Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh về biển cả thông dụng nhất

NÕu hµm sè ph © n biÖt ®Çu tèt nghiÖp, tÝnh thÓ tÝch toµn thøc, tÝnh thÓ tÝch, tÝnh toµn thøc. Rất nhiều »• bê» £ tát »« vá »± vá» Tiếng Anh »hóa đơn». Rất cám ơn sự hỗ trợ của các viên chức y tế của chúng tôi để cung ứng họ trong công đoạn bình phục. Tôi kì vọng bạn đúng »c vỗ tay!

CHẠM “” ”

MỘT SỐ “REST”

1. Bulk »« tập »± clip tiếng Anh» bi »ƒn

tiếng Anh

Nói béo

Ngôn ngữ »t

người đi biển

/ m É ‘ri: n /

Giá »ƒn

biển

/ â’É ™ Ɋ∠«n /

dÆ ° Æ¡ng

sóng

/ cô gái /

tôi

thủy triều xuống

/ ” ebtaid /

Triá »chúng tôi» ‘ng

whitecaps

/ ˈwaɪtæps /

Tôi hạnh phúc ‘ầu

Muối

/ sÉ ™ â’linÉ ™ ti /

n

biển

/ si: /

Giá »ƒn

2. Số lượng béo »« vá »± tập» ‘á »các loại

tiếng Anh

Nói béo

Ngôn ngữ »t

bào ngư

/ NibÉ ™ ‘louni /

° °

2 mảnh vỏ

/ â’baivælv /

MỘT “

Yên tĩnh

/ kl / m /

IZO ‘iá »‡ p

ốc xà cừ

/ kÉ’nt∠«/

1

rác

/ kræb /

Rác

cua

/ â’hÉ ™: mitâ’kræb /

tôi đây “

nautilus

/ â’nÉ ”: TilÉ ™ s /

à »c bạn vÅ ©

đàn ông

/ â’mêŒsl /

Tôi là tôi

hàu

/ â’É ”istÉ ™[r]/

Cậu nhỏ

con sò

/ â’skÉ’lÉ ™ p /

IZO ‘iá »‡ p

lắc

/ bhula /

Ah ”

bí đao

/ â’lÉ’bstÉ ™[r]/

ngi hm

3. Số lượng béo »« vá »± tập» ‘á »các loại

tiếng Anh

Nói béo

Ngôn ngữ »t

cá voi

/ weil /

THANG MÁY CŨ

con tấy

/ â’É’tÉ ™[r]/

Loi cá

lợn biển

/ mænÉ ™ â’ti: /

Lá »£ biá» n

cá heo

/ â’dÉ’lfin /

Lợn

cá voi sát thủ

/ â’kilÉ ™ weil /

Lợn

kỳ lân biển

/ â’nÉ ‘: wÉ ™ l /

tôi

con hươu

/ â’pÉ ”: pÉ ™ s /

Lợn

4. Hàng loạt »« vá »± vá» các loại ký tự không giống nhau

tiếng Anh

Nói béo

Ngôn ngữ »t

cá nhồng

/ â’bærÉ ™ â’ku: dÉ ™ /

Tạm biệt »“ ng

xe bus

/ beis /

mú

coelacanth

/ â’si: lÉ ™ kænθ /

Tôi mến bạn!

cá chó

/ â’dÉ’gfi∠«/

SỰ THÔNG BÁO

idugo

/ â’du: gÉ ”ɳ /

nÆ ° á »£ c

thờn bơn

/ â’flaEŠndÉ ™[r]/

hàng triệu

cá chuồn

/ â’flaiiÎ · fi∠«/

THÔNG BÁO »“ n

tập đoàn

/ â’gru: pÉ ™ /

mú

cá trích

/ â’heriÎ · /

Sự chỉ trích

cá thu

/ â’mækrÉ ™ l /

Áo dài mùa thu

người thuyết trình

/ â’mêŒlit /

‘A »’ ngi

orca

/ E ”: k /

Kích cỡ

vượt qua

/ â’pÉ ”mpÉ ™ nou /

LUÔN LUÔN »c

cá đuối

/ rei /

‘ua »’ tôi

cá hồi

/ â’sæmÉ ™ n /

haha »“ ngi

Nước muối

/ â’sÉ ”: ltwÉ”: tÉ ™[r]/

Tạp chí »ƒn

tarpon

/ â’tÉ ‘: pÉ ”n /

Kích cỡ

bạn muốn

/ E ‘: k /

Kích cỡ

cá ngừ

/ â’tju: nÉ ™ /

Ngủ “”

con lươn

/ Il /

LÆ ° Æ¡n

5. Rất nhiều »« bể »± tập» các loài chim không giống nhau

tiếng Anh

Nói béo

Ngôn ngữ »t

Chim biển

/si.bɜ:d/

Chim ».n

/ gêŒl /

Hạnh phúc »ƒn

mòng biển

/ â’si: gêŒl /

salangane

/ â’sælÉ ™ Î · gein /

Chim yá¿n

shearwater

/ â’ɃiÉ ™, wÉ ”: tÉ ™ /

Không phải bạn

Frigate

/ ‘tuyết /

Cá »’cá» ƒn

6. Chấm »« vá »± tập» Ä’á »

tiếng Anh

Nói béo

Ngôn ngữ »t

sứa

/ â’dê’elifiâ ‚/

Sá »© a

mực nang

/ â’kêŒtlfi∠«/

Má »± c

bạch tuộc

/ â’É’ktÉ ™ pÉ ™ s /

Bách khoa toàn thư »™ c

7. Rất nhiều »« bản vá »± bản vá» các sinh viên khác

tiếng Anh

Nói béo

Ngôn ngữ »t

tảo

/ â’ældê’i: /

Ta £ o

tảo cát

/ â’daiÉ ™ tÉ ™ m /

Ta £ o

ingquza

/ tảo bẹ /

Báo

rạn san hô

/, bæriÉ ™ â’ri: f /

Bản vá »Vốn đầu tư san san hô

san hô

/ â’kÉ’rÉ ™ l /

San hà ‘

rạn san hô

/, kÉ’rÉ ™ lâ’ri: f /

ngm san ´

rong biển

/ â ”si: wi: d /

Đấu thầu »ƒn

vô địch

/ˈlɪm.pÉosystemt/

Sao »ƒn

ngôi sao

/ â’stÉ ‘: fi∠«/

Sao »ƒn

con rùa

/ â’tÉœ: tl /

Rabia »ƒn

nhím

/ â’Éœ: tàˆ «ku /

Đấu thầu »ƒn

Vào ‘à ¢ nnn Ăn cá thật là mắc cỡ. Ä á »Theo dá» chá »ng báºng báºn báºn báºn báºt báºt báºt báºt. © c có thể xem online hóa họcº · tạo tác »mam!

Những người thích điều khoản »ƒ:

  • Tuyá »ºn taºp cA¡c A’oa¡n vAƒn ngaºn vaº¿t vá» Ä Ã naºμng baº ± ng tiaº¿ng Anh noma
  • Top 120+ »« tập »± tập tiếng Anh» rau »§ quẠ£ để để ý» »

Chúc các bạn thành công!

.


Thông tin thêm về Tổng hợp từ vá»±ng Tiếng Anh về biển cả thông dụng nhất

Nhằm giúp các em nâng cao vốn từ vá»±ng, Học Điện Tử Cơ Bản đã biên soạn và gá»­i đến các em tài liệu Tổng hợp từ vá»±ng Tiếng Anh về biển cả thông dụng nhất. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học tập. Chúc các em học tập tốt!
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ BIỂN CẢ

THÔNG DỤNG NHẤT

1. Từ vựng tiếng Anh về biển

English

Pronounce

Tiếng Việt

marine

/mə’ri:n/

Biển

ocean

/’əʊ∫n/

Đại dương

tides

/taid/

Thủy triều

ebb tide

/’ebtaid/

Triều xuống

whitecaps

/ˈwaɪtˌkæps/

Sóng bạc đầu

salinity

/sə’linəti/

Độ mặn của biển

sea

/si:/

Biển

2. Từ vựng về các loại động vật có vỏ

English

Pronounce

Tiếng Việt

abalone

/æbə’louni/

Bào ngư

bivalve

/’baivælv/

Động vật có vỏ

clam

/klæm/

Sò điệp

conch

/kɒnt∫/

Ốc xà cừ

crab

/kræb/

Cua

hermit crab

/’hə:mit’kræb/

Tôm ở nhờ

nautilus

/’nɔ:tiləs/

Ốc anh vũ

mussels

/’mʌsl/

Con vẹm

oyster

/’ɔistə[r]/

Con trai

scallop

/’skɒləp/

Sò điệp

whelk

/whelk/

Ốc tù và

lobster

/’lɒbstə[r]/

Tôm hùm

3. Từ vựng về các loại động vật có vú

English

Pronounce

Tiếng Việt

whale

/weil/

Cá voi

otter

/’ɒtə[r]/

Rái cá

manatee

/mænə’ti:/

Lợn biển

dolphin

/’dɒlfin/

Cá heo

killer whale

/’kiləweil/

Cá heo

narwhal

/’nɑ:wəl/

Kỳ lân biển

porpoise

/’pɔ:pəs/

Cá heo

4. Từ vựng về các loại cá biển

English

Pronounce

Tiếng Việt

barracuda

/’bærə’ku:də/

Cá nhồng

bass

/beis/

Cá mú

coelacanth

/’si:ləkænθ/

Cá vây thùy

dogfish

/’dɒgfi∫/

Cá nhám góc

dugong

/’du:gɔɳ/

Cá nược

flounder

/’flaʊndə[r]/

Cá bơn trám

flying fish

/’flaiiηfi∫/

Cá chuồn

grouper

/’gru:pə/

Cá mú

herring

/’heriη/

Cá trích

mackerel

/’mækrəl/

Cá thu đao

mullet

/’mʌlit/

Cá đối

orca

/ɔ:k/

Cá kình

pompano

/’pɔmpənou/

Cá nục

ray

/rei/

Cá đuối

salmon

/’sæmən/

Cá hồi

salt water

/’sɔ:ltwɔ:tə[r]/

Cá biển

tarpon

/’tɑ:pɔn/

Cá cháo

shark

/∫ɑ:k/

Cá mập

tuna

/’tju:nə/

Cá ngừ

eel

/i:l/

LÆ°Æ¡n

5. Từ vựng về các loài chim biển

English

Pronounce

Tiếng Việt

Sea- bird

/si.bɜ:d/

Chim biển

gull

/gʌl/

Mòng biển

seagull

/’si:gʌl/

 

salangane

/’sæləηgein/

Chim yến

shearwater

/’ʃiə,wɔ:tə/

Hải âu

Frigate

/’frigit/

Cốc biển

6. Từ vựng về động vật thân mềm

English

Pronounce

Tiếng Việt

jellyfish

/’dʒelifi∫/

Sứa

cuttlefish

/’kʌtlfi∫/

Má»±c

octopus

/’ɒktəpəs/

Bạch tuộc

7. Từ vựng về các sinh vật biển khác

English

Pronounce

Tiếng Việt

algae

/’ældʒi:/

Tảo

diatoms

/’daiətəm/

Tảo

kelp

/kelp/

Tảo bẹ

barrier reef

/,bæriə’ri:f/

Vỉa ngầm san hô

coral

/’kɒrəl/

San hô

coral reef

/,kɒrəl’ri:f/

Đá ngầm san hô

seaweed

/’si:wi:d/

Rong biển

limpet

/ˈlɪm.pət/

Sao biển

starfish

/’stɑ:fi∫/

Sao biển

turtle

/’tɜ:tl/

Rùa biển

urchin

/’ɜ:t∫in/

Nhím biển

Trên đây là toàn bộ nội dung của tài liệu Tổng hợp từ vá»±ng Tiếng Anh về biển cả thông dụng nhất. Để theo dõi nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác vui lòng đăng nhập vào hệ thống hoc247.net chọn chức năng xem trực tuyến hoặc tải về máy!

Các em quan tâm có thể tham khảo tư liệu cùng chuyên mục:

Tuyển tập các đoạn văn ngắn viết về Đà Nẵng bằng Tiếng Anh hay
Top 120+ từ vựng Tiếng Anh về rau củ quả cần ghi nhớ

Chúc các em học tốt!

Top 120+ từ vựng Tiếng Anh về rau củ quả cần ghi nhớ

159

Tuyển tập các đoạn văn ngắn viết về Đà Nẵng bằng Tiếng Anh hay

8001

150+ từ vựng về cây cối trong Tiếng Anh thông dụng nhất

117

Từ vựng Tiếng Anh về bộ phận cơ thể người đầy đủ nhất

128

Mẹo ghi nhớ ngày tháng năm trong Tiếng Anh đơn giản nhất

240

Bộ câu hỏi rèn luyện Unit 1 – 3 Tiếng Anh 6 có đáp án

244

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Táng #háp #tá #váng #Tiáºng #Anh #vá #bián #cẠ#thÃng #dáng #nháºt


  • Tổng hợp: Học Điện Tử Cơ Bản
  • #Táng #háp #tá #váng #Tiáºng #Anh #vá #bián #cẠ#thÃng #dáng #nháºt

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button