Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Yên Hòa – Hà Nội

Học Điện Tử Cơ Bản giới thiệu đến quý giáo viên và các bạn học trò lớp 11 Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 11 môn Toán 11 2021 – 2022 trường THPT Yên Hòa – Hà Nội.

PHẦN I. ĐẠI SỐ HỌC.
Chương 1. Hàm lượng giác và thống kê lượng giác.

trước nhất. Thông tin

Hiểu định nghĩa hàm lượng giác (của biến số thực), thời kì và tỷ lệ của chúng.
– Nhận biết dựa vào trục sin, trục côsin, trục tiếp tuyến và trục côtang kết hợp với đường tròn lượng giác để dò hỏi sự biến thiên của các hàm số lượng giác có liên can và trình bày sự không giống nhau ấy trên đồ thị.
Biết các phép tính lượng giác căn bản.
– Nắm được cách lập công thức nghiệm của các phương trình căn bản trên và công thức nghiệm của các phép tính ấy.
– Biết dạng và cách giải 1 số phép tính lượng giác dễ dãi: Hoạt động lượng giác hàng đầu, bậc 2; số của hệ thứ nhất của sin x và cos x; phương trình thuần nhất bậc 2 của sin x và cos x; Thống kê sử dụng công thức chỉnh sửa để khắc phục chúng.
2. Có bản lĩnh

– Khái niệm: ; bộ số; cấu trúc đồng đẳng và thất thường; tính chu kỳ; xe đạp hiệp phương sai và khoảng nghịch biến của hàm số.
– Vẽ biểu đồ hoạt động.
– Gicửa ải thành thục các phép tính lượng giác căn bản. Biết bằng máy tính bỏ túi để giải các phép tính lượng giác căn bản.
– Tìm và giải các phép tính cho dạng trên.
chương 2. OK – TỔ CHỨC – CƠ HỘI.

trước nhất. Thông tin

Biết các luật lệ cộng và trừ.
– Biết định nghĩa đồng ý, liên hợp, cởi mở k n phần tử.
Biết công thức nhì thức Newton.
– Xem xét: Biểu diễn trùng hợp; địa điểm mẫu; các sự kiện liên can tới trùng hợp hóa; 1 giảng giải toán học, lạc hậu về các thời cơ sự kiện.
– Quy luật thời cơ.
– Biết các tính chất.
2. Có bản lĩnh

– Vận dụng 2 luật lệ đếm trong các cảnh huống thông thường. Biết lúc nào vận dụng luật lệ bổ sung và lúc nào sử dụng luật lệ lặp lại.
– Bước đầu biết tích hợp 2 luật lệ này vào việc giải các bài toán tích phân dễ dãi.
– Tính số phép, tổ hợp và chập k của n phần tử và vận dụng chúng vào các bài toán chi tiết.
– Chia, biết lúc nào thì dùng hợp, lúc nào thì dùng hợp để tính toán.
– Biết cách mở mang nhì thức Newton thành 1 nguồn chi tiết.
– Tìm hệ số của x ^ k trong triển khai (ax + b) ^ n thành đa thức.
– Gicửa ải thích: thí điểm trùng hợp; địa điểm mẫu; sự kiện liên can tới dò xét trùng hợp.
Biết cách xác định và trình diễn sự kiện và xác định kết quả tốt nhất cho sự kiện.
– Sử dụng công thức cũ cho 1 bài toán chi tiết.
PHẦN II. HÌNH HỌC.
Chương 1. ẢO THUẬT CHUYỂN HÓA – TRUYỀN HÌNH ẢNH HƯỞNG – ẢO TƯỞNG TRONG PHÒNG MẮT.

trước nhất. Thông tin

– Biết được ý nghĩa của sự chuyển đổi, vận động, đồng nhất đối với các cấu trúc khác.
Biết ý nghĩa và các cấu trúc của phép dời hình: phép tịnh tiến, phép đối xứng trục và phép quay.
– Biết các biểu thức kết hợp của các phép dời hình: phép tịnh tiến, phép đối xứng trục và phép quay.
– Biết khái niệm và thuộc tính của các phép gần giống: Vị ngữ.
– Biết cách nói trạng ngữ trong truyện căn bản.
– Biết định nghĩa 2 số song song, 2 trường hiệp đồng dạng.
2. Có bản lĩnh

– Tạo ảnh của 1 điểm, 1 phần của đoạn thẳng, tam giác, phép quay: phép quay, phép đối xứng trục và phép quay.
– Tìm kết hợp ảnh điểm, số hiệu đoạn thẳng, bỏ đường tròn: dựng hình, phép đối xứng trục và phép quay.
– Biết sử dụng phép đồng dạng đã học và phép đồng dạng để giải các bài toán khác.
chương 2. NHỮNG CON ĐƯỜNG MẠNH MẼ VÀ THỜI GIAN KINH THÁNH. TRÌ HOÃN TRONG CÁC MỐI QUAN HỆ.

trước nhất. Thông tin

– Biết cách cắt 1 mặt phẳng trong ko gian.
– Biết định nghĩa hình chóp, hình lăng trụ, hình chóp thu gọn trong ko gian.
– Nhận biết định nghĩa và cấu tạo của 1 đường thẳng, đường bay và 2 mặt phẳng giống nhau.
Biết cách chứng minh đường thẳng là đường thẳng, đường thẳng song song với mặt phẳng và 2 mặt phẳng song song.
– Biết cách cắt tiết diện của hình chóp, hình lăng trụ cắt bởi mặt phẳng.
2. Có bản lĩnh

– Chuyên gia xác định đường thẳng và giao tuyến, giao tuyến của 2 mặt phẳng.
– Biết cách chứng minh đường thẳng thẳng, đường thẳng song song với mặt phẳng và 2 mặt phẳng song song.
– Biết cách tìm tiết diện của hình chóp, hình lăng trụ xác định bởi mặt phẳng và bước đầu biết cách nhận dạng và giải 1 số bài toán về phạm trù.
– Biết sử dụng các đặc điểm khác của đoạn thẳng, đoạn thẳng và 2 mặt phẳng để giải các bài toán chi tiết.

Tải xuống tài liệu

.


Thông tin thêm về Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Yên Hòa – Hà Nội

Học Điện Tử Cơ Bản giới thiệu tới quý thầy, cô giáo và các em học trò lớp lớp 11 đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 11 5 học 2021 – 2022 trường THPT Yên Hòa – Hà Nội.
PHẦN I. ĐẠI SỐ.
Chương 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.
1. Kiến thức
– Hiểu được định nghĩa hàm số lượng giác (của biến số thực) và thuộc tính tuần hoàn, tính chẵn lẻ của chúng.
– Biết dựa vào trục sin, trục côsin, trục tang và trục côtang gắn với đường tròn lượng giác để dò hỏi sự biến thiên của các hàm số lượng giác tương ứng rồi trình bày sự biến thiên ấy trên đồ thị.
– Biết được phương trình lượng giác căn bản.
– Hiểu bí quyết xây dựng công thức nghiệm của các phương trình căn bản nêu trên và công thức nghiệm của các phương trình ấy.
– Biết được dạng và cách giải 1 số dạng phương trình lượng giác dễ dãi: hàng đầu, bậc 2 đối với 1 hàm số lượng giác; phương trình hàng đầu đối với sin x và cos x; phương trình thuần nhất bậc 2 đối với sin x và cos x; phương trình có sự dụng các công thức chuyển đổi để giải.
2. Kĩ năng
– Xác định được: tập xác định; tập trị giá; thuộc tính chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số.
– Vẽ được đồ thị của các hàm số.
– Gicửa ải thành thục phương trình lượng giác căn bản. Biết bằng máy tính bỏ túi để giải phương trình lượng giác căn bản.
– Nhận biết được và giải thành thục các phương trình thuộc dạng nêu trên.
Chương 2. CHỈNH HỢP – TỔ HỢP – XÁC SUẤT.
1. Kiến thức
– Biết luật lệ cộng và luật lệ nhân.
– Biết về định nghĩa hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử.
– Biết công thức nhì thức Niu-tơn.
– Biết được: Phép thử trùng hợp; ko gian mẫu; biến cố liên can tới phép thử trùng hợp; khái niệm cổ đại, khái niệm thống kê xác suất của biến cố.
– Các qui tắc tính xác suất.
– Biết thuộc tính.
2. Kĩ năng
– Áp dụng được 2 luật lệ đếm căn bản trong những cảnh huống thông thường. Biết được lúc nào sử dụng luật lệ cộng, lúc nào sử dụng luật lệ nhân.
– Bước đầu phối hợp 2 luật lệ này trong việc khắc phục các bài toán tổ hợp dễ dãi.
– Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử và áp dụng được vào bài toán chi tiết.
– Phân biệt được, biết được lúc nào dùng tổ hợp, lúc nào dùng chỉnh hợp trong các bài toán đếm.
– Biết triển khai nhì thức Niu-tơn đối với 1 số mũ chi tiết.
– Tìm được hệ số của x^k trong triển khai (ax + b)^n thành đa thức.
– Xác định được: phép thử trùng hợp; ko gian mẫu; biến cố liên can tới phép thử trùng hợp.
– Biết miêu tả và trình diễn biến cố, xác định các kết quả thuận tiện cho biến cố.
– Áp dụng công thức tính xác suất cổ đại vào bài toán chi tiết.
PHẦN II. HÌNH HỌC.
Chương 1. PHÉP BIẾN HÌNH – PHÉP DỜI HÌNH – PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG.
1. Kiến thức
– Biết được khái niệm phép biến hình, phép dời hình, phép đồng dạng và 1 số thuộc tính.
– Biết được khái niệm và các thuộc tính của các phép dời hình: Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục và phép quay.
– Biết được biểu thức tọa độ của 1 số phép dời hình: Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục và phép quay.
– Biết được khái niệm và thuộc tính của phép đồng dạng: Phép vị tự.
– Biết biểu thức tọa độ của phép vị tự trong trường hợp căn bản.
– Biết định nghĩa 2 hình bằng nhau, 2 hình đồng dạng.
2. Kĩ năng
– Dựng được ảnh của 1 điểm, 1 đoạn thẳng, 1 tam giác, 1 đường tròn qua phép dời hình: Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục và phép quay.
– Xác định được tọa độ ảnh của điểm, phương trình ảnh của đường thẳng, đường tròn qua phép dời hình: Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục và phép quay.
– Biết vận dụng các phép dời hình, phép đồng dạng đã học để khắc phục 1 số bài toán.
Chương 2. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN. QUAN HỆ SONG SONG.
1. Kiến thức
– Biết cách xác định mặt phẳng trong ko gian.
– Biết định nghĩa về hình chóp, hình lăng trụ, hình chóp cụt trong ko gian.
– Biết định nghĩa và các thuộc tính về đường thẳng song song với đường thẳng, đường thẳng song song với mặt phẳng và 2 mặt phẳng song song.
– Biết cách chứng minh đường thẳng song song song với đường thẳng, đường thẳng song song với mặt phẳng và 2 mặt phẳng song song.
– Biết cách xác định tiết diện của hình chóp, hình lăng trụ cắt bởi mặt phẳng.
2. Kĩ năng
– Thành thạo xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng, giao tuyến của 2 mặt phẳng.
– Biết chứng minh đường thẳng song song song với đường thẳng, đường thẳng song song với mặt phẳng và 2 mặt phẳng song song.
– Biết tìm tiết diện của hình chóp, hình lăng trụ cắt bởi 1 mặt phẳng và bước đầu biết nhận dạng tiết diện và khắc phục 1 số bài toán về tiết diện.
– Biết vận dụng 1 số thuộc tính đường thẳng song song song với đường thẳng, đường thẳng song song với mặt phẳng và 2 mặt phẳng song song để khắc phục 1 số bài toán.

(adsbygoogle = window.adsbygoogle || []).push({});
Tải tài liệu

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Đề #cương #ôn #tập #học #kỳ #Toán #5 #trường #THPT #Yên #Hòa #Hà #Nội


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Đề #cương #ôn #tập #học #kỳ #Toán #5 #trường #THPT #Yên #Hòa #Hà #Nội

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button