Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Yên Hòa – Hà Nội

Học Điện Tử Cơ Bản giới thiệu tới quý thầy, cô và các em học trò lớp 10 Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 10 5 học 2021-2022 trường THPT Yên Hòa – Hà Nội.

PHẦN I: ĐẠI SỐ HỌC.
CHƯƠNG 1: mệnh đề – SET.

trước nhất. Thông tin

– Giới thiệu ý nghĩa của gợi ý, đoạn đối lập, đoạn tiếp theo, đoạn đối lập, đoạn song song, định nghĩa gợi ý chứa biến và nêu ý nghĩa của các kí hiệu.
– Giới thiệu định nghĩa tập trung, tập trung con, 2 tập trung bằng nhau và tập trung con của tập R.
– Giới thiệu định nghĩa số tương tự nhau, sai số, số tròn trăm.
2. Có bản lĩnh

– Tìm ra sự thực hay gian sảo của yêu cầu. Biết làm trái lại với gợi ý đã cho. Phân biệt giữa giả thuyết và kết luận. Biết áp dụng các điều khoản: điều kiện cần, điều kiện cần, điều kiện cần và điều kiện đủ.
– Sử dụng các ký hiệu phù hợp. Bản thể hiện được diễn ra theo những cách sau: viết hoặc thể hiện các chức năng của chức năng. Làm tốt các hoạt động xuyên biên cương, 2 bộ liên kết, bổ sung bộ này sang bộ khác.
– Viết được số tròn trăm dựa vào độ chuẩn xác đã cho, Biết bằng máy tính bỏ túi để tính các số có giới hạn.
CHƯƠNG 2: TOÁN HỌC.

trước nhất. Thông tin

– Xác định dữ liệu mẫu, khái niệm phân tích, trung vị, chênh lệch và độ lệch chuẩn.
2. Có bản lĩnh

– Đọc tần số, tần số, cơ chế mẫu dữ liệu. Đọc và vẽ biểu đồ tần số và tần số.
– Sử dụng các công thức để tính toán độ nét, trung vị, hiệu số và độ lệch chuẩn từ các bài rà soát thực tiễn.
CHƯƠNG 3: CÔNG VIỆC HIỆU TRƯỞNG – NHIỆM VỤ THỨ HAI.

trước nhất. Thông tin

– Giới thiệu định nghĩa làm việc, xác định tập trung các nhiệm vụ, đồ thị hoạt động, các nhiệm vụ đồng biến và nghịch biến, các nhiệm vụ bằng nhau và kỳ dị. Hiển thị cấu trúc đồ thị cho các hàm số bằng nhau và hàm lẻ. Nói đến tới các hàm tịnh tiến đồ thị.
– Trình bày bảng phương sai và đồ thị của hàm số hàng đầu. Cách vẽ đồ thị của nhiệm vụ hàng đầu và đồ thị hoạt động có chứa các ký hiệu hoàn chỉnh.
– Gicửa ải thích sự biến thiên của hàm số bậc 2. Khái niệm được phép chuyển đồ thành phố phép tính bậc 2. Cách vẽ đồ thị các phép toán bậc 2.
2. Có bản lĩnh

– Nhận 1 tập trung các nhiệm vụ. Xét hiệp phương sai, phương sai của các hàm khác trong 1 khoảng thời kì, có thể coi là công bình của hàm. Chèn 1 hàm đồ thị mới bằng cách sử dụng phép dịch đồ thị.
– Xác định chiều phân tập và vẽ được đồ thị của hàm số hàng đầu và đồ thị hàm số có chứa kí hiệu trị giá toàn phần. Tìm các kết hợp giữa 2 dòng và số đã cho. Kiểm tra phương sai và lên lịch nhiệm vụ được ủy quyền các nhiệm vụ đơn bậc nhất tiên vào các thời khắc không giống nhau.
– Lập bảng nhiều chủng loại các phép toán bậc 2. Chỉnh sửa đồ thị hoạt động bậc 2, xác định: trục đối xứng của đồ thị, các trị giá x thành y> 0, y <0. Tìm số biết đặc điểm đồ thị.
CHƯƠNG 4: Toán học – Hệ thống toán học.

trước nhất. Thông tin

– Giới thiệu định nghĩa cấp số cộng, cấp số cộng và thông số, cấp số cộng và nhiều ẩn số, cách giải toán, 2 cấp số số đông dạng, biến đổi song song.
– Trình bày cách khắc phục và thống kê biểu mẫu mâu thuẫn.
– Hiển thị cách giải 1 số thống kê theo biểu mẫu, thống kê ẩn số lượng ít, chứa tổng dấu, thống kê chuyển thành thống kê thành phầm.
– Giới thiệu định nghĩa về 2 nghiệm toán vô danh liên tục và hệ thức toán bậc 2 với 2 ẩn số, hệ thức toán bậc 2 2 chiều.
2. Có bản lĩnh

– Tìm số là nghiệm của phương trình, tìm 2 số đồng dạng. Tìm điều kiện chuẩn xác của phương trình, phương trình tích của phương trình.
– Sử dụng lời giải và lập luận toán học để làm các bài rà soát. Biết sử dụng định lý Viet để tìm các thông số của phương trình thỏa mãn điều kiện cho trước.
– Sửa bài toán khôi phục các dạng có thể đọc được: ước tính hàng đầu, phép tính bậc 2, trị giá ẩn trong mẫu, phép tính có đầy đủ ký hiệu trị giá, phép tính đưa vào xếp hạng thành phầm. Vận dụng để khắc phục các vấn đề trong toàn cầu thực.
– Gicửa ải và trình diễn 1 tập nghiệm toán bậc 2 với 2 ẩn số. Gicửa ải và không thừa nhận hệ thống thống kê bậc 2 với 2 số liệu ẩn danh bằng cách sử dụng tính từ. Gicửa ải hệ phương trình bậc 2 2 chiều khác: hệ liên kết phương trình bậc 2 với số học hàng đầu, hệ toán đối xứng, hệ sẽ giải bằng cách tiến hành tính thừa.
PHẦN II: Hình học.
CHƯƠNG 1: HOẠT ĐỘNG TỰ NHIÊN.

trước nhất. Thông tin

– Giới thiệu định nghĩa vectơ, số ko, độ dài vectơ, 2 vectơ cùng phương, 2 vectơ bằng nhau.
– Hiển thị số lượng của tổng số và 2 bạn dạng, 3 bạn dạng, các tính chất được Lập trình 1 phần và tình trạng: Thay đổi, bung file, lưu trữ kỳ cựu.
– Giới thiệu ý nghĩa và các thuộc tính của tích vectơ bằng số. Đặc điểm trung điểm, trọng điểm; 1 cảnh huống trong đấy 2 vectơ cùng hướng, 3 điểm thẳng hàng, trình diễn 1 vectơ dựa trên 2 vectơ ko cùng phía.
– Giới thiệu miêu tả kết nối của các vectơ và các điểm của hệ thống kết nối. Chỉ dẫn biểu thức hàm vector, kết hợp điểm trung gian cho đoạn thẳng và kết hợp tam giác trọng điểm.
2. Có bản lĩnh

Chứng minh rằng 2 vectơ bằng nhau. Nếu cho điểm A và vectơ a thì tạo thành điểm B với AB a.
– Áp dụng luật lệ 3 điểm, luật lệ hình bình hành, luật lệ xuất, hiệu giữa 2 vectơ đã cho và chứng minh đẳng thức vectơ.
– Xác định b = ka Được trình bày bằng tiếng nói vectơ: 3 điểm thẳng hàng, trung tâm hoành độ, trọng điểm tam giác, 2 giao điểm. Sử dụng các đặc điểm về trọng điểm của đoạn thẳng, trọng điểm của tam giác để giải 1 số bài toán hình học.
– Đếm kết hợp vectơ lúc biết kết hợp tới 2 điểm chung cuộc. Nó có thể sử dụng các biểu thức kết hợp vector cho các vấn đề toán học. Xác định kết hợp đoạn thẳng trung điểm, kết hợp trọng điểm tam giác.
CHƯƠNG 2: SẢN PHẨM CHIẾN LƯỢC HAI THỰC VẬT.

trước nhất. Thông tin

– Giới thiệu khái niệm trị giá lượng giác của 1 góc bất cứ từ 18 và ghi nhớ trị giá lượng giác của các góc đặc thù nào đấy.
– Giới thiệu định nghĩa góc giữa 2 vectơ, tích chấm của 2 vectơ, các cấu trúc thành phầm chấm, tích phân chấm tích.
2. Có bản lĩnh

– Sử dụng luật lệ để lấy GTLG góc tù bằng cách lấy GTLG góc.
Xác định góc giữa 2 vectơ. Đưa các thuộc tính tích của 2 chấm vectơ vào phép tính, chứng minh sự đồng đều, tìm tập trung các điểm thỏa kinh niên chất.

Tải xuống tài liệu

.


Thông tin thêm về Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Yên Hòa – Hà Nội

Học Điện Tử Cơ Bản giới thiệu tới quý thầy, cô giáo và các em học trò lớp lớp 10 đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 10 5 học 2021 – 2022 trường THPT Yên Hòa – Hà Nội.
PHẦN I: ĐẠI SỐ.
CHƯƠNG 1: MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP.
1. Kiến thức
– Trình bày được khái niệm mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương, định nghĩa mệnh đề chứa biến và nêu được ý nghĩa kí hiệu.
– Trình bày được định nghĩa tập trung, tập con, 2 tập trung bằng nhau, các tập con của tập R.
– Trình bày được định nghĩa số gần đúng, sai số, số quy tròn.
2. Kĩ năng
– Xác định được tính đúng sai của mệnh đề. Biết lập mệnh đề đảo của 1 mệnh đề cho trước. Phân biệt được giả định và kết luận. Biết sử dụng thuật ngữ: điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và điều kiện đủ.
– Sử dụng đúng các kí hiệu. Biểu diễn được tập trung bằng các cách: liệt kê hoặc chỉ ra thuộc tính đặc thù. Thực hiện thuần thục các phép toán lấy giao, hợp của 2 tập trung, phần bù của 1 tập trung trong tập trung khác.
– Viết được số quy tròn của 1 số căn cứ vào độ chuẩn xác cho trước, Biết bằng máy tính bỏ túi để tính toán các số gần đúng.
CHƯƠNG 2: THỐNG KÊ.
1. Kiến thức
– Miêu tả được mẫu số liệu, phân biệt được số trung bình, số trung vị, phương sai và độ lệch chuẩn.
2. Kĩ năng
– Đọc được tần số, tần suất, mốt của 1 mẫu số liệu. Đọc và vẽ được các biểu đồ tần số, tần suất.
– Áp dụng được công thức tính số trung bình, số trung vị, phương sai và độ lệch chuẩn vào bài tập thực tiễn.
CHƯƠNG 3: HÀM SỐ BẬC NHẤT – HÀM SỐ BẬC HAI.
1. Kiến thức
– Trình bày được định nghĩa hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ. Minh họa được thuộc tính đồ thị của hàm số chẵn, lẻ. Nêu được các phép tịnh tiến đồ thị.
– Trình bày được bảng biến thiên và đồ thị của hàm số hàng đầu. Cách vẽ đồ thị hàm số hàng đầu và đồ thị hàm số chứa dấu trị tuyệt đối.
– Trình bày được sự biến thiên của hàm số bậc 2. Gicửa ải thích được phép tịnh tiến đồ thị để có ĐTHS bậc 2. Cách vẽ đồ thị hàm số bậc 2.
2. Kĩ năng
– Tìm được tập xác định của hàm số. Xét được tính đồng biến, nghịch biến của 1 số hàm số trên 1 khoảng cho trước, xét được tính chẵn lẻ của 1 hàm số. Vẽ được đồ thị hàm số mới lúc sử dụng phép tịnh tiến đồ thị.
– Xác định được chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số hàng đầu và đồ thị hàm số chứa dấu trị tuyệt đối. Tìm toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng có phương trình cho trước. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số cho bởi các hàm hàng đầu trên các khoảng không giống nhau.
– Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc 2. Vẽ được đồ thị hàm số bậc 2, xác định được: trục đối xứng của đồ thị, các trị giá của x để y > 0, y < 0. Tìm phương trình lúc biết thuộc tính đồ thị.
CHƯƠNG 4: PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH.
1. Kiến thức
– Trình bày được định nghĩa phương trình, phương trình có thông số, phương trình nhiều ẩn, nghiệm của phương trình, 2 phương trình tương đương, các phép chuyển đổi tương đương.
– Trình bày được cách giải và biện luận phương trình dạng.
– Trình bày được cách giải 1 số phương trình quy về dạng, phương trình có ẩn ở mẫu thức, chứa dấu trị giá tuyệt đối, phương trình đưa về phương trình tích.
– Trình bày được định nghĩa nghiệm phương trình hàng đầu 2 ẩn và hệ phương trình hàng đầu 2 ẩn, các dạng hệ phương trình bậc 2 2 ẩn.
2. Kĩ năng
– Nhận biết 1 số là nghiệm của phương trình, nhận diện 2 phương trình tương đương. Tìm điều kiện xác định của phương trình, chuyển đổi tương đương phương trình.
– Vận dụng cách giải và biện luận phương trình dạng vào làm bài tập. Biết sử dụng định lí Viet tìm thông số để phương trình thỏa mãn điều kiện cho trước.
– Biến đổi bài toán để đưa về các dạng được học: phương trình hàng đầu, bậc 2, phương trình có ẩn ở mẫu thức, phương trình có chứa dấu trị giá tuyệt đối, phương trình đưa về phương trình tích. Vận dụng vào giải các bài toán thực tiễn.
– Gicửa ải và trình diễn tập nghiệm của phương trình hàng đầu 2 ẩn. Gicửa ải và biện luận hệ phương trình hàng đầu 2 ẩn bằng định thức. Gicửa ải 1 số hệ phương trình bậc 2 2 ẩn: hệ gồm 1 phương trình bậc 2 và 1 phương trình hàng đầu, hệ phương trình đối xứng, hệ giải bằng cách thức phân tách thành nhân tử.
PHẦN II: HÌNH HỌC.
CHƯƠNG 1: CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ.
1. Kiến thức
– Trình bày được định nghĩa vectơ, vectơ ko, độ dài vectơ, 2 vectơ cùng phương, 2 vectơ bằng nhau.
– Trình bày được cách xác định tổng, hiệu 2 vectơ, luật lệ 3 điểm, luật lệ hình bình hành và các thuộc tính của tổng vectơ: giao hoán, liên kết, thuộc tính của vectơ ko.
– Trình bày được khái niệm và các thuộc tính của tích vectơ với 1 số. Thuộc tính trung điểm, trọng điểm; điều kiện để 2 vectơ cùng phương, 3 điểm thẳng hàng, biểu hiện 1 vectơ theo 2 vectơ ko cùng phương.
– Trình bày được khái niệm toạ độ của vectơ và của điểm đối với 1 hệ trục toạ độ. Các biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ, toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng điểm của tam giác.
2. Kĩ năng
– Chứng minh 2 vectơ bằng nhau. Cho điểm A và vectơ a, dựng được điểm B để AB a.
– Áp dụng luật lệ 3 điểm, luật lệ hình bình hành, luật lệ trừ lúc lấy tổng, hiệu 2 vectơ cho trước và chứng minh các đẳng thức vectơ.
– Xác định được b = k.a. Diễn đạt được bằng tiếng nói vectơ: 3 điểm thẳng hàng, trung điểm của 1 đoạn thẳng, trọng điểm của tam giác, 2 điểm trùng nhau. Sử dụng được thuộc tính trung điểm của đoạn thẳng, trọng điểm của tam giác để giải 1 số bài toán hình học.
– Tính được toạ độ của vectơ nếu biết toạ độ 2 đầu mút. Sử dụng được biểu thức toạ độ của của các phép toán vectơ trong các bài toán. Xác định được toạ độ trung điểm của đoạn thẳng, toạ độ trọng điểm tam giác.
CHƯƠNG 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ.
1. Kiến thức
– Trình bày được khái niệm tỉ số lượng giác của góc bất kì từ tới 18 và nhớ được trị giá lượng giác của 1 số góc đặc thù.
– Trình bày được định nghĩa góc giữa 2 vectơ, tích vô hướng của 2 vectơ, các thuộc tính tích vô hướng, biểu thức toạ độ của tích vô hướng.
2. Kĩ năng
– Vận dụng luật lệ tìm GTLG của các góc tù bằng cách đưa về GTLG của các góc nhọn.
– Xác định được góc giữa 2 vectơ. Áp dụng được các thuộc tính của tích vô hướng của 2 vectơ trong tính toán, chứng minh đẳng thức, tìm tập trung điểm thỏa kinh niên chất.

(adsbygoogle = window.adsbygoogle || []).push({});
Tải tài liệu

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Đề #cương #ôn #tập #học #kỳ #Toán #5 #trường #THPT #Yên #Hòa #Hà #Nội


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Đề #cương #ôn #tập #học #kỳ #Toán #5 #trường #THPT #Yên #Hòa #Hà #Nội

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button