ĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 12.2

Đấu trường chân lý mùa 6 – 12.2 là bản cập nhật lớn chỉnh sửa lại gameplay và tướng mang lại trải nghiệm thú vị và hấp dẫn hơn cho game thủ. Hãy cùng Học Điện Tử Cơ Bản tìm hiểu về những thay đổi trong bản cập nhật 12.2 trong ĐTCL qua bài viết sau đây nhé.

Tải Liên Minh Huyền Thoại

ĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 12.2

Cập nhật về hệ thống

Thay đổi tỷ lệ ra tướng ở level 8 và 9:

  • Cấp 8: 15/20/35/25/5% lên thành 16/20/35/25/4%
  • Cấp 9: 10/15/30/30/15% giảm còn 9/20/35/25/16%

Cập nhật về hệ tộc

Băng Đảng

  • Giáp và kháng phép: 60 giảm còn 55
  • Chỉ số tăng thêm từ 50% lên thành 60% (+7)

Ngoại Binh

  • Loại bỏ Trợ Giúp Neeko ở chuỗi thua 3 và 4
  • Chuỗi thua 4: Giá trị vàng TB giảm từ 6,9 giảm còn 6,4
  • Chuỗi thua 5: Giá trị vàng TB giảm từ 6,9 giảm còn 6,6
  • Chuỗi thua 6: Giá trị vàng TB giảm từ 7,6 giảm còn 7,4
  • Chuỗi thua 7: Giá trị vàng TB giảm từ 8,3 giảm còn 7,9
  • Giảm lượng tài nguyên nhận được từ chuỗi thua của Ngoại Binh

Tái Chế

  • Lá chắn giảm từ 20/35/60 lên thành 20/40/60 mỗi trang bị

Vệ Sĩ

  • Giáp: 100/200/300/500 giảm còn 75/150/250/450
  • Lá chắn: 100/300/600/1000 lên thành 150/350/700/1200

Cập nhật về tướng

Katarina

  • Máu tăng từ 650 lên thành 700

Zyra

  • Sát thương kỹ năng thay đổi từ 350/450/650 giảm còn 325/450/675

Cho’Gath

  • – Giáp và kháng phép: 50 lên thành 55
  • – Sát thương kỹ năng: 800/900/1000 lên thành 900/975/1050

Gangplank

  • Sát thương cơ bản giảm từ 110/135/170 lên thành 110/150/200

Heimerdinger

  • Tốc độ đánh: 0,6 lên thành 0,65
  • Sát thương kỹ năng: 70/95/140 lên thành 70/100/150

Miss Fortune

  • Sát thương kỹ năng tăng từ 275/375/550 lên thành 275/400/600

Shaco

  • SMCK giảm từ 85 giảm còn 80

Vex

  • Giá trị lá chắn giảm từ 550/675/850 giảm còn 525/675/850

Braum

  • Năng lượng tăng từ 100/180 lên thành 120/200

Lux

  • Tốc độ tấn công tăng từ 0,7 lên thành 0,75

Jhin

  • Sát thương theo % SMCK giảm từ 150/200/344% giảm còn 150/200/300%

Orianna

  • Giá trị lá chắn giảm từ 100/160/400 giảm còn 100/150/400

Seraphine

  • Hồi máu giảm từ 275/400/1200 giảm còn 250/350/1000

Sion

  • Năng lượng tăng từ 100/175 lên thành 125/200

Urgot

  • Sát thương theo tỷ lệ SMCK: 25% lên thành 30%
  • Thời gian hiệu lực kỹ năng: 5 giây lên thành 5/5/10 giây

Yone

  • Thời gian hiệu lực kỹ năng giảm từ 4/5/20 giây giảm còn 4/5/15 giây

Jayce

  • Lá chắn (Dạng cận chiến) tăng từ 350/500/3000 lên thành 375/550/3000

Jinx

  • Sát thương rocket tăng từ 190/200/888% lên thành 200/210/888%

Tahm Kench

  • Sát thương kỹ năng: 900/1450/3000 giảm còn 800/1350/3000
  • Tahm Kench chỉ có thể ăn các tướng trên hàng dự bị, không thể ăn các tướng trên sàn đấu.

Viktor

  • Sát thương kỹ năng tăng từ 325/425/1000 lên thành 350/450/1500

Cập nhật về trang bị

  • Bàn Tay Công Lý: Chỉ số cộng thêm từ 30% lên thành 33%
  • Chén Sức Mạnh: SMPT cộng thêm giảm từ 35% giảm còn 30%
  • Dây Chuyền Iron Solari: Thời gian hiệu lực tăng từ 8 lên thành 15 giây

ĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 12.1

Cập nhật về hệ tộc

Hóa kỹ

  • Giảm sát thương giảm từ 25% xuống 20%
  • Hồi máu tăng từ 3/4/7/12 lên 3/5/8/15%
  • Tốc độ đánh tăng từ 20/50/80/125 lên 15/50/90/135%

Nhà phát minh (5)

  • Máu cơ bản của Gấu máy tăng từ 750 lên 850
  • Giáp cơ bản Gấu máy và MR tăng từ 60 lên 70

Đế chế

  • Bạo chúa sát thương tăng từ 75/125 lên 80/150%
  • Sát thương tiền thưởng của Imperial tăng từ 0/75 lên 0/80

Đột biến – Metamorphosis

  • SMCK và SMPT tăng từ 1/2 lên 2/4

Thần tượng (2)

  • Năng lượng mỗi giây giảm từ 5 xuống 3

Băng đảng (7)

Tăng sức mạnh tăng từ 33% lên 50%

Yordle

  • Tỷ lệ roll của Yordle điều chỉnh: Yordle 1 vàng từ 60 đến 70, 2 vàng từ 25 đến 20, 3 vàng từ 15 đến 10.
  • Giảm năng lượng tăng từ 0/20 lên 0/25%

Thay đổi về tướng

Caitlyn

  • Sát thương phép thuật giảm từ 800/1400/2250 xuống 800/1400/2000

Graves

  • Mana giảm từ 80/120 xuống 50/100

Garen

  • Sát thương tăng từ 60 lên 70

Kassadin

  • Giảm sát thương phép thuật giảm từ 30 xuống 25%
  • Thời gian tồn tại của kỹ năng tăng từ 4 lên 5

Twisted Fate

  • Sát thương phép tăng từ 145/190/255 lên 155/205/275

Illaoi

  • Sát thương phép thuật tăng từ 175/300/500 lên 200/325/550
  • Hồi máu phép tăng từ 25/30/35% lên 25/30/40%

Kog’Maw

  • Sát thương phép làm lại từ 7/8/9 thành 8/8/8

Swain

  • Năng lượng giảm từ 40/80 xuống 40/75
  • Hồi máu cho mỗi mục tiêu tăng từ 200/230/300 lên 225/250/350

Zilean

  • Thời gian làm chậm của phép thuật tăng từ 3 lên 4

Talon

  • Tốc độ đánh tăng từ 0,7 lên 0,75

Ekko

  • Sát thương phép thuật tăng từ 150/200/350 lên 175/225/375

Heimerdinger

  • Phạm vi tăng từ 3 lên 4

Malzahar

  • Sát thương phép làm lại từ 700/850/1000 thành 650/850/1100

Samira

  • HP tăng từ 650 lên 700

Lissandra

  • Sát thương phép tăng từ 225/300/500 lên 250/325/550

Vex

  • HP tăng từ 800 lên 850

Orianna

  • Mana giảm từ 50/140 xuống 50/130

Sion

  • Thời gian làm choáng của phép thuật tăng từ 2/3/6 lên 2,5 / 3/6
  • Sát thương phép tăng từ 100/200/500 lên 125/200/500

Seraphine

  • Mana giảm từ 80/160 xuống 80/150
  • Sát thương phép thuật tăng từ 250/400/1000 lên 275/450/1200

Urgot

  • Mỗi cú đánh thứ ba từ kỹ năng của Urgot giờ được tính là một đòn tấn công cơ bản, tăng lên từ mỗi giây. Điều này làm suy yếu khả năng tương tác của hắn với các vật phẩm như Guinsoo, Hurricane và Shiv.

Yone

  • HP giảm từ 950 xuống 900

Kai’Sa

  • HP giảm từ 900 xuống 850
  • Mana giảm từ 90/150 xuống 75/150
  • Sát thương phép trên mỗi tên lửa giảm từ 80/100/180 xuống 70/90/180

Tahm Kench

  • Giảm sát thương giảm từ 40% xuống 30%
  • MỚI: Ở cấp 3 sao giờ tăng gấp 20 lần chỉ số thông thường khi cho một đơn vị đồng minh hắn ta ăn.

Galio

  • Sát thương cộng thêm từ Slam giảm từ 80/125/1999 xuống 70/100/1999
  • Thời gian làm choáng cơ bản tăng từ 1.25 / 1.75 / 9.5 lên 1.5 / 1.75 / 9.5

Viktor

  • Mana giảm từ 0/150 xuống 0/140

Cập nhật về trang bị

Chén sức mạnh

  • AP cộng thêm tăng từ 30 lên 35%

 Vũ điệu tử thần (thần thoại)

  • MỚI: Bây giờ cấp + 20% Omnivamp

Giáp thiên thần 

  • HP khi hồi sinh giảm từ 400 xuống 250 HP

Quỷ thư

  • Thiệt hại thực sự mỗi giây giảm từ 2,5 xuống 2%

Đại bác liên thanh

  • Tổng tốc độ đánh tăng từ 50% lên 60%

Dao điện Statikk 

  • Tốc độ đánh cộng thêm giảm từ 15 xuống 10%

Giáp Lửa

  • Tỷ lệ đốt giảm từ 2,5 xuống 2 giây
  • Sát thương chuẩn mỗi giây giảm từ 2,5 xuống 2%

Cổng Zz’Rot

  • Giai đoạn 2: 1500 HP (không đổi)
  • Giai đoạn 3: 1700 đến 1800 HP
  • Giai đoạn 4: 1900 đến 2100 HP
  • Giai đoạn 5+: 2250 đến 2500 HP

Kết thúc cập nhật ĐTCL 12.1!

ĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 11.24b

Thay đổi về hệ tộc

Hóa Kỹ

  • Tốc đánh cộng thêm tăng từ 25/50/75/100% lên thành 20/50/80/125%
  • Hồi máu tăng từ 3/4/6/10% lên thành 3/4/7/12%

Hộ Vệ

  • Thời gian tạo khiên giảm từ 6s xuống còn 4s

Thay đổi về tướng

Kassadin

  • Sửa bug Kassadin không tự stack giảm sát thương lên mình
  • Giảm sát thương kĩ năng nhận vào giảm từ 35% xuống còn 30%

Darius

Mana khởi điểm/Max mana tăng từ 50/100 lên thành 70/120

Cho’gath

  • Máu giảm từ 1400 xuống còn 1300
  • Mana khởi điểm/Max mana tăng từ 100/150 lên thành 100/165
  • Sát thương giảm từ 100 xuống còn 90

Samira

  • Sát thương kĩ năng theo STVL tăng từ 165/170/180% lên thành 175/180/190%

Vex

  • Khiên từ kĩ năng có thể stack tăng từ 10% lên thành 15%
  • Khiên từ kĩ năng tăng từ 500/600/750 lên thành 550/675/850

Fiora

  • Tự hồi máu từ kĩ năng tăng từ 15% lên thành 20%

Yone

  • Bóng của Yone nay sẽ không nhận buff từ cả Thách Đấu và Học Viện cùng nhau
  • Sát thương tăng từ 75 lên thành 90
  • Tốc đánh tăng từ 0.8 lên thành 0.85

Galio

  • Máu giảm từ 1900 xuống còn 1800
  • Sát thương giảm từ 120 xuống còn 110

Akali

  • Máu giảm từ 850 xuống còn 800
  • Sát thương kĩ năng giảm từ 300/375/2000 xuống còn 275/375/2000
  • Sát thương ngưỡng có thể kết liễu giảm từ 20/25/90% xuống còn 15/20/90%

Thay đổi về trang bị

Trượng Thiên Thần

  • Thời gian stack hiệu ứng tăng từ 4s lên thành 5s

Áo Choàng Gai

  • Tổng giáp giảm từ 80 xuống còn 70

Kết thúc cập nhật 11.24b ĐTCL!

ĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 11.24

Thay đổi về hệ tộc

Hóa Kỹ 

Hiệu ứng mới: Hóa Kỹ sau khi giảm xuống dưới 75% máu sẽ được tăng tốc đánh, giảm 25% sát thương nhận vào và hồi máu theo phần trăm máu tối đa trong 8 giây.

  • 3 tướng: 25% tốc đánh, 3% máu mỗi giây
  • 5 tướng: 50% tốc đánh, 4% máu mỗi giây
  • 7 tướng: 75% tốc đánh, 6% máu mỗi giây
  • 9 tướng: 100% tốc đánh, 10% máu mỗi giây

Máy Móc

  • Buff tốc đánh gốc tăng từ 10/30/55% lên thành 10/35/70%

Thách Đấu 

  • Tăng tốc đánh giảm từ 30/60/90/145% xuống còn 30/55/80/130%

Nhà Phát Minh

  • Gấu robot giảm buff AD/AP từ 25 xuống còn 20
  • Rồng robot giảm sát thương chí mạng từ 75% xuống còn 40%

Đột Biến

  • Tăng tỉ lệ đánh thêm từ 33/66% lên thành 40/75%

Thay đổi về tướng

Blitzcrank

  • 3 sao: Sát thương giảm từ 1337 xuống còn 900

Kog’maw

  • 3 sao: Sát thương giảm từ 10% xuống còn 9%

Zyra

  • Giảm thời gian thực hiện kĩ năng và gây choáng của Zyra

Cho’gath

  • Máu tăng từ 1300 lên thành 1400

Heimerdinger

  • Sát thương kĩ năng giảm từ 70/100/150 xuống còn 70/95/140

Ekko

  • Tốc đánh cộng thêm giảm từ 40/50/75% xuống còn 35/40/50%

Lissandra

  • Sát thương kĩ năng giảm từ 250/350/575 xuống còn 225/300/500

Samira

  • Sát thương giảm từ 80 xuống còn 75

Taric

  • Hồi máu giảm từ 375/475/600 xuống còn 325/425/600

Urgot

  • Mana khởi điểm/Max mana giảm từ 0/60 xuống còn 0/50

Yone

  • Sát thương giảm từ 80/75

Shaco 

  • Máu tăng từ 650 lên thành 700
  • Mana khởi điểm/Max mana giảm từ 50/90 xuống còn 40/80
  • Sát thương kĩ năng tăng từ 75/100/125 lên thành 90/110/130

Fiora 

  • Sát thương tăng từ 70 lên thành 75
  • Sát thương tăng theo % AD tăng từ 160% lên thành170%

Orianna 

  • Mana khởi điểm/Max mana giảm từ 80/180 xuống còn 50/140
  • Thời gian choáng giảm từ 1.5/1.5/4s xuống còn 1/1/4s

Sion 

  • Máu tăng từ 1750 lên thành 1850
  • Thời gian choáng tăng từ 2/2.5/5 lên thành 2/3/6s

Lux

  • Hồi mana khi giết mạng giảm từ 30 xuống còn 20

Garen

  • Sát thương theo % máu bị mất giảm từ 20% xuống còn 15%

Trundle 

  • Giảm tốc đánh debuff giảm từ 50% xuống còn 25%
  • Hút AD đối thủ giảm từ 20/30/50 xuống còn 20/25/40

Katarina

  • Sát thương kĩ năng giảm từ 180/225/300 xuống còn 160/200/250

Vex

  • Giáp cộng dồn giảm từ 25% xuống còn 10%
  • Lượng giáp từ kĩ năng giảm từ 550/700/900 xuống còn 500/600/750
  • Sát thương kĩ năng giảm từ 125/200/275 xuống còn 100/135/175

Jhin

  • Mana khởi điểm/Max mana giảm từ 0/80 xuống còn 0/70
  • Sát thương giảm từ 95 xuống còn 90
  • Sát thương kĩ năng theo % AD giảm từ 150/225/344% xuống còn 150/200/344%

Akali

  • Máu tăng từ 800 lên thành 850
  • Sát thương kĩ năng tăng từ 275/375/2000 lên thành 300/375/2000

Jinx

  • Tốc đánh giảm từ 1.05 xuống còn 1.0
  • Sát thương tên lửa giảm từ 190/210/888% xuống còn 190/200/888%

Viktor

  • Mana khởi điểm/Max mana giảm từ 0/140 lên thành 0/150
  • Sát thương kĩ năng giảm từ 350/450/1500 xuống còn 325/425/1500

Galio

  • Máu tăng từ 1800 lên thành 1900
  • Sát thương giảm từ 150 xuống còn 120
  • Sát thương kĩ năng tăng từ 150/250/2000 lên thành 200/300/9001
  • Galio 3 sao nay sẽ đâm và đập sân đấu ở vùng rộng hơn

Jayce

  • Giáp và kháng phép giảm từ 40 xuống còn 30
  • Khiên cận chiến giảm từ 400/600/3000 xuống còn 350/500/3000
  • AD cộng thêm tầm xa tăng từ 35/60/1000 lên thành 45/70/1000

Thay đổi về trang bị

Bùa Xanh

  • Chủ sở hữu nhận được 60 mana ban đầu (bao gồm cả trang bị thành phần). Sau khi sử dụng kỹ năng, chủ sở hữu nhận được 20 Mana.

Tim Băng

  • Làm chậm tốc đánh tăng từ 25% lên thành 35%

Kết thúc cập nhật 11.24 ĐTCL mùa 6!

ĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 11.23b

Do sự mất cân bằng của 1 số vị tướng và hệ tộc, Riot đã phải tung ra gấp bản cập nhật 11.23b để cân bằng lại sức mạnh. Bản cập nhật 11.24 cũng sẽ sớm ra mắt trong đầu tháng 12.

Cập nhật về hệ tộc

Khổng Lồ

  • Giảm sát thương ở mốc kích hoạt 2 Khổng Lồ: 30% xuống còn 25%

Đột Biến

  • Tiến Hóa Biến Dị (Thần Rừng): SMCK và SMPT tăng thêm mỗi cộng dồn từ 5/10 xuống còn 1/2.
  • Kẻ Ăn Tạp (Hắc Tinh): SMCK và SMPT tăng thêm mỗi cộng dồn từ 25/40 xuống còn 20/30.

Cập nhật về tướng

Katarina

  • Sát thương kĩ năng giảm: 190/240/320 xuống còn 180/225/300.
  • Hồi mana khi hạ gục mục tiêu: 20/20/40 xuống còn 20/20/20.

Sion

  • Máu: 1500 lên thành 1750
  • Sát thương vật lý: 130 xuống còn 100
  • Giáp và kháng phép: 50 lên thành 60
  • Sát thương kỹ năng: 300/360/750 xuống còn 150/200/500
  • Thời gian hất tung: 1/1.5/4 giây lên thành 2/2.5/5 giây

Kết thúc cập nhật 11.23b ĐTCL!

ĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 11.23

Chỉnh sửa về hệ tộc

Ngoại Binh – giảm sức mạnh

  • Rương / X: Vàng nhận giảm từ 5 xuống còn 4
  • Kiếm / X: Vàng giảm từ 8 xuống còn 7
  • Kraken / Lính: Xúc xắc nạp + 5 vàng giảm xuống còn Xúc xắc nạp + 2 vàng
  • 7 Ngoại Binh: Trang bị + 4 vàng xuống còn chỉ còn trang bị
  • 7 Ngoại Binh: Neeko Help + 6 vàng xuống còn chỉ còn Neeko Help + 3 vàng
  • 7 Ngoại Binh: Tướng 5 vàng + 6 vàng thay đổi thành Tướng 5 vàng + 2 vàng

Nhà Phát Minh – giảm sức mạnh

  • Máu cơ bản  Rồng Máy giảm từ 650/1100/1900 xuống 475/750/1250.
  • STVL cơ bản Rồng Máy giảm từ 50/75/100 xuống 40/50/65.
  • Cấp sao  Rồng Máy tăng từ 15 lên 25 phần trăm
  • Tầm ảnh hưởng khống chế của Rồng Máy tăng lên 5 ô
  • Tầm đánh của Rồng Máy giảm còn 2 ô
  • Thời gian sợ hãi của Rồng Máy giảm còn 3 giây
  • Đòn đánh thứ 3 của Rồng máy giảm sát thương phép xuống còn 500
  • Kỹ năng của Rồng Máy giờ sẽ Tăng sức mạnh 50% sát thương của đồng đội

Học Viện – giảm sức mạnh

  • STVL và STPT đầu trận giảm từ 20/40/60/80 xuống còn 18/35/50/90

Vệ Sĩ – Tăng sức mạnh

  • Vệ Sĩ sẽ có thêm khiên sau khi khiêu khích kẻ địch – 100/200/350/500

Khổng Lồ – Tăng sức mạnh

  • Giảm sát thương nhận vào tăng từ 25% lên thanh 35%

Cảnh Binh – Tăng sức mạnh

  • Nay sẽ không khóa địch không thể bị khống chế
  • Phong Kiếm sẽ được ưu tiên trước, Tăng sức mạnh Cảnh Binh sẽ chọn mục tiêu khác nếu trùng với Phong kiếm

Đế Chế – Tăng sức mạnh

  • Sát thương cộng thêm cho cả đội tăng từ 0/40% lên thanh 0/50%

Đấu Sĩ

  • Máu tăng từ 125/250/400/700 lên thanh 125/225/350/900

Máy Móc

  • Tốc nh cộng thêm tăng từ 10/25/50% lên thanh 10/30/55%

Đột Biến

  • Tăng sức mạnh máu tăng từ 400/800 lên thanh 240/900
  • Tăng sức mạnh tăng sát thương và sát thương kĩ năng giảm từ 30/50 xuống còn 25/45
  • Tăng sức mạnh tăng sát thương và sát thương kĩ năng theo stack giảm từ 10/20 xuống còn 8/15

Xạ Thủ

  • Đầu trận đấu Xạ thủ được tăng thêm 1 ô tầm đánh (mang trang bị đổi thành Xạ Thủ cũng được hưởng Tăng sức mạnh này). Tất cả Xạ Thủ đều bị giảm 1 ô tầm đánh (để cân bằng lại bình thường, chỉ tướng mang trang bị thì được thêm 1 ô tầm đánh)

Chỉnh sửa về tướng

Ezreal

  • Sát thương gốc kĩ năng tăng từ 30/60/90 lên thanh 25/50/100

Singed

  • Thời gian choáng tăng từ 1.5/2/2.5 lên thanh 1.5/2/3 giây

Twisted Fate

  • Mana khởi điểm/Max mana thay đổi từ 30/40 lên thanh 0/40

Ziggs

  • Sát thương tấn công tăng từ 45 lên thanh 50

Katarina

  • Sát thương kĩ năng tăng từ 180/225/300 lên thanh 190/240/320

Kog’maw

  • Sát thương tấn công tăng từ 30 lên thanh 35

Swain

  • Hồi máu từ phép giảm từ 200/250/325 xuống còn 200/230/300

Trundle

  • Sát thương theo % STVL giảm từ 150% xuống còn 140%

Gangplank

  • Máu giảm từ 800 xuống còn 750
  • Giáp và kháng phép giảm từ 45 xuống còn 40
  • Sát thương giảm từ 80 xuống còn 75
  • Sát thương gốc kĩ năng giảm từ 125/150/200 xuống còn 110/135/170

Miss Fortune

  • Tốc đánh giảm từ 0.75 xuống còn 0.7
  • Sát thương kĩ năng giảm từ 300/400/600 xuống còn 275/375/550

Samira

  • Sát thương giảm từ 80 xuống còn 75
  • Sát thương kĩ năng tăng theo % giảm từ 175/180/190% xuống còn 165/170/180%
  • Giảm thời gian sử dụng kĩ năng

Dr.Mundo

  • Sát thương kĩ năng theo hit nhỏ giảm từ 100/150/300 xuống còn 80/125/300
  • Sát thương phát nổ giảm từ 20/25/50% xuống còn 15/20/50%
  • Lượng hồi máu tức thì giảm từ 40% xuống còn 35%
  • Hồi máu kĩ năng theo thời gian tăng từ 20/30/100% lên thành 25/35/100%

Fiora

  • Giảm thời gian chờ khi sử dụng kĩ năng

Urgot

  • Sát thương giảm từ 75 xuống còn 70

Yone

  • Tốc đánh giảm từ 0.85 xuống còn 0.8
  • Tướng 5 Vàng

Galio

  • Mana khởi điểm/Max mana thay đổi từ 180/300 lên thành 200/300
  • Sát thương kĩ năng tăng từ 125/250/2000 lên thành 150/250/2000

Jayce

  • Giáp và kháng phép ở dạng cận chiến giảm từ 50 xuống còn 40

Jinx

  • Tốc đánh giảm từ 1.1 xuống còn 1.05

Tahm Kench

  • Sát thương kĩ năng giảm từ 100/1600/30000 xuống còn 900/1450/30000

Yuumi

  • Máu giảm từ 850 xuống còn 800

Thay đổi về trang bị

Deaths Defiance 

  • Giáp tăng từ 25 lên thành 50

Manazone 

  • Hồi mana tăng từ 100 lên thành 200

Obsidian Cleaver 

  • Trừ giáp và kháng phép địch tăng từ 40% lên thành 70%

Randuin’s Sanctum 

  • Tăng giáp và kháng phép cho đồng minh tăng từ 40 lên thành 50

Rocket Propelled Fist 

  • Máu tăng từ 200 lên thành 750
  • Mana tăng từ 15 lên thành 30

Kết thúc cập nhật 11.23 ĐTCL mùa 6!


Thông tin thêm về ĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 12.2

Đấu trường chân lý mùa 6 – 12.2 là bản cập nhật lớn chỉnh sửa lại gameplay và tướng mang lại trải nghiệm thú vị và hấp dẫn hơn cho game thủ. Hãy cùng Học Điện Tử Cơ Bản tìm hiểu về những thay đổi trong bản cập nhật 12.2 trong ĐTCL qua bài viết sau đây nhé.(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Tải Liên Minh Huyền ThoạiĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 12.2Cập nhật về hệ thốngCập nhật về hệ tộcCập nhật về tướngCập nhật về trang bịĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 12.1Cập nhật về hệ tộcThay đổi về tướngCập nhật về trang bịĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 11.24bThay đổi về hệ tộc Thay đổi về tướng Thay đổi về trang bịĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 11.24Thay đổi về hệ tộcThay đổi về tướngThay đổi về trang bịĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 11.23bCập nhật về hệ tộcCập nhật về tướngĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 11.23Chỉnh sửa về hệ tộcChỉnh sửa về tướngThay đổi về trang bịĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 12.2Cập nhật về hệ thốngThay đổi tỷ lệ ra tướng ở level 8 và 9:Cấp 8: 15/20/35/25/5% lên thành 16/20/35/25/4%Cấp 9: 10/15/30/30/15% giảm còn 9/20/35/25/16%Cập nhật về hệ tộc(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Băng ĐảngGiáp và kháng phép: 60 giảm còn 55Chỉ số tăng thêm từ 50% lên thành 60% (+7)Ngoại BinhLoại bỏ Trợ Giúp Neeko ở chuỗi thua 3 và 4Chuỗi thua 4: Giá trị vàng TB giảm từ 6,9 giảm còn 6,4Chuỗi thua 5: Giá trị vàng TB giảm từ 6,9 giảm còn 6,6Chuỗi thua 6: Giá trị vàng TB giảm từ 7,6 giảm còn 7,4Chuỗi thua 7: Giá trị vàng TB giảm từ 8,3 giảm còn 7,9Giảm lượng tài nguyên nhận được từ chuỗi thua của Ngoại BinhTái ChếLá chắn giảm từ 20/35/60 lên thành 20/40/60 mỗi trang bịVệ SĩGiáp: 100/200/300/500 giảm còn 75/150/250/450Lá chắn: 100/300/600/1000 lên thành 150/350/700/1200Cập nhật về tướngKatarinaMáu tăng từ 650 lên thành 700ZyraSát thương kỹ năng thay đổi từ 350/450/650 giảm còn 325/450/675Cho’Gath- Giáp và kháng phép: 50 lên thành 55- Sát thương kỹ năng: 800/900/1000 lên thành 900/975/1050GangplankSát thương cơ bản giảm từ 110/135/170 lên thành 110/150/200HeimerdingerTốc độ đánh: 0,6 lên thành 0,65Sát thương kỹ năng: 70/95/140 lên thành 70/100/150Miss FortuneSát thương kỹ năng tăng từ 275/375/550 lên thành 275/400/600ShacoSMCK giảm từ 85 giảm còn 80VexGiá trị lá chắn giảm từ 550/675/850 giảm còn 525/675/850(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})BraumNăng lượng tăng từ 100/180 lên thành 120/200LuxTốc độ tấn công tăng từ 0,7 lên thành 0,75JhinSát thương theo % SMCK giảm từ 150/200/344% giảm còn 150/200/300%OriannaGiá trị lá chắn giảm từ 100/160/400 giảm còn 100/150/400SeraphineHồi máu giảm từ 275/400/1200 giảm còn 250/350/1000Sion Năng lượng tăng từ 100/175 lên thành 125/200UrgotSát thương theo tỷ lệ SMCK: 25% lên thành 30%Thời gian hiệu lực kỹ năng: 5 giây lên thành 5/5/10 giâyYoneThời gian hiệu lực kỹ năng giảm từ 4/5/20 giây giảm còn 4/5/15 giâyJayceLá chắn (Dạng cận chiến) tăng từ 350/500/3000 lên thành 375/550/3000JinxSát thương rocket tăng từ 190/200/888% lên thành 200/210/888%Tahm KenchSát thương kỹ năng: 900/1450/3000 giảm còn 800/1350/3000Tahm Kench chỉ có thể ăn các tướng trên hàng dự bị, không thể ăn các tướng trên sàn đấu.ViktorSát thương kỹ năng tăng từ 325/425/1000 lên thành 350/450/1500Cập nhật về trang bịBàn Tay Công Lý: Chỉ số cộng thêm từ 30% lên thành 33%Chén Sức Mạnh: SMPT cộng thêm giảm từ 35% giảm còn 30%Dây Chuyền Iron Solari: Thời gian hiệu lực tăng từ 8 lên thành 15 giâyĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 12.1Cập nhật về hệ tộcHóa kỹGiảm sát thương giảm từ 25% xuống 20%Hồi máu tăng từ 3/4/7/12 lên 3/5/8/15%Tốc độ đánh tăng từ 20/50/80/125 lên 15/50/90/135%Nhà phát minh (5)Máu cơ bản của Gấu máy tăng từ 750 lên 850Giáp cơ bản Gấu máy và MR tăng từ 60 lên 70Đế chếBạo chúa sát thương tăng từ 75/125 lên 80/150%Sát thương tiền thưởng của Imperial tăng từ 0/75 lên 0/80(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Đột biến – MetamorphosisSMCK và SMPT tăng từ 1/2 lên 2/4Thần tượng (2)Năng lượng mỗi giây giảm từ 5 xuống 3Băng đảng (7)Tăng sức mạnh tăng từ 33% lên 50%YordleTỷ lệ roll của Yordle điều chỉnh: Yordle 1 vàng từ 60 đến 70, 2 vàng từ 25 đến 20, 3 vàng từ 15 đến 10.Giảm năng lượng tăng từ 0/20 lên 0/25%Thay đổi về tướngCaitlynSát thương phép thuật giảm từ 800/1400/2250 xuống 800/1400/2000GravesMana giảm từ 80/120 xuống 50/100GarenSát thương tăng từ 60 lên 70KassadinGiảm sát thương phép thuật giảm từ 30 xuống 25%Thời gian tồn tại của kỹ năng tăng từ 4 lên 5Twisted FateSát thương phép tăng từ 145/190/255 lên 155/205/275IllaoiSát thương phép thuật tăng từ 175/300/500 lên 200/325/550Hồi máu phép tăng từ 25/30/35% lên 25/30/40%Kog’MawSát thương phép làm lại từ 7/8/9 thành 8/8/8SwainNăng lượng giảm từ 40/80 xuống 40/75Hồi máu cho mỗi mục tiêu tăng từ 200/230/300 lên 225/250/350ZileanThời gian làm chậm của phép thuật tăng từ 3 lên 4TalonTốc độ đánh tăng từ 0,7 lên 0,75EkkoSát thương phép thuật tăng từ 150/200/350 lên 175/225/375HeimerdingerPhạm vi tăng từ 3 lên 4MalzaharSát thương phép làm lại từ 700/850/1000 thành 650/850/1100SamiraHP tăng từ 650 lên 700LissandraSát thương phép tăng từ 225/300/500 lên 250/325/550VexHP tăng từ 800 lên 850OriannaMana giảm từ 50/140 xuống 50/130SionThời gian làm choáng của phép thuật tăng từ 2/3/6 lên 2,5 / 3/6Sát thương phép tăng từ 100/200/500 lên 125/200/500SeraphineMana giảm từ 80/160 xuống 80/150Sát thương phép thuật tăng từ 250/400/1000 lên 275/450/1200UrgotMỗi cú đánh thứ ba từ kỹ năng của Urgot giờ được tính là một đòn tấn công cơ bản, tăng lên từ mỗi giây. Điều này làm suy yếu khả năng tương tác của hắn với các vật phẩm như Guinsoo, Hurricane và Shiv.YoneHP giảm từ 950 xuống 900Kai’SaHP giảm từ 900 xuống 850Mana giảm từ 90/150 xuống 75/150Sát thương phép trên mỗi tên lửa giảm từ 80/100/180 xuống 70/90/180(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Tahm KenchGiảm sát thương giảm từ 40% xuống 30%MỚI: Ở cấp 3 sao giờ tăng gấp 20 lần chỉ số thông thường khi cho một đơn vị đồng minh hắn ta ăn.GalioSát thương cộng thêm từ Slam giảm từ 80/125/1999 xuống 70/100/1999Thời gian làm choáng cơ bản tăng từ 1.25 / 1.75 / 9.5 lên 1.5 / 1.75 / 9.5ViktorMana giảm từ 0/150 xuống 0/140Cập nhật về trang bịChén sức mạnhAP cộng thêm tăng từ 30 lên 35% Vũ điệu tử thần (thần thoại)MỚI: Bây giờ cấp + 20% OmnivampGiáp thiên thần HP khi hồi sinh giảm từ 400 xuống 250 HPQuỷ thưThiệt hại thực sự mỗi giây giảm từ 2,5 xuống 2%Đại bác liên thanhTổng tốc độ đánh tăng từ 50% lên 60%Dao điện Statikk Tốc độ đánh cộng thêm giảm từ 15 xuống 10%Giáp LửaTỷ lệ đốt giảm từ 2,5 xuống 2 giâySát thương chuẩn mỗi giây giảm từ 2,5 xuống 2%Cổng Zz’RotGiai đoạn 2: 1500 HP (không đổi)Giai đoạn 3: 1700 đến 1800 HPGiai đoạn 4: 1900 đến 2100 HPGiai đoạn 5+: 2250 đến 2500 HPKết thúc cập nhật ĐTCL 12.1!ĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 11.24bThay đổi về hệ tộcHóa KỹTốc đánh cộng thêm tăng từ 25/50/75/100% lên thành 20/50/80/125%Hồi máu tăng từ 3/4/6/10% lên thành 3/4/7/12%Hộ VệThời gian tạo khiên giảm từ 6s xuống còn 4sThay đổi về tướngKassadinSửa bug Kassadin không tự stack giảm sát thương lên mìnhGiảm sát thương kĩ năng nhận vào giảm từ 35% xuống còn 30%DariusMana khởi điểm/Max mana tăng từ 50/100 lên thành 70/120Cho’gathMáu giảm từ 1400 xuống còn 1300Mana khởi điểm/Max mana tăng từ 100/150 lên thành 100/165Sát thương giảm từ 100 xuống còn 90SamiraSát thương kĩ năng theo STVL tăng từ 165/170/180% lên thành 175/180/190%VexKhiên từ kĩ năng có thể stack tăng từ 10% lên thành 15%Khiên từ kĩ năng tăng từ 500/600/750 lên thành 550/675/850FioraTự hồi máu từ kĩ năng tăng từ 15% lên thành 20%YoneBóng của Yone nay sẽ không nhận buff từ cả Thách Đấu và Học Viện cùng nhauSát thương tăng từ 75 lên thành 90Tốc đánh tăng từ 0.8 lên thành 0.85GalioMáu giảm từ 1900 xuống còn 1800Sát thương giảm từ 120 xuống còn 110AkaliMáu giảm từ 850 xuống còn 800Sát thương kĩ năng giảm từ 300/375/2000 xuống còn 275/375/2000Sát thương ngưỡng có thể kết liễu giảm từ 20/25/90% xuống còn 15/20/90%Thay đổi về trang bịTrượng Thiên ThầnThời gian stack hiệu ứng tăng từ 4s lên thành 5sÁo Choàng GaiTổng giáp giảm từ 80 xuống còn 70Kết thúc cập nhật 11.24b ĐTCL!ĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 11.24Thay đổi về hệ tộcHóa Kỹ Hiệu ứng mới: Hóa Kỹ sau khi giảm xuống dưới 75% máu sẽ được tăng tốc đánh, giảm 25% sát thương nhận vào và hồi máu theo phần trăm máu tối đa trong 8 giây.(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})3 tướng: 25% tốc đánh, 3% máu mỗi giây5 tướng: 50% tốc đánh, 4% máu mỗi giây7 tướng: 75% tốc đánh, 6% máu mỗi giây9 tướng: 100% tốc đánh, 10% máu mỗi giâyMáy MócBuff tốc đánh gốc tăng từ 10/30/55% lên thành 10/35/70%Thách Đấu Tăng tốc đánh giảm từ 30/60/90/145% xuống còn 30/55/80/130%Nhà Phát MinhGấu robot giảm buff AD/AP từ 25 xuống còn 20Rồng robot giảm sát thương chí mạng từ 75% xuống còn 40%Đột BiếnTăng tỉ lệ đánh thêm từ 33/66% lên thành 40/75%Thay đổi về tướngBlitzcrank3 sao: Sát thương giảm từ 1337 xuống còn 900Kog’maw3 sao: Sát thương giảm từ 10% xuống còn 9%ZyraGiảm thời gian thực hiện kĩ năng và gây choáng của ZyraCho’gathMáu tăng từ 1300 lên thành 1400HeimerdingerSát thương kĩ năng giảm từ 70/100/150 xuống còn 70/95/140EkkoTốc đánh cộng thêm giảm từ 40/50/75% xuống còn 35/40/50%LissandraSát thương kĩ năng giảm từ 250/350/575 xuống còn 225/300/500SamiraSát thương giảm từ 80 xuống còn 75TaricHồi máu giảm từ 375/475/600 xuống còn 325/425/600UrgotMana khởi điểm/Max mana giảm từ 0/60 xuống còn 0/50YoneSát thương giảm từ 80/75Shaco Máu tăng từ 650 lên thành 700Mana khởi điểm/Max mana giảm từ 50/90 xuống còn 40/80Sát thương kĩ năng tăng từ 75/100/125 lên thành 90/110/130Fiora Sát thương tăng từ 70 lên thành 75Sát thương tăng theo % AD tăng từ 160% lên thành170%Orianna Mana khởi điểm/Max mana giảm từ 80/180 xuống còn 50/140Thời gian choáng giảm từ 1.5/1.5/4s xuống còn 1/1/4sSion Máu tăng từ 1750 lên thành 1850Thời gian choáng tăng từ 2/2.5/5 lên thành 2/3/6sLuxHồi mana khi giết mạng giảm từ 30 xuống còn 20GarenSát thương theo % máu bị mất giảm từ 20% xuống còn 15%Trundle Giảm tốc đánh debuff giảm từ 50% xuống còn 25%Hút AD đối thủ giảm từ 20/30/50 xuống còn 20/25/40KatarinaSát thương kĩ năng giảm từ 180/225/300 xuống còn 160/200/250Vex Giáp cộng dồn giảm từ 25% xuống còn 10%Lượng giáp từ kĩ năng giảm từ 550/700/900 xuống còn 500/600/750Sát thương kĩ năng giảm từ 125/200/275 xuống còn 100/135/175JhinMana khởi điểm/Max mana giảm từ 0/80 xuống còn 0/70Sát thương giảm từ 95 xuống còn 90Sát thương kĩ năng theo % AD giảm từ 150/225/344% xuống còn 150/200/344%AkaliMáu tăng từ 800 lên thành 850Sát thương kĩ năng tăng từ 275/375/2000 lên thành 300/375/2000JinxTốc đánh giảm từ 1.05 xuống còn 1.0Sát thương tên lửa giảm từ 190/210/888% xuống còn 190/200/888%ViktorMana khởi điểm/Max mana giảm từ 0/140 lên thành 0/150Sát thương kĩ năng giảm từ 350/450/1500 xuống còn 325/425/1500GalioMáu tăng từ 1800 lên thành 1900Sát thương giảm từ 150 xuống còn 120Sát thương kĩ năng tăng từ 150/250/2000 lên thành 200/300/9001Galio 3 sao nay sẽ đâm và đập sân đấu ở vùng rộng hơnJayceGiáp và kháng phép giảm từ 40 xuống còn 30Khiên cận chiến giảm từ 400/600/3000 xuống còn 350/500/3000AD cộng thêm tầm xa tăng từ 35/60/1000 lên thành 45/70/1000Thay đổi về trang bịBùa XanhChủ sở hữu nhận được 60 mana ban đầu (bao gồm cả trang bị thành phần). Sau khi sử dụng kỹ năng, chủ sở hữu nhận được 20 Mana.Tim BăngLàm chậm tốc đánh tăng từ 25% lên thành 35%Kết thúc cập nhật 11.24 ĐTCL mùa 6!ĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 11.23bDo sự mất cân bằng của 1 số vị tướng và hệ tộc, Riot đã phải tung ra gấp bản cập nhật 11.23b để cân bằng lại sức mạnh. Bản cập nhật 11.24 cũng sẽ sớm ra mắt trong đầu tháng 12.(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Cập nhật về hệ tộcKhổng LồGiảm sát thương ở mốc kích hoạt 2 Khổng Lồ: 30% xuống còn 25%Đột BiếnTiến Hóa Biến Dị (Thần Rừng): SMCK và SMPT tăng thêm mỗi cộng dồn từ 5/10 xuống còn 1/2.Kẻ Ăn Tạp (Hắc Tinh): SMCK và SMPT tăng thêm mỗi cộng dồn từ 25/40 xuống còn 20/30.Cập nhật về tướngKatarinaSát thương kĩ năng giảm: 190/240/320 xuống còn 180/225/300.Hồi mana khi hạ gục mục tiêu: 20/20/40 xuống còn 20/20/20.SionMáu: 1500 lên thành 1750Sát thương vật lý: 130 xuống còn 100Giáp và kháng phép: 50 lên thành 60Sát thương kỹ năng: 300/360/750 xuống còn 150/200/500Thời gian hất tung: 1/1.5/4 giây lên thành 2/2.5/5 giâyKết thúc cập nhật 11.23b ĐTCL!ĐTCL mùa 6: Chi tiết bản cập nhật 11.23Chỉnh sửa về hệ tộcNgoại Binh – giảm sức mạnhRương / X: Vàng nhận giảm từ 5 xuống còn 4Kiếm / X: Vàng giảm từ 8 xuống còn 7Kraken / Lính: Xúc xắc nạp + 5 vàng giảm xuống còn Xúc xắc nạp + 2 vàng7 Ngoại Binh: Trang bị + 4 vàng xuống còn chỉ còn trang bị7 Ngoại Binh: Neeko Help + 6 vàng xuống còn chỉ còn Neeko Help + 3 vàng7 Ngoại Binh: Tướng 5 vàng + 6 vàng thay đổi thành Tướng 5 vàng + 2 vàngNhà Phát Minh – giảm sức mạnhMáu cơ bản  Rồng Máy giảm từ 650/1100/1900 xuống 475/750/1250.STVL cơ bản Rồng Máy giảm từ 50/75/100 xuống 40/50/65.Cấp sao  Rồng Máy tăng từ 15 lên 25 phần trămTầm ảnh hưởng khống chế của Rồng Máy tăng lên 5 ôTầm đánh của Rồng Máy giảm còn 2 ôThời gian sợ hãi của Rồng Máy giảm còn 3 giâyĐòn đánh thứ 3 của Rồng máy giảm sát thương phép xuống còn 500Kỹ năng của Rồng Máy giờ sẽ Tăng sức mạnh 50% sát thương của đồng độiHọc Viện – giảm sức mạnhSTVL và STPT đầu trận giảm từ 20/40/60/80 xuống còn 18/35/50/90Vệ Sĩ – Tăng sức mạnhVệ Sĩ sẽ có thêm khiên sau khi khiêu khích kẻ địch – 100/200/350/500Khổng Lồ – Tăng sức mạnhGiảm sát thương nhận vào tăng từ 25% lên thanh 35%Cảnh Binh – Tăng sức mạnhNay sẽ không khóa địch không thể bị khống chếPhong Kiếm sẽ được ưu tiên trước, Tăng sức mạnh Cảnh Binh sẽ chọn mục tiêu khác nếu trùng với Phong kiếmĐế Chế – Tăng sức mạnhSát thương cộng thêm cho cả đội tăng từ 0/40% lên thanh 0/50%Đấu SĩMáu tăng từ 125/250/400/700 lên thanh 125/225/350/900Máy MócTốc nh cộng thêm tăng từ 10/25/50% lên thanh 10/30/55%Đột BiếnTăng sức mạnh máu tăng từ 400/800 lên thanh 240/900Tăng sức mạnh tăng sát thương và sát thương kĩ năng giảm từ 30/50 xuống còn 25/45Tăng sức mạnh tăng sát thương và sát thương kĩ năng theo stack giảm từ 10/20 xuống còn 8/15Xạ ThủĐầu trận đấu Xạ thủ được tăng thêm 1 ô tầm đánh (mang trang bị đổi thành Xạ Thủ cũng được hưởng Tăng sức mạnh này). Tất cả Xạ Thủ đều bị giảm 1 ô tầm đánh (để cân bằng lại bình thường, chỉ tướng mang trang bị thì được thêm 1 ô tầm đánh)Chỉnh sửa về tướngEzrealSát thương gốc kĩ năng tăng từ 30/60/90 lên thanh 25/50/100SingedThời gian choáng tăng từ 1.5/2/2.5 lên thanh 1.5/2/3 giâyTwisted FateMana khởi điểm/Max mana thay đổi từ 30/40 lên thanh 0/40ZiggsSát thương tấn công tăng từ 45 lên thanh 50KatarinaSát thương kĩ năng tăng từ 180/225/300 lên thanh 190/240/320Kog’mawSát thương tấn công tăng từ 30 lên thanh 35SwainHồi máu từ phép giảm từ 200/250/325 xuống còn 200/230/300TrundleSát thương theo % STVL giảm từ 150% xuống còn 140%GangplankMáu giảm từ 800 xuống còn 750Giáp và kháng phép giảm từ 45 xuống còn 40Sát thương giảm từ 80 xuống còn 75Sát thương gốc kĩ năng giảm từ 125/150/200 xuống còn 110/135/170Miss FortuneTốc đánh giảm từ 0.75 xuống còn 0.7Sát thương kĩ năng giảm từ 300/400/600 xuống còn 275/375/550SamiraSát thương giảm từ 80 xuống còn 75Sát thương kĩ năng tăng theo % giảm từ 175/180/190% xuống còn 165/170/180%Giảm thời gian sử dụng kĩ năngDr.MundoSát thương kĩ năng theo hit nhỏ giảm từ 100/150/300 xuống còn 80/125/300Sát thương phát nổ giảm từ 20/25/50% xuống còn 15/20/50%Lượng hồi máu tức thì giảm từ 40% xuống còn 35%Hồi máu kĩ năng theo thời gian tăng từ 20/30/100% lên thành 25/35/100%FioraGiảm thời gian chờ khi sử dụng kĩ năngUrgotSát thương giảm từ 75 xuống còn 70YoneTốc đánh giảm từ 0.85 xuống còn 0.8Tướng 5 VàngGalioMana khởi điểm/Max mana thay đổi từ 180/300 lên thành 200/300Sát thương kĩ năng tăng từ 125/250/2000 lên thành 150/250/2000Jayce(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Giáp và kháng phép ở dạng cận chiến giảm từ 50 xuống còn 40JinxTốc đánh giảm từ 1.1 xuống còn 1.05Tahm KenchSát thương kĩ năng giảm từ 100/1600/30000 xuống còn 900/1450/30000YuumiMáu giảm từ 850 xuống còn 800Thay đổi về trang bịDeaths Defiance Giáp tăng từ 25 lên thành 50Manazone Hồi mana tăng từ 100 lên thành 200Obsidian Cleaver Trừ giáp và kháng phép địch tăng từ 40% lên thành 70%Randuin’s Sanctum Tăng giáp và kháng phép cho đồng minh tăng từ 40 lên thành 50Rocket Propelled Fist Máu tăng từ 200 lên thành 750Mana tăng từ 15 lên thành 30Kết thúc cập nhật 11.23 ĐTCL mùa 6!

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#ĐTCL #mùa #Chi #tiết #bản #cập #nhật


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #ĐTCL #mùa #Chi #tiết #bản #cập #nhật

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button