Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Toán 11 năm học 2021-2022

Để giúp bạn có thêm chỉ đường. Học Điện Tử Cơ Bản được đưa vào Đề cương giữa 5 học lớp 1 môn Toán 11 2021-2022 giúp các em ôn lại những gì đã học và sẵn sàng tốt cho 5 học mới. Chúng tôi mời bạn liên hệ với chúng tôi.

ĐÁNH GIÁ PHƯƠNG PHÁP GIỮA LỚP 1 MÀU 11

1. Thông tin cần nhớ

1.1. Đại số và Gicửa ải tích

+ Hàm số lượng giác: tập xác định, tập trị giá, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn, sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác.
Các phép tính lượng giác căn bản.

1.2. Hình học

1 số phép tính lượng giác thường gặp.
+ Phép dời hình và phép dời hình trên mặt phẳng: khái niệm và các cấu trúc của phép dời hình (phép tịnh tiến, phép quay, phép vị ngữ), 2 hình song song, 2 hiện trạng song song.
+ Khung và kết cấu phi cơ trên bầu trời: vào các bài toán căn bản (cắt ngang 2 mặt phẳng, cắt đường thẳng và mặt phẳng, mặt cắt tháp lúc cắt mặt phẳng).

2. Bài tập

2.1. Bài tập tự luận

Câu hỏi 1

1. Nhận miêu tả công tác: (y = frac {3 sin x + 4} {{ cos} ^ {2}} x-1} + cot x )

b. Xem xét công thức đồng đẳng: (y = 5 {{ sin} ^ {2}} x + 2 cos x )

C. Tìm hoạt động tối đa và tối thiểu: (y = 2 sin 2x. Cos 2x-3 )

Câu 2

1. Nhận 1 nhóm công tác miêu tả (y = frac {2 + 5 cos x} { sin x} )

b. Tìm hoạt động tối đa và tối thiểu (y = sin x + cos x )

Câu thứ 3

1. Đoàn sinh viên gồm 40 người, gồm 25 nam và 15 nữ. Cần chọn 3 người để tham dự sự kiện của trường, biết rằng 3 người được chọn đều là nam và nữ. Có bao lăm chọn lựa?

b. Từ các chữ số (0,1,2,3,4,5 ) có bao lăm cách lập 1 số thiên nhiên có 4 chữ số không giống nhau bằng 2 lần?

Câu hỏi 4: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N là 2 điểm thuộc AD và SB, AD cắt BC tại O và ON cắt SC tại P.

1. Tìm giao điểm MN của MN và mặt phẳng (SAC)

b. Tìm liên kết DN của DN và chuyến bay (SAC)

C. Chứng minh rằng A, H, T, P thẳng hàng

Hướng áp giải pháp

Câu hỏi 1:

1. (y = frac {3 sin x + 4} {{ cos} ^ {2}} x-1} + cot x = frac {3 sin x + 4} {{ cos} ^ { 2}} x-1} + frac { cos x} { sin x} )

Miêu tả điều kiện làm việc:

( left {{ start {* {20} {c}}
{{{ cos} ^ 2} x – 1 ne 0}
{ sono x ne 0}
end {array} Leftrightarrow left {{ start {array} {* {20} {c}}
{{{ sin} ^ 2} x ne 0}
{ sono x ne 0}
end {list} Mũi tên phải sin x ne 0 Mũi tên trái x ne k pi, left ({k in mathbb {Z}} right)} right.} right. )

Bộ nhiệm vụ đã chỉ định: (D = mathbb {R} gạch chéo ngược left {x ne k pi, k in mathbb {Z} right } )

b. (y = 5 {{ sin} ^ {2}} x + 2 cos x = f left (x right) )

TXĐ: (D = mathbb {R} )

Để lấy (x in D, -x in D ), chúng ta có:

( đã mở màn {tích lũy}
f left (x right) = 5 { sono ^ 2} x + 2 cos x fill
f left ({- x} right) = 5 { sono ^ 2} left ({- x} right) + 2 cos left ({- x} right) = 5 { sono ^ 2 } x + 2 cos x điền
Mũi tên phải f left (x right) = f left ({- x} right) fill
end {tích lũy} )

Thành ra, công tác là công tác đồng đẳng

C. (y = 2 sono 2x. cos 2x-3 = sin 4x-3 )

Chúng ta có:

( đã mở màn {tích lũy}
– 1 sin 4x leqslant 1 điền
Mũi tên trái – 1 – 3 leqslant sin 4x – 3 leqslant 1 – 3 điền
Mũi tên trái – 4 leqslant y leqslant – 2 fill
Phcửa ải trái[ {begin{array}{*{20}{c}}
  {max y =  – 2 Leftrightarrow x = frac{pi }{8} + frac{{kpi }}{4},k in mathbb{Z}}  
  {min y =  – 4 Leftrightarrow x =  – frac{pi }{8} + frac{{kpi }}{4},k in mathbb{Z}} 
end{array}} right. hfill  
end{gathered} ) 

……….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)— 

2.2. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Điều kiện xác định của hàm số (y=cot x) là

A. (xne frac{pi }{2}+kpi ,,left( kin mathbb{Z} right).)       B. (xne frac{pi }{2}+k2pi ,,left( kin mathbb{Z} right).)

C. (xne kpi ,,left( kin mathbb{Z} right).)        D. (xne k2pi ,,left( kin mathbb{Z} right).)

Câu 2: Tập xác định của hàm số (y=tan left( 2x+frac{pi }{3} right)) là

A. (D=mathbb{R}backslash left{ frac{pi }{12}+kpi ,,kin mathbb{Z} right}.) 

B. (D=mathbb{R}backslash left{ frac{pi }{3}+frac{kpi }{2},,kin mathbb{Z} right}.)  

C. (D=mathbb{R}backslash left{ frac{pi }{12}+frac{kpi }{2},,kin mathbb{Z} right}.)         

D. (D=mathbb{R}backslash left{ frac{pi }{3}+kpi ,,kin mathbb{Z} right}.)

Câu 3: Số nghiệm thuộc khoảng (left( 0;4pi  right)) của phương trình (left( 2sin x+1 right)left( cos 2x+2sin 2x-10 right)=0) là

A. 2.                                 

B. 4.                             

C. 3.                           

D. 5.

Câu 4: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. (tan ,x=1Leftrightarrow x=frac{pi }{4}+kpi ,kin mathbb{Z}.)

B. (tan ,x=1Leftrightarrow x=frac{pi }{4}+k2pi ,kin mathbb{Z}.)

C. (tan ,x=0Leftrightarrow x=k2pi ,kin mathbb{Z}.)         

D. (tan ,x=0Leftrightarrow x=frac{pi }{2}+kpi ,kin mathbb{Z}.) 

Câu 5: Trên đường tròn lượng giác, tập nghiệm của phương trình  (cos 2x+3sin x-2=0) được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm ?

A. 1.                                 

B. 4.                             

C. 2.                            

D. 3.

Câu 6: Phương trình (2{{cos }^{2}}x+sin x=2) có bao nhiêu nghiệm trên (left[ 0;4pi  right])

A. 9.

B. 8.

C. 7.

D. 6.

……….

— (Để xem thêm nội dung rà soát, vui lòng rà soát online hoặc đăng nhập để tải xuống) —

Trên đây là 1 phần nội dung của tài liệu Đề cương giữa 5 học lớp 1 môn Toán 11 2021-2022. Để xem những tài liệu tham khảo có ích, các em có thể chọn cách xem trực tuyến hoặc đăng ký tại hoc247.net để tải tài liệu về máy.

Mong rằng bài viết này sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả và đạt thành quả cao trong học tập.

Bạn cũng có thể xem các khoáng sản khác từ cùng chủ đề tại đây:

  • Đề cương ôn tập giữa 5 môn Toán lớp 10 5 học 2021-2022
  • Đề cương ôn tập giữa 5 môn Toán lớp 12 5 học 2021-2022

Chúc may mắn với các nghiên cứu của bạn!

.


Thông tin thêm về Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Toán 11 năm học 2021-2022

Nhằm giúp các em có thêm tài liệu tham khảo. Học Điện Tử Cơ Bản đã biên soạn Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Toán 11 5 học 2021-2022 giúp các em ôn lại các tri thức đã học và sẵn sàng thất tốt cho 5 học mới. Mời các em tham khảo.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HK1 MÔN TOÁN 11

1. Kiến thức cần nhớ

1.1. Đại số và giải tích

+ Hàm số lượng giác: tập xác định, tập trị giá, tính chẵn – lẻ, tính tuần hoàn, sự biến thiên và đồ thị của các hàm số lượng giác.
+ Phương trình lượng giác căn bản.

1.2. Hình học

+ 1 số phương trình lượng giác thường gặp.
+ Các phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng: khái niệm và thuộc tính của các phép biến hình (phép tịnh tiến, phép quay, phép vị tự), 2 hình bằng nhau, 2 hình đồng dạng.
+ Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng trong ko gian: vào các bài toán căn bản (giao tuyến của 2 mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng, tiết diện của hình chóp lúc cắt bởi 1 mặt phẳng).

2. Bài tập

2.1. Bài tập tự luận

Câu 1

a. Tìm tập xác định của hàm số: (y=frac{3sin x+4}{{{cos }^{2}}x-1}+cot x) 

b. Xét tính chẵn lẻ của hàm số: (y=5{{sin }^{2}}x+2cos x) 

c. Tìm trị giá to nhất, bé nhất của hàm số: (y=2sin 2x.cos 2x-3) 

Câu 2

a. Tìm tập xác định của hàm số (y=frac{2+5cos x}{sin x}) 

b. Tìm trị giá to nhất và trị giá bé nhất của hàm số (y=sin x+cos x) 

Câu 3

a. 1 đoàn sinh viên gồm 40 người, trong đấy có 25 nam, 15 nữ. Cần chọn ra 3 người để tham dự tổ chức sự kiện trường, biết rằng 3 người được chọn có cả nam và nữ. Hỏi có bao lăm cách chọn?

b. Từ các số (0,1,2,3,4,5) có bao lăm cách để lập được số thiên nhiên có 4 chữ số chẵn, đôi 1 không giống nhau.

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N là 2 điểm trên AD và SB, AD cắt BC tại điểm O và ON cắt SC tại P.

a. Xác định giao điểm H của MN và mặt phẳng (SAC)

b. Xác định giao điểm T của DN và mặt phẳng (SAC)

c. Chứng minh A, H, T, P thẳng hàng

Hướng áp giải

Câu 1:

a. (y=frac{3sin x+4}{{{cos }^{2}}x-1}+cot x=frac{3sin x+4}{{{cos }^{2}}x-1}+frac{cos x}{sin x}) 

Điều kiện xác định của hàm số:

(left{ {begin{array}{*{20}{c}}
  {{{cos }^2}x – 1 ne 0}  
  {sin x ne 0} 
end{array} Leftrightarrow left{ {begin{array}{*{20}{c}}
  {{{sin }^2}x ne 0}  
  {sin x ne 0} 
end{array} Rightarrow sin x ne 0 Leftrightarrow x ne kpi ,left( {k in mathbb{Z}} right)} right.} right.) 

Tập xác định của hàm số: (D=mathbb{R}backslash left{ xne kpi ,kin mathbb{Z} right}) 

b. (y=5{{sin }^{2}}x+2cos x=fleft( x right)) 

TXĐ: (D=mathbb{R})

Lấy (xin D,-xin D) ta có:

(begin{gathered}
  fleft( x right) = 5{sin ^2}x + 2cos x hfill
  fleft( { – x} right) = 5{sin ^2}left( { – x} right) + 2cos left( { – x} right) = 5{sin ^2}x + 2cos x hfill
   Rightarrow fleft( x right) = fleft( { – x} right) hfill  
end{gathered} ) 

Vậy hàm số là hàm số chẵn

c. (y=2sin 2x.cos 2x-3=sin 4x-3)

Ta có:

(begin{gathered}
   – 1 leqslant sin 4x leqslant 1 hfill
   Leftrightarrow  – 1 – 3 leqslant sin 4x – 3 leqslant 1 – 3 hfill
   Leftrightarrow  – 4 leqslant y leqslant  – 2 hfill
   Rightarrow left[ {begin{array}{*{20}{c}}
  {max y =  – 2 Leftrightarrow x = frac{pi }{8} + frac{{kpi }}{4},k in mathbb{Z}}  
  {min y =  – 4 Leftrightarrow x =  – frac{pi }{8} + frac{{kpi }}{4},k in mathbb{Z}} 
end{array}} right. hfill  
end{gathered} ) 

……….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)— 

2.2. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Điều kiện xác định của hàm số (y=cot x) là

A. (xne frac{pi }{2}+kpi ,,left( kin mathbb{Z} right).)       B. (xne frac{pi }{2}+k2pi ,,left( kin mathbb{Z} right).)

C. (xne kpi ,,left( kin mathbb{Z} right).)        D. (xne k2pi ,,left( kin mathbb{Z} right).)

Câu 2: Tập xác định của hàm số (y=tan left( 2x+frac{pi }{3} right)) là

A. (D=mathbb{R}backslash left{ frac{pi }{12}+kpi ,,kin mathbb{Z} right}.) 

B. (D=mathbb{R}backslash left{ frac{pi }{3}+frac{kpi }{2},,kin mathbb{Z} right}.)  

C. (D=mathbb{R}backslash left{ frac{pi }{12}+frac{kpi }{2},,kin mathbb{Z} right}.)         

D. (D=mathbb{R}backslash left{ frac{pi }{3}+kpi ,,kin mathbb{Z} right}.)

Câu 3: Số nghiệm thuộc khoảng (left( 0;4pi  right)) của phương trình (left( 2sin x+1 right)left( cos 2x+2sin 2x-10 right)=0) là

A. 2.                                 

B. 4.                             

C. 3.                           

D. 5.

Câu 4: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. (tan ,x=1Leftrightarrow x=frac{pi }{4}+kpi ,kin mathbb{Z}.)

B. (tan ,x=1Leftrightarrow x=frac{pi }{4}+k2pi ,kin mathbb{Z}.)

C. (tan ,x=0Leftrightarrow x=k2pi ,kin mathbb{Z}.)         

D. (tan ,x=0Leftrightarrow x=frac{pi }{2}+kpi ,kin mathbb{Z}.) 

Câu 5: Trên đường tròn lượng giác, tập nghiệm của phương trình  (cos 2x+3sin x-2=0) được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm ?

A. 1.                                 

B. 4.                             

C. 2.                            

D. 3.

Câu 6: Phương trình (2{{cos }^{2}}x+sin x=2) có bao nhiêu nghiệm trên (left[ 0;4pi  right])

A. 9.                                    

B. 8.                                

C. 7.                                

D. 6.

……….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về di động)— 

Trên đây là 1 phần nội dung tài liệu Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Toán 11 5 học 2021-2022. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo có ích khác các em chọn tính năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Toán 10 5 học 2021-2022
Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Toán 12 5 học 2021-2022

​Chúc các em học tập tốt !

Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Toán 10 5 học 2021-2022

291

Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Toán 9 5 học 2021-2022

768

Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Toán 8 5 học 2021-2022

579

Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Toán 12 5 học 2021-2022

2572

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Đề #cương #ôn #tập #giữa #HK1 #môn #Toán #5 #học


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Đề #cương #ôn #tập #giữa #HK1 #môn #Toán #5 #học

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button