Phương pháp giải bài tập về công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ môn Hóa học 11 năm 2021

Nếu bạn muốn sử dụng giá cả, bạn sẽ có thể trả cho cá »cá» Há »£ p chaº ¥ t há» cAe¡ cAe¡ cAe¡ hA³a hA³a »C 11 NAƒm 2021 A’Ae ° á» £ c hoc247 BiAªn nghi¡n and -hiại »£ p, vá»> i ‘ầy Ä’á »§, chi tiÕp’ áp án Ä’i va giup do con» cá »cháºt tháºt. »© c, nhiệt độ rất cao» Số lượng lũ lụt. Mẹ »Tôi cũng muốn san sớt!

1. THỜI ĐIỂM TUYỆT VỜI NHẤT »š

1.1. Tác giả trước hết của cá CCT »:

Phần 1: – Mẹo carbon

Báo cáo 2: – Liên hệ với 1 nhà hóa học và cho họ biết về tháp “Ēến mặt trăng.

Kiểm tra 3: – Kiểm tra: Ä’á »§ sa» ‘lÆ ° á »£ ng nguyen ta»’ và cha »‰ sa» ‘nguyen ta », Ä’Ãng hoa dối» ‹(),: OH , axit: â € “COOH, ete: â €“ Oâ € ”, este: â €“ COOâ € ”, anÄ’ehit: â €“ VÌ â € ¦

1.2. Gõ biểu tượngcacbon:

CTTQ

Tên gọi chung

Mẹo carbon Apple

nH2n + 2

* Tôi mong điều may mắn nhất tới với em (tổng lượng cacbohydrat)

* Mẹo »Ÿ: chá» ‰ contact kết ‘Æ¡n

nH2n

* Bảo vệ

* Xycl ‘ankan

* Thủ thuật »Ÿ: có 1 kết hợp ‘Ã’i

* Mẹo: liên hệ ‘Æ¡n

nH2n â € “2

* Anki

* AnkaÄ’ien

* Cyclo Alkenes

* Mẹo »Ÿ: 1 kết hợp

* Mẹo »Ÿ: 2 kết hợp ‘ôi

* Mẹo: 1 kết hợp ‘Ã’i

nH2 và 6

* Không có (Carbon thÆ¡m)

* Xycl ‘alkyl hóaº · c Xycl´ AnkaÄ’ien

* Các mục tiêu sử dụng khác:

* Vòng 6 ‘á »u: 3 lần’ Ã’i ‘Ã’i’i 3 lần’ Ã’i (round lin ha» £ p)

* Vòng: có1 chữ số 3 · c 2 th ‘ôi kết hợp.

* Thủ thuật »Ÿ: 4 lần ‘Ã’i

* LÆ ° u ý:

– CTCT cá »§ ° p tÆ ° Æ¡ng ‘Æ ° Æ¡ng

TRÒ CHƠI »¥:

2H5Cl â † ‘C2H6 (so với H và Cl ‘á »u)

2H6O â’C2H5OH â’C2H6 (vì OH và H Ä’á »bạn I)

– ‘n: Khi – OH xúc tiếp với’ OH và được ủy quyền trung tá 1 »C.

: n CH2 = CHAâ € “OH

– Các bà mẹ »-Tôi có những quan điểm ​​khác» Ä’á »“ ng phần.

1.3. .

Nếu ” »bị khước từ bởi’th» © c bởi cá yên »§a má» ™ gỡ o ‘ó, Ä’á »ƒ sửa lại Ä’á» ‹nh Trong trường hợp này, chúng tôi đã đưa ra các quyết định sau:

XÓA BỎtrước hết: Sử dụng Ä’á »• i và’th ‘© theo cách thông thường.

XÓA BỎ2: Tìm cách nói lời tạm biệt

XÓA BỎ3: asia »“ sự lúng túng ”» Sách »’: C, H, O … và các nhóm khác»

XÓA BỎ4: Biá »‡ n theo © nán» ‘Ä’á »ƒ xác Ä’á» tự điển hàng tháng »© c Ēúng.

* Chỉ ý:

Cá CTQ »Cuối cùng ‘carbon của mặt trăng» ƒ đã có hình trạng: CnH2n + 2 -2k (k = sá »’liên kếtp + s»’ vong)

CTFnH2n + 2 -2k â € “a (MỘT)1 (tập sách bé »A)

2. NỀN TẢNG Trọng lượng cao

XÓA 1) XEM LIÊN HỆ3Hsố 8 ,4H4,6H6,3H4,3Hsố 8O, C3H9N, C3Hsố 8O3 ,7Hsố 8 ,5Htrong số mười 2

XÓA BỎ 2) Cho biết giá »© c Ä’Æ¡n giá cá» § Gợi ý »Ÿ (A): C: C2H3O2; ”(B): C3H4O3 ; rÆ ° á »£ đổ máu» Ÿ (C): C2H5Ô ..

HÆ ° á »› ng dẠ«n:

NHẬN SẢN PHẨM CÂU CÁ

Dou »« CG: C2H3O2 CT Nguyễn: (C2H3O2)n ‘CnH2n(COOH)n

Máy móc khác với Đảng Cộng sản Trung Quốc »Axit nguồn vốn» »tham vấn» Ÿ hình trạng: CmH2m + 2-2k-a(COOH) 1

(**) (k: sa »’l / kp tip C)
Ä á »“ lúng túng trong 2 tháng ”© c ở trên tôi: ( left { begin {array} {l}
m = n &&& (1)
2m + 2 – 2k – a = 2n & (2)
a = n & & & (3)

end {array} right. ) trả về (1) và (3) thành o (2) â † ‘n = 2 â € “2k

k

0 1 2

n

2 0-2

Không »nk = 0, n = 2 là tốt nhấtCTPT: C2H 4(COOH) 2

học trò XÓA BỎ 3)

CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NAM »Có các tên sau:a) ButaÄ’ien-1,3 (C4H6

)

b) Polivinyl clorua (PVC)

c) Bút thứ mười -2

d) 2- Brom, 2-Mütyl butan

e) 2-Mêtyl, buten -1

f) ‘imêtyl Axetyleng) glixerol (C3Hsố 8O3

)

h) GlucozÆ¡ nói với tôi »Ÿ XÓA BỎ 4)

Mẹ »ank t ankin X rat tot» ‘so »Heli dương ± 13,5a) Phân chia Chiến lược câu cá »Bắn X bằng mẹo» Cá »Sửa X, bảo X tx» ‘Æ ° á »£ c vá» ›i Ag2Hỡi ddNH

3b) Bỏ PTPƯ lúc cho Cl2HBr, CHỦ ĐỀ2Ồ, AgNO 3trong biện pháp »LITTLE3

. XÓA BỎ 5)

Lộ 3, a, b, c Ä’á »u cA³ m = 46, Ä’ooc Ä’á» ná »Ä‘á» Ä‘á »c dá» ›i Na, ngoài ‘Æ ° á» £ ‘Æ ° á »chẳng thể tiến hành NaOH; Không cần phải chặn nhiều cuộc đối thoại trong’á »™ sẽ khớp với tháp A và B. Táo A, B, C và hình vẽ các vùng trên.NHẮC LẠI 6 )Thành phần chính là muối natri của cá và axit amin axit glutamic. Ä Ã ¢ y là 1 axit amin â € ”nh 2và nhóm â € “COOH cũng hát» bao gồm các sửa đổi »1 Trung úy» Carbon và kích tấc của nó »© nhà hỗ trợ» C5H9O4

N. Tích hợp hệ thống cá »Phương pháp axit glutamic và CTC cá» Chuẩn bị. XÓA BỎ 7)Hiển thị “X” (C) “(C)” (C) “(C)” (C) “(C)” (C) “(C)”3H4)n

. IX ko làm mát thân thể lúc sử dụng Brom.

a) Tích hợp ‘á »Cá xuất khẩu» Chương trình đặc thù

b) Tìm rằng ‘á »‹ nh CTCT Ēúng cá »§a X.’ Æ ° á»[isihlathi]™ cơ sở đơn sắc)

HÆ ° á »› ng dẠ«n:

a) UX ko làm mát bằng brom: kích tấc 2 khối– ‘.n. CTTQ: CŨxH

2x + 2– UX có cacbon thấp và vòng benzen. CTTQ: CŨxH

2x 6(Tháng 12 “xH Gấp đôi

vá »› ix ³4  »học trò trung học chÆ ° a Ä’Æ ° á» £ ha »c)* Kích tấc X3nH

4n– Nếu X là kích tấcxH 2x + 2

â † ‘4n = 6n + 2 (chúc may mắn)– Nếu X là kích tấcxH 2x 6

â † ‘4n = 6n â € “6 â †’ n = 3Doanh nghiệp đánh cá »9H

trong số mười 2b) CÁC DẤU HIỆU KHÁC BIỆT » 2

(»» Clo, do đấy, bạn chẳng thể chấm dứt nó.

Vào 11 5 2021. ‘Go phệ hoc247.net’ trang ‘á »ƒ.

Mong các em học trò giúp sức các em, các em học trò sẽ đạt kết quả cao trong 5 học.

181


Thông tin thêm về PhÆ°Æ¡ng pháp giải bà i tập về công thức cấu tạo của hợp chất hữu cÆ¡ môn Hóa học 11 năm 2021

Dưới đây là nội dung PhÆ°Æ¡ng pháp giải bài tập về công thức cấu tạo của hợp chất hữu cÆ¡ môn Hóa học 11 năm 2021 được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!

1. KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1.1. Nguyên tắc viết CTCT của hợp chất hữu cơ:

Bước 1: – Viết mạch cacbon

Bước 2: – Liên kết các nguyên tá»­ ( hoặc nhóm chức ) vào mạch theo thứ tá»± hoá trị từ cao đến thấp.

Bước 3: – Kiểm tra :  đủ số lượng nguyên tố và chỉ số nguyên tá»­, đúng hoá trị ( bằng số gạch liên kết), có nhóm chức theo yêu cầu của đề: Rượu :  –OH,  axit:  –COOH , ete:  –O– , este:  –COO– , anđehit :  –CHO …

1.2. Nhận dạng mạch hiđrocacbon :

CTTQ

Tên chung

Cấu tạo mạch cacbon

CnH2n+2  

* An kan  (hiđrocacbon no)

* Mạch hở:chỉ có liên kết đơn  

CnH2n    

* An ken    

* Xyclô Ankan   

* Mạch hở : có 1 liên kết đôi

* Mạch vòng : liên kết đơn

CnH2n – 2   

* Ankin       

* Ankađien        

* Xyclo Anken    

* Mạch hở : 1 liên kết 3

* Mạch hở : 2 liên kết đôi

* Mạch vòng : 1 liên kết đôi 

CnH2n – 6   

* Aren ( Hiđro cacbon thơm )

*Xyclô ankin hoặc Xyclô Ankađien      

* Dạng khác :

* Vòng 6 cạnh đều : 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đôi  (vòng liên hợp)

* Vòng : có 1 liên kết 3 hoặc 2 liên kết đôi.

* Mạch hở : có 4 liên kết đôi

* Lưu ý :

– CTCT của các dẫn xuất được viết chủ yếu từ các hiđrocacbon bằng phÆ°Æ¡ng pháp tÆ°Æ¡ng đương

Ví dụ :     

C2H5Cl  â†’    C2H6             ( vì  H và Cl đều có hoá trị bằng I )

C2H6O   →     C2H5OH  →  C2H6   (vì OH và H đều có hoá trị I )

– Cấu tạo không bền: Khi – OH liên kết với nguyên tá»­ C đã có liên kết đôi, hoặc có 2 nhóm OH trở lên cùng gắn vào 1 nguyên tá»­ C.

Ví dụ :  Cấu tạo sau đây là không bền CH2 = CH–OH

– Mỗi công thức phân tá»­ có thể có nhiều cấu tạo khác nhau – gọi là các đồng phân.

1.3. Phương pháp xác định CTPT từ công thức nguyên.

Khi đề bài cho công thức nguyên của một loại chất nào đó, để xác định CTPT của chất này ta cần làm các bước sau đây:

B1:  Biến đổi công thức nguyên theo dạng chung.

B2:  Viết công thức dạng chung của lọngười nào chất  đang khảo sát

B3:  Đồng nhất thức giữa công thức nguyên và công thức dạng chung ( đồng nhất về chỉ số: C, H, O … và các nhóm chức giữa 2 công thức )

B4:  Biện luận theo ẩn số để xác định công thức đúng.

* Chú ý:

CTTQ của  hi đro cacbon có thể theo dạng: CnH2n+2 -2k   ( k = số liên kết p + số vòng )

CTTQ của một dẫn xuất có nhóm chức A:  CnH2n+2 -2k – a (A)a   ( với a là số nhóm chức A )

2. BÀI TẬP ÁP DỤNG VÀ NÂNG CAO

Bài 1) Viết CTCT của các hợp chất  : C3H8 , C4H4, C6H6, C3H4, C3H8O, C3H9N , C3H8O3 , C7H8 , C5H12

Bài 2) Cho biết công thức đơn giản của axit mạch hở (A): C2H3O2; công thức đơn giản của một axit hữu cÆ¡ mạch   hở (B): C3H4O3  ;  rượu mạch hở (C) : C2H5O. Hãy xác định CTPT của các chất A,B,C và viết CTCT.

Hướng dẫn:       

Tìm CTPT của chất A

Từ CTĐG :  C2H3O2  →  CT nguyên :   (C2H3O2)n   →  CnH2n(COOH)n     (*)

Mặt khác CTTQ của axit hữu cÆ¡ mạch hở có dạng :  CmH2m+2-2k-a(COOH)a  (**) ( k: số l/ k p trong mạch C)

Đồng nhất 2 công thức trên ta có : (left{ begin{array}{l}
m = n &  &  & (1)
2m + 2 – 2k – a = 2n & (2)
a = n &  &  & (3)
end{array} right.)  thay (1) và (3) vào (2) → n = 2 – 2k

k

0          1          2

n

2          0          -2

Chọn k = 0 , n = 2 là phù hợp nhất

→ CTPT : C2H4 (COOH)2   , HS tá»± viết CTCT

Bài 3) Viết CTCT của các chất có tên sau :         

a) Butađien-1,3 (C4H6) 

b) Polivinyl clorua (PVC ) 

c) Pen ten -2   

d) 2- Brom,2-Mêtyl butan 

e) 2-Mêtyl, buten -1   

f) đimêtyl Axetilen 

g) glyxerol ( C3H8O3) 

h) Glucozơ mạch hở

Bài 4) Một ankin X có tỉ khối so với Heli bằng 13,5

a) Viết CTPT của chất X và cấu tạo mạch hở của X, biết X tác dụng được với Ag2O trong ddNH3

b) Viết PTPƯ lúc cho X tác dụng với Cl2, HBr, H2O, AgNO3 trong dung dịch NH3.

Bài 5) Có 3 chất hữu cÆ¡ A,B,C đều có M = 46, trong đoc A và B tan nhiều trong nước và tác dụng  được với Na,  Ngoài ra B còn tác dụng được với NaOH; còn C không có các tính chất trên nhÆ°ng nhiệt độ sôi thấp hÆ¡n A và B. Xác định cấu tạo A,B,C và viết các PTHH minh hoạ cho các tính chất trên.

Bài 6) Mì chính ( bột ngọt ) là muối Natri của aminoaxit glutamic. Đây là một axit mạch thẳng có nhóm amino  –NH2 và nhóm –COOH cùng kết hợp với 1 nguyên tá»­ Cacbon và có công thức phân tá»­ là C5H9O4N. Hãy viết CTCT của axit glutamic và CTCT của mì chính.

Bài 7) Cho biết X là một hiđrocacbon có công thức thá»±c nghiệm (C3H4)n. Biết X không làm mất màu dung dịch nước Brom.

a)  Lập luận xác định CTPT của X

b) Xác định CTCT đúng của X.  Biết X lúc tác dụng với Clo ( ánh sáng) chỉ thu được một sản phẩm hữu cÆ¡ duy nhất chứa một nguyên tá»­ Clo trong phân tá»­ ( dẫn xuất mono clo)

Hướng dẫn:

a) X không làm mất màu dung dịch brom : có 2 trường hợp xảy ra

– X là hiđro cacbon mạch hở chỉ chứa liên kết đơn. CTTQ :  CxH2x + 2

– X là hiđro cacbon có chứa vòng benzen. CTTQ :  CxH2x – 6

(có thể có trường hợp thứ 3 là hiđrocacbon mạch vòng chỉ có liên kết đơn. CTTQ : CxH2x với x  ³ 4 nhÆ°ng học sinh THCS chÆ°a được học )

* X có dạng C3nH4n

– Nếu X có dạng CxH2x + 2  â†’  4n = 6n + 2 ( loại)

– Nếu X có dạng CxH2x – 6   →   4n = 6n – 6  â†’   n = 3

CTPT của X là C9H12

b) Vì X tác dụng với Cl2 ( ánh sáng) chỉ thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất chứa một nguyên tử Clo, nên X có cấu tạo đối xứng.

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung PhÆ°Æ¡ng pháp giải bài tập về công thức cấu tạo của hợp chất hữu cÆ¡ môn Hóa học 11 năm 2021. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Dạng bài toán về pH của dung dịch môn Hóa học 11 năm 2021

634

Chuyên đề phản ứng trao đổi ion trong dung dịch môn Hóa học 11 năm 2021

316

Bài tập chuyên đề Axit – Bazơ – Muối. pH của dung dịch môn Hóa học 11 năm 2021

467

Lý thuyết và bài tập chuyên đề sự điện li môn Hóa học 11 năm 2021

385

Phương pháp giải bài toán sử dụng định luật bảo toàn điện tích trong Hóa học vô cơ 11 năm 2021

550

Bài toán phản ứng cộng H vào nguyên tử C chứa liên kết Pi của Hidrocacbon không no

293

Dạng bài tập thành lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ môn Hóa học 11 năm 2020

223

Phương pháp giải bài tập so sánh lực mạnh axit giữa các axit với nhau môn Hóa học 11 năm 2021

181

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#PhÆÆng #phÃp #giáºi #bÃi #táºp #vá #cÃng #thác #cáºu #táºo #cáa #háp #cháºt #háu #cÆ #mÃn #Hóa #hác #nÄm


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #PhÆÆng #phÃp #giáºi #bÃi #táºp #vá #cÃng #thác #cáºu #táºo #cáa #háp #cháºt #háu #cÆ #mÃn #Hóa #hác #nÄm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button