công nhân.‌‌                     B. tạo thêm nhiều việc khiến cho lao động.

C. tạo thị phần rộng có sức sắm mập.‌‌                   D. xúc tiến sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế.

Câu 16: Chuyển dịch cơ cấu cương vực kinh tế của nước ta hiện tại đem đến ý nghĩa nào sau đây?

A. Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.                       B. Tăng cường tăng trưởng kinh tế.

C. Thúc đẩy xuất khẩu lao động.‌‌                             D. Tăng vai trò kinh tế nhà nước.

Câu 17: Điều kiện thuận tiện cho nước ta sản xuất lúa gạo là

A. đồng bằng rộng, đất phù sa phì nhiêu.‌‌                  B. khí hậu phân hóa, có mùa đông lạnh.

C. nhiều sông, sông ngòi có mùa khô.‌‌                    D. địa hình đồi núi, phân bậc theo độ cao.

Câu 18: Khó khăn về thiên nhiên đối với tăng trưởng ngành thủy sản nước ta hiện tại là

A. cảng cá còn chưa phục vụ đề nghị.‌‌                    B. nguồn lợi thủy sản đang bị giảm sút.

C. trình độ của lao động còn chưa cao.‌‌                   D. công nghệ chế biến chậm đổi mới.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây ko đúng về giao thông vận chuyển đường bộ nước ta hiện tại?

A. Màng lưới và loại đường tăng trưởng khá toàn diện.

B. Màng lưới đường căn bản đã phủ kín tới các vùng.

C. Ngày càng tăng trưởng gắn với công nghiệp dầu khí.

D. Đã hội nhập vào hệ thống đường bộ trong khu vực.

Câu 20: Gicửa ải pháp để tạo thế mở cửa cho các tỉnh duyên hải và nền kinh tế cả nước chủ công là

A. tăng trưởng nuôi trồng thủy sản nước lợ.‌               B. tăng mạnh hoạt động khai thác xa bờ.

C. xây dựng, upgrade hệ thống cảng biển.‌            D. tăng mạnh dò xét và khai thác dầu khí.

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B‌ ‌

A‌ ‌

A‌ ‌

C‌ ‌

D‌ ‌

C‌ ‌

B‌ ‌

D‌ ‌

C‌ ‌

D‌ ‌

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C‌ ‌

C‌ ‌

A‌ ‌

C‌ ‌

D‌ ‌

B‌ ‌

A‌ ‌

B‌ ‌

C‌ ‌

C‌ ‌

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về di động)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT – ĐỀ 03

Câu 41: Thủy sản nước ngọt ở nước ta thường được nuôi tại

A. vịnh biển.   B. ao hồ.                      C. bãi triều.     D. đầm phá.

Câu 42: Thiên tài nào sau đây thường xảy ra ở ven biển nước ta?

A. Lũ quét.      B. Sóng thần.              C. Trượt đất.   D. Cát bay.

Câu 43: Ngành công nghiệp trọng tâm của nước ta hiện tại ko phải là

A. cơ khí – điện tử.      B. luyện kim màu.                  C. nguyên liệu xây dựng.            D. năng lượng.

Câu 44: Sông có tiềm năng thủy điện mập nhất trên hệ thống sông Hồng là.

A. sông Đà.     B. sông Gâm.              C. sông Lô.      D. sông Chảy.

Câu 45: Vấn đề có ý nghĩa bậc nhất trong sử dụng và cải tạo thiên nhiên của Đồng Bằng sông Cửu Long là

A. thủy lợi.                             B. chống cát bay.        C. trồng rừng.       D. chỉnh sửa cơ cấu mùa vụ.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tinh nào trong các tinh sau đây có diện tích bé nhất?

A. Bắc Ninh.                           B. Hà Nam.                 C. Hưng Yên.          D. Đà Nẵng.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỷ lệ diện tích lưu vực bé nhất?

A. Sông Mã.                           B. Sông Cả.                 C. Sông Thái Bình.      D. Sông Thu Bồn.

Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng lúc hậu Tây Bắc Bộ?

A. Sa Pa.                                 B. Thanh Hóa.             C. Điện Biên Phủ.    D. Lạng Sơn.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

A. Ngọc Linh.                         B. Vọng Phu.              C. Bi Doup.          D. Ngọc Krinh.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị loại 2 ở nước ta?

A. Đà Nẵng.                            B. Quy Nhơn.              C. Hải Phòng.     D. Đồng Hới

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây ko thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Huế.                                   B. Khánh Hóa.            C. Bình Thuận.    D. Phú Yên.

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng 5 mập hơn cây công nghiệp lâu 5?

A. Gia Lai.                              B. Lâm Đồng.             C. Đắk Lắk.         D. Phú Yên.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm Cà Mau?

A. Dệt.                                    B. Luyện kim đen.      C. Cơ khí.         D. Sản xuất oto.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô mập?

A. Vinh.                                  B. Cần Thơ.                C. Tây Ninh.      D. Hà Nội.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 5 nối Hà Nội với nơi nào sau đây?

A. Nam Định.                         B. Hòa Bình.               C. Hải Phòng.      D, Ninh Bình.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết khoáng sản du hý nào sau đây là di sản thiên nhiên toàn cầu?

A. Phong Nha Kẻ Bàng.         B. Cố đô Huế.             C. Di tích Mỹ Sơn.        D. Phố cổ Hội An

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy nhiệt điện Uông Bí thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Lạng Sơn.                          B. Thái Nguyên.         C. Tuyên Quang.         D. Quảng Ninh.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết Khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Thanh Hóa.                        B. Nghệ An.                C. Hà Tĩnh.    D. Quảng Bình.

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Phan Thiết thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?.

A. Ninh Thuận.                       B. Bình Định.              C. Bình Thuận.       D. Phú Yên.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết kênh Vĩnh Tế nối Hà Tiên với điểm nào sau đây?

A. Long Xuyên.                      B. Ngã 7.                C. Cao Lãnh.      D. Châu Đốc.

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

B

A

A

A

D

C

A

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

D

C

B

C

A

D

A

C

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về di động)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT – ĐỀ 04

Câu 41. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?

     A. Biên Hòa.                     B. Thủ Dầu 1.              C. Vũng Tàu.      D. Cần Thơ.

Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích cây công nghiệp hàng 5 mập nhất trong các tỉnh sau?

     A. Bình Thuận.                 B. Đắk Nông.                   C. Lâm Đồng.           D. Tây Ninh.

Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất?

     A. Thái Nguyên.               B. Hải Dương.                  C. Phúc Yên.      D. Nam Định.

Câu 44. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất mập?

     A. Hà Nội.                        B. Mộc Châu.                   C. Thanh Hóa.        D. Hải Phòng.

Câu 45. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 9 nối Đông Hà với cửa khẩu nào sau đây?

     A. Na Mèo.                       B. Lao Bảo.                      C. Cầu Treo.        D. Cha Lo.

Câu 46. Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết di sản nào sau đây ko phải là di sản văn hóa toàn cầu?

A. Cố đô Huế.                                                                      B. Phố cổ Hội An.

    C. Phong Nha – Kẻ Bàng.                                                    D. Di tích Mỹ Sơn.

Câu 47. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác apatit có ở tỉnh nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

     A. Thái Nguyên.               B. Tuyên Quang.              C. Bắc Kạn.         D. Lào Cai.

Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh nào sau đây?

     A. Nghệ An.                     B. Hà Tĩnh.                       C. Quảng Bình.     D. Quảng Trị.

Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

     A. Phú Yên.                      B. Khánh Hòa.                  C. Ninh Thuận.       D. Bình Thuận.

Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có cơ cấu ngành nhiều chủng loại nhất?

     A. Tân An.                        B. Mỹ Tho.                       C. Biên Hòa.                  D. Sóc Trăng.

Câu 51. Khu vực có nguồn sinh vật dưới nước bị giảm sút rõ rệt nhất là

     A. vùng các đảo, quần đảo.                                        B. vùng cửa sông, ven biển.

     C. vùng tiếp giáp sông mập.                                        D. nơi có thủy triểu lên cao.

Câu 52. Thiên tai mang tính cục bộ địa phương ở nước ta là

     A. bão.                              B. ngập lụt.                       C. hạn hán.                D. mưa đá.

Câu 53. Cơ cấu công nghiệp khu vực Nhà nước gồm

     A. Trung ương, địa phương.                                      B. Trung ương, số đông.

     C. địa phương, cá nhân.                                             D. địa phương, cá thể.

Câu 54. Đường dây tải điện 500kv dài nhất nước ta là

     A. Hòa Bình – Hà Nội.                                               B. Hòa Bình – Quy Nhơn.

     C. TP. Hồ chí Minh – Hà Nội.                                  D. Hòa Bình – TP.Hồ Chí Minh.

Câu 55. Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

A. Cao su.                         B. Cà phê.                         C. Dừa.        D. Chè.

Câu 56. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

     A. Hà Nam.                       B. Hưng Yên.                   C. Nam Định.         D. Hải Dương.

Câu 57. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây ko thuộc lưu vực sông Thái Bình?

     A. Sông Trà Lí.                 B. Sông Cầu.                    C. Sông Thương.  D. Sông Lục Nam.

Câu 58. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Bắc Trung Bộ?

     A. Hà Nội.                              B. Thanh Hóa.                        C. Đồng Hới.            D. Đà Nẵng.

Câu 59. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao mập nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam?

A. Mơ Nông.                        B. Kon Tum.                C. Lâm Viên.                    D. Đắk Lắk.

Câu 60: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500 001 – 100 0000 người?

A. Thái Nguyên.                  B. Hải Phòng.                C. Quảng Ngãi.               D. Biên Hòa.

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

D

D

C

A

B

C

D

B

D

C

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

B

D

A

D

A

C

A

C

C

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về di động)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT – ĐỀ 05

Câu 41: Nguyên nhân chính khiến cho sinh vật biển nước ta càng ngày càng bị giảm sút là do

 A. đánh bắt xa bờ.          B. khai thác quá mức.         C. thiên tai ngày càng tăng.       D. xuất khẩu hải sản.

Câu 42: Biện pháp giảm thiểu xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

 A. bón phân phù hợp   B. tăng mạnh thâm canh.      C. làm đồng bậc thang.  D. xen canh, tăng vụ.

Câu 43: Cơ cấu công nghiệp theo cương vực nước ta hiện tại

 A. chỉ ở 1 số khu vực.     B. phân bố đều khắp giữa các vùng.

 C. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước.         D. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

Câu 44: Vùng có diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản mập nhất nước ta là

 A. Nam Trung Bộ.          B. Đồng bằng sông Hồng. C. Đông Nam Bộ.           D. Đồng bằng sông cửu Long.

Câu 45: Vấn đề quan trọng bậc nhất trong việc tăng mạnh thâm canh cây công nghiệp  ở Đông Nam Bộ là

 A. thủy lợi.                          B. phân bón.                     C. bảo vệ rừng.   D. giống mới.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết mũi Đại Lãnh thuộc tỉnh nào sau đây?

 A. Bình Định.                      B. Ninh Thuận.                 C. Bình Thuận.   D. Phú Yên.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Nam Trung Bộ?

 A. Lạng Sơn.                       B. Nha Trang.                   C. Đồng Hới.      D. Cần Thơ.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Hòa Bình nằm trong lưu vực hệ thống sông nào sau đây?

 A. Sông Ba.                         B. Sông Mã.                      C. Sông Cả.        D. Sông Hồng.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn non sông nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?

 A. Tràm Chim.                    B. Cát Tiên.                      C. Pù Mát.    D. Bù Gia To.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

 A. Braian.                            B. Bà Rá.                          C. Bi Doup.        D. Lang Bian.

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

 A. Bắc Ninh.                       B. Nghệ An.                     C. Quảng Bình. D. Lai Châu.

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng 5 mập nhất?

 A. Bình Định.                      B. Quảng Bình.                 C. Quảng Nam. D. Nghệ An.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác mập hơn thủy sản nuôi trồng?

 A. Bến Tre.                          B. Bạc Liêu.                      C. Bình Thuận.   D. Sóc Trăng.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn có ngành nào sau đây?

 A. Dệt, may.                        B. Cơ khí.                         C. Đóng tàu.       D. Luyện kim màu.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất mập?

 A. Vũng Tàu.                   B. Biên Hòa. C. TP. Hồ Chí Minh.        D. Thủ Dầu 1.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du hý nào sau đây có du hý biển?

 A. Đà Lạt.                            B. Cần Thơ.                      C. Hà Nội. D. Nha Trang.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy nhiệt điện Na Dương thuộc tỉnh nào sau đây?

 A. Hà Giang.                       B. Quảng Ninh.                C. Cao Bằng.      D. Lạng Sơn.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh Hà Tĩnh có khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A. Nghi Sơn.                    B. Chân Mây – Lăng Cô.  C. Vũng Áng.                  D. Hòn La.

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có nhà máy thủy điện nào sau đây?

 A. Xê Xan 3A.                    B. A Vương.                     C. Xê Xan 3.      D. Yaly.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long có tài nguyên nào sau đây?

 A. Than đá.                          B. Than nâu.                     C. Thiếc.   D. Than bùn.

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

B

C

A

D

A

D

B

D

A

C

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

A

D

C

B

C

D

D

C

B

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về di động)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Võ Văn Kiệt có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo có ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập. 

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lí trường THPT Võ Văn Kiệt năm 2021-2022 có đáp án

Để giúp các em học trò có thêm tài liệu học tập, đoàn luyện kỹ năng làm đề, liên kết củng cố tri thức sẵn sàng bước vào kì thi THPT QG sắp đến. Học Điện Tử Cơ Bản giới thiệu tới các em tài liệu học tập: Bộ 5 đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lí trường THPT Võ Văn Kiệt 5 2021-2022 có đáp án, được Học Điện Tử Cơ Bản biên soạn và tổng hợp từ các trường THPT trên cả nước. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo học tập. Chúc các em có kết quả học tập thật tốt!

TRƯỜNG THPT

VÕ VĂN KIỆT

ĐỀ THI THỬ THPT QG

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian: 50 phút

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết than đá chủ công ở vùng nào sau đây?

    A.  Duyên hải miền Trung.                                        B.  Vùng núi phía Bắc.

    C.  Đồng bằng sông Hồng.                                        D.  Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 2:  Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6 – 7, cho biết khu vực nào tiếp giáp với lãnh hải sâu nhất?

    A.  Tây Nam Bộ.            B.  Bắc Trung Bộ.              C.  Nam Trung Bộ.                                      D.  Đông Nam Bộ.

Câu 3:  Để bảo đảm vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường, vùng núi dốc nước ta phải đạt độ che phủ khoảng

    A.  45 – 50%.                  B.  50 – 60%.                      C.  70 – 80%.   D.  60 – 70%.

Câu 4:  Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 16, cho biết các dân tộc thuộc ngữ hệ Nam Đảo phân bố chủ công ở vùng nào nước ta?

    A.  Đông Nam Bộ.          B.  Tây Nguyên.                 C.  Tây Bắc.                                    D.  Đông Bắc.

Câu 5:  Biểu hiện của thuộc tính nhiệt đới của khí hậu nước ta là

    A.  góc nhập xạ trong 5 mập.                                B.  nhiệt độ trung bình 5 cao.

    C.  có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.                    D.  nằm trong khu vực nội chí tuyến.

Câu 6:  Nhân tố nào chẳng hề là điểm cộng để tăng trưởng công nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á?

    A.  Vốn, kĩ thuật.         B.  Khoáng sản tự nhiên.      C.  Nguồn lao động.                                                                                   D.  Thị trường.

Câu 7:  Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH, SẢN LƯỢNG NGÔ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

Tỉnh

Hà Nội

Vĩnh Phúc

Hà Nam

Tuyên Quang

Diện tích (Nghìn ha)

16.9

14.3

7.0

17.5

Sản lượng (Nghìn tấn)

83.9

64.7

36.9

77.8

 

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây ko đúng về năng suất ngô 1 số tỉnh 5 2018?

    A.  Hà Nội cao hơn Vĩnh Phúc.                            B.  Hà Nam cao hơn Tuyên Quang. 

    C.  Hà Nam cao hơn Hà Nội.                                D.  Vĩnh Phúc thấp hơn Tuyên Quang.

Câu 8:  Phần cương vực phía Nam có sự phân phân thành mùa mưa và mùa khô rõ rệt từ vĩ độ

    A.  180 B trở vào.            B.  200 B trở vào.                C.  160 B trở vào.                                     D.  140 B trở vào.

Câu 9:  Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự chỉnh sửa tỉ trọng trong cơ cấu GDP thành phần kinh tế ngoài Nhà nước của nước ta 5 2017 so với 5 2010?

    A.  Kinh tế cá thể giảm, kinh tế cá nhân giảm.                   B.  Kinh tế số đông giảm, kinh tế cá thể tăng.          

    C.  Kinh tế cá nhân tăng, kinh tế số đông tăng.                    D.  Kinh tế số đông giảm, kinh tế cá nhân tăng.

Câu 10:  Đồng bằng châu thổ là đồng bằng được thành tạo và tăng trưởng do

    A.  phù sa sông bồi tụ trên vịnh biển sâu, thềm đất liền thu hẹp.

    B.  phù sa sông bồi tụ trên vịnh biển nông, thềm đất liền mở mang.

    C.  nguyên liệu biển bồi tụ trên vịnh biển nông, thềm đất liền mở mang.

    D. nguyên liệu biển bồi tụ trên vịnh biển sâu, thềm đất liền thu hẹp.

Câu 11:  Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số vùng nào cao nhất?

    A.  Đông Nam Bộ.                                                     B.  Đồng bằng sông Hồng.

    C.  Duyên hải miền Trung.                                        D.  Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 12:  Ngành kinh tế nào sau đây chẳng hề là ngành được tăng trưởng do khai thác trực tiếp từ các điểm cộng của biển?

    A.  Du lịch biển.      B.  Chế biến hải sản.     C.  Khai thác tài nguyên.      D.  Giao thông đường biển.

Câu 13:  Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6 – 7, cho biết núi Phu Hoat thuộc vùng núi nào sau đây?

    A.  Tây Bắc.                   B.  Trường Sơn Bắc.          C.  Đông Bắc.                                    D.  Trường Sơn Nam.

Câu 14:  Vấn đề đặt ra cần phải khắc phục để thuận tiện cho tiến hành công nghiệp hóa, tiên tiến hóa ở tất cả quốc gia Đông Nam Á là

    A.  nguồn lao động.                                                    B.  cơ sở năng lượng.

    C.  thị phần tiêu thụ.                                               D.  nguồn vật liệu.

Câu 15:  Ý nghĩa chủ công về an ninh quốc phòng lúc khai thác tăng trưởng kinh tế – xã hội các đảo và quần đảo là

    A.  tăng trưởng tuyến du hý biển, đảo.                       B.  khẳng định chủ quyền lãnh hải.           

    C.  khai thác hiệu quả nguồn lợi biển.                      D.  bảo vệ các điểm khai thác khí đốt.

Câu 16:  Thời tiết lạnh khô hiện ra vào nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

    A.  khối khí lạnh qua đất liền Trung Hoa bao la.

    B.  sự ảnh hưởng của gió Tây Nam vào đầu mùa hạ.

    C.  khối khí đã suy yếu hoàn toàn lúc tới nước ta.

    D.  khối khí lạnh phương Bắc chuyển động qua biển.

Câu 17:  Đất ở dải đồng bằng ven biển miền Trung có đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông là do

    A.  biển nhập vai trò chủ công trong sự tạo nên đồng bằng.

    B.  sự bồi tụ phù sa của các con sông mập.

    C.  vùng tiếp giáp với thềm đất liền thu hẹp.

    D.  kết quả của sự xâm thực mạnh bạo của vùng đồi núi kề bên.

Câu 18: Thiên nhiên ở phần cương vực phía Bắc nước ta nhiều chủng loại hơn phần cương vực phía Nam ở nước ta chủ công do

    A.  khí hậu nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh, đầy đủ 3 đai cao.

    B.  gió mùa đông bắc, gần chí tuyến Bắc, đầy đủ 3 đai cao, xa xích đạo

    C.  khí hậu nhiệt đới gió mùa, gần chí tuyến Bắc, núi thấp chiếm thế mạnh.

    D.  gió mùa đông bắc, tác động của Biển Đông, gần chí tuyến Bắc.

Câu 19:  Những đỉnh núi cao trên 2000m ở vùng núi Đông Bắc nằm ở

    A.  trên dãy Hoàng Liên Sơn.                                    B.  trung tâm của vùng.

    C.  Giáp biên cương Việt – Trung.                                D.  vùng Thượng nguồn sông Chảy.

Câu 20: Cho biểu đồ về sợi và vải của nước ta công đoạn 2000 – 2018:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ trình bày nội dung nào sau đây?

    A.  Vận tốc phát triển sản lượng sợi và vải.                        B.  Thay đổi cơ cấu sản lượng sợi và vải.

    C.  Cơ cấu sản lượng sợi và vải.                                            D.  Thay đổi sản lượng sợi và vải.

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

1

B

11

B

2

C

12

B

3

C

13

A

4

B

14

B

5

B

15

B

6

A

16

A

7

D

17

A

8

D

18

A

9

D

19

D

10

B

20

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về di động)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT – ĐỀ 02

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô GDP mập nhất Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Long Xuyên.‌               B. Cần Thơ.‌                     C. Cà Mau.‌        D. Mỹ Tho.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thịt hơi xuất

chuồng tính theo đầu người cao nhất?

A. Lào Cai.‌                      B. Sơn La.‌                       C. Lai Châu.‌      D. Điện Biên.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có hóa chất, phân bón?

A. Cà Mau.‌                      B. Kiên Giang,‌                C. Long Xuyên.‌         D. Sóc Trăng.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết miền Bắc có nhà máy nhiệt điện nào sau đây?

A. Thác Bà.‌                     B. Nậm Mu.‌                     C. Na Dương.‌             D. Hòa Bình.

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết TP. Hồ Chí Minh có đường bay quốc tế đi tới vị trí nào sau đây?

A. Hải Phòng.‌                  B. Rạch Giá.‌                    C. Phú Quốc.‌          D. Băng Cốc.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du hý Huế ko có khoáng sản du hý nào sau đây?

A. Thắng cảnh, du hý biển.‌‌                                   B. Di sản văn hóa toàn cầu.

C. Di sản tự nhiên toàn cầu.‌‌                                 D. Di tích lịch sử cách mệnh.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

A. Thái Nguyên.‌              B. Hà Giang.‌                   C. Tuyên Quang.‌       D. Yên Bái.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khai thác crôm có ở tỉnh nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ?

A. Quảng Bình.‌               B. Hà Tĩnh.‌                      C. Nghệ An.‌          D. Thanh Hóa.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Quảng Ngãi.‌               B. Quảng Nam.‌               C. Bình Định.‌    D. Khánh Hòa.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết cây thuốc lá được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ?

A. Đồng Nai.‌                   B. Bình Dương.‌               C. Bình Phước.‌       D. Tây Ninh.

Câu 11: Cho bảng số liệu:

XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018

Quốc gia

Ai-cập

Ác-hen-ti-na

Liên bang Nga

Hoa Kì

Xuất khẩu (tỷ đô la Mỹ Mỹ)

47,4

74,2

509,6

2510,3

Nhập khẩu (tỷ đô la Mỹ Mỹ)

73,7

85,4

344,3

3148,5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Dựa vào bảng số liệu, hãy cho biết non sông nào sau đây xuất siêu vào 5 2018?

A. Ai-cập.‌                        B. Ác-hen-ti-na.‌              C. Liên bang Nga.‌            D. Hoa Kì.

Câu 12: SẢN LƯỢNG THAN VÀ ĐIỆN CỦA PHI-LI-PIN

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện của Phi-li-pin công đoạn 2010 – 2018?

A. Than tăng và điện giảm.‌‌                                     B. Cả than và điện đều giảm.

C. Điện tăng nhiều hơn than.‌‌                                   D. Than đẩy mạnh hơn điện.

Câu 13: Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc nên có

A. nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.‌‌                      B. lãnh hải rộng với nhiều quần đảo.

C. có mùa đông lạnh, có nhiều tuyết rơi.‌‌                D. nhiều đồi núi, có cả các dãy núi cao.

Câu 14: Chất lượng nguồn lao động của nước ta càng ngày càng được tăng lên chủ công là do

A. số lượng lao động trong các doanh nghiệp liên doanh nâng cao.

B. tăng trưởng mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

C. những thành quả trong tăng trưởng văn hóa, giáo dục, y tế.

D. mở thêm nhiều các trung tâm huấn luyện và hướng nghiệp.

Câu 15: Ảnh hưởng mập nhất của đô thị hóa với việc tăng trưởng kinh tế là

A. tăng thu nhập cho công nhân.‌‌                     B. tạo thêm nhiều việc khiến cho lao động.

C. tạo thị phần rộng có sức sắm mập.‌‌                   D. xúc tiến sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế.

Câu 16: Chuyển dịch cơ cấu cương vực kinh tế của nước ta hiện tại đem đến ý nghĩa nào sau đây?

A. Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.                       B. Tăng cường tăng trưởng kinh tế.

C. Thúc đẩy xuất khẩu lao động.‌‌                             D. Tăng vai trò kinh tế nhà nước.

Câu 17: Điều kiện thuận tiện cho nước ta sản xuất lúa gạo là

A. đồng bằng rộng, đất phù sa phì nhiêu.‌‌                  B. khí hậu phân hóa, có mùa đông lạnh.

C. nhiều sông, sông ngòi có mùa khô.‌‌                    D. địa hình đồi núi, phân bậc theo độ cao.

Câu 18: Khó khăn về thiên nhiên đối với tăng trưởng ngành thủy sản nước ta hiện tại là

A. cảng cá còn chưa phục vụ đề nghị.‌‌                    B. nguồn lợi thủy sản đang bị giảm sút.

C. trình độ của lao động còn chưa cao.‌‌                   D. công nghệ chế biến chậm đổi mới.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây ko đúng về giao thông vận chuyển đường bộ nước ta hiện tại?

A. Màng lưới và loại đường tăng trưởng khá toàn diện.

B. Màng lưới đường căn bản đã phủ kín tới các vùng.

C. Ngày càng tăng trưởng gắn với công nghiệp dầu khí.

D. Đã hội nhập vào hệ thống đường bộ trong khu vực.

Câu 20: Gicửa ải pháp để tạo thế mở cửa cho các tỉnh duyên hải và nền kinh tế cả nước chủ công là

A. tăng trưởng nuôi trồng thủy sản nước lợ.‌               B. tăng mạnh hoạt động khai thác xa bờ.

C. xây dựng, upgrade hệ thống cảng biển.‌            D. tăng mạnh dò xét và khai thác dầu khí.

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B‌ ‌

A‌ ‌

A‌ ‌

C‌ ‌

D‌ ‌

C‌ ‌

B‌ ‌

D‌ ‌

C‌ ‌

D‌ ‌

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C‌ ‌

C‌ ‌

A‌ ‌

C‌ ‌

D‌ ‌

B‌ ‌

A‌ ‌

B‌ ‌

C‌ ‌

C‌ ‌

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về di động)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT – ĐỀ 03

Câu 41: Thủy sản nước ngọt ở nước ta thường được nuôi tại

A. vịnh biển.   B. ao hồ.                      C. bãi triều.     D. đầm phá.

Câu 42: Thiên tài nào sau đây thường xảy ra ở ven biển nước ta?

A. Lũ quét.      B. Sóng thần.              C. Trượt đất.   D. Cát bay.

Câu 43: Ngành công nghiệp trọng tâm của nước ta hiện tại chẳng hề là

A. cơ khí – điện tử.      B. luyện kim màu.                  C. nguyên liệu xây dựng.            D. năng lượng.

Câu 44: Sông có tiềm năng thủy điện mập nhất trên hệ thống sông Hồng là.

A. sông Đà.     B. sông Gâm.              C. sông Lô.      D. sông Chảy.

Câu 45: Vấn đề có ý nghĩa bậc nhất trong sử dụng và cải tạo thiên nhiên của Đồng Bằng sông Cửu Long là

A. thủy lợi.                             B. chống cát bay.        C. trồng rừng.       D. chỉnh sửa cơ cấu mùa vụ.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tinh nào trong các tinh sau đây có diện tích bé nhất?

A. Bắc Ninh.                           B. Hà Nam.                 C. Hưng Yên.          D. Đà Nẵng.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỷ lệ diện tích lưu vực bé nhất?

A. Sông Mã.                           B. Sông Cả.                 C. Sông Thái Bình.      D. Sông Thu Bồn.

Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng lúc hậu Tây Bắc Bộ?

A. Sa Pa.                                 B. Thanh Hóa.             C. Điện Biên Phủ.    D. Lạng Sơn.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

A. Ngọc Linh.                         B. Vọng Phu.              C. Bi Doup.          D. Ngọc Krinh.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị loại 2 ở nước ta?

A. Đà Nẵng.                            B. Quy Nhơn.              C. Hải Phòng.     D. Đồng Hới

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây ko thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Huế.                                   B. Khánh Hóa.            C. Bình Thuận.    D. Phú Yên.

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng 5 mập hơn cây công nghiệp lâu 5?

A. Gia Lai.                              B. Lâm Đồng.             C. Đắk Lắk.         D. Phú Yên.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm Cà Mau?

A. Dệt.                                    B. Luyện kim đen.      C. Cơ khí.         D. Sản xuất oto.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô mập?

A. Vinh.                                  B. Cần Thơ.                C. Tây Ninh.      D. Hà Nội.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 5 nối Hà Nội với nơi nào sau đây?

A. Nam Định.                         B. Hòa Bình.               C. Hải Phòng.      D, Ninh Bình.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết khoáng sản du hý nào sau đây là di sản thiên nhiên toàn cầu?

A. Phong Nha Kẻ Bàng.         B. Cố đô Huế.             C. Di tích Mỹ Sơn.        D. Phố cổ Hội An

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy nhiệt điện Uông Bí thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Lạng Sơn.                          B. Thái Nguyên.         C. Tuyên Quang.         D. Quảng Ninh.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết Khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Thanh Hóa.                        B. Nghệ An.                C. Hà Tĩnh.    D. Quảng Bình.

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Phan Thiết thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?.

A. Ninh Thuận.                       B. Bình Định.              C. Bình Thuận.       D. Phú Yên.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết kênh Vĩnh Tế nối Hà Tiên với điểm nào sau đây?

A. Long Xuyên.                      B. Ngã 7.                C. Cao Lãnh.      D. Châu Đốc.

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

B

A

A

A

D

C

A

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

D

C

B

C

A

D

A

C

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về di động)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT – ĐỀ 04

Câu 41. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?

     A. Biên Hòa.                     B. Thủ Dầu 1.              C. Vũng Tàu.      D. Cần Thơ.

Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích cây công nghiệp hàng 5 mập nhất trong các tỉnh sau?

     A. Bình Thuận.                 B. Đắk Nông.                   C. Lâm Đồng.           D. Tây Ninh.

Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất?

     A. Thái Nguyên.               B. Hải Dương.                  C. Phúc Yên.      D. Nam Định.

Câu 44. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất mập?

     A. Hà Nội.                        B. Mộc Châu.                   C. Thanh Hóa.        D. Hải Phòng.

Câu 45. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 9 nối Đông Hà với cửa khẩu nào sau đây?

     A. Na Mèo.                       B. Lao Bảo.                      C. Cầu Treo.        D. Cha Lo.

Câu 46. Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết di sản nào sau đây chẳng hề là di sản văn hóa toàn cầu?

A. Cố đô Huế.                                                                      B. Phố cổ Hội An.

    C. Phong Nha – Kẻ Bàng.                                                    D. Di tích Mỹ Sơn.

Câu 47. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác apatit có ở tỉnh nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

     A. Thái Nguyên.               B. Tuyên Quang.              C. Bắc Kạn.         D. Lào Cai.

Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh nào sau đây?

     A. Nghệ An.                     B. Hà Tĩnh.                       C. Quảng Bình.     D. Quảng Trị.

Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

     A. Phú Yên.                      B. Khánh Hòa.                  C. Ninh Thuận.       D. Bình Thuận.

Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có cơ cấu ngành nhiều chủng loại nhất?

     A. Tân An.                        B. Mỹ Tho.                       C. Biên Hòa.                  D. Sóc Trăng.

Câu 51. Khu vực có nguồn sinh vật dưới nước bị giảm sút rõ rệt nhất là

     A. vùng các đảo, quần đảo.                                        B. vùng cửa sông, ven biển.

     C. vùng tiếp giáp sông mập.                                        D. nơi có thủy triểu lên cao.

Câu 52. Thiên tai mang tính cục bộ địa phương ở nước ta là

     A. bão.                              B. ngập lụt.                       C. hạn hán.                D. mưa đá.

Câu 53. Cơ cấu công nghiệp khu vực Nhà nước gồm

     A. Trung ương, địa phương.                                      B. Trung ương, số đông.

     C. địa phương, cá nhân.                                             D. địa phương, cá thể.

Câu 54. Đường dây tải điện 500kv dài nhất nước ta là

     A. Hòa Bình – Hà Nội.                                               B. Hòa Bình – Quy Nhơn.

     C. TP. Hồ chí Minh – Hà Nội.                                  D. Hòa Bình – TP.Hồ Chí Minh.

Câu 55. Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

A. Cao su.                         B. Cà phê.                         C. Dừa.        D. Chè.

Câu 56. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

     A. Hà Nam.                       B. Hưng Yên.                   C. Nam Định.         D. Hải Dương.

Câu 57. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây ko thuộc lưu vực sông Thái Bình?

     A. Sông Trà Lí.                 B. Sông Cầu.                    C. Sông Thương.  D. Sông Lục Nam.

Câu 58. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Bắc Trung Bộ?

     A. Hà Nội.                              B. Thanh Hóa.                        C. Đồng Hới.            D. Đà Nẵng.

Câu 59. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao mập nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam?

A. Mơ Nông.                        B. Kon Tum.                C. Lâm Viên.                    D. Đắk Lắk.

Câu 60: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500 001 – 100 0000 người?

A. Thái Nguyên.                  B. Hải Phòng.                C. Quảng Ngãi.               D. Biên Hòa.

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

D

D

C

A

B

C

D

B

D

C

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

B

D

A

D

A

C

A

C

C

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về di động)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT – ĐỀ 05

Câu 41: Nguyên nhân chính khiến cho sinh vật biển nước ta càng ngày càng bị giảm sút là do

 A. đánh bắt xa bờ.          B. khai thác quá mức.         C. thiên tai ngày càng tăng.       D. xuất khẩu hải sản.

Câu 42: Biện pháp giảm thiểu xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

 A. bón phân phù hợp   B. tăng mạnh thâm canh.      C. làm đồng bậc thang.  D. xen canh, tăng vụ.

Câu 43: Cơ cấu công nghiệp theo cương vực nước ta hiện tại

 A. chỉ ở 1 số khu vực.     B. phân bố đều khắp giữa các vùng.

 C. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước.         D. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

Câu 44: Vùng có diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản mập nhất nước ta là

 A. Nam Trung Bộ.          B. Đồng bằng sông Hồng. C. Đông Nam Bộ.           D. Đồng bằng sông cửu Long.

Câu 45: Vấn đề quan trọng bậc nhất trong việc tăng mạnh thâm canh cây công nghiệp  ở Đông Nam Bộ là

 A. thủy lợi.                          B. phân bón.                     C. bảo vệ rừng.   D. giống mới.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết mũi Đại Lãnh thuộc tỉnh nào sau đây?

 A. Bình Định.                      B. Ninh Thuận.                 C. Bình Thuận.   D. Phú Yên.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Nam Trung Bộ?

 A. Lạng Sơn.                       B. Nha Trang.                   C. Đồng Hới.      D. Cần Thơ.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Hòa Bình nằm trong lưu vực hệ thống sông nào sau đây?

 A. Sông Ba.                         B. Sông Mã.                      C. Sông Cả.        D. Sông Hồng.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn non sông nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?

 A. Tràm Chim.                    B. Cát Tiên.                      C. Pù Mát.    D. Bù Gia To.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

 A. Braian.                            B. Bà Rá.                          C. Bi Doup.        D. Lang Bian.

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

 A. Bắc Ninh.                       B. Nghệ An.                     C. Quảng Bình. D. Lai Châu.

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng 5 mập nhất?

 A. Bình Định.                      B. Quảng Bình.                 C. Quảng Nam. D. Nghệ An.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác mập hơn thủy sản nuôi trồng?

 A. Bến Tre.                          B. Bạc Liêu.                      C. Bình Thuận.   D. Sóc Trăng.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn có ngành nào sau đây?

 A. Dệt, may.                        B. Cơ khí.                         C. Đóng tàu.       D. Luyện kim màu.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất mập?

 A. Vũng Tàu.                   B. Biên Hòa. C. TP. Hồ Chí Minh.        D. Thủ Dầu 1.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du hý nào sau đây có du hý biển?

 A. Đà Lạt.                            B. Cần Thơ.                      C. Hà Nội. D. Nha Trang.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy nhiệt điện Na Dương thuộc tỉnh nào sau đây?

 A. Hà Giang.                       B. Quảng Ninh.                C. Cao Bằng.      D. Lạng Sơn.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh Hà Tĩnh có khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A. Nghi Sơn.                    B. Chân Mây – Lăng Cô.  C. Vũng Áng.                  D. Hòn La.

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có nhà máy thủy điện nào sau đây?

 A. Xê Xan 3A.                    B. A Vương.                     C. Xê Xan 3.      D. Yaly.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long có tài nguyên nào sau đây?

 A. Than đá.                          B. Than nâu.                     C. Thiếc.   D. Than bùn.

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

B

C

A

D

A

D

B

D

A

C

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

A

D

C

B

C

D

D

C

B

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về di động)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Võ Văn Kiệt có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo có ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập. 

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Chu Văn An có đáp án

55

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Thanh Đa có đáp án

66

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Trãi

90

Bộ 5 đề thi thử THPT QG 5 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thị Định

319

Bộ 5 đề thi thử THPT QG 5 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

92

Bộ 5 đề thi thử THPT QG 5 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Huệ

256

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #Quốc #gia #môn #Địa #lí #trường #THPT #Võ #Văn #Kiệt #5 #có #đáp #án


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Bộ #đề #thi #thử #THPT #Quốc #gia #môn #Địa #lí #trường #THPT #Võ #Văn #Kiệt #5 #có #đáp #án

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button