Đáp án Hội thi An toàn Vệ Sinh Viên giỏi 2020 – Đợt 2

Hội thi An toàn vệ sinh viên giỏi 2020 nhằm tăng lên chất lượng hoạt động của màng lưới an toàn vệ sinh viên, góp phần hăng hái vào việc tiến hành tốt công việc an toàn, vệ sinh lao động tại cơ sở. Sau đây là Đáp án Hội thi An toàn Vệ Sinh Viên giỏi 2020, mời bạn tham khảo.

  • Thể lệ Hội thi An toàn vệ sinh viên giỏi 2020
  • Luật an toàn, vệ sinh lao động 2015

I. Đáp án Hội thi An toàn Vệ Sinh Viên giỏi 2020 đợt 2

1. 1 công nhân làm việc về cơ khí, được Doanh nghiệp quyết định cử ra nước ngoài tham dự hội chợ và giới thiệu thành phầm của Doanh nghiệp, nhưng mà trong giai đoạn làm việc bị tai nạn ở nước ngoài. Trường hợp này có được xem là Tai nạn Lao động ko ?

A. Không xem là Tai nạn lao độngB. Được xem là Tai nạn lao động theo luật định .C. Tùy Giám đốc Công Ty quyết định
D. Tùy vào lý do bị tai nạn.

2. Chọn câu sai: Ảnh hưởng kích thích của hóa chất đối với thân thể thường gây:

A. Kích thích đối với da.B. Gây mê và gây tê.C. Kích thích đối với đường hô hấp.D. Kích thích đối với mắt.

3. Tác động trước hết của tiếng ồn và rung động đối với sinh lý con người là:

A. Tới hệ tâm thần trung ương.B. Tới cơ quan thính giác.C. Tới hệ thống tim mạch.D. Tất cả đều đúng.

4. Khi đám cháy xảy ra, có nhiều khói gây ra ngạt thở hay cay mắt ta làm thế nào để thoát hiểm ?

A. Bò sát mặt đất vì khói thường tập hợp bên trên tìm đường thoát ra ngoàiB. Dùng khăn thấm nước để che mũi và tìm đường thoát ra ngoàiC. Dùng 1 tay để lần tìm ra lối thoátD. Tất cả các ý trên đều thiết yếu

5. Khi chấm dứt ca, giờ làm việc thì AT-VSV sẽ cộng với Tổ trưởng:

A. Ghi chép vào sổ theo dõi riêng ý thức lao động và bình chọn thành tựu lao động trong ngàyB. Họp kiểm điểm những tư nhân vi phạm giờ giấc lao độngC. Báo cáo với Công đoàn tình hình lao động trong ngàyD. Không ý nào đúng .

6. Khi làm việc trong nồi hơi hoặc trong những thùng béo thì qua 1 thời kì nhất mực phải:

A. Ra ngoài để hô hấp ko khí mới.B. Được thông gió tốt.C. Đeo kính trắng để dự phòng xỉ hàn bắn vào mắt gây tai nạn.D. Tất cả đều đúng.

7. Khi kê thang để lên làm việc, thang được kê ở giác độ nào so với mặt phẳng nền để có địa điểm bình ổn nhất ?

A. Thang tạo với mặt phẳng nền 1 góc 75 độB. Thang tạo với mặt phẳng nền 1 góc 80 độC. Thang tạo với mặt phẳng nền 1 góc 60 độD. Tùy theo địa hình và kích tấc của Thang

8. Các tác hại liên can tới điều kiện vệ sinh và an toàn bao gồm là:

A. Nhân tố vật lý và hóa học.B. Nhân tố vi sinh vật.C. Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.D. Cả a,c đều đúng.

9. Kỹ thuật cố định gãy xương hở?

A. Theo trình tự: Cố định nẹp; đè ép 2 bên mép vết thương; băng che phủ vết thương .B. Theo trình tự: Rửa vết thương; ép gạc 2 bên mép vết thương, băng che phủ vết thương; cố định nẹpC. Theo trình tự: Dùng tay ấn gạc lên 2 bên mép vết thương, băng che phủ vết thương, cố định nẹp.D. Theo trình tự: Cầm máu băng ga-rô; băng che phủ vết thương; cố định nẹp

10. Theo Quy định của Luật AT-VSLĐ thì nhân vật nào ko thuộc thành phần của Hội đồng AT-VSLĐ cơ sở?

A. Đại diện NSDLĐ; Đại diện BCH CĐCS hoặc đại diện số đông NLĐ nơi chưa có tổ chức Công đoànB. Đại diện bộ phận tổ chức lao động và Đoàn thanh niên cơ sởC. Người làm công việc AT-VSLĐ ở cơ sở sản xuất, kinh doanhD. Người làm công việc y tế ở cơ sở sản xuất, kinh doanh và các thành viên khác có liên can

11. Sum vầy công đoàn có những phận sự gì?

A. Chấp hành và tiến hành Điều lệ Công đoàn Việt Nam, nghị quyết của Công đoàn; tham dự các hoạt động công đoàn, xây dựng tổ chức công đoàn lớn mạnh.B. Học tập tăng lên trình độ chính trị, văn hoá, chuyên môn, kĩ năng nghề nghiệp; đoàn luyện phẩm giá giai cấp người lao động; sống và làm việc theo Hiến pháp và luật pháp.C. Kết đoàn, giúp sức đồng nghiệp tăng lên trình độ, kĩ năng nghề nghiệp, lao động có hiệu quả và bảo vệ quyền, ích lợi hợp lí, chính đáng của công nhân và tổ chức công đoàn.D. Tất cả đều đúng

12. Công việc bảo hộ lao động bao gồm những nội dung chủ quản sau:

A. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong giai đoạn lao động sản xuất.B. Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động, các chế độ, cơ chế bảo hộ lao động.C. Các quy định về tổ chức lao động.D. Cả 3 câu a,b,c đều đúng.

13. Theo Quy định của Luật AT-VSLĐ thì NSDLĐ tập huấn cho NLĐ như thế nào?

A. NSDLĐ tổ chức tập huấn cho tất cả NLĐ trong công ty mình và cấp Thẻ an toàn trước lúc sắp đặt làm công tác nàyB. NSDLĐ tổ chức tập huấn cho NLĐ làm công tác có đề xuất ngặt nghèo về AT-VSLĐ và cấp Thẻ an toàn trước lúc sắp đặt làm công tác nàyC. NSDLĐ tổ chức tập huấn cho NLĐ làm công tác có đề xuất ngặt nghèo về AT-VSLĐ và cấp Chứng nhận đã được tập huấn AT-VSLĐ trước lúc sắp đặt làm công tác nàyD. NSDLĐ trực tiếp tập huấn cho NLĐ theo Quy định và cấp Thẻ an toàn trước lúc sắp đặt làm công tác này

14. Mức bồi dưỡng bằng hiện vật tính theo định suất hàng ngày có trị giá bằng tiền tương ứng theo các mức sau:

A. Mức 1: 10.000 đồng; mức 2: 15.000 đồng; mức 3: 20.000 đồng; mức 4: 25.000 đồngB. Mức 1: 8.000 đồng; mức 2: 12.000 đồng; mức 3: 16.000 đồng; mức 4: 20.000 đồng.C. Mức 1: 15.000 đồng; mức 2: 20.000 đồng; mức 3: 25.000 đồng; mức 4: 30.000 đồngD. Mức 1: 12.000 đồng; mức 2: 16.000 đồng; mức 3: 22.000 đồng; mức 4: 26.000 đồng

15. Theo chỉ dẫn của Bộ Y tế, để phòng chống lây truyền COVID-19, cơ sở lao động cần sử dụng dung dịch khử khuẩn tại nơi làm việc nào sau đây?

A. Dung dịch chứa 0,05% Clo hoạt tính hoặc cồn 70 độB. Dung dịch xà phòng hoặc cồn 60 độC. Dung dịch chứa 0,5% Clo hoạt tínhD. Cả b và c

16. Theo Luật An toàn, vệ sinh lao động, quy định về thời hạn dò hỏi đối với 1 vụ tai nạn lao động làm bị thương nặng từ 2 người trở lên là:

A. Không quá 20 ngàyB. Không quá 25 ngàyC. Không quá 30 ngàyD. Không quá 60 ngày

17. Trong các đám cháy có chất cháy ở dạng sau đây thì đám cháy nào khó chữa cháy nhất?

A. Chất cháy ở dạng rắn.B. Chất cháy ở dạng lỏng.C. Chất cháy ở dạng khí.D. Mỗi dạng đều có sự gian nan không giống nhau

18. Chiều quay của dao quay tròn tại chỗ, phôi tịnh tiến dọc ngang lên xuống là đặc điểm của loại máy nào sau đây:

A. Máy tiện.B. Máy phay.C. Máy khoan.D. Máy xọc.

19. Cách xử trí chảy máu cam:

A. Đỡ nạn nhân ngồi, đầu cúi về phía trước; sơ viên cứu dùng 1 ngón tay ấn chặt vào bên cánh mũi có ra máu khoảng 5 phút.B. Đỡ nạn nhân ngồi, đầu cúi về phía trước, sơ viên cứu dùng 2 ngón tay bóp nhẹ 2 bên cánh mũi khoảng 10 phút.C. Đỡ nạn nhân nằm ngửa đầu ra phía sau, sơ viên cứu dùng 2 ngón tay bóp nhẹ 2 bên cánh mũi khoảng 10 phút..D. Đỡ nạn nhân nằm ngửa đầu ra phía sau, dùng khăn có đá chườm lên trán nạn nhân.

20. Bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật được lợi theo số ngày làm việc thực tiễn trong tháng?

A. ĐúngB. Sai.C. Thừa hưởng cố định hàng tháng.D. Tùy theo Thỏa ước lao động số đông

21. Tai nạn lao động xảy ra do máy móc ko được bảo trì tốt đúng theo chỉ dẫn của nhà cung cấp , đây là tai nạn lao động do nguyên do nào sau đây ?

A. Nguyên nhân về mặt kỹ thuậtB. Nguyên nhân về mặt tổ chức lao độngC. Nguyên nhân về mặt vệ sinh lao độngD. Nguyên nhân khác

22. Ai là người chịu phận sự dự thảo trình chỉ huy ký các báo cáo về BHLĐ theo quy định hiện hành, tham dự dò hỏi và thống kê các vụ tai nạn lao động xảy ra trong công ty?

A. Cán bộ chuyên trách AT-VSLĐB. Chủ tịch Công đoàn cơ sởC. Chủ tịch Hội đồng BHLĐD. Quản đốc phân xưởng

23. Theo Luật An toàn, vệ sinh lao động 5 2015, công nhân làm việc theo giao kèo lao động có mấy quyền về an toàn, vệ sinh lao động?

A. Có 4 quyền.B. Có 5 quyềnC. Có 6 quyền.D. Có 7 quyền.

24. Tác hại lao động ở tư thế buộc phải là gì ?

A. Làm biến dạng cột sốngB. Gây ra các loại bệnh về đường sinh dục cả nam và nữC. Ngoài 2 ý trên còn gây ra bệnh trỉ, táo bón mãn tínhD. Gây ra bệnh tim mạch, cao huyết áp

25. Theo quy định của Luật An toàn, vệ sinh lao động, an toàn, vệ sinh viên có bổn phận:

A. Tổ chức tự rà soát về an toàn, vệ sinh lao động. dò hỏi tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của luật pháp.B. Kiến nghị với tổ trưởng hoặc cấp trên tiến hành đầy đủ các cơ chế bảo hộ lao động, giải pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động và giải quyết kịp thời những trường hợp mất an toàn, vệ sinh của máy, thiết bị, vật tư, chất và nơi làm việc.C. Cả 2 câu a và b đều đúng.D. Cả 2 câu a và b đều sai.

26. An toàn vệ sinh viên được quyền hạn gì.

A. Được phân phối thông tin đầy đủ về ATVSLĐ tại nơi làm việcB. Được phụ cấp phận sự bằng tiền.C. Được dành thời kì làm việc để tiến hành nhiệm vụD. Cả 3 quyền hạn trên

27. Phương tiện kỹ thuật bao gồm:

A. Máy móc, thiết bị, bộ phận, công cụ, cụ thể.B. Nội quy, qui trình, quy phạm.C. Bí quyết, trình tự làm việc.D. Cả 3 câu đều đúng.

28. Trước lúc vào ca làm việc AT-VSV có nhiệm vụ gì ?

A. Nhắc nhở tổ trưởng, công nhân trong tổ rà soát trạng thái an toàn máy, thiết bị, các dụng cụ bảo vệ tư nhân,… tiến hành các thứ tự, nội quy, giải pháp làm việc an toàn, sử dụng đầy đủ các PTBVCN.B. Đôn đốc công nhân trong tổ, kiến nghị tổ trưởng tiến hành đầy đủ các đề xuất về an toàn vệ sinh lao động, giải quyết trạng thái mất an toàn, vệ sinh lao động trước lúc làm việcC. Hai ý trên đều đúngD. Thay mặt tổ trưởng điểm danh lao động và cắt cử địa điểm làm việc của công nhân trong tổ

29. Những người thường xuyên làm việc với tiếng ồn cần phải ?

A. Ban đêm đi ngủ sớmB. Thường xuyên đi khám bệnh định kỳC. Ăn thực phẩm chứa nhiều chất dinh dưỡng .D. Năng đoàn luyện cơ thể

30. Đơn vị nào có tác dụng đo rà soát môi trường lao động?

A. Trung tâm Bảo vệ sức khoẻ lao động và môi trườngB. Các đơn vị dịch vụ có đủ điều kiện được ngành y tế bằng lòngC. Cả 2 đều đúngD. Cả 2 đều sai

II. Đáp án Hội thi An toàn Vệ Sinh Viên giỏi 2020 đợt 1

1. Câu hỏi trắc nghiệm Hội thi An toàn Vệ Sinh Viên giỏi 2020

PHẦN I

100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Theo QCVN 09: 2012/BLĐTBXH thời kì rà soát định kỳ cho các công cụ điện cầm tay là?

a. 3 tháng/1 lần
b. 6 tháng/1 lần
c. 12 tháng/1 lần
d. 24 tháng/1 lần

Câu 2: Sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động là gì?

a. Là việc gây ra cháy, nổ, tai nạn lao động.
b. Là hư hỏng của máy, thiết bị, vật tư, chất vượt quá giới hạn an toàn kỹ thuật cho phép, xảy ra trong giai đoạn lao động và gây thiệt hại hoặc có nguy cơ gây thiệt hại cho con người, của cải và môi trường.
c. Là thiết bị lỗi thời trong giai đoạn sản xuất gây ra tai nạn lao động.
d. Cả a,b,c đều sai.

Câu 3: Đề nghị nào đối với các thiết bị có đề xuất ngặt nghèo về an toàn lao động như bình chịu sức ép, thiết bị nâng… trước lúc đưa vào sử dụng?

a. Người lao động vận hành thiết bị phải có chứng chỉ về chuyên môn, nắm được nguyên lý an toàn lúc sử dụng và có thẻ an toàn lao động.
b. Ban hành và niêm yết nội quy an toàn, thứ tự vận hành, thứ tự xử lý sự cố tại nơi để thiết bị ở địa điểm dễ thấy, dễ đọc.
c. Phcửa ải được kiểm định kỹ thuật an toàn với cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
d. Cả a, b và c đều đúng.

Câu 4: Điều kiện thiết yếu cho sự cháy xảy ra lúc có đủ các nhân tố?

a. Chất cháy, O-xy trong ko khí
b. Nguồn nhiệt.
c. Chất cháy và nguồn nhiệt.
d. Cả a và b đều đúng.

Câu 5: Chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật cho công nhân được quy định cụ thể trong văn bản luật pháp nào?

a. Luật An toàn vệ sinh lao động 5 2015.
b. Thông tư số 25/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.
c. Thông tư số 04/2015/TT-BLĐTBXH ngày 02/02/2015 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.
d. Thông tư số 15/2013/TT-BLĐTBXH ngày 06/05/2013 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.

Câu 6: Đối với thiết bị điện có trung tính cách ly, trị số điện trở nối đất của thiết bị điện ko được béo hơn?

a.1Ω
b. 2Ω
c. 4Ω (Ohm)
d. 10Ω

Câu 7: Người lao động tham dự bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được lợi cơ chế bệnh nghề nghiệp lúc có đủ các điều kiện nào sau đây?

a. Bị bệnh nghề nghiệp thuộc Danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành theo quy định tai khoản 1 điều 37 Luật An toàn vệ sinh lao động và sút giảm bản lĩnh lao động từ 5% trở lên do bị bệnh nghề nghiệp.
b. Bị bệnh nghề nghiệp thuộc Danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành theo quy định tai khoản 1 điều 37 Luật An toàn vệ sinh lao động và sút giảm bản lĩnh lao động từ 10% trở lên do bị bệnh nghề nghiệp.
c. Bị bệnh nghề nghiệp thuộc Danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành theo quy định tai khoản 1 điều 37 Luật An toàn vệ sinh lao động và sút giảm bản lĩnh lao động từ 15% trở lên do bị bệnh nghề nghiệp.
d. Cả a, b, c đều sai.

Câu 8: Người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho công nhân bao lăm lần trong 01 5?

a. Chí ít 2 lần/5;
b. Chí ít 1 lần/5;
c. 2 5/1 lần.
d. Tùy điều kiện kinh tế của từng công ty.

Câu 9: Khi chữa cháy đám cháy xăng dầu ta ko được sử dụng loại gì?

a. Cát
b. Bình bọt AB
c. Bình bọt MFZ
d. Cả 3 câu giải đáp trên đều sai

Câu 10: Chi phí cho hoạt động khám sức khỏe định kỳ, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp, điều trị bệnh nghề nghiệp cho công nhân do người nào chi trả?

a. Người lao động
b. Người sử dụng lao động
c. Người sử dụng lao động và Người lao động liên kết chi trả
d. Tất cả đều sai.

Câu 11: Tổ chức công đoàn có bao lăm quyền, phận sự trong công việc an toàn, vệ sinh lao động?

a. 5
b. 6
b. 7
d. 8

Câu 12: Khi tai nạn điện xảy ra, để cấp cứu người bị nạn cần tiến hành theo các bước sau?

a. Tách nạn nhân khỏi nguồn điện, thực hiện sơ cứu và đưa nạn nhân tới cơ sở y tế gần nhất.
b. Tách nạn nhân khỏi nguồn điện và chở tới bệnh viện
c. Giữ nguyên hiện trường và báo cáo cơ quan tác dụng
d. Báo cáo với người gánh vác và bộ phận y tế

Câu 13: Người sử dụng lao động có phận sự trả tiền công cho công nhân bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp phải thôi việc trong thời kì điều trị, hồi phục tác dụng lao động như thế nào?

a. Trả 75% tiền công cho công nhân bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp phải thôi việc chỉ cần khoảng điều trị, hồi phục tác dụng lao động;
b. Trả 85% tiền công cho công nhân bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp phải thôi việc chỉ cần khoảng điều trị, hồi phục tác dụng lao động;
c. Tùy vào điều kiện của công ty để cung ứng cho công nhân;
d. Trả đủ tiền công cho công nhân bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp phải thôi việc chỉ cần khoảng điều trị, hồi phục tác dụng lao động.

Câu 14: Nếu trong đơn vị bạn có 1 nạn nhân bị bỏng do nhiệt, điều nhưng mà bạn cần phải làm là?

a. Ngâm ngay vùng bị bỏng vào nước mát, hoặc dùng khăn sạch bọc nước đá chườm lạnh lên vùng da bị bỏng khoảng 10-15 phút, nếu có bộc lộ phồng rộp dùng gạc sạch băng nhẹ lên, cho nạn nhân uống nhiều nước có pha ít muối và chuyển nạn nhân tới bệnh viện.
b. Theo kinh nghiệm dân gian: Bôi lên vùng da bị bỏng nước mắm hoặc kem đánh răng để giảm đau và chuyển nạn nhân về bệnh viện.
c. Dùng kim sạch chọc các nốt phỏng béo, sau ấy dùng gạc sạch băng nhẹ lên vùng bị bỏng và chuyển nạn nhân về bệnh viện.
d. Cả 3 câu a, b và c đều đúng.

Câu 15: Chọn phát biểu sai?

a. Mỗi máy, thiết bị có đề xuất ngặt nghèo về ATVSLĐ (cần cẩu, thiết bị nâng, hệ thống lạnh, nồi hơi …) phải có sổ nhật ký vận hành?
b.Tất cả các máy, thiết bị có đề xuất ngặt nghèo về ATVSLĐ phải kiểm định trước lúc đưa vào sử dụng.
c. Người lao động ko làm những công tác vất vả độc hại nguy nan thì chẳng phải tập huấn định kỳ về AT-VSLĐ.
d. Những nhân tố nguy nan trong lao động là những nhân tố cố thể gây tai nạn lao động cho công nhân.

Câu 16: An toàn lao động là gì?

a. An toàn lao động là biện pháp phòng, chống ảnh hưởng của các nhân tố nguy nan nhằm đảm bảo ko xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong giai đoạn lao động.
b. An toàn lao động là ko xảy ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.
c. An toàn lao động là biện pháp phòng, chống ảnh hưởng của nhân tố có hại gây bệnh tật, làm sút giảm sức khỏe cho con người trong giai đoạn lao động.
d. Cả a,b,c đều sai.

Câu 17: Chính phủ quy định thời kì tự rà soát định kỳ về ATVSLĐ đối với những đơn vị hoạt động trong lĩnh vực có nguy cơ cao về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp như thế nào?

a. Chí ít 01 lần trong 03 tháng ở cấp cơ sở sản xuất, kinh doanh và 01 lần trong 01 tháng ở cấp phân xưởng, tổ, đội sản xuất hoặc tương đương.
b. Chí ít 01 lần trong 1 5 ở cấp cơ sở sản xuất, kinh doanh và 01 lần trong 06 tháng ở cấp phân xưởng, tổ, đội sản xuất hoặc tương đương.
c. Chí ít 01 lần trong 06 tháng ở cấp cơ sở sản xuất, kinh doanh và 01 lần trong 03 tháng ở cấp phân xưởng, tổ, đội sản xuất hoặc tương đương.
d. Doanh nghiệp tự quyết định số lần rà soát hoặc có rà soát hay ko.

Câu 18: Người lao động làm việc ko theo giao kèo lao động lúc làm công tác có đề xuất ngặt nghèo về an toàn, vệ sinh lao động có buộc phải phải tập huấn về an toàn, vệ sinh lao động ko?

a. Không buộc phải.
b. Buộc phải.
c. Tùy bản lĩnh kinh tế của công nhân.
d. Cả b và c

Câu 19: Theo quy định của Luật An toàn vệ sinh lao động, công nhân làm việc theo Giao kèo lao động có những bổn phận gì sau đây?

a. Chấp hành nội quy, thứ tự và giải pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc; tuân thủ các giao ước về an toàn, vệ sinh lao động trong giao kèo lao động, thỏa ước lao động số đông;
b. Sử dụng và bảo quản các dụng cụ bảo vệ tư nhân đã được trang cấp; các thiết bị đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc;
c. Báo cáo kịp thời với người có phận sự lúc phát hiện nguy cơ xảy ra sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động, tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp; chủ động tham dự cấp cứu, giải quyết sự cố, tai nạn lao động theo phương án xử lý sự cố, tiếp ứng nguy cấp hoặc lúc có lệnh của người sử dụng lao động hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
d. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 20: Để chống chạm vào các bộ phận mang điện cần phải?

a. Bọc cách điện và che chắn
b. Giữ khoảng cách an toàn
c. Nối trung tính
d. Câu a và b

Câu 21: Vệ sinh lao động là gì?

a. Vệ sinh lao động là biện pháp phòng, chống ảnh hưởng của các nhân tố nguy nan nhằm đảm bảo ko xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong giai đoạn lao động.
b. Vệ sinh lao động là biện pháp an toàn nhất trong giai đoạn lao động.
c. Vệ sinh lao động là biện pháp phòng, chống ảnh hưởng của nhân tố có hại gây bệnh tật, làm sút giảm sức khỏe cho con người trong giai đoạn lao động.
d. Cả a,b,c đều sai.

Câu 22: Biện pháp che chắn vùng nguy nan nhằm mục tiêu chính là?

a. Ngăn phòng ngừa sự cố của thiết bị
b. Không cho nhân tố nguy nan ảnh hưởng lên công nhân
c. Báo trước cho công nhân sự cố có thể xảy ra
d. Cả a và c

Câu 23: Chính phủ quy định nội dung tự rà soát định kỳ về ATVSLĐ ở cơ sở lao động như thế nào?

a. Kiểm tra chặt chẽ toàn thể hệ thống phòng cháy.
b. Kiểm tra tất cả máy, thiết bị, môi trường làm việc, việc sử dụng, bảo quản trang bị dụng cụ bảo vệ tư nhân.
c. Kiểm tra các nhân tố môi trường làm việc, tác phong làm việc, tinh thần chấp hành kỷ luật của công nhân, trạng thái an toàn của máy thiết bị, hệ thống phòng cháy chữa cháy, …
d. Kiểm tra hệ thống điện, môi trường bao quanh khu vực làm việc.

Câu 24: Khi 1 người lao động bị tai nạn lao động, ống quyển bị biến dạng, nghi ngại gãy xương, bạn cần phải làm gì?

a. Nhanh chóng chuyển nạn nhân tới cơ sở Y tế gần nhất để được chẩn đoán và điều trị kịp thời.
b. Nắn kéo đầu chi nghi bị gãy cho thẳng, sau ấy cố định bằng nẹp cứng và chuyển nạn nhân về cơ sở y tế gần nhất.
c. Để nạn nhân nguyên tình trạng, cố định xương gãy, sau ấy chuyển nạn nhân tới cơ sở Y tế, ko được nắn kéo đầu chi gãy.
d. Cả a, b, c đều sai

Câu 25: Theo quy định về cơ cấu tổ chức, An toàn vệ sinh viên phải là?

a. Người có tri thức đầy đủ về an toàn vệ sinh lao động, được chủ công ty tin nhiệm.
b. Người có thâm niên công việc từ 10 5 trở lên và phải có tri thức, kinh nghiệm, niềm nở với công tác
c. Phcửa ải là người có trình độ chuyên môn cao, niềm nở, kiểu mẫu và có tri thức đầy đủ về an toàn vệ sinh lao động.
d. Là công nhân động trực tiếp sản xuất, am tường chuyên môn, kỹ thuật an toàn vệ sinh lao động, tình nguyện và kiểu mẫu.

Câu 26: Hành vi bị ngăn cấm lúc bằng máy, thiết bị , vật tư có đề xuất ngặt nghèo về an toàn, vệ sinh lao động?

a. Chưa được kiểm định;
b .Không có xuất xứ, nguồn gốc rõ ràng;
c. Hết hạn kiểm định;
d. Tất cả các hành vi trên

Câu 27: Nhân tố nguy nan là gì?

a. Nhân tố nguy nan là nhân tố gây mất an toàn, làm thương tổn hoặc gây tử vong cho con người trong giai đoạn lao động.
b. Nhân tố nguy nan là nhân tố có thể gây ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp
c. Nhân tố nguy nan là nhân tố gây ra cháy, nổ, mất an toàn lao động
d. Nhân tố nguy nan là nhân tố có hại.

Câu 28: Hoá chất độc được hấp thu vào thân thể công nhân qua các trục đường sau?

a. Qua đường hô hấp và tiêu hoá
b. Qua đường tiêu hoá.
c. Hấp thu qua da
d. Cả a và c

Câu 29: Theo QCVN 22:2016/BYT, phòng gửi đồ, phòng rửa mặt, phòng tắm, nhà vệ sinh duy trì ánh sáng có độ rọi tối thiểu là:

a. 150 Lux.
b. 200 Lux.
c. 250 Lux.
d. 300 Lux

Câu 30: Nhân tố có hại là gì?

a. Nhân tố có hại là nhân tố gây mất an toàn, làm thương tổn hoặc gây tử vong cho con người trong giai đoạn lao động
b. Nhân tố có hại là nhân tố gây bệnh tật, làm sút giảm sức khỏe con người trong giai đoạn lao động.
c. Nhân tố có hại là nhân tố ảnh hưởng làm công nhân bị bệnh nghề nghiệp sau giai đoạn lao động.
d. Cả a, b, c đều đúng

Câu 31: Khi khám sức khỏe định kỳ, lao động nữ có được khám chuyên khoa phụ sản ko?

a. Có
b. Không buộc phải.
c. Tùy điều kiện của từng công ty.
d. Khi có đề xuất của công nhân hoặc Ban chấp hành công đoàn cơ sở.

Câu 32: Nguyên tắc tiến hành việc trang cấp dụng cụ bảo vệ tư nhân cho công nhân?

a. Đúng chủng loại, đúng nhân vật, đủ số lượng, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật non sông; Chỉ dẫn, giám sát công nhân sử dụng dụng cụ bảo vệ tư nhân;
b. Không phát tiền thay cho việc trang cấp dụng cụ bảo vệ tư nhân; ko buộc công nhân tự sắm hoặc thu tiền tài công nhân để sắm dụng cụ bảo vệ tư nhân.
c. Tổ chức tiến hành giải pháp khử độc, diệt trùng, tẩy xạ đảm bảo vệ sinh đối với dụng cụ bảo vệ tư nhân đã qua sử dụng ở những nơi dễ gây nhiễm độc, nhiễm trùng, nhiễm xạ.
d. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 33: Hãy chọn phát biểu sai về các nhân tố có thể gây tai nạn trong sản xuất?

a. Vị trí, ko gian, mặt bàng chật hẹp; máy thiết bị lặp đặt ko bảo đảm quy phạm an toàn, ko đúng kỹ thuật.
b. Máy, thiết bị sắp đặt ko cân đối; công nhân để lộn xộn, ko sắp đặt gọn ghẽ, hợp tầm với.
c. Máy, thiết bị, dụng cụ làm việc không liên quan với nhân trắc công nhân; dụng cụ, công cụ dùng cho sản xuất thiếu hoặc fake.
d. Các nhân tố vi khí hậu ko đạt các tiêu chuẩn cho phép, công nhân thường xuyên xúc tiếp với tiếng ồn, bụi.

Câu 34: Câu nào chẳng phải là nhiệm vụ chính của An toàn vệ sinh viên?

a. Kiểm tra, nhắc nhở công nhân trong tổ, đội chấp hành các luật lệ về ATVSLĐ, kỷ luật lao động.
b. Chỉ dẫn công nhân sử dụng dụng cụ bảo vệ tư nhân.
c. Nhắc nhở, kiến nghị tổ trưởng hoặc người điều hành bảo đảm các cơ chế chế độ về ATVSLĐ cho công nhân.
d. Tổ chức rà soát định kỳ về công việc an toàn vệ sinh lao động tại công ty.

Câu 35: Theo quy định của Luật An toàn vệ sinh lao động, người sử dụng lao động có quyền như thế nào đối với công việc ATVSLĐ ?

a. Đề nghị công nhân phải chấp hành các nội quy, thứ tự, giải pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc; Khen thưởng công nhân chấp hành tốt và kỷ luật công nhân vi phạm trong việc tiến hành an toàn, vệ sinh lao động;
b. Khiếu nại, tố giác hoặc khởi kiện theo quy định của luật pháp;
c. Huy động công nhân tham dự tiếp ứng nguy cấp, giải quyết sự cố, tai nạn lao động.
d. Cả a, b, c, đều đúng.

Câu 36: Người sử dụng lao động có phận sự đền bù tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp cho công nhân như thế nào?

a. Chí ít bằng 1,5 tháng tiền công nếu bị sút giảm từ 5% tới 10% bản lĩnh lao động; sau ấy cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền công nếu bị sút giảm bản lĩnh lao động từ 11% tới 80%;
b. Chí ít 30 tháng tiền công cho công nhân bị sút giảm bản lĩnh lao động từ 81% trở lên hoặc cho thân nhân công nhân bị chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;
c. Chỉ cung ứng chi tiêu y tế
d. Cả a, b đều đúng.

Câu 37: Bình bọt AB ko được dùng để chữa đám cháy loại gì?

a. Cháy xăng dầu b. Cháy cồn, rượu
c. Cháy cao su d. Cả 3 câu giải đáp trên đều sai

Câu 38: Tác hại của tiếng ồn đối với công nhân trong sản xuất là?

a. Làm giảm sự tập hợp, để ý lúc làm việc; khiến cho thân thể nhanh mỏi mệt, giảm năng suất lao động, dễ gây tai nạn lao động, …
b. Tăng nguy cơ mắc các bệnh kinh niên như về xương khớp, hô hấp và tiêu hoá.
c. Gây nhiễm độc, làm giảm bản lĩnh miễn nhiễm, gây ung thư và 1 số bệnh kinh niên khác.
d. Tất cả các tác hại trên.

Câu 39: Ý nghĩa của Công việc An toàn, vệ sinh lao động là?

a. Mang ý nghĩa về pháp luật, quốc tế.
b. Mang ý nghĩa về đạo đức, nhân bản.
c. Mang ý nghĩa về chính trị, kinh tế và xã hội.
d. Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 40: Người lao động phải được trang bị dụng cụ bảo vệ tư nhân lúc nào?

a. Tiếp xúc với nhân tố vật lý xấu: Nhiệt độ, áp suất, tiếng ồn, ánh sáng, bức xạ, phóng xạ,… ko bảo đảm tiêu chuẩn vệ sinh cho phép; xúc tiếp với hơi khí độc, bụi độc, các thành phầm có chì, thủy ngân, mang gan, bazơ, axit, xăng, dầu mỡ hoặc hóa chất …;
b. Tiếp xúc với nhân tố sinh vật học độc hại, môi trường lao động xấu: Virut, vi khuẩn độc hại, côn trùng có hại; phân, nước, rác, các nhân tố sinh vật học độc hại khác.
c. Làm việc với máy thiết bị, dụng cụ lao động, làm việc ở địa điểm nhưng mà tư thế lao động nguy nan; làm việc trên cao; làm việc trong hầm lò, nơi thiếu dưỡng khí; làm việc trên sông nước, …
d. Cả a, b và c

Câu 41: Anh (chị) phải thay hộp lọc của Bán mặt nạ phòng độc khí?

a. Theo đề xuất của tổ trưởng
b. 1 tháng/1 lần
c. Khi bạn mang mặt nạ vào nhưng mà vẫn nhận mặt mùi của hơi khí độc
d. Khi được cấp phát mặt nạ mới theo định kỳ.

Câu 42: Theo quy định, đối với công nhân làm nghề, công tác vất vả, độc hại, nguy nan hoặc đặc trưng vất vả, độc hại, nguy nan, công nhân là người khuyết tật, công nhân chưa thành niên, công nhân cao tuổi được khám sức khỏe chí ít mấy tháng 1 lần?

a. 03 tháng
b. 06 tháng
c. 12 tháng
d. 15 tháng

Câu 43: Người sử dụng lao động lúc tiến hành trang cấp dụng cụ bảo vệ tư nhân phải đảm bảo nguyên lý nào sau đây?

a. Đúng nhân vật, đúng chủng loại
b. Tiết kiệm tối đa chi tiêu cho công ty
c. Đủ số lượng và Đảm bảo chất lượng
d. Câu a và c đều đúng.

Câu 44: Khi tiến hành việc trang cấp dụng cụ bảo vệ tư nhân, người sử dụng lao động ko được?

a. Phát tiền thay cho việc trang cấp dụng cụ bảo vệ tư nhân
b. Buộc Người lao động tự sắm
c. Thu tiền tài công nhân để sắm dụng cụ bảo vệ tư nhân
d. Câu a, b, c đều đúng.

Câu 45: Việc bồi dưỡng bằng hiện vật phải theo nguyên lý nào sau đây?

a. Trong ca làm việc, đảm bảo thuận lợi, an toàn, vệ sinh thực phẩm.
b. Giúp đẩy mạnh sức đề kháng và thải độc của thân thể.
c. Tùy điều kiện của từng công ty
d. Câu a, b đều đúng

Câu 46: Đoàn dò hỏi tai nạn lao động cấp cơ sở phải bảo đảm thành phần nào sau đây?

a. Người sử dụng lao động và Ban chấp hành công đoàn cơ sở
b. Người sử dụng lao động, Người làm công việc an toàn lao động, và người làm công việc y tế
c. Ban chấp hành công đoàn cơ sở, Người làm công việc an toàn lao động, và người làm công việc y tế
d. Người sử dụng lao động, đại diện Ban chấp hành công đoàn cơ sở, Người làm công việc an toàn lao động và người làm công việc y tế.

Câu 47: Nghĩa vụ của người sử dụng lao động (NSDLĐ) về công việc an toàn vệ sinh lao động được quy định trong văn bản luật pháp nào, gồm mấy bổn phận?

a. Nghĩa vụ của Người sử dụng lao động được quy định trong Thông tư 01/2011/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động, gồm 7 bổn phận.
b. Nghĩa vụ của Người sử dụng lao động được quy định trong Nghị định 39/2016 của Chính phủ, gồm 6 bổn phận.
c. Nghĩa vụ của Người sử dụng lao động được quy định trong Luật An toàn, Vệ sinh lao động 5 2015, gồm 7 bổn phận.
d. Nghĩa vụ của Người sử dụng lao động được quy định trong Bộ Luật Lao động 5 2012, gồm 6 bổn phận.

Câu 48: Trong các nguyên lý đảm bảo An toàn, vệ sinh lao động có nguyên lý?

a. Đảm bảo quyền của NLĐ được làm việc trong điều kiện an toàn, vệ sinh lao động
b. Tuân thủ đầy đủ các giải pháp an toàn, an toàn, vệ sinh lao động trong giai đoạn lao động
c. Câu a, b đều đúng
d. Câu a, b đều sai

Câu 49: Theo quy định, lúc xây dựng kế hoạch, nội quy, thứ tự, giải pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động thì người sử dụng lao động phải lấy quan điểm của người nào?

a. Người lao động
b. Ban chấp hành công đoàn cơ sở
c. Câu a và câu b đều sai
d. Câu a và câu b đều đúng

Câu 50: Trong công việc an toàn vệ sinh lao động, tổ chức công đoàn có quyền và phận sự như thế nào?

a. Phối hợp với cơ quan điều hành nhà nước tổ chức phong trào dân chúng làm công việc an toàn, vệ sinh lao động.
b. Tổ chức và chỉ dẫn hoạt động của màng lưới an toàn, vệ sinh viên.
c. Câu a và b đều đúng.
d. Xây dựng và ban hành nội quy, thứ tự làm việc an toàn cho công nhân.

Câu 51: Hành vi nào sau đây bị ngăn cấm trong công việc ATVSLĐ?

a. Trả tiền thay cho việc bồi dưỡng bằng hiện vật.
b. Trốn đóng, chậm đóng tiền bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
c. Câu a và câu b đều đúng
d. Câu a và câu b đều sai

Câu 52: Theo quy định, việc xây dựng, ban hành và tổ chức tiến hành nội quy, thứ tự đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động là phận sự của người nào?

a. Người lao động
b. Người sử dụng lao động
c. Công đoàn cơ sở
d. Câu a, b, c đều đúng

Câu 53: Người lao động (có tham dự bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp) bị tai nạn trên con đường đi từ nơi ở tới nơi làm việc hoặc từ nơi làm việc về tới nơi ở được lợi cơ chế tai nạn lao động lúc bảo đảm các điều kiện nào?

a. Trong khoảng thời kì cân đối.
b. Do người gây tai nạn vi phạm Luật giao thông.
c. Trên con đường cân đối và trong vòng thời kì cân đối.
d. Trên con đường cân đối.

Câu 54: Anh /Chị hãy cho biết Nghị định nào sau đây của Chính phủ quy định cụ thể 1 số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, tập huấn an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động?

a. Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 5 2016.
b. Nghị định số 37/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 5 2016.
c. Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 5 2016.
d. Cả a, b, c đều sai.

Câu 55: 1 số lĩnh vực có nhiều nguy cơ TNLĐ như: SX cơ khí, hóa chất, xây dựng … có bao lăm lao động thì được phép sắp đặt 01 cán bộ bán chuyên trách làm công việc ATVSLĐ. (NĐ 39/2016 của Bộ Lao động)

a. Dưới 30 lao động.
b. Dưới 50 LĐ;
c. Dưới 100 LĐ;
d. Dưới 300 LĐ.

Câu 56: Công đoàn cơ sở có quyền, phận sự trong công việc an toàn, vệ sinh lao động nào sau đây?

a. Tham gia, phối hợp với người sử dụng lao động tổ chức rà soát công việc an toàn, vệ sinh lao động; Gigiết hại và đề xuất người sử dụng lao động tiến hành đúng các quy định về an toàn, vệ sinh lao động;
b. Tham gia, phối hợp với người sử dụng lao động dò hỏi tai nạn lao động và giám sát việc khắc phục cơ chế, tập huấn nghề và sắp đặt công tác cho người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
c. Cả a, b đều đúng.
d. cả a, b đều sai.

Câu 57: Theo quy định tại Thông tư 15/2016/TT-BYT, số lượng bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm hiện tại ở nước ta là?

a. 24 bệnh nghề nghiệp
b. 34 bệnh nghề nghiệp
c. 44 bệnh nghề nghiệp
d. 54 bệnh nghề nghiệp

Câu 58: Nguyên tắc an toàn đối với di động?

a. Bảo quản và bảo dưỡng thiết bị tốt.
b. Sử dụng dụng cụ thích hợp với công tác; sử dụng dụng cụ bảo vệ tư nhân đúng cách và thích hợp.
c. Kiểm tra thiết bị trước lúc sử dụng; vận hành thiết bị theo chỉ dẫn của nhà cung cấp
d. Tất cả nguyên lý trên.

Câu 59: Hệ thống dấu hiệu, báo hiệu nhằm mục tiêu chính là gì?

a. Bảo đảm khoảng cách an toàn
b. Không cho nhân tố nguy nan ảnh hưởng lên NLĐ
c. Báo trước cho NLĐ sự cố có thể xảy ra và đưa ra chỉ dẫn, quy định.
d. Không cho tai nạn xảy ra.

Câu 60: Trong các chỉ tiêu của Phong trào “Xanh – Sạch – Đẹp, Đảm bảo an toàn vệ sinh lao động” thì chỉ tiêu nào mới được bổ sung trong Chỉ thị 04/CT-TLĐ ngày 03/3/2017 của Đoàn Chủ tịch Tổng LĐLĐ VN?

a. Khiến cho khuôn mặt, phong cảnh cơ quan, đơn vị càng ngày càng xanh, sạch và đẹp.
b. Đảm bảo ATVSLĐ gắn với bảo vệ môi trường, xúc tiến việc tiến hành Phát triển xanh và thích nghi với chuyển đổi khí hậu.
c. Bảo đảm cho điều kiện và môi trường khu vực sản xuất được cải thiện hơn, bớt ô nhiễm.
d. Tăng lên văn hóa an toàn trong sản xuất, tạo điều kiện cho công nhân càng thêm yêu quý, gắn bó với đơn vị cơ sở, phấn chấn tăng lên năng suất lao động, chất lượng thành phầm và hiệu quả công việc.

Câu 61: An toàn, vệ sinh viên hoạt động dưới sự điều hành và chỉ dẫn của người nào?

a. Người sử dụng lao động
b. Ban chấp hành công đoàn cơ sở
c. Cán bộ ATVSLĐ tại đơn vị
d. Cả a,b,c đều sai.

Câu 62: Theo quy định, việc quan trắc môi trường lao động để bình chọn nhân tố có hại đối với sức khỏe công nhân phải được tiến hành như thế nào?

a. Khi có đề xuất của cơ quan tác dụng.
b. Khi Công đoàn cơ sở có kiến nghị.
c. Chí ít 1 lần trong 1 5.
d. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 63: Người lao động được lợi trợ cấp 1 lần, lúc bị sút giảm bản lĩnh lao động ở trường hợp nào sau đây?

a. NLĐ bị sút giảm bản lĩnh lao động từ 31% tới 60%
b. NLĐ bị sút giảm bản lĩnh lao động từ 5% tới 30%
c. NLĐ bị sút giảm bản lĩnh lao động từ 5% tới 35%
d. NLĐ bị sút giảm bản lĩnh lao động trên 80%.

Câu 64: Theo quy định, công nhân làm việc trong điều kiện có nhân tố nguy nan, nhân tố có hại thì được?

a. Giảm thời giờ làm việc
b. Khám sức khỏe thường xuyên
c. Bồi dưỡng bằng hiện vật
d. Cả a, b, c đều đúng

Câu 65: Cán bộ công đoàn ko chuyên trách lúc hết hạn giao kèo lao động, giao kèo làm việc nhưng mà đang trong nhiệm kỳ thì?

a. Được gia hạn HĐLĐ, giao kèo làm việc tới hết nhiệm kỳ.
b. Chấm dứt HĐLĐ, giao kèo làm việc
c. Ký lại giao kèo lao động mới
d. Chuyển qua làm công tác khác

Câu 66: Mục tiêu của cơ cấu phòng phòng ngừa là gì?

a. Tự động loại bỏ nguy cơ sự cố hoặc tai nạn 1 lúc nhân vật phòng phòng ngừa vượt quá giới hạn quy định.
b. Tự động chặn đứng các ảnh hưởng xấu do sự cố của giai đoạn lao động gây ra và tự động ngừng hoạt động của máy, thiết bị hoặc bộ phận của máy lúc nhân vật chuyển di quá giới hạn qui định.
c. Ngăn chặn ảnh hưởng xấu do sự cố của giai đoạn sản xuất gây ra; chặn đứng, giảm thiểu sự cố sản xuất.
d. Báo hiệu nhân tố nguy nan, có hại, chỉ dẫn thao tác máy, thiết bị.

Câu 67: Để phòng chống tiếng ồn tại nơi làm việc ta phải?

a. Thay đổi thiết bị công nghệ và sử dụng các giải pháp kỹ thuật giảm ồn
b. Dùng dụng cụ bảo vệ tư nhân chống ồn
c. Dùng giải pháp hành chính và y tế
d. Cả 3 giải pháp trên

Câu 68: Theo qui định tại Thông tư 19/2016/TT-BYT, có trên bao lăm người cùng lao động tập trung trên 1 mặt bằng phải sắp đặt khu vực sơ cứu, cấp cứu?

a. Trên 100 người.
b. Trên 200 người.
c. Trên 300 người.
d. Trên 350 người
Câu 69: Thế nào là tai
Thế nào là tai nạn lao động?

a. Tai nạn lao động là tai nạn gây thương tổn cho bất cứ bộ phận, tác dụng nào của thân thể hoặc gây tử vong cho công nhân, xảy ra trong giai đoạn lao động, gắn liền với việc tiến hành công tác, nhiệm vụ lao động.
b. Tai nạn lao động là tai nạn gây thương tổn cho công nhân có tỉ lệ thương tật từ 5 tới 10%.
c. Tai nạn lao động là tai nạn gây thương tổn cho công nhân trong giai đoạn lao động sản xuất.
d. Cả a,b,c đều sai.

Câu 70: Quyết định thành lập và Quy chế hoạt động của màng lưới An toàn, vệ sinh lao động do người nào ban hành?

a. Ban chấp hành công đoàn cơ sở:

b. Ban chấp hành công đoàn cơ sở hợp nhất với NSDLĐ;

c. Người sử dụng lao động hợp nhất quan điểm với Ban chấp hành CĐCS

d. Người sử dụng lao động hợp nhất quan điểm với Ban chấp hành CĐCS nếu cơ sở SXKD đã thành lập Ban chấp hành CĐCS

Câu 71: Làm việc ở trên cao, nơi có bản lĩnh xảy ra nguy nan ngã cao cần phải?

a. Đội mũ BHLĐ đúng quy định
b. Không được hút thuốc lá
c. Đeo dây an toàn đúng quy định
d. Cả a, b, c đều đúng

Câu 72: Phcửa ải trang bị dây an toàn cho người lao động hoặc lưới bảo vệ nếu ko làm được sàn thao tác có lan can an toàn lúc người lao động làm việc từ độ cao từ bao lăm mét trở lên?

a. 2 m
b. 3 m
c. 4 m
d. 5 m

Câu 73: Khi giao ca tổ trưởng hoặc trưởng ca hết ca phải bàn giao bằng mồm, hoặc bằng văn bản cho ca sau những nội dung nào sau đây?

a. Tiến trình công tác và giai đoạn tiếp theo của công tác.
b. Hiện trạng máy, thiết bị, công cụ đồ nghề, những nghi vấn trong giai đoạn sản xuất có nguy cơ mất an toàn lao động.
c. Các sự cố hoặc tai nạn đã xảy ra, những triệu chứng ko an toàn của giai đoạn SX ca trước và những kiến nghị giải quyết để ngăn phòng ngừa tai nạn, sự cố tiếp theo.
d. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 74: Khi cấp cứu người bị say nắng, say hot; giải pháp trước hết cần phải tiến hành là?

a. Chườm băng nước mát để nhiệt độ giảm từ từ
b. Đưa nạn nhân vào chỗ râm mát hoặc ra khỏi môi trường hot.
c. Nới lỏng áo quần hoặc cởi hết áo quần ngoài.
d. Quạt cho thoáng mát

Câu 75: Khi thực hiện sơ cứu lúc đầu do bị bỏng nhiệt, ta nên tiến hành giải pháp nào?

a. Dùng kem đánh răng bôi vào vùng vị bỏng

b. Dùng nước mát dội vào phần da bị bỏng

c. Băng kín vùng bị bỏng

d. Tất cả các giải pháp trên

Câu 76: Các nhân tố tác động trực tiếp lúc bị điện giật?

a. Nguồn xúc tiếp và điện trở người bị nạn
b. Đường đi của dòng điện
c. Thời gian dòng điện qua người
d. Cả 3 câu trên

Câu 77: Theo quy định, đối với công nhân làm nghề, công tác vất vả, độc hại, nguy nan hoặc đặc trưng vất vả, độc hại, nguy nan, công nhân là người khuyết tật, công nhân chưa thành niên, công nhân cao tuổi được khám sức khỏe chí ít mấy tháng 1 lần?

a. 03 tháng
b. 06 tháng
c. 12 tháng
d. 15 tháng

Câu 78: Ai có bổn phận chính trong việc xây dựng, ban hành và tổ chức tiến hành nội quy, thứ tự đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động?

a. Ban Chấp hành công đoàn cơ sở công ty.
b. Cán bộ gánh vác an toàn, vệ sinh lao động.
c. Người sử dụng lao động tại công ty
d. Hội đồng ATVSLĐ cơ sở.

Câu 79: Người lao động được trợ cấp hàng tháng, lúc bị sút giảm bản lĩnh lao động ở trường hợp nào sau đây?

a. NLĐ bị sút giảm bản lĩnh lao động từ 5% tới 10%
b. NLĐ bị sút giảm bản lĩnh lao động từ 11% tới 15%
c. NLĐ bị sút giảm bản lĩnh lao động từ 16% tới 30%
d. NLĐ bị sút giảm bản lĩnh lao động từ 31% trở lên.

Câu 80: Tách người bị điện giật ra khỏi mạch điện hạ áp, người cứu phải tiến hành?

a. Có thể dùng kìm cách điện; búa, rìu cán gỗ… để chặt đứt dây điện
b. Có thể dùng gậy khô (tre, gỗ…) để gạt dây điện hoặc đẩy nạn nhân ra
c. Cả a và b đều đúng.
d. Cả a, b đều sai

Câu 81: Định kỳ rà soát bình chữa cháy CO2 là mấy tháng 1 lần?

a. 3 tháng b. 6 tháng
c. 9 tháng d. 12 tháng

Câu 82: Người lao động làm việc trong điều kiện có nhân tố nguy nan, nhân tố có hại được người sử dụng lao động bồi dưỡng bằng hiện vật theo nguyên lý nào sau đây?

a. Giúp đẩy mạnh sức đề kháng và thải độc của thân thể;
b. Đảm bảo thuận lợi, an toàn, vệ sinh thực phẩm;
c.Thực hiện trong ca, ngày làm việc, trừ trường hợp đặc trưng do tổ chức lao động chẳng thể tổ chức bồi dưỡng tập hợp tại chỗ.
d. Cả a, b, c đều đúng

Câu 83: Nhân vật vận dụng tiến hành Luật an toàn, vệ sinh lao động là?

a. Người lao động làm việc theo giao kèo lao động; người thử việc; người học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động; Cán bộ, công chức, nhân viên, người thuộc lực lượng vũ trang dân chúng.
b. Người lao động làm việc ko theo giao kèo lao động; Người lao động Việt Nam đi làm việc tại nước ngoài theo giao kèo; công nhân nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
c. Người sử dụng lao động; Cơ quan, tổ chức và tư nhân khác có liên can tới công việc an toàn, vệ sinh lao động.
d. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 84: Tiếng ồn cho phép đối với công nhân làm việc phổ biến trong 8 giờ tại các cơ sở sản xuất ko được vượt quá bao lăm decibel?

a. 80dB (decibel)
b. 85dB
c. 90dB
d. 95dB

Câu 85: Các điều kiện lao động ko được sử dụng lao động nữ là?

a. Nơi làm việc có áp suất béo hơn áp suất khí quyển, nơi chông chênh nguy nan; Ngâm mình thường xuyên dưới nước (từ 04 giờ 1 ngày trở lên, trên 3 ngày 1 tuần).
b. Tiếp xúc với điện từ trường quá giới hạn cho phép.
c. Nơi có tư thế làm việc gò bó.
d. Cả b và c.

Câu 86: Phương tiện bảo vệ tư nhân trong lao động của công nhân do người nào trang cấp?

a. Người lao động tự trang bị.
b. Người sử dụng lao động phải trang cấp cho công nhân.
c. 2 bên cùng phối hợp trang cấp.
d. Không có quy định chi tiết.

Câu 87: Kế hoạch tiếp ứng nguy cấp theo Luật ATVSLĐ 5 2015 phải bảo đảm các nội dung nào sau đây?

a. Phương án tản cư công nhân ra khỏi khu vực nguy nan; Biện pháp sơ cứu, cấp cứu người bị nạn; giải pháp chặn đứng, giải quyết hậu quả do sự cố gây ra; trang thiết bị tiếp ứng;
b. Lực lượng tiếp ứng tại chỗ; phương án phối hợp với các lức lượng bên ngoài; phương án diễn tập.
c. Tổ chức diễn tập phòng cháy chữa cháy.
d. Câu a và b

Câu 88: Phương pháp hoạt động ATVSV là?

a. Hàng ngày bám sát địa điểm sản xuất, để nắm chắc diễn biến tình hình AT-VSLĐ của máy móc thiết bị và việc chấp hành của các tổ viên trong tổ. Phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm về ATVSLĐ trong khuôn khổ được giao.
b. Liên kết giải pháp di chuyển, thuyết phục với sử dụng các quyền hạn được giao để chiến đấu, chặn đứng kịp thời các hiện tượng làm bừa, làm ẩu.
c. Kiểu mẫu chấp hành các đề xuất về ATVSLĐ để làm gương cho số đông.
d. cả a, b và c

Câu 89: Theo quy định tại Điều 35 của Luật an toàn, vệ sinh lao động, thành phần Đoàn dò hỏi tai nạn lao động cấp tỉnh bao gồm?

a. Thanh tra chuyên ngành về an toàn, vệ sinh lao động thuộc cơ quan điều hành nhà nước cấp tỉnh
b. Đại diện Liên đoàn Lao động cấp tỉnh
c. Đại diện Sở Y tế và 1 số thành viên khác
d. Câu a,b,c đều đúng

Câu 90: Thời hạn dò hỏi đối với vụ tai nạn lao động làm bị thương nhẹ công nhân, tính từ thời khắc nhận báo chí, khai báo tai nạn lao động tới lúc ban bố biên bản dò hỏi tai nạn lao động ko quá mấy ngày?

a. Không quá 04 ngày
b. Không quá 05 ngày
c. Không quá 06 ngày
d. Không quá 08 ngày

Câu 91: Thời hạn dò hỏi đối với vụ tai nạn lao động làm bị thương nặng từ 2 công nhân trở lên, tính từ thời khắc nhận báo chí, khai báo tai nạn lao động tới lúc ban bố biên bản dò hỏi tai nạn lao động ko quá mấy ngày?

a. Không quá 10 ngày
b. Không quá 15 ngày
c. Không quá 20 ngày
d. Không quá 22 ngày

Câu 92: Thời hạn dò hỏi vụ tai nạn lao động chết người, tính từ thời khắc nhận báo chí, khai báo tai nạn lao động tới lúc ban bố biên bản dò hỏi tai nạn lao động ko quá bao lăm ngày?

a. Không quá 30 ngày
b. Không quá 60 ngày
c. Không quá 90 ngày
d. Không quá 25 ngày

Câu 93: Người sử dụng lao động phải thống kê, báo cáo tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng tại cơ sở của mình tới cơ quan điều hành nhà nước về lao động cấp tỉnh định kỳ như thế nào?

a. Hàng tháng
b. 03 tháng
c. Hằng 5
d. 06 tháng và hàng 5

Câu 94: Những trường hợp nào sau đây, công nhân ko được lợi cơ chế từ người sử dụng lao động lúc bị tai nạn lao động?

a. Người lao động cố ý tự phá hủy sức khỏe của bản thân
b. Người lao động sử dụng ma túy
c. Người lao động thiếu tập hợp do sức khỏe ko tốt
d. Câu a, b đúng

Câu 95: Chỉ đặt garô cầm máu lúc vết thương?

a. Vết thương có chảy máu.
b. Vết thương đứt động mạch, máu đỏ tươi chảy thành tia.
c. Đứt huyết quản, máu chảy rỉ ra từ vết thương.

Câu 96 : Trình tự cấp cứu người bị bỏng do hóa chất, cần làm thế nào là phù thống nhất?

a. Cởi bỏ áo quần dính hóa chất, lau và rửa sạch vết thương dưới vòi nước sạch, mau chóng chuyên chở nạn nhân ra khỏi hiện trường.
b. Nhanh chóng chuyên chở nạn nhân ra khỏi hiện trường, cởi bỏ áo quần dính hóa chất, lau và rửa sạch vết thương dưới vòi nước sạch.
c. Cởi bỏ áo quần dính hóa chất, lau và rửa sạch vết thương.
d. Nhanh chóng chuyên chở nạn nhân ra khỏi hiện trường, cởi bỏ áo quần dính hóa chất.

Câu 97: Duy trì sự sống cho nạn nhân ngưng tim, ngưng thở bằng cách nào sau đây là phù thống nhất?

a. Chuyển ngay nạn nhân tới cơ sở y tế.
b. Khai thông đường hô hấp, thổi ngạt, ép tim ngoài lồng ngực.
c. Băng bó vết thương.
d. Gọi cấp cứu 115

Câu 98: Những nhân vật làm việc có đề xuất ngặt nghèo về ATLĐ nào dưới đây buộc phải phải được tập huấn ATVSLĐ trước lúc giao việc?

a. Tất cả những công nhân đang làm việc.
b. Người mới tuyển dụng, người học nghề, tập nghề.
c. Người mới vào thử việc, công nhân hành nghề tự do.
d. Cả a, b và c đều đúng.

Câu 99: Khi cần vào hầm chứa, thùng khoang kín để làm việc phải?

a. Sử dụng khẩu trang lọc bụi, sử dụng mặt nạ phòng độc
b. Đề nghị 1 người hợp tác, thông khí hầm chứa mang đầy đủ bảo hộ lao động và mặt nạ lọc độc.
c. Đề nghị 1 người hợp tác mang đầy đủ bảo hộ lao động và mặt nạ phòng độc.
d. Đề nghị 1 người hợp tác, thông khí hầm chứa, mang đầy đủ bảo hộ lao động và mặt nạ cấp khí sạch.

Câu 100: Điều kiện của cán bộ chuyên trách ATVSLĐ tại công ty phải có điều kiện nào sau đây. (NĐ 39/2016 của Bộ Lao động)

a. Có trình độ cao đẳng khối kỹ thuật;
b. Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật và có chí ít 02 5 kinh nghiệm làm lĩnh vực SXKD của cơ sở;
c. Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật và có chí ít 03 5 kinh nghiệm làm lĩnh vực SXKD của cơ sở;
d. Có trình độ đại học chuyên ngành ATVSLĐ.

2. Câu hỏi cảnh huống Hội thi An toàn Vệ Sinh Viên giỏi 2020

PHẦN II: XỬ LÝ TÌNH HUỐNG

Cảnh huống 1:

Trong đơn vị có nhiều cầu chì ko có nắp che, mất dây chì. 1 số người lao động trong tổ tự tiện thay dây chì bằng các dây đồng cỡ béo, thậm chí thay bằng giấy bạc trong bao thuốc lá.

Hỏi:

  1. Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của đồng đội?
  3. Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 2:

Người lao động đang làm việc thì Giám đốc Doanh nghiệp đưa 1 đoàn khách thăm quan tới thăm phân xưởng, mọi người đều mặc thường phục và toả tới các máy để xem người lao động làm việc.

Hỏi:

  1. Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của đồng đội?
  3. Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 3:

1 nữ người lao động điều khiển máy có mái tóc dài và đẹp, lúc làm việc chị ko cuốn tóc và ko đội mũ vải, chị cúi sát vào bộ phận truyền động bằng dây cu roa, sau lưng chiếc quạt công nghiệp đang quạt gió vào chị.

Hỏi:

  1. Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp sử lý của đồng đội?
  3. Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 4:

Nghỉ giữa ca, 1 số người lao động tìm chỗ ngủ, có người tìm chỗ kín hay chui xuống gầm máy, gầm xe để ngủ cho yên tĩnh (Hoặc ko để người khác biết để có thể ngủ thêm).

Hỏi:

  1. Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của đồng đội?
  3. Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 5:

1 vận thăng dùng để chở nguyên liệu lên các tầng của công trình. Nhân khi chưa có nguyên liệu để đưa lên tầng, người lao động A yêu cầu người điều khiển vận thăng cho mình đi nhờ lên tầng 3 của công trình (nơi tổ đang làm việc) để cho nhanh.

Hỏi:

  1. Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của đồng đội?
  3. Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 6:

Khi thao tác tu sửa điện hạ thế nhưng mà ko ngắt cầu dao (tu sửa hot) để cho an toàn, A đã dùng bít tất tay cách điện cao thế đã loại trừ. A cho rằng bít tất tay cách điện cao thế đã loại trừ thừa bản lĩnh bảo vệ cách điện trong điều kiện làm việc với hạ áp. Trong lúc làm việc tai nạn đã ko xảy ra.

Hỏi:

  1. Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của đồng đội?
  3. Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 7:

A hỏi B: “Các thiết bị thiết bị cầm tay dùng điện có được nối đất và nối ko để bảo vệ chống điện giật như thiết bị dùng điện cố định ko?” B giải đáp: “Có nhẽ ko, có thể nó được bảo vệ chống giật bằng các giải pháp khác”.

Hỏi:

  1. Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của đồng đội?
  3. Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 8:

1 người lao động đứng trên bậc cao nhất của thang nhôm hình chữ A, bằng máy khoan điện cầm tay có dây dẫn điện bị rách vỏ bọc cách điện để khoan tường khi mà ko đội mũ nhựa cứng.

Hỏi:

  1. Là ATVSV anh (chị) thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của anh (chị)?
  3. Qua cảnh huống trên anh (chị) thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 9:

Tại 1 doanh nghiệp, theo lệnh của giám đốc, người ta lắp 1 máy mài 2 đá có đầy đủ bao che, bệ tì, kính chắn ở giữa xưởng cơ khí cho mọi người trong xưởng có nhu cầu thì tới sử dụng.

Hỏi:

  1. Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của đồng đội?
  3. Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 10:

1 số người lao động lúc tu sửa máy thường cắt và đóng điện tuỳ tiện nhưng mà ko báo cho người nào biết.

Hỏi:

  1. Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của đồng đội?
  3. Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 11:

Do nhu cầu chỉnh sửa địa điểm làm việc của máy, các người lao động cùng nhau chuyển dịch máy nhưng mà ko ngắt điện. Các máy này ko được nối đất bảo vệ.

Hỏi:

  1. Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của đồng đội?
  3. Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 12:

Hết ca làm việc 2 người lao động vệ sinh xin đi nhờ xe ép rác để trở về nhà bằng cách ngồi vào mồm nâng rác của xe. Người lái xe đồng ý.

Hỏi:

  1. Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của đồng đội?
  3. Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 13:

Công tác đang thực hiện thì mất điện, nhiều người lao động nghỉ làm việc ngay. Riêng người lao động A cho rằng, trước lúc dừng việc phải tiến hành 1 số động tác để dừng hẳn máy và phải tiến hành các giải pháp để bảo đảm máy ko hoạt động lúc có điện quay về.

Hỏi:

  1. Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của đồng đội?
  3. Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 14:

Tại 1 địa điểm trên dây chuyền công nghệ sản xuất liên tiếp, có 1 bộ phận bé máy móc bị hỏng cần tu sửa. Nhóm thợ tu sửa tiến hành công tác tu sửa nhưng mà ko báo trước cho trưởng dây chuyền biết.

Hỏi:

  1. Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của đồng đội?
  3. Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 15:

Hàng ngày người lao động phân xưởng phải dành thời kì cuối ca để làm vệ sinh máy, 1 vài người do muốn làm nhanh nên đã ko tắt máy (hoặc ko đợi máy ngừng hẳn), nhưng mà thực hiện vệ sinh luôn để được về sớm.

Hỏi:

  1. Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của đồng đội?
  3. Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 16:

1 số người lao động lúc chuyển động trong phân xưởng thường chui qua chui lại dưới băng tải, gầm máy hay leo chèo bằng cách đu bám vào các kết cấu của máy hay công trình.

Hỏi:

  1. Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của đồng đội?
  3. Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 17:

Anh A là 1 thợ giỏi điều khiển 1 máy có đề xuất nhiêm ngặt về an toàn, là người rất có phận sự trong công tác. Mới đây, thấy anh A luôn rầu rĩ, đăm chiêu ko hiểu vì lý do gì. Gần đầy, doanh nghiệp đang đẩy nhanh tiến độ sản xuất để kịp giao hàng cho đối tác, A được chọn vào nhóm làm tăng giờ. Ấy là quyết định của quản đốc mặc dầu có 1 số người ko nhất trí.

Hỏi:

  1. Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của đồng đội?
  3. Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 18:

Hai người lao động cùng nhau vác 1 cột bê tông nặng trên vai bên phải. Sau ấy, do cột nặng, 1 người tự chuyển sang vác bên vai trái.

Hỏi:

  1. Là ATVSV anh (chị) thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của anh (chị)?
  3. Qua cảnh huống trên anh (chị) thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 19:

1 tổ sản xuất đang đào móng công trình, do nước ngầm chảy ra nhiều, tổ trưởng cắt cử 1 người lao động vào kho lấy máy bơm để bơm nước, do máy bơm đặt quá xa ổ cắm, người người lao động lấy đoạn dây điện cũ trong kho đấu nối bằng cách 1 đầu dây nối nào phích cắm của máy bơm, dùng ny lông quấn lại; đầu kia gập đôi lõi dây điện để cắm vào ổ cắm điện.

Hỏi:

  1. Là ATVSV anh (chị) thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của anh (chị)?
  3. Qua cảnh huống trên anh (chị) cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 20:

Trong 1 phân xưởng may đệm xe ôtô, chân ghế ngồi (bằng sắt) của người lao động A (thợ may) bị gãy, người lao động B (thợ tu sửa) thực hiện hàn chân ghế cho người lao động A lúc chưa được thu dọn số vải da và đệm mút gần sát ngay chân ghế bị gãy. Khi hàn người lao động B ko sử dụng dụng cụ bảo vệ tư nhân.

Hỏi:

  1. Là ATVSV anh (chị) thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
  2. Biện pháp xử lý của anh (chị)?
  3. Qua cảnh huống trên anh (chị) thấy cần ghi nhớ điều gì?

3. Câu hỏi thực hành Hội thi An toàn Vệ Sinh Viên giỏi 2020

PHẦN III. THỰC HÀNH SƠ CẤP CỨU NGƯỜI BỊ TAI NẠN LAO ĐỘNG

(15 cảnh huống)

Câu 1: Anh hay chị thực hành bí quyết băng vết thương ở đỉnh đầu (băng bằng băng cuộn)?

Câu 2: Anh hay chị thực hành băng sơ cứu thương ở 1 mắt (băng bằng băng cuộn)?

Câu 3: Anh hay chị thực hành băng vết thương ở trên mu bàn tay (băng bằng băng cuộn)?

Câu 4: Anh hay chị thực hành băng vết thương ở giữa gan bàn chân (băng bằng băng cuộn)?

Câu 5: Anh hay chị thực hành bí quyết cấp cứu nạn nhân bị điện giật và ngất (dừng tuần hoàn, hô hấp)?

Câu 6: Anh hay chị thực hành bí quyết cố định gãy xương đùi kín?

Câu 7: Anh hay chị thực hành bí quyết cố định gãy xương ống quyển hở?

Câu 8: Anh hay chị thực hành bí quyết cố định gãy xương cẳng tay hở?

Câu 9: Anh hay chị hãy thực hành bí quyết cấp cứu nạn nhân bị lòi ruột ở bụng?

Câu 10: Anh hay chị hãy thực hành bí quyết cấp cứu nạn nhân bị thủng lồng ngực còn dị vật bằng băng cuộn?

Câu 11: Anh hay chị hãy thực hành bí quyết cấp cứu nạn nhân bị say hot hoặc say nắng?

Câu 12: Anh hay chị hãy thực hành bí quyết cố định gãy xương hàm?

Câu 13: Anh hay chị hãy thực hành bí quyết cấp cứu nạn nhân bị ngạt thở do hơi khí độc?

Câu 14: Anh hay chị thực hành bí quyết băng vết thương ở đỉnh đầu (băng bằng băng cuộn)?

Câu 15: Anh hay chị hãy nêu cách sơ cứu 1 nạn nhân bị bỏng do nhiệt, do hoá chất?

Mời độc giả cùng tham khảo thêm tại mục Giáo dục – Huấn luyện trong mục biểu mẫu nhé.

  • Bài dự thi cuộc thi viết “Đồng hành ánh sáng”
  • Bài dự thi “Viết và cảm nhận về sách” 5 2020
  • Bài dự thi mày mò về đồng đội Lương Văn Tri

Thông tin thêm về Đáp án Hội thi An toàn Vệ Sinh Viên giỏi 2020 – Đợt 2

Hội thi An toàn vệ sinh viên giỏi 2020 nhằm tăng lên chất lượng hoạt động của màng lưới an toàn vệ sinh viên, góp phần hăng hái vào việc tiến hành tốt công việc an toàn, vệ sinh lao động tại cơ sở. Sau đây là Đáp án Hội thi An toàn Vệ Sinh Viên giỏi 2020, mời bạn tham khảo.

Thể lệ Hội thi An toàn vệ sinh viên giỏi 2020
Luật an toàn, vệ sinh lao động 2015

I. Đáp án Hội thi An toàn Vệ Sinh Viên giỏi 2020 đợt 2
1. 1 công nhân làm việc về cơ khí, được Doanh nghiệp quyết định cử ra nước ngoài tham dự hội chợ và giới thiệu thành phầm của Doanh nghiệp, nhưng mà trong giai đoạn làm việc bị tai nạn ở nước ngoài. Trường hợp này có được xem là Tai nạn Lao động ko ?
A. Không xem là Tai nạn lao độngB. Được xem là Tai nạn lao động theo luật định .C. Tùy Giám đốc Công Ty quyết địnhD. Tùy vào lý do bị tai nạn.
2. Chọn câu sai: Ảnh hưởng kích thích của hóa chất đối với thân thể thường gây:
A. Kích thích đối với da.B. Gây mê và gây tê.C. Kích thích đối với đường hô hấp.D. Kích thích đối với mắt.
3. Tác động trước hết của tiếng ồn và rung động đối với sinh lý con người là:
A. Tới hệ tâm thần trung ương.B. Tới cơ quan thính giác.C. Tới hệ thống tim mạch.D. Tất cả đều đúng.
4. Khi đám cháy xảy ra, có nhiều khói gây ra ngạt thở hay cay mắt ta làm thế nào để thoát hiểm ?
A. Bò sát mặt đất vì khói thường tập hợp bên trên tìm đường thoát ra ngoàiB. Dùng khăn thấm nước để che mũi và tìm đường thoát ra ngoàiC. Dùng 1 tay để lần tìm ra lối thoátD. Tất cả các ý trên đều thiết yếu
5. Khi chấm dứt ca, giờ làm việc thì AT-VSV sẽ cộng với Tổ trưởng:
A. Ghi chép vào sổ theo dõi riêng ý thức lao động và bình chọn thành tựu lao động trong ngàyB. Họp kiểm điểm những tư nhân vi phạm giờ giấc lao độngC. Báo cáo với Công đoàn tình hình lao động trong ngàyD. Không ý nào đúng .
6. Khi làm việc trong nồi hơi hoặc trong những thùng béo thì qua 1 thời kì nhất mực phải:
A. Ra ngoài để hô hấp ko khí mới.B. Được thông gió tốt.C. Đeo kính trắng để dự phòng xỉ hàn bắn vào mắt gây tai nạn.D. Tất cả đều đúng.
7. Khi kê thang để lên làm việc, thang được kê ở giác độ nào so với mặt phẳng nền để có địa điểm bình ổn nhất ?
A. Thang tạo với mặt phẳng nền 1 góc 75 độB. Thang tạo với mặt phẳng nền 1 góc 80 độC. Thang tạo với mặt phẳng nền 1 góc 60 độD. Tùy theo địa hình và kích tấc của Thang
8. Các tác hại liên can tới điều kiện vệ sinh và an toàn bao gồm là:
A. Nhân tố vật lý và hóa học.B. Nhân tố vi sinh vật.C. Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.D. Cả a,c đều đúng.
9. Kỹ thuật cố định gãy xương hở?
A. Theo trình tự: Cố định nẹp; đè ép 2 bên mép vết thương; băng che phủ vết thương .B. Theo trình tự: Rửa vết thương; ép gạc 2 bên mép vết thương, băng che phủ vết thương; cố định nẹpC. Theo trình tự: Dùng tay ấn gạc lên 2 bên mép vết thương, băng che phủ vết thương, cố định nẹp.D. Theo trình tự: Cầm máu băng ga-rô; băng che phủ vết thương; cố định nẹp
10. Theo Quy định của Luật AT-VSLĐ thì nhân vật nào ko thuộc thành phần của Hội đồng AT-VSLĐ cơ sở?
A. Đại diện NSDLĐ; Đại diện BCH CĐCS hoặc đại diện số đông NLĐ nơi chưa có tổ chức Công đoànB. Đại diện bộ phận tổ chức lao động và Đoàn thanh niên cơ sởC. Người làm công việc AT-VSLĐ ở cơ sở sản xuất, kinh doanhD. Người làm công việc y tế ở cơ sở sản xuất, kinh doanh và các thành viên khác có liên can
11. Sum vầy công đoàn có những phận sự gì?
A. Chấp hành và tiến hành Điều lệ Công đoàn Việt Nam, nghị quyết của Công đoàn; tham dự các hoạt động công đoàn, xây dựng tổ chức công đoàn lớn mạnh.B. Học tập tăng lên trình độ chính trị, văn hoá, chuyên môn, kĩ năng nghề nghiệp; đoàn luyện phẩm giá giai cấp người lao động; sống và làm việc theo Hiến pháp và luật pháp.C. Kết đoàn, giúp sức đồng nghiệp tăng lên trình độ, kĩ năng nghề nghiệp, lao động có hiệu quả và bảo vệ quyền, ích lợi hợp lí, chính đáng của công nhân và tổ chức công đoàn.D. Tất cả đều đúng
12. Công việc bảo hộ lao động bao gồm những nội dung chủ quản sau:
A. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong giai đoạn lao động sản xuất.B. Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động, các chế độ, cơ chế bảo hộ lao động.C. Các quy định về tổ chức lao động.D. Cả 3 câu a,b,c đều đúng.
13. Theo Quy định của Luật AT-VSLĐ thì NSDLĐ tập huấn cho NLĐ như thế nào?
A. NSDLĐ tổ chức tập huấn cho tất cả NLĐ trong công ty mình và cấp Thẻ an toàn trước lúc sắp đặt làm công tác nàyB. NSDLĐ tổ chức tập huấn cho NLĐ làm công tác có đề xuất ngặt nghèo về AT-VSLĐ và cấp Thẻ an toàn trước lúc sắp đặt làm công tác nàyC. NSDLĐ tổ chức tập huấn cho NLĐ làm công tác có đề xuất ngặt nghèo về AT-VSLĐ và cấp Chứng nhận đã được tập huấn AT-VSLĐ trước lúc sắp đặt làm công tác nàyD. NSDLĐ trực tiếp tập huấn cho NLĐ theo Quy định và cấp Thẻ an toàn trước lúc sắp đặt làm công tác này
14. Mức bồi dưỡng bằng hiện vật tính theo định suất hàng ngày có trị giá bằng tiền tương ứng theo các mức sau:
A. Mức 1: 10.000 đồng; mức 2: 15.000 đồng; mức 3: 20.000 đồng; mức 4: 25.000 đồngB. Mức 1: 8.000 đồng; mức 2: 12.000 đồng; mức 3: 16.000 đồng; mức 4: 20.000 đồng.C. Mức 1: 15.000 đồng; mức 2: 20.000 đồng; mức 3: 25.000 đồng; mức 4: 30.000 đồngD. Mức 1: 12.000 đồng; mức 2: 16.000 đồng; mức 3: 22.000 đồng; mức 4: 26.000 đồng
15. Theo chỉ dẫn của Bộ Y tế, để phòng chống lây truyền COVID-19, cơ sở lao động cần sử dụng dung dịch khử khuẩn tại nơi làm việc nào sau đây?
A. Dung dịch chứa 0,05% Clo hoạt tính hoặc cồn 70 độB. Dung dịch xà phòng hoặc cồn 60 độC. Dung dịch chứa 0,5% Clo hoạt tínhD. Cả b và c
16. Theo Luật An toàn, vệ sinh lao động, quy định về thời hạn dò hỏi đối với 1 vụ tai nạn lao động làm bị thương nặng từ 2 người trở lên là:
A. Không quá 20 ngàyB. Không quá 25 ngàyC. Không quá 30 ngàyD. Không quá 60 ngày
17. Trong các đám cháy có chất cháy ở dạng sau đây thì đám cháy nào khó chữa cháy nhất?
A. Chất cháy ở dạng rắn.B. Chất cháy ở dạng lỏng.C. Chất cháy ở dạng khí.D. Mỗi dạng đều có sự gian nan không giống nhau
18. Chiều quay của dao quay tròn tại chỗ, phôi tịnh tiến dọc ngang lên xuống là đặc điểm của loại máy nào sau đây:
A. Máy tiện.B. Máy phay.C. Máy khoan.D. Máy xọc.
19. Cách xử trí chảy máu cam:
A. Đỡ nạn nhân ngồi, đầu cúi về phía trước; sơ viên cứu dùng 1 ngón tay ấn chặt vào bên cánh mũi có ra máu khoảng 5 phút.B. Đỡ nạn nhân ngồi, đầu cúi về phía trước, sơ viên cứu dùng 2 ngón tay bóp nhẹ 2 bên cánh mũi khoảng 10 phút.C. Đỡ nạn nhân nằm ngửa đầu ra phía sau, sơ viên cứu dùng 2 ngón tay bóp nhẹ 2 bên cánh mũi khoảng 10 phút..D. Đỡ nạn nhân nằm ngửa đầu ra phía sau, dùng khăn có đá chườm lên trán nạn nhân.
20. Bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật được lợi theo số ngày làm việc thực tiễn trong tháng?
A. ĐúngB. Sai.C. Thừa hưởng cố định hàng tháng.D. Tùy theo Thỏa ước lao động số đông
21. Tai nạn lao động xảy ra do máy móc ko được bảo trì tốt đúng theo chỉ dẫn của nhà cung cấp , đây là tai nạn lao động do nguyên do nào sau đây ?
A. Nguyên nhân về mặt kỹ thuậtB. Nguyên nhân về mặt tổ chức lao độngC. Nguyên nhân về mặt vệ sinh lao độngD. Nguyên nhân khác
22. Ai là người chịu phận sự dự thảo trình chỉ huy ký các báo cáo về BHLĐ theo quy định hiện hành, tham dự dò hỏi và thống kê các vụ tai nạn lao động xảy ra trong công ty?
A. Cán bộ chuyên trách AT-VSLĐB. Chủ tịch Công đoàn cơ sởC. Chủ tịch Hội đồng BHLĐD. Quản đốc phân xưởng
23. Theo Luật An toàn, vệ sinh lao động 5 2015, công nhân làm việc theo giao kèo lao động có mấy quyền về an toàn, vệ sinh lao động?
A. Có 4 quyền.B. Có 5 quyềnC. Có 6 quyền.D. Có 7 quyền.
24. Tác hại lao động ở tư thế buộc phải là gì ?
A. Làm biến dạng cột sốngB. Gây ra các loại bệnh về đường sinh dục cả nam và nữC. Ngoài 2 ý trên còn gây ra bệnh trỉ, táo bón kinh niênD. Gây ra bệnh tim mạch, cao huyết áp
25. Theo quy định của Luật An toàn, vệ sinh lao động, an toàn, vệ sinh viên có bổn phận:
A. Tổ chức tự rà soát về an toàn, vệ sinh lao động. dò hỏi tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của luật pháp.B. Kiến nghị với tổ trưởng hoặc cấp trên tiến hành đầy đủ các cơ chế bảo hộ lao động, giải pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động và giải quyết kịp thời những trường hợp mất an toàn, vệ sinh của máy, thiết bị, vật tư, chất và nơi làm việc.C. Cả 2 câu a và b đều đúng.D. Cả 2 câu a và b đều sai.
26. An toàn vệ sinh viên được quyền hạn gì.
A. Được phân phối thông tin đầy đủ về ATVSLĐ tại nơi làm việcB. Được phụ cấp phận sự bằng tiền.C. Được dành thời kì làm việc để tiến hành nhiệm vụD. Cả 3 quyền hạn trên
27. Phương tiện kỹ thuật bao gồm:
A. Máy móc, thiết bị, bộ phận, công cụ, cụ thể.B. Nội quy, qui trình, quy phạm.C. Bí quyết, trình tự làm việc.D. Cả 3 câu đều đúng.
28. Trước lúc vào ca làm việc AT-VSV có nhiệm vụ gì ?
A. Nhắc nhở tổ trưởng, công nhân trong tổ rà soát trạng thái an toàn máy, thiết bị, các dụng cụ bảo vệ tư nhân,… tiến hành các thứ tự, nội quy, giải pháp làm việc an toàn, sử dụng đầy đủ các PTBVCN.B. Đôn đốc công nhân trong tổ, kiến nghị tổ trưởng tiến hành đầy đủ các đề xuất về an toàn vệ sinh lao động, giải quyết trạng thái mất an toàn, vệ sinh lao động trước lúc làm việcC. Hai ý trên đều đúngD. Thay mặt tổ trưởng điểm danh lao động và cắt cử địa điểm làm việc của công nhân trong tổ
29. Những người thường xuyên làm việc với tiếng ồn cần phải ?
A. Ban đêm đi ngủ sớmB. Thường xuyên đi khám bệnh định kỳC. Ăn thực phẩm chứa nhiều chất dinh dưỡng .D. Năng đoàn luyện cơ thể
30. Đơn vị nào có tác dụng đo rà soát môi trường lao động?
A. Trung tâm Bảo vệ sức khoẻ lao động và môi trườngB. Các đơn vị dịch vụ có đủ điều kiện được ngành y tế chấp thuậnC. Cả 2 đều đúngD. Cả 2 đều sai
II. Đáp án Hội thi An toàn Vệ Sinh Viên giỏi 2020 đợt 1
1. Câu hỏi trắc nghiệm Hội thi An toàn Vệ Sinh Viên giỏi 2020
PHẦN I
100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Theo QCVN 09: 2012/BLĐTBXH thời kì rà soát định kỳ cho các công cụ điện cầm tay là?
a. 3 tháng/1 lầnb. 6 tháng/1 lầnc. 12 tháng/1 lầnd. 24 tháng/1 lần
Câu 2: Sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động là gì?
a. Là việc gây ra cháy, nổ, tai nạn lao động.b. Là hư hỏng của máy, thiết bị, vật tư, chất vượt quá giới hạn an toàn kỹ thuật cho phép, xảy ra trong giai đoạn lao động và gây thiệt hại hoặc có nguy cơ gây thiệt hại cho con người, của cải và môi trường.c. Là thiết bị lỗi thời trong giai đoạn sản xuất gây ra tai nạn lao động.d. Cả a,b,c đều sai.
Câu 3: Đề nghị nào đối với các thiết bị có đề xuất ngặt nghèo về an toàn lao động như bình chịu sức ép, thiết bị nâng… trước lúc đưa vào sử dụng?
a. Người lao động vận hành thiết bị phải có chứng chỉ về chuyên môn, nắm được nguyên lý an toàn lúc sử dụng và có thẻ an toàn lao động.b. Ban hành và niêm yết nội quy an toàn, thứ tự vận hành, thứ tự xử lý sự cố tại nơi để thiết bị ở địa điểm dễ thấy, dễ đọc.c. Phcửa ải được kiểm định kỹ thuật an toàn với cơ quan có thẩm quyền theo quy định.d. Cả a, b và c đều đúng.
Câu 4: Điều kiện thiết yếu cho sự cháy xảy ra lúc có đủ các nhân tố?
a. Chất cháy, O-xy trong ko khí b. Nguồn nhiệt.c. Chất cháy và nguồn nhiệt.d. Cả a và b đều đúng.
Câu 5: Chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật cho công nhân được quy định cụ thể trong văn bản luật pháp nào?
a. Luật An toàn vệ sinh lao động 5 2015.b. Thông tư số 25/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.c. Thông tư số 04/2015/TT-BLĐTBXH ngày 02/02/2015 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.d. Thông tư số 15/2013/TT-BLĐTBXH ngày 06/05/2013 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.
Câu 6: Đối với thiết bị điện có trung tính cách ly, trị số điện trở nối đất của thiết bị điện ko được béo hơn?
a.1Ωb. 2Ωc. 4Ω (Ohm)d. 10Ω
Câu 7: Người lao động tham dự bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được lợi cơ chế bệnh nghề nghiệp lúc có đủ các điều kiện nào sau đây?
a. Bị bệnh nghề nghiệp thuộc Danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành theo quy định tai khoản 1 điều 37 Luật An toàn vệ sinh lao động và sút giảm bản lĩnh lao động từ 5% trở lên do bị bệnh nghề nghiệp.b. Bị bệnh nghề nghiệp thuộc Danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành theo quy định tai khoản 1 điều 37 Luật An toàn vệ sinh lao động và sút giảm bản lĩnh lao động từ 10% trở lên do bị bệnh nghề nghiệp.c. Bị bệnh nghề nghiệp thuộc Danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành theo quy định tai khoản 1 điều 37 Luật An toàn vệ sinh lao động và sút giảm bản lĩnh lao động từ 15% trở lên do bị bệnh nghề nghiệp.d. Cả a, b, c đều sai.
Câu 8: Người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho công nhân bao lăm lần trong 01 5?
a. Chí ít 2 lần/5; b. Chí ít 1 lần/5; c. 2 5/1 lần.d. Tùy điều kiện kinh tế của từng công ty.
Câu 9: Khi chữa cháy đám cháy xăng dầu ta ko được sử dụng loại gì?
a. Cátb. Bình bọt ABc. Bình bọt MFZd. Cả 3 câu giải đáp trên đều sai
Câu 10: Chi phí cho hoạt động khám sức khỏe định kỳ, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp, điều trị bệnh nghề nghiệp cho công nhân do người nào chi trả?
a. Người lao độngb. Người sử dụng lao độngc. Người sử dụng lao động và Người lao động liên kết chi trảd. Tất cả đều sai.
Câu 11: Tổ chức công đoàn có bao lăm quyền, phận sự trong công việc an toàn, vệ sinh lao động?
a. 5 b. 6b. 7 d. 8
Câu 12: Khi tai nạn điện xảy ra, để cấp cứu người bị nạn cần tiến hành theo các bước sau?
a. Tách nạn nhân khỏi nguồn điện, thực hiện sơ cứu và đưa nạn nhân tới cơ sở y tế gần nhất.b. Tách nạn nhân khỏi nguồn điện và chở tới bệnh việnc. Giữ nguyên hiện trường và báo cáo cơ quan chức năngd. Báo cáo với người gánh vác và bộ phận y tế
Câu 13: Người sử dụng lao động có phận sự trả tiền công cho công nhân bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp phải thôi việc chỉ cần khoảng điều trị, hồi phục tác dụng lao động như thế nào?
a. Trả 75% tiền công cho công nhân bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp phải thôi việc chỉ cần khoảng điều trị, hồi phục tác dụng lao động;b. Trả 85% tiền công cho công nhân bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp phải thôi việc chỉ cần khoảng điều trị, hồi phục tác dụng lao động;c. Tùy vào điều kiện của công ty để cung ứng cho công nhân;d. Trả đủ tiền công cho công nhân bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp phải thôi việc chỉ cần khoảng điều trị, hồi phục tác dụng lao động.
Câu 14: Nếu trong đơn vị bạn có 1 nạn nhân bị bỏng do nhiệt, điều nhưng mà bạn cần phải làm là?
a. Ngâm ngay vùng bị bỏng vào nước mát, hoặc dùng khăn sạch bọc nước đá chườm lạnh lên vùng da bị bỏng khoảng 10-15 phút, nếu có bộc lộ phồng rộp dùng gạc sạch băng nhẹ lên, cho nạn nhân uống nhiều nước có pha ít muối và chuyển nạn nhân tới bệnh viện.b. Theo kinh nghiệm dân gian: Bôi lên vùng da bị bỏng nước mắm hoặc kem đánh răng để giảm đau và chuyển nạn nhân về bệnh viện.c. Dùng kim sạch chọc các nốt phỏng béo, sau ấy dùng gạc sạch băng nhẹ lên vùng bị bỏng và chuyển nạn nhân về bệnh viện.d. Cả 3 câu a, b và c đều đúng.
Câu 15: Chọn phát biểu sai?
a. Mỗi máy, thiết bị có đề xuất ngặt nghèo về ATVSLĐ (cần cẩu, thiết bị nâng, hệ thống lạnh, nồi hơi …) phải có sổ nhật ký vận hành?b.Tất cả các máy, thiết bị có đề xuất ngặt nghèo về ATVSLĐ phải kiểm định trước lúc đưa vào sử dụng.c. Người lao động ko làm những công tác vất vả độc hại nguy nan thì chẳng phải tập huấn định kỳ về AT-VSLĐ.d. Những nhân tố nguy nan trong lao động là những nhân tố cố thể gây tai nạn lao động cho công nhân.
Câu 16: An toàn lao động là gì?
a. An toàn lao động là biện pháp phòng, chống ảnh hưởng của các nhân tố nguy nan nhằm đảm bảo ko xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong giai đoạn lao động.b. An toàn lao động là ko xảy ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.c. An toàn lao động là biện pháp phòng, chống ảnh hưởng của nhân tố có hại gây bệnh tật, làm sút giảm sức khỏe cho con người trong giai đoạn lao động.d. Cả a,b,c đều sai.
Câu 17: Chính phủ quy định thời kì tự rà soát định kỳ về ATVSLĐ đối với những đơn vị hoạt động trong lĩnh vực có nguy cơ cao về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp như thế nào?
a. Chí ít 01 lần trong 03 tháng ở cấp cơ sở sản xuất, kinh doanh và 01 lần trong 01 tháng ở cấp phân xưởng, tổ, đội sản xuất hoặc tương đương.b. Chí ít 01 lần trong 1 5 ở cấp cơ sở sản xuất, kinh doanh và 01 lần trong 06 tháng ở cấp phân xưởng, tổ, đội sản xuất hoặc tương đương.c. Chí ít 01 lần trong 06 tháng ở cấp cơ sở sản xuất, kinh doanh và 01 lần trong 03 tháng ở cấp phân xưởng, tổ, đội sản xuất hoặc tương đương.d. Doanh nghiệp tự quyết định số lần rà soát hoặc có rà soát hay ko.
Câu 18: Người lao động làm việc ko theo giao kèo lao động lúc làm công tác có đề xuất ngặt nghèo về an toàn, vệ sinh lao động có buộc phải phải tập huấn về an toàn, vệ sinh lao động ko?
a. Không buộc phải.b. Buộc phải.c. Tùy bản lĩnh kinh tế của công nhân.d. Cả b và c
Câu 19: Theo quy định của Luật An toàn vệ sinh lao động, công nhân làm việc theo Giao kèo lao động có những bổn phận gì sau đây?
a. Chấp hành nội quy, thứ tự và giải pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc; tuân thủ các giao ước về an toàn, vệ sinh lao động trong giao kèo lao động, thỏa ước lao động số đông;b. Sử dụng và bảo quản các dụng cụ bảo vệ tư nhân đã được trang cấp; các thiết bị đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc;c. Báo cáo kịp thời với người có phận sự lúc phát hiện nguy cơ xảy ra sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động, tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp; chủ động tham dự cấp cứu, giải quyết sự cố, tai nạn lao động theo phương án xử lý sự cố, tiếp ứng nguy cấp hoặc lúc có lệnh của người sử dụng lao động hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền.d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 20: Để chống chạm vào các bộ phận mang điện cần phải?
a. Bọc cách điện và che chắnb. Giữ khoảng cách an toànc. Nối trung tínhd. Câu a và b
Câu 21: Vệ sinh lao động là gì?
a. Vệ sinh lao động là biện pháp phòng, chống ảnh hưởng của các nhân tố nguy nan nhằm đảm bảo ko xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong giai đoạn lao động.b. Vệ sinh lao động là biện pháp an toàn nhất trong giai đoạn lao động.c. Vệ sinh lao động là biện pháp phòng, chống ảnh hưởng của nhân tố có hại gây bệnh tật, làm sút giảm sức khỏe cho con người trong giai đoạn lao động.d. Cả a,b,c đều sai.
Câu 22: Biện pháp che chắn vùng nguy nan nhằm mục tiêu chính là?
a. Ngăn phòng ngừa sự cố của thiết bị b. Không cho nhân tố nguy nan ảnh hưởng lên người lao độngc. Báo trước cho công nhân sự cố có thể xảy rad. Cả a và c
Câu 23: Chính phủ quy định nội dung tự rà soát định kỳ về ATVSLĐ ở cơ sở lao động như thế nào?
a. Kiểm tra chặt chẽ toàn thể hệ thống phòng cháy.b. Kiểm tra tất cả máy, thiết bị, môi trường làm việc, việc sử dụng, bảo quản trang bị dụng cụ bảo vệ tư nhân.c. Kiểm tra các nhân tố môi trường làm việc, tác phong làm việc, tinh thần chấp hành kỷ luật của công nhân, trạng thái an toàn của máy thiết bị, hệ thống phòng cháy chữa cháy, …d. Kiểm tra hệ thống điện, môi trường bao quanh khu vực làm việc.
Câu 24: Khi 1 người lao động bị tai nạn lao động, ống quyển bị biến dạng, nghi ngại gãy xương, bạn cần phải làm gì?
a. Nhanh chóng chuyển nạn nhân tới cơ sở Y tế gần nhất để được chẩn đoán và điều trị kịp thời.b. Nắn kéo đầu chi nghi bị gãy cho thẳng, sau ấy cố định bằng nẹp cứng và chuyển nạn nhân về cơ sở y tế gần nhất.c. Để nạn nhân nguyên tình trạng, cố định xương gãy, sau ấy chuyển nạn nhân tới cơ sở Y tế, ko được nắn kéo đầu chi gãy.d. Cả a, b, c đều sai
Câu 25: Theo quy định về cơ cấu tổ chức, An toàn vệ sinh viên phải là?
a. Người có tri thức đầy đủ về an toàn vệ sinh lao động, được chủ công ty tin nhiệm.b. Người có thâm niên công việc từ 10 5 trở lên và phải có tri thức, kinh nghiệm, niềm nở với công việcc. Phcửa ải là người có trình độ chuyên môn cao, niềm nở, kiểu mẫu và có tri thức đầy đủ về an toàn vệ sinh lao động.d. Là công nhân động trực tiếp sản xuất, am tường chuyên môn, kỹ thuật an toàn vệ sinh lao động, tình nguyện và kiểu mẫu.
Câu 26: Hành vi bị ngăn cấm lúc bằng máy, thiết bị , vật tư có đề xuất ngặt nghèo về an toàn, vệ sinh lao động?
a. Chưa được kiểm định;b .Không có xuất xứ, nguồn gốc rõ ràng;c. Hết hạn kiểm định; d. Tất cả các hành vi trên
Câu 27: Nhân tố nguy nan là gì?
a. Nhân tố nguy nan là nhân tố gây mất an toàn, làm thương tổn hoặc gây tử vong cho con người trong giai đoạn lao động.b. Nhân tố nguy nan là nhân tố có thể gây ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệpc. Nhân tố nguy nan là nhân tố gây ra cháy, nổ, mất an toàn lao độngd. Nhân tố nguy nan là nhân tố có hại.
Câu 28: Hoá chất độc được hấp thu vào thân thể công nhân qua các trục đường sau?
a. Qua đường hô hấp và tiêu hoáb. Qua đường tiêu hoá.c. Hấp thu qua dad. Cả a và c
Câu 29: Theo QCVN 22:2016/BYT, phòng gửi đồ, phòng rửa mặt, phòng tắm, nhà vệ sinh duy trì ánh sáng có độ rọi tối thiểu là:
a. 150 Lux.b. 200 Lux.c. 250 Lux.d. 300 Lux
Câu 30: Nhân tố có hại là gì?
a. Nhân tố có hại là nhân tố gây mất an toàn, làm thương tổn hoặc gây tử vong cho con người trong giai đoạn lao độngb. Nhân tố có hại là nhân tố gây bệnh tật, làm sút giảm sức khỏe con người trong giai đoạn lao động.c. Nhân tố có hại là nhân tố ảnh hưởng làm công nhân bị bệnh nghề nghiệp sau giai đoạn lao động.d. Cả a, b, c đều đúng
Câu 31: Khi khám sức khỏe định kỳ, lao động nữ có được khám chuyên khoa phụ sản ko?
a. Cób. Không buộc phải.c. Tùy điều kiện của từng công ty.d. Khi có đề xuất của công nhân hoặc Ban chấp hành công đoàn cơ sở.
Câu 32: Nguyên tắc tiến hành việc trang cấp dụng cụ bảo vệ tư nhân cho công nhân?
a. Đúng chủng loại, đúng nhân vật, đủ số lượng, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật non sông; Chỉ dẫn, giám sát công nhân sử dụng dụng cụ bảo vệ tư nhân;b. Không phát tiền thay cho việc trang cấp dụng cụ bảo vệ tư nhân; ko buộc công nhân tự sắm hoặc thu tiền tài công nhân để sắm dụng cụ bảo vệ tư nhân.c. Tổ chức tiến hành giải pháp khử độc, diệt trùng, tẩy xạ đảm bảo vệ sinh đối với dụng cụ bảo vệ tư nhân đã qua sử dụng ở những nơi dễ gây nhiễm độc, nhiễm trùng, nhiễm xạ. d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 33: Hãy chọn phát biểu sai về các nhân tố có thể gây tai nạn trong sản xuất?
a. Vị trí, ko gian, mặt bàng chật hẹp; máy thiết bị lặp đặt ko bảo đảm quy phạm an toàn, ko đúng kỹ thuật. b. Máy, thiết bị sắp đặt ko cân đối; công nhân để lộn xộn, ko sắp đặt gọn ghẽ, hợp tầm với.c. Máy, thiết bị, dụng cụ làm việc không liên quan với nhân trắc công nhân; dụng cụ, công cụ dùng cho sản xuất thiếu hoặc fake.d. Các nhân tố vi khí hậu ko đạt các tiêu chuẩn cho phép, công nhân thường xuyên xúc tiếp với tiếng ồn, bụi.
Câu 34: Câu nào chẳng phải là nhiệm vụ chính của An toàn vệ sinh viên?
a. Kiểm tra, nhắc nhở công nhân trong tổ, đội chấp hành các luật lệ về ATVSLĐ, kỷ luật lao động.b. Chỉ dẫn công nhân sử dụng dụng cụ bảo vệ tư nhân.c. Nhắc nhở, kiến nghị tổ trưởng hoặc người điều hành bảo đảm các cơ chế chế độ về ATVSLĐ cho công nhân.d. Tổ chức rà soát định kỳ về công việc an toàn vệ sinh lao động tại công ty.
Câu 35: Theo quy định của Luật An toàn vệ sinh lao động, người sử dụng lao động có quyền như thế nào đối với công việc ATVSLĐ ?
a. Đề nghị công nhân phải chấp hành các nội quy, thứ tự, giải pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc; Khen thưởng công nhân chấp hành tốt và kỷ luật công nhân vi phạm trong việc tiến hành an toàn, vệ sinh lao động; b. Khiếu nại, tố giác hoặc khởi kiện theo quy định của luật pháp;c. Huy động công nhân tham dự tiếp ứng nguy cấp, giải quyết sự cố, tai nạn lao động.d. Cả a, b, c, đều đúng.
Câu 36: Người sử dụng lao động có phận sự đền bù tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp cho công nhân như thế nào?
a. Chí ít bằng 1,5 tháng tiền công nếu bị sút giảm từ 5% tới 10% bản lĩnh lao động; sau ấy cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền công nếu bị sút giảm bản lĩnh lao động từ 11% tới 80%;b. Chí ít 30 tháng tiền công cho công nhân bị sút giảm bản lĩnh lao động từ 81% trở lên hoặc cho thân nhân công nhân bị chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;c. Chỉ cung ứng chi tiêu y tế d. Cả a, b đều đúng.
Câu 37: Bình bọt AB ko được dùng để chữa đám cháy loại gì?
a. Cháy xăng dầu b. Cháy cồn, rượuc. Cháy cao su d. Cả 3 câu giải đáp trên đều sai
Câu 38: Tác hại của tiếng ồn đối với công nhân trong sản xuất là?
a. Làm giảm sự tập hợp, để ý lúc làm việc; khiến cho thân thể nhanh mỏi mệt, giảm năng suất lao động, dễ gây tai nạn lao động, …b. Tăng nguy cơ mắc các bệnh kinh niên như về xương khớp, hô hấp và tiêu hoá.c. Gây nhiễm độc, làm giảm bản lĩnh miễn nhiễm, gây ung thư và 1 số bệnh kinh niên khác.d. Tất cả các tác hại trên.
Câu 39: Ý nghĩa của Công việc An toàn, vệ sinh lao động là?
a. Mang ý nghĩa về pháp luật, quốc tế.b. Mang ý nghĩa về đạo đức, nhân bản.c. Mang ý nghĩa về chính trị, kinh tế và xã hội.d. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 40: Người lao động phải được trang bị dụng cụ bảo vệ tư nhân lúc nào?
a. Tiếp xúc với nhân tố vật lý xấu: Nhiệt độ, áp suất, tiếng ồn, ánh sáng, bức xạ, phóng xạ,… ko bảo đảm tiêu chuẩn vệ sinh cho phép; xúc tiếp với hơi khí độc, bụi độc, các thành phầm có chì, thủy ngân, mang gan, bazơ, axit, xăng, dầu mỡ hoặc hóa chất …;b. Tiếp xúc với nhân tố sinh vật học độc hại, môi trường lao động xấu: Virut, vi khuẩn độc hại, côn trùng có hại; phân, nước, rác, các nhân tố sinh vật học độc hại khác.c. Làm việc với máy thiết bị, dụng cụ lao động, làm việc ở địa điểm nhưng mà tư thế lao động nguy nan; làm việc trên cao; làm việc trong hầm lò, nơi thiếu dưỡng khí; làm việc trên sông nước, …d. Cả a, b và c
Câu 41: Anh (chị) phải thay hộp lọc của Bán mặt nạ phòng độc khí?
a. Theo đề xuất của tổ trưởngb. 1 tháng/1 lầnc. Khi bạn mang mặt nạ vào nhưng mà vẫn nhận mặt mùi của hơi khí độcd. Khi được cấp phát mặt nạ mới theo định kỳ.
Câu 42: Theo quy định, đối với công nhân làm nghề, công tác vất vả, độc hại, nguy nan hoặc đặc trưng vất vả, độc hại, nguy nan, công nhân là người khuyết tật, công nhân chưa thành niên, công nhân cao tuổi được khám sức khỏe chí ít mấy tháng 1 lần?
a. 03 thángb. 06 thángc. 12 thángd. 15 tháng
Câu 43: Người sử dụng lao động lúc tiến hành trang cấp dụng cụ bảo vệ tư nhân phải đảm bảo nguyên lý nào sau đây?
a. Đúng nhân vật, đúng chủng loạib. Tiết kiệm tối đa chi tiêu cho doanh nghiệpc. Đủ số lượng và Đảm bảo chất lượng d. Câu a và c đều đúng.
Câu 44: Khi tiến hành việc trang cấp dụng cụ bảo vệ tư nhân, người sử dụng lao động ko được?
a. Phát tiền thay cho việc trang cấp dụng cụ bảo vệ cá nhânb. Buộc Người lao động tự sắm c. Thu tiền tài công nhân để sắm dụng cụ bảo vệ cá nhând. Câu a, b, c đều đúng.
Câu 45: Việc bồi dưỡng bằng hiện vật phải theo nguyên lý nào sau đây?
a. Trong ca làm việc, đảm bảo thuận lợi, an toàn, vệ sinh thực phẩm.b. Giúp đẩy mạnh sức đề kháng và thải độc của thân thể.c. Tùy điều kiện của từng doanh nghiệpd. Câu a, b đều đúng
Câu 46: Đoàn dò hỏi tai nạn lao động cấp cơ sở phải bảo đảm thành phần nào sau đây?
a. Người sử dụng lao động và Ban chấp hành công đoàn cơ sởb. Người sử dụng lao động, Người làm công việc an toàn lao động, và người làm công việc y tế c. Ban chấp hành công đoàn cơ sở, Người làm công việc an toàn lao động, và người làm công việc y tế d. Người sử dụng lao động, đại diện Ban chấp hành công đoàn cơ sở, Người làm công việc an toàn lao động và người làm công việc y tế.
Câu 47: Nghĩa vụ của người sử dụng lao động (NSDLĐ) về công việc an toàn vệ sinh lao động được quy định trong văn bản luật pháp nào, gồm mấy bổn phận?
a. Nghĩa vụ của Người sử dụng lao động được quy định trong Thông tư 01/2011/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động, gồm 7 bổn phận.b. Nghĩa vụ của Người sử dụng lao động được quy định trong Nghị định 39/2016 của Chính phủ, gồm 6 bổn phận.c. Nghĩa vụ của Người sử dụng lao động được quy định trong Luật An toàn, Vệ sinh lao động 5 2015, gồm 7 bổn phận.d. Nghĩa vụ của Người sử dụng lao động được quy định trong Bộ Luật Lao động 5 2012, gồm 6 bổn phận.
Câu 48: Trong các nguyên lý đảm bảo An toàn, vệ sinh lao động có nguyên lý?
a. Đảm bảo quyền của NLĐ được làm việc trong điều kiện an toàn, vệ sinh lao độngb. Tuân thủ đầy đủ các giải pháp an toàn, an toàn, vệ sinh lao động trong giai đoạn lao độngc. Câu a, b đều đúng d. Câu a, b đều sai
Câu 49: Theo quy định, lúc xây dựng kế hoạch, nội quy, thứ tự, giải pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động thì người sử dụng lao động phải lấy quan điểm của người nào?
a. Người lao độngb. Ban chấp hành công đoàn cơ sởc. Câu a và câu b đều said. Câu a và câu b đều đúng
Câu 50: Trong công việc an toàn vệ sinh lao động, tổ chức công đoàn có quyền và phận sự như thế nào?
a. Phối hợp với cơ quan điều hành nhà nước tổ chức phong trào dân chúng làm công việc an toàn, vệ sinh lao động.b. Tổ chức và chỉ dẫn hoạt động của màng lưới an toàn, vệ sinh viên.c. Câu a và b đều đúng. d. Xây dựng và ban hành nội quy, thứ tự làm việc an toàn cho công nhân.
Câu 51: Hành vi nào sau đây bị ngăn cấm trong công việc ATVSLĐ?
a. Trả tiền thay cho việc bồi dưỡng bằng hiện vật.b. Trốn đóng, chậm đóng tiền bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệpc. Câu a và câu b đều đúng d. Câu a và câu b đều sai
Câu 52: Theo quy định, việc xây dựng, ban hành và tổ chức tiến hành nội quy, thứ tự đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động là phận sự của người nào?
a. Người lao độngb. Người sử dụng lao độngc. Công đoàn cơ sởd. Câu a, b, c đều đúng
Câu 53: Người lao động (có tham dự bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp) bị tai nạn trên con đường đi từ nơi ở tới nơi làm việc hoặc từ nơi làm việc về tới nơi ở được lợi cơ chế tai nạn lao động lúc bảo đảm các điều kiện nào?
a. Trong khoảng thời kì cân đối.b. Do người gây tai nạn vi phạm Luật giao thông. c. Trên con đường cân đối và trong vòng thời kì cân đối.d. Trên con đường cân đối.
Câu 54: Anh /Chị hãy cho biết Nghị định nào sau đây của Chính phủ quy định cụ thể 1 số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, tập huấn an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động?
a. Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 5 2016. b. Nghị định số 37/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 5 2016.c. Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 5 2016.d. Cả a, b, c đều sai.
Câu 55: 1 số lĩnh vực có nhiều nguy cơ TNLĐ như: SX cơ khí, hóa chất, xây dựng … có bao lăm lao động thì được phép sắp đặt 01 cán bộ bán chuyên trách làm công việc ATVSLĐ. (NĐ 39/2016 của Bộ Lao động)
a. Dưới 30 lao động.b. Dưới 50 LĐ;c. Dưới 100 LĐ;d. Dưới 300 LĐ.
Câu 56: Công đoàn cơ sở có quyền, phận sự trong công việc an toàn, vệ sinh lao động nào sau đây?
a. Tham gia, phối hợp với người sử dụng lao động tổ chức rà soát công việc an toàn, vệ sinh lao động; Gigiết hại và đề xuất người sử dụng lao động tiến hành đúng các quy định về an toàn, vệ sinh lao động;b. Tham gia, phối hợp với người sử dụng lao động dò hỏi tai nạn lao động và giám sát việc khắc phục cơ chế, tập huấn nghề và sắp đặt công tác cho người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.c. Cả a, b đều đúng.d. cả a, b đều sai.
Câu 57: Theo quy định tại Thông tư 15/2016/TT-BYT, số lượng bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm hiện tại ở nước ta là?
a. 24 bệnh nghề nghiệpb. 34 bệnh nghề nghiệpc. 44 bệnh nghề nghiệpd. 54 bệnh nghề nghiệp
Câu 58: Nguyên tắc an toàn đối với di động?
a. Bảo quản và bảo dưỡng thiết bị tốt. b. Sử dụng dụng cụ thích hợp với công tác; sử dụng dụng cụ bảo vệ tư nhân đúng cách và thích hợp. c. Kiểm tra thiết bị trước lúc sử dụng; vận hành thiết bị theo chỉ dẫn của nhà sản xuấtd. Tất cả nguyên lý trên.
Câu 59: Hệ thống dấu hiệu, báo hiệu nhằm mục tiêu chính là gì?
a. Bảo đảm khoảng cách an toànb. Không cho nhân tố nguy nan ảnh hưởng lên NLĐc. Báo trước cho NLĐ sự cố có thể xảy ra và đưa ra chỉ dẫn, quy định.d. Không cho tai nạn xảy ra.
Câu 60: Trong các chỉ tiêu của Phong trào “Xanh – Sạch – Đẹp, Đảm bảo an toàn vệ sinh lao động” thì chỉ tiêu nào mới được bổ sung trong Chỉ thị 04/CT-TLĐ ngày 03/3/2017 của Đoàn Chủ tịch Tổng LĐLĐ VN?
a. Khiến cho khuôn mặt, phong cảnh cơ quan, đơn vị càng ngày càng xanh, sạch và đẹp.b. Đảm bảo ATVSLĐ gắn với bảo vệ môi trường, xúc tiến việc tiến hành Phát triển xanh và thích nghi với chuyển đổi khí hậu.c. Bảo đảm cho điều kiện và môi trường khu vực sản xuất được cải thiện hơn, bớt ô nhiễm.d. Tăng lên văn hóa an toàn trong sản xuất, tạo điều kiện cho công nhân càng thêm yêu quý, gắn bó với đơn vị cơ sở, phấn chấn tăng lên năng suất lao động, chất lượng thành phầm và hiệu quả công việc.
Câu 61: An toàn, vệ sinh viên hoạt động dưới sự điều hành và chỉ dẫn của người nào?
a. Người sử dụng lao độngb. Ban chấp hành công đoàn cơ sở c. Cán bộ ATVSLĐ tại đơn vịd. Cả a,b,c đều sai.
Câu 62: Theo quy định, việc quan trắc môi trường lao động để bình chọn nhân tố có hại đối với sức khỏe công nhân phải được tiến hành như thế nào?
a. Khi có đề xuất của cơ quan tác dụng.b. Khi Công đoàn cơ sở có kiến nghị.c. Chí ít 1 lần trong 1 5.d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 63: Người lao động được lợi trợ cấp 1 lần, lúc bị sút giảm bản lĩnh lao động ở trường hợp nào sau đây?
a. NLĐ bị sút giảm bản lĩnh lao động từ 31% tới 60% b. NLĐ bị sút giảm bản lĩnh lao động từ 5% tới 30phần trămc. NLĐ bị sút giảm bản lĩnh lao động từ 5% tới 35% d. NLĐ bị sút giảm bản lĩnh lao động trên 80%.
Câu 64: Theo quy định, công nhân làm việc trong điều kiện có nhân tố nguy nan, nhân tố có hại thì được?
a. Giảm thời giờ làm việcb. Khám sức khỏe thường xuyênc. Bồi dưỡng bằng hiện vật d. Cả a, b, c đều đúng
Câu 65: Cán bộ công đoàn ko chuyên trách lúc hết hạn giao kèo lao động, giao kèo làm việc nhưng mà đang trong nhiệm kỳ thì?
a. Được gia hạn HĐLĐ, giao kèo làm việc tới hết nhiệm kỳ.b. Chấm dứt HĐLĐ, giao kèo làm việcc. Ký lại giao kèo lao động mớid. Chuyển qua làm công tác khác
Câu 66: Mục tiêu của cơ cấu phòng phòng ngừa là gì?
a. Tự động loại bỏ nguy cơ sự cố hoặc tai nạn 1 lúc nhân vật phòng phòng ngừa vượt quá giới hạn quy định.b. Tự động chặn đứng các ảnh hưởng xấu do sự cố của giai đoạn lao động gây ra và tự động ngừng hoạt động của máy, thiết bị hoặc bộ phận của máy lúc nhân vật chuyển di quá giới hạn qui định.c. Ngăn chặn ảnh hưởng xấu do sự cố của giai đoạn sản xuất gây ra; chặn đứng, giảm thiểu sự cố sản xuất.d. Báo hiệu nhân tố nguy nan, có hại, chỉ dẫn thao tác máy, thiết bị.
Câu 67: Để phòng chống tiếng ồn tại nơi làm việc ta phải?
a. Thay đổi thiết bị công nghệ và sử dụng các giải pháp kỹ thuật giảm ồnb. Dùng dụng cụ bảo vệ tư nhân chống ồnc. Dùng giải pháp hành chính và y tếd. Cả 3 giải pháp trên
Câu 68: Theo qui định tại Thông tư 19/2016/TT-BYT, có trên bao lăm người cùng lao động tập hợp trên 1 mặt bằng phải sắp đặt khu vực sơ cứu, cấp cứu?
a. Trên 100 người.b. Trên 200 người.c. Trên 300 người.d. Trên 350 ngườiCâu 69: Thế nào là tai Thế nào là tai nạn lao động?
a. Tai nạn lao động là tai nạn gây thương tổn cho bất cứ bộ phận, tác dụng nào của thân thể hoặc gây tử vong cho công nhân, xảy ra trong giai đoạn lao động, gắn liền với việc tiến hành công tác, nhiệm vụ lao động.b. Tai nạn lao động là tai nạn gây thương tổn cho công nhân có tỉ lệ thương tật từ 5 tới 10%.c. Tai nạn lao động là tai nạn gây thương tổn cho công nhân trong giai đoạn lao động sản xuất.d. Cả a,b,c đều sai.
Câu 70: Quyết định thành lập và Quy chế hoạt động của màng lưới An toàn, vệ sinh lao động do người nào ban hành?
a. Ban chấp hành công đoàn cơ sở:
b. Ban chấp hành công đoàn cơ sở hợp nhất với NSDLĐ;
c. Người sử dụng lao động hợp nhất quan điểm với Ban chấp hành CĐCS
d. Người sử dụng lao động hợp nhất quan điểm với Ban chấp hành CĐCS nếu cơ sở SXKD đã thành lập Ban chấp hành CĐCS
Câu 71: Làm việc ở trên cao, nơi có bản lĩnh xảy ra nguy nan ngã cao cần phải?
a. Đội mũ BHLĐ đúng quy địnhb. Không được hút thuốc lác. Đeo dây an toàn đúng quy địnhd. Cả a, b, c đều đúng
Câu 72: Phcửa ải trang bị dây an toàn cho người lao động hoặc lưới bảo vệ nếu ko làm được sàn thao tác có lan can an toàn lúc người lao động làm việc từ độ cao từ bao lăm mét trở lên?
a. 2 mb. 3 mc. 4 md. 5 m
Câu 73: Khi giao ca tổ trưởng hoặc trưởng ca hết ca phải bàn giao bằng mồm, hoặc bằng văn bản cho ca sau những nội dung nào sau đây?
a. Tiến trình công tác và giai đoạn tiếp theo của công tác.b. Hiện trạng máy, thiết bị, công cụ đồ nghề, những nghi vấn trong giai đoạn sản xuất có nguy cơ mất an toàn lao động.c. Các sự cố hoặc tai nạn đã xảy ra, những triệu chứng ko an toàn của giai đoạn SX ca trước và những kiến nghị giải quyết để ngăn phòng ngừa tai nạn, sự cố tiếp theo.d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 74: Khi cấp cứu người bị say nắng, say hot; giải pháp trước hết cần phải tiến hành là?
a. Chườm băng nước mát để nhiệt độ giảm từ từb. Đưa nạn nhân vào chỗ râm mát hoặc ra khỏi môi trường hot.c. Nới lỏng áo quần hoặc cởi hết áo quần ngoài.d. Quạt cho thoáng mát
Câu 75: Khi thực hiện sơ cứu lúc đầu do bị bỏng nhiệt, ta nên tiến hành giải pháp nào?
a. Dùng kem đánh răng bôi vào vùng vị bỏng
b. Dùng nước mát dội vào phần da bị bỏng
c. Băng kín vùng bị bỏng
d. Tất cả các giải pháp trên
Câu 76: Các nhân tố tác động trực tiếp lúc bị điện giật?
a. Nguồn xúc tiếp và điện trở người bị nạnb. Đường đi của dòng điện c. Thời gian dòng điện qua ngườid. Cả 3 câu trên
Câu 77: Theo quy định, đối với công nhân làm nghề, công tác vất vả, độc hại, nguy nan hoặc đặc trưng vất vả, độc hại, nguy nan, công nhân là người khuyết tật, công nhân chưa thành niên, công nhân cao tuổi được khám sức khỏe chí ít mấy tháng 1 lần?
a. 03 thángb. 06 thángc. 12 thángd. 15 tháng
Câu 78: Ai có bổn phận chính trong việc xây dựng, ban hành và tổ chức tiến hành nội quy, thứ tự đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động?
a. Ban Chấp hành công đoàn cơ sở công ty.b. Cán bộ gánh vác an toàn, vệ sinh lao động.c. Người sử dụng lao động tại doanh nghiệpd. Hội đồng ATVSLĐ cơ sở.
Câu 79: Người lao động được trợ cấp hàng tháng, lúc bị sút giảm bản lĩnh lao động ở trường hợp nào sau đây?
a. NLĐ bị sút giảm bản lĩnh lao động từ 5% tới 10% b. NLĐ bị sút giảm bản lĩnh lao động từ 11% tới 15% c. NLĐ bị sút giảm bản lĩnh lao động từ 16% tới 30phần trămd. NLĐ bị sút giảm bản lĩnh lao động từ 31% trở lên.
Câu 80: Tách người bị điện giật ra khỏi mạch điện hạ áp, người cứu phải tiến hành?
a. Có thể dùng kìm cách điện; búa, rìu cán gỗ… để chặt đứt dây điệnb. Có thể dùng gậy khô (tre, gỗ…) để gạt dây điện hoặc đẩy nạn nhân rac. Cả a và b đều đúng.d. Cả a, b đều sai
Câu 81: Định kỳ rà soát bình chữa cháy CO2 là mấy tháng 1 lần?
a. 3 tháng b. 6 thángc. 9 tháng d. 12 tháng
Câu 82: Người lao động làm việc trong điều kiện có nhân tố nguy nan, nhân tố có hại được người sử dụng lao động bồi dưỡng bằng hiện vật theo nguyên lý nào sau đây?
a. Giúp đẩy mạnh sức đề kháng và thải độc của thân thể;b. Đảm bảo thuận lợi, an toàn, vệ sinh thực phẩm;c.Thực hiện trong ca, ngày làm việc, trừ trường hợp đặc trưng do tổ chức lao động chẳng thể tổ chức bồi dưỡng tập hợp tại chỗ.d. Cả a, b, c đều đúng
Câu 83: Nhân vật vận dụng tiến hành Luật an toàn, vệ sinh lao động là?
a. Người lao động làm việc theo giao kèo lao động; người thử việc; người học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động; Cán bộ, công chức, nhân viên, người thuộc lực lượng vũ trang dân chúng. b. Người lao động làm việc ko theo giao kèo lao động; Người lao động Việt Nam đi làm việc tại nước ngoài theo giao kèo; công nhân nước ngoài làm việc tại Việt Nam.c. Người sử dụng lao động; Cơ quan, tổ chức và tư nhân khác có liên can tới công việc an toàn, vệ sinh lao động.d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 84: Tiếng ồn cho phép đối với công nhân làm việc phổ biến trong 8 giờ tại các cơ sở sản xuất ko được vượt quá bao lăm decibel?
a. 80dB (decibel)b. 85dBc. 90dBd. 95dB
Câu 85: Các điều kiện lao động ko được sử dụng lao động nữ là?
a. Nơi làm việc có áp suất béo hơn áp suất khí quyển, nơi chông chênh nguy nan; Ngâm mình thường xuyên dưới nước (từ 04 giờ 1 ngày trở lên, trên 3 ngày 1 tuần).b. Tiếp xúc với điện từ trường quá giới hạn cho phép.c. Nơi có tư thế làm việc gò bó.d. Cả b và c.
Câu 86: Phương tiện bảo vệ tư nhân trong lao động của công nhân do người nào trang cấp?
a. Người lao động tự trang bị.b. Người sử dụng lao động phải trang cấp cho công nhân.c. 2 bên cùng phối hợp trang cấp.d. Không có quy định chi tiết.
Câu 87: Kế hoạch tiếp ứng nguy cấp theo Luật ATVSLĐ 5 2015 phải bảo đảm các nội dung nào sau đây?
a. Phương án tản cư công nhân ra khỏi khu vực nguy nan; Biện pháp sơ cứu, cấp cứu người bị nạn; giải pháp chặn đứng, giải quyết hậu quả do sự cố gây ra; trang thiết bị tiếp ứng;b. Lực lượng tiếp ứng tại chỗ; phương án phối hợp với các lức lượng bên ngoài; phương án diễn tập.c. Tổ chức diễn tập phòng cháy chữa cháy.d. Câu a và b
Câu 88: Phương pháp hoạt động ATVSV là?
a. Hàng ngày bám sát địa điểm sản xuất, để nắm chắc diễn biến tình hình AT-VSLĐ của máy móc thiết bị và việc chấp hành của các tổ viên trong tổ. Phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm về ATVSLĐ trong khuôn khổ được giao.b. Liên kết giải pháp di chuyển, thuyết phục với sử dụng các quyền hạn được giao để chiến đấu, chặn đứng kịp thời các hiện tượng làm bừa, làm ẩu.c. Kiểu mẫu chấp hành các đề xuất về ATVSLĐ để làm gương cho số đông.d. cả a, b và c
Câu 89: Theo quy định tại Điều 35 của Luật an toàn, vệ sinh lao động, thành phần Đoàn dò hỏi tai nạn lao động cấp tỉnh bao gồm?
a. Thanh tra chuyên ngành về an toàn, vệ sinh lao động thuộc cơ quan điều hành nhà nước cấp tỉnh b. Đại diện Liên đoàn Lao động cấp tỉnhc. Đại diện Sở Y tế và 1 số thành viên khácd. Câu a,b,c đều đúng
Câu 90: Thời hạn dò hỏi đối với vụ tai nạn lao động làm bị thương nhẹ công nhân, tính từ thời khắc nhận báo chí, khai báo tai nạn lao động tới lúc ban bố biên bản dò hỏi tai nạn lao động ko quá mấy ngày?
a. Không quá 04 ngàyb. Không quá 05 ngàyc. Không quá 06 ngàyd. Không quá 08 ngày
Câu 91: Thời hạn dò hỏi đối với vụ tai nạn lao động làm bị thương nặng từ 2 công nhân trở lên, tính từ thời khắc nhận báo chí, khai báo tai nạn lao động tới lúc ban bố biên bản dò hỏi tai nạn lao động ko quá mấy ngày?
a. Không quá 10 ngàyb. Không quá 15 ngàyc. Không quá 20 ngàyd. Không quá 22 ngày
Câu 92: Thời hạn dò hỏi vụ tai nạn lao động chết người, tính từ thời khắc nhận báo chí, khai báo tai nạn lao động tới lúc ban bố biên bản dò hỏi tai nạn lao động ko quá bao lăm ngày?
a. Không quá 30 ngàyb. Không quá 60 ngàyc. Không quá 90 ngàyd. Không quá 25 ngày
Câu 93: Người sử dụng lao động phải thống kê, báo cáo tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng tại cơ sở của mình tới cơ quan điều hành nhà nước về lao động cấp tỉnh định kỳ như thế nào?
a. Hàng thángb. 03 thángc. Hằng nămd. 06 tháng và hàng 5
Câu 94: Những trường hợp nào sau đây, công nhân ko được lợi cơ chế từ người sử dụng lao động lúc bị tai nạn lao động?
a. Người lao động cố ý tự phá hủy sức khỏe của bản thânb. Người lao động sử dụng ma túyc. Người lao động thiếu tập hợp do sức khỏe ko tốtd. Câu a, b đúng
Câu 95: Chỉ đặt garô cầm máu lúc vết thương?
a. Vết thương có chảy máu. b. Vết thương đứt động mạch, máu đỏ tươi chảy thành tia.c. Đứt huyết quản, máu chảy rỉ ra từ vết thương.
Câu 96 : Trình tự cấp cứu người bị bỏng do hóa chất, cần làm thế nào là phù thống nhất?
a. Cởi bỏ áo quần dính hóa chất, lau và rửa sạch vết thương dưới vòi nước sạch, mau chóng chuyên chở nạn nhân ra khỏi hiện trường.b. Nhanh chóng chuyên chở nạn nhân ra khỏi hiện trường, cởi bỏ áo quần dính hóa chất, lau và rửa sạch vết thương dưới vòi nước sạch.c. Cởi bỏ áo quần dính hóa chất, lau và rửa sạch vết thương.d. Nhanh chóng chuyên chở nạn nhân ra khỏi hiện trường, cởi bỏ áo quần dính hóa chất.
Câu 97: Duy trì sự sống cho nạn nhân ngưng tim, ngưng thở bằng cách nào sau đây là phù thống nhất?
a. Chuyển ngay nạn nhân tới cơ sở y tế.b. Khai thông đường hô hấp, thổi ngạt, ép tim ngoài lồng ngực. c. Băng bó vết thương.d. Gọi cấp cứu 115
Câu 98: Những nhân vật làm việc có đề xuất ngặt nghèo về ATLĐ nào dưới đây buộc phải phải được tập huấn ATVSLĐ trước lúc giao việc?
a. Tất cả những công nhân đang làm việc.b. Người mới tuyển dụng, người học nghề, tập nghề.c. Người mới vào thử việc, công nhân hành nghề tự do.d. Cả a, b và c đều đúng.
Câu 99: Khi cần vào hầm chứa, thùng khoang kín để làm việc phải?
a. Sử dụng khẩu trang lọc bụi, sử dụng mặt nạ phòng độcb. Đề nghị 1 người hợp tác, thông khí hầm chứa mang đầy đủ bảo hộ lao động và mặt nạ lọc độc.c. Đề nghị 1 người hợp tác mang đầy đủ bảo hộ lao động và mặt nạ phòng độc.d. Đề nghị 1 người hợp tác, thông khí hầm chứa, mang đầy đủ bảo hộ lao động và mặt nạ cấp khí sạch.
Câu 100: Điều kiện của cán bộ chuyên trách ATVSLĐ tại công ty phải có điều kiện nào sau đây. (NĐ 39/2016 của Bộ Lao động)
a. Có trình độ cao đẳng khối kỹ thuật;b. Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật và có chí ít 02 5 kinh nghiệm làm lĩnh vực SXKD của cơ sở;c. Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật và có chí ít 03 5 kinh nghiệm làm lĩnh vực SXKD của cơ sở;d. Có trình độ đại học chuyên ngành ATVSLĐ.
2. Câu hỏi cảnh huống Hội thi An toàn Vệ Sinh Viên giỏi 2020
PHẦN II: XỬ LÝ TÌNH HUỐNG
Cảnh huống 1:
Trong đơn vị có nhiều cầu chì ko có nắp che, mất dây chì. 1 số người lao động trong tổ tự tiện thay dây chì bằng các dây đồng cỡ béo, thậm chí thay bằng giấy bạc trong bao thuốc lá.
Hỏi:

Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của đồng đội?
Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 2:
Người lao động đang làm việc thì Giám đốc Doanh nghiệp đưa 1 đoàn khách thăm quan tới thăm phân xưởng, mọi người đều mặc thường phục và toả tới các máy để xem người lao động làm việc.
Hỏi:

Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của đồng đội?
Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 3:
1 nữ người lao động điều khiển máy có mái tóc dài và đẹp, lúc làm việc chị ko cuốn tóc và ko đội mũ vải, chị cúi sát vào bộ phận truyền động bằng dây cu roa, sau lưng chiếc quạt công nghiệp đang quạt gió vào chị.
Hỏi:

Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp sử lý của đồng đội?
Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 4:
Nghỉ giữa ca, 1 số người lao động tìm chỗ ngủ, có người tìm chỗ kín hay chui xuống gầm máy, gầm xe để ngủ cho yên tĩnh (Hoặc ko để người khác biết để có thể ngủ thêm).
Hỏi:

Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của đồng đội?
Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 5:
1 vận thăng dùng để chở nguyên liệu lên các tầng của công trình. Nhân khi chưa có nguyên liệu để đưa lên tầng, người lao động A yêu cầu người điều khiển vận thăng cho mình đi nhờ lên tầng 3 của công trình (nơi tổ đang làm việc) để cho nhanh.
Hỏi:

Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của đồng đội?
Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 6:
Khi thao tác tu sửa điện hạ thế nhưng mà ko ngắt cầu dao (tu sửa hot) để cho an toàn, A đã dùng bít tất tay cách điện cao thế đã loại trừ. A cho rằng bít tất tay cách điện cao thế đã loại trừ thừa bản lĩnh bảo vệ cách điện trong điều kiện làm việc với hạ áp. Trong lúc làm việc tai nạn đã ko xảy ra.
Hỏi:

Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của đồng đội?
Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 7:
A hỏi B: “Các thiết bị thiết bị cầm tay dùng điện có được nối đất và nối ko để bảo vệ chống điện giật như thiết bị dùng điện cố định ko?” B giải đáp: “Có nhẽ ko, có thể nó được bảo vệ chống giật bằng các giải pháp khác”.
Hỏi:

Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của đồng đội?
Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 8:
1 người lao động đứng trên bậc cao nhất của thang nhôm hình chữ A, bằng máy khoan điện cầm tay có dây dẫn điện bị rách vỏ bọc cách điện để khoan tường khi mà ko đội mũ nhựa cứng.
Hỏi:

Là ATVSV anh (chị) thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của anh (chị)?
Qua cảnh huống trên anh (chị) thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 9:
Tại 1 doanh nghiệp, theo lệnh của giám đốc, người ta lắp 1 máy mài 2 đá có đầy đủ bao che, bệ tì, kính chắn ở giữa xưởng cơ khí cho mọi người trong xưởng có nhu cầu thì tới sử dụng.
Hỏi:

Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của đồng đội?
Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 10:
1 số người lao động lúc tu sửa máy thường cắt và đóng điện tuỳ tiện nhưng mà ko báo cho người nào biết.
Hỏi:

Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của đồng đội?
Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 11:
Do nhu cầu chỉnh sửa địa điểm làm việc của máy, các người lao động cùng nhau chuyển dịch máy nhưng mà ko ngắt điện. Các máy này ko được nối đất bảo vệ.
Hỏi:

Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của đồng đội?
Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 12:
Hết ca làm việc 2 người lao động vệ sinh xin đi nhờ xe ép rác để trở về nhà bằng cách ngồi vào mồm nâng rác của xe. Người lái xe đồng ý.
Hỏi:

Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của đồng đội?
Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 13:
Công tác đang thực hiện thì mất điện, nhiều người lao động nghỉ làm việc ngay. Riêng người lao động A cho rằng, trước lúc dừng việc phải tiến hành 1 số động tác để dừng hẳn máy và phải tiến hành các giải pháp để bảo đảm máy ko hoạt động lúc có điện quay về.
Hỏi:

Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của đồng đội?
Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 14:
Tại 1 địa điểm trên dây chuyền công nghệ sản xuất liên tiếp, có 1 bộ phận bé máy móc bị hỏng cần tu sửa. Nhóm thợ tu sửa tiến hành công tác tu sửa nhưng mà ko báo trước cho trưởng dây chuyền biết.
Hỏi:

Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của đồng đội?
Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 15:
Hàng ngày người lao động phân xưởng phải dành thời kì cuối ca để làm vệ sinh máy, 1 vài người do muốn làm nhanh nên đã ko tắt máy (hoặc ko đợi máy ngừng hẳn), nhưng mà thực hiện vệ sinh luôn để được về sớm.
Hỏi:

Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của đồng đội?
Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 16:
1 số người lao động lúc chuyển động trong phân xưởng thường chui qua chui lại dưới băng tải, gầm máy hay leo chèo bằng cách đu bám vào các kết cấu của máy hay công trình.
Hỏi:

Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của đồng đội?
Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 17:
Anh A là 1 thợ giỏi điều khiển 1 máy có đề xuất nhiêm ngặt về an toàn, là người rất có phận sự trong công tác. Mới đây, thấy anh A luôn rầu rĩ, đăm chiêu ko hiểu vì lý do gì. Gần đầy, doanh nghiệp đang đẩy nhanh tiến độ sản xuất để kịp giao hàng cho đối tác, A được chọn vào nhóm làm tăng giờ. Ấy là quyết định của quản đốc mặc dầu có 1 số người ko nhất trí.
Hỏi:

Là ATVSV đồng đội thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của đồng đội?
Qua cảnh huống trên đồng đội thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 18:
Hai người lao động cùng nhau vác 1 cột bê tông nặng trên vai bên phải. Sau ấy, do cột nặng, 1 người tự chuyển sang vác bên vai trái.
Hỏi:

Là ATVSV anh (chị) thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của anh (chị)?
Qua cảnh huống trên anh (chị) thấy cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 19:
1 tổ sản xuất đang đào móng công trình, do nước ngầm chảy ra nhiều, tổ trưởng cắt cử 1 người lao động vào kho lấy máy bơm để bơm nước, do máy bơm đặt quá xa ổ cắm, người người lao động lấy đoạn dây điện cũ trong kho đấu nối bằng cách 1 đầu dây nối nào phích cắm của máy bơm, dùng ny lông quấn lại; đầu kia gập đôi lõi dây điện để cắm vào ổ cắm điện.
Hỏi:

Là ATVSV anh (chị) thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của anh (chị)?
Qua cảnh huống trên anh (chị) cần ghi nhớ điều gì?

Cảnh huống 20:
Trong 1 phân xưởng may đệm xe ôtô, chân ghế ngồi (bằng sắt) của người lao động A (thợ may) bị gãy, người lao động B (thợ tu sửa) thực hiện hàn chân ghế cho người lao động A lúc chưa được thu dọn số vải da và đệm mút gần sát ngay chân ghế bị gãy. Khi hàn người lao động B ko sử dụng dụng cụ bảo vệ tư nhân.
Hỏi:

Là ATVSV anh (chị) thấy có gì sơ sót ở cảnh huống trên?
Biện pháp xử lý của anh (chị)?
Qua cảnh huống trên anh (chị) thấy cần ghi nhớ điều gì?

3. Câu hỏi thực hành Hội thi An toàn Vệ Sinh Viên giỏi 2020
PHẦN III. THỰC HÀNH SƠ CẤP CỨU NGƯỜI BỊ TAI NẠN LAO ĐỘNG
(15 cảnh huống)
Câu 1: Anh hay chị thực hành bí quyết băng vết thương ở đỉnh đầu (băng bằng băng cuộn)?
Câu 2: Anh hay chị thực hành băng sơ cứu thương ở 1 mắt (băng bằng băng cuộn)?
Câu 3: Anh hay chị thực hành băng vết thương ở trên mu bàn tay (băng bằng băng cuộn)?
Câu 4: Anh hay chị thực hành băng vết thương ở giữa gan bàn chân (băng bằng băng cuộn)?
Câu 5: Anh hay chị thực hành bí quyết cấp cứu nạn nhân bị điện giật và ngất (dừng tuần hoàn, hô hấp)?
Câu 6: Anh hay chị thực hành bí quyết cố định gãy xương đùi kín?
Câu 7: Anh hay chị thực hành bí quyết cố định gãy xương ống quyển hở?
Câu 8: Anh hay chị thực hành bí quyết cố định gãy xương cẳng tay hở?
Câu 9: Anh hay chị hãy thực hành bí quyết cấp cứu nạn nhân bị lòi ruột ở bụng?
Câu 10: Anh hay chị hãy thực hành bí quyết cấp cứu nạn nhân bị thủng lồng ngực còn dị vật bằng băng cuộn?
Câu 11: Anh hay chị hãy thực hành bí quyết cấp cứu nạn nhân bị say hot hoặc say nắng?
Câu 12: Anh hay chị hãy thực hành bí quyết cố định gãy xương hàm?
Câu 13: Anh hay chị hãy thực hành bí quyết cấp cứu nạn nhân bị ngạt thở do hơi khí độc?
Câu 14: Anh hay chị thực hành bí quyết băng vết thương ở đỉnh đầu (băng bằng băng cuộn)?
Câu 15: Anh hay chị hãy nêu cách sơ cứu 1 nạn nhân bị bỏng do nhiệt, do hoá chất?
Mời độc giả cùng tham khảo thêm tại mục Giáo dục – Huấn luyện trong mục biểu mẫu nhé.

Bài dự thi cuộc thi viết “Đồng hành ánh sáng”
Bài dự thi “Viết và cảm nhận về sách” 5 2020
Bài dự thi mày mò về đồng đội Lương Văn Tri

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Đáp #án #Hội #thi #toàn #Vệ #Sinh #Viên #giỏi #Đợt


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Đáp #án #Hội #thi #toàn #Vệ #Sinh #Viên #giỏi #Đợt

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button