Mẫu tờ khai cấp thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không

Mẫu công bố cấp thẻ bảo an tại phi trường

Cách công bố phát hành thẻ an ninh phi trường là 1 kiểu công bố phát hành thẻ an ninh phi trường. Mẫu được ban hành theo Thông tư 13/2019 / TT-BGTVT. Mời độc giả cùng tham khảo cụ thể và tải về tại đây.

  • Danh sách mẫu cán bộ, viên chức cấp thẻ bảo an tại phi trường
  • Mẫu thư đề xuất phê chuẩn kế hoạch chương trình và các quy định về an toàn hàng ko

Thông báo cấp thẻ bảo an cảng hàng ko

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
độc lập-Tự do-Hạnh phúc
độc lập-Tự do-Hạnh phúc
—————————

Hình ảnh màu
Hình ảnh màu
04 x 06 centimet

(có dán tem gần ấy)
(Dấu trang liên kết đính kèm)

…, Thang của 5…

…, Ngày tháng 5…

Thân mến: ……………………………………

To: ………………………………

THÔNG BÁO VỀ VIỆC PHÁT HÀNH THẺ QUẢN LÝ DEFENSE
Cảng hàng ko, Phi trường CÓ HOẠT ĐỘNG DÀI HẠN

(ĐƠN XIN NGÂN SÁCH QUẢN LÝ SÂN BAY

DÙNG DÀI HẠN)

Con số: ………

Cha: ………

1. Họ và tên: ……………… 2. Gender (Giới tính): …………………………

3. Ngày sinh:… /… /… 4. Nhóm đua:…

5. Quê quán (Quê quán): ……………………… .6. Tín ngưỡng (Tín ngưỡng): ………………………

7. Quốc tịch: ……………………………………………………….

8. Chức vụ: ……………… 9. Dế yêu (Phone): ……………………….

10. Địa chỉ hiện nay: ……………………………………………………………

11. Số định danh tổ quốc, số chứng minh dân chúng / hộ chiếu: …………………………………………………………. .. ……

12. Ngày phát hành: ……………… Nơi phát hành: ………………

13. Tên, địa chỉ cơ quan, đơn vị hiện nay (Địa bàn hoạt động): …………

14. Giờ hoạt động (Thời gian hoạt động):

14.1. Bảng lương Tiểu bang (Thường trực)

14.2. Các điều khoản ko được chỉ định

14.3. Hợp cùng lúc gian thực

Thời gian từ ngày … tháng … 5 … cho tới hiện tại … tháng … 5 …

Giao kèo từ ngày… tháng… 5… cho tới hiện tại… tháng… 5…

14.4. Giao kèo theo mùa (Giao kèo theo mùa)

Thời gian từ ngày … tháng … 5 … cho tới hiện tại … tháng … 5 …

Giao kèo từ ngày… tháng… 5… cho tới hiện tại… tháng… 5…

15. Quyền sở hữu: …………………………………………………………

(Thông báo theo ký hiệu thẻ căn cước tổ quốc)

16. Sơ lược về lịch sử 5 5 qua (Lịch sử tư nhân ngắn trong 5 5 qua):

Thời gian (Thời gian)

Đơn vị làm việc

(Nơi làm việc)

Chức vụ

(Chức vụ và nhiệm vụ)

17. Hạnh kiểm: …………………………………………………………………………………

18. Các câu trước: ……………………… ..

19. Số phi trường đã cấp hoặc số thẻ an ninh phi trường (nếu có) / Số giấy phép an ninh (nếu có): ……………………….

20. Miêu tả nhiệm vụ và nhiệm vụ tại khu vực cảng hàng ko / phi trường: ………………………

20.1. Công tác trong các khu vực giảm thiểu:

– Phổ biến (Phổ biến)

– Không thường xuyên (Không thường xuyên)

20.2. Việc làm trong các khu vực giảm thiểu

Phục vụ hành khách, hành lý, hành lý

(Xử lý hành khách, hành lý và hành lý)

Tu sửa tàu bay, tu sửa và làm sạch

(Tu sửa tàu bay, tu sửa và làm sạch)

Cung cấp thực phẩm, nhiên liệu … tàu bay

(Bảo dưỡng tàu bay, tiếp nhiên liệu …)

Theo dõi, giám sát và duy trì an ninh tại các ga tàu và phi trường

(An ninh phi trường, viên chức bảo vệ và kiểm soát phi trường)

Kiểm tra, giám sát an toàn và an ninh tại các ga tàu và phi trường

(An toàn, an ninh và tiến hành rà soát, giám sát và giám sát tại phi trường)

Bảo dưỡng thiết bị nhà ga, phi trường

(Tu sửa thiết bị phi trường / nhà ga)

Trạm kinh doanh, dịch vụ

(Cung cấp dịch vụ kinh doanh và lưu trữ)

Thực hiện các nhiệm vụ bay khác

(Cung cấp các dịch vụ hàng ko khác)

Dịch vụ nhiệt tình

(Chuyến bay VVIP)

Thủ tục xin thị thực du khách

(Phân phối tham quan cho khách du hý)

Tiếp và tiễn đại biểu các cơ quan, đơn vị

(Tiếp và tiễn khách doanh nghiệp)

Công việc nghiệp vụ công an, quân sự, văn hóa

(Thực hiện bổn phận công an, quân đội, văn hóa)

Công tác chuyên môn của các cơ quan tính năng khác

(Nhiệm vụ chuyên môn của cơ quan có thẩm quyền)

Tu sửa và xây dựng công trình tại nhà ga

(Xây dựng và bảo trì các cơ sở lưu trữ)

Công tác tu sửa và xây dựng tại phi trường

(Xây dựng và bảo trì phi trường)

Các hoạt động khác

(Các hoạt động khác)

20.3. Miêu tả cụ thể các hoạt động nêu tại điểm 20.2 ở trên (Miêu tả cụ thể các hoạt động được chọn trong đoạn 20.2 ở trên): ………………………

20.4. Bạn đang đăng ký (những) lĩnh vực nào (Bạn đang đăng ký (những) lĩnh vực nào?):

Khu vực từ điểm rà soát an toàn của hành khách tới cổng lên tàu bay (địa điểm độc nhất)

(Địa điểm từ điểm rà soát an toàn của hành khách tới cổng lên tàu bay (khu vực vô trùng)

Bãi đậu xe phi trường

(Bãi đậu xe phi trường)

Địa điểm lối ra, đường lăn

(Đường và làn đường dành cho taxi)

Bộ lọc và bảng tải đã được rà soát trên tàu

(Khu vực chuyển vận và bốc hàng)

Du lịch và kết nối

(Quá cảnh / khu vực trung chuyển)

Lọc và tải lên ko gian cho các bài đăng trên tàu

(Lọc và tải thiết bị và thư)

Nhà khách tạm cư cho các chuyến bay đặc thù

(Phòng chờ chuyến bay VVIP)

Vị trí nhận hành lý được ghi lại tại ga tới

(Nơi trả hành lý Nhà ga tới)

Lối vào dành cho hành khách bay

(Nhà ga hành khách)

Nơi nhận và lưu trữ hàng hóa, bưu phẩm

(Giao hàng và bưu điện)

Trạm điện nước tại cảng hàng ko, phi trường

(Nước phi trường / phi trường và hỗ trợ điện)

Nơi khác

(Nơi khác)

20,5. Những phi trường bạn đang nộp đơn cho? (Ghi rõ tên của từng phi trường):

Noyi Bai

Điện biên

Ikati Bi

Thọ Xuân

Vinh

Đồng Hới

Đà Nẵng

Phu Bayi

Chu Layi

Pleiku

Phù Cát

Thula Hoa

Đường màu cam

Buôn Ma Thuột

Liên khương

Côn Sơn

Là Thọ

Racha Gia

Cà Mau

Phú quốc

Tân Sơn Nhất

Vân Đồn

21. Thông báo về người nộp đơn:

21.1. Những lời khai trên của tôi là đúng, nếu sai tôi xin hoàn toàn cam kết và chịu mọi bề ngoài điều hành. (Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực; nếu ko, tôi sẽ hoàn toàn chịu bổn phận và chịu mọi hình phạt).

21.2. Tôi đã đọc và hiểu các quy định về việc sử dụng thẻ an toàn hàng ko. Tôi đã đọc và hiểu các quy định về việc sử dụng phù hiệu bảo vệ tàu bay lúc được cấp phù hiệu. Nếu tôi được tặng huy hiệu, tôi cam kết tuân thủ các quy định và sẽ bị phạt nếu vi phạm).

Ký tên vào tờ khai và nhập họ tên
(Chữ ký và người con trai đầy đủngười ứng tuyển)

22. Bản công nhận của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đề xuất cấp thẻ. (Trưởng phòng Tổ chức / Đơn vị đăng ký được giao cho).

22.1. Tôi công nhận rằng Mr./Mr.…… là viên chức được chỉ định của chúng tôi như được miêu tả trong đoạn 20 ở trên).

22.2. Tôi công nhận đơn vị đã thẩm định án tích tại Tư pháp, Mr. (Mk.) ………… Không có tiền án (Phiếu lý lịch tư pháp số… ngày… tháng …… do Sở Tư pháp… cấp); Các mục từ 01 tới 21 được khai báo là true. (Tôi công nhận rằng giấy má tội nhân của Đương đơn đã được Bộ Tư pháp xác minh và rằng Mr.

22.3. Tôi công nhận rằng tất cả các nội dung trong công bố này của Mr. (Ed.) …… Là đúng. đề xuất là hợp thức và chuẩn xác, nếu ko, tôi sẽ hoàn toàn cam kết.)

Tháng ngày 5 …
(MM / DD / YY)
TRƯỞNG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(TRƯỞNG TỔ CHỨC / ĐƠN VỊ)
(Chữ ký, ký hiệu)
(Kí tên và đóng dấu)

Ghi chú:

(Ghi chú 🙂

– Tờ khai phải ghi đầy đủ các thông tin theo quy định tại 22 mục; Nếu ko đầy đủ, Tờ khai sẽ ko hợp thức và ko được xét cấp thẻ (Phcửa ải điền đầy đủ các ô trong mục 22, nếu ko sẽ bị loại).

– Mục 22.2 chỉ vận dụng đối với các nhân vật nêu tại các Điểm a, b và c Mục 1 Mục 14 Thông tư này lúc đề xuất cấp mới.

(Chỉ các nội dung nêu tại điểm a, b, c khoản 1 Mục 14 Thông tư này mới được vận dụng quy định tại Điều 22.2 đối với việc sử dụng mới Giđấy phép an ninh phi trường).

– Với công bố đề xuất nhà khai thác cảng hàng ko, phi trường cấp thẻ, chứng chỉ được đóng dấu chỉ lúc có mã công bố.

(Bằng cách đề xuất giấy phép phi trường dạng tư nhân do nhà quản lý phi trường cấp, con dấu này tùy thuộc vào sự sẵn có của tín hiệu văn phòng).

Đơn đề xuất cấp thẻ an ninh phi trường cấp thẻ

Mời các bạn mày mò thêm về phần này thứ tự điều hành Trong 1 cái gì ấy biểu mẫu Xin vui lòng.

.


Thông tin thêm về Mẫu tờ khai cấp thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không

Mẫu tờ khai về việc cấp thẻ bảo an cảng hàng ko
Mẫu tờ khai cấp thẻ bảo an cảng hàng ko là mẫu bản tờ khai được lập ra để khai về việc cấp thẻ bảo an cảng hàng ko. Mẫu được ban hành theo Thông tư 13/2019/TT-BGTVT. Mời độc giả cùng tham khảo cụ thể và tải về tại đây.

Mẫu danh sách trích ngang cán bộ, viên chức cấp thẻ bảo an cảng hàng ko
Mẫu công văn đề xuất chấp nhận chương trình, quy chế an ninh hàng ko

Tờ khai về việc cấp thẻ bảo an cảng hàng ko
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMSOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúcIndependence – Freedom – Happiness————————

Ảnh màuColor photo04 centimet x 06 centimet
(dấu giáp lai đóng kèm)(the joint-page-seal attached)

…, ngày … tháng … 5 …
…, date … month … year …
Kính gửi: … … … …… … … …… … … …
To: … … … …… … … …… … … …

TỜ KHAI CẤP THẺ KIỂM SOÁT AN NINHCẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY CÓ GIÁ TRỊ SỬ DỤNG DÀI HẠN
(APPLICATION FOR AIRPORT SECURITY CONTROL BADGE
WITH LONG-TERM USE)
Số: … … …
No: … … …
1. Họ và tên (Full Name): ……………2. Giới tính (Gender):……………………
3. Ngày, tháng, 5 sinh (Date of birth): …/…/… 4. Dân tộc (Ethnic group):…
5. Quê quán (Hometown): …………………6. Tín ngưỡng (Religion): …….………
7. Quốc tịch (Nationality): ………………………………………………………….
8. Chức vụ (Position): ……………9. Dế yêu liên lạc (Tel):…………….……
10. Chỗ ở ngày nay (Present address):……………………………………………
11. Số Chứng minh dân chúng, thẻ Căn cước công dân (National ID card)/ Hộ chiếu (Passport No):………………………………………………………………..……
12. Ngày cấp (Date of issue): …………… Nơi cấp (Place of issue):……………
13. Tên, địa chỉ cơ quan, đơn vị hiện đang công việc (Working place):…………
14. Thời hạn làm việc (Length of work):
14.1. Biên chế nhà nước (Permanent)
14.2. Giao kèo ko xác định thời hạn (Undefined-term contract)
14.3. Giao kèo xác định thời hạn (Definite-term contract)
Thời hạn từ ngày … tháng … 5 … tới ngày … tháng … 5 …
Contract from date … month … year … bự date … month … year …
14.4. Giao kèo mùa vụ, công tác (Seasonal Contract)
Thời hạn từ ngày … tháng … 5 … tới ngày … tháng … 5 …
Contract from date … month … year … bự date … month … year …
15. Đặc điểm nhận dạng (Identity): ………………………………………………
(Kê khai theo đặc điểm nhận dạng của giấy chứng minh dân chúng, thẻ căn cước công dân) (provide identity characteristics based on the national ID cards)
16. Tóm lược lịch sử bản thân 5 5 quay về đây (Brief personal background for the last five years):

Thời gian (Time)

Đơn vị công việc
(Working place)

Chức vụ, công tác
(Positions and duties)

17. Kỷ luật (Discipline): ………………………………………………………………
18. Tiền án, tiền sự (Previous convictions): ………………………………………..
19. Số thẻ bảo an cảng hàng ko, phi trường đã cấp (nếu có)/Security permit number (if any): ………………….
20. Miêu tả nhiệm vụ tại khu vực giảm thiểu tại cảng hàng ko, phi trường (Description of activities and duties at the airport/aerodrome restricted areas): ……………………
20.1. Chừng độ công tác tại khu vực giảm thiểu (Levels of activities in restricted areas):
– Thường xuyên (Regular)
– Không thường xuyên (Irregular)
20.2. Công tác làm trong khu vực giảm thiểu (Activities in restricted areas)

Phục vụ hành khách, hành lý, hàng hóa
(Passenger, baggage and cargo handling)

Tu sửa, bảo dưỡng, vệ sinh phi cơ
(Aircraft maintenance, repair and cleaning)

Cung ứng suất ăn, nhiên liệụ… cho phi cơ
(Aircraft catering, refueling…)

Tuần tra, canh gác, bảo an tại nhà ga, phi trường
(Aviation security patrol, guard and control at the terminal/ airport)

Kiểm tra, giám sát an ninh, an toàn, khai thác tại nhà ga, phi trường
(Security, safety and operation inspection, monitoring and supervision at the terminal/airport)

Bảo dưỡng trang thiết bị của nhà ga, phi trường
(Airport/ terminal equipment maintenance)

Kinh doanh, chuyên dụng cho trong nhà ga
(Providing business and services at the terminal)

Làm các công tác khác chuyên dụng cho chuyến bay
(Providing other services for flights)

Phục vụ chuyên cơ
(VVIP flights)

Làm thủ tục visa cho khách du hý
(Assisting visa for tourists)

Đón, tiễn khách của cơ quan, đơn vị
(Welcoming and seeing off company’s visitors)

Công việc nghiệp vụ của công an, quân đội, thương chính
(Performing duties of the police, army and customs)

Công việc nghiệp vụ của cơ quan tính năng khác
(Professional tasks of competent authorities)

Tu sửa, xây dựng công trình trong nhà ga
(Terminal facilities construction and repair)

Tu sửa, xây dựng công trình trong phi trường
(Airport facilities construction and repair)

Công tác khác
(Other activities)

20.3. Miêu tả cụ thể công tác đã ghi lại tại mục 20.2 trên (Detailed description of the activities selected at sub-paragraph 20.2 above): ……………
20.4. Đề xuất được cấp vào khu vực nào (Which area(s) do you apply for?):

Khu vực từ điểm rà soát an ninh hàng ko đối với hành khách tới cửa làm thủ tục lên phi cơ (khu vực cách ly)
(Area from the passenger security check point bự the boarding gate (sterile area)

Khu vực sân đỗ phi cơ
(Aircraft parking area)

Khu vực đường hạ cất cánh, đường lăn
(Runways and taxiways)

Khu vực phân loại, chất xếp hành lý ký gửi đưa lên phi cơ
(Baggage sorting and loading area)

Khu vực quá cảnh, nối chuyến
(Transit/transfer area)

Khu vực phân loại, chất xếp hàng hóa bưu gửi đưa lên phi cơ
(Cargo and mail sorting and loading area)

Khu vực chiêu đãi sở chuyên dụng cho chuyến bay chuyên cơ
(VVIP Flight Lounges)

Khu vực nhận hành lý ký gửi tại ga tới
(Baggage reclaim area at Arrival Terminal)

Khu vực làm thủ tục cho hành khách đi phi cơ
(Passenger check-in area)

Khu vực tiếp thu, lưu giữ hàng hóa, bưu gửi
(Cargo and mail accepting and holding area)

Trạm cấp điện, nước của cảng hàng ko, phi trường
(Airport/aerodrome water and electricity supply area)

Các khu vực khác
(Other areas)

20.5. Đề xuất cấp thẻ vào những cảng hàng ko nào Which airports do you apply for? (Specify the name of each airport):

Nội Bài

Điện Biên

Cát Bi

Thọ Xuân

Vinh

Đồng Hới

Đà Nẵng

Phú Bài

Chu Lai

Pleiku

Phù Cát

Tuy Hoà

Cam Ranh

Buôn Ma Thuột

Liên Khương

Côn Sơn

Cần Thơ

Rạch Giá

Cà Mau

Phú Quốc

Tân Sơn Nhất

Vân Đồn

21. Cam kết của người đề xuất cấp thẻ (Applicant’s declaration):
21.1. Những lời khai trên đây của tôi là đúng sự thực, nếu sai tôi sẽ chịu hoàn toàn bổn phận và chịu mọi bề ngoài xử lý. (I hereby declare that the above statements are true; otherwise, I would take full responsibility and bear all forms of punishment).
21.2. Tôi đã đọc và thông suốt các quy định về sử dụng thẻ bảo an hàng ko. Khi được cấp thẻ, tôi cam kết tuân thủ các quy định và chịu những bề ngoài xử phạt nếu vi phạm (I have read and understood the regulations on the use of aviation security control badge. When granted the badge, I am committed bự complying with the provisions and subject bự sanctions for violations).

Người khai ký và ghi rõ họ tên(Signature and full name of applicant)

22. Công nhận của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị người xin cấp thẻ. (Certified by the Head of the Applicant’s Organization/Unit).
22.1. Tôi công nhận Ông, bà: … … … … …là người của cơ quan, đơn vị có nhiệm vụ đúng như miêu tả tại mục 20. (I hereby certify that Mr./Mrs … … is our employee who is assigned with the duties as described at paragraph 20 above).
22.2. Tôi công nhận đơn vị đã rà soát án tích tại cơ quan tư pháp, ông (bà) … … … … … ko có án tích (Phiếu lý lịch tư pháp số … ngày … tháng … 5 … do Sở Tư pháp … cấp); các mục từ 01 tới 21 khai là đúng sự thực. (I confirm that the Applicant’s criminal record has been verified at the Justice Agency and that Mr/Mrs … … has no previous convictions or offences (Criminal Record No. … dated … issued by the Justice Department); Statements in paragraphs from 01 bự 21 are true and correct.
22.3. Tôi công nhận tất cả các nội dung trong bản khai này của ông (bà) … … … là đúng sự thực, nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn bổn phận và chịu xử phạt theo quy định (I certify that all information provided in this application are true and correct, otherwise I would take full responsibility.)

Ngày … tháng … 5…(MM/DD/YY)THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ(HEAD OF ORGANIZATION/UNIT)(Ký tên, đóng dấu)(Signature and seal)

Ghi chú:
(Note:)
– Bản khai phải ghi đầy đủ tất cả các nội dung được đề xuất trong 22 mục; nếu ghi ko đầy đủ sẽ là Bản khai ko hợp thức và ko được phê duyệt để cấp thẻ (All fields in paragraph 22 must be filled, otherwise the application will be rejected).
– Mục 22.2 chỉ vận dụng đối với các nhân vật quy định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều 14 của Thông tư này lúc đề xuất cấp mới.
(Only subjects specified at the points a, b and c in clause 1, Article 14 of this Circular subjected bự provisions at Session 22.2 for the new issuance of airport security permits).
– Đối với tờ khai đề xuất người khai thác cảng hàng ko, phi trường cấp thẻ, người công nhận chỉ đóng dấu nếu có dấu.
(For the personal form request the airport permit issued by the airport operator, the stamp is subjected bự availability of the office’s seal).
Mẫu tờ khai cấp thẻ bảo an cảng hàng ko

Mời độc giả cùng tham khảo thêm tại mục thủ tục hành chính trong mục biểu mẫu nhé.

TagsThủ tục hành chính

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Mẫu #tờ #khai #cấp #thẻ #kiểm #soát #ninh #cảng #hàng #ko


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Mẫu #tờ #khai #cấp #thẻ #kiểm #soát #ninh #cảng #hàng #ko

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button